Xem phiên bản đầy đủ : Sưu tập Hoa
Trang :
1
2
3
4
5
6
7
[
8]
9
buixuanphuong09
15-01-2014, 08:32 PM
1.614- HƯƠNG THẢO
http://img01.elicriso.it/es/plantas_medicinales/romero/rosmarinus_officinalis_fiore.jpg (http://img01.elicriso.it/es/plantas_medicinales/romero/rosmarinus_officinalis_fiore.jpg)
http://www.findmeplants.co.uk/photos/rosmarinus_officinalis_sissinghurstblue_fl.jpg (http://www.findmeplants.co.uk/photos/rosmarinus_officinalis_sissinghurstblue_fl.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/_rWksMjEBTQk/Sa1T2k_yG-I/AAAAAAAALkA/bpH4_SYi5EA/s800/leo-mic-Rosmarinus-officinalis-63.jpg (http://4.bp.blogspot.com/_rWksMjEBTQk/Sa1T2k_yG-I/AAAAAAAALkA/bpH4_SYi5EA/s800/leo-mic-Rosmarinus-officinalis-63.jpg)
http://www.about-garden.com/images_data/2797-rosmarinus-officinalis-majorca-pink.jpg (http://www.about-garden.com/images_data/2797-rosmarinus-officinalis-majorca-pink.jpg)
http://image.gardening.eu/piante/Immdata/rosmarinus_officinalis_1.jpg (http://image.gardening.eu/piante/Immdata/rosmarinus_officinalis_1.jpg)
http://fichas.infojardin.com/foto-arbusto/rosmarinus-officinalis-flor.jpg (http://fichas.infojardin.com/foto-arbusto/rosmarinus-officinalis-flor.jpg)
http://www.mountainvalleygrowers.com/images/rosofficinalisspiceislandscluster.jpg (http://www.mountainvalleygrowers.com/images/rosofficinalisspiceislandscluster.jpg)
http://www.shirleyprice.co.uk/ekmps/shops/nicearoma/images/rosemary-verbenone-rosmarinus-officinalis--%5B2%5D-2461-p.jpg (http://www.shirleyprice.co.uk/ekmps/shops/nicearoma/images/rosemary-verbenone-rosmarinus-officinalis--%5B2%5D-2461-p.jpg)
HƯƠNG THẢO
Quê em miền biển Địa Trung
Làm dâu nước Việt, sống vùng Trung-Nam
Hoa em điểm tím, nhạt lam
Em mang hương sắc nồng nàn hiến anh.
BXP
Sưu tập
Hương thảo, Tây dương chổi - Rosmarinus officinalis, Chi Rosmarinus, Họ Hoa môi (họ bạc hà) - Lamiaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỏ, phân nhánh và mọc thành bụi. Lá nhiều, hẹp, hình dải, dai, có mép gập xuống, không cuống, màu xanh sẫm và nhẵn ở trên, phủ lông rải rác màu trắng ở mặt dưới. Hoa xếp 2-10 ở các vòng lá, màu lam nhạt hơi có màu hoa cà với những chấm tím ở phía trong các thuỳ. Toàn cây có mùi rất thơm.
Mùa hoa tháng 3-5.
Nơi mọc:Cây của vùng Địa Trung Hải, được trồng nhiều ở Nam Âu châu, Tây Á và Bắc Phi trước đây, được nhập trồng ở nước ta, tại một số tỉnh miền Trung và miền Nam (theo A. Pételot). Thường trồng bằng cách giâm cành hay gieo hạt. Khi thu hoạch, dùng các ngọn cây có hoa, đem phơi hay sấy khô, đập lấy lá. Lá tươi được dùng làm gia vị.
Công dụng: Vị chát, nóng, mùi thơm nồng, hơi se.Ở châu Âu, người ta cũng dùng lá Hương thảo làm pommat và thuốc xoa trị thấp khớp và đau nửa đầu. Nước hãm (nấu một nắm lá trong ½ lít nước để chiết hết thuốc) dùng rửa các vết thương nhiễm trùng và lâu khỏi. Dùng trong nước hãm này dùng lợi tiểu và gây tiết mật. Lá tươi dùng làm gia vị.
buixuanphuong09
15-01-2014, 08:34 PM
1.615- HOA XÔN XANH
https://facultystaff.richmond.edu/~shayden/garden_flower_pics_web/salvia_farinacea_s.JPG (https://facultystaff.richmond.edu/~shayden/garden_flower_pics_web/salvia_farinacea_s.JPG)
http://gardennotes.mackenzie-childs.com/wp-content/uploads/2011/02/salvia_farinacea_victoria2.jpg (http://gardennotes.mackenzie-childs.com/wp-content/uploads/2011/02/salvia_farinacea_victoria2.jpg)
http://www.smgrowers.com/imagedb/Salvia_farinaceaTexasViolet.jpg (http://www.smgrowers.com/imagedb/Salvia_farinaceaTexasViolet.jpg)
http://www.floridata.com/ref/s/images/salv_fa4.jpg (http://www.floridata.com/ref/s/images/salv_fa4.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/f/fe/Mealy_Cup_Sage_(Salvia_farinacea).jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/f/fe/Mealy_Cup_Sage_(Salvia_farinacea).jpg)
http://www.everwilde.com/media/2009-large-wildflower-photos/Salvia-farinacea.gif (http://www.everwilde.com/media/2009-large-wildflower-photos/Salvia-farinacea.gif)
http://www.plantsfortexas.com/plants/Pictures/SalviaVictoria.gif (http://www.plantsfortexas.com/plants/Pictures/SalviaVictoria.gif)
http://www.desert-tropicals.com/Plants/Lamiaceae/Salvia_farinacea.jpg (http://www.desert-tropicals.com/Plants/Lamiaceae/Salvia_farinacea.jpg)
http://aggie-horticulture.tamu.edu/wildseed../flowers/MealyBlueSage.jpg (http://aggie-horticulture.tamu.edu/wildseed../flowers/MealyBlueSage.jpg)
http://www.paghat.com/images/salvia_rhea_june.jpg (http://www.paghat.com/images/salvia_rhea_june.jpg)
HOA XÔN XANH
Nơi hoang dã em là Cỏ rỏm
Chốn huê viên người gọi Xôn xanh
Nồng nàn hương sắc hiến anh
Tím màu chung thủy, nặng tình chân quê.
BXP
Sưu tập
Cỏ rỏm, Hoa xôn xanh - Salvia farinacea, Chi Salvia, Họ Hoa môi (họ bạc hà) - Lamiaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả:Cây thảo mọc dày, thân thẳng, phân nhánh, không lông. Lá có phiến nhỏ, xoan thon, rộng nhất ở nửa dưới, mép khía lượn, gân phân 3 cặp. Cụm hoa bông ở ngọn, hình trụ dài; với những vòng hoa không có lá, cuống hoa màu trắng có bột, đài có 5 thùy tù, đầy lông màu lam đậm ở mặt ngoài, nhẵn ở mặt trong; tràng hoa màu lam tía, môi trên 1 thùy, môi dưới 4. Quả bế nhỏ, xoan dẹp dẹp, màu nâu nhạt.
Nơi mọc:Gốc ở Mehico, Texas; được nhập trồng ở ngoại thành Hà Nội làm cây cảnh vì hoa màu lam đẹp thích hợp với thời tiết cuối hè đến thu. Cây phát triển tương đối nhanh. Thu hái lá quanh năm, thường dùng tươi.
Công dụng: Thường được dùng làm thuốc chữa cảm cúm.
buixuanphuong09
20-01-2014, 07:49 PM
1.616- KINH GIỚI DẠI
http://www7a.biglobe.ne.jp/~flower_world/images/Salvia%2520plebeia/Salvia%2520plebeia.JPG (http://www7a.biglobe.ne.jp/~flower_world/images/Salvia%2520plebeia/Salvia%2520plebeia.JPG)
http://www.plantsindex.com/plantsindex/jpg/hb49170_d2.jpg (http://www.plantsindex.com/plantsindex/jpg/hb49170_d2.jpg)
http://www.plantsindex.com/plantsindex/jpg/hb49170_d3.jpg (http://www.plantsindex.com/plantsindex/jpg/hb49170_d3.jpg)
http://www.plantsindex.com/plantsindex/jpg/hb49170_d4.jpg (http://www.plantsindex.com/plantsindex/jpg/hb49170_d4.jpg)
http://www.plantsindex.com/plantsindex/jpg/hb49170_d6.jpg (http://www.plantsindex.com/plantsindex/jpg/hb49170_d6.jpg)
http://www.gaolongxiao.com/upimg_por/200821315483471.jpg (http://www.gaolongxiao.com/upimg_por/200821315483471.jpg)
http://www.botanic.jp/plants-ma/mizoko_3.jpg (http://www.botanic.jp/plants-ma/mizoko_3.jpg)
http://wplan.cocolog-nifty.com/hyakka/images/060527.jpg (http://wplan.cocolog-nifty.com/hyakka/images/060527.jpg)
KINH GIỚI DẠI
Hai mặt lá xanh lún phún lông
Cụm hoa ở ngọn gồm mười vòng
Hai môi, năm cánh (răng), tràng màu tím
Ngạt mũi, my đan (amygdal), đòn ngã ...thông!
BXP
Sưu tập
Kinh giới dại, Tuyết kiến thảo, Lệ chi thảo - Salvia plebeia, Chi Salvia, Họ Hoa môi (họ bạc hà) - Lamiaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo sống hằng năm. Thân dày, mọc đứng, có phân nhánh. Lá mọc đối, có cuống, phiến hình mũi mác, lún phún lông ở cả hai mặt, gân ít lồi, mép khía tròn nhỏ. Cụm hoa ở ngọn gồm 10 vòng, mỗi vòng 4-6 hoa không cuống. Lá bắc nhỏ. Hoa nhỏ, đài hình chuông, môi trên ba răng, môi dưới hai răng, Tràng màu tím, thò ra ngoài ít, hình ống, có một vòng lông mịn ở trong phiến hai môi, 2 nhị sinh sản có trung đới kéo dài. Quả bế tư, hơi ráp.
Hoa tháng 3-5, quả tháng 6-7.
Nơi mọc:Loài của châu Á và châu Đại dương. Ở nước ta, cây mọc hoang khắp nơi, nhất là trong các ruộng hoang, ven đường đi, từ Hà giang, Bắc thái, Hoà bình, Hà nội đến Thừa Thiên - Huế. Thu hái toàn cây vào mùa hè - thu thái nhỏ, dùng tươi hay phơi khô dùng.
Công dụng: Vị đắng, hơi cay, tính mát. Chữa ho gà, nhức đầu, ngạt mũi, viêm mũi, viêm kết mạc cấp, viêm amygdal, sốt, tổn thương do ngã hay bị đánh đòn, đau lưng và đau gối do phong thấp. Giã cây tươi đắp ngoài hoặc nấu nước rửa. Cũng dùng trị rắn độc cắn.
buixuanphuong09
20-01-2014, 07:51 PM
1.617- XÔ ĐỎ
http://www.carolinanature.com/plants/sasp2537.jpg (http://www.carolinanature.com/plants/sasp2537.jpg)
http://www.interseeds.co.uk/ekmps/shops/interseeds/images/salvia-splendens-salsa-scarlet-25-seeds-11020-p.jpg (http://www.interseeds.co.uk/ekmps/shops/interseeds/images/salvia-splendens-salsa-scarlet-25-seeds-11020-p.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/fb/Salvia_splendens0.jpg/250px-Salvia_splendens0.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/fb/Salvia_splendens0.jpg/250px-Salvia_splendens0.jpg)
http://www.floridata.com/ref/s/images/salv_sp5.jpg (http://www.floridata.com/ref/s/images/salv_sp5.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/-Q_7K87Sri2g/UGldBWFqRNI/AAAAAAAAHiA/GqFRcGS1RZs/s1600/Banderillas_Salvia_splendens.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-Q_7K87Sri2g/UGldBWFqRNI/AAAAAAAAHiA/GqFRcGS1RZs/s1600/Banderillas_Salvia_splendens.jpg)
http://www.extension.uiuc.edu/photolib/lib17//midsize/088.jpg (http://www.extension.uiuc.edu/photolib/lib17//midsize/088.jpg)
http://www.about-garden.com/images_data/444_salvia_splendens.jpg (http://www.about-garden.com/images_data/444_salvia_splendens.jpg)
XÔ ĐỎ
Em mang màu lửa nhiệt tình
Hiên ngang dáng đứng đẹp xinh giữa trời
Quê em Nam Mỹ xa xôi
Hà thành-Đà Lạt dâng đời sắc hương.
BXP
Sưu tập
Xô đỏ, Hoa diễn, Xác pháo núi - Salvia splendens, Chi Salvia, Họ Hoa môi (họ bạc hà) - Lamiaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo lưu niên; thân có góc, phân nhánh, nhẵn. Lá có phiến to, không lông, gốc tròn hay hơi hình tim, mép khía tai bèo, có răng, gân phụ 4 cặp. Cụm hoa đứng ở ngọn, cao đến 20cm, như nhung đỏ, có lá bắc đỏ chói cũng như đài hoa; tràng hoa đỏ, không lông, môi dưới 3 răng. Quả bế 4.
Ra hoa quanh năm, nhưng chủ yếu vào vụ đông xuân.
Nơi mọc:Gốc ở Nam Mỹ (Brazin), được trồng nhiều làm cảnh ở các vườn hoa Hà Nội, Ðà Lạt.
Công dụng: Có tác dụng tiêu thũng giải độc.
Ở Vân Nam (Trung Quốc), cây được dùng trị rắn độc cắn.
buixuanphuong09
20-01-2014, 07:53 PM
1.618- ĐAN SÂM
http://www.gluconature.com/index_files/dansen.jpg (http://www.gluconature.com/index_files/dansen.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/en/thumb/2/27/Salviamiltiorrhiza.jpg/220px-Salviamiltiorrhiza.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/en/thumb/2/27/Salviamiltiorrhiza.jpg/220px-Salviamiltiorrhiza.jpg)
http://naturallineus.com/wp-content/themes/eShop/images/salvia_miltiorrhiza-natural_line.jpg (http://naturallineus.com/wp-content/themes/eShop/images/salvia_miltiorrhiza-natural_line.jpg)
http://img.nutridieta.com/wp-content/uploads/2009/06/salvia-miltiorrhiza-226x300.jpg (http://img.nutridieta.com/wp-content/uploads/2009/06/salvia-miltiorrhiza-226x300.jpg)
http://www.jadeinstitute.com/jade/assets/images/herbs/1215219710danshen3.gif (http://www.jadeinstitute.com/jade/assets/images/herbs/1215219710danshen3.gif)
http://www.salvias.org.au/images/27.S_miltiorrhiza_001.jpg (http://www.salvias.org.au/images/27.S_miltiorrhiza_001.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcThQNn5uneEmftkzwHTleTeV6AMgqeU8 yJW0pGdzoK-GCmLFc0z-A (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcThQNn5uneEmftkzwHTleTeV6AMgqeU8 yJW0pGdzoK-GCmLFc0z-A)
http://www.tuinplantendebusschere.be/cataloog/sacoahu.jpg (http://www.tuinplantendebusschere.be/cataloog/sacoahu.jpg)
ĐAN SÂM
Nghiêng cánh tầng cao, chiếc mỏ dài
Săm soi đáy nước để tìm mồi
Tím màu chung thủy duyên đôi lứa
Tình nữ keo sơn giữ trọn đời.
BXP
Sưu tập
Ðan sâm - Salvia miltiorrhiza, Chi Salvia, Họ Hoa môi (họ bạc hà) - Lamiaceae,Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo lâu năm, rễ nhỏ dài hình trụ, màu đỏ nâu (nên còn có tên là Xích sâm, Huyết sâm, Hồng căn). Lá kép mọc đối, thường gồm 3-7 lá chét; lá chét giữa thường lớn hơn, mép lá chét có răng cưa tù; mặt trên lá chét màu xanh tro, có lông. Hoa mọc thành chùm ở đầu cành, với 6 vòng hoa; mỗi vòng 3-10 hoa, thông thường là 5 hoa, màu đỏ tím nhạt. Tràng hoa 2 môi, môi trên cong hình lưỡi liềm, môi dưới xẻ ba thuỳ; 2 nhị ở môi dưới; bầu có vòi dài. Quả nhỏ.
Ra hoa tháng 4-6, kết quả tháng 7-9.
Nơi mọc:Cây được nhập trồng ở vùng núi (như Tam Ðảo) và đồng bằng (Hà Nội), sinh trưởng tốt. Ðào rễ vào mùa đông, rửa sạch, cắt bỏ rễ con, phơi hay sấy khô. Tẩm nước, ủ mềm một đêm, thái lát mỏng, phơi khô, dùng sống hoặc sao qua, hoặc tẩm rượu 1 giờ rồi mới sao. Bảo quản nơi kín, khô mát.
Công dụng: Vị đắng, tính hơi mát. Dùng chữa phụ nữ kinh nguyệt không đều, rong kinh đau bụng, tử cung xuất huyết, đau khớp xương, hòn báng do khí huyết tích tụ, phong tê, ung nhọt sưng đau, đơn độc, ghẻ lở. Cũng dùng làm thuốc bổ máu cho phụ nữ và trẻ em xanh xao vàng vọt, ăn uống thất thường.
buixuanphuong09
20-01-2014, 07:56 PM
1.619- HOÀNG CẦM
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/44/Scutellaria_baicalensis_flowers.jpg/220px-Scutellaria_baicalensis_flowers.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/44/Scutellaria_baicalensis_flowers.jpg/220px-Scutellaria_baicalensis_flowers.jpg)
http://www.naturalherbalextracts.com/NaturalHerbalExtractPic/Scutellaria_Baicalensis_Extract.jpg (http://www.naturalherbalextracts.com/NaturalHerbalExtractPic/Scutellaria_Baicalensis_Extract.jpg)
http://www.swallowtailgardenseeds.com/assets/skullcap_baikal_2.jpg (http://www.swallowtailgardenseeds.com/assets/skullcap_baikal_2.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQSIvettB1MuMBFYzrhQqO8GL0ItoDsC JCzewXDZD0DdkuyOtLFNA (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQSIvettB1MuMBFYzrhQqO8GL0ItoDsC JCzewXDZD0DdkuyOtLFNA)
https://www.heavenly-products.com/cart/images/Scutellaria_baicalensis.jpg (https://www.heavenly-products.com/cart/images/Scutellaria_baicalensis.jpg)
http://joycreek.com/images/scutellaria-baicalensis-229-003.jpg (http://joycreek.com/images/scutellaria-baicalensis-229-003.jpg)
http://www.proplantextract.com/images/scutellaria_baicalensis_georgi2.jpg (http://www.proplantextract.com/images/scutellaria_baicalensis_georgi2.jpg)
http://www.robsplants.com/images/portrait/ScutellariaBaicalensis090706b.jpg (http://www.robsplants.com/images/portrait/ScutellariaBaicalensis090706b.jpg)
http://www.saatgut-vielfalt.de/samen-saatgut/gross/baikal-helmkraut-scutellaria-baicalensis_01_samen_910543.jpg (http://www.saatgut-vielfalt.de/samen-saatgut/gross/baikal-helmkraut-scutellaria-baicalensis_01_samen_910543.jpg)
HOÀNG CẦM
Từ Sibêri em về đất Việt
Mang tình nồng tha thiết duyên quê
Hai môi nồng cháy đam mê
Tím màu chung thủy, tràn trề yêu thương.
BXP
Sưu tập
Hoàng cầm - Scutellaria baicalensis, ChiScutellaria, Họ Hoa môi (họ bạc hà) - Lamiaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo lưu niên, mọc đứng, thân vuông, phân nhánh nhiều. Rễ phình to thành hình chuỳ, mặt ngoài màu vàng sẫm, phần chất gỗ nham nhở, màu vàng nhạt, lõi ruột màu nâu vàng. Lá mọc đối, hình mác hẹp, đầu nhọn, mép nguyên, hầu như không cuống, mặt trên màu xanh thẫm, mặt dưới xanh nhạt, cả hai mặt đều có điểm tuyến đen. Hoa mọc sít nhau thành chùm dày ở đầu cành, màu lam tím; tràng hình ống dài chia hai môi, 4 nhị (2 dài, 2 ngắn), bầu có 4 ngăn. Quả màu nâu sẫm, trong có hạt tròn màu đen.
Hoa tháng 7-8, quả tháng 8-9.
Nơi mọc:Cây của vùng Sibêri, Bắc Trung Quốc đã được di thực vào nước ta. Trồng bằng hạt vào mùa xuân, phát triển tốt. Cũng có người trồng làm cảnh. Cây ngủ mùa đông, mùa xuân lại đâm chồi mọc lại.
Công dụng: Vị đắng, tính lạnh. Chữa sốt cao kéo dài, phế nhiệt, ho, kiết lỵ, đái dắt, ung nhọt, nôn ra máu, chảy máu cam, ỉa ra máu, băng huyết, an thai. Ngày dùng 4-16g dạng thuốc sắc hoặc bột.
buixuanphuong09
20-01-2014, 07:58 PM
1.620- HOÀNG CẦM ẤN
http://www.edrom-nurseries.co.uk/shop/pc/catalog/Scutellaria-indica-parviflo_gen.jpg (http://www.edrom-nurseries.co.uk/shop/pc/catalog/Scutellaria-indica-parviflo_gen.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/-1mCExge5mSs/T_Y8lkC0z_I/AAAAAAAAm9Y/fXNTOEVC4Y8/s400/tatsunami%252Bplant.bmp (http://3.bp.blogspot.com/-1mCExge5mSs/T_Y8lkC0z_I/AAAAAAAAm9Y/fXNTOEVC4Y8/s400/tatsunami%252Bplant.bmp)
http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/ScutellariaIndica2.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/ScutellariaIndica2.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRqpWK--EaoqeeJitzWgD0_BzBrsmrbE4yMl8hd22EmYssZooNP (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRqpWK--EaoqeeJitzWgD0_BzBrsmrbE4yMl8hd22EmYssZooNP)
http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/ScutellariaIndica2.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/ScutellariaIndica2.jpg)
http://www.asianflora.com/Lamiaceae/Scutellaria-indica-2.jpg (http://www.asianflora.com/Lamiaceae/Scutellaria-indica-2.jpg)
http://www.gardensonline.com.au/Uploads/Plant/1045/ScutellariaIndicaParviflora420.jpg (http://www.gardensonline.com.au/Uploads/Plant/1045/ScutellariaIndicaParviflora420.jpg)
http://www.jennyflowers.com/Encyclopedia/scutellaria-indica.jpg (http://www.jennyflowers.com/Encyclopedia/scutellaria-indica.jpg)
http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-ta/tatuna_2.jpg (http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-ta/tatuna_2.jpg)
HOÀNG CẦM ẤN
Dòng Hoàng Cầm, nơi sinh: Cao-Lạng
Mộc mạc tình sơn nữ làm duyên
Hoa em lam tím dịu hiền
Hương thơm nhè nhẹ gợi niềm nhớ nhung.
BXP
Sưu tập
Hoàng cầm Ấn - Scutellaria indica, ChiScutellaria, Họ Hoa môi (họ bạc hà) - Lamiaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo mọc nằm rồi đứng, thân tròn tròn, không lông. Lá có phiến xoan tròn, gốc tròn hay hình tim, có ít lông, mép có răng. Cụm hoa ở ngọn, mỗi vòng có 2 hoa mọc đối, đứng; lá bắc cao 2-3mm; dài 1,5mm; tràng hoa màu lam tím, có lông mi, cao 1,5cm, môi dưới 3 thuỳ; nhị 4, có 2 cái dài. Quả bế to 0,6-1mm.
Hoa tháng 3-8.
Nơi mọc:Cây mọc hoang ở một số nơi từ Cao Bằng, Lạng Sơn, Ninh Bình cho đến đất lầy ở Lang hanh tỉnh Lâm Đồng. Còn phân bố ở Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản.
Công dụng: Vị cay, hơi đắng, tính ấm, hơi thơm. Thường dùng chữa: Đòn ngã sưng đau, lưng và khớp đau, phụ nữ đẻ xong chân tay đau mỏi. Đau răng, apxe phổi, Viêm ruột, lỵ. Dùng ngoài trị viêm mủ da, rắn cắn, vết thương chảy máu, ngứa da.
buixuanphuong09
20-01-2014, 08:00 PM
1.621- HOÀNG CẦM NAM BỘ
http://4.bp.blogspot.com/-V1AUA1TDhi8/R1PipXS8NJI/AAAAAAAACGI/nn6bE6-0FhY/Scutellaria%25252520cochinchinensis%2525252C%25252 520Scrophulariaceae%25252528C%25252529%25252520Leo nid%25252520Averyanov_WWF.JPG (http://4.bp.blogspot.com/-V1AUA1TDhi8/R1PipXS8NJI/AAAAAAAACGI/nn6bE6-0FhY/Scutellaria%25252520cochinchinensis%2525252C%25252 520Scrophulariaceae%25252528C%25252529%25252520Leo nid%25252520Averyanov_WWF.JPG)
HOÀNG CẦM NAM BỘ
Dạn dày nắng gió phương nam
Hoàng cầm Nam bộ dịu dàng đáng yêu
Em mang sắc tím mây chiều
Vươn cao dáng đứng muôn điều khát khao.
BXP
Sưu tập
Hoàng cầm Nam bộ, Thuận Nam bộ - Scutellaria cochinchinensis, ChiScutellaria, Họ Hoa môi (họ bạc hà) - Lamiaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo cao 25-50 cm, lóng dài 5cm, có lông sát. Lá có phiến bầu dục thon, dài 8cm, rộng 3,5cm, mép có răng thưa, tù; gân phụ 5-6 cặp, mỏng, không lông; cuống dài 4-6cm. Hoa màu lam mọc ở nách của những lá ở ngọn nhánh; đài cao 2mm, thuẫn đứng, tràng dài 3cm, môi 5mm; nhị không thò.
Ra hoa tháng 9.
Nơi mọc:Cây mọc từ Lào Cai, Ninh Bình qua Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam - Đà Nẵng tới Lâm Đồng.
Công dụng: Được dùng làm thuốc chữa sưng tấy (Theo Danh lục thực vật Tây Nguyên).
buixuanphuong09
20-01-2014, 08:03 PM
1.622- HOÀNG CẦM RÂU
http://www.mskcc.org/sites/www.mskcc.org/files/imagecache/small/node/3418/image/69367.jpg (http://www.mskcc.org/sites/www.mskcc.org/files/imagecache/small/node/3418/image/69367.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQyeNGuzfNnKFlJK15EjvIIvjXWxDT_C nMG_r0Csns_y9QOGztk (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQyeNGuzfNnKFlJK15EjvIIvjXWxDT_C nMG_r0Csns_y9QOGztk)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ0ygkIr2wQfLCD_1gvuzUuH7d1uPud8 FEAqd05c3xSroRtEIYs (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ0ygkIr2wQfLCD_1gvuzUuH7d1uPud8 FEAqd05c3xSroRtEIYs)
http://wikiwel.com/wikihealing//images/thumb/1/18/Skullcap_Baikal_sun.jpg/250px-Skullcap_Baikal_sun.jpg (http://wikiwel.com/wikihealing//images/thumb/1/18/Skullcap_Baikal_sun.jpg/250px-Skullcap_Baikal_sun.jpg)
http://healingpastures.com/wp-content/uploads/2010/08/skullcap_group.jpg (http://healingpastures.com/wp-content/uploads/2010/08/skullcap_group.jpg)
http://evidencebasednaturalhealth.weebly.com/uploads/1/9/8/6/1986833/7363348_orig.jpg (http://evidencebasednaturalhealth.weebly.com/uploads/1/9/8/6/1986833/7363348_orig.jpg)
http://www.jadeinstitute.com/jade/assets/images/herbs/1218413025banzhilain_barbat_scullcap1.gif (http://www.jadeinstitute.com/jade/assets/images/herbs/1218413025banzhilain_barbat_scullcap1.gif)
http://healingpastures.com/wp-content/uploads/2010/08/skullcap_closeup.jpg
HOÀNG CẦM RÂU
Môi trên mang một cái khiên
Môi dưới tròn, rộng, dịu hiền, tồn sinh
Mang màu nước biển lam xanh
"Lương y từ mẫu" muôn tình thiết tha.
BXP
Sưu tập
Hoàng cầm râu, Bán chi liên - Scutellaria barbata, ChiScutellaria, Họ Hoa môi (họ bạc hà) - Lamiaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo, thân không lông. Lá mọc đối, phiến xoan thon, mép có răng đều, gân phụ 3-4 cặp; cuống ngắn. Cụm hoa ở ngọn; lá bắc thon hẹp; đài hình chuông có 2 môi, môi trên mang một cái khiên (thuận) hình chóp có lông, rụng sớm, môi dưới tồn tại; tràng màu xanh có lông thưa, chia 2 môi, môi trên 3 thuỳ, môi dưới tròn, miệng rộng, nhị 4, bao phấn có ít lông.
Hoa tháng 4-10, quả tháng 6-11.
Nơi mọc:Cây mọc trong các ruộng khô, gặp ở Hoà Bình, Hà Tây, Ninh Bình, Hà Bắc, Bắc Thái, Hà Giang. Thu hái toàn cây vào mùa xuân, hè, lúc cây ra hoa. Rửa sạch, phơi khô, bó lại để dùng.
Công dụng: Vị hơi đắng, tính mát. Thường dùng trị: Khối u tân sinh; áp xe phổi (Lao phổi xơ); Viêm ruột thừa; Viêm gan, xơ gan cổ trướng. Dùng ngoài trị các loại mụn nhọt sưng đau, viêm vú, viêm mủ da, sâu quảng, rắn độc cắn, sâu bọ cắn đốt, đòn ngã tổn thương. Dùng ngoài với lượng cây tươi vừa đủ, giã ra đắp và nấu nước rửa. Người ta còn dùng thay ích mẫu trị bệnh phụ khoa.
buixuanphuong09
21-01-2014, 09:12 PM
1.623- CÂY HOA BÔNG
http://www.discoverlife.org/IM/I_GSME/0001/320/Stachys_floridana,I_GSME164.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_GSME/0001/320/Stachys_floridana,I_GSME164.jpg)
http://herbarium.biol.sc.edu/527/plants/Stachys_floridana.jpg (http://herbarium.biol.sc.edu/527/plants/Stachys_floridana.jpg)
http://www.freshfromflorida.com/var/ezdemo_site/storage/images/media/images/plant-industry-images/stachys_floridana1-200/481328-1-eng-US/Stachys_floridana1-200.jpg (http://www.freshfromflorida.com/var/ezdemo_site/storage/images/media/images/plant-industry-images/stachys_floridana1-200/481328-1-eng-US/Stachys_floridana1-200.jpg)
http://www.greencastonline.com/TenacityHerbicide/golf/Images/weedsgrasses/FloridaBetony.jpg (http://www.greencastonline.com/TenacityHerbicide/golf/Images/weedsgrasses/FloridaBetony.jpg)
http://www.zhiwutong.com/tu/photo/7/04020523037.JPG (http://www.zhiwutong.com/tu/photo/7/04020523037.JPG)
http://www.alabamaplants.com/Pinkopp/Stachys_floridana_calyx.jpg (http://www.alabamaplants.com/Pinkopp/Stachys_floridana_calyx.jpg)
http://www.caes.uga.edu/applications/publications/files/html/C867-11/images/C867-11-3.jpg (http://www.caes.uga.edu/applications/publications/files/html/C867-11/images/C867-11-3.jpg)
http://farm4.staticflickr.com/3188/2635085228_06d2e57683_m.jpg (http://farm4.staticflickr.com/3188/2635085228_06d2e57683_m.jpg)
CÂY HOA BÔNG
Phiến lá thuôn dài, mép có răng
Tràng hai môi, hoa mọc thành vòng
Lạng Sơn, Bắc Thái là quê mẹ
Tính ấm, vị cay ...chữa bệnh thông.
BXP
Sưu tập
Cây hoa bông, Thủy tô lá thuôn, Chích đồng thái - Stachys oblongifolia, ChiStachys, Họ Hoa môi (họ bạc hà) - Lamiaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo nhiều năm, có lông. Lá mọc đối có cuống ngắn hoặc gần như không cuống, phiến lá thuôn dài, kích thước thay đổi, mép có răng. Hoa mọc thành vòng 2-6 hoa ở nách lá; hoa nhỏ không cuống; đài có 5 răng; tràng có 2 môi, môi trên ngắn, môi dưới 3 thùy; 4 nhị và 2 cái dưới dài hơn, vòi chẻ đôi. Quả bế tư, nhỏ, nhẵn.
Ra hoa tháng 3-6, quả tháng 4-7.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Trung Quốc, Xích Kim, Việt Nam, thường gặp ở trên đất ẩm ở độ cao 210-1300 (1900)m. Ở nước ta, cây mọc ở ruộng từ Lạng Sơn, Bắc Thái, Lào Cai, Hoà Bình tới Ninh Bình. Thu hái cây vào mùa hè, thu.
Công dụng: Vị cay, hơi ngọt, tính ấm; có tác dụng bổ trung ích khí, chỉ huyết sinh cơ.
Được dùng trị lỵ kéo dài, bệnh hư nhược kéo dài và dùng trị ngoại thương xuất huyết.
buixuanphuong09
21-01-2014, 09:14 PM
1.624- CỨT NGỰA
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSj687XyvBCPmo6by_tttCihTdhom9wV F5TlGfUvOV-IJLMbhluLA (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSj687XyvBCPmo6by_tttCihTdhom9wV F5TlGfUvOV-IJLMbhluLA)
http://2.bp.blogspot.com/-p4EIoK4ivOA/UC6D9NKmgCI/AAAAAAAAHyw/6x0eMwdsWzg/s320/TEUCRIUM+'LEMON+AND+LIME'.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-p4EIoK4ivOA/UC6D9NKmgCI/AAAAAAAAHyw/6x0eMwdsWzg/s320/TEUCRIUM+'LEMON+AND+LIME'.jpg)
http://cdn.plantlust.com/media/photos/33215_20130526T132736_0_jpg_354x326_crop_upscale_q 85.jpg (http://cdn.plantlust.com/media/photos/33215_20130526T132736_0_jpg_354x326_crop_upscale_q 85.jpg)
http://hayefield.files.wordpress.com/2010/03/051_thumb.jpg%3fw=464&h=349 (http://hayefield.files.wordpress.com/2010/03/051_thumb.jpg%3fw=464&h=349)
http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/CutNgua.gif (http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/CutNgua.gif)
http://www.tuetinhlienhoa.com.vn/web/uploads/news/2011_03/vanh/u3_huyet_kien_sau.jpg (http://www.tuetinhlienhoa.com.vn/web/uploads/news/2011_03/vanh/u3_huyet_kien_sau.jpg)
CỨT NGỰA
Hoa em mang sắc tươi hồng
Mà tên Cứt ngựa, đau lòng lắm thay!
Ống tràng ngắn, chỉ một môi
Vị cay, tính mát.., tình đời thiết tha.
BXP
Sưu tập
Cứt ngựa, Hoắc hương núi - Teucrium viscidum, Chi Teucrium, Họ Hoa môi (họ bạc hà) - Lamiaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm có chồi cao 30-70 cm, có khi hoá gỗ ở gốc, phân nhánh ít hay nhiều. Lá có phiến mỏng hình trứng, mép khía răng cưa, cuống ngắn. Cụm hoa dạng chùm đơn hay chuỳ, ở ngọn và ở nách lá, gồm những vòng 2 hoa; lá bắc hình mũi mác. Hoa có cuống; đài hình ống phủ lông dài; tràng màu hồng có ống ngắn, gần như không thò ra, có lông, phiến chỉ có một môi 5 thuỳ; 4 nhị, 2 trội; vòi dài chẻ đôi. Quả bế tù, hình trái xoan.
Ra hoa vào mùa hè (tháng 3-4).
Nơi mọc:Cây mọc hoang ở Hà Nội, Nam Hà, Ninh Bình qua Thừa Thiên tới Phú Yên. Thu hái toàn cây, rửa sạch dùng tươi hay phơi khô, bó lại dùng dần.
Công dụng: Vị đắng, cay, tính mát. Thường dùng trị: Nôn ra máu, chảy máu cam, ỉa phân đen; Đau bụng kinh; Chó dại cắn; Đụng giập, ổ tụ máu, vết thương chảy máu, cụm nhọt, rắn cắn, đau thấp khớp. Bên ngoài dùng cây tươi giã đắp tại chỗ hay nấu nước rửa.
buixuanphuong09
21-01-2014, 09:17 PM
1.625- THIẾT TRỤ THẢO
http://www.hkherbarium.net/herbarium/IMGPom/201308/201308g.JPG (http://www.hkherbarium.net/herbarium/IMGPom/201308/201308g.JPG)
http://3.bp.blogspot.com/_dov0OBymuUA/SyeZ7LbxLoI/AAAAAAAAFvI/G3lEqeczn0Q/s400/322.jpg (http://3.bp.blogspot.com/_dov0OBymuUA/SyeZ7LbxLoI/AAAAAAAAFvI/G3lEqeczn0Q/s400/322.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/_dov0OBymuUA/SyeZ7jgyEQI/AAAAAAAAFvQ/z8AfXvZdNtA/s400/360.jpg (http://2.bp.blogspot.com/_dov0OBymuUA/SyeZ7jgyEQI/AAAAAAAAFvQ/z8AfXvZdNtA/s400/360.jpg)
http://www2.mmc.atomi.ac.jp/web01/Flower%20Information%20by%20Vps/Flower%20Albumn/ch5-wild%20flowers/nigakusa03.jpg (http://www2.mmc.atomi.ac.jp/web01/Flower%20Information%20by%20Vps/Flower%20Albumn/ch5-wild%20flowers/nigakusa03.jpg)
http://i300.photobucket.com/albums/nn3/kw_lam/herb/RIMG0563.jpg (http://i300.photobucket.com/albums/nn3/kw_lam/herb/RIMG0563.jpg)
THIẾT TRỤ THẢO
Cây ít nhánh, phiến xoan, răng mịn
Bông hoa đơn, lá bắc hơn đài
Tràng một môi, phiến xẻ năm thùy
Trị cảm mạo, ngoài da, mẩn ngứa,
BXP
Sưu tập
Thiết trụ thảo, Tiêu kỳ bốn phần - Teucrium quadrifarium, Chi Teucrium, Họ Hoa môi (họ bạc hà) - Lamiaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cỏ không chồi, thường không nhánh, có lông dày màu vàng kim. Lá có phiến xoan, có lông dày như nhung, mép có răng mịn, gân phụ 3-4 cặp. Bông đơn hay kép, có lá bắc xoan, dài hơn đài; đài cao 5mm, 5 răng, gốc phù bên trái; tràng hoa hồng hay đỏ, một môi 5 thùy; nhị 4, thò dài ở trên. Quả bế nhỏ.
Ra hoa tháng 5-11.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ở lùm bụi, nơi đất khô ở Ðà Lạt và Lạc Dương (Lâm Ðồng).
Công dụng: Toàn cây có tác dụng trấn thống, lợi thấp, phòng ngược; lá có tác dụng cầm máu.
Ở Trung Quốc, cây dùng trị cảm mạo phát nhiệt, lỵ, viêm phổi, rắn cắn, xa trùng cước và mẩn ngứa ngoài da.
buixuanphuong09
21-01-2014, 09:19 PM
1.626- CỎ XẠ HƯƠNG
http://www.herbosophy.com.au/product_images/uploaded_images/thyme-live.jpeg (http://www.herbosophy.com.au/product_images/uploaded_images/thyme-live.jpeg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/f3/Brot_de_farigola2.JPG/220px-Brot_de_farigola2.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/f3/Brot_de_farigola2.JPG/220px-Brot_de_farigola2.JPG)
http://www.planfor.fr/Donnees_Site/Produit/HTML/images/thymus_vulgaris_planfor01.jpg (http://www.planfor.fr/Donnees_Site/Produit/HTML/images/thymus_vulgaris_planfor01.jpg)
http://www.aftabir.com/articles/health_therapy/nutrition_health/images/630eb942cd0bf2e2cfd3b968e270e49c.jpg (http://www.aftabir.com/articles/health_therapy/nutrition_health/images/630eb942cd0bf2e2cfd3b968e270e49c.jpg)
http://img.21food.com/20110609/product/1307448791566.jpg (http://img.21food.com/20110609/product/1307448791566.jpg)
http://www.about-garden.com/images_data/2959-thymus-vulgaris-tymian-obecny-2.jpg (http://www.about-garden.com/images_data/2959-thymus-vulgaris-tymian-obecny-2.jpg)
http://www.mountainvalleygrowers.com/images/thyvulgarisstems.jpg (http://www.mountainvalleygrowers.com/images/thyvulgarisstems.jpg)
http://homeinspain.org/camposol/pics/Jardins/ThymusVulgaris2.jpg (http://homeinspain.org/camposol/pics/Jardins/ThymusVulgaris2.jpg)
http://photos5.pix.ie/40/97/4097F3C37079497AB7CAE2CE74CBC194-0000347920-0002694262-00300L-F919C23793ED47FC9FC4D332B2CAFD7B.jpg (http://photos5.pix.ie/40/97/4097F3C37079497AB7CAE2CE74CBC194-0000347920-0002694262-00300L-F919C23793ED47FC9FC4D332B2CAFD7B.jpg)
http://www.hishtil.com/Media/Uploads/Thymus-vulgaris-Caborn-Wine-&-Roses(1).jpg (http://www.hishtil.com/Media/Uploads/Thymus-vulgaris-Caborn-Wine-&-Roses(1).jpg)
http://www.avaroma.com/images/slideshow/thymus-vulgaris1.jpg (http://www.avaroma.com/images/slideshow/thymus-vulgaris1.jpg)
CỎ XẠ HƯƠNG
Tên em gọi Cỏ Xạ hương
Mùi thơm, tính ấm, vị thường hơi cay
Sa Pa quê mới dạn dày
Làm lương y được đất này quý yêu.
BXP
Sưu tập
Cỏ xạ hương - Thymus vulgaris, Chi Thymus, Họ Hoa môi (họ bạc hà) - Lamiaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây dưới bụi, tạo thành khóm xám hay lục trăng trắng, thân hóa gỗ, mọc đứng hay nằm, phân nhánh nhiều và có lông mịn. Lá nhỏ hình ngọn giáo; có cuống ngắn, mép lá cuốn lại có lông như bông ở mặt dưới. Hoa nhỏ ở nách lá, màu hồng hay trắng; đài lởm chởm, lông cứng, chia hai môi; tràng hình ống, các môi trên đứng, môi dưới có 3 thùy gần bằng nhau; nhị 4, lồi có bao phấn rẽ ra; nhụy có đĩa mật bao quanh. Quả bế có 4 hạch nhỏ màu nâu.
Hoa tháng 6-10.
Nơi mọc:Cây của Âu châu và ôn đới Á châu. Cũng được nhập trồng ở Sapa, gây giống làm thuốc. Gieo bằng hạt nhưng thường nhân giống bằng tách chồi. Có thể cắt lá mỗi năm hai lần vào lúc bắt đầu mùa hè và tháng 9, phơi khô các thân mang hoa rồi cột thành bó để dành; lá có thể phơi trong giỏ hay phơi trên vải mỏng.
Công dụng: Vị cay mùi thơm, tính ấm; có tác dụng khư phong giải biểu, hành khí giảm đau.
Thường được dùng trị: Cảm mạo, đau đầu; Ho; Bụng trướng lạnh đau; Kinh nguyệt không đều; Bạch đới.
buixuanphuong09
21-01-2014, 09:21 PM
1.627- HỒ BÌ
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a6/Chionanthus_ramiflorus_Roxb..jpg/240px-Chionanthus_ramiflorus_Roxb..jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a6/Chionanthus_ramiflorus_Roxb..jpg/240px-Chionanthus_ramiflorus_Roxb..jpg)
http://www.biotik.org/india/species/c/chiorape/chiorape_08_pt.jpg (http://www.biotik.org/india/species/c/chiorape/chiorape_08_pt.jpg)
http://i633.photobucket.com/albums/uu55/akitia5share/Chionanthus-ramiflorus/008.jpg (http://i633.photobucket.com/albums/uu55/akitia5share/Chionanthus-ramiflorus/008.jpg)
http://i633.photobucket.com/albums/uu55/akitia5share/Chionanthus-ramiflorus/003.jpg (http://i633.photobucket.com/albums/uu55/akitia5share/Chionanthus-ramiflorus/003.jpg)
http://i633.photobucket.com/albums/uu55/akitia5share/Chionanthus-ramiflorus/001.jpg (http://i633.photobucket.com/albums/uu55/akitia5share/Chionanthus-ramiflorus/001.jpg)
http://i633.photobucket.com/albums/uu55/akitia5share/Chionanthus-ramiflorus/005.jpg (http://i633.photobucket.com/albums/uu55/akitia5share/Chionanthus-ramiflorus/005.jpg)
HỒ BÌ
Hoa trắng vàng, chuỳ hoa nách lá
Phiến bầu dục, nhẵn mịn lúc khô
Xuân, Hè, rồi lại sang Thu
Chắt chiu tình đất ba mùa gió reo.
BXP
Sưu tập
Hồ bì - Linociera ramiflora, Chi Linociera,Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả:Cây gỗ cao tới 15m; cành có 4 cạnh ở mắt. Lá có phiến bầu dục, mặt nhẵn mịn lúc khô; gân phụ 10-12 cặp. Chuỳ hoa ở nách lá, hoa trắng vàng; đài cao 1,5mm, tràng cao 2,5-3mm; cánh hoa thon dài, nhị 2. Quả hạch to bằng ngón tay út, hột 1.
Ra hoa tháng 2-8, quả tháng 3-9.
Nơi mọc:Cây của Á châu nhiệt đới và Úc châu. Ở nước ta, chỉ gặp ở rừng rậm các tỉnh phía nam từ Quảng Trị tới Lâm Đồng, Đồng Nai và Kiên Giang (đảo Phú Quốc).
Công dụng: Vỏ có vị đắng, chát, ở Campuchia, lá được dùng ăn với Cau, thay thế cho Trầu không. Ở Ấn Độ, vỏ đắng dùng trị sốt rét gián cách. Ở Trung quốc, vỏ được dùng thuộc da.
buixuanphuong09
24-01-2014, 02:27 PM
1.628- HOA MỘC
http://www.clemson.edu/extension/hgic/graphics/1083/osmanthus_fragrans_orange.jpg (http://www.clemson.edu/extension/hgic/graphics/1083/osmanthus_fragrans_orange.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/_RSSQyO3sRCY/SPnx1KFX7SI/AAAAAAAABa4/A9KZdp0V2I0/s400/Ostmanthus+fragrans+'Aurantiacus'.JPG (http://3.bp.blogspot.com/_RSSQyO3sRCY/SPnx1KFX7SI/AAAAAAAABa4/A9KZdp0V2I0/s400/Ostmanthus+fragrans+'Aurantiacus'.JPG)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRxysC2ukiOPREiNdVbzgryk4So1OjDM OAYztRaflVsX0XF6zHj (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRxysC2ukiOPREiNdVbzgryk4So1OjDM OAYztRaflVsX0XF6zHj)
http://www.desert-tropicals.com/Plants/Oleaceae/Osmanthus_fragrans.jpg (http://www.desert-tropicals.com/Plants/Oleaceae/Osmanthus_fragrans.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/_RSSQyO3sRCY/SPnx0vdGEUI/AAAAAAAABaw/oPdtVIISRHo/s400/Osmanthus+fragrans+'Fudingzhu'.JPG (http://4.bp.blogspot.com/_RSSQyO3sRCY/SPnx0vdGEUI/AAAAAAAABaw/oPdtVIISRHo/s400/Osmanthus+fragrans+'Fudingzhu'.JPG)
http://www.flmnh.ufl.edu/butterflies/plants/images/fragrant_tea_olive.jpg (http://www.flmnh.ufl.edu/butterflies/plants/images/fragrant_tea_olive.jpg)
http://plants.ces.ncsu.edu/static/plants/plant_images/osmanthus2.jpg (http://plants.ces.ncsu.edu/static/plants/plant_images/osmanthus2.jpg)
http://www.logees.com/images/R1908-4-small.jpg (http://www.logees.com/images/R1908-4-small.jpg)
HOA MỘC
Cũng trong dòng tộc nhà Nhài
Nhưng em thân gỗ, mọc ngoài tốt hơn
Hoa chùm vàng nhạt ngát thơm
Đừng gò vào chốn chậu, bồn khổ em!.
BXP
Sưu tập
Mộc, Hoa mộc, Quế hoa - Osmanthus fragrans, ChiOsmanthus, Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả:Cây gỗ nhỏ cao 2-3m; cành non dẹp dẹp và phồng lên ở các mấu. Lá có phiến thon, dài 5-12cm, rộng 2-4cm, dày, không lông, mép có răng nhọn nhỏ, gân phụ nhiều. Chùm hoa ngắn ở nách lá, cuống dài 1,7cm, mảnh; hoa vàng vàng, rất thơm; đài cao 1mm; tràng có ống ngắn; tiền khai vặn; nhị 2; bầu 2 ô. Quả hạch hình bầu dục, màu xanh, cao 15-18mm, rộng 8-12mm, chứa một hạt.
Ra hoa quanh năm, chủ yếu vào mùa thu.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ. Ta thường trồng làm cảnh. Thu hái hoa vào mùa thu; rễ thu hái quanh năm.
Công dụng: Vị cay, tính ấm. Hoa thường được dùng để ướp trà và dùng làm thuốc trị đau răng, ho nhiều đờm, kinh bế đau bụng. Quả dùng trị hư hàn đau dạ dày. Rễ dùng trị phong thấp tê đau gân cốt, đau lưng, thận hư, đau răng. Hoa cũng có thể dùng nấu với dầu vừng làm một loại mỹ phẩm thơm cho tóc. Vỏ cũng dùng nấu nước uống để làm cho sáng mắt và tăng sắc đẹp.
buixuanphuong09
24-01-2014, 02:30 PM
1.629- NHÀI NHIỀU HOA
http://www.desert-tropicals.com/Plants/Oleaceae/Jasminum_multiflorum.jpg (http://www.desert-tropicals.com/Plants/Oleaceae/Jasminum_multiflorum.jpg)
http://www.marinelifephotography.com/flowers/oleaceae/jasminum-multiflorum-3.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/oleaceae/jasminum-multiflorum-3.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSrI1NpO27HD43iNRDjnYyYgVbfD3xoY RbNlCu2LEL0pOcKlz5s (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSrI1NpO27HD43iNRDjnYyYgVbfD3xoY RbNlCu2LEL0pOcKlz5s)
http://bhavanajagat.files.wordpress.com/2009/08/jasminum_multiflorum04.jpg (http://bhavanajagat.files.wordpress.com/2009/08/jasminum_multiflorum04.jpg)
http://farm3.static.flickr.com/2562/3793901411_78b5282c7b.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2562/3793901411_78b5282c7b.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/_Yzq9Ck2Bq3w/TFPd76usUKI/AAAAAAAAAak/CErBMSrLlTE/s1600/Jasminum+multiflorum.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_Yzq9Ck2Bq3w/TFPd76usUKI/AAAAAAAAAak/CErBMSrLlTE/s1600/Jasminum+multiflorum.jpg)
http://files.myopera.com/0oHoamaitrango0/blog/jas_mul.jpg (http://files.myopera.com/0oHoamaitrango0/blog/jas_mul.jpg)
NHÀI NHIỀU HOA
Thân em trong trắng ngọc ngà
Cũng gọi Bánh hỏi hoặc là Nhài tây
Đêm hè hoa nở hương say
Người chê "hoa đĩ" - Nỗi này oan khiên!
BXP
Sưu tập
Nhài nhiều hoa - Jasminum multiflorum, Chi Jasminum, Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỏ mọc trườn; cành có lông dầy. Lá có phiến xoan tròn, gốc tròn hay hình tim, có lông ở cả hai mặt; cuống ngắn. Cụm hoa ở ngọn nhánh, ở nách lá, dày. Hoa trắng, đài có tai dài, có lông; tràng có ống mang 6 tai dài 10-15mm; nhị 2.
Ra hoa quanh năm.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ. Ở nước ta, có trồng làm cảnh ở thành phố Hồ Chí Minh.
Công dụng: Hoa có tác dụng gây nôn; rễ giải độc.
Ở Ấn Độ, lá khô nhúng nước cho mềm làm thành thuốc đắp trị loét ngoan cố làm cho chóng lành. Rễ dùng chống nọc độc rắn cắn. Hoa làm tăng sự tiết sữa, lợi kinh (theo Phạm Hoàng Hộ).
buixuanphuong09
24-01-2014, 02:33 PM
1.630- NHÀI THƯỜNG
http://www.logees.com/images/R1389-2%20Small.jpg (http://www.logees.com/images/R1389-2%20Small.jpg)
http://www.desert-tropicals.com/Plants/Oleaceae/Jasminum_sambac2.jpg (http://www.desert-tropicals.com/Plants/Oleaceae/Jasminum_sambac2.jpg)
http://www.rareflora.com/jasminegranduke.jpg (http://www.rareflora.com/jasminegranduke.jpg)
http://www.floridata.com/ref/j/images/jasm_sa1.jpg (http://www.floridata.com/ref/j/images/jasm_sa1.jpg)
http://www.planfor.fr/Donnees_Site/Produit/HTML/images/jasmin_sambac_planfor01.jpg (http://www.planfor.fr/Donnees_Site/Produit/HTML/images/jasmin_sambac_planfor01.jpg)
http://www.rareflora.com/jasminesamgranduke.jpg (http://www.rareflora.com/jasminesamgranduke.jpg)
http://www.stillpointaromatics.com/image/cache/data/jasmine-sambac-crop1-277x277.jpg (http://www.stillpointaromatics.com/image/cache/data/jasmine-sambac-crop1-277x277.jpg)
http://www.stillpointaromatics.com/image/cache/data/jasmine-sambac-crop1-277x277.jpg (http://www.stillpointaromatics.com/image/cache/data/jasmine-sambac-crop1-277x277.jpg)
http://nld.vcmedia.vn/m4Fjgfo2ZrABwwr6SfrKc8tCmmXWK/Image/2012/12/23/13anh-nho-ghep-vao-anh-chot-trang-bai-thuoc_ae757.jpg (http://nld.vcmedia.vn/m4Fjgfo2ZrABwwr6SfrKc8tCmmXWK/Image/2012/12/23/13anh-nho-ghep-vao-anh-chot-trang-bai-thuoc_ae757.jpg)
Tinh dầu hoa nhài là duợc liệu rất tốt. Ảnh: CTV
NHÀI THƯỜNG I
Loài hoa trắng, đẹp, thơm ngào
Mà chê...HOA ĐĨ! - Nở vào ban đêm!
Thật là oan uổng tình em:
" Trắng trong, tinh khiết, dịu hiền, ngát hương!"
NHÀI THƯỜNG II
Mang hương nữ tính, ngọt ngào
Mùi thơm tạo giấc ngủ sâu ngon lành
Tâm hồn sảng khoái, trí minh
Trắng trong, tinh khiết, nặng tình hiến anh.
BXP
Sưu tập
Nhài, Lài - Jasminum sambac, Chi Jasminum, Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỡ có khi leo, có nhiều cành mọc xoà ra. Lá hình trái xoan bầu dục, bóng cả hai mặt, có lông ở dưới, ở kẽ những gân phụ. Cụm hoa ở ngọn, thưa hoa. Lá bắc hình sợi. Hoa màu trắng, thơm ngát. Quả hình cầu, màu đen bao bởi đài tồn tại, có 2 ngăn.
Dầu được chiết xuất từ hoa nhài rất nổi tiếng và đắt tiền. Tuy nhiên, ảnh hưởng của nó đối với cơ thể thì thật là quý giá. Loại thảo dược này có tác dụng loại bỏ sự căng thẳng và trầm cảm, giúp bạn lấy lại sự tự tin.
Mùi hương nữ tính, ngọt ngào, tinh khiết, giúp tạo giấc ngủ sâu và ngon. Cho tinh thần tỉnh táo. Kích thích cảm giác yêu đương đôi lứa. Rất tốt để chữa bệnh lãnh cảm.
Nơi mọc:Cây gốc ở Ấn Độ, được trồng làm cảnh khắp nơi. Hoa thường dùng để ướp trà hoặc để làm thơm thức ăn. Vào mùa thu đông, đào lấy rễ, rửa sạch, thái nhỏ, phơi hay sấy khô. Lá thu hái quanh năm. Hoa thu hái vào hè thu, khi mới nở, dùng tươi hay phơi khô.
Công dụng:Chữa chứng hay nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt. Nhức mỏi, đau đầu gối. Chữa huyết áp cao. Trị tiêu chảy. Chữa đi tiểu nhiều. Chữa ho suyễn. Trị chứng phát sốt do ngoại cảm. Trị rôm sảy. Trị mụn nhọt. Giúp thanh nhiệt, tăng cường sức đề kháng. Chữa mất ngủ.
buixuanphuong09
24-01-2014, 02:35 PM
1.631- NHÀI THON
http://eoldata.taibif.tw/files/eoldata/imagecache/taibif_big/images/33/p_4_105_0.jpg (http://eoldata.taibif.tw/files/eoldata/imagecache/taibif_big/images/33/p_4_105_0.jpg)
http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Jasminum_lanceolarium.jpg (http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Jasminum_lanceolarium.jpg)
http://e.share.photo.xuite.net/bruce0342/1e07dfd/10988514/512927259_m.jpg (http://e.share.photo.xuite.net/bruce0342/1e07dfd/10988514/512927259_m.jpg)
http://dl.zhishi.sina.com.cn/upload/cidian/2/d6/ce/f4a94eb35b39b9c28ccf74b1785b92e4.jpg (http://dl.zhishi.sina.com.cn/upload/cidian/2/d6/ce/f4a94eb35b39b9c28ccf74b1785b92e4.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/_dov0OBymuUA/SrEFhiy2-TI/AAAAAAAAExo/c6pBZuetuPI/s400/088.jpg (http://4.bp.blogspot.com/_dov0OBymuUA/SrEFhiy2-TI/AAAAAAAAExo/c6pBZuetuPI/s400/088.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/_dov0OBymuUA/SrEFg2xRQnI/AAAAAAAAExg/Cbe2HbSSVgM/s400/101.jpg (http://4.bp.blogspot.com/_dov0OBymuUA/SrEFg2xRQnI/AAAAAAAAExg/Cbe2HbSSVgM/s400/101.jpg)
NHÀI THON
Lá mọc đối, thường mang 3 lá chét
Chuỳ hoa to, đài có 5 răng
Năm cánh trắng, nụ búp nhọn thon
Chữa phong thấp, nhọt viêm, đòn ngã...
BXP
Sưu tập
Nhài thon - Jasminum lanceolarium, Chi Jasminum, Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae,Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Dây leo hoá gỗ, có thể dài tới 7m hay hơn, không lông. Lá mọc đối, thường mang 3 lá chét (đôi khi 5), dày, mép uốn cong xuống, gân phụ 7-8 cái, mảnh. Chuỳ hoa to, đài có 5 răng thấp, ống tràng dài 2cm với 4-5 thuỳ dài 1cm, rộng 3-5mm. Quả 2, cao đến 1,5cm, màu đen.
Hoa quả tháng 2-5.
Nơi mọc:Cây mọc ở các tỉnh phía Bắc nước ta, từ Lào Cai tới Ninh Bình, qua Quảng Trị tới Quảng Ngãi, Đà Nẵng, Đắc Lắc. Cũng phân bố ở Trung Quốc, Ấn Độ, Mianma. Thường gặp ở đất rừng núi. Thu hái thân dây vào mùa thu, rửa sạch, cắt đoạn, phơi khô để dành.
Công dụng: Vị đắng, tính ấm; Dùng chữa: Phong thấp đau nhức khớp, đau thắt lưng; Đòn ngã tổn thương; Nhọt và viêm mủ da. Dùng ngoài, giã cây tươi đắp.
Kỵ thai.
buixuanphuong09
24-01-2014, 02:37 PM
1.632- NHÀI GÂN
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTqO2Zr0XCp3L0llXAYEn3QiiayI240y 3SJqVx0KPi3PVt0lz1y (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTqO2Zr0XCp3L0llXAYEn3QiiayI240y 3SJqVx0KPi3PVt0lz1y)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT3qoAlYOgzpblPfiDDP0U2duo3FqTyu 1yN30jPbXNVuyDl0ISW (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT3qoAlYOgzpblPfiDDP0U2duo3FqTyu 1yN30jPbXNVuyDl0ISW)
http://farm4.staticflickr.com/3187/2392253029_50b56d1744_s.jpg (http://farm4.staticflickr.com/3187/2392253029_50b56d1744_s.jpg)
http://www.taipei-expopark.tw/public/Data/14129325871.jpg (http://www.taipei-expopark.tw/public/Data/14129325871.jpg)
NHÀI GÂN
Nhánh rất mảnh, cây mọc trườn, thân thảo
Lá hình ngọn giáo, nhọn mũi, gốc tù
Hoa màu trắng, 8 thuỳ thon nhọn
Nhiều thứ loài, hoa tháng 9 đến (tháng) tư.
BXP
Sưu tập
Nhài gân, Nhài mạng, Lài gian, Dây vằng - Jasminum nervosum, Chi Jasminum,Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo mọc trườn, với nhánh rất mảnh. Lá hình ngọn giáo, tù hay dạng góc ở gốc, hơi có mũi, bóng loáng ở mặt trên, gân gốc 3, gân phụ lồi ở mặt dưới; cuống dài 4mm. Hoa xếp 1-3 cái ở nách lá và ở ngọn; cuống hoa dài 5-10mm; hoa màu trắng có ống đài 15-18mm, với 8 thuỳ thon nhọn, dài 12-14mm, rộng 2,5mm. Có nhiều thứ.
Hoa tháng 9-4.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Mianma, Trung Quốc, các nước Đông Dương và Inđônêxia. Ở nước ta, thường gặp ở vùng Bắc Thái, Hà Nội cho tới Đà Nẵng, Đồng Nai, Sông Bé, Tây Ninh.
Công dụng: Dịch chiết từ cây có vị đắng, không mùi, có thể dùng khai thông khi dùng ngoài cũng như khi dùng trong. Ở Campuchia, người ta giã toàn cây lấy nước đắp vào vết rắn cắn.
buixuanphuong09
24-01-2014, 02:41 PM
1.633- NHÀI NHĂN
http://i326.photobucket.com/albums/k431/mica_hvdl9/flowers/1-1.jpg (http://i326.photobucket.com/albums/k431/mica_hvdl9/flowers/1-1.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQguOHRVpSR0YhgLNo6vZeSXM1OtYhcP Pg9Xr1vPK2xniELd0m26A (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQguOHRVpSR0YhgLNo6vZeSXM1OtYhcP Pg9Xr1vPK2xniELd0m26A)
http://farm1.staticflickr.com/29/42319673_afc8fbdf3e_s.jpg
NHÀINHĂN
Lá phiến thon, gốc tròn, đốt giữa
Cây nhỏ trườn, mép lá thường nhăn
Hoa màu trắng. Quả mọng, màu vàng
Chữa đường ruột, khớp xương, phong thấp.
BXP
Sưu tập
Nhài nhăn - Jasminum amplexicaule, Chi Jasminum, Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae,Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỏ mọc trườn; cành có lông mềm. Lá có phiến thon, gốc tròn hay hình tim, gân từ gốc 3-5, không lông, mép thường nhăn; cuống dài 3-5mm, có đốt ở giữa. Cụm hoa có lá bắc to, hoa trắng, lá đài nhọn, dài, có lông; ống tràng dài 2cm với 6-8 thuỳ cánh. Quả mọng hình bầu dục, cao 12mm, màu vàng vàng.
Hoa tháng 11, quả tháng 7.
Nơi mọc:Loài của Nam Trung Quốc và Việt Nam. Cây mọc ở các lùm bụi Hà Nội, Nam Hà, Ninh Bình, tới Thừa Thiên-Huế và Quảng Nam- Đà Nẵng. Có thể thu hái dây lá quanh năm, rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô dùng dần.
Công dụng: Vị hơi đắng, tính mát. Ở Trung Quốc, dùng trị: Viêm ruột, lỵ, tiêu hoá không bình thường; Viêm khớp xương do phong thấp; Đòn ngã gãy xương. Dùng ngoài đắp trị gãy xương.
buixuanphuong09
24-01-2014, 02:45 PM
1.634- CHÈ VẰNG
http://lavavietnam.com/images/news/1242111413_C%C3%A2y%20ch%C3%A8%20v%E1%BA%B1ng.bmp (http://lavavietnam.com/images/news/1242111413_C%C3%A2y%20ch%C3%A8%20v%E1%BA%B1ng.bmp)
http://www.hxcoexp.com/images/product/thumb/thumb_136843626862.jpg (http://www.hxcoexp.com/images/product/thumb/thumb_136843626862.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/-JmU1wq21mkU/TrkzqrqCeOI/AAAAAAAAC8I/P1bb-sIpTbw/s450/chevang.jpg (http://3.bp.blogspot.com/-JmU1wq21mkU/TrkzqrqCeOI/AAAAAAAAC8I/P1bb-sIpTbw/s450/chevang.jpg)
http://dongduoccongduc.com/wp-content/uploads/CHE-VANG-400x261.jpg (http://dongduoccongduc.com/wp-content/uploads/CHE-VANG-400x261.jpg)
http://www.caythuoc.vn/images/post/2013/07/07/20//166-tq136.jpg (http://www.caythuoc.vn/images/post/2013/07/07/20//166-tq136.jpg)
http://2day.com.vn/upload_images1/giamcanphunusausinh/che_vang_bi_quyet_lay_lai_voc_dang_sau_sinh_2.jpg (http://2day.com.vn/upload_images1/giamcanphunusausinh/che_vang_bi_quyet_lay_lai_voc_dang_sau_sinh_2.jpg)
http://www.herbal.vn/images/plg_imagesized/103-he60.jpg (http://www.herbal.vn/images/plg_imagesized/103-he60.jpg)
CHÈ VẰNG
Vằng em, cây nhỡ, mọc hoang
Lào Cai... Vĩnh Phú... Nghệ An... Khánh Hòa
Muôn tình trìu mến thiết tha
Dành cho phái nữ nhà nhà yên vui.
BXP
Sưu tập
Vằng, Chè vằng, Râm trắng, Lài ba gân - Jasminum subtriplinerve, Chi Jasminum, Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỡ có nhánh nhẵn, kéo dài. Lá bầu dục - ngọn giáo, gần như tù hay tròn ở gốc, nhọn mũi, hơi cùng màu cả hai mặt, dài 4-7,5cm, rộng 2-4,5cm, các lá phía trên thu nhỏ hơn; cuống nhẵn, có khớp phía dưới đoạn giữa, dài 3-12mm. Hoa 7-9, thành chùy dày đặc, có lá ở gốc, nằm ở bên trên các nhánh ngắn hoặc ở ngọn các nhánh dài.
Hoa tháng 3-4, quả tháng 5-6.
Nơi mọc:Cây mọc hoang ở rừng núi và trung du, có nơi trồng, gặp nhiều từ Lào Cai, Hòa Bình, Vĩnh Phú, Quảng Ninh, Hà Nội, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, qua Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam - Ðà Nẵng tới Khánh Hòa. Thu hái cành lá quanh năm, phơi hay sấy khô.
Công dụng: Vị đắng, tính mát. Lá sắc cho phụ nữ uống sau khi sinh; nhất là sau khi sinh bị nhiễm trùng, sốt cao, viêm hạch bạch huyết, viêm tử cung và viêm tuyến sữa. Cũng dùng cho phụ nữ kinh nguyệt không đều, bế kinh hoặc thấy kinh đau bụng; chữa phong thấp, đau nhức các đầu chi và khớp xương, chữa ghẻ lở, chốc đầu, các bệnh ngoài da. Lá tươi nấu nước dùng tắm, rửa hoặc giã đắp.
Dân gian còn dùng làm mịn tóc, chữa được nấm tóc, chữa viêm rò xương (trong uống, ngoài rửa).
Đặc biệt lưu ý: Cần rất thận trọng, tránh nhầm lẫn cây chè vằng với cây "lá ngón" - một cây cực độc, chỉ cần ăn 3 chiếc lá ngón, là đủ chết người. Lá ngón còn có tên là "đoạn trường thảo" vì người ta cho rằng, ăn lá ngón đứt ruột mà chết. Nhìn thoáng qua, cây chè vằng và cây lá ngón hao hao như nhau, vì lá hai cây đều mọc đối, có hình trứng thuôn dài, hoa đều mọc thành xim, ... Nhưngcây lá ngón là loại dây leo,có hoa màu vàng, còn chè vằng có hoa màu trắng. Nói chung, nếu muốn có chè vằng thứ thiệt, cần tự mình đi thu hái, dưới sự hướng dẫn của người có kinh nghiệm; hoặc mua ở những cửa hàng Đông Nam dược có uy tín.
http://www.herbal.vn/images/plg_imagesized/103-he61.jpg (http://www.herbal.vn/images/plg_imagesized/103-he61.jpg)
cây "lá ngón"
buixuanphuong09
24-01-2014, 02:48 PM
1.635- RÂM TRUNG QUỐC
http://calphotos.berkeley.edu/imgs/128x192/0000_0000/0505/1445.jpeg (http://calphotos.berkeley.edu/imgs/128x192/0000_0000/0505/1445.jpeg)
http://www.hortpix.com/pix/U4TQU1.jpg (http://www.hortpix.com/pix/U4TQU1.jpg)
http://www.southeasternflora.com/images/Medium/Ligustrum_sinense_2258_500.jpg (http://www.southeasternflora.com/images/Medium/Ligustrum_sinense_2258_500.jpg)
http://www.carolinanature.com/trees/lisi8875.jpg (http://www.carolinanature.com/trees/lisi8875.jpg)
http://www.iewf.org/weedid/images/Ligustrum_sinense/Ligustrum%20sinense%20FOM%200405%20green%20fruit.J PG (http://www.iewf.org/weedid/images/Ligustrum_sinense/Ligustrum%20sinense%20FOM%200405%20green%20fruit.J PG)
http://www.iewf.org/weedid/images/Ligustrum_sinense/Ligustrum%20sinense%204.jpg (http://www.iewf.org/weedid/images/Ligustrum_sinense/Ligustrum%20sinense%204.jpg)
http://www.discoverlife.org/IM/I_TQBH/0003/320/Ligustrum_sinense,I_TQBH366.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_TQBH/0003/320/Ligustrum_sinense,I_TQBH366.jpg)
http://www.discoverlife.org/IM/I_GSME/0001/320/Ligustrum_sinense,I_GSME179.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_GSME/0001/320/Ligustrum_sinense,I_GSME179.jpg)
http://www.carolinanature.com/trees/lisi100683.jpg (http://www.carolinanature.com/trees/lisi100683.jpg)
http://www.arborfoliage.org.uk/pic-shrubs/chinese-privet-flowers.jpg (http://www.arborfoliage.org.uk/pic-shrubs/chinese-privet-flowers.jpg)
RÂM TRUNG QUỐC
Cây gỗ nhỏ, phiến lá xoan
Cụm hoa dày nơi ngọn nhánh
Đài hình chén bốn tai tròn
Trị viêm gan, ho, lỵ, nhọt...
BXP
Sưu tập
Râm Trung Quốc, Lệch Trung Quốc - Ligustrum sinense, Chi Ligustrum, Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả:Cây gỗ nhỏ, nhưng có thể cao tới 6-7m; cành non, cụm hoa có lông mịn dày, vàng. Lá có phiến xoan, hai đầu tù; gân phụ 6-8 cặp. Cụm hoa dày ở ngọn nhánh; đài hình chén có 4 tai tròn; tràng không lông, có 4 tai tròn thấp; nhị 2, đính giữa ống tràng. Quả xoan tròn, màu đen.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc và cũng gặp ở một số nơi tại miền Bắc nước ta.
Công dụng: Lá có vị đắng, tính hàn. Vỏ cây được dùng trị gãy xương. Lá dùng trị viêm gan hoàng đàn cấp tính, lỵ, ho do phổi nóng; dùng ngoài trị đòn ngã tổn thương, vết thương nhiễm trùng, bỏng lửa, mụn nhọt, sưng lở và các tật bệnh do cảm nhiễm.
buixuanphuong09
24-01-2014, 02:51 PM
1.636- NỮ TRINH (RÂM)
http://seablogs.zenfs.com/u/vTf5ttmRERrxgjVawVx0jH0-/photo/ap_20110402103937889.jpg (http://seablogs.zenfs.com/u/vTf5ttmRERrxgjVawVx0jH0-/photo/ap_20110402103937889.jpg)
http://baothuathienhue.vn/UploadFiles/TinTuc/2011/3/30/image/C%C3%A2y%20r%C3%A2m%20%E1%BB%9F%20v%C6%B0%E1%BB%9D n%20nh%C3%A0%20s%E1%BB%91%2019%20Phan%20%C4%90%C3% ACnh%20Ph%C3%B9ng%20Hu%E1%BA%BF%20copy.jpg (http://baothuathienhue.vn/UploadFiles/TinTuc/2011/3/30/image/C%C3%A2y%20r%C3%A2m%20%E1%BB%9F%20v%C6%B0%E1%BB%9D n%20nh%C3%A0%20s%E1%BB%91%2019%20Phan%20%C4%90%C3% ACnh%20Ph%C3%B9ng%20Hu%E1%BA%BF%20copy.jpg)
http://www.gardenworldimages.com/ImageThumbs/ADE_070202110/3/ADE_070202110_LIGUSTRUM_INDICUM_ARBORETUM_OF_POROP .jpg (http://www.gardenworldimages.com/ImageThumbs/ADE_070202110/3/ADE_070202110_LIGUSTRUM_INDICUM_ARBORETUM_OF_POROP .jpg)
http://seablogs.zenfs.com/u/vTf5ttmRERrxgjVawVx0jH0-/photo/ap_20110402103932721.jpg (http://seablogs.zenfs.com/u/vTf5ttmRERrxgjVawVx0jH0-/photo/ap_20110402103932721.jpg)
http://seablogs.zenfs.com/u/vTf5ttmRERrxgjVawVx0jH0-/photo/ap_20110402103926169.jpg (http://seablogs.zenfs.com/u/vTf5ttmRERrxgjVawVx0jH0-/photo/ap_20110402103926169.jpg)
NỮ TRINH (RÂM)
Tên em người đặt: Nữ trinh
Trắng trong, tinh khiết, nặng tình nước non
Hương thơm ngây ngất nồng nàn
Chắt chiu tình đất hiến dâng cho đời.
BXP
Sưu tập
Râm, Giâm, Nữ trinh - Ligustrum indicum, Chi Ligustrum, Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả:Cây gỗ nhỏ, cành con mảnh, có lông ngắn dày đặc, màu hơi vàng, có ít lỗ bì. Lá hình trái xoan hay hình mũi mác, tròn hay tù ở gốc, không lông mặt trên, có lông ngắn mặt dưới, gân phụ 6-7 cặp. Chuỳ hoa ở ngọn nhánh, trắng, thơm; ống tràng cao 4mm, tai 2mm; nhị 2, thô. Quả hạch tròn, đen lúc chín.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, các nước Ðông dương và Inđônêxia. Ở nước ta, cây được trồng khắp nơi làm cây cảnh có hoa thơm và lấy cành gỗ làm tăm xỉa răng.
Công dụng: Lá có vị đắng, tính bình, có tác dụng lợi tiểu, tiêu sưng. Lá ngâm dầm trong giấm hay nước tiểu dùng làm thuốc đắp trị đụng giập. Dân gian thường dùng lá trị bệnh về bàng quang.
buixuanphuong09
25-01-2014, 09:35 PM
1.637- TẦN TRUNG QUỐC
http://www.nrs.fs.fed.us/disturbance/invasive_species/eab/local-resources/images/hybrid_ash_250.jpg (http://www.nrs.fs.fed.us/disturbance/invasive_species/eab/local-resources/images/hybrid_ash_250.jpg)
http://www.tattongardensociety.org.uk/pictures/Fraxinus_chinensis.JPG (http://www.tattongardensociety.org.uk/pictures/Fraxinus_chinensis.JPG)
http://www.epilepsynaturapedia.com/images/1/16/P353_3.jpg (http://www.epilepsynaturapedia.com/images/1/16/P353_3.jpg)
http://www.blueanimalbio.com/zhiwu/beizi/ju/xuanshen/Fraxinus%20chinensis.jpg (http://www.blueanimalbio.com/zhiwu/beizi/ju/xuanshen/Fraxinus%20chinensis.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/_gJjHdGqB_eU/SwhReokiK1I/AAAAAAAAADE/T-y335X2VLk/s1600/urapanmeg%2520320%5B1%5D.jpg (http://3.bp.blogspot.com/_gJjHdGqB_eU/SwhReokiK1I/AAAAAAAAADE/T-y335X2VLk/s1600/urapanmeg%2520320%5B1%5D.jpg)
http://www.oleaceae.info/fraxinus/images/chinensis5.jpg (http://www.oleaceae.info/fraxinus/images/chinensis5.jpg)
TẦN TRUNG QUỐC
Cây trung, lá kép lông chim
Lá chét bầu dục, gốc nêm, mũi dài
Hoa không cánh, hạt hình thoi
Lương y chữa bệnh được người quý yêu.
BXP
Sưu tập
Tần, Tần Trung Quốc, Trăn tầu - Fraxinus chinensis, Chi Fraxinus, Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ nhỏ. Lá kép lông chim mang 3-5-7 lá chét bầu dục, đầu có mũi dài, gốc hơi hình nêm, lúc non có lông, mép có răng ở phần trên, gân phụ 8-9 cặp; cuống phụ dài 1cm. Hoa mọc thành chùy rộng, khác gốc. Hoa không có cánh hoa; đài có 4 răng; nhị 2, bầu 2 ô. Quả có cánh, chứa 1 hạt hơi hình thoi.
Hoa tháng 5, quả tháng 7-8.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc, Việt Nam, Triều Tiên. Cây mộc trên đất cát ven suối, bờ nước ở nhiều nơi thuộc Hà Tây, Hoà Bình cho tới Kon Tum, Lâm Ðồng. Có thể thu hái vỏ quanh năm, tốt nhất là vào mùa xuân, rửa sạch, thái miếng, phơi khô.
Công dụng: Vị đắng, chát, tính mát. Vỏ thường được dùng trị thấp nhiệt sinh lỵ, ỉa chảy, bạch đới, viêm gan hoàng đản, bỏng, giác mạc lở loét, viêm kết mạc, bệnh mắt hột. Lá dùng trị da bị dị ứng, viêm da, bệnh mày đay, nhọt mủ, dùng đắp trị vết thương do dao rìu.
buixuanphuong09
25-01-2014, 09:37 PM
1.638- TẦN LÁ CÓ MŨI
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSS-SQDMYPNZgnARSOMOH_Dtg0rfSrRfmrgCSztXPj35PsPGvy8Wg (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSS-SQDMYPNZgnARSOMOH_Dtg0rfSrRfmrgCSztXPj35PsPGvy8Wg)
http://jiriherb.net/program/medicinal/photo/312_flower.jpg (http://jiriherb.net/program/medicinal/photo/312_flower.jpg)
http://img.plantphoto.cn/image2/b/51679.jpg (http://img.plantphoto.cn/image2/b/51679.jpg)
http://cfile208.uf.daum.net/image/146A491049DF20D8DDDDC9 (http://cfile208.uf.daum.net/image/146A491049DF20D8DDDDC9)
http://shaanxihuikes.en.ecplaza.net/4.jpg (http://shaanxihuikes.en.ecplaza.net/4.jpg)
http://www.epilepsynaturapedia.com/images/1/16/P353_3.jpg (http://www.epilepsynaturapedia.com/images/1/16/P353_3.jpg)
http://fzrm.com/plantextracts/plantextractsimages/plantextractimages/Fraxinus_rhynchophylla_Hance.jpg (http://fzrm.com/plantextracts/plantextractsimages/plantextractimages/Fraxinus_rhynchophylla_Hance.jpg)
TẦN LÁ CÓ MŨI
Cây gỗ nhỏ, vỏ màu nâu
Trục kép dài, năm lá chét
Hoa ở ngọn, đài có răng
Hoa tháng năm, quả tháng chín.
BXP
Sưu tập
Tần lá có mũi, Khổ lịch bạch lạp thụ - Fraxinus rhynchophylla, Chi Fraxinus, Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ nhỏ; vỏ thân màu nâu. Lá kép có trục dài 15-18cm, thường mang 5, ít khi 3 hay 7 lá chét; lá chét có cuống, dài 5-15mm, sáng bóng không lông; phiến lá chét dài 8-11cm, rộng 4,5-6,5cm, chót có đuôi dài, gốc tù tròn, mép có răng nằm thưa. Cụm hoa ở ngọn; hoa nhỏ, đài có răng dài bằng ống, nhị 2; bầu 2 ô. Quả có cánh, dài cỡ 3cm, không lông.
Mùa hoa tháng 5-6, quả tháng 8-9.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc, Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc dọc suối vùng cao đến 1800m, một số nơi ở miền Bắc.
Công dụng: Vị đắng, tính hàn. Thường dùng trị viêm ruột, bạch đới, viêm khí quản mạn tính, viêm kết mạc cấp tính, mắt đỏ sưng đau, ra gió chảy nước mắt, da ngứa sần.
buixuanphuong09
25-01-2014, 09:40 PM
1.639- TU CHANH
http://www.oleaceae.info/fraxinus/images/retusa.jpg (http://www.oleaceae.info/fraxinus/images/retusa.jpg)
http://kasugak.sakura.ne.jp/images/shimatago2008-04-12-01.jpg (http://kasugak.sakura.ne.jp/images/shimatago2008-04-12-01.jpg)
http://kasugak.sakura.ne.jp/images/shimatago2008-04-12-02.jpg (http://kasugak.sakura.ne.jp/images/shimatago2008-04-12-02.jpg)
http://www.asianflora.com/Oleaceae/Fraxinus-floribunda-1.jpg (http://www.asianflora.com/Oleaceae/Fraxinus-floribunda-1.jpg)
http://rheum.huh.harvard.edu/zimage/std/hsun03797.jpg (http://rheum.huh.harvard.edu/zimage/std/hsun03797.jpg)
TU CHANH
Bẩy lá chét xoan hình mũi mác
Chuỳ hoa ở ngọn, rất nhiều hoa
Bốn răng đài ống, bầu vòi ngắn
Tỉnh Lạng, Lâm Đồng...em chẳng xa.
BXP
Sưu tập
Tu chanh - Fraxinus floribunda, Chi Fraxinus, Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ lớn; cành non có chồi màu hơi đen. Lá kép gồm 7 lá chét xoan mũi mác, nhẵn, khía răng thô ngay từ 1/3 trên, chóp có đuôi, gân phụ 6-8 cặp. Chuỳ hoa ở ngọn, rất nhiều hoa, phần lớn lưỡng tính, đài hình ống có 4 răng, tràng cao 4mm, có 2-4 cánh; nhị 2; bầu có vòi ngắn, đầu nhuỵ dài. Quả có cánh dài 2,5cm.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Nêpan, Việt Nam. Ở nước ta cây mọc ở rừng Lạng Sơn, Lâm Ðồng.
Công dụng: Ở Ấn Độ, chất nhựa thu được khi chích thân cây được dùng vì có vị ngọt và có tác dụng nhuận tràng rõ.
buixuanphuong09
25-01-2014, 09:42 PM
1.640- Ô LIU
http://www.desert-tropicals.com/Plants/Oleaceae/Olea_europaea2.jpg (http://www.desert-tropicals.com/Plants/Oleaceae/Olea_europaea2.jpg)
http://www.cuyamaca.net/oh170/Plant_Thumbnails_3/Olea-europea---Flowers---Cu.jpg (http://www.cuyamaca.net/oh170/Plant_Thumbnails_3/Olea-europea---Flowers---Cu.jpg)
http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/olea_17.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/olea_17.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT9fSGrW6VojAKlR2jU-vlVcLJiztGNjB8F5Wm8uRYyGmJGXuW6 (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT9fSGrW6VojAKlR2jU-vlVcLJiztGNjB8F5Wm8uRYyGmJGXuW6)
http://homeinspain.org/camposol/pics/Jardins/OleaEuropaea2.JPG (http://homeinspain.org/camposol/pics/Jardins/OleaEuropaea2.JPG)
http://1.bp.blogspot.com/-A4_eJoYVvds/SI3zG-Qh89I/AAAAAAAAEVw/AKgHlRh9fNY/Olea%252520europaea%252520var%252520sylvestris.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-A4_eJoYVvds/SI3zG-Qh89I/AAAAAAAAEVw/AKgHlRh9fNY/Olea%252520europaea%252520var%252520sylvestris.jpg )
http://www.dempseys.org.uk/creteflora_files/Olea%20europaea%20(olive).jpg (http://www.dempseys.org.uk/creteflora_files/Olea%20europaea%20(olive).jpg)
http://www.arbolesornamentales.es/Oleaeuropaea.jpg (http://www.arbolesornamentales.es/Oleaeuropaea.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/8/84/Olivesfromjordan.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/8/84/Olivesfromjordan.jpg)
Ô LIU
Cây gỗ, cành nhiều, thọ bách niên
Lá xoan, trắng dưới, xám bên trên
Tỏa tròn tràng cánh, hoa màu trắng
Quả mọng, màu xanh, khi chín đen.
BXP
Sưu tập
Ô liu - Olea europaea, Chi Olea, Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ cao tới 10-15m, sống hàng trăm năm, phân cành nhiều, sần sùi; vỏ xám. Lá mọc đối, hình trái xoan và ngọn giáo, dài 1,5-5cm, mặt lá láng, xanh xám ở mặt trên, trăng trắng ở mặt dưới, mép hơi cuốn lại về phía dưới. Hoa nhỏ, mẫu 4, cánh rời toả tròn, màu trắng xanh, mọc thành chùm. Quả mọng, hình bầu dục dài, dài 20-25mm, màu xanh, khi chín có màu đỏ đen đen.
Nơi mọc:Gốc ở vùng Cận đông. Ở nước ta có nhập trồng một số cây tại Trung tâm Nha Hố (Phan Rang). Người ta thu hái quả khi còn xanh (để làm đồ hộp) hoặc thật chín (để lấy dầu). Dưới lớp vỏ ngoài mỏng là phần vỏ quả giữa nạc và có dầu; hạch cứng có một vỏ quả cứng. Ðể làm thuốc người ta cũng dùng lá.
Công dụng: Vỏ đắng, chát được dùng thay thế Canhkina. Dầu vỏ quả làm nhầy, dịu và nhuận tràng. Gôm từ thân có tính trị thương.
Dầu Ôliu dược dụng được sử dụng do các tính chất lợi mật và hơi nhuận tràng. Dùng ngoài để làm thuốc dịu, giảm đau để trị một số bệnh ngoài da.
buixuanphuong09
25-01-2014, 09:44 PM
1.641- Ô LIU KHÁC GỐC
http://opendata.keystone-foundation.org/wp-content/uploads/2010/03/Olea-dioica-3-300x235.jpg (http://opendata.keystone-foundation.org/wp-content/uploads/2010/03/Olea-dioica-3-300x235.jpg)
http://farm5.staticflickr.com/4058/4326865281_e409abb29f_m.jpg (http://farm5.staticflickr.com/4058/4326865281_e409abb29f_m.jpg)
http://farm5.staticflickr.com/4059/4327463374_ff2a740d75_m.jpg (http://farm5.staticflickr.com/4059/4327463374_ff2a740d75_m.jpg)
http://farm5.staticflickr.com/4037/4597438391_766bdc424f_m.jpg (http://farm5.staticflickr.com/4037/4597438391_766bdc424f_m.jpg)
http://farm3.staticflickr.com/2471/4326734537_6da8887e18_m.jpg (http://farm3.staticflickr.com/2471/4326734537_6da8887e18_m.jpg)
http://farm6.staticflickr.com/5215/5447569235_d1a3b992f1_z.jpg (http://farm6.staticflickr.com/5215/5447569235_d1a3b992f1_z.jpg)
Ô LIU KHÁC GỐC
Phiến lá xoan thon, cây gỗ nhỏ
Hoa thường tạp tính, đài rìa lông
Quả màu đen mọng, hình bầu dục
Vỏ đắng, thay Canh....sốt rét thông. (Canh: Canhkina)
BXP
Sưu tập
Ô liu khác gốc, Lọ nghẹ - Olea dioica, Chi Olea, Họ Ô liu (Nhài) - Oleaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ nhỏ, cao 3-20m; cành mảnh màu trắng. Lá mọc đối, phiến lá xoan thon, dài 5-10cm, mép có răng hay nguyên, gân phụ 7-10 cặp; cuống dài 1cm. chùy hoa ở nách lá, có hoa đực và hoa lưỡng tính; đài có rìa lông; tràng cao 2-3mm, nhị 2. Quả mọng hình bầu dục, dài 1-1,4cm, màu đen.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc, Mianma, Ấn Ðộ và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ở Hà Nội, Thanh Hoá, Bình Ðịnh và Lâm Ðồng ở độ cao 40m trở lên đến 2100m.
Công dụng: Vỏ đắng, chát; có tác dụng giải nhiệt.
Ở Ấn Ðộ dùng thay thế Canhkina làm thuốc trị sốt.
buixuanphuong09
26-01-2014, 08:56 AM
1.642- NHÂN TRẦN
http://farm3.staticflickr.com/2451/3896216028_abc83182c2.jpg (http://farm3.staticflickr.com/2451/3896216028_abc83182c2.jpg)
http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/NhanTran.gif (http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/NhanTran.gif)
http://dusta.dongnai.gov.vn/SiteAssets/Lists/Dost_KhoaHoc_DoiSong/NewForm/Copy%20of%20cay%20nhan%20tranghgjhjghkkhk.jpg (http://dusta.dongnai.gov.vn/SiteAssets/Lists/Dost_KhoaHoc_DoiSong/NewForm/Copy%20of%20cay%20nhan%20tranghgjhjghkkhk.jpg)
http://farm9.staticflickr.com/8337/8231833404_76f77fd1bd_m.jpg (http://farm9.staticflickr.com/8337/8231833404_76f77fd1bd_m.jpg)
http://suckhoe.jcapt.com/img1/store/caynhantran_2.jpg (http://suckhoe.jcapt.com/img1/store/caynhantran_2.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQT-HZBaHmZ9PxiljaDJVObE9sXTjha102svGKjoUOC4CEvtr9a (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQT-HZBaHmZ9PxiljaDJVObE9sXTjha102svGKjoUOC4CEvtr9a)
http://www.hkflora.com/qef/plantphoto/Scrophulariaceae/Adenosma_glutinosum/mid/Adenosma_glutinosum_9140.jpg (http://www.hkflora.com/qef/plantphoto/Scrophulariaceae/Adenosma_glutinosum/mid/Adenosma_glutinosum_9140.jpg)
NHÂN TRẦN
Bạn thân của chị em nhà
Tiểu vàng, hoàng đản, vàng da ...rất cần
Tên em người gọi Nhân trần
Tím màu chung thủy, nồng nàn đôi môi.
BXP
Sưu tập
Nhân trần - Adenosma caeruleum (Adenosma glutinosum), Chi Adenosma - Hoắc hương núi (chè nội), nhân trần, bồ bồ, Họ Mã đề hay họ Xa tiền - Plantaginaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Thân thảo cao tới gần 1m, hình trụ đơn hay phân nhánh. Lá phía dưới mọc đối, lá phía trên có khi mọc so le, hình trái xoan nhọn, khía tai bèo hay răng cưa. Hoa mọc ở nách lá thành chùm hay bông có thể dài tới 40-50cm. Tràng màu tía hay lam, chia 2 môi, nhị 4, bầu có vòi nhuỵ hơi dãn ra ở đỉnh. Quả nang dài hình trứng, có mỏ ngắn nở thành 4 van. Hạt nhiều, bé, hình trứng.
Mùa hoa quả tháng 4-9.
Nơi mọc:Loài của Nam Trung Quốc, Ấn Độ, Malaixia và Châu Đại Dương. Ở nước ta, cây mọc hoang ở đồi núi, bờ ruộng, bãi trống ở nhiều nơi. Cũng có thể gieo trồng bằng hạt vào mùa xuân. Có thể thu hái toàn cây vào mùa hè, thu khi cây đang ra hoa, rửa sạch, phơi trong râm đến khô.
Công dụng: Vị hơi cay, đắng, mùi thơm, tính ấm. Thường dùng chữa: Hoàng đản cấp tính. Tiểu tiện vàng đục và ít. Phụ nữ sau sinh đẻ ăn chậm tiêu. Nhân dân thường dùng Nhân trần làm thuốc cho phụ nữ sau khi sinh đẻ. Nước sắc cây này có tác dụng tiêu, kích thích ăn uống và bổ máu. Cũng dùng kết hợp với quả Dành dành chữa bệnh viêm gan vàng da, một bệnh thường phát triển ở trẻ em.
buixuanphuong09
26-01-2014, 08:59 AM
1.643- NHÂN TRẦN NAM (BỒ BỒ)
http://www.advite.com/images-gdnn/Scutellaria_baicalensis_Hoang_Cam.jpg (http://www.advite.com/images-gdnn/Scutellaria_baicalensis_Hoang_Cam.jpg)
http://www.advite.com/images-gdnn/Scutellaria_baicalensis_Hoang_Cam_small.jpg (http://www.advite.com/images-gdnn/Scutellaria_baicalensis_Hoang_Cam_small.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/-6W23B5FmCO0/UVpipcOKq7I/AAAAAAAABjU/4x_374F8ssQ/s250/B%E1%BB%93+b%E1%BB%931.jpg (http://4.bp.blogspot.com/-6W23B5FmCO0/UVpipcOKq7I/AAAAAAAABjU/4x_374F8ssQ/s250/B%E1%BB%93+b%E1%BB%931.jpg)
http://farm9.staticflickr.com/8477/8231831624_be7ce2c186_o.jpg (http://farm9.staticflickr.com/8477/8231831624_be7ce2c186_o.jpg)
NHÂN TRẦN NAM (BỒ BỒ)
Viêm gan virus, vàng da
Tiểu ít, vàng đục cùng là kém ăn
Sau sinh phụ nữ rất cần
Bồ bồ hay gọi Nhân trần phương Nam.
BXP
Sưu tập
Nhân trần nam, Nhân trần hoa đầu, Bồ bồ, Chè nội, Chè cát - Adenosma indianum , Chi Adenosma - Hoắc hương núi (chè nội), nhân trần, bồ bồ, Họ Mã đề hay họ Xa tiền - Plantaginaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo sống một năm, cành non có lông sau nhẵn. Lá mọc đối, có cuống ngắn, hình mác, mép khía răng, có lông. Hoa nhỏ, màu tím, mọc tụ tập thành hình đầu ở ngọn. Quả nang, nhiều hạt nhỏ.
Mùa hoa quả tháng 4-7-10.
Nơi mọc:Loài của Nam Trung Quốc, Ấn Độ, Malaixia, Việt Nam. Cây mọc hoang ở ven đồi, bờ ruộng ở miền núi, ở độ cao 200-600m. Thu hái vào mùa hè thu, khi cây đang có hoa, rửa sạch, dùng tươi hay phơi trong râm đến khô để dùng dần.
Công dụng: Vị cay, hơi đắng, tính ấm. Ta thường dùng chữa viêm gan do virus, các chứng vàng da, tiểu tiện ít, vàng đục, sốt, nhức mắt, chóng mặt, phụ nữ kém ăn sau khi sinh.
Dùng ngoài trị viêm da, lấy cây tươi giã đắp chỗ đau.
buixuanphuong09
26-01-2014, 09:01 AM
1.644- NHÂN TRẦN TÍA
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR7PjQ1QwvCZp4hAzxxt39uVyh927gwj m7mdKVa31QEswEDf3L7Tg (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR7PjQ1QwvCZp4hAzxxt39uVyh927gwj m7mdKVa31QEswEDf3L7Tg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTbV9AVWQviqpg9zmBuBz-flUU4pln-i08vxS9o5DsPIbPccOb8 (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTbV9AVWQviqpg9zmBuBz-flUU4pln-i08vxS9o5DsPIbPccOb8)
http://farm9.staticflickr.com/8485/8231831526_0ddc057876_z.jpg (http://farm9.staticflickr.com/8485/8231831526_0ddc057876_z.jpg)
http://farm4.staticflickr.com/3819/10138890415_70f5e163e7_z.jpg (http://farm4.staticflickr.com/3819/10138890415_70f5e163e7_z.jpg)
NHÂN TRẦN TÍA
Cây thảo không lông, thân bốn cạnh
Mép răng nhọn, phiến lá thon dài
Lá bắc nhiều bọc cánh hoa môi
Dùng như các loại nhân trần khác.
BXP
Sưu tập
Nhân trần tía, Nhân trần nhiều lá bắc - Adenosma bracteosum, Chi Adenosma - Hoắc hương núi (chè nội), nhân trần, bồ bồ, Họ Mã đề hay họ Xa tiền - Plantaginaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo không lông, rất thơm, cao 20-30cm; thân có 4 cạnh; cành màu tím đỏ. Lá không cuống, phiến thon, dài 2-2,5cm, rộng 6-8cm, mép có răng nhọn, mặt dưới có ít lông, có tuyến. Cụm hoa có nhiều lá bắc xoan nhọn, có ít lông, có tuyến ở mặt ngoài, kết hợp thành hoa đầu hình trụ cao; lá đài 5, không bằng nhau; tràng lam, có ống cao 6mm, môi dưới có 3 thuỳ bằng nhau, có lông ở mặt trên. Quả nang cao 3mm, không lông, chứa nhiều hạt nhỏ màu nâu nâu.
Ra hoa tháng 10-12, tàn lụi vào tháng 1-2.
Nơi mọc:Cây mọc tốt trên đất có phèn ở vùng thấp và dọc đường đi một số nơi từ Kontum, Đắc Lắc tới Tây Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh. Thường mọc vào mùa mưa.
Công dụng: Nước sắc có tác dụng làm tiết mật (ở động vật thử nghiệm).
Cũng được dùng như Nhân trần và Nhân trần hoa đầu.
buixuanphuong09
26-01-2014, 09:04 AM
1.645- CÂY HOA MÕM SÓI
http://4.bp.blogspot.com/_BneJWcLoJR0/SGRRoGAVuhI/AAAAAAAAAqE/cS1xO8Qoyg0/s320/Antirrhinum+majus+Snapdragon.jpg (http://4.bp.blogspot.com/_BneJWcLoJR0/SGRRoGAVuhI/AAAAAAAAAqE/cS1xO8Qoyg0/s320/Antirrhinum+majus+Snapdragon.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/_BneJWcLoJR0/SGRSJVOeU9I/AAAAAAAAAqU/b-e5IpNrHtg/s320/Antirrhinum+majus+Snapdragon2.jpg (http://2.bp.blogspot.com/_BneJWcLoJR0/SGRSJVOeU9I/AAAAAAAAAqU/b-e5IpNrHtg/s320/Antirrhinum+majus+Snapdragon2.jpg)
http://media.web.britannica.com/eb-media/04/4204-004-CD624CD3.jpg (http://media.web.britannica.com/eb-media/04/4204-004-CD624CD3.jpg)
http://brightlycoloredworld.files.wordpress.com/2011/04/antirrhinum_majus_brighton_rock2.jpg (http://brightlycoloredworld.files.wordpress.com/2011/04/antirrhinum_majus_brighton_rock2.jpg)
http://www.gardeninginarizona.com/Plants/Scrophulariaceae/Antirrhinum_majus3.jpg (http://www.gardeninginarizona.com/Plants/Scrophulariaceae/Antirrhinum_majus3.jpg)
http://www.anniesannuals.com/signs/a/images/antirrhinum_majus_gg.jpg (http://www.anniesannuals.com/signs/a/images/antirrhinum_majus_gg.jpg)
http://www.rankopedia.com/CandidatePix/43446.gif (http://www.rankopedia.com/CandidatePix/43446.gif)
http://www.flowersofhatch.co.uk/Antirrhinum.jpg (http://www.flowersofhatch.co.uk/Antirrhinum.jpg)
http://www.about-garden.com/images_data/3214-antirrhinum-majus-hledik-vetsi-1.jpg (http://www.about-garden.com/images_data/3214-antirrhinum-majus-hledik-vetsi-1.jpg)
http://www.wildflowers.co.il/images/320-pics/135.jpg (http://www.wildflowers.co.il/images/320-pics/135.jpg)
http://d3t0t2nqwmr1c9.cloudfront.net/photos/12711/Snapdragon_Antirrhinum_majus_Chimes_TM_Yellow-1.medium.jpg (http://d3t0t2nqwmr1c9.cloudfront.net/photos/12711/Snapdragon_Antirrhinum_majus_Chimes_TM_Yellow-1.medium.jpg)
CÂY HOA MÕM SÓI
Cũng mang một sắc hoa tươi
Mà tên Mõm sói - sao người bất công?
Đủ mầu đỏ, tím, vàng, hồng...
Cắm lọ, trồng chậu...hoà đồng các hoa.
BXP
Sưu tập
Cây hoa Mõm sói - Antirinum majus L., chi Antirinum, Họ Mã đề Plantaginaceae,Bộ Lamiales (http://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%99_Hoa_m%C3%B4i) Hoa môi (ĐST Bài 75)
Mô tả: Cây hoa Mõm sói còn có tên mõm chó, mép dê, mõm rồng, mõm sư tử vì bông hoa trông như mõm một eon vật bốn phân. Có lẽ với cái tên thông dụng mõm sói, mép dê xấu xí, nên ít bán chạy nhất là dịp tết, ai cũng cần mua hoa trang trí nhà cửa mà chỗ trang trọng nhất trong căn nhà chập hẹp lại là bàn thờ nên lâu nay vắng bóng hoa mõm sói. Mặc dâu bông hoa vươn dài, cho nhiều màu sắc, nở từ đầu người, có nắp ở đỉnh.
Cây hoa mõm sói chịu rét giỏi, ưa ánh sáng nhiều. Đất trồng cần tốt, ầm luôn, không quá chua hoặc quá kiềm (ph: 6 - 6,5).
GHI CHÚ: Hoa đẹp quá mà không tìm được Mô tả, nhặt nhạnh được mấy dòng, đành đăng nhiều ảnh, mong bạn đọc cảm thông, ngắm ảnh hoa mà tự tìm hiểu vậy.
thugiangvu
26-01-2014, 10:28 AM
http://1.bp.blogspot.com/-A4_eJoYVvds/SI3zG-Qh89I/AAAAAAAAEVw/AKgHlRh9fNY/Olea%252520europaea%252520var%252520sylvestris.jpg
Huynh BXuân Phượng ơi, ngày truóc khi Tg còn nhỏ nhớ ở 1 cây xăng nào đó có trồng được cây ô liu nhưng sau này Tg không tìm thấy ở bất cứ nơi nào nữa.
Hình như VN mình không thích hợp trồng cho lắm chứ ở nước ngoài người ta dùng dầu ô liu rất tốt cho cơ thể khi nấu ăn.mua dầu o liu rất đắt gấp hai ba lần tiền đối với các loại dầu khác.
và quả ô liu còn dùng muối chua hay muối mặn ăn rất ngon.
Kính chúc huynh năm mới luôn dồi dào sức khoẻ, vui , gặp nhiều may mắn.
Thugiang ước đuợc gặp huynh để học hỏi thêm về cây cảnh và học những kiên nhẫn về sưu tầm của huynh.
Thu giang vũ.
buixuanphuong09
27-01-2014, 02:24 PM
1.646- CÂY RUỘT GÀ
https://www.heavenly-products.com/cart/images/bacopa_monnieri.jpg (https://www.heavenly-products.com/cart/images/bacopa_monnieri.jpg)
http://www.floridaaquatic.com/images/bacopa_monnieri_300.jpg (http://www.floridaaquatic.com/images/bacopa_monnieri_300.jpg)
http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/16346ic1.jpg (http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/16346ic1.jpg)
http://www.nacop.in/full-images/729964.jpg (http://www.nacop.in/full-images/729964.jpg)
http://explorepharma.files.wordpress.com/2010/10/bacopa-monnieri-isp.jpg (http://explorepharma.files.wordpress.com/2010/10/bacopa-monnieri-isp.jpg)
http://essenherb.com/images/plantas/planta2big.jpg (http://essenherb.com/images/plantas/planta2big.jpg)
http://idtools.org/id/aquariumplants/Aquarium_&_Pond_Plants_of_the_World/key/Aquarium_&_Pond_Plants/Media/Images/bacopa_monnieri_HWilson.jpg (http://idtools.org/id/aquariumplants/Aquarium_&_Pond_Plants_of_the_World/key/Aquarium_&_Pond_Plants/Media/Images/bacopa_monnieri_HWilson.jpg)
https://www.uofmhealth.org/sites/default/files/healthwise/media/medical/cam/a7_bacopa.jpg (https://www.uofmhealth.org/sites/default/files/healthwise/media/medical/cam/a7_bacopa.jpg)
CÂY RUỘT GÀ
Thân nhẵn, mọc bò, lá thuôn hình muỗng
Hoa mọc riêng lẻ, năm cánh trắng liền nhau
Dưới dính thành ống, nhụy có bầu
Trị: Xích, bạch lỵ, viêm gan, tắm ngoài trị ghẻ.
BXP
Sưu tập
Rau đắng biển, Rau sam đắng, Cây ruột gà - Bacopa monnieri, Chi Bacopa, Họ Mã đề hay họ Xa tiền - Plantaginaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo sống dai có thân nhẵn, mọc bò mang rễ dài 10-40cm. Các cành mọc đứng mềm, không lông, rất đắng. Lá mọc đối, không cuống, thuôn hình muỗng, dài cỡ 1cm, gân chính hơi khó thấy. Hoa mọc riêng lẻ ở nách lá, có cuống 1cm, 5 lá đài không đều, cao 5-6mm, 5 cánh hoa trắng gần nhau, dính nhau ở dưới thành ống, 4 nhị, nhuỵ có bầu, không lông. Quả nang hình trứng có mũi, nhẵn, có vòi tồn tại trong đài. Hạt nhiều, rất nhỏ.
Nơi mọc:Loài liên nhiệt đới, mọc hoang ở ven bờ ruộng bãi cỏ, đất cát ở đồng bằng. Thu hái toàn cây quanh năm, rửa sạch, dùng tươi hay phơi khô.
Công dụng: Vị đắng, tính mát. Thường được dùng trị: Xích, bạch lỵ (lỵ ra máu, mủ). Mắt đỏ sưng đau. Da sưng đỏ. Nhức mỏi tê bại, đòn ngã tổn thương. Viêm gan vàng da (thay vị rau má). Ho. Dùng ngoài da tắm trị ghẻ.
buixuanphuong09
27-01-2014, 02:27 PM
1.647- DIỄM MAO
http://www.plant-identification.co.uk/images/callitrichaceae/callitriche-stagnalis-1.jpg (http://www.plant-identification.co.uk/images/callitrichaceae/callitriche-stagnalis-1.jpg)
http://thuysinh.kenh7.vn/wp-content/uploads/2013/03/Callitriche-stagnalis-5.jpg (http://thuysinh.kenh7.vn/wp-content/uploads/2013/03/Callitriche-stagnalis-5.jpg)
http://flora.huji.ac.il/static/6/37/0037376.002.jpg (http://flora.huji.ac.il/static/6/37/0037376.002.jpg)
http://santiago.pellegrinando.it/Gandolfo/kk/negando2_file/image025.jpg (http://santiago.pellegrinando.it/Gandolfo/kk/negando2_file/image025.jpg)
DIỄM MAO
Cây thảo thuỷ sinh, mọc chìm và nổi
Lá không cuống, mọc đối, hình bay
Hoa đơn tính mọc từ nách lá
Làm rau ăn, dùng như thuốc điều kinh.
BXP
Sưu tập
Ngổ trâu, Ngổ nước, Diễm mao - Callitriche stagnalis, chi Callitriche,Họ Mã đề hay họ Xa tiền - Plantaginaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả:Cây thảo thuỷ sinh, mảnh, chìm và nổi, không lông. Lá mọc đối, chụm ở mặt nước, không cuống; phiến nhỏ, hình bay - dạng vạch, dài 1-7mm, rộng 1-2mm, có 3 gân. Hoa đơn độc hoặc 1 hoa đực và một hoa cái ở nách của các lá, có cuống ngắn. Quả có 4 hạch phân biệt rõ, hơi ráp.
Nơi mọc:Loài phân bố rộng khắp. Có gặp nhiều ở miền Bắc Việt Nam và cũng gặp ở vùng ao cạn vùng Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng.
Công dụng: Trong cây có chất nhầy. Người ta thường thu hái làm rau ăn. Cũng được sử dụng như là thuốc điều kinh.
buixuanphuong09
27-01-2014, 02:30 PM
1.648- DƯƠNG ĐỊA HOÀNG
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRCdngYcA6mdqLrBD-E3HTV6XqFO5B6E9PKMQJDbohRw-gzOoPIFw (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRCdngYcA6mdqLrBD-E3HTV6XqFO5B6E9PKMQJDbohRw-gzOoPIFw)
http://www.bbc.co.uk/gardening/plants/plant_finder/images/large_db_pics/large/digitalis_purpurea_excelsior_group.jpg (http://www.bbc.co.uk/gardening/plants/plant_finder/images/large_db_pics/large/digitalis_purpurea_excelsior_group.jpg)
http://files.myopera.com/0oHoamaitrango0/blog/2262-digitalis-purpurea-2.jpg (http://files.myopera.com/0oHoamaitrango0/blog/2262-digitalis-purpurea-2.jpg)
http://www.findmeplants.co.uk/photos/digitalis_purpurea.jpg (http://www.findmeplants.co.uk/photos/digitalis_purpurea.jpg)
http://www.one-garden.org/Indig/images/Digitalis.jpg (http://www.one-garden.org/Indig/images/Digitalis.jpg)
http://www.abc.net.au/gardening/plantfinder/images/400/033.jpg (http://www.abc.net.au/gardening/plantfinder/images/400/033.jpg)
http://www.deerresistantplants.com/Digitalis_purpurea_Excelsior.jpg (http://www.deerresistantplants.com/Digitalis_purpurea_Excelsior.jpg)
http://www.wildchicken.com/nature/garden/digitalis_foxy.jpg (http://www.wildchicken.com/nature/garden/digitalis_foxy.jpg)
http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/hyssop3(74).jpg (http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/hyssop3(74).jpg)
http://www.plant-identification.co.uk/images/scrophulariaceae/digitalis-purpurea-4.jpg (http://www.plant-identification.co.uk/images/scrophulariaceae/digitalis-purpurea-4.jpg)
DƯƠNG ĐỊA HOÀNG
Ôi da diết khúcHè-Thu lưu luyến
Ngàn chuông rung đưa tiễn bạn vào đời
Giã biệt tuổi thơ, tung cánh muôn nơi
Tim thắp lửa ... chút mồ hôi dâng hiến.
BXP
Sưu tập
Dương địa hoàng - Digitalis purpurea, Chi Digitalis, Họ Mã đề hay họ Xa tiền - Plantaginaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây sống 2 năm, tạo thành trong năm đầu một vòng lá hoa thị ở gốc; phiến lá dài 10-30cm, hình bầu dục và có lông mềm; năm thứ hai, cây mới tạo một cán hoa và lá, cao tới 1-2m. ít khi phân nhánh. Hoa có màu tía đẹp, hình chuông, dạng như ngón của găng tay; phần dưới và trong của hoa hơi sáng hơn với các chấm màu sẫm.
Ra hoa tháng 5-9.
Nơi mọc:Cây của châu Âu, ta nhập trồng ở Hà Nội (Văn Điển), Vĩnh Phú (Tam Đảo) và Lào Cai (Sapa). Gieo trồng bằng hạt. Khi cây mọc, bứng cây ra cấy ở ruộng với khoảng cách 10x 25cm. Thu hái lá năm đầu vào mùa thu, phơi khô.
Công dụng: Với liều dược dụng, nó làm cho tim hoạt động, làm cho hưng phấn, cường tim, tăng thêm sức co bóp của tim và làm cho tim đập dịu; còn có tác dụng lợi tiểu. Với liều cao, nó gây độc mạnh. Dùng làm thuốc điều hoà hoạt động của tim và làm thuốc trị phù thũng toàn thân. Dùng ngoài làm cho vết thương chóng lành.
buixuanphuong09
27-01-2014, 02:35 PM
1.649- TUYẾT SƠN PHI HỒNG
http://www.wildflower.org/image_archive/320x240/JAM6151/6151_IMG00604.JPG (http://www.wildflower.org/image_archive/320x240/JAM6151/6151_IMG00604.JPG)
http://magnoliagardensnursery.com/wp-content/uploads/2012/07/Leuco_Green300.jpg (http://magnoliagardensnursery.com/wp-content/uploads/2012/07/Leuco_Green300.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQdDXYGIQntvuOmU3iN35Y9OsEn1qMYK jh0KR47UfbFXjnCetJf (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQdDXYGIQntvuOmU3iN35Y9OsEn1qMYK jh0KR47UfbFXjnCetJf)
http://www.discoverlife.org/IM/I_JLK/0001/320/Leucophyllum_frutescens_Green_cloud,_Texas_sage,_f lower_attachment,I_JLK115.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_JLK/0001/320/Leucophyllum_frutescens_Green_cloud,_Texas_sage,_f lower_attachment,I_JLK115.jpg)
http://www.maggiesgarden.com/Plant_Profiles/Plant_This/Cenizo/Cenizo.jpg (http://www.maggiesgarden.com/Plant_Profiles/Plant_This/Cenizo/Cenizo.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/sinije/leucophyllum_frutescens7091.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/sinije/leucophyllum_frutescens7091.jpg)
http://farm4.staticflickr.com/3286/2593371114_34c0258838.jpg (http://farm4.staticflickr.com/3286/2593371114_34c0258838.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/sinije/leucophyllum_frutescens7089.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/sinije/leucophyllum_frutescens7089.jpg)
http://www.desert-tropicals.com/Plants/Scrophulariaceae/Leucophyllum_frutescens.jpg (http://www.desert-tropicals.com/Plants/Scrophulariaceae/Leucophyllum_frutescens.jpg)
http://www.sanantonioriver.org/museum_reach/plants/LockDam02-Leucophyllum-frutescens_Texas-sage_LeeMarlowe_IMG_6762.JPG (http://www.sanantonioriver.org/museum_reach/plants/LockDam02-Leucophyllum-frutescens_Texas-sage_LeeMarlowe_IMG_6762.JPG)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSws9GjZjoZaFVbJKaYl4QdquErEa0Pe PmNIaCVvRjQW3FwXVTO (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSws9GjZjoZaFVbJKaYl4QdquErEa0Pe PmNIaCVvRjQW3FwXVTO)
TUYẾT SƠN PHI HỒNG
Tên như võ hiệp kì tình
Mầu hồng điểm tuyết đẹp xinh
Dẫu ai lần đầu mới gặp
Làm sao có thể rứt tình?
BXP
Sưu tập
Tuyết sơn phi hồng - Leucophyllum frutescens, chi Leucophyllum, họ Mã đềPlantaginaceae, bộ Lamiales (http://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%99_Hoa_m%C3%B4i) Hoa môi.
(ĐST Bài 72)
Mô tả: Tên của một loài cây như trong phim võ hiệp kỳ tình. Nghe tên như có tuyết cùng với sắc hồng của hoa đào bay trong gió. Với hình dáng và màu sắc đặc biệt của lá và mỗi lúc trổ hoa như cả một bầu trời nhuộm sắc hồng. Loài hoa này gây ấn tượng rất mạnh đối với người lần đầu nhìn thấy. Xuất xứ từ vùng Tây Nam nước Mỹ đến Mexico, có tên thường gọi là "Hương Texas Sage" hay cây "lá bạc" (silverleaf), mới nhập nội năm 2000. Cây phát triển khá tốt ở môi trường thành phố, nắng nóng, mưa nhiều và đặc biệt là cây ra hoa gần như suốt năm. Hoa nở rộ thành từng đợi trên toàn bộ cây trong vòng 4 - 5 ngày, trung bình 2 - 3 tháng có một đợt hoa. Màu sắc của lá đặc biệt nổi bật so với những cây xung quanh, còn sắc hoa thì khó mà quên được. Hoa nở mau rụng như mai vàng nhưng mức độ nở tưng bừng thì khó loài hoa nào sánh kịp.
GHI CHÚ: Hoa đẹp quá mà không tìm được Mô tả, nhặt nhạnh được mấy dòng, đành đăng nhiều ảnh, mong bạn đọc cảm thông, ngắm ảnh hoa mà tự tìm hiểu vậy.
buixuanphuong09
27-01-2014, 02:41 PM
http://1.bp.blogspot.com/-A4_eJoYVvds/SI3zG-Qh89I/AAAAAAAAEVw/AKgHlRh9fNY/Olea%252520europaea%252520var%252520sylvestris.jpg
Huynh BXuân Phượng ơi, ngày truóc khi Tg còn nhỏ nhớ ở 1 cây xăng nào đó có trồng được cây ô liu nhưng sau này Tg không tìm thấy ở bất cứ nơi nào nữa.
Hình như VN mình không thích hợp trồng cho lắm chứ ở nước ngoài người ta dùng dầu ô liu rất tốt cho cơ thể khi nấu ăn.mua dầu o liu rất đắt gấp hai ba lần tiền đối với các loại dầu khác.
và quả ô liu còn dùng muối chua hay muối mặn ăn rất ngon.
Kính chúc huynh năm mới luôn dồi dào sức khoẻ, vui , gặp nhiều may mắn.
Thugiang ước đuợc gặp huynh để học hỏi thêm về cây cảnh và học những kiên nhẫn về sưu tầm của huynh.
Thu giang vũ.
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e3/Aceite_de_oliva.jpg/230px-Aceite_de_oliva.jpg
Dầu Ô liu
Cảm ơn muội luôn đến động viên huynh.
Cây ô liu nguồn gốc Địa trung hải, ngoài một số cây trồng tại Trung tâm Nha Hố (Phan Rang), năm 2010, nhân dịp đại lễ 1000 năm Thăng Long, hai cây oliu koroneiki quý có thể sống hàng ngàn năm do thủ đô Athens (Hy Lạp) tặng Hà Nội đã được trồng tại sân điện Kính Thiên, Hoàng Thành Thăng Long.
Dầu ô liu có chức năng làm giảm bớt vị toan, ngăn chặn gây ra viêm dạ dày và bệnh viêm loét 12 đốt đường ruột, đồng thời có thể kích thích dịch mật bài tiết, làm cho chất mỡ giảm thấp và “hoà tan”, dễ được niêm mạc đường ruột hấp thụ, từ đó tránh được gây ra bệnh viêm túi mật và sỏi mật. Dầu ô liu giúp tăng cường chức năng trao đổi chất cũ mới trong cơ thể. thúc đẩy hệ xương phát triển, duy trì mật độ cho xương, giảm bớt nguy cơ hình thành loãng xương hay thiếu xương do các gốc tự do gây ra, tác dụng chống ung thư, chống tia phóng xạ và phòng bệnh tim mạch
Dầu oliu bên cạnh chức năng là một chất béo rất có lợi cho cơ thể, nó còn có khả năng giúp bảo vệ sắc đẹp. Nó có thể Tân trang cho đôi tay, Dưỡng móng tay, Khắc phục môi khô nẻ, Phục hồi tóc hư tổn, chăm sóc làn gia, làm làn da sáng đẹp tự nhiên, Chăm sóc đôi bàn chân, Tẩy trang.... Dầu ôliu được mệnh danh là thần dược của phái đẹp.
Dầu oliu đặc biệt của Hy Lạp đã được nhập bán tại Việt Nam, giá rất mắc, nhưng giá trị của nó rất lớn.
BXP
buixuanphuong09
28-01-2014, 09:46 AM
1.650- MẪU THẢO
http://uforest.org/Images/l_crustacea2.jpg (http://uforest.org/Images/l_crustacea2.jpg)
http://www.botanic.jp/plants-aa/urikus_2.jpg (http://www.botanic.jp/plants-aa/urikus_2.jpg)
http://www.polynesien.minks-lang.de/pol.bilder/lindernia.crustacea.gmc.jpg (http://www.polynesien.minks-lang.de/pol.bilder/lindernia.crustacea.gmc.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSrQteglhHZHqHmr6D4xkg9UD9ufZrmX J9LhkqiFx15Lydwh3U1 (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSrQteglhHZHqHmr6D4xkg9UD9ufZrmX J9LhkqiFx15Lydwh3U1)
http://aoki2.si.gunma-u.ac.jp/BotanicalGarden/PICTs/urikusa.jpeg (http://aoki2.si.gunma-u.ac.jp/BotanicalGarden/PICTs/urikusa.jpeg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQgEyP3PITfPaB9YSg-EBMQXtRiUpvRIzd5vo6KIcqNdgE0U8EPxg (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQgEyP3PITfPaB9YSg-EBMQXtRiUpvRIzd5vo6KIcqNdgE0U8EPxg)
MẪU THẢO
Cây thảo lưu niên, nhánh nhiều từ gốc
Lá xoan nhọn, mép khía răng cưa
Hoa tim tím, cuống dài lông lún phún
Chữa bệnh hay, người rất chuộng ưa.
BXP
Sưu tập
Mẫu thảo, Dây lưỡi đòng - Lindernia crustacea, Chi Lindernia, Họ Mã đề hay họ Xa tiền - Plantaginaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo mọc hằng năm, có thân trườn, bén rễ ở các mắt, phân nhánh nhiều từ gốc. Lá hình trái xoan nhọn, mọc đối, không lông có góc ở gốc, mép khía răng cưa, có cuống ngắn. Hoa có cuống dài ở nách các lá, cuống hoa có lông lún phún, thường bằng hay dài hơn lá, đài dính đến phân nửa, tràng hoa tim tím. Quả nang nhẵn, hình trứng, dài bằng đài. Hạt nhỏ, màu vàng, hình trứng, hơi có mạng không đều.
Cây ra hoa vào mùa hè thu.
Nơi mọc:Cây mọc phổ biến ở vườn, ruộng, dọc đường đi nhiều nơi khắp nước ta từ Hà Nội, Ninh Bình tới Thanh Hoá đến các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long. Khi dùng thu hái toàn cây, rửa sạch dùng tươi. Rễ rửa sạch phơi khô dùng dần.
Công dụng: Vị đắng nhạt, tính mát. Thường dùng trị: Lỵ do trực trùng cấp và mạn, viêm ruột ỉa chảy, rối loạn tiêu hóa. Viêm gan, viêm thận thuỷ thũng. Cảm mạo. Bạch đới.
Dùng ngoài, giã rễ hoặc cành lá tươi đắp trị ung nhọt, đinh độc, vết thương (do ve đốt, rắn cắn). Dân gian còn dùng cây tươi giã nát với đường chảy để đắp trị bệnh ngoài da, eczema.
buixuanphuong09
28-01-2014, 09:48 AM
1.651- MẪU THẢO QUẢ DÀI
http://c.blog.xuite.net/c/f/8/f/13396183/blog_1400131/txt/44229289/2.jpg (http://c.blog.xuite.net/c/f/8/f/13396183/blog_1400131/txt/44229289/2.jpg)
http://c.blog.xuite.net/c/f/8/f/13396183/blog_1400131/txt/44229289/3.jpg (http://c.blog.xuite.net/c/f/8/f/13396183/blog_1400131/txt/44229289/3.jpg)
http://c.blog.xuite.net/c/f/8/f/13396183/blog_1400131/txt/44229289/4.jpg (http://c.blog.xuite.net/c/f/8/f/13396183/blog_1400131/txt/44229289/4.jpg)
http://c.blog.xuite.net/c/f/8/f/13396183/blog_1400131/txt/44229289/6.jpg (http://c.blog.xuite.net/c/f/8/f/13396183/blog_1400131/txt/44229289/6.jpg)
http://c.blog.xuite.net/c/f/8/f/13396183/blog_1400131/txt/44229289/7.jpg (http://c.blog.xuite.net/c/f/8/f/13396183/blog_1400131/txt/44229289/7.jpg)
MẪU THẢO QUẢ DÀI
Cây thảo nhỏ, thân tròn, bò, yếu
Lá mọc đối, không cuống, xoan thon
Mọc khắp nơi, ruộng ngập, triền sông
Trị đường ruột, thận, ho, phù thũng.
BXP
Sưu tập
Mẫu thảo quả dài - Lindernia anagallis, Chi Lindernia, Họ Mã đề hay họ Xa tiền - Plantaginaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo nhỏ, thân tròn, bò, yếu. Lá mọc đối, không cuống không lông, phiến xoan thon, gốc tròn hay hình tim, mép có răng, gân phụ 4-5 cặp. Hoa ở nách lá; cuống dài 1-5cm, đứng, dài 5-6mm, tràng trắng có bớt tím hay hồng, môi trên nguyên hay có hai răng, môi dưới có 3 thùy, nhị sinh sản trước có chỉ nhị có cựa. Quả nang thuôn nhọn, dài 13mm, hạt vàng.
Hoa tháng 7-10.
Nơi mọc:Người ta thường gặp chúng trong những chỗ ẩm lầy, bãi cỏ, dọc các sông, trong các ruộng ngập, từ vùng thấp tới vùng cao 1600m khắp nước ta. Thu hái toàn cây vào mùa hè, thu. Rửa sạch dùng tươi hay phơi khô dùng dần.
Công dụng: Vị ngọt, nhạt, tính mát. Dùng trị: Viêm ruột, lỵ. Ỉa chảy trẻ em, rối loạn tiêu hoá. Viêm hạch nhân, viêm họng, ho. Viêm thận, phù thũng, khí hư. Dùng ngoài, đắp trị viêm tuyến mang tai, viêm vú, nhọt, viêm mủ da, rắn cắn. Giã cây tươi đắp tại chỗ đau.
buixuanphuong09
28-01-2014, 09:50 AM
1.652- MÀN ĐẤT
http://www.marinelifephotography.com/flowers/scrophulariaceae/lindernia-antipoda-8.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/scrophulariaceae/lindernia-antipoda-8.jpg)
http://uforest.org/Images/l_antipoda3.jpg (http://uforest.org/Images/l_antipoda3.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Plant%20Story/Nature%20Walk_SBWR_1201/DSC09295.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Plant%20Story/Nature%20Walk_SBWR_1201/DSC09295.jpg)
http://flowers.la.coocan.jp/Linderniaceae/Lindernia%20crustacea/Lindernia%20crustacea.JPG (http://flowers.la.coocan.jp/Linderniaceae/Lindernia%20crustacea/Lindernia%20crustacea.JPG)
http://uforest.org/Images/l_antipoda2.jpg (http://uforest.org/Images/l_antipoda2.jpg)
http://flowers.la.coocan.jp/Linderniaceae/Lindernia%20antipoda/Lindernia%20antipoda.JPG (http://flowers.la.coocan.jp/Linderniaceae/Lindernia%20antipoda/Lindernia%20antipoda.JPG)
http://farm1.staticflickr.com/89/246444205_416fe34139.jpg (http://farm1.staticflickr.com/89/246444205_416fe34139.jpg)
http://mypaper.pchome.com.tw/show/article/slinwang/A1322338575 (http://mypaper.pchome.com.tw/show/article/slinwang/A1322338575)
MÀN ĐẤT
Em là Màn đất-Rau choi
Sống vùng cát ẩm, khắp nơi đầm lầy
Tràng tía nhạt, quả hơn đài
Cần Thơ, Minh Hải ...Lào Cai có nhiều.
BXP
Sưu tập
Màn đất, rau choi, Cỏ é - Lindernia antipoda, Chi Lindernia, Họ Mã đề hay họ Xa tiền - Plantaginaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cỏ cao cỡ 5-30cm, thân bò rồi đứng, không lông, có rễ ở mắt. Lá có cuống ngắn, phiến bầu dục, mép có răng gân phụ 4-5 cặp. Chùm ở nách lá; đứng mang hoa mọc đối, cuống hoa dài; lá đài dính nhau ở gốc, tràng màu tía nhạt, có ống mang môi dưới to; nhị 2. Quả nang, 2-3 lần dài hơn đài, hình trụ, thót nhọn ở đầu. Hạt nhỏ, rất nhiều, màu vàng hình cầu hay hình tháp, có mũi có vân mang mịn.
Nơi mọc:Thường gặp dọc bờ sông trong cái bãi cát ẩm, các đầm lầy, ruộng rừng thưa ẩm, ở đồng bằng tới độ cao 1000m, từ Lào Cai, Hoà Bình, Vĩnh Phú cho tới các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên tới Cần Thơ, Minh Hải.
Công dụng: Vị ngọt, hơi đắng, tính bình, có tác dụng thanh nhiệt giải độc, tiêu thũng.
buixuanphuong09
28-01-2014, 09:52 AM
1.653- MÃ ĐỀ
http://www.independencegardenspdx.com/wp-content/uploads/2010/08/Plantago-major.jpg (http://www.independencegardenspdx.com/wp-content/uploads/2010/08/Plantago-major.jpg)
http://database.prota.org/PROTAhtml/Photfile%20Images/Plantago%20major%2002%20A.%20Mondadori%20Ecoport.j pg (http://database.prota.org/PROTAhtml/Photfile%20Images/Plantago%20major%2002%20A.%20Mondadori%20Ecoport.j pg)
http://www.msuturfweeds.net/images/galleries/broad_plantain/3.jpg (http://www.msuturfweeds.net/images/galleries/broad_plantain/3.jpg)
http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/PlantagoMajor2.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/PlantagoMajor2.jpg)
http://www.plant-identification.co.uk/images/plantaginaceae/plantago-major-3.jpg (http://www.plant-identification.co.uk/images/plantaginaceae/plantago-major-3.jpg)
MÃ ĐỀ
Em là cỏ dại mọc hoang
Đặc trị đường niệu, dễ dàng tiểu thông
Cho nên người cũng ươm trồng
Làm rau, làm thuốc...thỏa lòng người yêu.
BXP
Sưu tập
Mã đề - Plantago major, chi Plantago, Họ Mã đề hay họ Xa tiền - Plantaginaceae,Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo sống lâu năm cao 15-20cm, có thân ngắn. Lá mọc thành cụm ở gốc, có cuống rộng ngắn hơn phiến, phiến hình thìa hay hình trứng, có 2-3 gân hình cung. Hoa nhỏ màu trắng xếp thành bông dài, mọc đứng. Quả hộp nhỏ hình cầu, chứa 6-18 hạt. Hạt nhỏ trong hay bầu dục, to 1-1,5mm màu đen bóng.
Mùa hoa quả tháng 5-8.
Nơi mọc:Cây của vùng Âu Á ôn đới nay trở thành cây toàn thế giới. Mọc hoang và thường được trồng. Trồng bằng hạt nơi đất ẩm mát và mùa xuân. Vào tháng 7-8, lúc quả chín, thu hái toàn cây đem về phơi khô, đập quả lấy hạt, rồi phơi khô cất dành.
Công dụng: Vị ngọt, tính mát. Thường dùng chữa: Sỏi niệu và nhiễm trùng đường niệu, viêm thận, phù thũng. Cảm lạnh ho, viêm khí quản. Viêm ruột, lỵ. Viêm kết mạc cấp. Ðau mắt đỏ có màng. Dùng ngoài, giã cây tươi đắp mụn nhọt.
buixuanphuong09
28-01-2014, 09:53 AM
1.654- MÃ ĐỀ Á
http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/PlantagoAsiatica2.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/PlantagoAsiatica2.jpg)
http://www.robsplants.com/images/portrait/PlantagoAsiatica050522.jpg (http://www.robsplants.com/images/portrait/PlantagoAsiatica050522.jpg)
http://www.kaubic.in/diacan/img/Plantago%20asiatica.jpg (http://www.kaubic.in/diacan/img/Plantago%20asiatica.jpg)
http://img.21food.com/20110609/descript/1307465236322.jpg (http://img.21food.com/20110609/descript/1307465236322.jpg)
http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Plantain%20seeds%20Plantago%20asiatica(1).jpg (http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Plantain%20seeds%20Plantago%20asiatica(1).jpg)
http://fzrm.com/herbextract/herbalimage/herbimage/plantago%20asiatica%20L..jpg (http://fzrm.com/herbextract/herbalimage/herbimage/plantago%20asiatica%20L..jpg)
MÃ ĐỀ Á
Mã đề có lá hình thìa
Còn em xoan nhọn, mép rìa hơi nhăn
Quê em Đà Lạt, Lâm Đồng
Hoa nhỏ màu trắng, thành bông đứng dài.
BXP
Sưu tập
Mã đề Á, Xa tiền - Plantago asiatica, chi Plantago, Họ Mã đề hay họ Xa tiền - Plantaginaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo lâu năm cao 20-60cm có rễ to. Lá chụm ở mặt đất, phiến xoan dài 11-12cm, rộng 4-9cm, hai đầu tù, mép nguyên, nhăn, gân chính 5, mỏng không lông; cuống dẹp, dài đến bằng phiến. Bông đứng cao 20-45cm. Hoa nhỏ màu trắng không lông, lá dài bầu dục cao 1,8-2mm; tràng có ống mang 5 thuỳ xoan; nhị 4. Quả hộp xoan, cao to 3,5 x 2mm, hạt 4-6 to, dài đến 1,8mm, đen.
Hoa tháng 5-9, quả tháng 6-10.
Nơi mọc:Cây mọc ở trảng vùng núi cao ở Ðà Lạt, tỉnh Lâm Ðồng. Còn phân bố ở Trung Quốc. Thu hái khi cây đã có quả chín, phơi khô và đập quả lấy hạt, rồi phơi khô tiếp để cất dành.
Công dụng: Vị ngọt, tính hơi hàn. Thường dùng chữa: Thuỷ thũng đầy trướng. Ðái buốt. Tả lỵ. Mắt đỏ sưng đau. Ho lâu ngày, viêm phế quản.
buixuanphuong09
29-01-2014, 12:24 PM
1.655- CAM THẢO ĐẤT
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR8elmmG4dUjNYTCaIFgQfLjHU-TSvtmgYZYo21ougFf3SWaedI9A (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR8elmmG4dUjNYTCaIFgQfLjHU-TSvtmgYZYo21ougFf3SWaedI9A)
http://www.tuetinhlienhoa.com.vn/web/uploads/news/2011_03/camthaodat.jpg (http://www.tuetinhlienhoa.com.vn/web/uploads/news/2011_03/camthaodat.jpg)
http://chuaphaptang.com/uploads/cam_thao_dat.jpg (http://chuaphaptang.com/uploads/cam_thao_dat.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQG9BuGtZ91FCXrXj2vwJ4beNz5pTNSf PYEaItxM4u4neOad9PQQw (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQG9BuGtZ91FCXrXj2vwJ4beNz5pTNSf PYEaItxM4u4neOad9PQQw)
http://ecoport.org/PDB/000046/46874.jpg (http://ecoport.org/PDB/000046/46874.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/-lfrd8mgyzGc/T_L6Zw7PSpI/AAAAAAAAAxk/jlEwZDwUaZY/s1600/IMG_2290+copy.jpg (http://4.bp.blogspot.com/-lfrd8mgyzGc/T_L6Zw7PSpI/AAAAAAAAAxk/jlEwZDwUaZY/s1600/IMG_2290+copy.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Scoparia%20dulcis/DSC09676%20(08).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Scoparia%20dulcis/DSC09676%20(08).jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSn-P3L8tUVc3ePIF74GQcelv9TFqyAZTZyLwaH0diLeNr9XJ2DiQ (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSn-P3L8tUVc3ePIF74GQcelv9TFqyAZTZyLwaH0diLeNr9XJ2DiQ)
http://farm9.staticflickr.com/8172/8010943294_25521fc17b_z.jpg (http://farm9.staticflickr.com/8172/8010943294_25521fc17b_z.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ2z-OUFRncSvRUdN1Qti7QIFJoy8p0lb-zhXic2y8ggE0qMKjTIw (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ2z-OUFRncSvRUdN1Qti7QIFJoy8p0lb-zhXic2y8ggE0qMKjTIw)
CAM THẢO ĐẤT
Em là cỏ dại ven đường
Trắng màu giản dị, tình thương chan hòa
Đau răng, phù thũng, sốt, ho...
Có em, cây thuốc vườn nhà... yên tâm!
BXP
Sưu tập
Cam thảo đất, Cam thảo nam - Scoparia dulcis, Chi Scoparia, Họ Mã đề hay họ Xa tiền - Plantaginaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả:Cây thảo mọc thẳng đứng, có thân nhẵn hoá gỗ ở gốc và rễ to hình trụ. Lá đơn mọc đối hay mọc vòng ba lá một, phiến lá hình mác hay hình trứng có ít răng cưa ở nửa trên, không lông. Hoa nhỏ, màu trắng, mọc riêng lẻ hay thành từng đôi ở nách lá. Quả nang nhỏ chứa nhiều hạt.
Ra hoa quả vào tháng 5-7.
Nơi mọc:Loài liên nhiệt đới mọc khắp nơi ở đất hoang ven các đường đi, bờ ruộng. Có thể trồng bằng hạt vào mùa xuân. Vào mùa xuân hè, thu hái toàn cây rửa sạch, thái nhỏ dùng tươi hoặc phơi hay sấy khô để dùng dần.
Công dụng: Vị ngọt, tính mát.Thường dùng trị: Cảm cúm, sốt, nóng nhiều, ho khan, ho có đờm. Lỵ trực tràng. Tê phù, phù thũng, giảm niệu. Để tươi chữa ho khan; sao thơm chữa ho đờm và tiêu sưng. Dùng ngoài, ép lấy dịch từ cây tươi trị mụn nhọt, lở ngứa, eczema.
Nước hãm lá Cam thảo đất dùng làm thuốc súc miệng và ngậm chữa đau răng. Hoạt chất amellin dùng điều trị bệnh đái đường, thiếu máu, albumin niệu, ceton niệu, viêm võng mạc, những biến chứng kèm theo đái đường và làm các vết thương mau lành.
buixuanphuong09
29-01-2014, 12:26 PM
1.656- THỦY KHỔ MẠI
http://www.kumaya.jp/6_4_1405311.jpg (http://www.kumaya.jp/6_4_1405311.jpg)
http://www1.m.jcnnet.jp/uu2n-mnt/yaso/tanken/natu/jpg/yas_kawadisya.jpg (http://www1.m.jcnnet.jp/uu2n-mnt/yaso/tanken/natu/jpg/yas_kawadisya.jpg)
http://www.cam.hi-ho.ne.jp/byasa/photos/kawajisya.jpg (http://www.cam.hi-ho.ne.jp/byasa/photos/kawajisya.jpg)
http://s3.amazonaws.com/sagebudphotos/VEUN/Veronica_undulata1_600.jpg (http://s3.amazonaws.com/sagebudphotos/VEUN/Veronica_undulata1_600.jpg)
http://cdn.tcmwiki.com/image/%E6%B0%B4/post-%E6%B0%B4%E8%8B%A6%E8%8D%AC/%E6%B0%B4%E8%8B%A6%E8%8D%AC.jpg (http://cdn.tcmwiki.com/image/%E6%B0%B4/post-%E6%B0%B4%E8%8B%A6%E8%8D%AC/%E6%B0%B4%E8%8B%A6%E8%8D%AC.jpg)
http://thuysinh.kenh7.vn/wp-content/uploads/2013/03/Veronica-undulata1-580x333.jpg (http://thuysinh.kenh7.vn/wp-content/uploads/2013/03/Veronica-undulata1-580x333.jpg)
THỦY KHỔ MẠI
Lá không cuống, nửa ôm thân
Hoa lam nhạt, trắng hay hồng
Quả nang dẹp, khía ở đỉnh
Thuốc thanh nhiệt, chữa bệnh thông.
BXP
Sưu tập
Thủy khổ mại, Rau thuỷ, - Veronica undulata, ChiVeronica, Họ Mã đề hay họ Xa tiền - Plantaginaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả:Cây thảo nhẵn hay có tuyến, thân mọc bò rồi hướng thẳng lên, xốp, đơn hay phân nhánh. Lá mọc đối, không cuống và nửa ôm thân, các lá ở gốc có cuống ngắn hình trái xoan, thuôn hay hình dải - thuôn, nhọn, nguyên hay hơi có răng. Hoa màu lam nhạt, trắng hay hồng thành chùm ở nách đối diện nhau. Quả nang dẹp và khía ở đỉnh, ngắn hơn dài hoa. Hạt nhiều, thuôn, hình thấu kính, hầu như phẳng.
Nơi mọc:Loài của các vùng ôn đới và cận nhiệt đới, phân bố từ Tây Himalaya tới Trung và Nam Trung Quốc đến Nhật Bản, còn có ở Thái Lan, Lào, và Bắc Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc nơi đất ẩm vùng rừng đồng bằng Hoà Bình, Hà Tây, Ninh Bình.
Công dụng: Toàn cây có tác dụng thanh nhiệt lợi thấp, chỉ huyết hoá ứ. Rễ được dùng chế thuốc súc miệng trị đau họng.
Ở Quảng Tây (Trung Quốc), cây được dùng trị sang dương thũng độc, đinh đầu rắn, Thủy thũng.
Hết họ Mã đề
buixuanphuong09
29-01-2014, 12:28 PM
1.657- MẮM
http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/mangrove/avicennia/officinalis/020727cjcpd4363m3.jpg (http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/mangrove/avicennia/officinalis/020727cjcpd4363m3.jpg)
http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/mangrove/avicennia/officinalis/030817cjd0005m3.jpg (http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/mangrove/avicennia/officinalis/030817cjd0005m3.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSrzdWQnksd18R3vBSWwD55e-nRiZYgdXA0r60Kc5sbQb9pW-x7 (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSrzdWQnksd18R3vBSWwD55e-nRiZYgdXA0r60Kc5sbQb9pW-x7)
http://3.bp.blogspot.com/-SsIHeygmg8g/UajDu_ClO8I/AAAAAAAAAIc/3AlI5VfHcy0/s1600/e.jpg (http://3.bp.blogspot.com/-SsIHeygmg8g/UajDu_ClO8I/AAAAAAAAAIc/3AlI5VfHcy0/s1600/e.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/_Vxu_tx5NynY/Sd9GoUnBIdI/AAAAAAAAT54/FDqWVGY_nNk/s400/aofficinalis.jpg (http://4.bp.blogspot.com/_Vxu_tx5NynY/Sd9GoUnBIdI/AAAAAAAAT54/FDqWVGY_nNk/s400/aofficinalis.jpg)
http://farm3.static.flickr.com/2756/5705322773_2b09e59673.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2756/5705322773_2b09e59673.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/-UWnB1WulKA8/TZXXxV3muRI/AAAAAAAArBw/hP7sagzdNO0/s1600/avicennia+alba.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-UWnB1WulKA8/TZXXxV3muRI/AAAAAAAArBw/hP7sagzdNO0/s1600/avicennia+alba.jpg)
MẮM
Lá xoan ngược, láng bóng mặt trên
Hoa vàng cam, thành chuỳ xim ở ngọn
Vỏ trị phong dưới dạng cao mềm
Đặc trị ngoài da, nhất là bệnh ghẻ.
BXP
Sưu tập
7- Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae:
Mắm - Avicennia officinalis, Chi Avicennia, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỡ hay cây gỗ thường rất phân nhánh từ gốc cao 5-25m; với các nhánh có lỗ bì và phủ tuyến nhựa. Lá xoan ngược hay thuôn, hơi thành góc ở gốc, tròn ở đầu, dài 4-12cm, rộng 2-6cm, có mép hơi gập lại, nhẵn và bóng ở trên, mặt dưới có lông sát mịn và mốc mốc. Hoa vàng hay da cam, thành chuỳ các xim ở ngọn dài 1,5-2cm, xanh đo đỏ, dẹp một bên, tận cùng thành mỏ.
Ra hoa quả quanh năm.
Nơi mọc:Loài của các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, thường gặp ở rừng sác và cửa sông khắp nước ta, nhất là các tỉnh phía Nam.
Công dụng: Nhân dân thường dùng để trị bệnh ngoài da và chủ yếu là trị ghẻ. Ở nhiều nước châu Mỹ, vỏ mắm dùng chữa bệnh phong dưới dạng cao lỏng hay cao mềm. Cao mềm, cho uống ngày 6-8g dưới dạng thuốc viên.
buixuanphuong09
29-01-2014, 12:33 PM
1.658- MẮM ĐEN
http://lepidoptera.butterflyhouse.com.au/plants/acan/lil-avicennia-marina.jpg (http://lepidoptera.butterflyhouse.com.au/plants/acan/lil-avicennia-marina.jpg)
http://www.plantzafrica.com/plantab/plimagesab/avimarina2_gn.jpg (http://www.plantzafrica.com/plantab/plimagesab/avimarina2_gn.jpg)
http://www.hcr.cma.nsw.gov.au/kooragang/plants/avi_mar/avi_mar_fr.jpg (http://www.hcr.cma.nsw.gov.au/kooragang/plants/avi_mar/avi_mar_fr.jpg)
http://www.mycapricorncoast.com/plants/mangroves/greymangroveflower.jpg (http://www.mycapricorncoast.com/plants/mangroves/greymangroveflower.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/-ploJ6_K1vMw/TgXZXOa_hFI/AAAAAAAAslM/953KRd4o4rA/s1600/avicennia+marina+2.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-ploJ6_K1vMw/TgXZXOa_hFI/AAAAAAAAslM/953KRd4o4rA/s1600/avicennia+marina+2.jpg)
http://www.forestflora.co.nz/Plant%20profiles/avicennia_marina/Avicennia_marina_flower.jpg (http://www.forestflora.co.nz/Plant%20profiles/avicennia_marina/Avicennia_marina_flower.jpg)
http://www.neilfitzgeraldphoto.co.nz/gallery/albums/plants/flowering/NBF_Avicennia-marina_7101.jpg (http://www.neilfitzgeraldphoto.co.nz/gallery/albums/plants/flowering/NBF_Avicennia-marina_7101.jpg)
MẮM ĐEN
Cây nhỡ, cành non có bốn góc
Mặt trên màu lục sáng, không lông
Hoa vàng nâu, quả có lông sát màu vàng
Cây tiên phong, cố định bùn nơi lầy thụt
BXP
Sưu tập
Mắm đen - Avicennia marina, Chi Avicennia, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỡ, có thể to cao đến 15m, cành non có 4 góc. Lá mọc đối, phiến xoan bầu dục hay xoan ngược, mặt trên không lông, màu lục sáng, mặt dưới màu trăng trắng xám xanh hay vàng vàng tuỳ thứ; gân phụ 5-7 cặp, mảnh; cuống dài 3-15cm. Hoa xếp thành đầu 2-12 hoa trên cuống dài 1-2,5cm; hoa màu vàng nâu rộng 5-6mm; nhị 4; vòi nhuỵ ngắn. Quả nhỏ, xoan, cao 12-15(25)mm, có lông sát màu vàng.
Ra hoa quả quanh năm.
Nơi mọc:Loài của Nam Trung Quốc, Ấn Ðộ, Malaixia, châu Ðại Dương, Nam Phi châu và Việt Nam. Phổ biến ở vùng nước mặn hay nước lợ, thường là cây tiên phong hay cố định bùn ở bãi lầy. Cũng thường được trồng. Có hai thứ thường nói đến là Mắm đen - var intermedia (Grilf) Bakh và Mắm vàng - var rumphiana (Hall f) Bakh.
Công dụng: Lá dùng làm phân xanh, chứa nhiều đạm. Quả ăn được, cây làm củi, hoa là nguồn nuôi ong mật. Vỏ thân và vỏ rễ dùng làm thuốc trị bệnh phong hủi.
Ở Trung Quốc người ta dùng làm thuốc trị lỵ.
Ghi chú: Cây Mắm trắng- Avicennia alba Blume cũng có công dụng như Mắm đen.
http://2.bp.blogspot.com/-Tkm4OtHzdjI/T_69jmWYuqI/AAAAAAAAABk/1fM75Fa5Yhw/s1600/%E0%B8%A3%E0%B8%B9%E0%B8%9B%E0%B8%A0%E0%B8%B2%E0%B 8%9E11.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-Tkm4OtHzdjI/T_69jmWYuqI/AAAAAAAAABk/1fM75Fa5Yhw/s1600/%E0%B8%A3%E0%B8%B9%E0%B8%9B%E0%B8%A0%E0%B8%B2%E0%B 8%9E11.jpg)
Mắm trắng- Avicennia alba Blume
buixuanphuong09
29-01-2014, 12:36 PM
1.659- TỬ CHÂU ĐÀI LOAN
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSAZyoeP3gU8jBWFrgC_iFWfv9Bfxjhi G-LX5sS6TyVPvFnqPLUIQ (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSAZyoeP3gU8jBWFrgC_iFWfv9Bfxjhi G-LX5sS6TyVPvFnqPLUIQ)
http://mypaper.pchome.com.tw/show/article/riby771987/A1312493890 (http://mypaper.pchome.com.tw/show/article/riby771987/A1312493890)
http://www.pepinieredesavettes.com/thumbcrop//medias/plantes/callicarpa-formosana-3.jpg,340,284 (http://www.pepinieredesavettes.com/thumbcrop//medias/plantes/callicarpa-formosana-3.jpg,340,284)
http://farm7.staticflickr.com/6184/6075302554_195b1dbc2e_m.jpg (http://farm7.staticflickr.com/6184/6075302554_195b1dbc2e_m.jpg)
http://www.calflora.net/losangelesarboretum/images/callicarpa_formosana.jpg (http://www.calflora.net/losangelesarboretum/images/callicarpa_formosana.jpg)
http://www.herb.nat.gov.tw/image%5C../buy2buyupfile/2008228382822394b.jpg (http://www.herb.nat.gov.tw/image%5C../buy2buyupfile/2008228382822394b.jpg)
http://g4.img-dpreview.com/A6141510DAF0497EB9F9D2BE5A899EA6.jpg (http://g4.img-dpreview.com/A6141510DAF0497EB9F9D2BE5A899EA6.jpg)
http://www.asianflora.com/Verbenaceae/Callicarpa-formosana-2.jpg (http://www.asianflora.com/Verbenaceae/Callicarpa-formosana-2.jpg)
TỬ CHÂU ĐÀI LOAN
Lông hình sao vàng nâu bao phủ
Cụm lưỡng phân, hoa nhỏ, có lông vàng
Nhị thò dài, bầu nhẵn, quả nang
Vị cay, đắng, trị nhiều bệnh tật.
BXP
Sưu tập
Tử châu Ðài Loan, Ðỗ Hồng hoa - Callicarpa formosana, Chi Callicarpa, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây bụi, nhánh nhỏ và hoa đều có lông hình sao vàng nâu. Lá có phiến bầu dục xoan, mặt lá màu vàng nâu với những lông cứng ngắn, về sau không lông nhưng thô ráp, mặt dưới lá phủ đầy lông hình sao màu vàng, lúc non có điểm tuyến màu vàng; mép có răng cưa; gân phụ 7-8 cặp, cuống lá to, khoẻ. Cụm hoa lưỡng phân, hoa nhỏ, có lông vàng; thuỳ hình tam giác; tràng hoa màu tím, không lông, nhị hoa thò dài 4,5mm, bao phấn tròn, bầu nhẵn. Quả tròn, không lông, khi chín màu tím.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc, Việt Nam, Philippin. Ở nước ta, cây mọc ở vùng Hà Cối (Quảng Ninh).
Công dụng: Vị cay, đắng, tính bình. Ở Vân Nam, người ta dùng trị đòn ngã sưng đau, đau phong thấp, sái bầm tím, vết thương xuất huyết, viêm họng, viêm kết mạc, khạc ra máu, nôn ra máu, răng rụng chảy máu, rắn độc cắn.
buixuanphuong09
29-01-2014, 12:38 PM
1.660- TỬ CHÂU ĐỎ
http://ih3.redbubble.net/image.11836484.8723/papergc,441x415,w,ffffff.2u2.jpg (http://ih3.redbubble.net/image.11836484.8723/papergc,441x415,w,ffffff.2u2.jpg)
http://dalatngaynay.com/image/tdlfes/ngusac.jpg (http://dalatngaynay.com/image/tdlfes/ngusac.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTRpOi7mmXaQv6eZDndMw8yeuYn3BPRY V9JifxyxKH9-ED4PoGfoA (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTRpOi7mmXaQv6eZDndMw8yeuYn3BPRY V9JifxyxKH9-ED4PoGfoA)
http://1.bp.blogspot.com/-4Rz1hHdAdQg/UStkQ7RRIyI/AAAAAAAADmQ/nT5sX_31Nss/s640/TramOiTim_1442.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-4Rz1hHdAdQg/UStkQ7RRIyI/AAAAAAAADmQ/nT5sX_31Nss/s640/TramOiTim_1442.jpg)
http://pics.davesgarden.com/pics/2010/06/20/PammiePi/846450.jpg (http://pics.davesgarden.com/pics/2010/06/20/PammiePi/846450.jpg)
http://farm1.static.flickr.com/165/425367006_59ef2031df_o.jpg (http://farm1.static.flickr.com/165/425367006_59ef2031df_o.jpg)
TỬ CHÂU ĐỎ
Tử châu đỏ, Tu hú hồng
Là em, cây nhỏ, có lông mịn, dày
Tím hồng, quả hạch cứng thay
Lâm Ðồng ... Thanh Hoá... Lào Cai có nhiều.
BXP
Sưu tập
Tử châu đỏ, Tu hú hồng, bọt ếch đỏ - Callicarpa rubella, Chi Callicarpa, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỏ cao 1-3m; cành tròn, có lông mịn, dày. Lá có phiến thon hẹp, đầu có đuôi nhọn, gốc hơi hình tim, mép có răng, gân phụ 5-6 cặp, mặt dưới có lông dày trắng, cuống 1mm. Xim lưỡng phân ở nách lá; cuống dài 1-1,5cm, có lông, hoa hồng, đài có 4 răng tù, nhị thò ra. Quả hạch cứng, tím hồng, tròn.
Hoa tháng 7, quả tháng 11.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Trung Quốc và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ở vùng trung du và vùng núi Lào Cai, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Vĩnh Phú, Ninh Bình, Thanh Hoá tới Kon Tum, Lâm Ðồng, từ độ cao 150m cho tới 1650m.
Công dụng: Vị đắng, chát, tính bình. Toàn cây sát trùng. Lá cầm máu, tiếp cốt. Rễ thông kinh.
Ta thường dùng làm thuốc giải nhiệt, làm dịu và nấu nước tắm chữa ghẻ lở. Rễ được dùng ngâm rượu chữa tê thấp, sưng khớp, hoặc sắc cho phụ nữ sinh đẻ uống.
buixuanphuong09
30-01-2014, 10:14 AM
1.661- TỬ CHÂU HOA TRẦN
http://farm8.static.flickr.com/7445/9200947514_546611f275_m.jpg (http://farm8.static.flickr.com/7445/9200947514_546611f275_m.jpg)
http://www.agbina.com/im.xp/053057052124049054051050055055054050054.html (http://www.agbina.com/im.xp/053057052124049054051050055055054050054.html)
http://2.bp.blogspot.com/_64mtidAHYrA/SyfOUZizABI/AAAAAAAAB5s/2niznO0MNmI/s400/callicarpa.JPG (http://2.bp.blogspot.com/_64mtidAHYrA/SyfOUZizABI/AAAAAAAAB5s/2niznO0MNmI/s400/callicarpa.JPG)
http://www.e2121.com/herb_db/imgdir/Japanese_Beauty_Berry4.jpg (http://www.e2121.com/herb_db/imgdir/Japanese_Beauty_Berry4.jpg)
http://farm2.staticflickr.com/1294/1236268201_33ca4870bf.jpg (http://farm2.staticflickr.com/1294/1236268201_33ca4870bf.jpg)
http://i184.photobucket.com/albums/x112/chiujai113/IMG_3024.jpg (http://i184.photobucket.com/albums/x112/chiujai113/IMG_3024.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/_AzJ7L-0ia4I/SmHIG8E-xtI/AAAAAAAABL4/dQ3Ouq-kCbo/s512/(%E5%BD%8C%E6%95%A3)-M012.jpg (http://2.bp.blogspot.com/_AzJ7L-0ia4I/SmHIG8E-xtI/AAAAAAAABL4/dQ3Ouq-kCbo/s512/(%E5%BD%8C%E6%95%A3)-M012.jpg)
TỬ CHÂU HOA TRẦN
Dòng Tử châu - Hoa trần phân biệt
Phiến lá thon, quả hạch trắng, tròn
Hoa màu trắng-tím, nhị vươn
Trị dòng chảy máu, đòn thương, nhiễm trùng.
BXP
Sưu tập
Tử châu hoa trần - Callicarpa nudiflora, Chi Callicarpa, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây bụi nhỏ, cành gần như tròn, đầy lông hình sao sát, màu xám vàng. Lá có phiến thon dài 10-22cm, rộng 3-7cm, gốc hơi bất xứng, phía trên có răng thấp, mặt trên đen lúc khô, mặt dưới đầy lông như nhung xám vàng. Xim cao 10cm; hoa trắng hay xanh xanh, đài có 4 răng nhỏ; tràng cao 2,5mm. Quả hạch tròn, trắng, to 2,5mm.
Ra hoa quanh năm.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Trung Quốc, Singapo. Cây mọc ở vùng rừng núi các tỉnh từ Bắc Thái, Hoà Bình, Hà Nội, Ninh Bình tới Quảng Bình, Quảng Trị và Quảng Nam - Ðà Nẵng. Thu hái lá quanh năm, chủ yếu vào mùa hè và thu, phơi khô tán bột hay dùng tươi. Rễ có thể thu hái quanh năm.
Công dụng: Vị cay, hơi đắng, tính bình. Thường dùng trị: Chảy máu dạ dày ruột, khái huyết giả, chảy máu cam, bị thương chảy máu. Bỏng lửa. Ðòn ngã tổn thương, đau phong thấp. Viêm gan nhiễm trùng cấp. Dùng ngoài nấu nước rửa và giã nát để đắp.
buixuanphuong09
30-01-2014, 10:17 AM
1.662- TỬ CHÂU LÁ DÀI
http://www.natureloveyou.sg/Callicarpa%20longifolia.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Callicarpa%20longifolia.jpg)
http://biolinfo.org/cmkb/multimedia/Callicarpa_longifolia/65_Callicarpa_longifolia.jpg (http://biolinfo.org/cmkb/multimedia/Callicarpa_longifolia/65_Callicarpa_longifolia.jpg)
http://www.kew.org/science/directory/projects/images/LamiFlMalesia.jpg (http://www.kew.org/science/directory/projects/images/LamiFlMalesia.jpg)
http://www.botanic.jp/plants-ka/callon_2.jpg (http://www.botanic.jp/plants-ka/callon_2.jpg)
http://www.e2121.com/herb_db/imgdir/Japanese_Beauty_Berry3.jpg (http://www.e2121.com/herb_db/imgdir/Japanese_Beauty_Berry3.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Callicarpa%20longifolia/DSC03148%20(09).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Callicarpa%20longifolia/DSC03148%20(09).jpg)
TỬ CHÂU LÁ DÀI
Tử châu em lá thon dài
Cũng là tên để phân loài chị em
Hoa em trắng-tím dịu hiền
Quả em sắc tím của niềm thủy chung.
BXP
Sưu tập
Tử châu lá dài, Tu hú lá dài - Callicarpa longifolia, Chi Callicarpa, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây bụi, cành có lông hình sao thưa. Lá có phiến thon hay thon ngược dài 7-18cm, mép có răng, mặt trên như không lông, mặt dưới có lông hình sao và tuyến nâu rải rác. Xim hai ngả, ngắn; nhánh toả ra; đài có 4 răng tù; tràng cao 2,5mm; 4 nhị thò, bầu có lông. Quả hạch cứng tròn, màu tim tím, to 5-7mm.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc, Việt Nam, Ấn Độ. Ở nước ta, cây mọc ven rừng và trong các rừng thưa ở nhiều nơi, từ độ cao 100m cho tới 1400m.
Công dụng: Rễ có tác dụng khư phong trừ thấp, lá có tác dụng cầm máu.
Ở Ấn Độ, rễ lá và vỏ được sử dụng trong điều trị bệnh spru. Nước sắc lá dùng trị đau bụng và sốt. Nước sắc rễ dùng trị ỉa chảy và bệnh giang mai. Lá được dùng làm thuốc duốc cá.
Ở Trung Quốc, rễ được dùng nấu nước cho phụ nữ sinh đẻ uống.
buixuanphuong09
30-01-2014, 10:19 AM
1.663- TỬ CHÂU LÁ NHỎ
http://www.planfor.fr/Donnees_Site/Produit/HTML/images/callicarpa_dichotoma_albibacca_planfor01.jpg (http://www.planfor.fr/Donnees_Site/Produit/HTML/images/callicarpa_dichotoma_albibacca_planfor01.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/_6ANko4sjweM/TIT096BHD7I/AAAAAAAAdEA/gl2DCZloE8k/s400/CALLICARPA+americana-01-Beauty+berry.1.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_6ANko4sjweM/TIT096BHD7I/AAAAAAAAdEA/gl2DCZloE8k/s400/CALLICARPA+americana-01-Beauty+berry.1.jpg)
http://www.portlandnursery.com/plants/images/callicarpa/callicarpa-dichotoma360.jpg (http://www.portlandnursery.com/plants/images/callicarpa/callicarpa-dichotoma360.jpg)
http://thymeafterthyme.com/images/Callicarpa_dichotoma.jpeg (http://thymeafterthyme.com/images/Callicarpa_dichotoma.jpeg)
http://media.growsonyou.com/photos/photo/image/116091/main/Callicarpa_dichotoma__autumn_foliage__-_2009.jpg (http://media.growsonyou.com/photos/photo/image/116091/main/Callicarpa_dichotoma__autumn_foliage__-_2009.jpg)
http://www.southeasternflora.com/images/Medium/Callicarpa_dichotoma_7428_500.jpg (http://www.southeasternflora.com/images/Medium/Callicarpa_dichotoma_7428_500.jpg)
http://images.whiteflowerfarm.com/60800a.jpg (http://images.whiteflowerfarm.com/60800a.jpg)
http://millernursery.com/image/plantPicFiles/SmallWebPics/Callicarpa_dichotom_%20'Issai'_Fruit.JPG (http://millernursery.com/image/plantPicFiles/SmallWebPics/Callicarpa_dichotom_%20'Issai'_Fruit.JPG)
TỬ CHÂU LÁ NHỎ
Phiến bầu dục, mép răng nằm
Hoa xim nách lá, lưỡng phân, thùy dài
Tính bình, vị đắng - Lá tươi
Ngoại thương xuất huyết, dùng ngoài đắp tan.
BXP
Sưu tập
Tử châu lá nhỏ, Thuốc ké - Callicarpa dichotoma, Chi Callicarpa, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Bụi rậm; cành tròn, không lông. Lá có phiến bầu dục, dài 4,5-7cm rộng 2-3,5cm, mép có răng nằm, gân phụ 6 cặp, mặt dưới có lông sét, cuống dài 3mm, có lông sét. Xim lưỡng phân ngắn ở nách lá, có lông hình sao; đài 1,5mm có 4 răng nhỏ; tràng có ống 2,5mm với thuỳ dài 1mm, nhị 4, thò. Quả hạch to 2-4,5mm.
Ra hoa kết quả vào mùa hạ và thu.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam. Cây mọc ở lùm bụi, ở vùng trung du thuộc các tỉnh Bắc Thái, Nam Hà, Ninh Bình cho tới các tỉnh Trung bộ nước ta. Dùng lá tươi hoặc khô. Thu hái vào cuối hạ, đầu thu. Rễ và thân thu hái quanh năm.
Công dụng: Vị đắng, tính bình. Lá được dùng chữa các loại chảy máu và các loại ngoại thương xuất huyết, dùng ngoài tán nhỏ đắp hoặc dùng lá tươi giã đắp. Dùng ngoài không kể liều lượng. Lá còn dùng chữa ung nhọt, thũng độc, rắn độc cắn. Rễ dùng chữa lưng gối mỏi, ngoại thương sưng đau. Nhân dân ta cũng thường dùng bó gãy xương
buixuanphuong09
30-01-2014, 10:20 AM
1.664- TỬ CHÂU GỖ
http://www.suansavarose.com/private_folder/New/img703aa.jpg (http://www.suansavarose.com/private_folder/New/img703aa.jpg)
http://www.qsbg.org/Database/Botanic_Book%20full%20option/Picture/book4/Cal_arb_rox_2.jpg (http://www.qsbg.org/Database/Botanic_Book%20full%20option/Picture/book4/Cal_arb_rox_2.jpg)
http://www.qsbg.org/Database/Botanic_Book%20full%20option/Picture/book4/Cal_arb_rox_1.jpg (http://www.qsbg.org/Database/Botanic_Book%20full%20option/Picture/book4/Cal_arb_rox_1.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQru0TDGs9k5oMvJAAlBKO26U_ACLuCI x0ylDmWIpATIjO_8yNJ (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQru0TDGs9k5oMvJAAlBKO26U_ACLuCI x0ylDmWIpATIjO_8yNJ)
http://www.suansavarose.com/private_folder/AAA/DSCF1741.jpg (http://www.suansavarose.com/private_folder/AAA/DSCF1741.jpg)
http://www.qsbg.org/Database/Botanic_Book%20full%20option/Picture/book4/Cal_arb_rox_4.jpg (http://www.qsbg.org/Database/Botanic_Book%20full%20option/Picture/book4/Cal_arb_rox_4.jpg)
TỬ CHÂU GỖ
Cây gỗ cao, cành vuông dầy lông trắng
Phiến lá to, mép có ít răng
Vòi nhuỵ dài, xim dày, hoa đỏ
Chữa ngoại thương, xuất huyết, đòn sưng....
BXP
Sưu tập
Tử châu gỗ, Tu hú gỗ - Callicarpa arborea, Chi Callicarpa, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ cao đến 12m; cành vuông dầy lông trăng trắng hình sao. Lá có phiến to, mép ít khi có răng, mặt dưới đầy lông trắng, cuống dài 3-5cm. Xim dày, cao đến 15cm, hoa đỏ, đài 4 răng; tràng có ống cao 2mm, tai 4, dài 1,5cm, nhị thò; vòi nhuỵ dài. Quả hạch cứng đỏ rồi đen, to 3-5mm.
Hoa tháng 7-8, quả tháng 9-12.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Mianma, Trung Quốc, Thái Lan, Lào, Campuchia, Malaixia và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc nhiều trong rừng thứ sinh, rừng đang phục hồi sau nương rẫy ở Lào Cai, Hà Tây, Ninh Bình, Thanh Hoá, Nghệ An, Bà Rịa-Vũng Tàu.
Công dụng: Vị cay, đắng, tính bình. Lá dùng trị chảy máu mũi, xuất huyết đường tiêu hoá, phụ nữ băng lậu, ngoại thương xuất huyết. Rễ dùng trị đòn ngã sưng đau, phong thấp đau nhức xương.
buixuanphuong09
30-01-2014, 10:23 AM
1.665- TỬ CHÂU LÁ NHỌN
http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/tuchaulanhon.gif (http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/tuchaulanhon.gif)
http://4.bp.blogspot.com/-uMKlfAp4nlI/UUzpDOOpQaI/AAAAAAAACL0/9s3fepyftFk/s400/Callicarpa+longissima.jpg (http://4.bp.blogspot.com/-uMKlfAp4nlI/UUzpDOOpQaI/AAAAAAAACL0/9s3fepyftFk/s400/Callicarpa+longissima.jpg)
http://farm8.staticflickr.com/7374/10796820696_430d200613_z.jpg (http://farm8.staticflickr.com/7374/10796820696_430d200613_z.jpg)
http://www.asianflora.com/Lamiaceae/Callicarpa-longissima-3.jpg
TỬ CHÂU LÁ NHỌN
Phiến lá thon dài, mép có răng
Hoa màu tím-trắng, bầu nhiều lông
Quả tròn dạng hạch. Nhiều nơi có.
Phong thấp đau xương, hàn tích ...thông.
BXP
Sưu tập
Tử châu lá nhọn - callicarpa longissima, Chi Callicarpa, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Bụi cao 1,5cm, cành non có 4 cạnh, có lông hình sao thưa. Lá có phiến thon dài, mép có răng, mặt trên như không lông, mặt dưới có lông hình sao và tuyến nâu rải rác. Xim lưỡng phân ngắn, nhánh rẽ ra, đài có 4 răng tù; tràng cao 2,5mm; nhị thò; bầu có lông. Quả hạch tròn, tim to 5-7mm.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Trung Quốc, Việt Nam, Philippin. Ở nước ta cây mọc ở ven rừng, rừng thưa khắp nơi. Thu hái lá và rễ quanh năm, phơi khô hoặc dùng tươi.
Công dụng: Vị cay, tính ấm. Ðược dùng trị: Khái huyết, nôn ra máu, vết thương chảy máu. Ðòn ngã tổn thương, đứt gẫy. Phong thấp đau nhức xương. Ho do phong hàn, hàn tích đau bụng. Rắn độc cắn, vô danh thũng độc. Dùng ngoài giã cây tươi đắp.
buixuanphuong09
30-01-2014, 10:25 AM
1.666- TỬ CHÂU LÁ TO
http://imgusr.tradekey.com/o-B2910566-20101027072227/callicarpa-macrophylla-herbs-for-supply.jpg (http://imgusr.tradekey.com/o-B2910566-20101027072227/callicarpa-macrophylla-herbs-for-supply.jpg)
http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/CallicarpaMacrophylla.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/CallicarpaMacrophylla.jpg)
http://i01.i.aliimg.com/photo/v0/114380491/Callicarpa_Macrophylla.jpg (http://i01.i.aliimg.com/photo/v0/114380491/Callicarpa_Macrophylla.jpg)
http://www.southchinabirder.com/Photos%20for%20website/Guangdong/Luo%20Fu%20Shan/Callicarpa%20macrophylla.jpg (http://www.southchinabirder.com/Photos%20for%20website/Guangdong/Luo%20Fu%20Shan/Callicarpa%20macrophylla.jpg)
http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/CallicarpaMacrophylla2.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/CallicarpaMacrophylla2.jpg)
http://i00.i.aliimg.com/photo/v0/109779318/Callicarpa_Macrophylla_Herb_for_Sale.jpg (http://i00.i.aliimg.com/photo/v0/109779318/Callicarpa_Macrophylla_Herb_for_Sale.jpg)
TỬ CHÂU LÁ TO
Chi họ Tử châu - em lá to
Lá xoan mũi mác mép răng cưa
Hoa xim hai ngả, đài hình đấu
Chữa bệnh: Tử châu vốn một nhà!
BXP
Sưu tập
Tử châu lá to, Tu hú lá to - Callicarpa macrophylla, Chi Callicarpa, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả:Cây nhỡ cao 3-5m, các cành non hơi vuông phủ lông hình sao rậm dạng bông hay len màu xám nhạt. Lá mỏng, khá dai, hình trái xoan hay trái xoan mũi mác, dài 8-35cm, rộng 3-15cm, gốc hình nêm hay tròn, đầu có mũi nhọn, mép lượn sóng hay có răng, trừ phần gốc, mặt trên lá phủ các lông hình sao ngắn, mặt dưới có các lông hình sao mềm trắng hoặc xám; cuống lá dài 5-8cm. Hoa họp thành xim hai ngả dài 5-8cm, hoa màu tía, đài hình đấu, có lông ở mặt ngoài với 4 răng bé; tràng có ống nhẵn với 4 thuỳ tròn; nhị 4, thò ngoài, bao phấn có tuyến ở lưng, bầu nhẵn, vòi nhuỵ dài hơn nhị. Quả hạch cỡ 2mm, nhẵn.
Ra hoa vào mùa hạ.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Mianma, Trung Quốc, Inđônêxia và Việt Nam. Ở nước ta cây mọc dại ở ven đường, ven đồi, ưa sáng, tại một số nơi ở Sơn La, Quảng Ninh, Hà Tây, Hà Nội, Ninh Bình. Thu hái rễ quanh năm, rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô dùng dần. Lá thu hái vào cuối năm mùa hạ đầu thu, phơi khô, tán bột dùng.
Công dụng: Vị hơi cay, đắng, tính bình. Lá được dùng trị các loại chảy máu như xuất huyết đường tiêu hoá, thổ huyết, khạc ra máu, nôn ra máu, chảy máu cam, đái ra máu, vết thương hở xuất huyết, đòn ngã sưng đau. Dùng ngoài trị ngoại thương xuất huyết.
Rễ dùng trị đòn ngã sưng đau, phong thấp đau nhức xương.
buixuanphuong09
30-01-2014, 10:29 AM
1.667- TỬ CHÂU
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTx3S9FarHA9Lwwhc7KVOchvicPI-376PLXmzK-BZdnxzPW-xS1 (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTx3S9FarHA9Lwwhc7KVOchvicPI-376PLXmzK-BZdnxzPW-xS1)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTdGv4rMD2JDfr8_ngL-QH7KIfNkLrjDr_q6qBcT_KqDiukvNvl (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTdGv4rMD2JDfr8_ngL-QH7KIfNkLrjDr_q6qBcT_KqDiukvNvl)
http://www.deeproot.co.uk/photo/images360/c/Callicarpa%20bodinieri%20giraldii%20'Profusion'%20 1.jpg (http://www.deeproot.co.uk/photo/images360/c/Callicarpa%20bodinieri%20giraldii%20'Profusion'%20 1.jpg)
http://www.gardenseeker.com/shrubs/images/Calicarpa_bod_IN.JPG (http://www.gardenseeker.com/shrubs/images/Calicarpa_bod_IN.JPG)
http://3.bp.blogspot.com/-0u5dKmRDt98/UCvTTh0ZuXI/AAAAAAAAFrQ/B0LVs0f1Dak/s640/Callicarpa-bodinieri-var.-giraldii-%2527Profusion%2527--flowers-by-leavesnbloom.jpg (http://3.bp.blogspot.com/-0u5dKmRDt98/UCvTTh0ZuXI/AAAAAAAAFrQ/B0LVs0f1Dak/s640/Callicarpa-bodinieri-var.-giraldii-%2527Profusion%2527--flowers-by-leavesnbloom.jpg)
http://www.gardenseeker.com/shrubs/images/Callicarpa_bod_Profusion_9604_small.jpg (http://www.gardenseeker.com/shrubs/images/Callicarpa_bod_Profusion_9604_small.jpg)
http://www.beautifulbotany.com/STOCK%20C/Callicarpa%20bodinieri%20var.%20geraldii.jpg
TỬ CHÂU
Từng chùm quả sáng lung linh
Tím màu chung thủy, nặng tình sắt son
Chắt chiu dòng sữa cho con
Vẫn dành một chút tươi ròn hiến anh.
BXP
Sưu tập
Tử châu, Trâu châu phong - Callicarpa bodinieri, Chi Callicarpa, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây bụi cao 1-2m, cành nhỏ có lông. Lá có phiến bầu dục xoan, dài 5-17cm, rộng 2,5-10cm, đầu có mũi nhọn dài, hình góc ở gốc, mặt trên có lông nhỏ, mặt dưới màu vàng nâu và có lông hình sao màu nâu, mép có răng nhỏ, không đều, cuống có rãnh dài 0,5-1cm. Cụm hoa phân nhánh, dài dài 1mm, tràng 3-3,5mm, tai 4, màu hồng tím, không lông, có điểm tuyến. Quả hạch màu hồng tím, nhẵn bóng.
Nơi mọc:Loài của Nam Trung Quốc và Việt Nam. Ở nước ta, chỉ gặp ở Nam Hà (Phủ Lý).
Công dụng: Vị đắng, chát, tính bình, có tác dụng thu liễm cầm máu, thông kinh, tiêu viêm, tán ứ, bình can, tiềm dương, định kinh.
Dân gian còn dùng cành lá sắc uống trị ăn uống không tiêu, phụ nữ bạch đới, rễ và hạt được dùng trị thương hàn phát mồ hôi của trẻ em.
buixuanphuong09
30-01-2014, 10:31 AM
1.668- TỬ CHÂU CÓ CUỐNG HOA
http://1.bp.blogspot.com/_7TrNy9_lJQ8/S6bx4A4AkfI/AAAAAAAAFKc/pLcKNj34MGI/s320/Callicarpa-2.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_7TrNy9_lJQ8/S6bx4A4AkfI/AAAAAAAAFKc/pLcKNj34MGI/s320/Callicarpa-2.jpg)
http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/CallicarpaPedunculata2.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/CallicarpaPedunculata2.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/Podarki6/Callicarpa_pedunculata_5MKh.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/Podarki6/Callicarpa_pedunculata_5MKh.jpg)
http://ih2.redbubble.net/image.15469617.0698/flat,550x550,075,f.jpg (http://ih2.redbubble.net/image.15469617.0698/flat,550x550,075,f.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/_7TrNy9_lJQ8/S6bx4A4AkfI/AAAAAAAAFKc/pLcKNj34MGI/s320/Callicarpa-2.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_7TrNy9_lJQ8/S6bx4A4AkfI/AAAAAAAAFKc/pLcKNj34MGI/s320/Callicarpa-2.jpg)
http://www.saveourwaterwaysnow.com.au/_dbase_upl/09a-velvet_3642.jpg (http://www.saveourwaterwaysnow.com.au/_dbase_upl/09a-velvet_3642.jpg)
http://ih2.redbubble.net/image.15469617.0698/flat,550x550,075,f.jpg (http://ih2.redbubble.net/image.15469617.0698/flat,550x550,075,f.jpg)
http://farm4.static.flickr.com/3798/9295955100_60cc546d80.jpg (http://farm4.static.flickr.com/3798/9295955100_60cc546d80.jpg)
TỬ CHÂU CÓ CUỐNG HOA
Phiến xoan ngược, cành vuông, cây nhỡ
Cụm lưỡng phân, tràng tím, có lông vàng
Quả: vốn màu chung thủy nặng mang
Chữa xuất huyết, amygdal, viêm phổi.
BXP
Sưu tập
Tử châu có cuống hoa - Callicarpa pedunculata, Chi Callicarpa, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỡ, cành vuông, có lông vàng, dày. Lá có phiến xoan ngược, đầu có đuôi ngắn, góc tù, dài 6-14cm, rộng 3-5cm, mép có răng nhỏ, cuống dài 0,5-1cm. Cụm hoa lưỡng phân, có cuống dài 1-2,5cm, có lông vàng, đỉnh hơi ở trên nách lá một ít, lá bắc nhọn; hoa nhiều, mẫu 4; đài dày lông hình sao; tràng màu tim tím, lúc đầu có lông rồi sau nhẵn. Quả chín màu tím, không lông
Nơi mọc:Loài phân bố ở Trung Quốc, Ấn Độ, Malaixia, Việt Nam. Cây mọc ở đồi đất dốc và trong các bụi cây ở các tỉnh giáp Trung Quốc. Thu hái rễ quanh năm. Thu hái lá và cành non vào mùa xuân, hè hay mùa đông dùng tươi hay phơi khô và tán bột.
Công dụng: Vị đắng, chát, tính bình. Thường dùng chữa: Nôn ra máu, khạc ra máu, xuất huyết dạ dày ruột, xuất huyết tử cung. Viêm phần trên đường hô hấp, sưng amygdal, viêm phổi, viêm khí quản. vết thương chảy máu. Dùng ngoài lấy lá tươi giã đắp hoặc lá khô tán bột đắp.
buixuanphuong09
30-01-2014, 10:33 AM
1.669- CẦM MỘC
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQPa7q6HGIDlVWgLS0XvKiA4fjTUHYFe BRPrJZ70o4C7-byPGKQ (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQPa7q6HGIDlVWgLS0XvKiA4fjTUHYFe BRPrJZ70o4C7-byPGKQ)
http://www.natureloveyou.sg/Citharexylum%20spinosum.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Citharexylum%20spinosum.jpg)
http://www.marinelifephotography.com/flowers/verbenaceae/citharexylum-spinosum-9.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/verbenaceae/citharexylum-spinosum-9.jpg)
http://regionalconservation.org/images/PlantImages/Cithspin_3.jpg (http://regionalconservation.org/images/PlantImages/Cithspin_3.jpg)
http://www.djibnet.com/photo/3646008288-.jpg (http://www.djibnet.com/photo/3646008288-.jpg)
http://regionalconservation.org/images/PlantImages/Cithspin_KB_73033.jpg (http://regionalconservation.org/images/PlantImages/Cithspin_KB_73033.jpg)
http://www.logees.com/images/R1631-Citharexyllum-spin.jpg (http://www.logees.com/images/R1631-Citharexyllum-spin.jpg)
http://media.growsonyou.com/photos/blog_photo/image/8837/main/Fiddlewood_-_Citharexylum_spinosum.jpg (http://media.growsonyou.com/photos/blog_photo/image/8837/main/Fiddlewood_-_Citharexylum_spinosum.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/-yil2f7ItS_o/TjfMW_56uCI/AAAAAAAAA38/5Q_UBg462vM/s1600/Fiddlewood.jpg (http://3.bp.blogspot.com/-yil2f7ItS_o/TjfMW_56uCI/AAAAAAAAA38/5Q_UBg462vM/s1600/Fiddlewood.jpg)
CẦM MỘC
Cây gỗ nhỏ, cành thường 4 khía
Phiến lá thon, màu lục xanh tươi
Hoa nhỏ trắng, đài như cắt nhị
Gỗ làm đàn, lá rửa lở tanh hôi.
BXP
Sưu tập
Cầm mộc, Nhội đàn - Citharexylum spinosum, ChiCitharexylum, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả:Cây gỗ nhỏ hay rất lớn; cành có 4 khía. Lá có phiến thon, không lông, màu lục tươi; cuống dài 1,5cm. Cụm hoa ở nách các lá phía ngọn; hoa nhỏ màu trắng, đài như cắt ngang nhị gắn ở gần miệng ống tràng. Quả hạch to bằng ngón tay út.
Hoa tháng 5.
Nơi mọc:Gốc ở Trung Mỹ, được nhập trồng ở Hà Tây, Hà Nội. Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ làm cây cảnh vì dáng cây, hoa đẹp và rất thơm
Công dụng: Gỗ dùng làm đàn. Lá nấu nước tắm rửa chữa lở ngứa.
buixuanphuong09
30-01-2014, 10:35 AM
1.670- BẠCH ĐỒNG NỮ
http://farm8.staticflickr.com/7048/6969945819_b6ac7ac7ca_m.jpg (http://farm8.staticflickr.com/7048/6969945819_b6ac7ac7ca_m.jpg)
http://i.ytimg.com/vi/BgKLcaPWGAA/0.jpg (http://i.ytimg.com/vi/BgKLcaPWGAA/0.jpg)
http://www.sunshine-seeds.de/thumbs/clerodendrum_viscosum.jpg (http://www.sunshine-seeds.de/thumbs/clerodendrum_viscosum.jpg)
http://wwwdelivery.superstock.com/WI/223/1566/200701/PreviewComp/SuperStock_1566-332664.jpg (http://wwwdelivery.superstock.com/WI/223/1566/200701/PreviewComp/SuperStock_1566-332664.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/-6mrN-d-75hI/T-Pct_r1rMI/AAAAAAAAB0w/Cz4Hl2OrgPA/s400/clerodendrum+viscosum.jpg (http://3.bp.blogspot.com/-6mrN-d-75hI/T-Pct_r1rMI/AAAAAAAAB0w/Cz4Hl2OrgPA/s400/clerodendrum+viscosum.jpg)
http://baosuckhoe.com.vn/images/upload/bachdongnu.jpg (http://baosuckhoe.com.vn/images/upload/bachdongnu.jpg)
http://nguyentampharma.com.vn/wp-content/uploads/2012/05/bach-dong-nu.jpg (http://nguyentampharma.com.vn/wp-content/uploads/2012/05/bach-dong-nu.jpg)
http://farm4.staticflickr.com/3410/3586716248_d6885cd144.jpg (http://farm4.staticflickr.com/3410/3586716248_d6885cd144.jpg)
BẠCH ĐỒNG NỮ
Bạch đồng nữ chính là em
Trắng màu giản dị, dịu hiền sắc hoa
Dù anh cảm lạnh, sốt, ho...
Có em chăm sóc còn lo lắng gì.
BXP
Sưu tập
Bạch đồng nữ. Mò hoa trắng - Clerodendrum viscosum, ChiClerodendrum, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây bụi nhỏ, cao khoảng 1m; thường rụng lá. Nhánh vuông, có lông vàng. Lá mọc đối, hình tim, có lông cứng và tuyến nhỏ, mép có răng nhọn hay nguyên. Chuỳ hoa to, hình tháp có lông màu vàng hung. Hoa trắng vàng vàng, đài có tuyến hình khiên; tràng có lông nhiều, nhị thò ra. Quả hạch đen, mang đài màu đỏ tồn tại ở trên.
Cây ra hoa tháng 2-3.
Nơi mọc: : Cây mọc hoang ở Ðông Dương và Trung Quốc, gặp ở nhiều nơi, trên đồi dốc, rừng và các lùm bụi. Có thể thu hái rễ quanh năm. Rửa sạch, thái nhỏ và phơi khô ngoài nắng.
Công dụng: Rễ có vị ngọt và nhạt, tính mát. Thường dùng trị: Ho, cảm lạnh, sốt. Lao phổi, ho ra máu. Lỵ trực khuẩn. Viêm gan.
buixuanphuong09
31-01-2014, 09:52 AM
1.671- CHỈ THIÊN GIẢ
http://www.floridata.com/wallpaper/jpg/Clerodendrum_indicum_flower200.jpg (http://www.floridata.com/wallpaper/jpg/Clerodendrum_indicum_flower200.jpg)
http://wildlifeofhawaii.com/images/flowers/Clerodendrum-indicum-w.jpg (http://wildlifeofhawaii.com/images/flowers/Clerodendrum-indicum-w.jpg)
http://nhavuonmientay.com/blog/article/45/36-chi-thien.jpg/654x491.aspx (http://nhavuonmientay.com/blog/article/45/36-chi-thien.jpg/654x491.aspx)
http://3.bp.blogspot.com/_8OJyA59tQB4/TL1iIhQ8qfI/AAAAAAAAA7w/X2I635e-IDo/s320/Clerodendrum+indicum+3+-C.jpg (http://3.bp.blogspot.com/_8OJyA59tQB4/TL1iIhQ8qfI/AAAAAAAAA7w/X2I635e-IDo/s320/Clerodendrum+indicum+3+-C.jpg)
http://www.eddmaps.org/report/images/WDPhotos_1348513839208.jpg (http://www.eddmaps.org/report/images/WDPhotos_1348513839208.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/_c3NPiMnjAec/TKSnguhzyyI/AAAAAAAAGhw/lMX3eKiowfA/s400/14+sep3b.jpg (http://4.bp.blogspot.com/_c3NPiMnjAec/TKSnguhzyyI/AAAAAAAAGhw/lMX3eKiowfA/s400/14+sep3b.jpg)
http://www.discoverlife.org/IM/I_TQBH/0061/320/Clerodendrum_indicum,I_TQBH6156.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_TQBH/0061/320/Clerodendrum_indicum,I_TQBH6156.jpg)
http://luirig.altervista.org/cpm/albums/bot-hawaii08/normal_03796-Clerodendrum-indicum.jpg (http://luirig.altervista.org/cpm/albums/bot-hawaii08/normal_03796-Clerodendrum-indicum.jpg)
http://wildlifeofhawaii.com/images/flowers/Clerodendrum-indicum-5.jpg (http://wildlifeofhawaii.com/images/flowers/Clerodendrum-indicum-5.jpg)
CHỈ THIÊN GIẢ
Chỉ thiên giả, vốn loài cây nhỏ
Lá hẹp, dài, mọc chụm 3-5
Năm tai đều chỉ nhị đỏ, không lông
Quả hạch xanh đen nằm trong đài tồn tại.
BXP
Sưu tập
Chỉ thiên giả, Nam tiền hồ - Clerodendrum indicum, ChiClerodendrum, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỏ, cao 1-3,5m, không chia nhánh. lá mọc chụm 3-5, hẹp, dài đến 20cm, không lông. Hoa ở ngọn, đơn độc ở nách lá, màu trắng; đài cao cỡ 15mm, có tuyến ở trong; tràng dài đến 9cm, có 5 tai đều; nhị có chỉ nhị đỏ, không lông. Quả hạch xanh đen nằm trong đài tồn tại.
Ra hoa quanh năm.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Mianma, Trung Quốc, Lào, Campuchia, Thái Lan, Malaixia và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ven đường, bãi đất hoang ở các tỉnh Nam Bộ. Cũng thường được trồng làm cây cảnh, thuốc nam. Thu hái cành lá quanh năm; rễ lấy về, rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô.
Công dụng: Vị đắng, tính mát. Thường dùng làm thuốc chữa cảm gió, cam tẩu mã, hen suyễn. Lá dùng làm thuốc trị giun; còn dùng phối hợp với Trang đỏ, tán bột cuốn như điếu thuốc lá để hút trị mũi có mủ.
buixuanphuong09
31-01-2014, 09:54 AM
1.672- NGỌC NỮ
http://www.quentrall.com/Charity/Garden_Club/GG_Documents/Flowering%20Plants%20by%20Chancy%20Moll/Clerodendrum%20Thomsoniae-23-26Jul05.JPG (http://www.quentrall.com/Charity/Garden_Club/GG_Documents/Flowering%20Plants%20by%20Chancy%20Moll/Clerodendrum%20Thomsoniae-23-26Jul05.JPG)
http://1.bp.blogspot.com/-sGoKe21rGTU/TY_A3D1nH5I/AAAAAAAAAq0/nQfiPLJ5vj8/s1600/clerodendron_thomsonae.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-sGoKe21rGTU/TY_A3D1nH5I/AAAAAAAAAq0/nQfiPLJ5vj8/s1600/clerodendron_thomsonae.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTtprf6ue66PhW0qyvC88pf7PrpvqhlJ PaxOsGXgq7m8cnafESd (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTtprf6ue66PhW0qyvC88pf7PrpvqhlJ PaxOsGXgq7m8cnafESd)
http://files.myopera.com/smileyhibiscus-flower/albums/3602712/thumbs/IMG_3367.jpg_thumb.jpg (http://files.myopera.com/smileyhibiscus-flower/albums/3602712/thumbs/IMG_3367.jpg_thumb.jpg)
http://www.cultivando.com.br/fotos/lagrima_De_cristo.jpg (http://www.cultivando.com.br/fotos/lagrima_De_cristo.jpg)
http://www.quentrall.com/Charity/Garden_Club/GG_Documents/Flowering%20Plants%20by%20Chancy%20Moll/Clerodendrum%20Thomsoniae-22-26Jul05.JPG (http://www.quentrall.com/Charity/Garden_Club/GG_Documents/Flowering%20Plants%20by%20Chancy%20Moll/Clerodendrum%20Thomsoniae-22-26Jul05.JPG)
http://flores.culturamix.com/blog/wp-content/gallery/lagrima-de-cristo-clerodendrum-thomsonae/lagrima-de-cristo-clerodendrum-thomsonae-6.jpg (http://flores.culturamix.com/blog/wp-content/gallery/lagrima-de-cristo-clerodendrum-thomsonae/lagrima-de-cristo-clerodendrum-thomsonae-6.jpg)
http://www.tskk.org/uploads/photo_galleries/1_94_tuttil--lim-kallzam-1.jpg (http://www.tskk.org/uploads/photo_galleries/1_94_tuttil--lim-kallzam-1.jpg)
http://www.plantasonya.com.br/wp-content/img/lagrimas-de-cristo-1.jpg (http://www.plantasonya.com.br/wp-content/img/lagrimas-de-cristo-1.jpg)
http://www.botanic.jp/plants-ka/gekusa_2.jpg (http://www.botanic.jp/plants-ka/gekusa_2.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/-GM4JOIC4_mM/UjGIlIVG5AI/AAAAAAAAAC4/XvulMBtQs7I/s400/hoa+ngoc+nu+%252810%2529.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-GM4JOIC4_mM/UjGIlIVG5AI/AAAAAAAAAC4/XvulMBtQs7I/s400/hoa+ngoc+nu+%252810%2529.jpg)
NGỌC NỮ
Em là Ngọc nữ nết na
Dịu dàng tinh khiết nước da trắng ngần
Đôi môi quyến rũ mê hồn
Nồng nàn dâng hiến nụ hôn đắm tình.
BXP
Sưu tập
Ngọc nữ - Clerodendron thomsonae, ChiClerodendrum, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Là cây bò lan lâu năm, cao khoảng 2 – 5m. Lá mọc đối xứng nhau, hình trứng, ngọn lá nhọn, vành lá nguyên vẹn. Hoa mọc thành cụm như chiếc ô tại nách lá, đài hoa có màu trắng hơi to, phía trên tràng hoa có màu đỏ sẫm, Nhị 4 chiếc dài thò ra ngoài.
Quả hạch hình cầu, ngoài vỏ màu nâu đen. Thường nở hoa vào tháng 3 -5.
( Cây được ví như một cô gái dịu dàng tinh khiết nước da trắng ngần với đôi môi đỏ mọng và quyến rũ mê hồn.)
Nơi mọc:Cây có nguồn gốc từ các nước bờ biển phía tây châu Phi (Ghinê, Nigeria, Cônggô.......) và được trồng rộng rãi ở nước ta làm cảnh.
Công dụng: Cây cho hoa màu sắc đẹp lại nở gần như quanh năm (ở các tỉnh phía bắc). Cây dễ trồng bằng hạt hay các đoạn cành, thường dùng làm cây trang trí ở vườn hoa, công viên hay leo ở bờ tường.
buixuanphuong09
31-01-2014, 09:57 AM
1.673- MÒ RĂNG CƯA
http://www.falconlabs.ru/images/catalog/clerodendrum%20serratum2.jpg (http://www.falconlabs.ru/images/catalog/clerodendrum%20serratum2.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQkedWuel3Om7Ae8BZ8hhXYxPv4ZeTcd 4UWM1EwpuYFUuOSrMh3 (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQkedWuel3Om7Ae8BZ8hhXYxPv4ZeTcd 4UWM1EwpuYFUuOSrMh3)
http://farm5.static.flickr.com/4122/4941009189_70817c9354.jpg (http://farm5.static.flickr.com/4122/4941009189_70817c9354.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/-O80W1qeUvpw/SnRpTkRrTNI/AAAAAAAAB3o/nzvMGfQAR5E/Blue%252520Butterfly%252520Flower%25252CClerodendr on%252520ugandense%25252CVerbenaceae-Kilaguni%25252CTsavo-DSCN7557.JPG (http://3.bp.blogspot.com/-O80W1qeUvpw/SnRpTkRrTNI/AAAAAAAAB3o/nzvMGfQAR5E/Blue%252520Butterfly%252520Flower%25252CClerodendr on%252520ugandense%25252CVerbenaceae-Kilaguni%25252CTsavo-DSCN7557.JPG)
http://farm3.static.flickr.com/2432/3899671185_3ed50d19bb.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2432/3899671185_3ed50d19bb.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRCywW2NyrfpXMW3xVDSRh0tGvDA9hks CMwu42C9nHdiWZfxA3Vag (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRCywW2NyrfpXMW3xVDSRh0tGvDA9hks CMwu42C9nHdiWZfxA3Vag)
http://us.123rf.com/450wm/yogeshsmore/yogeshsmore1209/yogeshsmore120901902/15383204-clerodendrum-serratum-family-verbenaceae-a-shrub-with-serrate-leaves-and-beautiful-flowers-the-tende.jpg (http://us.123rf.com/450wm/yogeshsmore/yogeshsmore1209/yogeshsmore120901902/15383204-clerodendrum-serratum-family-verbenaceae-a-shrub-with-serrate-leaves-and-beautiful-flowers-the-tende.jpg)
http://us.123rf.com/400wm/400/400/yogeshsmore/yogeshsmore1210/yogeshsmore121002214/15738614-clerodendrum-serratum-a-shrub-with-serrate-leaves-and-beautiful-flowers.jpg (http://us.123rf.com/400wm/400/400/yogeshsmore/yogeshsmore1210/yogeshsmore121002214/15738614-clerodendrum-serratum-a-shrub-with-serrate-leaves-and-beautiful-flowers.jpg)
http://gardentia.net/files/2013/09/Bharang_1.jpg (http://gardentia.net/files/2013/09/Bharang_1.jpg)
http://www.evaidyaji.com/asset/imagesimages/Bharangi.jpg (http://www.evaidyaji.com/asset/imagesimages/Bharangi.jpg)
MÒ RĂNG CƯA
Lá mọc chụm ba, phiến thon ngược
Mép răng cưa nhọn, hoa màu lam
Quả hạch cứng, nằm trên đài đỏ
Thanh nhiệt giải độc, làm liền xương.
BXP
Sưu tập
Mò răng cưa, Ngọc nữ răng - Clerodendrum serratum, ChiClerodendrum, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỏ cao 1-4m. Lá mọc chụm ba, thân non có lông, lá có phiến thon ngược, mép có răng nhọn, dày, bóng, gốc từ từ hẹp. Chuỳ hoa ở ngọn nhánh, lá bắc có lông móc. Hoa lam, cuống và hoa có lông, ống tràng có lông ở cổ; nhị 4. Quả hạch cứng, đỏ, có 4 khía, nằm trên đài đỏ.
Hoa tháng 6.
Nơi mọc:Ở nước ta, thường gặp ở đường đi ven rừng và trong rừng từ Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Lạng Sơn, Hà Bắc, Kontum, Gia Lai, Ðắc Lắc, Lâm Ðồng, Tây Ninh, Sông Bé, Ðồng Nai, thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu tới Kiên Giang.
Công dụng: Vị đắng cay, tính mát, có ít độc, có tác dụng thanh nhiệt giải độc, trừ sốt rét, làm liền xương, khư phong trừ thấp, tránh thai. Đây là một trong số ít thuốc nam có tác dụng kháng histamin.
buixuanphuong09
01-02-2014, 07:32 AM
1.674- MÒ ĐỎ
http://www.rareflora.com/clerodendrumpani.jpg (http://www.rareflora.com/clerodendrumpani.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSd2tLg1HVn4owKLsO4KSZgTJxwMdV81 xwdwqoo6-OPYy6CF1VB (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSd2tLg1HVn4owKLsO4KSZgTJxwMdV81 xwdwqoo6-OPYy6CF1VB)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ/Clerodendrum_paniculatum160el.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ/Clerodendrum_paniculatum160el.jpg)
http://www.flmnh.ufl.edu/butterflies/plants/images/pagoda_plant.jpg (http://www.flmnh.ufl.edu/butterflies/plants/images/pagoda_plant.jpg)
http://www.khandigeorganic.com/UploadPhotoGallery/clerodendrum%20paniculatum.jpg (http://www.khandigeorganic.com/UploadPhotoGallery/clerodendrum%20paniculatum.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTTgoYfFztnOErCWHikhpyZCahfX1t2S BqxpHr9npyYq5Uv0wFC (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTTgoYfFztnOErCWHikhpyZCahfX1t2S BqxpHr9npyYq5Uv0wFC)
http://www.floridata.com/ref/c/images/cler_pa1.jpg (http://www.floridata.com/ref/c/images/cler_pa1.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/_dQ3_30IgJxY/SuK3kAdkeeI/AAAAAAAAA0g/n-bH7undpWQ/s400/24oct'09,inside+pagoda.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_dQ3_30IgJxY/SuK3kAdkeeI/AAAAAAAAA0g/n-bH7undpWQ/s400/24oct'09,inside+pagoda.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/_dQ3_30IgJxY/SuK4QmysnHI/AAAAAAAAA0o/yPgdnJncaNE/s400/24oct'09,cu+of+pagoda+flower.jpg (http://3.bp.blogspot.com/_dQ3_30IgJxY/SuK4QmysnHI/AAAAAAAAA0o/yPgdnJncaNE/s400/24oct'09,cu+of+pagoda+flower.jpg)
MÒ ĐỎ
Cây thảo, thân vuông, gốc lá tim
Mép răng cưa nhỏ, thùy không đều
Cụm xim hai ngả, hoa màu đỏ
Bạch đới khí hư ... hãy đến em.
BXP
Sưu tập
Mò đỏ, Bấn đỏ, Vây đỏ, Ngọc nữ đỏ - Clerodendrum paniculatum, ChiClerodendrum, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả:Cây thảo cao 1m hay hơn. Thân vuông, ít phân cành. Lá mọc đối, cuống có rãnh; gốc hình tim, chia 5 thùy không đều, mép khía răng nhỏ, mặt trên lá màu sẫm tối. Cụm hoa hình xim hai ngả mọc ở ngọn thân. Cuống cụm hoa và hoa đều có màu đỏ; nhị và nhuỵ mọc thò ra ngoài. Quả hạch màu đen nằm trong đài hoa màu đỏ tồn tại.
Mùa hoa quả tháng 5-11.
Nơi mọc:Ở nước ta, cây mọc hoang ở ven đường và triền núi, từ Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam - Ðà Nẵng, Kontum, Ðắc Lắc cho tới An Giang. Thu hái rễ vào mùa hè, thu hái lá lúc cây sắp có hoa đem phơi khô.
Công dụng: Cũng dùng như Bạch đồng nữ, chữa bạch đới khí hư, vàng da, tê thấp, kinh nguyệt không đều, còn dùng chữa sài mạch lươn ở trẻ em. Thường phối hợp với các vị thuốc khác.
buixuanphuong09
01-02-2014, 07:37 AM
1.675- MÒ MÂM XÔI
http://toptropicals.com/pics/garden/05/n9/9228s.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/05/n9/9228s.jpg)
http://www.mfhouse.ru/images/oth_clerodendrum_philippinum.jpg (http://www.mfhouse.ru/images/oth_clerodendrum_philippinum.jpg)
http://www.rareflora.com/clerodendrumphi.jpg (http://www.rareflora.com/clerodendrumphi.jpg)
http://image.gardening.eu/piante/Immdata/clerodendrum_philippinum.jpg (http://image.gardening.eu/piante/Immdata/clerodendrum_philippinum.jpg)
http://www.logees.com/images/R1169-2-small.jpg (http://www.logees.com/images/R1169-2-small.jpg)
http://happy-flora.de/img/clerodendrum_philippinum01.jpg (http://happy-flora.de/img/clerodendrum_philippinum01.jpg)
http://www.floridagardener.com/DNN/Portals/0/Clerodendrum%20philippinumflowers.jpg (http://www.floridagardener.com/DNN/Portals/0/Clerodendrum%20philippinumflowers.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/c15/9181.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/c15/9181.jpg)
http://www.floridagardener.com/DNN/Portals/0/Clerodendrum%20philippinumplants.jpg (http://www.floridagardener.com/DNN/Portals/0/Clerodendrum%20philippinumplants.jpg)
MÒ MÂM XÔI
Cụm hoa ở ngọn như mâm xôi
Lông mịn, trắng hồng, thơm tựa nhài
Cuối Hạ, đầu Thu khoe sắc thắm
Vì anh dâng hiến chút tình côi.
BXP
Sưu tập
Mò mâm xôi, Vây trắng, Bần trắng - Clerodendrum philippinum, ChiClerodendrum, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỏ, có lông mịn. Nhánh có 4 cạnh. Lá to, mọc đối, có cuống dài, phiến xoan, nham nhám; gốc hình tim hay cắt ngang mép uốn lượn, có răng đều. Cụm hoa chuỳ ở ngọn, nom như mâm xôi, dày như cụm hoa đầu. Hoa trắng hay trắng hơi hồng, mùi thơm như hoa nhài; lá bắc dạng lá, đài đo đỏ, có lông mịn; tràng nhẵn, nhị mọc thò ra ngoài, bầu nhẵn mang vòi mảnh và dài.Quả hạch to 1cm, có đài hoa bao bên ngoài.
Cây ra hoa vào mùa hạ, mùa thu.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Ðộ, Trung Quốc, Việt Nam đến Malaixia. Ở nước ta cây mọc hoang và cũng được trồng. Thu hái rễ và lá quanh năm, rửa sạch, thái phiến phơi hay sấy khô, có thể dùng tươi.
Công dụng: Rễ có vị ngọt, tính bình. Lá có vị hơi nhạt, tính bình. Rễ dùng trị: Thấp khớp, lưng gối đau, tê bại, cước khí thuỷ thũng. Khí hư, bạch đới, kinh nguyệt không đều. Vàng da, mắt vàng. Dùng ngoài, ngâm rửa trĩ, thoát giang. Lá dùng trị: Khí hư, bạch đới. Cao huyết áp. Dùng ngoài, giã nát hay nấu nước tắm rửa ghẻ, mụn nhọt, chốc đầu.
buixuanphuong09
01-02-2014, 07:39 AM
1.676- VẠNG HÔI
http://www.zedan-landscape.com/images/shrubs_Clerodendrum_inerme.jpg (http://www.zedan-landscape.com/images/shrubs_Clerodendrum_inerme.jpg)
http://www.polynesien.minks-lang.de/pol.bilder/clerodendrum.inerme.fks1.jpg (http://www.polynesien.minks-lang.de/pol.bilder/clerodendrum.inerme.fks1.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Clerodendrum%20inerme.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Clerodendrum%20inerme.jpg)
http://www.cahk.org.hk/conser/Ramsar/graphics/Clerodendrum_inerme_3333.jpg (http://www.cahk.org.hk/conser/Ramsar/graphics/Clerodendrum_inerme_3333.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRJ8PMKrNofrnfn5nprdaLWQ-VO12Cxkhm--IOHqf5Y4TcGSaAAOg (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRJ8PMKrNofrnfn5nprdaLWQ-VO12Cxkhm--IOHqf5Y4TcGSaAAOg)
http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/coastal/clerodendrum/inerme/090517ubnd1946m3.jpg (http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/coastal/clerodendrum/inerme/090517ubnd1946m3.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRJvXmv3a1rxA0Mf24aA6s56vJna34f6 WCBrd4zmwW340D8YJb5CA (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRJvXmv3a1rxA0Mf24aA6s56vJna34f6 WCBrd4zmwW340D8YJb5CA)
http://www.comfsm.fm/~dleeling/ethnobotany/text/ethnobotany_html_1e5ad092.jpg (http://www.comfsm.fm/~dleeling/ethnobotany/text/ethnobotany_html_1e5ad092.jpg)
http://nargil.ir/plant/images/pic/408/Clerodendron%20inerme%201.jpg (http://nargil.ir/plant/images/pic/408/Clerodendron%20inerme%201.jpg)
http://www.kartuz.com/mm5/images/90153.jpg (http://www.kartuz.com/mm5/images/90153.jpg)
http://www.botany.hawaii.edu/basch/uhnpscesu/htms/npsapln2/images/verbena/Clerodendrum_inermeop7.jpg (http://www.botany.hawaii.edu/basch/uhnpscesu/htms/npsapln2/images/verbena/Clerodendrum_inermeop7.jpg)
VẠNG HÔI
Vỏ nâu tím, lá xoan bầu dục
Phiến lá nguyên, mọc đối, bản dày
Xim 3 hoa màu trắng, nhị dài
Trị sốt rét, viêm gan, phog thấp...
BXP
Sưu tập
Vạng hôi, Chùm gọng, Ngọc nữ biển - Clerodendrum inerme, ChiClerodendrum,Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỏ sống nhiều năm mọc đứng, có khi mọc trườn dài tới 2-3m; cành không lông; vỏ màu nâu tím, bóng. Lá đơn mọc đối, phiến nguyên, xoan bầu dục, dày dày, không lông, gân phụ 5-7 cặp. Xim 3 hoa màu trắng; đài hình ống, có 5 lá đài; tràng dài 4,5cm, có 3 thùy trắng tim tím; nhị dài thò ra ngoài, màu đỏ tím. Quả hạch tròn, có 4 khía tròn.
Ra hoa quanh năm, thường gặp tháng 5-7, quả chín tháng 9-11.
Nơi mọc:Ở nước ta, cây mọc ở các vùng đồi (Ninh Bình) và vùng biển từ Bắc vào Nam. Thu hái rễ quanh năm, chủ yếu vào mùa hè thu, rửa sạch, gọt bỏ vỏ, thái mỏng, phơi khô.
Công dụng: Vị đắng, tính hàn, mùi thơm, có ít độc.Thường dùng trị: Phong thấp gân cốt đau. Ðau lưng, đau dây thần kinh hông. Ðau dạ dày. Cảm mạo, sốt. Sốt rét, viêm gan, sưng to gan lách. Lá dùng ngoài trị eczema, nấm tóc, đòn ngã và vết thương chảy máu. Lá và cành có độc không được dùng uống trong.
buixuanphuong09
01-02-2014, 07:41 AM
1.677- XÍCH ĐỒNG
http://www.natureproducts.net/Forest_Products/Ornamentals/Clerodendrum_japonicum.jpg (http://www.natureproducts.net/Forest_Products/Ornamentals/Clerodendrum_japonicum.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/kras/Clerodendrum_speciosissimum348s.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/kras/Clerodendrum_speciosissimum348s.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ1TW_DSUnqXuAyar1bQMO1BcqbmzF0o gkrsHAm1tbrRFcev0NAvA (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ1TW_DSUnqXuAyar1bQMO1BcqbmzF0o gkrsHAm1tbrRFcev0NAvA)
http://farm9.staticflickr.com/8497/8340261087_5e6a2ebf2a_m.jpg (http://farm9.staticflickr.com/8497/8340261087_5e6a2ebf2a_m.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR9H2vGJR7PMe-ZMAJyt0c4IwzfxYqT5Q164DGTDk-aR6qhXZk9QA (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR9H2vGJR7PMe-ZMAJyt0c4IwzfxYqT5Q164DGTDk-aR6qhXZk9QA)
http://plants.usda.gov/gallery/standard/clsq3_001_shp.jpg (http://plants.usda.gov/gallery/standard/clsq3_001_shp.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/-P0GJTC5DlWE/TsFMtI0lJcI/AAAAAAAAA4o/Lfg9_E5yH2A/s320/bungapagoda2.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-P0GJTC5DlWE/TsFMtI0lJcI/AAAAAAAAA4o/Lfg9_E5yH2A/s320/bungapagoda2.jpg)
http://herbalandhealthy.files.wordpress.com/2012/05/bunga-pagoda.jpg (http://herbalandhealthy.files.wordpress.com/2012/05/bunga-pagoda.jpg)
XÍCH ĐỒNG
Cây bụi cao, cành vuông, có rãnh
Lá hình tim, mép răng nhỏ, không lông
Chùy hoa cao, đỏ chói hay hồng
Chữa kinh nguyệt không đều, vàng da, mụn lở.
BXP
Sưu tập
Xích đồng, Mò đỏ - Clerodendrum japonicum, ChiClerodendrum, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây bụi cao 2m; cành vuông, có rãnh, có lông mịn, mắt có lằn lông nối liền hai cuống. Lá có phiến hình tim, to 30cm, không lông, mép có răng nhỏ, cuống dài 5-20cm. Chùy hoa ở ngọn các nhánh, cao 45cm, đỏ chói hay hồng, dài 8mm; ống tràng cao 1,5cm, thùy tràng 5mm. Quả hạch cứng lam đen, to 12mm, trên đài đồng trưởng to 3,5cm.
Ra hoa tháng 6-7.
Nơi mọc:Ở nước ta, cây mọc ở Sơn La, Hà Giang, Tuyên Quang, Hòa Bình, Vĩnh Phú, Hà Tây, Hà Nội, Hải Hưng, Nam Hà, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam - Ðà Nẵng. Cũng được trồng làm thuốc. Thu hái rễ và lá quanh năm; rễ rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô dùng.
Công dụng:Cụm hoa có vị ngọt, tính ấm không độc. Rễ có vị nhạt hơi ngọt, tính bình, không độc. Lá có tác dụng thanh nhiệt giải độc, tiêu thũng.Cây được dùng chữa khí hư, viêm tử cung, kinh nguyệt không đều, vàng da, mụn lở, huyết áp cao, khớp xương đau nhức, đau lưng. Lá tươi giã đắp hoặc ép lấy nước rửa vết thương, bỏng, mụn lở.
buixuanphuong09
01-02-2014, 07:45 AM
1.678- CÂY CÁNH TIÊN
http://www.gardensonline.com.au/Uploads/Plant/1190/ClerodendrumUgandense420.jpg (http://www.gardensonline.com.au/Uploads/Plant/1190/ClerodendrumUgandense420.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRPNgTZT9OU1l0snFiE8ByLNNjdddCG3 vgdotu3ZKYU4P563Zns (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRPNgTZT9OU1l0snFiE8ByLNNjdddCG3 vgdotu3ZKYU4P563Zns)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQP3mdLPtAy9nLnOM3aGiDSfcri2O7xe 3ydnO0mn4kJfydGbzVH (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQP3mdLPtAy9nLnOM3aGiDSfcri2O7xe 3ydnO0mn4kJfydGbzVH)
http://www.smgrowers.com/imagedb/Clerodendrum_ugandense.jpg (http://www.smgrowers.com/imagedb/Clerodendrum_ugandense.jpg)
http://farm3.static.flickr.com/2618/4054431493_82d6a36c4d.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2618/4054431493_82d6a36c4d.jpg)
http://www.logees.com/images/R1177-2-small.jpg (http://www.logees.com/images/R1177-2-small.jpg)
http://files.myopera.com/0oHoamaitrango0/blog/2702835197_d2292ec1e8.jpg (http://files.myopera.com/0oHoamaitrango0/blog/2702835197_d2292ec1e8.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/sinije/Clerodendrum_ugandense0297.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/sinije/Clerodendrum_ugandense0297.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnp_vaNQpI/AAAAAAAACEQ/z_P7oC2W-aE/s320/Picture+17039.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnp_vaNQpI/AAAAAAAACEQ/z_P7oC2W-aE/s320/Picture+17039.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnqRifq3YI/AAAAAAAACEU/WjfAFpATJWY/s320/Picture+17145.jpg (http://3.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnqRifq3YI/AAAAAAAACEU/WjfAFpATJWY/s320/Picture+17145.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnqdqWON7I/AAAAAAAACEY/PLdn0xh1JOE/s320/Picture+17037.jpg (http://3.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnqdqWON7I/AAAAAAAACEY/PLdn0xh1JOE/s320/Picture+17037.jpg)
CÂY CÁNH TIÊN
Nhẹ nhàng đôi cánh Tiên bay
Áo xiêm thanh thoát nương mây lướt ngàn
Gieo duyên về cõi hồng trần
Ước mơ xanh cả mùa Xuân vĩnh hằng
BXP
Sưu tập
Cây Cánh Tiên, Blue butterfly, Thanh Điệp - Clerodendrum Ugandense, ChiClerodendrum, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Hoa có màu xanh nhẹ nhàng, các cánh hoa xếp đối xứng nhau theo hình cánh bướm và trông xa xa như hình dáng cô tiên nhỏ với đôi cánh.
Hoa Cánh Tiên có họ hàng với hoa chuổi ngọc, trâm ổi, và có thể trồng bằng chậu vì cây và hoa khá nhỏ nhắn .
Hoa: Mùa xuân / mùa thu
Nơi mọc:Châu Phi, Trung (Châu Phi)
Công dụng: Cây cảnh.
Chú ý:Tuy hoa rất đẹp, nhưng cây lại có chất độc , dễ gây ngứa nên khi trồng nhớ chú ý mang bao tay và rửa sạch tay khi tiếp xúc.
Bảo Minh Trang
01-02-2014, 04:57 PM
1.678- CÂY CÁNH TIÊN
http://www.gardensonline.com.au/Uploads/Plant/1190/ClerodendrumUgandense420.jpg (http://www.gardensonline.com.au/Uploads/Plant/1190/ClerodendrumUgandense420.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRPNgTZT9OU1l0snFiE8ByLNNjdddCG3 vgdotu3ZKYU4P563Zns (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRPNgTZT9OU1l0snFiE8ByLNNjdddCG3 vgdotu3ZKYU4P563Zns)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQP3mdLPtAy9nLnOM3aGiDSfcri2O7xe 3ydnO0mn4kJfydGbzVH (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQP3mdLPtAy9nLnOM3aGiDSfcri2O7xe 3ydnO0mn4kJfydGbzVH)
http://www.smgrowers.com/imagedb/Clerodendrum_ugandense.jpg (http://www.smgrowers.com/imagedb/Clerodendrum_ugandense.jpg)
http://farm3.static.flickr.com/2618/4054431493_82d6a36c4d.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2618/4054431493_82d6a36c4d.jpg)
http://www.logees.com/images/R1177-2-small.jpg (http://www.logees.com/images/R1177-2-small.jpg)
http://files.myopera.com/0oHoamaitrango0/blog/2702835197_d2292ec1e8.jpg (http://files.myopera.com/0oHoamaitrango0/blog/2702835197_d2292ec1e8.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/sinije/Clerodendrum_ugandense0297.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/sinije/Clerodendrum_ugandense0297.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnp_vaNQpI/AAAAAAAACEQ/z_P7oC2W-aE/s320/Picture+17039.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnp_vaNQpI/AAAAAAAACEQ/z_P7oC2W-aE/s320/Picture+17039.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnqRifq3YI/AAAAAAAACEU/WjfAFpATJWY/s320/Picture+17145.jpg (http://3.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnqRifq3YI/AAAAAAAACEU/WjfAFpATJWY/s320/Picture+17145.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnqdqWON7I/AAAAAAAACEY/PLdn0xh1JOE/s320/Picture+17037.jpg (http://3.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnqdqWON7I/AAAAAAAACEY/PLdn0xh1JOE/s320/Picture+17037.jpg)
CÂY CÁNH TIÊN
Nhẹ nhàng đôi cánh Tiên bay
Áo xiêm thanh thoát nương mây lướt ngàn
Gieo duyên về cõi hồng trần
Ước mơ xanh cả mùa Xuân vĩnh hằng
BXP
Sưu tập
Cây Cánh Tiên, Blue butterfly, Thanh Điệp - Clerodendrum Ugandense, ChiClerodendrum, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Hoa có màu xanh nhẹ nhàng, các cánh hoa xếp đối xứng nhau theo hình cánh bướm và trông xa xa như hình dáng cô tiên nhỏ với đôi cánh.
Hoa Cánh Tiên có họ hàng với hoa chuổi ngọc, trâm ổi, và có thể trồng bằng chậu vì cây và hoa khá nhỏ nhắn .
Hoa: Mùa xuân / mùa thu
Nơi mọc:Châu Phi, Trung (Châu Phi)
Công dụng: Cây cảnh.
Chú ý:Tuy hoa rất đẹp, nhưng cây lại có chất độc , dễ gây ngứa nên khi trồng nhớ chú ý mang bao tay và rửa sạch tay khi tiếp xúc.
https://fbcdn-sphotos-g-a.akamaihd.net/hphotos-ak-prn1/t1/1620463_1523740661185367_2128926802_n.jpg
CHÚC BÁC XUÂN PHƯỢNG MỘT NĂM MỚI AN LÀNH VÀ HẠNH PHÚC!
Cây Cánh tiên
Chắp cánh bay cao điểm đất trời
Trao nguồn tịnh lạc não phiền vơi
Màu xanh trải thảm khoe duyên thắm
Cánh mỏng ươm tơ tỏa sắc ngời
1-2-2014
Bảo Minh Trang
buixuanphuong09
02-02-2014, 08:45 AM
1.679- DÂM XANH
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRrgNBX3DlwwBaPl_daLURHq-F4GQUgs3ijH5hjd06ZfXVwbGCO (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRrgNBX3DlwwBaPl_daLURHq-F4GQUgs3ijH5hjd06ZfXVwbGCO)
http://www.smgrowers.com/imagedb/durantarepens.jpg (http://www.smgrowers.com/imagedb/durantarepens.jpg)
http://image.gardening.eu/piante/Immdata/duranta_repens.jpg (http://image.gardening.eu/piante/Immdata/duranta_repens.jpg)
http://www.floresflowers.com/photos/3DurantaRepens.jpg (http://www.floresflowers.com/photos/3DurantaRepens.jpg)
http://fichas.infojardin.com/foto-arbusto/duranta-repens.jpg (http://fichas.infojardin.com/foto-arbusto/duranta-repens.jpg)
http://www.sunshine-seeds.de/thumbs/duranta_repens.jpg (http://www.sunshine-seeds.de/thumbs/duranta_repens.jpg)
http://livingartsvg.com/files/images/Duranta-repens.jpg (http://livingartsvg.com/files/images/Duranta-repens.jpg)
http://www.naturenursery.in/rwx/duranta_repens_thumb.jpg (http://www.naturenursery.in/rwx/duranta_repens_thumb.jpg)
http://media.growsonyou.com/photos/blog_photo/image/8835/main/Duranta_repens_4.jpg (http://media.growsonyou.com/photos/blog_photo/image/8835/main/Duranta_repens_4.jpg)
http://www.thummimfarms.com/.template/greenolivetreenursery/current/mycontent/Duranta%20repens.jpg (http://www.thummimfarms.com/.template/greenolivetreenursery/current/mycontent/Duranta%20repens.jpg)
http://www.tropical-plants-flowers-and-decor.com/images/DurantaErecta.jpg (http://www.tropical-plants-flowers-and-decor.com/images/DurantaErecta.jpg)
http://i510.photobucket.com/albums/s350/kayambre/graines/durantaFDT1.jpg (http://i510.photobucket.com/albums/s350/kayambre/graines/durantaFDT1.jpg)
DÂM XANH
Em là Chim chích, hiệu Thanh quan
Cây bụi thường xanh, lá trái xoan
Hoa cụm thòng dài, ống có cạnh
Hoa màu xanh tím, quả màu vàng.
BXP
Sưu tập
Dâm xanh, Thanh quan, Chim chích - Duranta repens, Chi Duranta, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây bụi thường xanh, mọc đứng. Nhánh yếu thành gai hay không. Lá nhỏ, nhám, có lông lúc non, mọc trên nhánh ngắn, thường có hình trái xoan, gốc hình tròn đầu nhọn hay ít khi tròn, mép phía trên có răng cưa nhiều hay ít. Chuỳ hoa dài, thòng. Đài có lông, có tuyến, ống có cạnh. Tràng đối xứng 2 bên, màu xanh tím, cạnh có rìa lông mịn, 4 nhị không đều nhau. Bầu có 8 ô, mỗi ô chứa một noãn. Quả hạch chín màu vàng, nằm trong đài hoa, chứa 8 hạt.
Ra hoa quanh năm, chủ yếu vào mùa hè.
Nơi mọc:Cây gốc ở Mỹ châu nhiệt đới, được nhập trồng làm hàng rào nhiều nơi ở nước ta. Thu hái vào mùa thu khi quả chín, dùng tươi hay phơi khô. Lá thu hái quanh năm.
Công dụng: Quả có vị ngọt, hơi cay, tính nóng, hơi độc, dùng trị: Sốt rét. Chấn thương đau ngực. Liều dùng 15-30g, nghiền nát và uống với nước. Kỵ thai.
Lá tươi giã nát đắp dùng trị: Mụn nhọt và viêm da, apxe sâu. Chấn thương bầm máu.
buixuanphuong09
02-02-2014, 08:47 AM
1.680- LÕI THỌ
http://www.kepu.net.cn/english/banna/folk/images/fol103_01_04_pic.jpg (http://www.kepu.net.cn/english/banna/folk/images/fol103_01_04_pic.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a6/Gmelina_arborea_flower_I_IMG_3541.jpg/220px-Gmelina_arborea_flower_I_IMG_3541.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a6/Gmelina_arborea_flower_I_IMG_3541.jpg/220px-Gmelina_arborea_flower_I_IMG_3541.jpg)
http://www.spicesmedicinalherbs.com/img/gmelina-arborea.jpg (http://www.spicesmedicinalherbs.com/img/gmelina-arborea.jpg)
http://www.hear.org/pier/images/gmelina_arborea_frt.jpg (http://www.hear.org/pier/images/gmelina_arborea_frt.jpg)
http://www.indianetzone.com/photos_gallery/35/Gambhari_23885.jpg (http://www.indianetzone.com/photos_gallery/35/Gambhari_23885.jpg)
http://www.flowersofindia.net/extrapics/Gamhar-1.jpg (http://www.flowersofindia.net/extrapics/Gamhar-1.jpg)
http://farm5.staticflickr.com/4144/4837175990_9e7561d889.jpg (http://farm5.staticflickr.com/4144/4837175990_9e7561d889.jpg)
http://www.ctahr.hawaii.edu/forestry/Data/photos/Gmelina_arborea_flwr.jpg (http://www.ctahr.hawaii.edu/forestry/Data/photos/Gmelina_arborea_flwr.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/Podarki6/Gmelina_arborea_4MKh.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/Podarki6/Gmelina_arborea_4MKh.jpg)
LÕI THỌ
Cây gỗ trung bình, không có gai
Lá xoan, nhọn gốc, dạng màng dai
Cụm hoa xim ngắn, thành chuỳ ngọn
Rễ đắng, lá nhầy trị bệnh hay.
BXP
Sưu tập
Lõi thọ - Gmelina arborea, Chi Gmelina, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ có kích thước trung bình, không gai. Lá xoan hay xoan dạng tim, nhọn ở gốc, nhọn sắc hay có mũi ở đầu, nguyên, dạng màng hay dai, nhẵn ở thân, màu mốc hay có lông mềm hình sao vàng vàng ở mặt dưới, cuống lá có rãnh. Hoa thành xim ngắn, xếp thành chuỳ ở ngọn, có lông mềm vàng vàng. Quả hạch dạng trứng, nạc, bóng loáng. Hạt 1-2.
Nơi mọc:cây mọc ở rừng miền Bắc và Trung bộ Việt Nam. Cũng phân bố ở Lào, Ấn Ðộ, Malaixia, Trung Quốc và Philippin.
Công dụng: Dịch lá có tính nhầy, vỏ cũng có chất nhầy. Rễ đắng bổ, lợi tiêu hoá.
Dịch lá được dùng ở Ấn Ðộ chữa bệnh lậu, ho và dùng trị các vết loét cho khỏi bị thối. Cây được dùng trị rắn cắn và bò cạp đốt. Rễ được dùng trị tiêu hoá kém, sốt, phù trên thân.
buixuanphuong09
02-02-2014, 08:49 AM
1.681- LÕI THỌ LẺO
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/27/Gmelina_asiatica_(Kali_Shivan)_in_Kinnarsani_WS,_A P_W2_IMG_5820.jpg/250px-Gmelina_asiatica_(Kali_Shivan)_in_Kinnarsani_WS,_A P_W2_IMG_5820.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/27/Gmelina_asiatica_(Kali_Shivan)_in_Kinnarsani_WS,_A P_W2_IMG_5820.jpg/250px-Gmelina_asiatica_(Kali_Shivan)_in_Kinnarsani_WS,_A P_W2_IMG_5820.jpg)
http://healthylivingtropics.org/wordpress/wp-content/uploads/2013/07/gmelina-asiatica-300x219.jpg (http://healthylivingtropics.org/wordpress/wp-content/uploads/2013/07/gmelina-asiatica-300x219.jpg)
http://plantsofasia.com/Small_photo_3/Gmelina-asiatica.jpg (http://plantsofasia.com/Small_photo_3/Gmelina-asiatica.jpg)
http://ecx.images-amazon.com/images/I/41wHMgI8H-L.jpg (http://ecx.images-amazon.com/images/I/41wHMgI8H-L.jpg)
http://ecx.images-amazon.com/images/I/41k5dMLRBfL._SX300_.jpg (http://ecx.images-amazon.com/images/I/41k5dMLRBfL._SX300_.jpg)
http://gardentia.net/files/2014/01/Gmelinasia_1.jpg (http://gardentia.net/files/2014/01/Gmelinasia_1.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/-ZmJbJxNlSYQ/USR206-HiMI/AAAAAAAAG28/Zkn5ZJhkKSU/s1600/100_7234.jpg (http://4.bp.blogspot.com/-ZmJbJxNlSYQ/USR206-HiMI/AAAAAAAAG28/Zkn5ZJhkKSU/s1600/100_7234.jpg)
http://www.tamilnet.com/img/publish/2007/07/kumizh_62187_435.jpg (http://www.tamilnet.com/img/publish/2007/07/kumizh_62187_435.jpg)
http://farm8.static.flickr.com/7057/6799955598_ab22578a4a.jpg (http://farm8.static.flickr.com/7057/6799955598_ab22578a4a.jpg)
LÕI THỌ LẺO
Lá xoan ngược, cành nhiều, cây leo nhỡ
Hoa xim nhỏ, ở ngọn, lông mềm hung
Quả hạch dạng trứng, nhẵn, màu vàng
Thuốc chữa lậu, đau tai, thông tiểu.
BXP
Sưu tập
Tu hú, Lõi thọ lẻo - Gmelina asiatica, Chi Gmelina, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỡ leo, phân cành nhiều, với các nhánh nhỏ ở nách biến đổi thành gai. Lá xoan, xoan ngược hay bầu dục thành góc ở gốc, nhọn ở đầu, nguyên hay có 4-5 thuỳ, dạng màng nhẵn ở trên, có tuyến và dính ở dưới, cuống lá mảnh, dài 2-2,5cm. Hoa vàng xếp thành chùm những xim nhỏ ở ngọn, có lông mềm màu hung. Quả hạch dạng trứng, màu vàng, nhẵn, dài 18-20mm.
Nơi mọc:Cây mọc phổ biến khắp nước ta và nhiều nước nhiệt đới châu Á, thường gặp mọc ven rừng, ven đường đi trong rừng; cũng có khi được trồng.
Công dụng: Rễ nhầy, gây chuyển hoá. làm se. Lá và nhánh non tiết chất nhầy nhớt dính khi ngâm trong nước lạnh. Ta thường dùng làm thuốc gây nôn, chữa lậu, thông tiểu, đau tai, (Viện Dược liệu).
NGUYỄN VĂN THÁI
02-02-2014, 12:44 PM
1.678- CÂY CÁNH TIÊN
http://www.gardensonline.com.au/Uploads/Plant/1190/ClerodendrumUgandense420.jpg (http://www.gardensonline.com.au/Uploads/Plant/1190/ClerodendrumUgandense420.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRPNgTZT9OU1l0snFiE8ByLNNjdddCG3 vgdotu3ZKYU4P563Zns (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRPNgTZT9OU1l0snFiE8ByLNNjdddCG3 vgdotu3ZKYU4P563Zns)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQP3mdLPtAy9nLnOM3aGiDSfcri2O7xe 3ydnO0mn4kJfydGbzVH (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQP3mdLPtAy9nLnOM3aGiDSfcri2O7xe 3ydnO0mn4kJfydGbzVH)
http://www.smgrowers.com/imagedb/Clerodendrum_ugandense.jpg (http://www.smgrowers.com/imagedb/Clerodendrum_ugandense.jpg)
http://farm3.static.flickr.com/2618/4054431493_82d6a36c4d.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2618/4054431493_82d6a36c4d.jpg)
http://www.logees.com/images/R1177-2-small.jpg (http://www.logees.com/images/R1177-2-small.jpg)
http://files.myopera.com/0oHoamaitrango0/blog/2702835197_d2292ec1e8.jpg (http://files.myopera.com/0oHoamaitrango0/blog/2702835197_d2292ec1e8.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/sinije/Clerodendrum_ugandense0297.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/sinije/Clerodendrum_ugandense0297.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnp_vaNQpI/AAAAAAAACEQ/z_P7oC2W-aE/s320/Picture+17039.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnp_vaNQpI/AAAAAAAACEQ/z_P7oC2W-aE/s320/Picture+17039.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnqRifq3YI/AAAAAAAACEU/WjfAFpATJWY/s320/Picture+17145.jpg (http://3.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnqRifq3YI/AAAAAAAACEU/WjfAFpATJWY/s320/Picture+17145.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnqdqWON7I/AAAAAAAACEY/PLdn0xh1JOE/s320/Picture+17037.jpg (http://3.bp.blogspot.com/_W3mk9q2O5rg/TMnqdqWON7I/AAAAAAAACEY/PLdn0xh1JOE/s320/Picture+17037.jpg)
CÂY CÁNH TIÊN
Nhẹ nhàng đôi cánh Tiên bay
Áo xiêm thanh thoát nương mây lướt ngàn
Gieo duyên về cõi hồng trần
Ước mơ xanh cả mùa Xuân vĩnh hằng
BXP
Sưu tập
Cây Cánh Tiên, Blue butterfly, Thanh Điệp - Clerodendrum Ugandense, ChiClerodendrum, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Hoa có màu xanh nhẹ nhàng, các cánh hoa xếp đối xứng nhau theo hình cánh bướm và trông xa xa như hình dáng cô tiên nhỏ với đôi cánh.
Hoa Cánh Tiên có họ hàng với hoa chuổi ngọc, trâm ổi, và có thể trồng bằng chậu vì cây và hoa khá nhỏ nhắn .
Hoa: Mùa xuân / mùa thu
Nơi mọc:Châu Phi, Trung (Châu Phi)
Công dụng: Cây cảnh.
Chú ý:Tuy hoa rất đẹp, nhưng cây lại có chất độc , dễ gây ngứa nên khi trồng nhớ chú ý mang bao tay và rửa sạch tay khi tiếp xúc.
HOA CÁNH TIÊN
Tựa làn bướm khát nhụy hoa
Cánh màu tím sứ, vòi đua khoe tình
Dẫu tiên ! Xin chớ coi thường
Hồng còn gai sắc, nhựa vương nhức đầu!
Nguyễn Văn Thái
Nhân dịp năm mới kính chúc bác Bùi Xuân Phượng luôn lạc qua yêu đời, dồi dào sức khỏe, hạnh phúc bên con cháu; sưu tầm thêm nhiều loài hoa mới và thêm nhiều bài thơ hoa làm cho thi đàn thêm phong phú, cuộc đời thêm đẹp !
buixuanphuong09
03-02-2014, 08:02 AM
1.682- TU HÚ BẦU DỤC
http://www.gardenworldimages.com/ImageThumbs/LHV411/1/LHV411_GMELINA_ELLIPTICA.jpg (http://www.gardenworldimages.com/ImageThumbs/LHV411/1/LHV411_GMELINA_ELLIPTICA.jpg)
http://www.hear.org/pier/images/gmelina_elliptica_DL9894_IMGP0191.jpg (http://www.hear.org/pier/images/gmelina_elliptica_DL9894_IMGP0191.jpg)
http://tropicalplant.air-nifty.com/photos/uncategorized/gmelina_elliptica4s.jpg (http://tropicalplant.air-nifty.com/photos/uncategorized/gmelina_elliptica4s.jpg)
http://www.photomazza.com/IMG/jpg_La_Gmelina_elliptica_raggiunge_i_12_m-_Infiorescenze_insolite_e_virtu_medicinali_c_Giuse ppe_Mazza.jpg (http://www.photomazza.com/IMG/jpg_La_Gmelina_elliptica_raggiunge_i_12_m-_Infiorescenze_insolite_e_virtu_medicinali_c_Giuse ppe_Mazza.jpg)
http://www.daff.qld.gov.au/__data/assets/image/0009/54783/varieties/thumb-500.jpg (http://www.daff.qld.gov.au/__data/assets/image/0009/54783/varieties/thumb-500.jpg)
http://www.agefotostock.com/previewimage/bajaage/1cf2c53c59ccc82a735db4a287c91dc7/GWG-LHV412.jpg (http://www.agefotostock.com/previewimage/bajaage/1cf2c53c59ccc82a735db4a287c91dc7/GWG-LHV412.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/Podarki10/Gmelina_elliptica7MKh.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/Podarki10/Gmelina_elliptica7MKh.jpg)
TU HÚ BẦU DỤC
Nhánh thõng, cành có lông vàng
Lá thường đầu nhọn, phiến xoan, gốc tù
Hoa vàng, xim ngắn, thành chùy
Lá, thân, rễ, nhựa ... lương y giúp người.
BXP
Sưu tập
Tu hú bầu dục - Gmelina elliptica, Chi Gmelina, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae,Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây bụi hay cây gỗ nhỏ, nhánh thõng, cành có lông vàng, gai ở nách lá. Lá có phiến bầu dục hay trái xoan, đầu nhọn, gốc gần tròn hay tù, có lông ngắn ở mặt trên, đầy lông xám hay vàng ở mặt dưới, gân phụ 5 cặp, cuống dài 1-1,5cm. Chuỳ hoa cao 2-3cm, có lông gồm nhiều xim rất ngắn. Hoa màu vàng, đài có lông có 1-3 tuyến rộng, dẹt, tràng có lông tơ, ống hẹp cao 3-4cm với 4 thuỳ, nhị 4; không đều nhau; vòi nhẵn. Quả hạch hình trứng,
nhẵn, màu vàng.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Mianma, Campuchia, Malaixia, Philippin và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ở Hà Tây, Bình Thuận và Ðồng Nai.
Công dụng:Ở Ấn Độ người ta dùng cây đắp vào đầu để ngăn chặn sự rụng tóc. Lá gây tẩy nhẹ. Nhựa dùng trị đau răng. Lá và rễ dùng đắp vào vết thương. Dịch lá và quả hạch nhỏ vào tai trị đau tai. Nước pha quả nghiền nhỏ dùng làm thuốc rửa mắt.
buixuanphuong09
03-02-2014, 08:04 AM
1.683- TU HÚ PHILIPPIN
http://2.bp.blogspot.com/-dsjiwg2-RaY/T-vB9Akm4dI/AAAAAAAAAj4/gTtSHSHZp4E/s400/BIH+2012-6-27+Hot&Dry+4..jpg (http://2.bp.blogspot.com/-dsjiwg2-RaY/T-vB9Akm4dI/AAAAAAAAAj4/gTtSHSHZp4E/s400/BIH+2012-6-27+Hot&Dry+4..jpg)
http://4.bp.blogspot.com/-fBrnsQoRpP0/UtajPKqRllI/AAAAAAAAn6g/SKH7XhMU7XQ/s400/IMG_1508.JPG (http://4.bp.blogspot.com/-fBrnsQoRpP0/UtajPKqRllI/AAAAAAAAn6g/SKH7XhMU7XQ/s400/IMG_1508.JPG)
http://1.bp.blogspot.com/-VApO1dobSZo/UtajMU9DIzI/AAAAAAAAn6Y/nWJIfwYJ2W0/s400/IMG_1509.JPG (http://1.bp.blogspot.com/-VApO1dobSZo/UtajMU9DIzI/AAAAAAAAn6Y/nWJIfwYJ2W0/s400/IMG_1509.JPG)
TU HÚ PHILIPPIN
Nhánh nách biến thành gai
Lá bắc màu tim tím
Kết lợp trên tràng hoa
Hoa sắc vàng dìu dịu.
BXP
Sưu tập
Tu hú Philippin, Găng tu hú - Gmelina philippinensis, Chi Gmelina, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỏ đứng hay trườn, có các nhánh ở nách biến đổi thành gai ngang. Lá mọc đối có phiến nguyên hay có thuỳ cạn, không lông ở mặt trên, mốc mốc có lông ở gân và có tuyến ở mặt dưới, cuống 5-7mm. Hoa to màu vàng mọc thành chùm ở đầu cành; lá bắc màu tim tím, kết lợp; tràng hoa có hai môi, môi trên nguyên, môi dưới có 3 thuỳ. Quả hạch xoan, không lông, khi chín màu vàng.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Việt Nam, Campuchia, Malaixia, Inđônêxia, Philippin. Cây mọc ở ven rừng, lùm bụi từ Quảng Nam- Ðà Nẵng qua Kon Tum, Ðắc Lắc, Khánh Hoà tới Ðồng Nai. Thu hái các bộ phận của cây quanh năm dùng tươi.
Công dụng: Rễ cây sắc uống dùng chữa đau khớp, đau lưng và đau thần kinh. Lá dùng ngoài đắp chỗ đau sưng khớp xương; cũng dùng làm thuốc giải nhiệt, chữa cảm sốt.
buixuanphuong09
03-02-2014, 08:07 AM
1.684- BÔNG ỔI
http://www.rubythroat.org/images/Lantana01.jpg (http://www.rubythroat.org/images/Lantana01.jpg)
http://static.ddmcdn.com/gif/define-lantana-1.jpg (http://static.ddmcdn.com/gif/define-lantana-1.jpg)
http://magnoliagardensnursery.com/wp-content/uploads/2012/07/Lantana_ConfettiF300.jpg (http://magnoliagardensnursery.com/wp-content/uploads/2012/07/Lantana_ConfettiF300.jpg)
http://www.easybloom.com/images/plants/l/lantana-24.jpg (http://www.easybloom.com/images/plants/l/lantana-24.jpg)
http://ntsavanna.com/wp-content/uploads/2006/10/01_lantana_camara.jpg (http://ntsavanna.com/wp-content/uploads/2006/10/01_lantana_camara.jpg)
http://1.imimg.com/data/8/L/MY-282770/lantana-camara_250x250.jpeg (http://1.imimg.com/data/8/L/MY-282770/lantana-camara_250x250.jpeg)
http://www.iewf.org/weedid/images/Lantana_camara/Lantana%20camara%20fl1%20FOM%200306.JPG (http://www.iewf.org/weedid/images/Lantana_camara/Lantana%20camara%20fl1%20FOM%200306.JPG)
http://www.iewf.org/weedid/images/Lantana_camara/Lantana%20camara%20FOM%20010205%20flowers.JPG (http://www.iewf.org/weedid/images/Lantana_camara/Lantana%20camara%20FOM%20010205%20flowers.JPG)
http://ag.arizona.edu/pima/gardening/aridplants/images/Lantana_camara_v2.jpg (http://ag.arizona.edu/pima/gardening/aridplants/images/Lantana_camara_v2.jpg)
http://flores.culturamix.com/blog/wp-content/gallery/lantana-cambara/lantana-camara-5.jpg (http://flores.culturamix.com/blog/wp-content/gallery/lantana-cambara/lantana-camara-5.jpg)
http://georgiaperennial.org/newsletter/article010/miss_huff.jpg (http://georgiaperennial.org/newsletter/article010/miss_huff.jpg)
http://www.seedshelf.com/images/yhst-13621674513170_2021_4760504.jpg (http://www.seedshelf.com/images/yhst-13621674513170_2021_4760504.jpg)
BÔNG ỔI
Hoa em đa dạng sắc màu
Đỏ, hồng, vàng, tím ... Quả cầu, chín đen
Từ miền Trung Mỹ quê em
Thiên duyên hội ngộ ... đem tim hiến chàng.
BXP
Sưu tập
Bông ổi, Trâm ổi, Thơm ổi, Hoa ngũ sắc, Tứ quý - Lantana camara, Chi Lantana, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỏ, cao tới 1,5m-2m hay hơn. Thân có gai; cành dài, hình vuông, có gai ngắn và lông ráp. Lá mọc đối, khía rạng, mặt dưới có lông. Cụm hoa là những bông co lại thành đầu giả mọc ở nách các lá ở ngọn. Hoa lưỡng tính, không đều, thoạt tiên vàng dợi rồi vàng kim, vàng tươi, sau cùng đỏ chói, ít khi toàn hoa trắng. Quả bạch hình cầu, nằm trong lá dài, khi chín màu đen; nhân gồm 1-2 hạt cứng, xù xì.
Nơi mọc:Cây gốc ở Trung Mỹ, được nhập trồng làm cảnh, nay phổ biến rộng rãi, mọc hoang ở các bãi đất trống, đồi núi, ven bờ biển. Các bộ phận của cây thu hái vào mùa khô, phơi hay sấy khô. Cũng có khi dùng tươi.
Công dụng: Rễ thường dùng trị sốt lâu không dứt, quai bị, phong thấp đau xương, chấn thương bầm giáp. Hoa dùng trị lao với ho ra máu và hạ huyết áp. Lá dùng ngoài đắp vết thương, vết loét hoặc dùng để cầm máu; cũng dùng trị ghẻ lở, viêm da, các vết chàm và dùng chườm nóng trị thấp khớp.
thugiangvu
03-02-2014, 10:09 AM
http://www.easybloom.com/images/plants/l/lantana-24.jpg
Huynh BXPhương ơi, loại hoa này lúc Tg còn ở quê nhà thì nó có mùi thơm như ổi chín, lúc đó thì chỉ hái ở bụi cỏ chứ chẳng ai thèm nhìn đến nó, nhưng khi qua bên Ca na rồi thì Thugiang thấy nguòi ta bán ở vườn hoa cũng khá đắt tiền, Tg cũng bê về một chậu trồng vì nhớ VN thời xa xưa .
Như thiếu nắng cũng chẳng có hoa .
kính chúc huynh năm mới luôn an vui dồi dào sức khoẻ.
Cám ơn huynh bỏ công sưu tầm , mong được đọc thêm nhiều sưu tầm về hoa lá cây cỏ nữa.
Thu giang vũ
buixuanphuong09
04-02-2014, 10:42 AM
http://www.easybloom.com/images/plants/l/lantana-24.jpg
Huynh BXPhương ơi, loại hoa này lúc Tg còn ở quê nhà thì nó có mùi thơm như ổi chín, lúc đó thì chỉ hái ở bụi cỏ chứ chẳng ai thèm nhìn đến nó, nhưng khi qua bên Ca na rồi thì Thugiang thấy nguòi ta bán ở vườn hoa cũng khá đắt tiền, Tg cũng bê về một chậu trồng vì nhớ VN thời xa xưa .
Như thiếu nắng cũng chẳng có hoa .
kính chúc huynh năm mới luôn an vui dồi dào sức khoẻ.
Cám ơn huynh bỏ công sưu tầm , mong được đọc thêm nhiều sưu tầm về hoa lá cây cỏ nữa.
Thu giang vũ
Muội Thu Giang ơi, loài hoa này gốc Trung Mỹ, vùng đất có chung những vòng vĩ tuyến với Việt Nam, nên nhập vào VN nó phát triển rất mạnh, trở thành cây hoang dại. Nó có nhiều tên và hoa nhiều mầu sắc dẹp, đúng như trong sưu tập huynh đã viết. Trồng cảnh nó cũng đáng yêu, nhưng hoang dại lại là khổ nạn cho nhiều người, trong đó có huynh: Phần mộ gia đình đã tân trang, trên đổ thêm đất cát, trên mặt để một khoảng trống trồng cỏ vườn hoa, hạt cây này theo gió, theo chim đã gieo vào đấy tự khi nào, các cháu thì bận làm ăn, huynh yếu không thường xuyên ra thăm được, chỉ trong vòng mấy tháng nhãng đi mà nó đã lên cao phủ kín tất cả, cây lại có nhiều gai, rễ ăn xuyên xuống tận phần mộ chính, gia đình huynh phải mất khá nhiều công sức và tiền bạc mới diệt trừ được nó. Quả là một khổ nạn!
BXP
buixuanphuong09
04-02-2014, 11:32 AM
1.685- DẠ HOA
http://www.ecoplanet.in/Herbsandplants/images/Nyctanthes%20Arbortristis.jpg (http://www.ecoplanet.in/Herbsandplants/images/Nyctanthes%20Arbortristis.jpg)
http://www.rareflora.com/nyctanthesarbort.jpg (http://www.rareflora.com/nyctanthesarbort.jpg)
http://www.rareflora.com/nyctanthesarbor.jpg (http://www.rareflora.com/nyctanthesarbor.jpg)
http://www.rareflora.com/nyctanthesarb.jpg (http://www.rareflora.com/nyctanthesarb.jpg)
http://www.georgiavines.com/optimgs/seeds/shrubtree/Nyctanthes300.jpg (http://www.georgiavines.com/optimgs/seeds/shrubtree/Nyctanthes300.jpg)
http://bindassanswer.com/wp-content/uploads/2013/08/4078308756_7a39a3e9e5.jpg (http://bindassanswer.com/wp-content/uploads/2013/08/4078308756_7a39a3e9e5.jpg)
http://www.bhatia-nurseries.com/parijata.gif (http://www.bhatia-nurseries.com/parijata.gif)
DẠ HOA
Hoa em sáu cánh xẻ thùy
Trắng màu giản dị, hả hê tâm vàng
Dạn dày nắng gió phương Nam
"Hương đồng cỏ nội" ngày càng đáng yêu.
BXP
Sưu tập
Dạ hoa, Lài tàu - Nyctanthes arbor-tristis, Chi Nyctanthes, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ cao 10m, nhánh có lông nằm, cứng. Lá mọc đối, xoan, nhọn, hầu như hình tim ở gốc, nguyên hay hơi có răng cưa, có lông cứng ngăn ngắn trên cả hai mặt. Hoa trắng, có tâm vàng, thành chuỳ kép ở ngọn gồm nhiều tán nhỏ có 6 hoa, với bao nhỏ có 3 lá chét. Quả nang thuôn, có mũi nhọn, có cánh ở mép, có gân lồi, chia thành 2 quả đại không mở. Mỗi ô của bầu chứa 1 hạt, hình thấu kính, dạng lá, màu nâu sáng, có vỏ mỏng.
Nơi mọc:Cây nhập trồng làm cảnh ở Nam Việt Nam, Campuchia, Lào. Thu hái các bộ phận của cây quanh năm, thường dùng tươi.
Công dụng: Lá có vị đắng và se, khi nhai nước bọt có màu vàng; cánh hoa cũng có một chất màu vàng. Lá có tác dụng lợi mật, nhuận tràng, hơi bổ đắng. Hoa có tác dụng điều kinh, hạ sốt. Vỏ dùng làm se, rễ lợi tiêu hoá, bổ và nhuận tràng.
buixuanphuong09
04-02-2014, 11:35 AM
1.686- BÔNG XANH
http://annstropics.com/images/Petrea_volubilis-Sandpaper_Vine-blue.jpg (http://annstropics.com/images/Petrea_volubilis-Sandpaper_Vine-blue.jpg)
http://www.plantasonya.com.br/wp-content/img/Petrea_volubilis1.JPG (http://www.plantasonya.com.br/wp-content/img/Petrea_volubilis1.JPG)
http://www.rareflora.com/petrea.jpg (http://www.rareflora.com/petrea.jpg)
http://www.desert-tropicals.com/Plants/Verbenaceae/Petrea_volubilis2.jpg (http://www.desert-tropicals.com/Plants/Verbenaceae/Petrea_volubilis2.jpg)
http://www.smgrowers.com/imagedb/petrea_volubilis.jpg (http://www.smgrowers.com/imagedb/petrea_volubilis.jpg)
http://medepalma.com/petrea.jpg (http://medepalma.com/petrea.jpg)
http://gardenclinic.com.au/plant_of_the_week/images/thumbs/medium/2a0f97f81755e2878b264adf39cba68e (http://gardenclinic.com.au/plant_of_the_week/images/thumbs/medium/2a0f97f81755e2878b264adf39cba68e)
http://annstropics.com/images/Petrea_volubilis_Albiflora-Sandpaper_Vine-fl-wh.jpg (http://annstropics.com/images/Petrea_volubilis_Albiflora-Sandpaper_Vine-fl-wh.jpg)
http://yhoccotruyen.vn/uploads/2012/07/bong-xanh.jpg (http://yhoccotruyen.vn/uploads/2012/07/bong-xanh.jpg)
BÔNG XANH
Khi Xanh lam lộng sắc trời
Mang niềm khát vọng gieo nơi hồng trần
Khi mang mầu trắng trong ngần
Giữ điều trinh bạch trụ thân cõi phàm.
BXP
Sưu tập
Bông xanh - Petrea volubilis, Chi Petrea,Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Dây leo to có nhánh và lá ráp, có lông cứng. Lá dài, hoa có cuống rất ngắn, hình trái xoan, bầu dục hay thuôn, tròn và hơi dạng tim ở gốc, nguyên, bóng, hơi ráp ở mặt trên, nhạt màu hơn ở mặt dưới, dài 8-11cm. Hoa xanh lam hay trắng, thành chùm ở ngọn, kéo dài; lá đài nhỏ và đài hoa tồn tại; cánh hoa dễ rụng. Quả nang dai bao bởi đài tồn tại, không mở, có 2 ô, chỉ có một hạt, phát triển.
Ra hoa cuối mùa xuân, đầu mùa hè.
Nơi mọc:Gốc ở quần đảo Antilles, được nhập trồng ở các vườn hoa làm cây cảnh và trồng làm hàng rào.
Công dụng: Lá ráp nên được dùng để mài bóng kim khí, ngà và sừng. Cũng được dùng làm thuốc gây toát mồ hôi và kích thích.
buixuanphuong09
04-02-2014, 11:37 AM
1.687- LỨC DÂY
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/49/Frog_fruit_(Phyla_nodiflora)_in_Hyderabad,_AP_W2_I MG_8034.jpg/250px-Frog_fruit_(Phyla_nodiflora)_in_Hyderabad,_AP_W2_I MG_8034.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/49/Frog_fruit_(Phyla_nodiflora)_in_Hyderabad,_AP_W2_I MG_8034.jpg/250px-Frog_fruit_(Phyla_nodiflora)_in_Hyderabad,_AP_W2_I MG_8034.jpg)
http://www.desert-tropicals.com/Plants/Verbenaceae/Phyla_nodiflora2.jpg (http://www.desert-tropicals.com/Plants/Verbenaceae/Phyla_nodiflora2.jpg)
http://en.academic.ru/pictures/enwiki/76/Lippianodiflora2.jpg (http://en.academic.ru/pictures/enwiki/76/Lippianodiflora2.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ/Phyla_nodiflora042el.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ/Phyla_nodiflora042el.jpg)
http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/18197ic1.jpg (http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/18197ic1.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ/Phyla_nodiflora038el.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ/Phyla_nodiflora038el.jpg)
http://www.afn.org/~afn10853/lippia.jpg (http://www.afn.org/~afn10853/lippia.jpg)
http://www.inhs.illinois.edu/animals_plants/plants/ilgallery/ThePlants/PGenera/PhyNod/PhyNod.jpg (http://www.inhs.illinois.edu/animals_plants/plants/ilgallery/ThePlants/PGenera/PhyNod/PhyNod.jpg)
LỨC DÂY
Cụm hoa bông nách lá
Hoa nhỏ, trắng, xanh xanh
Quả nang hình trứng, nhẵn
Trị viêm lợi, đau răng....
BXP
Sưu tập
Lức dây, Lức lan, Dây lưỡi, Sài đất giả, Chè rừng - Phyla nodiflora, ChiPhyla, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cỏ nhỏ sống dai, mọc bò lan. Thân cành gần như vuông, nhẵn có rễ phụ ở mấu. Lá mọc đối cuống rất ngắn, hình muỗng, có răng ở nửa trên, có lông nằm thưa. Cụm hoa hình bông ở nách lá, đứng, có lá bắc kết lợp. Hoa nhỏ, trắng hay xanh xanh, đài và tràng có hai môi. Quả nang hình trứng, nhẵn, rộng 1,5mm, nằm trong đài, khi khô có màu nâu đen.
Mùa hoa tháng 4-8.
Nơi mọc:Ở nước ta, cây được truyền vào và mọc hoang dại ở các bãi hoang, các bãi cỏ ven đường, bờ ruộng từ Bắc vào Nam và một số đảo. Có thể thu hái cây quanh năm, chủ yếu vào mùa hè thu, dùng tươi hay phơi khô dùng dần.
Công dụng: Vị hơi đắng và cay, tính bình. Thường dùng chữa: Cảm sốt. Viêm hạnh nhân cấp (sưng amygdal). Viêm lợi có mủ, đau răng. Ho và ho ra máu. Lỵ. Chấn thương bầm giập. Dùng ngoài trị nhọt và viêm mủ da, zona, eczema mạn tính, bỏng.
buixuanphuong09
04-02-2014, 11:39 AM
1.688- CỎ DIỆT RUỒI
http://calphotos.berkeley.edu/imgs/128x192/0000_0000/0506/1711.jpeg (http://calphotos.berkeley.edu/imgs/128x192/0000_0000/0506/1711.jpeg)
http://www.ct-botanical-society.org/galleries/pics_p/phrymalept_fl.jpg (http://www.ct-botanical-society.org/galleries/pics_p/phrymalept_fl.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/68/Phryma_leptostachya_var._asiatica_2.JPG/250px-Phryma_leptostachya_var._asiatica_2.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/68/Phryma_leptostachya_var._asiatica_2.JPG/250px-Phryma_leptostachya_var._asiatica_2.JPG)
http://www.missouriplants.com/Whiteopp/Phryma_leptostachya_flower2.jpg (http://www.missouriplants.com/Whiteopp/Phryma_leptostachya_flower2.jpg)
http://www.friendsofeloisebutler.org/generaljpegs/Seasons/latesummer/amlopseedflw300.jpg (http://www.friendsofeloisebutler.org/generaljpegs/Seasons/latesummer/amlopseedflw300.jpg)
http://had0.big.ous.ac.jp/plantsdic/angiospermae/dicotyledoneae/sympetalae/phrymaceae/haedokusou/haedokusou01.jpg (http://had0.big.ous.ac.jp/plantsdic/angiospermae/dicotyledoneae/sympetalae/phrymaceae/haedokusou/haedokusou01.jpg)
http://wisplants.uwsp.edu/bigphoto/PHRLEP_DEREKA.jpg (http://wisplants.uwsp.edu/bigphoto/PHRLEP_DEREKA.jpg)
http://wisplants.uwsp.edu/bigphoto/PHRLEP_NOLL3.jpg (http://wisplants.uwsp.edu/bigphoto/PHRLEP_NOLL3.jpg)
CỎ DIỆT RUỒI
Thân vuông, thường có rãnh
Lá mọc đối, nhiều lông
Hoa tím nhạt, thành bông
Trị mụn nhọt, sâu bọ.
BXP
Sưu tập
Cỏ diệt ruồi, Thấu cốt - Phryma leptostachya, ChiPhryma,Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi(nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo nhiều năm cao tới 80cm; thân vuông có rãnh. Lá đơn, mọc đối, phiến to 15 x 8cm, từ từ hẹp trên cuống, mỏng có lông ở cả hai mặt. Hoa nhỏ, màu tím nhạt hợp thành bông dài tới 50cm, lá bắc như kim; đài hợp ở phần dưới, phía trên xẻ 2 thùy; tràng có 2 môi; nhị 4, không thò; bầu 1 ô, chứa 1 noãn. Quả bế, có khía, nằm trong đài tồn tại.
Nơi mọc: Loài của Ấn Ðộ, Trung Quốc và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc nơi ẩm rợp, nhiều mùn, vùng núi cao Sapa, tỉnh Lào Cai.
Công dụng: Ở Trung Quốc, người ta dùng toàn cây làm thuốc trợ sản và dùng ngoài làm thuốc trị sang độc. Cũng dùng diệt ấu trùng sâu bọ. Người ta có thể dùng toàn cây hoặc rễ trị mụn nhọt và diệt sâu xanh ở rau; còn dùng rễ làm thuốc diệt ruồi.
buixuanphuong09
05-02-2014, 03:19 PM
1.689- CÁCH LÔNG MỀM
http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Premna_tomentosa/Premna_tomentosa_2.tif_gall.jpg (http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Premna_tomentosa/Premna_tomentosa_2.tif_gall.jpg)
http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Premna_tomentosa/Premna_tomentosa.tif_gall.jpg (http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Premna_tomentosa/Premna_tomentosa.tif_gall.jpg)
CÁCH LÔNG MỀM
Cây gỗ kích thước nhỏ
Lá xoan tròn, nhẵn trên
Hoa thành ngù ở ngọn
Quả hạch màu tím đen.
BXP
Sưu tập
Cách lông mềm, Cách Nam bộ - Premna tomentosa,Chi Premna, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ thường có kích thước nhỏ. Lá xoan, tròn hay hình tim hoặc cụt ở gốc, thon đều và dài ở đầu, nguyên, nhẵn ở trên, có lông mềm hình sao ở dưới; cuống có lông mềm hình sao, dài 8cm. Hoa không cuống, thành ngù ở ngọn, có lông nhung hình sao. Quả hạch màu tím đen.
Nơi mọc:Loài phân bố từ Ấn Độ tới Philippin. Ở nước ta chỉ gặp ở Nam Bộ.
Công dụng: Ở Malaixia, nước sắc lá dùng cho phụ nữ sinh đẻ uống và nước pha rễ hay nước sắc lá lại được dùng làm nước tắm trị bệnh. Ở Inđônêxia, lá nghiền ra dùng điều trị vết thương cho động vật nuôi. Ở Ấn Độ, dầu rễ thơm, dùng làm thuốc trị các rối loạn của dạ dày.
buixuanphuong09
05-02-2014, 03:22 PM
1.690- VỌNG CÁCH
http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/coastal/premna/corymbosa/090328sbwrd8580m3c.jpg (http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/coastal/premna/corymbosa/090328sbwrd8580m3c.jpg)
http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/coastal/premna/corymbosa/090428chgd0934m3.jpg (http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/coastal/premna/corymbosa/090428chgd0934m3.jpg)
http://rmbr.nus.edu.sg/projectsemakau/images/uploads/organisms/large/42_49a3b77d6cf59_premna-corymbosa_mainpix.jpg (http://rmbr.nus.edu.sg/projectsemakau/images/uploads/organisms/large/42_49a3b77d6cf59_premna-corymbosa_mainpix.jpg)
http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/coastal/premna/corymbosa/090412hntd9875m3.jpg (http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/coastal/premna/corymbosa/090412hntd9875m3.jpg)
http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/coastal/premna/corymbosa/090328sbwrd8580m3.jpg (http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/coastal/premna/corymbosa/090328sbwrd8580m3.jpg)
http://farm3.static.flickr.com/2749/5807380584_81dd13c1f9.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2749/5807380584_81dd13c1f9.jpg)
VỌNG CÁCH
Cây gỗ nhỏ phân nhánh
Lá thay đổi, trái xoan
Hoa nhỏ, nhiều, lục xám
Trị lỵ, phù, xơ gan...
BXP
Sưu tập
Cách, Vọng cách, Bông cách - Premna corymbosa, Chi Premna, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ LamialesHoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ nhỏ phân nhánh, có khi mọc leo, thường có gai. Lá rất thay đổi, hình trái xoan hay trái xoan bầu dục, gốc tròn hay hình tim, chóp tù hay có mũi ngắn, dài tới 16cm, rộng 12cm hay hơn, nguyên hoặc hơi khía răng ở phần trên, có ít lông ở dưới, nhất là trên các gân. Hoa nhỏ, nhiều, màu trắng lục xám, họp thành ngù ở ngọn cây. Quả hạch hình trứng, màu đen, rộng cỡ 3-4mm, có 4 ô, mỗi ô chứa một hạt.
Nơi mọc:Ở nước ta, cây mọc hoang và được trồng ở đồng bằng và vùng núi để lấy lá làm gia vị ăn gỏi cá. Rễ, lá có thể thu hái quanh năm. Lá lấy về, rửa sạch, phơi hay sấy khô hoặc sao vàng mà dùng.
Công dụng: Vị ngọt, nhấn, tính mát. Được dùng trị phù do gan, xơ gan và trị lỵ. Còn dùng trị thấp khớp và làm thuốc lợi sữa. Ở Ấn Độ, cây được dùng trị đau dây thần kinh; rễ dùng trị di chứng xuất huyết não. Ở Ấn Độ và Inđônêxia, người ta còn dùng cây trị bệnh đau gan, đau dạ dày và làm thuốc hạ nhiệt.
buixuanphuong09
05-02-2014, 03:27 PM
1.691- ĐUÔI CHUỘT
http://caldwellhort.com/graphics/featured-items/Stachytarpheta-jamaicensis--Porterweed-CC-200sq.jpg (http://caldwellhort.com/graphics/featured-items/Stachytarpheta-jamaicensis--Porterweed-CC-200sq.jpg)
http://opendata.keystone-foundation.org/wp-content/uploads/2010/09/Stachytarpheta-jamaicensis-2-252x300.jpg (http://opendata.keystone-foundation.org/wp-content/uploads/2010/09/Stachytarpheta-jamaicensis-2-252x300.jpg)
http://www.first-nature.com/flowers/images/stachytarpheta-jamaicensis1.jpg (http://www.first-nature.com/flowers/images/stachytarpheta-jamaicensis1.jpg)
http://www.potomitan.info/photo/stachytarpeta_jamaicensis.jpg (http://www.potomitan.info/photo/stachytarpeta_jamaicensis.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Stachytarpheta%20jamaicensis/DSC07794%20(08).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Stachytarpheta%20jamaicensis/DSC07794%20(08).jpg)
http://melanys.tripod.com/images/PorterWeedQueen.jpg (http://melanys.tripod.com/images/PorterWeedQueen.jpg)
http://www.flmnh.ufl.edu/wildflower/Image/WildflowerImages/44-Stachytarpheta-jamaicensis1.jpg (http://www.flmnh.ufl.edu/wildflower/Image/WildflowerImages/44-Stachytarpheta-jamaicensis1.jpg)
http://b-and-t-world-seeds.com/images/27158.jpg (http://b-and-t-world-seeds.com/images/27158.jpg)
http://almostedenplants.com/shopping/images/full/Stachytarpheta%20jamaicensis.jpg (http://almostedenplants.com/shopping/images/full/Stachytarpheta%20jamaicensis.jpg)
ĐUÔI CHUỘT
Thân 4 cạnh có màu lục tím
Lá bầu dục, mọc đối, mép có răng
Cụm hoa như đuôi chuột - dài bông
Quả nang, 2 hạt, mang đài tồn.
BXP
Sưu tập
Đuôi chuột, Mạch lạc, Giả mã tiên, Hải tiên - Stachytarpheta jamaicensis, Chi Stachytarpheta, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi(nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, cao đến 2m. Thân màu lục tím, có 4 cạnh. Lá mọc đối, hình bầu dục, mép có răng, cuống lá 2-5cm. Cụm hoa bông mọc đứng ở ngọn cây dài 20-40 cm, nom như cái đuôi chuột. Hoa gắn trong trục lõm; lá bắc của hoa cao 5-10mm, mép có răng; đài hoa có 5 răng; tràng hoa màu lơ (có khi trắng) chia 2 môi,; nhị thụt; bầu 2 ô. Quả nang, mang đài tồn tại chứa 2 hạt.
Nơi mọc:Cây của Mỹ châu nhiệt đới, được phát tán vào nước ta, thường gặp mọc ở các bãi hoang, dọc đường đi và quanh làng xóm. Thu hái toàn cây quanh năm. Rửa sạch, cắt khúc rồi phơi khô.
Công dụng: Vị đắng, tính lạnh. Thường dùng chữa: Nhiễm trùng đường tiết niệu. Đau gân cốt do thấp khớp. Viêm kết mạc cấp; viêm hầu. Lỵ ỉa chảy. Cảm lạnh, ho. Dùng ngoài trị mụn nhọt và viêm mủ da, chấn thương bầm giập.
buixuanphuong09
05-02-2014, 03:36 PM
1.692- TẾCH
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRJDZZjFmqQPvdoyEhl_u3jQYS03-bd5e4Mk5do08w3gTJfhyeT (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRJDZZjFmqQPvdoyEhl_u3jQYS03-bd5e4Mk5do08w3gTJfhyeT)
http://www.rainforest-alliance.org/sites/default/files/species/teak-species-profile-thumbnail.jpg (http://www.rainforest-alliance.org/sites/default/files/species/teak-species-profile-thumbnail.jpg)
http://www.rarexoticseeds.com/media/catalog/product/cache/1/image/265x/5e06319eda06f020e43594a9c230972d/f/i/file_1_5.jpg (http://www.rarexoticseeds.com/media/catalog/product/cache/1/image/265x/5e06319eda06f020e43594a9c230972d/f/i/file_1_5.jpg)
http://www.icfre.org:8080/woodsci/woodimagedoc/Tectona%20grandis%20L.jpg (http://www.icfre.org:8080/woodsci/woodimagedoc/Tectona%20grandis%20L.jpg)
http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Tectona_grandis/Tectona_grandis_2.tif_gall.jpg (http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Tectona_grandis/Tectona_grandis_2.tif_gall.jpg)
http://www.ctahr.hawaii.edu/forestry/Data/photos/Tectona_grandis_lf_panicle.jpg (http://www.ctahr.hawaii.edu/forestry/Data/photos/Tectona_grandis_lf_panicle.jpg)
http://www.bh-froe.com/ZC/images/Tectonagrandis.jpg (http://www.bh-froe.com/ZC/images/Tectonagrandis.jpg)
http://dokmaidogma.files.wordpress.com/2011/07/tectona-grandis-blossom-72-2011.jpg (http://dokmaidogma.files.wordpress.com/2011/07/tectona-grandis-blossom-72-2011.jpg)
TẾCH
Cành non vuông, phủ lông màu gỉ sắt
Lá mọc đối, hình trứng rộng, khá to
Hoa trắng, thành xim, quả tồn tại bao hoa
Gỗ chống viêm. Vỏ làm săn da. Hạt và hoa lợi tiểu.
BXP
Sưu tập
Tếch, Giá tị - Tectona grandis, ChiTectona, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây to, cành non vuông, phủ lông hình sao màu gỉ sắt. Lá to, mọc đối hình trứng rộng, mặt trên nhẵn, trừ các gân, mặt dưới phủ đầy lông hình sao màu vàng nhạt. Hoa màu trắng, họp lại thành xim, phủ lông hình sao. Quả hạch hình cầu, có lông, bao bởi đài hoa tồn tại.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Độ, Mianma, Trung Quốc, Lào, Campuchia, Thái Lan, Malaixia, Inđônêxia. Ở nước ta, cây mọc hoang và cũng thường được trồng. Có thể thu hái các bộ phận của cây quanh năm.
Công dụng: Gỗ có tác dụng chống viêm. Vỏ làm săn da. Lá và hạt có tính tẩy. Hoa và hạt lợi tiểu. Thường dùng gỗ chữa viêm da. Dùng bột gỗ sắc lên lấy nước súc miệng chữa viêm các cơ quan ở xoang miệng, viêm lợi. Uống trong chữa chứng khó tiêu và trừ giun. Hạt chế dầu làm chóng mọc tóc. Cao gỗ bôi lên vết thương của trâu bò ở phía dưới cái ách để chống thối. Lá pha nước uống chữa thổ tả.
buixuanphuong09
05-02-2014, 03:43 PM
1.693- CỎ ROI NGỰA
http://www.spicesmedicinalherbs.com/img/verbena-officinalis.jpg (http://www.spicesmedicinalherbs.com/img/verbena-officinalis.jpg)
http://dreamherbs.com/wp-content/uploads/Verbena.jpg (http://dreamherbs.com/wp-content/uploads/Verbena.jpg)
http://www.mdidea.com/products/proper/Verbena09.gif (http://www.mdidea.com/products/proper/Verbena09.gif)
http://www.herbies-herbs.com/pages/herbpictures/bluevervain7600L.jpg (http://www.herbies-herbs.com/pages/herbpictures/bluevervain7600L.jpg)
https://middlepath.com.au/plant/img/vervain1.jpg (https://middlepath.com.au/plant/img/vervain1.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/_rWksMjEBTQk/Sa1YfPsW-MI/AAAAAAAAMc8/tPaIn98Et-0/s800/leo-mic-Verbena-officinalis-281.jpg (http://4.bp.blogspot.com/_rWksMjEBTQk/Sa1YfPsW-MI/AAAAAAAAMc8/tPaIn98Et-0/s800/leo-mic-Verbena-officinalis-281.jpg)
http://botany.csdl.tamu.edu/FLORA/NAV-OUTCROP/FA6-9.JPG (http://botany.csdl.tamu.edu/FLORA/NAV-OUTCROP/FA6-9.JPG)
http://www.maltawildplants.com/RTDI/Verbena_officinalis_files/mhtE81(1).tmphttp://www.maltawildplants.com/RTDI/Verbena_officinalis_files/mhtE81(1).tmp
CỎ ROI NGỰA
Cây thảo sống dai, mọc thành bụi, thân vuông
Hoa nhiều bông, thành chùy như roi ngựa
Lá mọc đối, chia thùy tựa lông chim
Chữa viêm họng, ho gà, bế kinh, phù thũng...
BXP
Sưu tập
Cỏ roi ngựa - Verbena officinalis, Chi Verbena,Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo sống dai, mọc thành bụi cao 30-70cm. Thân vuông. Lá mọc đối, chia thùy hình lông chim, có răng, cuống lá rất ngắn hoặc không có. Hoa mọc thành chùy ở ngọn, gồm nhiều bông hình sợi, lá bắc có mũi nhọn; hoa nhỏ không cuống, màu lam; đài 5 răng, có lông; tràng có ống hình trụ, uốn cong, có lông ở họng, có 5 thùy nhỏ trải ra; nhị 4, bầu 4 ô. Quả nang có 4 nhân. Hạt không có nội nhũ.
Ra hoa từ mùa xuân tới mùa thu.
Nơi mọc:Loài phổ biến ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. Ở nước ta, cây mọc ven đường ở gần rừng hay làng bản vùng núi từ Lạng Sơn, Bắc Thái vào tới Lâm Ðồng. Thu hái toàn cây lúc đang có hoa, rửa sạch, phơi khô.
Công dụng: Vị đắng, tính mát. Ðược dùng trị: Sốt rét, giun chỉ, bệnh sán máng. Cảm lạnh và sốt, viêm họng, ho gà. Viêm dạ dày ruột cấp, lỵ amíp. Viêm gan, vàng da, cổ trướng. Viêm thận, phù thũng, viêm nhiễm đường tiết niệu, loét bìu. Bế kinh, kinh nguyệt khó khăn, làm cho mau đẻ. Dùng ngoài trị đòn ngã tổn thương và viêm mủ da; lấy cây tươi giã đắp và nấu nước rửa, tắm.
NGUYỄN VĂN THÁI
05-02-2014, 08:50 PM
http://www.spicesmedicinalherbs.com/img/verbena-officinalis.jpg
CỎ ROI NGỰA
Hoa roi ngựa nở khoe màu
Ba mùa mưa nắng rộ đều hoa tươi
Chọn miền rừng núi sinh sôi
Cỏ hoang - dược liệu tuyệt vời, trời cho
Nguyễn Văn Thái
buixuanphuong09
08-02-2014, 09:41 AM
1.694- HOÀNG KINH
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTcFWa-vd-j6Y2v_NeLsoj5WsYfDJHDIMvYIPg9z_ChUBSzpCgf7w (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTcFWa-vd-j6Y2v_NeLsoj5WsYfDJHDIMvYIPg9z_ChUBSzpCgf7w)
http://www.earthangeloils.com/prodimages/Vitex_negundoMacroL.jpg (http://www.earthangeloils.com/prodimages/Vitex_negundoMacroL.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQTwr-qM75qdKFb11AIi6dRKORJQlYsQT6I-Wf7srPlZTex5M_I (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQTwr-qM75qdKFb11AIi6dRKORJQlYsQT6I-Wf7srPlZTex5M_I)
http://www.anniesannuals.com/signs/v%20-%20z/images/vitex_negundo_clct.jpg (http://www.anniesannuals.com/signs/v%20-%20z/images/vitex_negundo_clct.jpg)
http://aromaapoteke.in/images/vitex-negundo-1b.jpg (http://aromaapoteke.in/images/vitex-negundo-1b.jpg)
http://www.greenchem.biz/Images/ProductImages/Vitexnegundo.jpg (http://www.greenchem.biz/Images/ProductImages/Vitexnegundo.jpg)
http://www.tradoclub.ru/files/images/image007_3.jpg (http://www.tradoclub.ru/files/images/image007_3.jpg)
http://plants.ces.ncsu.edu/static/plants/plant_images/vitex_negundo-heterophylla.jpg (http://plants.ces.ncsu.edu/static/plants/plant_images/vitex_negundo-heterophylla.jpg)
http://www.robsplants.com/images/portrait/VitexNegundo040731.jpg (http://www.robsplants.com/images/portrait/VitexNegundo040731.jpg)
HOÀNG KINH
Lá mọc đối, thường 3-5 lá chét
Hoa nhỏ, nhiều, chuỳ ở ngọn, thành xim
Quả dạng quả mọng, màu vàng hay đen
Lá cay, thơm, quả, hạt đều chữa bệnh.
BXP
Sưu tập
Hoàng kinh, Ngũ trảo hay Chân chim - Vitex negundo, Chi Vitex, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây có kích thước thay đổi, có cành phủ lớp lông dày đặc và mịn, màu xám hay xám nâu. Lá mọc đối có cuống, có 3-5 lá chét hình ngọn giáo nhọn, mép nguyên hay có răng, màu lục trắng nhạt. Hoa nhỏ, nhiều, mọc thành chuỳ xim ở ngọn, phủ một lớp lông màu xám trắng hay xám nâu. Quả dạng quả mọng, màu đen hay vàng, lõm ở đỉnh, bao bởi đài đồng trưởng, chứa 4 hạt.
Mùa hoa quả tháng 5-7.
Nơi mọc:Ở nước ta, cây mọc hoang và cũng được trồng từ Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Thái, Hà Tây, Hà Nội, Ninh Bình, Thanh Hoá, Nghệ An, Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam - Đà Nẵng, Bình Định tới Sông Bé, Tiền Giang, Kiên Giang. Trồng bằng hạt hoặc bằng cành vào đầu mùa mưa.
Công dụng: Lá vị cay, mùi thơm, tính bình, được dùng trị nhức mỏi gân cốt, trị sốt cách nhật, dùng tắm trị phù thũng, bán thân bất toại và bại liệt. Nấu lá xông hoặc dùng lá khô làm thuốc hút cho bớt nhức đầu. Sắc uống chữa đau lâu, đái ra máu, sưng mình mẩy, viêm ruột và trị lỵ. Có người dùng lá tươi lót xuống giường thành đệm nằm cho bớt nhức mỏi và đắp hòn dái sưng đau (Thiên truỵ).Quả vị cay đắng, tính ấm. Quả, hạt sắc nước cho phụ nữ uống chữa kinh nguyệt khó khăn, không đều, bạch đới và cũng dùng uống cho ra mồ hôi, bớt nhức đầu. Còn dùng trị bệnh về tim và hen suyễn. Người ta cho rằng nó có tính chất làm bền răng, giảm đau đầu, đau mắt, đau tai. Rễ bổ, hạ nhiệt và làm long đờm. Vỏ cây kích thích tiêu hoá và làm long đờm.
buixuanphuong09
08-02-2014, 09:44 AM
1.695- MẠN KINH
http://www.hawaii.edu/cpis/MI/images/PlantPhotos/arts/vitex-trifolia.jpg (http://www.hawaii.edu/cpis/MI/images/PlantPhotos/arts/vitex-trifolia.jpg)
http://www.mdidea.com/products/new/chasteberry02.jpg (http://www.mdidea.com/products/new/chasteberry02.jpg)
https://toptropicals.com/pics/garden/07/8/PA208164.jpg (https://toptropicals.com/pics/garden/07/8/PA208164.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTtMgvh4C3gmJHZow9pJgvXkwqj9e2OC h3Jb9XBGhHfH6YRr1h- (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTtMgvh4C3gmJHZow9pJgvXkwqj9e2OC h3Jb9XBGhHfH6YRr1h-)
http://www.treeland.com/images/catalog/IMG_9072.jpg (http://www.treeland.com/images/catalog/IMG_9072.jpg)
http://kyonohana.sakura.ne.jp/blogs/kyohana/%E3%83%9F%E3%83%84%E3%83%90%E3%83%8F%E3%83%9E%E3%8 2%B4%E3%82%A6090928b-l.jpg (http://kyonohana.sakura.ne.jp/blogs/kyohana/%E3%83%9F%E3%83%84%E3%83%90%E3%83%8F%E3%83%9E%E3%8 2%B4%E3%82%A6090928b-l.jpg)
http://img04.ti-da.net/usr/turtle/%EF%BC%95%E6%9C%88%EF%BC%92%EF%BC%95%E6%97%A5s128. jpg (http://img04.ti-da.net/usr/turtle/%EF%BC%95%E6%9C%88%EF%BC%92%EF%BC%95%E6%97%A5s128. jpg)
MẠN KINH
Cây nhỡ, cành non vuông
Lá dưới dày lông trắng
Tràng hoa màu tím lam
Mùi thơm, vị cay đắng.
BXP
Sưu tập
Mạn kinh, Ðẹn ba lá - Vitex trifolia,Chi Vitex,Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỡ cao đến 6m; cành non vuông, có lông màu xám. Lá mang 3-5 lá chét, không có lông ở mặt trên, có lông dày trắng ở mặt dưới. Chùm hoa hẹp dầy lông trắng, cao 5-20cm ở ngọn cành, hoa màu lam tím, đài cao 3-4mm; tràng có ống cao 7-8mm, mũi trên nhỏ; vòi nhuỵ thò.
Quả hạch tròn, vàng đo đỏ rồi xám đen.
Hoa quả quanh năm, chủ yếu tháng 4-7.
Nơi mọc:Ở nước ta cây mọc hoang chủ yếu ở vùng ven biển, đến sau rừng ngập mặn, từ Thanh Hoá qua Ðà Nẵng trở vào đến Tiền Giang (Gò Công) và Kiên Giang (Hà Tiên). Thu hái lá quanh năm, thường là mùa hạ. Thu hái quả vào mùa thu, loại bỏ tạp chất, phơi hay sấy khô, để nơi râm mát, khô ráo, khi dùng có thể sao qua.
Công dụng: Vị đắng, cay, tính hàn, mùi thơm. Thường dùng trị: Cảm mạo phát sốt. Nhức đầu, đau nhức mắt, hoa mắt, chóng mặt. Phong thấp, gân cốt đau, tê buốt.Tiêu hoá không bình thường, viêm ruột ỉa chảy. Ðòn ngã tổn thương. Dùng ngoài lấy lá đem giã đắp trị đòn ngã.
buixuanphuong09
08-02-2014, 09:46 AM
1.696- MẪU KINH
http://www.zhiwutong.com/tu/photo/6/04010721016.JPG (http://www.zhiwutong.com/tu/photo/6/04010721016.JPG)
http://fzrm.com/plantextracts/plantextractsimages/plantextractimages/Vitex_negundo_L_var_cannabifolia_(Sieb.%20et%20Zuc c.)_Hand_-Mazz..jpg (http://fzrm.com/plantextracts/plantextractsimages/plantextractimages/Vitex_negundo_L_var_cannabifolia_(Sieb.%20et%20Zuc c.)_Hand_-Mazz..jpg)
http://www.lazyssfarm.com/Plants/Shrubs/S-Z%20Shrubs/S-Z%20Images/Vitex%20negundo%20var%20cannabifolia2.jpg (http://www.lazyssfarm.com/Plants/Shrubs/S-Z%20Shrubs/S-Z%20Images/Vitex%20negundo%20var%20cannabifolia2.jpg)
http://static.flickr.com/27/100830470_3502cc5a41.jpg (http://static.flickr.com/27/100830470_3502cc5a41.jpg)
http://www.leafvein.net/plant_photo/Bramble_f.jpg (http://www.leafvein.net/plant_photo/Bramble_f.jpg)
http://www.bg.s.u-tokyo.ac.jp/koishikawa/kaika/2013/0725/ennai/20130725_06.JPG (http://www.bg.s.u-tokyo.ac.jp/koishikawa/kaika/2013/0725/ennai/20130725_06.JPG)
http://i215.photobucket.com/albums/cc37/Leu51/Flowering%20Shrubs/img_1346.jpg (http://i215.photobucket.com/albums/cc37/Leu51/Flowering%20Shrubs/img_1346.jpg)
http://www.zhiwutong.com/tu/photo/9/09030810019.JPG (http://www.zhiwutong.com/tu/photo/9/09030810019.JPG)
MẪU KINH
Cây gỗ nhỏ,
cành vuông vuông
lông mịn vàng,
phiến lá kép
chét thon hẹp
mép răng to
Chùy ở ngọn
tím mầu hoa
Quả đen, khô
Vị cay, đắng
Chữa nhiều bệnh.
BXP
Sưu tập
Mẫu kinh, Ngũ trảo lá có răng - Vitex negundo L., var cannabifolia, Chi Vitex, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae,Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ nhỏ, cành vuông vuông, có lông mịn vàng vàng. Lá mọc đối, phiến lá kép với 5 lá chét thon hẹp, dài 5-8cm, mép có răng to, mỏng, mặt dưới có lông vàng vàng, cuống phụ 5-15mm. Chuỳ hoa ở ngọn các nhánh. Hoa tím. Quả khô, to cỡ 4mm, màu đen.
Mùa hoa quả tháng 7-11.
Nơi mọc:Ở nước ta cây mọc hoang và cũng được trồng ở Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Bến Tre để làm cảnh và làm thuốc. Thu hái lá vào mùa hạ, thái nhỏ, phơi khô trong râm. Rễ thân thu hái quanh năm, rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô dùng.
Công dụng: Lá có vị hơi đắng, cay, tính bình, được dùng trị cảm cúm, sốt rét, viêm ruột, lỵ viêm đường niệu - sinh dục, eczema, viêm mủ da. Quả có vị đắng cay, tính ấm, dùng trị ho, hen suyễn đau vùng thượng vị, rối loạn tiêu hoá, viêm ruột lỵ. Rễ và thân có vị đắng cay, tính bình, dùng trị viêm phế quản, viêm gan, sốt rét.
buixuanphuong09
08-02-2014, 09:47 AM
1.697- MẪU KINH NĂM LÁ
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQLVaez8lKKlFjrHOCxCjhS1RTzisTSL v6ANejAR7yzMP8CblCN0Q (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQLVaez8lKKlFjrHOCxCjhS1RTzisTSL v6ANejAR7yzMP8CblCN0Q)
http://eoldata.taibif.tw/files/eoldata/imagecache/taibif_big/images/33/p_4_271_0.jpg (http://eoldata.taibif.tw/files/eoldata/imagecache/taibif_big/images/33/p_4_271_0.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/_dov0OBymuUA/StHlhsFXwFI/AAAAAAAAFBw/hlbmSCR2hhg/s400/031.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_dov0OBymuUA/StHlhsFXwFI/AAAAAAAAFBw/hlbmSCR2hhg/s400/031.jpg)
http://www.cnmmhh.com/file/upload/201303/25/et48551251138241.jpg (http://www.cnmmhh.com/file/upload/201303/25/et48551251138241.jpg)
MẪU KINH NĂM LÁ
Cây gỗ lớn, cành non vuông
Năm lá chét, bầu dục thon
Hoa vàng nhạt, môi trên tím
Vỏ chữa bệnh, có mùi thơm.
BXP
Sưu tập
Mẫu kinh năm lá, Mẫu kinh núi, Dẹn năm lá - Vitex quinata, Chi Vitex, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ cao tới 25m, cành non vuông, không lông hay ít lông. Lá kép với 5 lá chét bầu dục thon, đỉnh có mũi nhọn, góc tù tròn, không lông, có khi có lông ở gân, có hai tuyến ở gốc, cuống dài 4-20cm. Chuỳ hoa ở ngọn, dài 20-25cm; hoa vàng nhạt, môi trên tím, đài hoa phủ lông xanh và có tuyến, có 5 răng nhỏ; tràng có lông dày ở mặt ngoài; ống hình phễu, môi trên có 2 thùy, môi dưới có 3 thùy, nhị thò, bầu không lông. Quả hạch hình quả lê, đen đen, rộng 6mm, nằm trong đài đồng trưởng.
Ra hoa vào cuối thu và đầu đông.
Nơi mọc:Cây ưa sáng, thường gặp ở bờ suối trống trong rừng ở Sơn La, Hoà Bình, Ninh Bình, Quảng Ninh, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh cho tới Kontum, Lâm Ðồng, Sông Bé.
Công dụng: Vỏ tươi có mùi thơm, Vỏ sắc uống hoặc ngâm rượu làm thuốc bổ. Dân gian cũng dùng nấu nước thay trà uống làm cho ăn ngon miệng, dễ tiêu hoá. Cũng dùng chữa phong thấp, lở ngứa (Viện Dược liệu).
buixuanphuong09
08-02-2014, 09:49 AM
1.698- MÀ
http://luirig.altervista.org/cpm/albums/bot-units71/normal_vitex-glabrata35047.jpg (http://luirig.altervista.org/cpm/albums/bot-units71/normal_vitex-glabrata35047.jpg)
http://www.doa.go.th/hrc/chumphon/images/stories/07_.jpg (http://www.doa.go.th/hrc/chumphon/images/stories/07_.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/-xPoHtrxoNA4/UDCHaFEQIuI/AAAAAAAAC-s/-LPliTBwvs8/s1600/%E0%B8%A5%E0%B8%B9%E0%B8%81%E0%B9%84%E0%B8%82%E0%B 9%88%E0%B9%80%E0%B8%99%E0%B9%88%E0%B8%B2.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-xPoHtrxoNA4/UDCHaFEQIuI/AAAAAAAAC-s/-LPliTBwvs8/s1600/%E0%B8%A5%E0%B8%B9%E0%B8%81%E0%B9%84%E0%B8%82%E0%B 9%88%E0%B9%80%E0%B8%99%E0%B9%88%E0%B8%B2.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ4/Vitex_glabrata966el.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ4/Vitex_glabrata966el.jpg)
http://shitteruhawaii.web.fc2.com/smoothchastertree6.jpg (http://shitteruhawaii.web.fc2.com/smoothchastertree6.jpg)
MÀ
Ba lá chét phiến tròn-bầu dục
Xim lưỡng phân, hoa trắng vàng vàng
Môi hồng - tím, đài 5 răng, quả hạch
Sinh sống Miền Trung cho đến Miền Nam.
BXP
Sưu tập
Mà, Chàng ba, Đẻn nhẵn - Vitex glabrata, Chi Vitex, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae, Bộ Lamiales Hoa môi(nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ cao 10-12m; nhánh non hơi vuông, màu nâu nhạt, có lông, về sau nhẵn. Lá có 3-5 lá chét từ tròn đến bầu dục, mỏng, lúc non có lông xám ở hai mặt, lúc già cứng, không lông, bóng, cuống không có cánh. Cụm hoa là xim dạng ngù lưỡng phân ở nách lá, ít hoa. Hoa trắng vàng vàng, môi hồng hay tim tím, đài 5 răng, tràng có lông ở ngoài và nơi đỉnh của nhị. Quả hạch hình trứng nhẵn, bao bởi đài hoa rộng ra ở gốc.
Nơi mọc:Ở nước ta, cây mọc nhiều ở các tỉnh từ Thừa Thiên- Huế, Quảng Nam - Ðà Nẵng đến Sông Bé, Ðồng Nai, thành phố Hồ Chí Minh, cũng có khi được trồng.
Công dụng: Ở Campuchia người ta khai thác vỏ để ăn trầu, còn dùng để chữa bệnh chóng mặt, nhức đầu. Ở Ấn Ðộ, người ta dùng vỏ và rễ làm thuốc thu liễm.
buixuanphuong09
08-02-2014, 09:51 AM
1.699- MẠN KINH LÁ ĐƠN
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/81/Vitex_rotundifolia_03.JPG/220px-Vitex_rotundifolia_03.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/81/Vitex_rotundifolia_03.JPG/220px-Vitex_rotundifolia_03.JPG)
http://www.djibnet.com/photo/5796364199-vitex-rotundifolia-beach-vitex-binh-linh-la-xoan-t-bi-bin-mn-kinh-la-n-1.jpg (http://www.djibnet.com/photo/5796364199-vitex-rotundifolia-beach-vitex-binh-linh-la-xoan-t-bi-bin-mn-kinh-la-n-1.jpg)
http://www.discoverlife.org/IM/I_LJM/0293/320/Vitex_rotundifolia,I_LJM29324.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_LJM/0293/320/Vitex_rotundifolia,I_LJM29324.jpg)
http://www.djibnet.com/photo/5796920828-vitex-rotundifolia-beach-vitex-binh-linh-la-xoan-t-bi-bin-mn-kinh-la-n-3.jpg (http://www.djibnet.com/photo/5796920828-vitex-rotundifolia-beach-vitex-binh-linh-la-xoan-t-bi-bin-mn-kinh-la-n-3.jpg)
http://www.marinelifephotography.com/flowers/verbenaceae/vitex-rotundifolia-3.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/verbenaceae/vitex-rotundifolia-3.jpg)
http://www.marinelifephotography.com/flowers/verbenaceae/vitex-rotundifolia-2.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/verbenaceae/vitex-rotundifolia-2.jpg)
http://www.marinelifephotography.com/flowers/verbenaceae/vitex-rotundifolia.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/verbenaceae/vitex-rotundifolia.jpg)
http://www.marinelifephotography.com/flowers/verbenaceae/vitex-rotundifolia-6.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/verbenaceae/vitex-rotundifolia-6.jpg)
http://www.jadeinstitute.com/jade/assets/images/herbs/1215994633manjingzi_vitis_rotundis3.gif (http://www.jadeinstitute.com/jade/assets/images/herbs/1215994633manjingzi_vitis_rotundis3.gif)
http://www.southwestnursery.com/userfiles/database/VITEX%20BEACH%20006%20(2).jpg (http://www.southwestnursery.com/userfiles/database/VITEX%20BEACH%20006%20(2).jpg)
http://plants.ces.ncsu.edu/static/plants/plant_images/vitex_rotundifolia2.jpg (http://plants.ces.ncsu.edu/static/plants/plant_images/vitex_rotundifolia2.jpg)
http://www.northqueenslandplants.com/images/Hartley's%20Creek%20JN%20-%20%20Vitex%20rotundifolia%20FN%201992%20(2).JPG (http://www.northqueenslandplants.com/images/Hartley's%20Creek%20JN%20-%20%20Vitex%20rotundifolia%20FN%201992%20(2).JPG)
MẠN KINH LÁ ĐƠN
Phiến xoan rộng, đầu tù hay lõm
Gốc tù tròn, mặt dưới trắng lông
Hoa tím xanh, quả hạch cứng vàng
Trị cảm mạo, quáng gà, mắt hoa, mắt đỏ....
BXP
Sưu tập
Mạn kinh lá đơn, Quan âm biển, Từ bi biển - Vitex rotundifolia, Chi Vitex, Họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae,Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỏ mọc bò mang nhánh đứng cao đến 40cm và hơn nữa. Lá do một lá chét rất thon; phiến xoan rộng dài 2-5cm, rộng 1-3cm, đầu tù hay lõm, gốc tù tròn, gân phụ 3-5 cặp, mặt dưới đầy lông trắng; cuống 3-4mm. Chuỳ hoa ở ngọn các nhánh, cao 7-8cm; hoa tím xanh, tràng nhiều lông ở ống; nhị 4. Quả hạch cứng vàng, to 5mm.
Hoa tháng 7, quả tháng 9.
Nơi mọc:Loài cây của Ấn Ðộ, Trung Quốc, Malaixia, Inđônêxia. Ở nước ta, cây mọc ở đồi cát dựa biển từ Bắc vào Nam và một số đảo. Thu hái lá vào mùa hạ. Thu háo quả vào mùa thu khi quả chín. Phơi khô.
Công dụng: Vị cay, đắng, tính hơi hàn. Quả dùng trị: Cảm mạo đau đầu, đau nhức nửa đầu. Ðau mắt quáng gà, đầu nhức mắt hoa, mắt đỏ chảy nước mắt. Ðau cơ, đau dây thần kinh. Răng lợi sưng đau. Lá dùng chữa đòn ngã tổn thương, giã ra và ngâm vào rượu, lấy nước uống, bã đắp.
buixuanphuong09
08-02-2014, 09:53 AM
1.700- NHĨ CÁN CHẺ HAI
http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/821f154a-fadd-4fd4-b328-1b1b54fc0c3d/Utricularia%20bifida%20-%20Flower.jpg.aspx (http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/821f154a-fadd-4fd4-b328-1b1b54fc0c3d/Utricularia%20bifida%20-%20Flower.jpg.aspx)
http://guutarada.up.n.seesaa.net/guutarada/image/Utricularia20bifida.jpg?d=a2 (http://guutarada.up.n.seesaa.net/guutarada/image/Utricularia20bifida.jpg?d=a2)
http://static.flickr.com/35/88375830_f9316fc8a6.jpg (http://static.flickr.com/35/88375830_f9316fc8a6.jpg)
http://www.advantagein.com/cp/067-u.bifida.JPG (http://www.advantagein.com/cp/067-u.bifida.JPG)
http://farm1.staticflickr.com/157/422065907_aa5348a573.jpg (http://farm1.staticflickr.com/157/422065907_aa5348a573.jpg)
http://www.kepu.net.cn/gb/lives/plant/environment/images/evr21401_pic.jpg (http://www.kepu.net.cn/gb/lives/plant/environment/images/evr21401_pic.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Utricularia%20bifida/DSC02541%20(10).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Utricularia%20bifida/DSC02541%20(10).jpg)
http://www.botany.hawaii.edu/faculty/carr/images/utr_bif.jpg (http://www.botany.hawaii.edu/faculty/carr/images/utr_bif.jpg)
NHĨ CÁN CHẺ HAI
Cây thảo, mọc chìm, thân mảnh
Lá so le, dạng sợi dài
Tràng hoa vàng, có hai môi
Chữa bệnh về đường tiết niệu.
BXP
Sưu tập
8-Họ Nhĩ cán hay họ Rong ly - Lentibulariaceae
Rong ly chẻ hai, Nhĩ cán chẻ hai - Utricularia bifida, chi Utricularia,Họ Nhĩ cánhay họ Rong ly - Lentibulariaceae,Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo nhỏ, chìm; thân mảnh như sợi cao 5-25cm. Lá mọc so le, dạng sợi, dài 1-3cm. Chùm hoa thưa, ít khi 2-3 hoa; hoa rộng 5mm; dài nâu với hai lá đài; tràng hoa vàng có 2 môi. Quả nang tròn tròn, đường kính 3-4mm; hạt nhỏ, hình trứng.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Ấn Độ, Nêpan, Malaixia, Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc trên đất ẩm từ vùng thấp đến vùng cao tới 1500m.
Công dụng: cây dùng để chữa bệnh về đường tiết niệu.
buixuanphuong09
08-02-2014, 09:55 AM
1.701- NHĨ CÁN VÀNG
http://i1.ytimg.com/vi/FBbgtZxiHaI/hqdefault.jpg (http://i1.ytimg.com/vi/FBbgtZxiHaI/hqdefault.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/65/Utricularia_aurea_6_Darwiniana.jpg/120px-Utricularia_aurea_6_Darwiniana.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/65/Utricularia_aurea_6_Darwiniana.jpg/120px-Utricularia_aurea_6_Darwiniana.jpg)
http://i1.ytimg.com/vi/t8rzzVGvJ2I/hqdefault.jpg (http://i1.ytimg.com/vi/t8rzzVGvJ2I/hqdefault.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/42/Utricularia_aureaRHu3.JPG/90px-Utricularia_aureaRHu3.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/42/Utricularia_aureaRHu3.JPG/90px-Utricularia_aureaRHu3.JPG)
http://static.flickr.com/35/88375830_f9316fc8a6.jpg (http://static.flickr.com/35/88375830_f9316fc8a6.jpg)
http://i1.ytimg.com/vi/CPzkimDWGLM/hqdefault.jpg (http://i1.ytimg.com/vi/CPzkimDWGLM/hqdefault.jpg)
http://www.kepu.net.cn/gb/lives/plant/images/sczw004a.jpg (http://www.kepu.net.cn/gb/lives/plant/images/sczw004a.jpg)
http://farm1.static.flickr.com/125/400383614_d1f2e57d97_o.jpg (http://farm1.static.flickr.com/125/400383614_d1f2e57d97_o.jpg)
http://www.northqueenslandplants.com/images/Mt%20Molloy%20Rd%20Southedge%20RF%20611%20-%20Utricularia%20aurea%20(7).JPG (http://www.northqueenslandplants.com/images/Mt%20Molloy%20Rd%20Southedge%20RF%20611%20-%20Utricularia%20aurea%20(7).JPG)
NHĨ CÁN VÀNG
Cây thảo, nổi mặt nước
Cụm hoa vàng, chùm thưa
Đặc điểm: Nơi phát hoa
Có bốn nhánh chữ thập.
BXP
Sưu tập
Rong ly hoa vàng, Nhĩ cán vàng - Utricularia aurea Lour,chi Utricularia,Họ Nhĩ cánhay họ Rong ly - Lentibulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo nổi trên mặt nước; thân bò dài và mảnh, ít phân nhánh. Lá cắt thành bản hình sợi; túi tiêu hóa ở nách lá. Cụm hoa gồm 4-10 hoa màu vàng xếp thành chùm thưa ở đầu một cán dạng sợi; đài có 2 thùy, tràng màu vàng, có 2 môi; nhị 2. Quả nang dạng trứng, mang vòi tồn tại; hạt hình nhiều góc.
Đặc điểm là nơi gốc phát hoa có 4 gân nhánh hình chữ thập
Nơi mọc:Loài phân bố ở Trung Quốc, Việt Nam, Campuchia, Malaixia, Ấn Độ và châu Ðại dương. Ở nước ta, cây mọc ở các ruộng nước và các đầm khô khắp nơi.
Công dụng: Lá được giã ra dùng đắp khi nốt sởi bắt đầu vỡ mủ, và dùng đắp vào da khi da bị kích thích do nhiệt độ cao.
Ở Vân Nam (Trung Quốc) toàn cây dùng trị viêm kết mạc cấp tính.
buixuanphuong09
09-02-2014, 02:35 PM
1.702- MẾN TƯỜNG
http://farm5.staticflickr.com/4044/4281628282_628e55e0bc.jpg (http://farm5.staticflickr.com/4044/4281628282_628e55e0bc.jpg)
http://farm9.staticflickr.com/8036/7928705936_7bcd812503.jpg (http://farm9.staticflickr.com/8036/7928705936_7bcd812503.jpg)
http://farm5.staticflickr.com/4146/4954016723_cccd74783c_z.jpg (http://farm5.staticflickr.com/4146/4954016723_cccd74783c_z.jpg)
http://www.indianaturewatch.net/images/album/photo/18191319874cc53511eab7a.JPG (http://www.indianaturewatch.net/images/album/photo/18191319874cc53511eab7a.JPG)
MẾN TƯỜNG
Cây lưu niên, lá phiến xoan
Lông hai mặt, mép răng nằm
Hoachùm thưa, mọc nách lá
Tràng hai môi, quả nang xoan.
BXP
Sưu tập
9- Họ Lữ đằng - Linderniaceae
Mến tường- Lindenbergia muraria,Chi Lindenbergia, Họ Lữ đằng - Linderniaceae,Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo hàng năm, thân tròn, có lông. Lá có phiến xoan, mỏng có lông ở cả hai mặt, gân phụ 5 cặp, mép có răng nằm. Hoa ở nách lá, có khi đơn, có khi họp thành chùm thưa, đài chia 5 thùy xoan, tràng chia 2 môi, nhị 4 mà có hai cái dài hơn. Quả nang xoan, có lông dày.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Ðộ, và Việt Nam. Ở nước ta cây thường mọc trên đường cũ, đá ẩm, trên vôi từ thấp đến độ cao 1000m từ Lào Cai, Hoà Bình tới Quảng Nam- Ðà Nẵng, Bà Rịa.
Công dụng: ở Ấn Ðộ dịch của cây dùng trị viêm phế quản mạn tính và trộn với dịch của cây Mùi dùng đắp trị phát ban da.
buixuanphuong09
09-02-2014, 02:37 PM
1.703- HÔNG
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d0/PaulowniaFortuneiWhite.jpg/250px-PaulowniaFortuneiWhite.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d0/PaulowniaFortuneiWhite.jpg/250px-PaulowniaFortuneiWhite.jpg)
http://www.bigplantnursery.co.uk/Resources/Trees/Paulownia-tomentosa.jpg (http://www.bigplantnursery.co.uk/Resources/Trees/Paulownia-tomentosa.jpg)
http://dendro.cnre.vt.edu/dendrology/syllabus2/picts/paulownia_fortunei_flower.jpg (http://dendro.cnre.vt.edu/dendrology/syllabus2/picts/paulownia_fortunei_flower.jpg)
http://img.auctiva.com/imgdata/1/8/2/1/0/7/webimg/275570651_tp.jpg (http://img.auctiva.com/imgdata/1/8/2/1/0/7/webimg/275570651_tp.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d2/PaulowniaFortunei.jpg/320px-PaulowniaFortunei.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d2/PaulowniaFortunei.jpg/320px-PaulowniaFortunei.jpg)
http://www.vidon.com.vn/Resources/news/imagePau001.jpg (http://www.vidon.com.vn/Resources/news/imagePau001.jpg)
http://www.havlis.cz/img/394_1.jpeg (http://www.havlis.cz/img/394_1.jpeg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/Podarki/Paulownia_sp403_anna.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/Podarki/Paulownia_sp403_anna.jpg)
http://www.jungleseeds.com/images/PaulowniaFlower.jpg (http://www.jungleseeds.com/images/PaulowniaFlower.jpg)
http://www.plants.com.pk/wp-content/uploads/2011/11/Paulownia-Fortunei.jpg (http://www.plants.com.pk/wp-content/uploads/2011/11/Paulownia-Fortunei.jpg)
HÔNG
Lá em to, rộng bằng dài
Hoa màu ngà tía mặt ngoài
mặt trong tím đậm ở ống
Gỗ quý, làm nhạc cụ hay.
BXP
Sưu tập
10- Họ Hông - Paulowniaceae
Hông - Paulownia fortunei,Chi Paulownia, Họ Hông - Paulowniaceae,Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây gỗ rụng lá, cao tới 20m, cành nhỏ mập, màu xám vàng, không có lông. Lá đơn mọc đối, to, dài đến 20-30cm, rộng gần bằng dài, màu lục, mặt dưới có lông dày. Chuỳ hoa ở ngọn cành, 2-8 hoa, hoa to, thơm, tràng cao đến 10cm, mặt ngoài màu ngà ửng tía, mặt trong tím đậm ở ống. Quả nang hình bầu dục, mang đài tồn tại, vỏ quả ngoài dày, hoá gỗ; quả chứa nhiều hạt nhỏ, có cánh trong suốt.
Nơi mọc:Ở nước ta, cây mọc ở nơi khí hậu ẩm ở độ cao 300-800m so với mặt biển, tại các tỉnh Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Thái, Lào Cai.
Công dụng: Vị đắng, tính hàn.
- Gỗ màu trắng vàng, mịn, mềm, là loại gỗ quý dùng trong ngành hàng không, làm nhạc cụ, gỗ đàn, đóng đồ dùng. Dân miền núi còn dùng làm chõ đồ xôi.
- Lá dùng làm phân xanh.
- Rễ dùng làm thuốc chữa phong thấp, đau nhức xương, vỏ rễ chữa gân cốt ứ đau.
- Vỏ cây chữa đòn ngã tổn thương. Hoa và lá tươi được dùng chữa nhọt độc, bỏng, sưng tấy. Hoa còn dùng chữa viêm tuyến nước bọt, viêm kết mạc mắt cấp tính.
- Quả dùng trị viêm phế quản mạn tính.
buixuanphuong09
09-02-2014, 02:40 PM
1.704- HÔNG PHƯƠNG NAM
http://ibotanical.com.au/treefarm/img/c.a.f.trees.jpg (http://ibotanical.com.au/treefarm/img/c.a.f.trees.jpg)
http://img.qwled.com/i/c376ae31f90b546f8829872d9dea3cae.jpg (http://img.qwled.com/i/c376ae31f90b546f8829872d9dea3cae.jpg)
http://www.robsplants.com/images/portrait/PaulowniaTomentosa070610b.jpg (http://www.robsplants.com/images/portrait/PaulowniaTomentosa070610b.jpg)
http://www.zipcodezoo.com/hp350/Paulownia_tomentosa_47.jpg (http://www.zipcodezoo.com/hp350/Paulownia_tomentosa_47.jpg)
http://img.qwled.com/i/5d2a705eabfea4b84ac0051662705454.jpg (http://img.qwled.com/i/5d2a705eabfea4b84ac0051662705454.jpg)
HÔNG PHƯƠNG NAM
Tràng hoa ống, nở đầu Xuân, tím tía
Lá bản to, thành cặp đối trên cành
Loài vô địch về phát triển nhanh
Đẩy tiến độ phủ xanh đồi trọc.
BXP
Sưu tập
Hông phương nam - Paulownia australis, Chi Paulownia, Họ Hông - Paulowniaceae,Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Hông phương nam là loài cây cây thân gỗ có lá sớm rụng, cao 10–25 m, với các lá to, bản rộng tới 15–40 cm, mọc thành cặp đối trên cành. Chúng ra hoa vào đầu mùa xuân, thành các chùy hoa dài 10–30 cm, với tràng hoa hình ống màu tía.
Nơi mọc: Loài cây này đã được các nhà khoa học đánh giá là một loài cây sinh trưởng và phát nhanh nó được mệnh danh là loài cây vô địch về tốc độ sinh trưởng và phát triển, ngay cả bạch đàn mô và keo lai cũng còn thua xa. Tại Việt Nam, tỉnh Sơn La đang thực hiện chương trình trồng rừng dự án 661 của Thủ tướng chính phủ Việt Nam với mục đích thúc đẩy tiến độ phủ xanh đất trống đồi núi trọc, đồng thời góp phần cải thiện vùng nguyên liệu cung ứng cho ngành công nghiêp chế biến lâm sản trong tỉnh và ngoài tỉnh.
buixuanphuong09
09-02-2014, 02:42 PM
1.705- VỪNG
http://herbalistics.com.au/shop/catalog/images/Sesamum1.jpg (http://herbalistics.com.au/shop/catalog/images/Sesamum1.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Sesamum%20indicum.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Sesamum%20indicum.jpg)
http://thumbs.dreamstime.com/x/sesame-seeds-sesamum-indicum-18105458.jpg (http://thumbs.dreamstime.com/x/sesame-seeds-sesamum-indicum-18105458.jpg)
http://store.underwoodgardens.com/images/Black%20Seed%20Sesame.jpg (http://store.underwoodgardens.com/images/Black%20Seed%20Sesame.jpg)
http://wwwdelivery.superstock.com/WI/223/1566/PreviewComp/SuperStock_1566-846444.jpg (http://wwwdelivery.superstock.com/WI/223/1566/PreviewComp/SuperStock_1566-846444.jpg)
http://store.underwoodgardens.com/images/Afghani%20Sesame.jpg (http://store.underwoodgardens.com/images/Afghani%20Sesame.jpg)
http://www.exportsouthamerica.com/images/sesamum_indicum_flor.jpg (http://www.exportsouthamerica.com/images/sesamum_indicum_flor.jpg)
VỪNG
Nhỏ nhoi thân cỏ, lông nềm
Lá em mọc đối, đơn nguyên, thon đầu
Hạt nhiều, đen, hoặc vàng nâu
Thức ăn, chữa bệnh... từ lâu gần người.
BXP
Sưu tập
11- Họ Vừng - Pedaliaceae
Vừng, Mè - Sesamum indicum, chi Sesamum, họ Vừng - Pedaliaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo có lông mềm, cao 60-100cm. Lá mọc đối, đơn, nguyên, có cuống, hình bầu dục, thon hẹp ở hai đầu. Hoa trắng, mọc đơn độc ở nách, có cuống ngắn. Quả nang kép dài, có lông mềm, có 4 ô mở từ gốc lên. Hạt nhiều, thuôn, vàng nâu hay đen, hơi bị ép dẹp, hầu như nhẵn, có nội nhũ.
Hoa tháng 5-9, quả tháng 7-9.
Nơi mọc:Cây của Á châu nhiệt đới, được trồng rộng rãi lấy quả. Thu hái cây vào tháng 6-8. Cắt toàn cây, phơi khô, đập lấy hạt rồi lại phơi khô. Khi dùng, đồ thật kỹ, phơi khô sao vàng. Ngoài ra còn ép lấy dầu vừng.
Công dụng: Hạt có vị ngọt, tính bình. Lá có vị ngọt, tính lạnh.
Hạt Vừng được dùng làm thuốc chữa can thận không ổn định, đầu váng mắt hoa, bầm huyết, bí đại tiện, sữa xuống không đều. Lá Vừng nấu nước uống làm tăng tuổi thọ, nấu nước gội đầu thì tóc mượt đen, da mặt tươi nhuận; cũng dùng chữa rong huyết. Hoa vừng ngâm với nước đắp lên mắt làm mát mắt, dịu đau.
buixuanphuong09
09-02-2014, 02:45 PM
1.706- TAI ĐẤT
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ1l1DdDv3s5LLv3mxGE0WqKFbeBi0Qn V-_nPx3esPZMZZ7FNqvIg (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ1l1DdDv3s5LLv3mxGE0WqKFbeBi0Qn V-_nPx3esPZMZZ7FNqvIg)
http://homepage3.nifty.com/plantsandjapan/img372.jpg (http://homepage3.nifty.com/plantsandjapan/img372.jpg)
http://www.geocities.jp/takehana056138/Flower/Aeginetia_indicaP8200374.JPG (http://www.geocities.jp/takehana056138/Flower/Aeginetia_indicaP8200374.JPG)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ-e6CyScgMdDnVUbyZiNsMDDis0BrAY-b35j3kihEdHfEg6Say (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ-e6CyScgMdDnVUbyZiNsMDDis0BrAY-b35j3kihEdHfEg6Say)
http://www.city.hanno.saitama.jp/cmsfiles/contents/0000003/3664/nanbangiseru.JPG (http://www.city.hanno.saitama.jp/cmsfiles/contents/0000003/3664/nanbangiseru.JPG)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSZ9aMy6Tdf-zCgxteyw5CrygjdTWM8Pa_dcstcDJKXc5BB52Hk9A (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSZ9aMy6Tdf-zCgxteyw5CrygjdTWM8Pa_dcstcDJKXc5BB52Hk9A)
http://hamakko.info/k03/k0408.jpg (http://hamakko.info/k03/k0408.jpg)
http://www.greentours.co.uk/Image/Aeginetia-indica-by-Ian-Green-918088.jpg (http://www.greentours.co.uk/Image/Aeginetia-indica-by-Ian-Green-918088.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e0/Aeginetia_indica_5.jpg/360px-Aeginetia_indica_5.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e0/Aeginetia_indica_5.jpg/360px-Aeginetia_indica_5.jpg)
http://www.botanic.jp/plants-na/nagise_2.jpg (http://www.botanic.jp/plants-na/nagise_2.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/_A2GmZY6kvoU/SKfytw6zvGI/AAAAAAAAAfU/uUXRoxJBJS4/Aeginetia+indica+sk2.jpg (http://4.bp.blogspot.com/_A2GmZY6kvoU/SKfytw6zvGI/AAAAAAAAAfU/uUXRoxJBJS4/Aeginetia+indica+sk2.jpg)
TAI ĐẤT
Đài hoa dạng mo màu tím nhạt
Tràng hình ống màu tím, 5 răng
Quả trong đài tồn tại, trắng vàng
Vị đắng, mát, trị vết thương, mụn nhọt.
BXP
Sưu tập
12- Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói -Scrophulariaceae.
Tai đất, Dã cô, Lệ dương - Aeginetia indica, Chi Aeginetia, Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo nhẵn, không phân nhánh, vẩy hẹp, nhọn, nằm ở gốc thân, thường mọc đối. Cán hoa mảnh, chỉ mang một hoa ở ngọn; đài hoa dạng mo có màu tím nhạt hoặc có vằn đỏ; tràng hoa có ống màu tím với 5 răng, nhị 4, có 2 cái dài dính ở phía trên chỗ thắt của ống tràng; bầu trên, 1 ô. Quả nang 2 mảnh nằm trong đài tồn tại, hạt nhiều, màu trắng vàng.
Hoa tháng 8-9, quả tháng 10-11.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc, Ấn Độ, Việt Nam. Cây mọc trên các trảng cỏ, thường ký sinh trên cây họ Lúa, họ Gừng ở độ cao 700-1100m khắp nước ta. Thu hái hoa và cây vào mùa thu và lúc cây đang có hoa, phơi khô hoặc dùng tươi.
Công dụng: Vị đắng, tính mát, có ít độc. Người ta thường dùng cả cây nhai hoặc giã ra và hơ nóng dùng làm thuốc đắp chữa mụn nhọt, vết thương.
Ở Trung Quốc, dùng trị cảm mạo, sưng amygdal, viêm hầu họng, thần kinh suy nhược, viêm nhiễm đường tiết niệu, viêm xương tủy.
buixuanphuong09
09-02-2014, 02:47 PM
1.707- BÂNG KHUÂNG
http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/611248/611248,1290249492,1/stock-photo-beautiful-field-of-angelonia-goyazensis-flower-family-scrophulariaceae-65496172.jpg (http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/611248/611248,1290249492,1/stock-photo-beautiful-field-of-angelonia-goyazensis-flower-family-scrophulariaceae-65496172.jpg)
http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/718384/100733281/stock-photo-angelonia-goyazensis-benenth-flower-100733281.jpg (http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/718384/100733281/stock-photo-angelonia-goyazensis-benenth-flower-100733281.jpg)
http://files.myopera.com/diemhuong7887/albums/2680041/2927504070_462f7a6b2c%5B1%5D.jpg (http://files.myopera.com/diemhuong7887/albums/2680041/2927504070_462f7a6b2c%5B1%5D.jpg)
http://www.colourbox.com/preview/5273878-810517-angelonia-goyazensis-benth-flower-field.jpg (http://www.colourbox.com/preview/5273878-810517-angelonia-goyazensis-benth-flower-field.jpg)
http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/1377379/133044119/stock-photo-angelonia-goyazensis-133044119.jpg (http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/1377379/133044119/stock-photo-angelonia-goyazensis-133044119.jpg)
http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/1453820/149898341/stock-photo-white-angelonia-goyazensis-benenth-flower-149898341.jpg (http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/1453820/149898341/stock-photo-white-angelonia-goyazensis-benenth-flower-149898341.jpg)
http://www.colourbox.com/preview/5273860-809887-angelonia-goyazensis-benth-flowers.jpg (http://www.colourbox.com/preview/5273860-809887-angelonia-goyazensis-benth-flowers.jpg)
http://thumb9.shutterstock.com/display_pic_with_logo/1498892/145491082/stock-photo-close-up-beautiful-waew-wichian-angelonia-goyazensis-benth-thai-style-forget-me-not-145491082.jpg (http://thumb9.shutterstock.com/display_pic_with_logo/1498892/145491082/stock-photo-close-up-beautiful-waew-wichian-angelonia-goyazensis-benth-thai-style-forget-me-not-145491082.jpg)
http://i.istockimg.com/file_thumbview_approve/25781203/2/stock-photo-25781203-waew-wichian-angelonia-goyazensis-benth-thai-style-forget-me-not.jpg (http://i.istockimg.com/file_thumbview_approve/25781203/2/stock-photo-25781203-waew-wichian-angelonia-goyazensis-benth-thai-style-forget-me-not.jpg)
BÂNG KHUÂNG
Em mang màu tím thủy chung
Nụ môi trắng mộc, chẳng hồng nét son
Hiến anh một nét tươi ròn
Còn bao nhiêu để cho con nối đời.
BXP
Sưu tập
Bâng khuâng, Lưu ly, Ngọc hân - Angelonia goyazensis,Chi Angelonia, Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, cao đến 1-1,5m. Thân có lông hơi dính. Lá đính thẳng góc với thân, không cuống, mép có răng thưa, có 4 cặp không rõ. Hoa đơn độc, màu tím, trừ ở môi màu trắng; 4 nhị; bầu 2 ô. Quả nang.
Nơi mọc:Cây của Mỹ châu nhiệt đới (Brazin), thuần hoá ở các vùng nhiệt đới của Ðông á châu. Ta thường trồng làm cảnh vì hoa đẹp. Thu hái lá quanh năm, thường dùng tươi.
Công dụng: Lá có mùi thơm hắc, dân gian dùng cành lá sắc nước uống trị cảm sốt.
buixuanphuong09
10-02-2014, 02:27 PM
1.713- RAU OM
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS1GK07Z5lqTn8Agv5HxNdvZVLLIaz8S jwGf9HkYpADDCsKFHhX (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS1GK07Z5lqTn8Agv5HxNdvZVLLIaz8S jwGf9HkYpADDCsKFHhX)
http://www.fishchannel.com/images/plant-species/limnophila-aromatica.jpg (http://www.fishchannel.com/images/plant-species/limnophila-aromatica.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRBmVSw1CPU4PqHmkud2D19WE6VGSSB9 nwIdRhNzt_PgbJUSiP4ig (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRBmVSw1CPU4PqHmkud2D19WE6VGSSB9 nwIdRhNzt_PgbJUSiP4ig)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRR0SjiYOPwYzDPcBhLbH64aSEe-xI-OLlVWEV_9qwM6AzADNl1cw (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRR0SjiYOPwYzDPcBhLbH64aSEe-xI-OLlVWEV_9qwM6AzADNl1cw)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTzZ_SArrNeSdRjvsHWVbHvHcP4BbTku tmX6XXhDch2zn5Xv8vX (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTzZ_SArrNeSdRjvsHWVbHvHcP4BbTku tmX6XXhDch2zn5Xv8vX)
http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/limn_03.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/limn_03.jpg)
http://www.floridaaquatic.com/images/Limnophila_aromatica_000.jpg (http://www.floridaaquatic.com/images/Limnophila_aromatica_000.jpg)
http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/limn_05.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/limn_05.jpg)
http://idtools.org/id/aquariumplants/Aquarium_&_Pond_Plants_of_the_World/key/Aquarium_&_Pond_Plants/Media/Images/limno-aromatica_DW.jpg (http://idtools.org/id/aquariumplants/Aquarium_&_Pond_Plants_of_the_World/key/Aquarium_&_Pond_Plants/Media/Images/limno-aromatica_DW.jpg)
http://idtools.org/id/aquariumplants/Aquarium_&_Pond_Plants_of_the_World/key/Aquarium_&_Pond_Plants/Media/Images/Newtaxonimages/Limnophila_arom_SW.jpg (http://idtools.org/id/aquariumplants/Aquarium_&_Pond_Plants_of_the_World/key/Aquarium_&_Pond_Plants/Media/Images/Newtaxonimages/Limnophila_arom_SW.jpg)
http://www.noosanativeplants.com.au/images/photos/600x600_Limnophila%20aromatica%20cranks%202%20086. jpg (http://www.noosanativeplants.com.au/images/photos/600x600_Limnophila%20aromatica%20cranks%202%20086. jpg)
http://farm3.staticflickr.com/2692/4420598015_0bfbf27e20_z.jpg (http://farm3.staticflickr.com/2692/4420598015_0bfbf27e20_z.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/-jW9CPEvkSus/Urld4ybQ3SI/AAAAAAAAEoQ/qT3E4vyZeiU/s1600/Limnophila+aromatica+1234+HOA.JPG (http://4.bp.blogspot.com/-jW9CPEvkSus/Urld4ybQ3SI/AAAAAAAAEoQ/qT3E4vyZeiU/s1600/Limnophila+aromatica+1234+HOA.JPG)
RAU OM
Cây thảo lưu niên, thân mập giòn
Lá đơn, không cuống, gọi Rau om
Cánh hoa tím nhạt, hai môi xẻ
Tính mát, thơm, cay...chữa bệnh ngon.
BXP
Sưu tập
Rau om hay Ngò om - Limnophila aromatica, chiLimnophila, Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, thân mập giòn, rỗng ruột, có nhiều lông. Lá đơn, không cuống, có lông, mọc đối hoặc mọc vòng 3-5, mép lá hơi có răng cưa thưa, mặt dưới lá có nhiều đốm tuyến màu xanh. Hoa thường mọc đơn độc ở nách lá, không đều, cuống dài 1,5cm. Ðài hình chuông, chia 5 răng. Tràng dài gấp đôi đài, chia 2 môi, cánh hoa màu tím nhạt. Nhị 4, chỉ nhị ngắn. Vòi nhuỵ nhẵn, đầu nhuỵ chẻ đôi. Quả nang hình trứng, không lông, nằm trong đài, chứa nhiều hạt.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Ðộ, Xri Lanca, Trung Quốc, Nhật Bản, Triều Tiên, Việt Nam, Lào, Inđônêxia, Philippin, Bắc úc, Niu Ghinê và Micronêdi. Ở nước ta cây mọc hoang ở ao, rạch, mương và cũng được trồng làm gia vị. Thu hái toàn cây quanh năm, rửa sạch, cắt từng đoạn, dùng tươi hay phơi khô dùng dần.
Công dụng: Vị cay, hơi chát, tính mát, mùi thơm. Thường dùng trị: Cảm, ho gà. Sỏi đái ra máu. Rắn độc cắn. Ðinh nhọt và viêm mủ nhiễm trùng ecepet mảng tròn, ngứa sần.
buixuanphuong09
10-02-2014, 02:32 PM
1.708- MẬT MÔNG HOA
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSMhRKu3xDHuKoStuA0VLQkyc-TrFTedSP_bfYFWTgcnZQjXp5IkA (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSMhRKu3xDHuKoStuA0VLQkyc-TrFTedSP_bfYFWTgcnZQjXp5IkA)
http://i3.squidoocdn.com/resize/squidoo_images/400/draft_lens14871221module129758591photo_1296054956B uddleia_Attraction.jpg (http://i3.squidoocdn.com/resize/squidoo_images/400/draft_lens14871221module129758591photo_1296054956B uddleia_Attraction.jpg)
http://www.oshims.com/uploads/buddleia-species-flower-300x233.jpg (http://www.oshims.com/uploads/buddleia-species-flower-300x233.jpg)
http://www.hodnik.com/catalog/images/BUDDLEIA_OFFICINALIS.jpg (http://www.hodnik.com/catalog/images/BUDDLEIA_OFFICINALIS.jpg)
http://www.innerpath.com.au/matmed/jpeg-gif/Buddleia~officinalis.jpg (http://www.innerpath.com.au/matmed/jpeg-gif/Buddleia~officinalis.jpg)
http://www.plantes-ornementales.com/Photos/b-officinalis.jpg (http://www.plantes-ornementales.com/Photos/b-officinalis.jpg)
http://www.heraultwhatson.info/USERIMAGES/rosemary.JPG (http://www.heraultwhatson.info/USERIMAGES/rosemary.JPG)
http://idata.over-blog.com/1/27/48/43/Autres/buddleia-officinalis-fleurs.jpg (http://idata.over-blog.com/1/27/48/43/Autres/buddleia-officinalis-fleurs.jpg)
MẬT MÔNG HOA
Xim nhiều hoa, chùy thường hẹp
Hoa tím nhạt, hay trắng vàng
Quả dạng nang, thuôn bầu dục
Có vị ngọt, tính hơi hàn.
BXP
Sưu tập
Mật mông hoa- Buddleia officinalis, Chi Bọ chó - Buddleja hay Buddleia,Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây nhỡ, có nhánh non phủ lông đơn, sít nhau, màu hung hay trăng trắng và những lông tuyến. Lá xoan hay thuôn ngọn giáo, nhọn hay có mũi ở đầu, nguyên hay có răng, nhẵn ở trên, có lông bột ở dưới, dạng màng hay hơi dai. Hoa trắng, vàng vàng, thành chuỳ ở ngọn thường hẹp, gồm những xim có cuống, nhiều hoa. Quả nang hoá sừng, thuôn bầu dục, hai lần dài hơn đài.
Hoa tháng 2-4, quả tháng 5-8.
Nơi mọc:Cây mọc ở Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Thái trên các núi đá vôi. Thu hái hoa vào mùa xuân, lúc hoa chưa nở hết mang về phơi khô. Những hoa màu tro, nhiều nụ, có lông mịn, không lẫn cành lá là tốt.
Công dụng: Vị ngọt, tính hơi hàn. Dùng chữa thong manh, mắt đỏ đau, chảy nhiều nước mắt. Là loại thuốc nhãn khoa, có tác dụng làm sáng mắt tiêu viêm, mát dịu. Lấy rượu và mật tẩm thứ hoa này uống có thể trị màng trong mắt, tia máu đỏ trong mắt và mắt quáng sợ ánh sáng. Ðối với chứng nhìn kém, quáng gà, trẻ con cam ám mục bởi dinh dưỡng kém cũng có công hiệu. Lá non, cành và vó rễ của cây này đều làm thuốc trừ phong thấp và làm thuốc đòn. Lá còn dùng ngoài giã đắp trị sưng lở.
buixuanphuong09
10-02-2014, 02:35 PM
1.709- VỪNG CỎ
http://farm9.static.flickr.com/8004/7458692614_ee93b7c72d_m.jpg (http://farm9.static.flickr.com/8004/7458692614_ee93b7c72d_m.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/-1Zik3EMwZK0/TeHfV9PaVNI/AAAAAAAAFgc/2-hY0_kn-MQ/s400/Swamp+Foxclove+Centranthera+cochinchinensis+Sandst one+Country.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-1Zik3EMwZK0/TeHfV9PaVNI/AAAAAAAAFgc/2-hY0_kn-MQ/s400/Swamp+Foxclove+Centranthera+cochinchinensis+Sandst one+Country.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/-4WDoHKsg2XU/TeHfrm_QqCI/AAAAAAAAFgk/9xh2RUIs8lU/s400/Stylidium+multiscapum+Arms+Length+Sandstone+Countr y+.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-4WDoHKsg2XU/TeHfrm_QqCI/AAAAAAAAFgk/9xh2RUIs8lU/s400/Stylidium+multiscapum+Arms+Length+Sandstone+Countr y+.jpg)
http://gvcocks.homeip.net/plantfamilies/Scrophulariaceae/Verb001.jpg (http://gvcocks.homeip.net/plantfamilies/Scrophulariaceae/Verb001.jpg)
http://www.nature.go.kr/fileUpload/plants/basic/Scrophulariaceae/Centranthera/9451//9451_1_th.jpg (http://www.nature.go.kr/fileUpload/plants/basic/Scrophulariaceae/Centranthera/9451//9451_1_th.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/_ksEBtBOCBHA/S-5MkJMhH4I/AAAAAAAACk0/nXTIcIMB-rA/s400/Swamp-Foxglove-Centranthera.gif (http://2.bp.blogspot.com/_ksEBtBOCBHA/S-5MkJMhH4I/AAAAAAAACk0/nXTIcIMB-rA/s400/Swamp-Foxglove-Centranthera.gif)
http://primula.velvet.jp/flowers/hana/goma1.jpg (http://primula.velvet.jp/flowers/hana/goma1.jpg)
http://www.mitomori.co.jp/hana4/image/yasou797gomaku.jpg (http://www.mitomori.co.jp/hana4/image/yasou797gomaku.jpg)
http://farm7.staticflickr.com/6166/6185742840_3937e927dc_z.jpg (http://farm7.staticflickr.com/6166/6185742840_3937e927dc_z.jpg)
VỪNG CỎ
Đài hình mo, nhám, đầy lông
Tràng ngoài điều đỏ, mặt trong trắng vàng
Hoa tháng Giêng, quả nang xoan
Nội thương ứ huyết, trẻ cam hay dùng.
BXP
Sưu tập
Vừng cỏ, Tâm hùng - Centranthera cochinchinensis, ChiCentranthera, Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo bán ký sinh sống hằng năm; thân đơn hay có nhánh, có lông phún. Lá có phiến hẹp dài, nhám vì có lông gốc phù. Bông ở ngọn thân; hoa gần như không cuống; lá bắc 2, đài hình mo, nhám; tràng gần như đều, đỏ điều ở mặt ngoài, vàng hay trắng ở trong, hoặc có ống vàng hay trắng, tai đỏ điều, nhị không thò. Quả nang xoan.
Hoa tháng 1.
Nơi mọc:Loài của Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ, châu Ðại dương. Ở nước ta, cây mọc trên các trảng, nơi ẩm lầy, rừng thưa từ vùng thấp đến độ cao 1200m, từ Hòa Bình qua Thừa Thiên - Huế tới Sông Bé..
Công dụng: Vị chua, hơi tê tê, tính ấm. Ở Vân Nam (Trung Quốc) người ta dùng toàn cây chữa khạc ra máu, thổ huyết, đòn ngã nội thương ứ huyết, viêm khớp do phong thấp. Ở Quảng Tây, người ta còn dùng trị trẻ em cam tích.
buixuanphuong09
10-02-2014, 02:39 PM
1.710- CỎ BƯỚM TRẮNG
http://uforest.org/Images/l_polygonoides3.jpg (http://uforest.org/Images/l_polygonoides3.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRpoYl9QoOfm96sgiXt3PWlF00X3-FuN8xSffbnIorPICtJfcaI (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRpoYl9QoOfm96sgiXt3PWlF00X3-FuN8xSffbnIorPICtJfcaI)
http://farm8.static.flickr.com/7091/7277712104_864fbce29f.jpg (http://farm8.static.flickr.com/7091/7277712104_864fbce29f.jpg)
http://farm8.static.flickr.com/7035/6587801907_d0dd41540e.jpg (http://farm8.static.flickr.com/7035/6587801907_d0dd41540e.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Legazpia%20polygonoides/DSC08363%20(13).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Legazpia%20polygonoides/DSC08363%20(13).jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Legazpia%20polygonoides/DSC00127%20(12).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Legazpia%20polygonoides/DSC00127%20(12).jpg)
CỎ BƯỚM TRẮNG
Phiến lá xoan - thoi, mép có răng
Hoa xim dạng tán, Quả nang xoan
Quảng Ninh, Hà Bắc xuôi Sông Bé
Phù trướng, nhọt đùi ...giã, đắp...tan!
BXP
Sưu tập
Cỏ bướm trắng, Tô liên rãy - Legazpia polygonoides,Chi Legazpia, Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo mọc bò ở đất, thân rễ không lông hay có lông phún, thân có góc kéo dài. Lá có cuống, phiến xoan hay dạng thoi, mép có răng, gân phụ 3-4 cặp. Hoa nhỏ 4-6 cái thành xim dạng tán ở ngọn các nhánh; cuống hoa dài; đài có 3 cạnh; tràng trắng, môi dưới có 3 thuỳ tròn; nhị 4 có 2 cái ngắn. Quả nang hình trái xoan hay bầu dục, hạt nhỏ màu vàng, gần như tròn, có mũi ở chóp.
Nơi mọc:Loài khá phổ biến ở á châu nhiệt đới ở Micrônêdi, ở Niu Ghinê. Ở nước ta cây mọc ở bờ các sông suối, trong các chỗ ẩm, trong rừng rậm, trên ruộng, ở độ cao đến 500m từ Quảng Ninh, Hà Bắc, Ninh Bình đến các tỉnh Tây Nguyên vào tới Ðồng Nai, Sông Bé, Cần Thơ.
Công dụng: Ở Ấn Độ và Malaixia, cây được giã nát, dùng riêng hoặc lẫn với bột gạo, để đắp vết thương và nhọt ở đùi và đắp chữa tích dịch phù trướng.
buixuanphuong09
10-02-2014, 02:41 PM
1.711- HỒI NƯỚC
http://pic.pimg.tw/hslin/48e0dc8bc4d40.jpg (http://pic.pimg.tw/hslin/48e0dc8bc4d40.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSmcaWydK61feq3J-XsWey9TYW52Y-5-92RSMgl9-tDSQ54HmMD (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSmcaWydK61feq3J-XsWey9TYW52Y-5-92RSMgl9-tDSQ54HmMD)
http://rspg.svc.ac.th/Wiki/images/6/63/Limnophila_rugosa_Merr.jpg (http://rspg.svc.ac.th/Wiki/images/6/63/Limnophila_rugosa_Merr.jpg)
http://www.motegin.com/photo/200609/20060902aa.jpg (http://www.motegin.com/photo/200609/20060902aa.jpg)
http://pic.pimg.tw/hslin/48e0db2095dee.jpg (http://pic.pimg.tw/hslin/48e0db2095dee.jpg)
http://www.trongraulamvuon.com/wp-content/uploads/2012/08/que-vi.jpg (http://www.trongraulamvuon.com/wp-content/uploads/2012/08/que-vi.jpg)
HỒI NƯỚC
Cây thảo hàng năm, thân mọc đứng
Lá thuôn hình trứng, mép thưa răng
Tràng hoa lam nhạt, họng màu vàng
Gia vị bánh xèo ...thêm đắt khách.
BXP
Sưu tập
Hồi nước, Quế đất - Limnophila rugosa, Limnophila,Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi(nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo hàng năm có thân mọc đứng, khoẻ, đơn hay phân nhánh ít, nhẵn hoặc có lông mịn. Lá mọc đối có cuống, phiến lá hình trứng tới thuôn hình trứng, tù ở chóp, có góc men trên cuống, có mép hơi khía lượn, ráp ở trên, có lông dọc theo các gân chính ở mặt dưới, có nhiều điểm tuyến. Cụm hoa ở nách lá thành ngù 1-7 hoa, không cuống hay có cuống ngắn, ở nách của 2 lá bắc dạng lá; đài có lá đài giữa to; tràng hoa màu lam nhạt, có họng vàng, hơi có lông ở phía ngoài, có lông mềm ở mặt trong. Quả nang hình trứng rộng, dẹp.
Nơi mọc:. Người ta thường gặp chúng trong các bãi cỏ dọc theo sông hồ, ruộng rạch, ở cao độ thấp tới 1500m, từ Hoà Bình, Quảng Ninh tới Vĩnh Long, Cần Thơ, An Giang cũng được trồng làm rau gia vị. Thu hái cành lá quanh năm, thường dùng tươi.
Công dụng: Vị cay, tính bình. Cây thường được dùng làm rau gia vị ăn với bánh xèo, dùng làm thơm thức ăn và gội đầu cho thơm tóc.
buixuanphuong09
10-02-2014, 02:43 PM
1.712- RAU OM BÒ (Ngổ ăn)
http://www.aquaticplantcentral.com/forumapc/plantfinder/images/Plantaganaceae/thumbs/Limnophilasp.Mini.jpg2.jpg (http://www.aquaticplantcentral.com/forumapc/plantfinder/images/Plantaganaceae/thumbs/Limnophilasp.Mini.jpg2.jpg)
http://farm9.staticflickr.com/8484/8230770107_8edb365f37.jpg (http://farm9.staticflickr.com/8484/8230770107_8edb365f37.jpg)
http://www.flowersofindia.net/catalog/slides/Creeping%20Marshweed.jpg (http://www.flowersofindia.net/catalog/slides/Creeping%20Marshweed.jpg)
RAU OM BÒ
Om bò là loại Ngổ ăn
Thuộc loài cây thảo lâu năm, sống bùn
Cánh hoa trắng, tràng phớt hồng
Vị cay ..., gia vị thường dùng rau ăn.
BXP
Sưu tập
Rau ngổ lá đối, Ngổ ăn, Om bò - Limnophila repens,Limnophila,Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo sống lâu năm, thân mọc đứng ở chỗ bùn hay ngập nước, thân hình trụ nạc, trong rỗng, phân nhiều cành, có mấu, màu xanh nhạt. Lá mọc đối hay vòng 2-3 cái quanh các mấu, không cuống phía dưới hơi có bẹ ôm vào thân. Phiến lá hình bầu dục thuôn, trên mặt có điểm tuyến, mép khía răng cưa nhỏ. Hoa nhỏ màu hồng nhạt hay trắng ở nách các lá.
Ra hoa tháng 11, có quả tháng 1.
Nơi mọc:Loài phân bố ở nhiều nước Ðông Nam Á qua Malaixia, Inđônêxia, Philippin tới các đảo Xêlép. Ở nước ta cây thường mọc trong các ruộng sau khi thu hoạch, trong các bãi cỏ ẩm, từ vùng thấp cho tới độ cao 1200m, từ Vĩnh Phú cho tới Kontum, Lâm Ðồng và thành phố Hồ Chí Minh.
Công dụng: Vị cay, thơm, tính mát. Cây thường dùng làm rau gia vị và làm thuốc chữa ăn uống không tiêu, chữa ghẻ ngứa hay lở sần da chảy nước và trị rắn cắn.
buixuanphuong09
14-02-2014, 08:23 PM
1.714- RAU OM TRUNG QUỐC
http://www.natureloveyou.sg/Limnophila%20chinensis.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Limnophila%20chinensis.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Limnophila%20chinensis/DSC01158%20(08).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Limnophila%20chinensis/DSC01158%20(08).jpg)
http://farm5.staticflickr.com/4033/4339953714_9b249d8cf0_o.jpg (http://farm5.staticflickr.com/4033/4339953714_9b249d8cf0_o.jpg)
http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/7071ic1.jpg (http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/7071ic1.jpg)
RAU OM TRUNG QUỐC
Lá không cuống, dạng màng, hình trứng ngược
Hoa đơn độc ở nách lá, có khi chùm
Ông tràng trắng, tràng màu lam tím
Thuỷ thũng, viêm, mụn nhọt ưa dùng.
BXP
Sưu tập
Rau om Trung Quốc - Limnophila chinensis, chiLimnophila,Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo mọc hằng năm, có thân thẳng, ít phân nhánh, có lông len rậm đo đỏ, phủ ở mắt. Lá mọc đối hay mọc vòng 3-4, không cuống thường có dạng màng, hình trứng ngược, hình bầu dục hay hình ngọn giáo, có đầu nhọn ít khi tù, có mép lượn khía trên, hầu như nhẵn hoặc có ít lông len ở phía gốc, mặt dưới nhẵn hay có những lông cứng rải rác trên các gân chính, rải rác có điểm tuyến, gân lông chim. Hoa đơn độc ở nách lá, có khi mọc thành chùm ở ngọn hay ở nách lá có ít hoa, cuống hoa mảnh, có lông len rậm xen kẽ với một số lông tuyến ngắn; đài có lông, chia 5 thuỳ sâu; tràng màu lam tím với ống tràng trắng, chia 2 môi, môi trên hình mắt chim rộng, môi dưới có 3 thuỳ. Quả nang hình bầu dục.
Nơi mọc:Loài này phổ biến ở Nam Trung Quốc, Ấn Ðộ, Thái Lan, Lào, Campuchia, Việt Nam, bán đảo Malaixia, Inđônêxia. Ở nước ta, cây thường mọc ở nơi đầm lầy, vùng lầy, ruộng nước ở vĩ độ thấp cho tới 1400m.
Công dụng: Vị hơi ngọt, đắng, tính mát. Thường được dùng chữa thuỷ thũng, viêm kết mạc, phong chẩn và dùng ngoài trị bệnh mụn, rắn độc cắn và rết cắn.
buixuanphuong09
14-02-2014, 08:25 PM
1.715- RAU ĐẮNG LÁ LỚN
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQn_ZPOBcaODzhuoeqW5ziVIMvIt9hgo MquwQrNnhLjGVEW2Duh (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQn_ZPOBcaODzhuoeqW5ziVIMvIt9hgo MquwQrNnhLjGVEW2Duh)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e5/Mazus_pumilus2.jpg/250px-Mazus_pumilus2.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e5/Mazus_pumilus2.jpg/250px-Mazus_pumilus2.jpg)
http://wisplants.uwsp.edu/photos/MAZPUM_KKOHOUT.jpg (http://wisplants.uwsp.edu/photos/MAZPUM_KKOHOUT.jpg)
http://www.southeasternflora.com/images/Medium/Mazus_pumilus_808_500.jpg (http://www.southeasternflora.com/images/Medium/Mazus_pumilus_808_500.jpg)
http://www.southeasternflora.com/images/Medium/Mazus_pumilus_806_500.jpg (http://www.southeasternflora.com/images/Medium/Mazus_pumilus_806_500.jpg)
http://www.southeasternflora.com/images/Medium/Mazus_pumilus_807_500.jpg (http://www.southeasternflora.com/images/Medium/Mazus_pumilus_807_500.jpg)
http://www.archilife.org/international/uploads/tadgallery/medium/2009_03_19/28_m_024_20290225_Mazus_index.jpg (http://www.archilife.org/international/uploads/tadgallery/medium/2009_03_19/28_m_024_20290225_Mazus_index.jpg)
http://www.southeasternflora.com/images/Medium/Mazus_pumilus_8517_500.jpg (http://www.southeasternflora.com/images/Medium/Mazus_pumilus_8517_500.jpg)
RAU ĐẮNG LÁ LỚN
Lá mọc từ gốc
Cây thảo hàng năm
Hoa tím, họng vàng
Khai vị, hạ sốt.
BXP
Sưu tập
Rau đắng lá lớn - Mazus pumilus, Chi Mazus, Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ LamialesHoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo hàng năm, có thân đơn hay phân nhánh mọc đứng hay mọc nằm, nhưng không đâm rễ ở các mấu, nhẵn hay hơi có lông. Lá gần như tất cả đều ở gốc, xoăn-tù, hơi khía tai bèo, thon hẹp thành cuống ở gốc. Hoa màu cam hay tim tím với họng vàng, thành chùm ít hoa. Quả nang nhỏ, dẹp bên và nằm trong đài hoa.
Nơi mọc:Ở nước ta, cây gặp phổ biến ở miền Bắc tới Thừa thiên- Huế, Quảng nam-Đà nẵng và Lâm Đồng. Thường thấy dọc đường đi, trong những nơi có ánh sáng hoặc ít rợp, trong các ruộng khô nhưng còn có độ ẩm, trên đất hoang, thường trên đất cát, ở đồng bằng và tới độ cao 1500.
Công dụng: Vị đắng, tính bình. Ở Campuchia toàn cây hãm uống có tác dụng bổ, khai vị và hạ sốt. Ở Inđonêxia, người ta dùng cây đắp trị rắn cắn.
Ở Trung Quốc, cây được dùng trị thiên đầu thống, tiêu hoá không bình thường, đinh nhọt, bệnh bỏng rạ, bỏng lửa.
buixuanphuong09
14-02-2014, 08:26 PM
1.716- THANH NGÂM
http://www.chemfaces.com/imgs/Picria-felterrae-Lour-20441.jpg (http://www.chemfaces.com/imgs/Picria-felterrae-Lour-20441.jpg)
http://img.plantphoto.cn/image2/b/1107933.jpg (http://img.plantphoto.cn/image2/b/1107933.jpg)
http://img.plantphoto.cn/image2/b/674220.jpg (http://img.plantphoto.cn/image2/b/674220.jpg)
THANH NGÂM
Cây thảo, thân vuông
Lá đối, phiến xoan
Tràng nâu, môi tím
Quả cầu, dạng nang.
BXP
Sưu tập
Thanh ngâm, Thằm ngăm đất, Mật đất - Picria fel-terrae,ChiPicria,Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo, thường đâm rễ ở các mắt dưới, thân vuông, có lông thưa hay dày. Lá mọc đối, phiến xoan, hơi nhọn ở đầu, dạng góc và tới tròn ở gốc, mép có răng đều, gân phụ 4-5 cặp, có lông mịn; cuống có cạnh. Chùm hoa ở nách lá thưa, gồm 4-5 hoa, có cánh hoa màu nâu đỏ trừ môi dưới. Quả nang dạng trứng, hình cầu, nhẵn, có mũi. Hạt vàng, hình trụ.
Ra hoa quanh năm.
Nơi mọc:Ở nước ta, cây mọc ven rừng, rừng thường xanh đồng bằng đến 900m từ Lai Châu, Lạng Sơn, Bắc Thái, Hoà Bình, Hà Tây tới Quảng Trị.
Công dụng: Vị đắng, tính mát. Lá được dùng trong giai đoạn đầu của thủy thũng, sốt gián cách, vô kinh, đau bụng và đau vùng thắt lưng. Ở Molluyc, người ta dùng cây làm thuốc trị giun và cũng làm thuốc trị sốt rét cách ba ngày, kích thích gan làm vận chuyển mật tới ruột nhưng không khử lọc; cũng dùng trị đau bụng.
buixuanphuong09
14-02-2014, 08:29 PM
1.717- ĐỊA HOÀNG
http://www.mdidea.com/products/new/RehmanniaRootPhoto11.jpg (http://www.mdidea.com/products/new/RehmanniaRootPhoto11.jpg)
http://www.suntenglobal.com/news/img/rehmannia%20pic.JPG (http://www.suntenglobal.com/news/img/rehmannia%20pic.JPG)
http://nature-s-health.com/products/uploadimg/20043101031126621.jpg (http://nature-s-health.com/products/uploadimg/20043101031126621.jpg)
http://natural-fertility-info.com/wp-content/uploads/Rehmannia_glutinosa.jpg (http://natural-fertility-info.com/wp-content/uploads/Rehmannia_glutinosa.jpg)
http://www.kaubic.in/diacan/img/Rehmannia%20glutinosa.jpg (http://www.kaubic.in/diacan/img/Rehmannia%20glutinosa.jpg)
http://www.mdidea.com/products/new/Rehmannia_newpic.jpg (http://www.mdidea.com/products/new/Rehmannia_newpic.jpg)
http://www.anniesremedy.com/images/oils/wiki_Rehmannia.jpg (http://www.anniesremedy.com/images/oils/wiki_Rehmannia.jpg)
http://www.asianflora.com/Scrophulariaceae/Rehmannia-glutinosa-2.jpg (http://www.asianflora.com/Scrophulariaceae/Rehmannia-glutinosa-2.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTZtGDcfS-EL_Oha_EXDbDKrVKpGmt4K9NdkOX5OiElW5JOyGNH (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTZtGDcfS-EL_Oha_EXDbDKrVKpGmt4K9NdkOX5OiElW5JOyGNH)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS88lujj1GyIuMdqK-8OyTR8Hbtik1vt_FjsW7OJUag12bRx_9O (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS88lujj1GyIuMdqK-8OyTR8Hbtik1vt_FjsW7OJUag12bRx_9O)
http://www.herbalextractsplus.com/images/herbs/rehmannia-bsp.jpg (http://www.herbalextractsplus.com/images/herbs/rehmannia-bsp.jpg)
ĐỊA HOÀNG
Chế Sinh địa hay là Thục địa
Cũng là em, tên gọi Địa hoàng
Đài, tràng chuông, mọc đầy lông
Thận thì dùng Thục, huyết ...lồng sang Sinh.
BXP
Sưu tập
Địa hoàng - Rehmannia glutinosa, Chi Rehmannia,Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây lưu niên, toàn cây có lông mềm và lông tiết màu tro trắng. Rễ mầm lên thành củ. Lá mọc vòng ở gốc; phiến lá hình bầu dục, gốc thuôn, đầu tròn, mép khía răng tròn không đều; gân lá hình mạng lưới nổi rất rõ ở mặt dưới làm cho lá như bị rộp, chia lá thành những múi nhỏ. Hoa mọc thành chùm trên một cuống chung dài ở đầu cành. Đài và tràng đều hình chuông, tràng hơi cong, mặt ngoài tím đẫm, mặt trong hơi vàng với những đốm tím 4 nhị, nhị trường. Quả hình trứng, chứa nhiều hạt nhỏ.
Hoa tháng 4-6, quả tháng 7-8.
Nơi mọc:Loài cây của Trung Quốc. Từ năm 1958 nhập trồng ở nước ta, hiện nay được phát triển trồng ở nhiều nơi từ Bắc đến Nam. Nhân giống bằng những mầm rễ, mỗi mầm dài 1-2cm. Sau khi trồng 6 tháng rưỡi có thể thu hoạch. Mỗi năm có thể thu hoạch hai vụ vào các tháng 2-3 và 8-9. Chọn ngày nắng ráo để đào củ. Củ Địa hoàng tươi hình thoi hay hình trụ cong queo, dễ bẻ gẫy; mặt ngoài màu vàng đỏ, có những vùng thắt lại chia củ thành từng khoanh. Trên các rãnh có vết của mầm. Tuỳ theo cách chế biến, ta có Sinh địa hoàng và Thục địa hoàng.
- Sinh địa: Củ Địa hoàng đã được chọn lựa, rồi rải vào lò sấy; sấy trong 6-7 ngày cho khô đều.
- Thục địa: Củ Địa hoàng lấy về, ngâm nước, cạo sạch đất. Lấy những củ vụn nát nấu lấy nước, nước đó tẩm những củ đã được chọn rồi đem đồ, đồ xong lại phơi, phơi khô lại tẩm. Tẩm và đồ như vậy được 9 lần, khi màu thục đen nhánh là được. Khi nấu không dùng nồi kim loại như đồng, sắt. Tuỳ từng nơi, người ta áp dụng cách chế biến có khác nhau, có thể dùng rượu nấu rồi lại dùng nước gừng ngâm, lại nấu tiếp tới khi có thục màu đen. Do cách chế biến mà tính chất của Sinh địa và Thục địa có khác nhau.
Công dụng: : Sinh địa dùng chữa bệnh huyết hư phát nóng, thổ huyết, băng huyết, chảy máu cam, kinh nguyệt không đều, động thai; bệnh thương hàn, ôn dịch, phát ban chẩn, cổ họng sưng đau, huyết nhiệt, tân dịch khô.
Thục địa dùng trị thận âm suy sinh ra các chứng nóng âm ỉ, bệnh tiêu khát (đái đường), đau họng, khí suyễn (khó thở), hư hoả bốc lâm sinh xuất huyết, làm sáng mắt, điều kinh, bổ huyết, sinh tinh, làm cho cơ thể tráng kiện.
buixuanphuong09
14-02-2014, 08:31 PM
1.718- LIỄU TƯỜNG HOA ĐỎ
http://www.bbc.co.uk/gardening/plants/plant_finder/images/large_db_pics/large/russelia_equisetiformis.jpg (http://www.bbc.co.uk/gardening/plants/plant_finder/images/large_db_pics/large/russelia_equisetiformis.jpg)
http://www.smgrowers.com/imagedb/Russelia_equisetiformis1.JPG (http://www.smgrowers.com/imagedb/Russelia_equisetiformis1.JPG)
http://3.bp.blogspot.com/_EWuR-VzwybY/SdqK9FsaKrI/AAAAAAAABTY/Na08GuT6Eg8/s400/Russelia+equisetiformis+Coral+Plant.JPG (http://3.bp.blogspot.com/_EWuR-VzwybY/SdqK9FsaKrI/AAAAAAAABTY/Na08GuT6Eg8/s400/Russelia+equisetiformis+Coral+Plant.JPG)
http://www.kartuz.com/mm5/images/64204.jpg (http://www.kartuz.com/mm5/images/64204.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ7z3-0HO-u_Y4PyBnoFLC63FQq8lsLgxELCj1NfpckYDrWDzJR (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ7z3-0HO-u_Y4PyBnoFLC63FQq8lsLgxELCj1NfpckYDrWDzJR)
http://toptropicals.com/pics/garden/ground/4268.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/ground/4268.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/bel/Russelia_equisetiformis10309.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/bel/Russelia_equisetiformis10309.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTst3FKhcLEI_L6bqZivxHjJ1w_J2mfV NNNclSDdso0EDTPrYenkg (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTst3FKhcLEI_L6bqZivxHjJ1w_J2mfV NNNclSDdso0EDTPrYenkg)
http://www.kandmnursery.com/images/bush_img/bush_firecracker_01.jpg (http://www.kandmnursery.com/images/bush_img/bush_firecracker_01.jpg)
LIỄU TƯỜNG HOA ĐỎ
Lá tiêu giảm, mang hình dải nhỏ
Tràng ống dài, chùm đỏ lung linh
Nồng nàn hương sắc hiến anh
Chân quê, mộc mạc nặng tình thế gian.
BXP
Sưu tập
Liều tường hoa đỏ - Russelia equisetifomis, ChiRusselia, Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo, thân có khía dọc, cành mền, thõng xuống, dài hàng mét. Lá rất tiêu giảm, hình dải nhỏ. Hoa màu đỏ, xếp 2-3 cái một trên một cuống hoa dài và mảnh, tạo thành chuỳ thưa, đài có 5 lá đài xếp lợp; tràng hình ống, miệng ống chia thành 5 thuỳ gần bằng nhau, màu đỏ chói, nhị 4 xếp thành đôi, vòi hình sợi. Quả nang gần hình cầu.
Ra hoa vào mùa xuân, mùa hè.
Nơi mọc:Gốc ở Mêhicô, được nhập trồng làm cảnh ở nhiều nơi vì dáng lạ và có hoa đẹp.
Công dụng: Cành dùng làm thuốc trị ho, cảm (Viện dược liệu). Ở Trung Quốc, cành lá được dùng trị đòn ngã gẫy xương.
buixuanphuong09
14-02-2014, 08:34 PM
1.719- TIỂU THÂN CÂN THẢO
http://farm4.staticflickr.com/3184/2973707601_79fdb06689_m.jpg (http://farm4.staticflickr.com/3184/2973707601_79fdb06689_m.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSSR0kFL-9BzkTDdRwDLtHbcW7pkzFVeEPAf5H4RBHCZH_aCmfI_w (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSSR0kFL-9BzkTDdRwDLtHbcW7pkzFVeEPAf5H4RBHCZH_aCmfI_w)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRV-oVEFLh8xjy-7A1jIcoPeItWysjCIgVp_AR6oDKKKmtZozThxA (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRV-oVEFLh8xjy-7A1jIcoPeItWysjCIgVp_AR6oDKKKmtZozThxA)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT1udJr_QRtFf-aGuXZU7ejl6umVF7bWNl05WCj9LAprAtW9gAsVQ (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT1udJr_QRtFf-aGuXZU7ejl6umVF7bWNl05WCj9LAprAtW9gAsVQ)
http://farm5.static.flickr.com/4151/5044841538_1d575b50ff.jpg (http://farm5.static.flickr.com/4151/5044841538_1d575b50ff.jpg)
TIỂU THÂN CÂN THẢO
Trên cành, đính tựa kép lông chim
Cây thảo, lá đơn, phiến hẹp kim
Bông ngọn, đài chuông, tràng phớt đỏ
Hè-Thu gom hái, khỏi đi tìm.
BXP
Sưu tập
Tiểu thân cân thảo, Sô bu chẻ ba - Sopubia trifida,Chi Sopubia,Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo có phân nhánh nhiều ở phần trên, có lông ngắn. Lá đính ở các cành như kép lông chim, lá trên đơn, hẹp như kim. Bông ở ngọn, thưa; đài hình chuông; tràng vàng tâm đỏ, 5 tai bằng nhau; nhị 4. Quả nang hình trắng tròn, to 3-4mm; hạt dài 0,6mm.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Nam Trung Quốc, Ấn Độ, Philippin, Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ở đồng cỏ, rừng thưa, rừng thông ở độ cao 400-1500m, thường gặp ở Lâm Đồng. Thu hái cây vào mùa hè - thu, phơi khô.
Công dụng: Vị đắng, chát, tính ẩm. Ở Trung Quốc, cây được dùng trị phong thấp, toàn thân yếu mỏi, dạ dày lạnh đau, thận hư, viêm chân lông, rắn cắn và bệnh ký sinh trùng đường ruột.
buixuanphuong09
14-02-2014, 08:36 PM
1.720- VOÒNG PHÁ
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTciulhxYY5df6HkqbnxvlsSRBt3qwar LjSMNaOFoHk1gwnlAn1 (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTciulhxYY5df6HkqbnxvlsSRBt3qwar LjSMNaOFoHk1gwnlAn1)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTwCDsB16_2uiP_CZvR85F37KyfrixWc krYPts3XuuRrLaUHMIS (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTwCDsB16_2uiP_CZvR85F37KyfrixWc krYPts3XuuRrLaUHMIS)
http://farm3.static.flickr.com/2628/3741479010_eab63f02a7_m.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2628/3741479010_eab63f02a7_m.jpg)
http://farm3.static.flickr.com/2601/3741480212_0609c82b11_m.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2601/3741480212_0609c82b11_m.jpg)
http://farm3.static.flickr.com/2466/3740686973_c965bbb9ef_m.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2466/3740686973_c965bbb9ef_m.jpg)
http://farm4.static.flickr.com/3448/3740685897_26d4375134_m.jpg (http://farm4.static.flickr.com/3448/3740685897_26d4375134_m.jpg)
http://farm3.static.flickr.com/2571/3740671029_1b33b27ee1_m.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2571/3740671029_1b33b27ee1_m.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTciulhxYY5df6HkqbnxvlsSRBt3qwar LjSMNaOFoHk1gwnlAn1 (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTciulhxYY5df6HkqbnxvlsSRBt3qwar LjSMNaOFoHk1gwnlAn1)
VOÒNG PHÁ
Ðài 5 cạnh, 5 thùy ngọn giáo
Tràng hoa vàng, ống gấp đôi đài
Thùy thuôn, phân biệt hai môi
Trẻ xua cam tích, lớn thời ăn ngon.
BXP
Sưu tập
Voòng phá - Striga lutea, Chi Striga,Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi(nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo hằng năm, có 4 góc nhiều hay ít, có rạch, với lông to mọc đứng. Lá không cuống, có lông lởm chởm trên cả hai mặt. Tược mang hoa ít hoa, mỗi hoa nằm ở nách một lá bắc hình dải, dạng lá; lá bắc con dạng mũi dùi. Ðài có 5 cạnh, 5 thùy hình ngọn giáo. Tràng hoa vàng, trắng hay hồng nhạt, có ống dài gấp đôi đài, mặt ngoài có lông tuyến ngắn với hai môi, với một môi trên và môi dưới ba thùy thuôn ngọn giáo. Quả nang hình trứng hay hình cầu; hạt nhỏ, màu vàng.
Nơi mọc:Loài này rất phổ biến trong các vùng nhiệt đới, từ châu Phi tới miền đông châu Á, ở Nam Trung Quốc và Philippin. Thường thấy trong các miền có cỏ của rừng rụng lá, trong các bãi cỏ có cát, các ruộng hoang, trên đất đá, từ vùng thấp tới độ cao 800m ở hầu khắp nước ta. Thu hái toàn cây vào mùa hè thu khi cây đang có hoa, loại bỏ tạp chất, quấn thành bó nhỏ, phơi sấy khô.
Công dụng: Vị ngọt, nhạt, tính bình. Ở Trung Quốc, cây được dùng chữa trẻ em thương thực, cam tích, viêm gan hoàng đản, mặt vàng, viêm kết mạc, mắt quáng gà, trẻ em sốt nóng mùa hè. Ở Ấn Độ, cây được xem như đắng, gây ăn ngon cơm và tạo hương vị, được dùng trong điều trị chứng đái són đau và các bệnh về huyết.
buixuanphuong09
15-02-2014, 09:18 PM
1.721- CỎ BƯỚM NHẴN
http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/yushengxiang/000266_s.jpg (http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/yushengxiang/000266_s.jpg)
http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/liubing/046/10000574_s.jpg (http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/liubing/046/10000574_s.jpg)
http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/yushengxiang/000267_s.jpg (http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/yushengxiang/000267_s.jpg)
http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/yushengxiang/000268_s.jpg (http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/yushengxiang/000268_s.jpg)
http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Torenia_glabra.jpg (http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Torenia_glabra.jpg)
CỎ BƯỚM NHẴN
Phiến lá hình tim, mép có răng
Cây bò kẽ đá, cành không lông
Tím màu chung thủy, hoa đơn độc
Bệnh lậu, vú sưng...hãy lấy dùng.
BXP
Sưu tập
Cỏ bướm nhẵn - Torenia glabra, Chi Torenia, Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ LamialesHoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo bò trên kẽ đá, có rễ bất định ở mắt, cành không lông, có 4 cạnh, thân và cuống lá thường đỏ. Lá mọc đối, nhỏ; phiến hình tim, mép có răng, gân phụ 3 cặp, mặt dưới đỏ, mặt trên xanh hay đỏ. Hoa đơn độc hay chụm 2-3 cái ở ngọn các nhánh; cuống hoa dài 2cm; đài có 5 cánh, tràng màu tím, ống có lông mập, ngắn ở mặt ngoài, môi trên 2 thuỳ, môi dưới 3. Quả nang.
Hoa tháng 2-11.
Nơi mọc:Cây mọc dựa ruộng, suối, lùm bụi ở độ cao 400-1900m, gặp ở các tỉnh vùng cao từ Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Lào Cai, qua Nghệ An đến tận Lâm Ðồng.
Công dụng: Lá cũng dùng giã lấy dịch chữa bệnh lậu và đắp chữa sưng vú.
buixuanphuong09
15-02-2014, 09:23 PM
1.722- CỎ BƯỚM TÍM
http://nopanoniwa.jp/taiwan/Torenia%20violacea.jpg (http://nopanoniwa.jp/taiwan/Torenia%20violacea.jpg)
http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/0fcccf11-b3ae-4e6c-8efc-bf5b32982c73/Torenia%20violacea%20-%20Flower(iii).jpg.aspx (http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/0fcccf11-b3ae-4e6c-8efc-bf5b32982c73/Torenia%20violacea%20-%20Flower(iii).jpg.aspx)
http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/35d7203f-be39-452b-aeee-0d2b6c6c52fd/Torenia%20violacea%20-%20Flower.jpg.aspx (http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/35d7203f-be39-452b-aeee-0d2b6c6c52fd/Torenia%20violacea%20-%20Flower.jpg.aspx)
http://www.qsbg.org/database/botanic_book%20full%20option/Picture/jackth/Scrop%20ToreniaViolacea%20.JPG (http://www.qsbg.org/database/botanic_book%20full%20option/Picture/jackth/Scrop%20ToreniaViolacea%20.JPG)
http://www.containernurseries.co.nz/plants300/HARDENBERGIA-VIOLACEA.jpg (http://www.containernurseries.co.nz/plants300/HARDENBERGIA-VIOLACEA.jpg)
http://farm8.static.flickr.com/7167/6601275279_b81bbfc7b0.jpg (http://farm8.static.flickr.com/7167/6601275279_b81bbfc7b0.jpg)
http://www.cnhua.net/uploads/allimg/090611/2245204154-0.jpg (http://www.cnhua.net/uploads/allimg/090611/2245204154-0.jpg)
CỎ BƯỚM TÍM
Mọc bò hay đứng, thân mềm, nhẵn
Phiến lá dài xoan, mép có răng
Tràng màu trắng, với thuỳ bên tím
Thuốc trị đau đầu, kinh nguyệt thông.
BXP
Sưu tập
Cỏ bướm tím, Cúc tím - Torenia violacea, Chi Torenia,Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae,Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo hằng năm, mọc bò hay đứng, thân mềm, nhẵn. Lá mọc đối, có cuống dài, phiến dài xoan, gốc tròn hay cắt ngang, mép có răng, gân phụ 3-4 cặp mặt trên có lông thưa, mặt dưới có lông ở gân. Hoa ở nách lá hay ở ngọn các nhánh; cuống hoa dài, có 5 cánh cao đến 2mm; tràng màu trắng với thuỳ bên tím, nhị 4. Quả nang hình thoi, có khía lõm, hạt nhỏ, hình bầu dục.
Hoa quả tháng 5-9.
Nơi mọc:Ở nước ta, cây mọc phổ biến ở các nương rẫy cũ, các bãi cỏ ẩm ven đồi, ven rừng, ven suối đến 1300m, từ Lào Cai, Hoà Bình đến Lâm Ðồng, Ðồng Nai. Thu hái cây quanh năm dùng tươi hay phơi khô.
Công dụng: Thường dùng chữa đau đầu, cảm sốt, kinh nguyệt không đều.
buixuanphuong09
15-02-2014, 09:24 PM
1.723- CỎ BƯỚM
http://2.bp.blogspot.com/_h9atg7IBry4/TNFAdY89ntI/AAAAAAAAA8w/AFBdK557VCg/s320/Torenia-Asiatica.jpg (http://2.bp.blogspot.com/_h9atg7IBry4/TNFAdY89ntI/AAAAAAAAA8w/AFBdK557VCg/s320/Torenia-Asiatica.jpg)
http://www.hindu.com/2009/09/08/images/2009090857180201.jpg (http://www.hindu.com/2009/09/08/images/2009090857180201.jpg)
http://www.mpbd.info/images/torenia-asiatica.jpg (http://www.mpbd.info/images/torenia-asiatica.jpg)
CỎ BƯỚM
Phiến thon tam giác, lá không lông
Môi dưới ba thùy, tím thủy chung
Tràng có ống dài, lam hoặc tím
Vốn loài cỏ dại, lậu hay dùng.
BXP
Sưu tập
Cỏ bướm, Ngổ dại - Torenia asiatica, Chi Torenia, Họ Huyền sâm hay Hoa mõm sói - Scrophulariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
Mô tả: Cây thảo bò có nhiều nhánh không đâm rễ, thân vuông, hơi có cánh hay không. Lá có phiến thon tam giác, không lông; hoa có cánh. Hoa 1-3 ở nách lá phía ngọn; cuống dài 2-3cm; đài cao 2cm, có ống dài, có sóng cao, chẻ 1cm thành 2 môi, môi trên có khi chẻ; tràng có ống dài, xanh lam hay tím, mang thuỳ tròn, màu nhạt, trừ cánh dưới có mép đậm; nhị 4. Quả nang nhẵn, hình trứng thuôn, nằm trong đài, có chóp nhọn.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Độ, Trung Quốc, Việt Nam và Inđônêxia.
Ở nước ta, có gặp ở miền Bắc Việt Nam và cũng gặp ở Ðà Lạt, tỉnh Lâm Ðồng.
Công dụng: Ở Ấn Độ, dịch lá được dùng trị bệnh lậu.
buixuanphuong09
15-02-2014, 09:27 PM
1.724- HÀI CƯỜM
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR83f2sPNowgLoB5y7XrDU22QmOhN1pp x8i5TPO2P8sfxfVgw1xCA (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR83f2sPNowgLoB5y7XrDU22QmOhN1pp x8i5TPO2P8sfxfVgw1xCA)
Thiên hài Thunbergia mysorensis - họ Ô rô
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/55/CalceolariaHerbeohybrida2.jpg/320px-CalceolariaHerbeohybrida2.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/55/CalceolariaHerbeohybrida2.jpg/320px-CalceolariaHerbeohybrida2.jpg)
http://www.rightplants4me.co.uk/sites/rightplants4me.co.uk/files/photo/Calceoderia%20uniflora~cu%20May.jpg (http://www.rightplants4me.co.uk/sites/rightplants4me.co.uk/files/photo/Calceoderia%20uniflora~cu%20May.jpg)
http://portraitsofalpineplants.com/Portraits%20of%20Alpine%20Plants/caldarwim.jpg (http://portraitsofalpineplants.com/Portraits%20of%20Alpine%20Plants/caldarwim.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/-So3jN8Tj-lE/SYG29vMJyqI/AAAAAAAAGi4/3piTpfXNato/DSC03404.JPG (http://4.bp.blogspot.com/-So3jN8Tj-lE/SYG29vMJyqI/AAAAAAAAGi4/3piTpfXNato/DSC03404.JPG)
http://www.androsace.com/data/small/South%20America/Scrophulariaceae/Calceolaria%20Uniflora%20Darwinii%20%5BDSC_0682%5D .jpeg (http://www.androsace.com/data/small/South%20America/Scrophulariaceae/Calceolaria%20Uniflora%20Darwinii%20%5BDSC_0682%5D .jpeg)
http://www.intangibility.com/Photography/Collections/GP/GP_205-Patagonia-2---Warmup-Hike/GP_205_19-%5Bweb%5D.jpg (http://www.intangibility.com/Photography/Collections/GP/GP_205-Patagonia-2---Warmup-Hike/GP_205_19-%5Bweb%5D.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQp48opm3lLsPAQzg_ZdYtbq8PbJ_saC qNj4J_N43sfjm_cWpoI (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQp48opm3lLsPAQzg_ZdYtbq8PbJ_saC qNj4J_N43sfjm_cWpoI)
http://www.alamy.com/thumbs/6/%7BB9E119A5-70DC-4F9A-958C-00C3BA283D9D%7D/BCFRXP.jpg (http://www.alamy.com/thumbs/6/%7BB9E119A5-70DC-4F9A-958C-00C3BA283D9D%7D/BCFRXP.jpg)
http://www.gardenworldimages.com/ImageThumbs/NPA_081008468/3/NPA_081008468_CALCEOLARIA_UNIFLORA_VAR_DARWINII_PL ANT_WORLD.jpg (http://www.gardenworldimages.com/ImageThumbs/NPA_081008468/3/NPA_081008468_CALCEOLARIA_UNIFLORA_VAR_DARWINII_PL ANT_WORLD.jpg)
http://www.intangibility.com/Photography/Collections/GP/GP_205-Patagonia-2---Warmup-Hike/GP_205_20-%5Bweb%5D.jpg (http://www.intangibility.com/Photography/Collections/GP/GP_205-Patagonia-2---Warmup-Hike/GP_205_20-%5Bweb%5D.jpg)
HÀI CƯỜM
Mỗi cọc treo một chiếc hài
Đẹp trời Tiên nữ đem phơi khá nhiều
Lửa trần đốt trái tim yêu
Hài cườm lộng lẫy mang nhiều mộng mơ.
BXP
Sưu tập
Hài cườm - Calceolaria uniflora (Walter Shrimpton), chi Calceolaria, họ Calceolariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi(nhánh 11).
GHI CHÚ: Gặp loài hoa lạ đẹp, nhưng không tìm được mô tả. Post tên khoa học lên google hình ảnh, truy cập các trang web nước ngoài, đưa vào google dịch, nhưng các từ chuyên ngành nó dịch rất ngây ngô, tôi không đủ trình độ phân tích, đành lấy nhiều ảnh đưa vào bài viết, bạn đọc xem rồi tự hiểu vậy. Tôi tạm đặt tên nó là Hài cườm để phân biệt với Thiên hài của gọ Ô rô. Chi Calceolaria trước đây gộp vào Họ Huyền sâm, nay APG III tách ra, đưa vào họ của chính nó: họ Calceolariaceae, Bộ Lamiales Hoa môi (nhánh 11).
HẾT BỘ HOA MÔI
buixuanphuong09
15-02-2014, 09:31 PM
52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
1.725- CÀ ĐỘC DƯỢC CẢNH
http://www.ayahuascaassociation.org/wp-content/uploads/2010/07/Toe01t.jpg (http://www.ayahuascaassociation.org/wp-content/uploads/2010/07/Toe01t.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Brugmansia%20suaveolens.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Brugmansia%20suaveolens.jpg)
http://lumeaflorilor.com/picture/arbori_si_arbusti/brugmansia_trompeta_ingerilor/brugmansia_suaveolens_1k627f0e9e50.jpg (http://lumeaflorilor.com/picture/arbori_si_arbusti/brugmansia_trompeta_ingerilor/brugmansia_suaveolens_1k627f0e9e50.jpg)
http://www.nybg.org/images/flowering/angels_trumpet.jpg (http://www.nybg.org/images/flowering/angels_trumpet.jpg)
http://gardencoachpictures.files.wordpress.com/2011/02/white-brugmansia-flowers.jpg (http://gardencoachpictures.files.wordpress.com/2011/02/white-brugmansia-flowers.jpg)
http://img0.etsystatic.com/012/0/6728015/il_340x270.466105910_8azw.jpg (http://img0.etsystatic.com/012/0/6728015/il_340x270.466105910_8azw.jpg)
http://www.graines.be/photos/Brugmansia-Suaveolens-pink.jpg (http://www.graines.be/photos/Brugmansia-Suaveolens-pink.jpg)
http://www.banana-tree.com/SiteData/Products/image19178.jpg (http://www.banana-tree.com/SiteData/Products/image19178.jpg)
http://www.georgiavines.com/optimgs/brugmansia/Brugmansiasuaveolensyellow.jpg (http://www.georgiavines.com/optimgs/brugmansia/Brugmansiasuaveolensyellow.jpg)
http://www.sciencephoto.com/image/38269/350wm/B8020268-Brugmansia_suaveolens.-SPL.jpg (http://www.sciencephoto.com/image/38269/350wm/B8020268-Brugmansia_suaveolens.-SPL.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcROtLusOrQkYTNVWE77dwZZsDMNn5nlm s4whcdeXF6tszGkvqap (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcROtLusOrQkYTNVWE77dwZZsDMNn5nlm s4whcdeXF6tszGkvqap)
http://www.abads.org/abads/Gallery/species/images/abadspdvariousseedpods.jpg (http://www.abads.org/abads/Gallery/species/images/abadspdvariousseedpods.jpg)
Quả Cà độc dược cảnh
CÀ ĐỘC DƯỢC CẢNH
Nuột nà cánh mỏng trắng trong
Tạo nên nhiều sắc đỏ, hồng, vàng tươi...
Em mang tình nặng hiến đời
Tạo vườn cảnh đẹp, giúp người chữa hen.
BXP
Sưu tập
1- HọCà - Solanaceae
Cà độc dược cảnh - Brugmansia suaveolens, Chi Brugmansia, HọCà -Solanaceae, Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây nhỡ khoẻ, hoá gỗ, có vỏ xám, cành lá thường thòng xuống. Lá mọc so le, phiến có dạng như lá thuốc lá, to, có lông ở mặt dưới, gốc có khi không cân, đầu nhọn; cuống dài 2-3cm. Hoa mọc thòng xuống, to, đơn độc hay xếp từng đôi, màu trắng. Tràng hình loa kèn, nhị đính trên ống tràng và có bao phấn dính nhau. Quả nang không gai, hạt dẹp hai đầu.
Nơi mọc:Cây của Mêhicô và Pêru được trồng làm cảnh, có nhiều ở Đà Lạt vì hoa đẹp quanh năm và thơm, nhất là vào buổi tối. Có thể nhân giống bằng cành giâm.
Công dụng:Cây trồng cảnh. Cũng được dùng trị bệnh hen; lấy lá và hoa thái nhỏ phơi khô hút như thuốc lá.
buixuanphuong09
15-02-2014, 09:33 PM
1.726- ỚT
http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/caps_81.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/caps_81.jpg)
http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/caps_s6.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/caps_s6.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR7mox53BR4yqMIioWVZnZjQLnkDlpbt A5Nl4pAmS6YFsjlabWtSw (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR7mox53BR4yqMIioWVZnZjQLnkDlpbt A5Nl4pAmS6YFsjlabWtSw)
http://www.mdidea.com/products/new/capsicum02.jpg (http://www.mdidea.com/products/new/capsicum02.jpg)
http://www.magicgardenseeds.com/images/product/CAP04/CAP04_02.jpg (http://www.magicgardenseeds.com/images/product/CAP04/CAP04_02.jpg)
http://www.marinelifephotography.com/flowers/solanaceae/capsicum-frutescens-2.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/solanaceae/capsicum-frutescens-2.jpg)
http://www.ethno-botanik.org/Capsicum/Bombillito/Fotos/300/Bombillito_20.jpg (http://www.ethno-botanik.org/Capsicum/Bombillito/Fotos/300/Bombillito_20.jpg)
http://img.auctiva.com/imgdata/1/8/2/1/0/7/webimg/510743284_o.jpg (http://img.auctiva.com/imgdata/1/8/2/1/0/7/webimg/510743284_o.jpg)
http://farm4.staticflickr.com/3588/3402337170_d8e4b9b3d7.jpg (http://farm4.staticflickr.com/3588/3402337170_d8e4b9b3d7.jpg)
http://images.bidorbuy.co.za/user_images/651/390651_091020150050_Capsicum_Tabasco.JPG (http://images.bidorbuy.co.za/user_images/651/390651_091020150050_Capsicum_Tabasco.JPG)
ỚT
Ớt nào là ớt chả cay
Tê tê một chút... ai hay nỗi lòng
Niềm riêng...mang nặng ước mong
Chắt chiu muôn vạn tình nồng hiến anh.
BXP
Sưu tập
Ớt - Capsicum frutescens, Chi Capsicum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ SolanalesCà (nhánh 11)
Mô tả: Đặc điểm chung của Ớt:
Là cây nhỏ có thể sống vài năm, thân dưới hóa gỗ. Cây cao 0,5-2m, nhiều cành nhẵn. Rễ cọc với nhiều rễ phụ mọc thành chùm, ăn sâu 0,5-1m tùy theo đất. Lá mọc so le, hình thuôn, đầu nhọn. Hoa mọc đơn độc ở kẽ lá. Quả mọc rủ xuống đất, , chỉ riêng ở cây Ơt chỉ thiên thì quả lại quay lên trời. Quả mọng, có hình dạng, khối lượng và màu sắc khác nhau: thuôn, mảnh hẹp, tròn, màu đỏ, vàng, tím, xanh tuỳ thứ. Hạt hình thận dẹp,vỏ hạt cứng khi chín và khô.
Nơi mọc:Gốc ở Nam Mỹ châu (Brazil) được nhập từ lâu, nay phổ biến khắp nơi. Ta thường dùng quả làm gia vị, dùng tươi hay phơi khô. Lá thu hái quanh năm, dùng tươi.
Công dụng: Quả ớt có vị cay, tính nóng, dùng trị ỉa chảy hắc loạn, tích trệ, sốt rét. Lá ớt dùng trị sốt, trúng phong bất tỉnh và phù thũng.
Trong Tây y, thường được chỉ định dùng trong chứng khó tiêu do mất trương lực, lên men ruột, ỉa chảy, kiết lỵ, nôn mửa không cầm được, xuất huyết tử cung, thấp khớp, thống phong, thủy thũng, viêm thanh quản. Dùng ngoài chữa ho co cứng, một số chứng bại liệt, đau dây thần kinh do khớp, đau lưng, thống phong.
buixuanphuong09
16-02-2014, 09:29 PM
1.727- ỚT NGỌT
http://www.clovegarden.com/ingred/img/cp_bell08e.jpg (http://www.clovegarden.com/ingred/img/cp_bell08e.jpg)
http://botany.csdl.tamu.edu/FLORA/pic1/poblano.jpg (http://botany.csdl.tamu.edu/FLORA/pic1/poblano.jpg)
http://www.ethno-botanik.org/Capsicum/300/Habanero_Peach_rot.jpg (http://www.ethno-botanik.org/Capsicum/300/Habanero_Peach_rot.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTY20VOWO3YbZU6uK3YLFaeNNehvw5eT OJGd9grj5Nkp-AWoi2c (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTY20VOWO3YbZU6uK3YLFaeNNehvw5eT OJGd9grj5Nkp-AWoi2c)
http://www.mdidea.com/products/new/capsicum_photo01.jpg (http://www.mdidea.com/products/new/capsicum_photo01.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSYbtomeTKQwqwZ2VPQfbaDg8racjofX dqubt_Fxcd5HH7yydgD (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSYbtomeTKQwqwZ2VPQfbaDg8racjofX dqubt_Fxcd5HH7yydgD)
http://www.g6csy.net/chile/pepper-images/Short%20Yellow%20Tabasco.jpg (http://www.g6csy.net/chile/pepper-images/Short%20Yellow%20Tabasco.jpg)
http://www.g6csy.net/chile/images/pinguita-flower.jpg (http://www.g6csy.net/chile/images/pinguita-flower.jpg)
http://thptngoquyen.edu.vn/uploads/news/2014_01/ot_ca_chua.jpg
ỚT NGỌT
Cũng là Ớt, nhưng không cay
Nào ai biết nỗi niềm này của em
Mang tình âu yếm vô biên
Chắt chiu muôn nét dịu hiền hiến anh.
BXP
Sưu tập
Ớt ngọt,,ớt bị, ớt tây, ớt cà chua - Capsicum frutescens L. var grossum, Chi Capsicum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Thứ ớt này có quả to, tròn hay hình túi, nhăn nheo, khi còn non màu xanh lục, khi chín màu vàng hay đỏ cam. Vỏ quả dày, rất thơm nhưng không cay.
Nơi mọc:Cũng thường được trồng lấy quả.
Công dụng: Vị hơi cay, tính ấm; được dùng xào nấu như các các loại rau và dùng ngoài trị nẻ da.
buixuanphuong09
16-02-2014, 09:32 PM
1.728- ỚT CÀ
http://www.mdidea.com/products/new/CapsicumAnnuumGreenRed01.jpg (http://www.mdidea.com/products/new/CapsicumAnnuumGreenRed01.jpg)
http://media.eol.org/content/2012/09/27/23/60477_260_190.jpg (http://media.eol.org/content/2012/09/27/23/60477_260_190.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRP6HOPAiLDk9t7WUheGMaRdSYBtdBD5 mdGZyQrMAUcP4tMncP0kQ (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRP6HOPAiLDk9t7WUheGMaRdSYBtdBD5 mdGZyQrMAUcP4tMncP0kQ)
http://www.mdidea.com/products/new/CapsicumAnnuumGreenRed03.jpg (http://www.mdidea.com/products/new/CapsicumAnnuumGreenRed03.jpg)
http://www.g6csy.net/chile/pepper-images/Tree%20of%20Paititi.jpg (http://www.g6csy.net/chile/pepper-images/Tree%20of%20Paititi.jpg)
http://www.g6csy.net/chile/pepper-images/Tabasco%20Greenleaf.jpg (http://www.g6csy.net/chile/pepper-images/Tabasco%20Greenleaf.jpg)
http://www.otiv.com.vn/files/image/905-AN_OT_GIUP_PHONG_BENH_PAKINSON.jpg (http://www.otiv.com.vn/files/image/905-AN_OT_GIUP_PHONG_BENH_PAKINSON.jpg)
http://media.yeutretho.com/2013/09/27/1380255361-cach-tu-lam-tuong-ot-them-dam-da-anh-10.jpg (http://media.yeutretho.com/2013/09/27/1380255361-cach-tu-lam-tuong-ot-them-dam-da-anh-10.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTxQHlc0n5ZjnlEyTPOAzY_GnjpgLFJ6 K2dfp_LOYiOV4JLoMXB (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTxQHlc0n5ZjnlEyTPOAzY_GnjpgLFJ6 K2dfp_LOYiOV4JLoMXB)
ỚT CÀ
Quả em đỏ sắc, tươi nồng
Chân quê cỏ nội hương đồng chắt chiu
Tỳ hư lạnh, dạ không tiêu
Có em nắng sớm, mưa chiều bên anh.
BXP
Sưu tập
Ớt cà, ớt xơri - Capsicum frutescens L. var. cerasiforme, Chi Capsicum, HọCà -Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây bụi. Lá thuôn nhọn, dài 3-7cm. Quả dài, to bằng quả xơri, đường kính 2cm, màu đỏ chói, rất cay.
Nơi mọc:Thứ ớt này cũng thường được trồng lấy quả.
Công dụng: Vị cay, tính nóng. Quả được dùng trị tỳ vị hư lạnh, ăn uống không tiêu. Rễ được dùng trị phong thấp.
buixuanphuong09
16-02-2014, 09:41 PM
1.729- ỚT CHỈ THIÊN
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS6CcExdXzzFFRs8irUgtR6y2-qKg2yG1pkeXKtwYDkLpBsaacbbg (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS6CcExdXzzFFRs8irUgtR6y2-qKg2yG1pkeXKtwYDkLpBsaacbbg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTrwlfZXPUi3ptAsRV7H_fH8gWOIkXkN _SHTxbB3MZGN1RrvjRn (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTrwlfZXPUi3ptAsRV7H_fH8gWOIkXkN _SHTxbB3MZGN1RrvjRn)
http://tipcdaknong.com.vn/sportal/images/stories/tintuc/trainge3.jpg (http://tipcdaknong.com.vn/sportal/images/stories/tintuc/trainge3.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/-9BD3NPiegzo/Umdadx7ovDI/AAAAAAAAEh8/7kkZfcF9JH4/s400/%E1%BB%9At+ch%E1%BB%89+thi%C3%AAn.jpg (http://4.bp.blogspot.com/-9BD3NPiegzo/Umdadx7ovDI/AAAAAAAAEh8/7kkZfcF9JH4/s400/%E1%BB%9At+ch%E1%BB%89+thi%C3%AAn.jpg)
http://trangvangnongnghiep.com/images/stories/tin-tuc/ot-chi-thien-tn378.jpg (http://trangvangnongnghiep.com/images/stories/tin-tuc/ot-chi-thien-tn378.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSXTq5iw-BZSEVGobtfBo34n6YIBFq3WNqnkPfu-9DT3W0Fk6rE (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSXTq5iw-BZSEVGobtfBo34n6YIBFq3WNqnkPfu-9DT3W0Fk6rE)
http://1.bp.blogspot.com/_qHhmQiIbdHA/TKCT1p0IjrI/AAAAAAAAAEw/m9TokR93_ww/s400/ot+cay+004.JPG (http://1.bp.blogspot.com/_qHhmQiIbdHA/TKCT1p0IjrI/AAAAAAAAAEw/m9TokR93_ww/s400/ot+cay+004.JPG)
ỚT CHỈ THIÊN
Em mang ý trí dâng đời
Dù thân bé bỏng, hướng trời vươn lên
Tên người đặt: Ớt chỉ thiên
Vị cay, tính nóng ...giữ bền tình em.
BXP
Sưu tập
Ớt chỉ thiên, ớt nhỏ - Capsicum frutescens L. var. fasciculatum, Chi Capsicum,HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây dưới bụi nhỏ, tán lá mịn; lá hẹp. Quả mỏng, mọc đứng thành chùm ở đầu các nhánh, màu đỏ tươi, rất cay. Đặc điểm của loài này là quả luôn hướng lên trời.
Nơi mọc:Thứ này cũng thường được trồng.
Công dụng: Quả có vị cay, tính nóng; được dùng trị ăn uống không tiêu, đau bụng do cảm mạo phong thấp. Rễ dùng trị tử cung xuất huyết và dùng ngoài trị nẻ da như rễ các thứ ớt khác.
buixuanphuong09
16-02-2014, 09:43 PM
1.730- ỚT TÍM
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTcou0zFkXzpCeDznl3YAm3PzgNxAj22 KK8E4YXRe2cIUaL0r67 (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTcou0zFkXzpCeDznl3YAm3PzgNxAj22 KK8E4YXRe2cIUaL0r67)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR5SRsG2pRmO35Qy6JKNnMeumAEex9wP pJcRqlQ1Ly8y1tLehMG (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR5SRsG2pRmO35Qy6JKNnMeumAEex9wP pJcRqlQ1Ly8y1tLehMG)
http://caycanhthanglong.vn/Media/images/Sanpham/hatgiongraucuqua/ot_tim.jpg (http://caycanhthanglong.vn/Media/images/Sanpham/hatgiongraucuqua/ot_tim.jpg)
http://www.cayxanhsadec.com.vn/upload_images/b/ot-tim__85831.jpg (http://www.cayxanhsadec.com.vn/upload_images/b/ot-tim__85831.jpg)
http://img401.imageshack.us/img401/7935/rausachcomvn08032013.jpg (http://img401.imageshack.us/img401/7935/rausachcomvn08032013.jpg)
http://images.tuoitre.vn/tianyon/ImageView.aspx?ThumbnailID=397368 (http://images.tuoitre.vn/tianyon/ImageView.aspx?ThumbnailID=397368)
http://sieuthihatgiong.com/thumb/330x480/images/product/B100%20(Copy).jpg (http://sieuthihatgiong.com/thumb/330x480/images/product/B100%20(Copy).jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTO00f6fNoruGjQh462hJP25Jtyx9RGF w1upwXQZGp-BOj5K5Ro (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTO00f6fNoruGjQh462hJP25Jtyx9RGF w1upwXQZGp-BOj5K5Ro)
ỚT TÍM
Em mang mầu tím thủy chung
Vừa là cây cảnh, vừa dùng ngành Y
Vị cay, tính nóng ...ngại gì!
Không tiêu, lạnh dạ ...em thì khai thông.
BXP
Sưu tập
Ớt tím - Capsisum frutescens L. var. conoides, Chi Capsicum, HọCà -Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Là một thứ ớt có quả hình chùy cao 2-4cm, màu tím.
Nơi mọc: Thứ này cũng thường được trồng.
Công dụng: Quả có vị cay, tính nóng. Quả chữa đau bụng lạnh dạ, tiêu hóa không bình thường. Rễ dùng trị tử cung xuất huyết theo công năng, dùng ngoài trị nẻ da (đông sang).
buixuanphuong09
16-02-2014, 09:47 PM
1.731- ỚT NGŨ SẮC
http://hoala.vn/upload/img/images/ot_ngu_sac_1.jpg (http://hoala.vn/upload/img/images/ot_ngu_sac_1.jpg)
http://hoala.vn/upload/img/images/ot_ngu_sac_2.jpg (http://hoala.vn/upload/img/images/ot_ngu_sac_2.jpg)
http://hoala.vn/upload/img/images/ot_ngu_sac_3.jpg (http://hoala.vn/upload/img/images/ot_ngu_sac_3.jpg)
http://www.trongraulamvuon.com/wp-content/uploads/2012/07/Otkieng.jpg (http://www.trongraulamvuon.com/wp-content/uploads/2012/07/Otkieng.jpg)
http://mw2.google.com/mw-panoramio/photos/medium/85520507.jpg (http://mw2.google.com/mw-panoramio/photos/medium/85520507.jpg)
http://images.danviet.vn/CMSImage/Resources/Uploaded/xuanthang/TET%209.2/90213_kinh-te_truong4_dan-viet.jpg (http://images.danviet.vn/CMSImage/Resources/Uploaded/xuanthang/TET%209.2/90213_kinh-te_truong4_dan-viet.jpg)
ỚT NGŨ SẮC
Quê em nhiệt đới Mỹ châu
Cùng cây, quả có nhiều màu tươi xinh
Đỏ, vàng, tím, trắng ... khoe mình
Là cây cảnh đẹp, nặng tình thế gian.
BXP
Sưu tập
Cây ớt ngũ sắc, Ớt cảnh - Capsicum ammuum Linn. var conoides Irish, Chi Capsicum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây sống nhiều năm nhưng trồng 1 năm, cây cao 30-60 cm, nhiều nhánh, thân thẳng, lá mọc lệch. Hoa trắng, nở vào tháng 5 -7. Quả mọc chùm trên đỉnh cành. Cùng một cây quả nhiều màu sắc khác nhau xanh, đỏ, vàng, tím, trắng.
Nơi mọc:Cây ớt ngũ Sắc nguyên sản ở cùng nhiệt đới châu Mỹ, ưa sáng, ấm, ẩm, không chịu rét và khô.
Công dụng: Cây trồng cảnh, không ăn được. Trồng trên vườn và chậu, trồng trước nhà khách, thư viện. . . Nhân giống ớt ngũ sắc bằng cách gieo hạt vào mùa xuân; khi cây cao 5-6cm cấy cây vào bầu, cao 10cm thì đem vào chậu. Khi trồng chậu đất phải có phân bón lót, sau khi trồng cần tưới nước, cây cao 20cm cần hái ngọn. Mỗi ngày tưới 1 lần, không để đọng nước; không nên bón qúa nhiều phân tránh cành nhánh quá dài.
Trong kỳ hoa nở không cần tưới nhiều nước, để tránh hao rụng. Sau khi quả chín, hái đem hong khô cất giữ, để năm sau gieo.
buixuanphuong09
17-02-2014, 08:50 PM
1.732- CÀ ĐỘC DƯỢC
http://images.whiteflowerfarm.com/71601a.jpg (http://images.whiteflowerfarm.com/71601a.jpg)
http://www.vancouverseedbank.ca/products/46/datura.jpg (http://www.vancouverseedbank.ca/products/46/datura.jpg)
http://www.discoverlife.org/IM/I_JOB/0047/320/Datura_metel,I_JOB4797.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_JOB/0047/320/Datura_metel,I_JOB4797.jpg)
http://www.deeproot.co.uk/photo/images360/d/Datura%20metel%20'Belle%20Blanche'.jpg (http://www.deeproot.co.uk/photo/images360/d/Datura%20metel%20'Belle%20Blanche'.jpg)
http://www.anniesannuals.com/signs/d%20-%20g/images/datura_belle_blanche_new.jpg (http://www.anniesannuals.com/signs/d%20-%20g/images/datura_belle_blanche_new.jpg)
http://database.prota.org/PROTAhtml/Photfile%20Images%5Cdatura%20metel1potomitan%20cre ole.jpg (http://database.prota.org/PROTAhtml/Photfile%20Images%5Cdatura%20metel1potomitan%20cre ole.jpg)
http://www.hear.org/pier/images/datura_metel_DL_DSC00052.jpg (http://www.hear.org/pier/images/datura_metel_DL_DSC00052.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/-OEZtZi5g9AU/TvU9RpOMAtI/AAAAAAAAEKU/-ygcL4yscPA/s500/Datura-flower-%252528Yangjinhua%252529.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-OEZtZi5g9AU/TvU9RpOMAtI/AAAAAAAAEKU/-ygcL4yscPA/s500/Datura-flower-%252528Yangjinhua%252529.jpg)
CÀ ĐỘC DƯỢC
Quả khi chín tách đều bốn mảnh
Đài ống xanh hình phễu kéo dài
Hoa em mầu trắng tinh khôi
Ho, hen, suyễn thở ... giúp người cắt cơn.
BXP
Sưu tập
Cà độc dược - Datura metel, Chi Datura, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ SolanalesCà (nhánh 11)
Mô tả:Cây thảo cao đến 2m, sống hằng năm, phần gốc của thân hoá gỗ. Thân và cành non màu xanh lục hay tím, có nhiều lông tơ ngắn. Lá đơn, mọc so le; phiến lá nguyên, hình trứng nhọn, gốc phiến lá không đều. Hoa to, mọc đứng, thường đơn độc, ít khi xếp từng đôi ở nách lá; đài hoa liền nhau, hình ống, màu xanh, phía trên có 5 răng; cánh hoa màu trắng, dính liền với nhau thành hình phễu dài đến 20cm nhưng vẫn thấy có 5 thuỳ; có 5 nhị dính trên cánh hoa; bầu trên, có 2 lá noãn, hàn liền nhau, chứa nhiều noãn. Quả hình cầu, màu lục, đường kính 3cm, có nhiều gai mềm mỏng ở mặt ngoài, khi chín nở làm 4 mảnh. Hạt nhiều, nhăn nheo, màu nâu nhạt.
Mùa hoa quả: Tháng 4 đến tháng 11 .
Nơi mọc:Cây của Mỹ châu nhiệt đới, được thuần hoá ở nhiều miền nhiệt đới và ôn đới. Ở nước ta, cây mọc hoang khắp nơi và cũng được trồng làm cảnh và làm thuốc. Trồng bằng hạt trước mùa mưa. Người ta đã tạo ra nhiều giống trồng với lá có màu khác nhau: xanh, tía hay tim tím, hoa đơn hay hoa đôi. Có thể thu hái hoa vào mùa thu; thu hái lá quanh năm.
Công dụng: Vị cay, tính ôn, có độc. Hoa dùng trị ho, suyễn thở, ngực bụng lạnh đau, phong thấp đau nhức, trẻ em cam tích. Còn dùng làm thuốc tê trong phẫu thuật. Lá Cà độc dược là vị thuốc chặn cơn hen suyễn, chống co bóp trong bệnh đau loét dạ dày ruột, chống say sóng gây chóng mặt, nôn mửa khi đi tàu, thuyền và máy bay. Còn dùng chữa phong tê thấp, cước khí (sưng chân), đau dây thần kinh toạ, đau răng, động kinh, lòi dom. Lá đem ngâm lấy nước trị chứng ho có tính co cứng, suyễn và các nhánh khí quản viêm.
Ghi chú:Lá cây có độc, khi dùng phải thận trọng. Khi đã phát hiện là bị trúng độc, phải giải độc bằng đường vàng và Cam thảo.
buixuanphuong09
17-02-2014, 08:53 PM
1.733- CÀ ĐỘC DƯỢC GAI TÙ
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRADQhYB032IZjPFAaJYVPISGMc4UWFO-FIJhWKWfLHRbkHDe57 (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRADQhYB032IZjPFAaJYVPISGMc4UWFO-FIJhWKWfLHRbkHDe57)
http://www.tandmpics.com/280/7/7773.jpg (http://www.tandmpics.com/280/7/7773.jpg)
http://luirig.altervista.org/cpm/albums/leo-m1/leo-mic-Datura-innoxia-687.jpg (http://luirig.altervista.org/cpm/albums/leo-m1/leo-mic-Datura-innoxia-687.jpg)
http://www.gflora.com/zen-cart/images/6817.jpg (http://www.gflora.com/zen-cart/images/6817.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/c13/8954.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/c13/8954.jpg)
http://images.bidorbuy.co.za/user_images/651/390651_091025215717_Datura_metel_Blackcurrant_Swir l.JPG (http://images.bidorbuy.co.za/user_images/651/390651_091025215717_Datura_metel_Blackcurrant_Swir l.JPG)
http://4.bp.blogspot.com/_8LXI-EEpVyg/TMv6qgdg9iI/AAAAAAAADOg/bLCndkxcL1s/s320/Datura+innoxia,+2566.JPG (http://4.bp.blogspot.com/_8LXI-EEpVyg/TMv6qgdg9iI/AAAAAAAADOg/bLCndkxcL1s/s320/Datura+innoxia,+2566.JPG)
CÀ ĐỘC DƯỢC GAI TÙ
Cây lưu niên, lá xanh lục sẫm
Quả gai mềm, bốn mảnh không đều
Hoa em mang sắc tím chiều
Nồng nàn hương tỏa mang nhiều khát khao.
BXP
Sưu tập
Cà độc dược gai tù - Datura innoxia, Chi Datura, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả:Cây thảo một năm hay lưu niên, cao đến 1m, có lông mịn. Lá có màu xanh lục sẫm, phiến xoan, mép nguyên hay có thuỳ, gốc không cân xứng. Hoa thơm, hồng hay tim tím; đài hình ống 5 răng; tràng có 5-10 cạnh; nhị 5, đính ở miệng ống tràng. Quả nang tròn, nở thành 4 mảnh không đều, có gai dài mềm như u nhọn, có lông.
Nơi mọc:Gốc ở Mêhicô, được nhập trồng ở nhiều nước châu Âu và Ấn Độ, trở thành cây mọc hoang. Ta nhập giống từ Hungari vào trồng. Gieo hạt vào mùa xuân hoặc mùa đông. Sau khoảng 7 ngày cây mọc. Khi cây mọc lá thứ ba thì bắt đầu tỉa và định vị cây. Trồng sau 30-45 ngày, cây bắt đầu ra hoa. Khi quả xanh rộ, bắt đầu thu hoạch toàn bộ thân lá hoa quả làm dược liệu. Thu hái vào sáng sớm, lúc trời nắng ráo, đem phơi nắng hoặc sấy nhẹ đến khô để chế biến dạng thuốc bột, cồn thuốc hay cao.
Công dụng: Cũng dùng như Cà độc dược. Hoa cũng được dùng làm thuốc hút như các loại Cà độc dược khác.
buixuanphuong09
17-02-2014, 08:55 PM
1.734- CÀ ĐỘC DƯỢC LÙN
http://www.santafebotanicalgarden.org/wp-content/uploads/2012/11/Datura-bloom-274x300.jpg (http://www.santafebotanicalgarden.org/wp-content/uploads/2012/11/Datura-bloom-274x300.jpg)
http://www.norfolkcottagegarden.co.uk/images/shop_pics/shop_pics_300px/datura-stramonium.jpg (http://www.norfolkcottagegarden.co.uk/images/shop_pics/shop_pics_300px/datura-stramonium.jpg)
http://www.life.illinois.edu/help/digitalflowers/picts/Solanaceae/28-Datura%20stramonium%20fruits.jpg (http://www.life.illinois.edu/help/digitalflowers/picts/Solanaceae/28-Datura%20stramonium%20fruits.jpg)
http://www.interseeds.co.uk/ekmps/shops/interseeds/images/datura-stramonium-thorn-apple-50-seeds-11281-p.jpg (http://www.interseeds.co.uk/ekmps/shops/interseeds/images/datura-stramonium-thorn-apple-50-seeds-11281-p.jpg)
http://www.iewf.org/weedid/images/Datura_stramonium/Datura%20Stramonium%20flower.jpg (http://www.iewf.org/weedid/images/Datura_stramonium/Datura%20Stramonium%20flower.jpg)
http://explorepharma.files.wordpress.com/2010/09/datura_stramonium_flower22.jpg (http://explorepharma.files.wordpress.com/2010/09/datura_stramonium_flower22.jpg)
http://s1.hubimg.com/u/4682014_f520.jpg (http://s1.hubimg.com/u/4682014_f520.jpg)
http://www.tiuli.com/flowers/573/detura_zkufat_pri.jpg (http://www.tiuli.com/flowers/573/detura_zkufat_pri.jpg)
http://www.first-nature.com/flowers/images/datura_stramonium2.jpg (http://www.first-nature.com/flowers/images/datura_stramonium2.jpg)
CÀ ĐỘC DƯỢC LÙN
Quả hình trứng, có nhiều gai cứng
Lá đài xanh, cánh trắng, nhọn, dài
Có độc, tính ấm, vị cay
Đau răng, phong thấp, đau tai...hãy dùng.
BXP
Sưu tập
Cà độc dược lùn - Dutura stramonium, Chi Datura, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo sống hằng năm, cao 0,30 đến 1m. Lá mềm, nhẵn, chia thuỳ sâu với mép có răng cưa không đều. Hoa có lá đài màu lục hoặc hơi tím; tràng hoa màu trắng, đầu các cánh hoa có mũi nhọn dài. Quả hình trứng, mọc thẳng, có nhiều gai cứng, khi chín nứt thành 4 mảnh đều nhau; hạt hình thận, màu đen nâu.
Nơi mọc:Cây mọc hoang ở các nước châu Âu, sang tới Pháp và Anh, và cũng phân bố ở Ấn Độ trên dãy Hinalaya, từ Cashmia tới Xích Kim và vùng núi ở Trung và Nam Ấn Độ. Ở nước ta, cây được nhập trồng làm thuốc. Nhân giống bằng hạt. Gieo hạt vào mùa xuân hoặc mùa đông (tháng 10-11). Gieo độ 40-45 ngày đã có thể đem cây con đi trồng. Người ta thu hái lá lúc cây đang ra hoa, hái vào buổi sáng sớm, lúc trời nắng ráo, rồi đem phơi nắng hoặc sấy nhẹ đến khô.
Công dụng: Vị cay, đắng, tính ấm, có độc. Người ta dùng lá đắp nhọt, loét và cá độc cắn; dịch hoa trị đau tai; dịch quả đắp da đầu để trị gầu và rụng tóc. Ở Trung Quốc, hoa, lá, hạt dùng chữa hen phế quản, bụng dạ quặn đau, viêm xương tuỷ sinh mủ, đau răng, đau phong thấp, đòn ngã, rắn cắn, mụn nhọt. Còn dùng gây tê.
buixuanphuong09
17-02-2014, 08:57 PM
1.735- CÀ HAI HOA
http://i134.photobucket.com/albums/q86/treelearner/Herb/Lycianthes%20biflora/flower2.jpg (http://i134.photobucket.com/albums/q86/treelearner/Herb/Lycianthes%20biflora/flower2.jpg)
http://i134.photobucket.com/albums/q86/treelearner/Herb/Lycianthes%20biflora/flower.jpg (http://i134.photobucket.com/albums/q86/treelearner/Herb/Lycianthes%20biflora/flower.jpg)
http://www.leafvein.net/plant_photo/twoflower_fr.jpg (http://www.leafvein.net/plant_photo/twoflower_fr.jpg)
http://mypaper.pchome.com.tw/show/article/qiufeng540/A1322855244 (http://mypaper.pchome.com.tw/show/article/qiufeng540/A1322855244)
http://solgenomics.net/data/images/image_files/79/7b/46/80/23d72e753dae4cff31809a02/medium.jpg (http://solgenomics.net/data/images/image_files/79/7b/46/80/23d72e753dae4cff31809a02/medium.jpg)
http://www.zhiwutong.com/tu/photo/2/04021020102.JPG (http://www.zhiwutong.com/tu/photo/2/04021020102.JPG)
http://www.zhiwutong.com/tu/photo/8/04010806208.JPG (http://www.zhiwutong.com/tu/photo/8/04010806208.JPG)
CÀ HAI HOA
Nhị vàng, cánh trắng tinh khôi
Khi đơn độc, lúc sánh đôi duyên nồng
Quả em tươi đỏ thắm hồng
Ho, hen, viêm phế, da phồng ...có em.
BXP
Sưu tập
Cà hai hoa, Cà hoa đôi - Lycianthes biflora, Chi Lycianthes, HọCà - Solanaceae,52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây dưới bụi có lông, cao tới gần 1m. Lá có phiến thon, đáy từ từ hẹp trên cuống, đầu có mũi, có lông mịn, trăng trắng ở mặt dưới; cuống có lông. Hoa đơn độc hay từng cặp ở nách lá; cuống dài 1-1,5cm; đài có lông, có 10 răng; tràng hoa trắng, cao gấp đôi đài.Quả mọng đỏ, to 6-10mm; hột vàng, to vào cỡ 3mm.
Hoa tháng 2-7, quả tháng 11-12.
Nơi mọc:Cây mọc phổ biến khắp cả nước, ở những môi trường khác nhau từ Hoà Bình, Hà Nội qua các tỉnh miền Trung, đến tận Kiên Giang (Phú Quốc). Thu hái toàn cây quanh năm, dùng tươi hay phơi khô.
Công dụng: Vị se, tính mát, hơi có độc. Thường dùng trị: Viêm phế quản mạn tính, hen phế quản. Chứng sợ nước. Dùng ngoài trị mụn nhọt và viêm mủ da, vết thương chảy máu, giã cây tươi đắp.
buixuanphuong09
17-02-2014, 08:59 PM
1.736- CÂU KỶ
http://www.novusresearch.com/lycium.jpg (http://www.novusresearch.com/lycium.jpg)
http://image.made-in-china.com/2f0j00weJtOUTrfPby/Lycium-Chinense-Mill-Powder-Polysaccharide.jpg (http://image.made-in-china.com/2f0j00weJtOUTrfPby/Lycium-Chinense-Mill-Powder-Polysaccharide.jpg)
http://alienplantsbelgium.be/files/Lycium%20chinense%201.jpg (http://alienplantsbelgium.be/files/Lycium%20chinense%201.jpg)
http://www.itmonline.org/jintu/image/lycium1.jpg (http://www.itmonline.org/jintu/image/lycium1.jpg)
http://alienplantsbelgium.be/files/Lycium%20chinense%202.jpg (http://alienplantsbelgium.be/files/Lycium%20chinense%202.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/af/Lycium_chinense_12.JPG/320px-Lycium_chinense_12.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/af/Lycium_chinense_12.JPG/320px-Lycium_chinense_12.JPG)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/85/Lycium_chinense_MHNT.jpg/320px-Lycium_chinense_MHNT.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/85/Lycium_chinense_MHNT.jpg/320px-Lycium_chinense_MHNT.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/20/Lycium_chinense_marnay_25_sept_2008.jpg/320px-Lycium_chinense_marnay_25_sept_2008.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/20/Lycium_chinense_marnay_25_sept_2008.jpg/320px-Lycium_chinense_marnay_25_sept_2008.jpg)
http://www.naturalherbalextracts.com/NaturalHerbalExtractPic/Lycium_Chinese_Miller_Extract.jpg (http://www.naturalherbalextracts.com/NaturalHerbalExtractPic/Lycium_Chinese_Miller_Extract.jpg)
http://www.shrubs.co.uk/ekmps/shops/shrubscouk/images/lycium-barbarum-goji-berry-lycbarrp1-me-13974-p.gif (http://www.shrubs.co.uk/ekmps/shops/shrubscouk/images/lycium-barbarum-goji-berry-lycbarrp1-me-13974-p.gif)
CÂU KỶ
Năm cánh hoa thủy chung sắc tím
Vòi nhụy dài mầu trắng tinh khôi
Quả em tươi đỏ thuôn dài
Lương y khoa Nhãn, giúp người sáng ra.
BXP
Sưu tập
Câu kỷ, Rau khởi - Lycium chinense, Chi Lycium, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây nhỡ, cành cong và ngả xuống có thể dài tới 4m, không gai hay có ít gai thẳng, màu xám vàng, lá mọc so le, hay tập hợp 3-5 cái một; phiến thoi-xoan, màu lục bóng. Hoa cô độc hay nhóm 3 cái một ở nách lá, đài không lông; tràng màu tía có ống ngắn hơn cánh hoa. Quả mọng dài đến 2cm, đỏ sẫm hay đỏ cam, hình trứng; hạt nhiều, hình thận.
Nơi mọc:Cây của vùng Tây Á châu, cũng mọc hoang đó đây ở Nhật Bản, Trung Quốc, Triều Tiên, được nhập vào trồng ở Malaixia, Inđônêxia, Việt Nam... Người ta thường trồng làm cây cảnh và lấy các bộ phận làm thuốc. Thu hái rễ vào mùa thu, rửa sạch, bóc vỏ, phơi hay sấy khô. Còn quả thu hái lúc chín, phơi trong râm; khi vỏ quả bắt đầu nhăn mới phơi hay sấy nhẹ đến khô.
Công dụng: Địa cốt bì (rễ) có vị đắng, tính mát, dùng làm thuốc giải nhiệt, mát huyết, chữa ho, ho ra máu. Câu kỷ tử (quả) có vị ngọt, tính bình, dùng làm thuốc cường tráng chữa chứng tiêu khát, lưng và chân suy yếu, chuyên chữa về bệnh mắt do suy dinh dưỡng; cũng dùng làm hạ đường huyết. Thường dùng ngâm rượu. Lá có vị đắng, tính mát, dùng làm rau ăn (Rau khởi) có nhiều tác dụng.
buixuanphuong09
17-02-2014, 09:01 PM
1.737- CÂU KỶ QUẢ ĐEN
http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Lycium_ruthenicum.jpg (http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Lycium_ruthenicum.jpg)
http://www.fruitipedia.com/Images%202/Khichar%20flower.jpg (http://www.fruitipedia.com/Images%202/Khichar%20flower.jpg)
http://www.c868c.com/tuxing/xianxianheigouqi.jpg (http://www.c868c.com/tuxing/xianxianheigouqi.jpg)
http://sdb.llas.ac.cn/yansheng/%E9%BB%91%E6%9E%9C%E6%9E%B8%E6%9D%9E%E8%8A%B1.jpg (http://sdb.llas.ac.cn/yansheng/%E9%BB%91%E6%9E%9C%E6%9E%B8%E6%9D%9E%E8%8A%B1.jpg)
http://www.c868c.com/tuxing/yeshengheigouqi.jpg (http://www.c868c.com/tuxing/yeshengheigouqi.jpg)
http://www.czdeduofu.com/En/UploadFiles/2013125181837368.jpg (http://www.czdeduofu.com/En/UploadFiles/2013125181837368.jpg)
http://www.vanherbaryum.yyu.edu.tr/flora/famgenustur/so/ly/ru/images/Lycium%20ruthenicum%20MURRAY%20_jpg.jpg (http://www.vanherbaryum.yyu.edu.tr/flora/famgenustur/so/ly/ru/images/Lycium%20ruthenicum%20MURRAY%20_jpg.jpg)
CÂU KỶ QUẢ ĐEN
Mang chùm quả mầu đen chín mọng
Câu kỷ em tình nặng dâng đời
Tím màu chung thủy hoa tươi
Làm rau, làm thuốc được người quý yêu
BXP
Sưu tập
Câu kỷ quả đen, Khủ khởi, Rau khởi - Lycium ruthenicum, Chi Lycium, HọCà -Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây nhỡ, thường có màu trắng, cành nhiều nhỏ, có gai do nhánh biến thành. Lá chụm 4-6 trên nhánh ngắn, phiến lá hình bầu dục, mép nguyên, không lông, xanh đậm. Hoa mọc đơn độc hay thành đôi ở mỗi nhánh ngắn, cuống dài 10-12mm; đài 4-5mm; 5 răng tràng đỏ có sọc đậm, có ống dài bằng tai, tai có rìa lông; nhị 5; bầu 2 ô. Quả mọng, tròn, khi chín màu đen.
Ra hoa quanh năm.
Nơi mọc:Cây trồng lấy lá nấu canh và làm thuốc. Trồng bằng cành hoặc hạt vào mùa xuân.
Công dụng: Lá dùng nấu canh; có thể dùng chữa ho. Ở Ấn Độ, người ta dùng cây chế thuốc mỡ trị chứng mù mắt cho lạc đà.
buixuanphuong09
18-02-2014, 07:56 PM
(http://www.calflora.net/bloomingplants/images/commontomato4.jpg)[/URL][URL="http://www.calflora.net/bloomingplants/images/commontomato4.jpg"] 1.738- CÀ CHUA
(http://www.calflora.net/bloomingplants/images/commontomato4.jpg)
http://www.calflora.net/bloomingplants/images/commontomato4.jpg (http://www.calflora.net/bloomingplants/images/commontomato4.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/6f/Tomato_flower_and_young_fruit.jpg/284px-Tomato_flower_and_young_fruit.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/6f/Tomato_flower_and_young_fruit.jpg/284px-Tomato_flower_and_young_fruit.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/4c/Tomato_scanned.jpg/320px-Tomato_scanned.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/4c/Tomato_scanned.jpg/320px-Tomato_scanned.jpg)
http://linnaeus.nrm.se/flora/di/solana/lycop/lycoesc3.jpg (http://linnaeus.nrm.se/flora/di/solana/lycop/lycoesc3.jpg)
http://cdn.tradebit.org/usr/stock-photos/pub/9002/169957.jpg (http://cdn.tradebit.org/usr/stock-photos/pub/9002/169957.jpg)
http://database.prota.org/dbtw-wpd/protabase/Photfile%20Images%5CLycopersicon%20esculentum%20T. jpg (http://database.prota.org/dbtw-wpd/protabase/Photfile%20Images%5CLycopersicon%20esculentum%20T. jpg)
http://www.gardensonline.com.au/Uploads/Plant/1060/LycopersiconEsculentumFlowerMain.jpg (http://www.gardensonline.com.au/Uploads/Plant/1060/LycopersiconEsculentumFlowerMain.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/_rWksMjEBTQk/Sa1QZNOpj7I/AAAAAAAAK7Y/QpqnFOuJkps/s800/leo-mic-Lycopersicon-esculentum-598.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_rWksMjEBTQk/Sa1QZNOpj7I/AAAAAAAAK7Y/QpqnFOuJkps/s800/leo-mic-Lycopersicon-esculentum-598.jpg)
CÀ CHUA
Quả chín đỏ, chứa nhiều hạt dẹt
Hoa chùm xim mang sắc vàng cam
Ngọt-chua hương vị dịu dàng
Loài rau dinh dưỡng chứa chan duyên tình.
BXP
Sưu tập
Cà chua - Lycopersicon esculentum, Chi Lycopersicon, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo hằng năm, có khi sống dai, cao 1m hay hơn. Thân mọng nước, có lông mềm, dính. Lá có cuống, mọc so le, xếp lông chim không đều hay kép lông chim 2 lần, dài 10-40cm; lá chét thay đổi, hình trứng hay hình trứng mũi mác, mép có răng. Hoa thành chùm xim ở nách lá; đài 5-8 thuỳ dài khoảng 12mm; tràng hoa màu vàng cam, dài 10-15mm. Quả mọng màu đỏ hay vàng, có kích thước và hình dạng thay đổi, trong chứa chất dịch chua ngọt và nhiều hạt dẹt.
Nơi mọc:Gốc Pêru, được nhập trồng vào nhiều xứ nhiệt đới. Ở nước ta Cà chua được đưa vào trồng cuối thế kỷ 19 ở các tỉnh đồng bằng Bắc Bộ và một số tỉnh vùng cao. Cây ưa nóng (22-24oC), nếu bị rợp nhiều hay bị nắng quá nhiều đều ra hoa kết quả kém. Ưa đất đủ ẩm với không khí tương đối khô ráo. Trồng bằng hạt.
Công dụng: Quả có vị chua ngọt, tính mát.Cà chua là loại rau có giá trị dinh dưỡng cao, thường được dùng ăn tươi, nấu canh giấm và làm mứt, tương Cà chua, xốt Cà chua…
Cà chua được chỉ định trong trị suy nhược, ăn không ngon miệng, nhiễm độc mạn tính, trạng thái da huyết, máu tăng độ nhớt, xơ cứng động mạch, bệnh về mạch máu, tạng khớp, thống phong, thấp khớp, thừa urê huyết, sỏi niệu đạo và mật, táo bón, viêm ruột. Dùng ngoài để chữa bệnh trứng cá. Lá Cà chua dùng treo trong phòng ở cũng xua được muỗi và ong vò vẽ. Ghi chú: Còn có một thứ Lycopersicon esculentum - var. cerasiforme Alef., mà ta thường gọi là Cà kiu, cũng có thân cây hơi trườn, có lông trắng ở nhiều bộ phận, lá dài 5-10cm, kép với lá chét lớn và nhỏ xen nhau, đơn hay lại kép; chùm hoa ngoài nách lá, dài 4-6cm, đài có lá dài hẹp, cao 1cm, tràng hoa tim tím; quả mọng tròn, màu đỏ hay da cam, đường kính 1-1,5cm. Cây mọc hoang và cũng được trồng lấy quả nấu canh chua.
http://www.afblum.be/bioafb/especes/polemoni/lycoescu.JPG (http://www.afblum.be/bioafb/especes/polemoni/lycoescu.JPG)
Cà kiu - Lycopersicon esculentum - var. cerasiforme
buixuanphuong09
18-02-2014, 08:03 PM
1.739- THUỐC LÁ
http://plants.usda.gov/gallery/standard/nita_001_svp.jpg (http://plants.usda.gov/gallery/standard/nita_001_svp.jpg)
http://www.discoverlife.org/IM/I_JP/0491/320/Nicotiana_tabacum,_flowers,I_JP49140.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_JP/0491/320/Nicotiana_tabacum,_flowers,I_JP49140.jpg)
http://consciouswholesale.com/images/resize/large/03953_2_nicotiana_tabacum.jpg (http://consciouswholesale.com/images/resize/large/03953_2_nicotiana_tabacum.jpg)
http://www.mpbd.info/images/nicotiana-tobacum-ban.jpg (http://www.mpbd.info/images/nicotiana-tobacum-ban.jpg)
http://www.portlandnursery.com/plants/images/nicotiana/tabak500.jpg (http://www.portlandnursery.com/plants/images/nicotiana/tabak500.jpg)
http://www.chili-balkon.de/solanaceae/bilder/nicotiana_tabacum.jpg (http://www.chili-balkon.de/solanaceae/bilder/nicotiana_tabacum.jpg)
http://www.sarahraven.com/shop/media/catalog/product/cache/1/image/5e06319eda06f020e43594a9c230972d/n/i/nicotiana-tabacum_1.jpg (http://www.sarahraven.com/shop/media/catalog/product/cache/1/image/5e06319eda06f020e43594a9c230972d/n/i/nicotiana-tabacum_1.jpg)
http://www.essentialoilssouthafrica.co.za/wp-content/uploads/2012/12/tobacco.jpg (http://www.essentialoilssouthafrica.co.za/wp-content/uploads/2012/12/tobacco.jpg)
THUỐC LÁ
Hoa em đo đỏ, trắng, hồng
Lá em mang mối duyên nồng đắm say
Trị sâu, cầm máu thì hay
Đam mê hút hít có ngày ra ma.
BXP
Sưu tập
Thuốc lá - Nicotiana tabacum, Chi Nicotiana, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây sống hằng năm, có thân khoẻ, có thể cao tới 2m. Lá không cuống, dính, hình trái xoan hay ngọn giáo, chóp nhọn ngắn, gốc men theo cuống, gân bên 6-8 đôi, nổi rõ ở mặt dưới. Cụm hoa ở ngọn. Hoa trắng, đo đỏ, hồng, có khi vàng dạng phễu với ống tràng có tuyến dính ở ngoài; tràng hoa có thể dài tới 4cm. Quả nang hình trứng, dài 1,5-2cm, bao bởi lá đài tồn tại. Hạt nhỏ, nhiều, màu nâu.
Nơi mọc:Gốc ở Nam Mỹ, nay trồng khắp thế giới. Ở nước ta, cũng có trồng ở vùng núi và đồng bằng. Lá thu hái vào xuân hè, dùng tươi hay phơi khô. Hạt thu hái ở những quả gần chín, đem phơi khô để tách hạt ra.
Công dụng: Vị cay, tính ấm, có độc, có hiệu quả trị giun đũa (hãm nước 1%), diệt ký sinh trùng (chấy, rận, ghẻ). Cũng dùng diệt sâu bọ phá hại mùa màng (dùng lá tươi ngâm nước cho đặc mà phun), diệt ruồi (dùng nước điếu hút thuốc lào, cho ít mật, hay nước đường, nước mía vào hoặc dùng bọn thuốc tàn ngâm trong nước sôi, bỏ bã lấy nước hoà thêm đường hay mật cho ngọt; chất nicotin làm cho ruồi say mà chết).
Còn dùng cầm máu, trị rắn cắn, trị sâu bọ có hại chích, vết đứt, vết thương. Lá khô giã đắp, mỗi lần 2-4g, hoặc lấy thuốc lào nhai nuốt nước và dùng bã rịt.
buixuanphuong09
18-02-2014, 08:06 PM
1.740- TẦM BÓP
http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/PhysalisAngulata2.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/PhysalisAngulata2.jpg)
http://alienplantsbelgium.be/files/Physalis%20angulata.jpg (http://alienplantsbelgium.be/files/Physalis%20angulata.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSrlQ4hnyuytfuAw8r4HjTeZ8rcK2058 _yJN4Zt5Sqmp0p7JojP (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSrlQ4hnyuytfuAw8r4HjTeZ8rcK2058 _yJN4Zt5Sqmp0p7JojP)
http://1.bp.blogspot.com/-dFMwb8zjLpI/TWQlttoUCTI/AAAAAAAAADk/14gAVicRICc/s1600/3897775218_bff796fb52.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-dFMwb8zjLpI/TWQlttoUCTI/AAAAAAAAADk/14gAVicRICc/s1600/3897775218_bff796fb52.jpg)
http://www.missouriplants.com/Yellowalt/Physalis_angulata_flower.jpg (http://www.missouriplants.com/Yellowalt/Physalis_angulata_flower.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/-oJsWqGF7sx0/TWQoMuux1lI/AAAAAAAAAEE/Xc7hT77F-jM/s1600/872478.JPG (http://4.bp.blogspot.com/-oJsWqGF7sx0/TWQoMuux1lI/AAAAAAAAAEE/Xc7hT77F-jM/s1600/872478.JPG)
http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/20652ic1.jpg (http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/20652ic1.jpg)
http://farm3.static.flickr.com/2550/3803173124_755f3fb552.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2550/3803173124_755f3fb552.jpg)
http://alienplantsbelgium.be/files/Physalis_angulata.jpg (http://alienplantsbelgium.be/files/Physalis_angulata.jpg)
TẦM BÓP
Hoa khi trắng, khi vàng, cuống mảnh
Ðài hình chuông, chia giữa năm thùy
Quả mọng tròn, non xanh, chín đỏ
Trị ho đờm, cảm sốt, nhọt đinh.
BXP
Sưu tập
Tầm bóp, Lồng đèn, Thù lù cạnh - Physalis angulata, Chi Physalis, HọCà -Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo mọc hằng năm, phân nhiều cành. Thân cây có góc, thường rũ xuống. Lá mọc so le, hình bầu dục, chia thùy hay không. Hoa mọc đơn độc, có cuống mảnh. Ðài hình chuông, có lông, chia ra từ phía giữa thành năm thùy. Tràng hoa màu vàng tươi hay màu trắng nhạt, có khi điểm những chấm màu tím ở gốc, hơi chia 5 thùy. Quả mọng tròn, nhẵn, lúc non màu xanh, khi chín màu đỏ, có đài cùng lớn với quả, dài 3-4cm, rộng 2cm, bao trùm lên ở ngoài như cái túi. Hạt nhiều, hình thận.
Ra hoa kết quả quanh năm.
Nơi mọc:Gốc ở Mỹ châu nhiệt đới, trở thành liên nhiệt đới, mọc hoang ở khắp nơi trên các bờ ruộng, bãi cỏ, đường làng, đất hoang, ven rừng từ vùng thấp đến độ cao 1500m. Thu hái cây quanh năm, dùng tươi hay phơi khô dùng dần.
Công dụng: Toàn cây có vị đắng, tính mát, không độc. Quả có vị chua, tính bình.
Thường dùng trị cảm sốt, yết hầu sưng đau, ho nhiều đờm, phiền nhiệt nôn nấc. Dùng ngoài trị nhọt vú, đinh độc, đau bìu dái. Quả Tầm bóp ăn được và dùng chữa đờm nhiệt sinh ho, thủy thũng và đắp ngoài chữa đinh sang, rễ tươi nấu với tim lợn, chu sa dùng ăn chữa được chứng đái đường.
buixuanphuong09
18-02-2014, 08:09 PM
1.741- THÙ LÙ LÔNG
http://alienplantsbelgium.be/files/Physalis%20peruviana3.jpg (http://alienplantsbelgium.be/files/Physalis%20peruviana3.jpg)
http://www.maltawildplants.com/SOLN/Pics/PYSPV/PYSPV-Physalis_peruviana_t.jpg (http://www.maltawildplants.com/SOLN/Pics/PYSPV/PYSPV-Physalis_peruviana_t.jpg)
http://img.21food.com/20110609/product/1305252732046.jpg (http://img.21food.com/20110609/product/1305252732046.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR8FPtTENKrfPvz-8y43ELSKsVq8dFQQUX_uPMhTiURuCNc5wsXeA (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR8FPtTENKrfPvz-8y43ELSKsVq8dFQQUX_uPMhTiURuCNc5wsXeA)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSNkRbMVW8mGmXpJzNP7Hg2IWZg4e-H1bTb75MILFJ20diufPj_ (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSNkRbMVW8mGmXpJzNP7Hg2IWZg4e-H1bTb75MILFJ20diufPj_)
http://www.tradewindsfruit.com/content/images/cape_gooseberry5.jpg (http://www.tradewindsfruit.com/content/images/cape_gooseberry5.jpg)
THÙ LÙ LÔNG
Cây đầy lông, lá xoan tam giác
Phiến lá nguyên, hoa có màu vàng
Quả mọng cầu mang đài tồn tại
Trị nữ khó sinh, trẻ âm nóng, gầy khô.
BXP
Sưu tập
Thù lù lông, Cây lồng đèn - Physalis peruviana, Chi Physalis, HọCà -Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo sống hằng năm, cao gần 1m, phủ đầy lông, phân nhánh nhiều, các cành non mọc đứng. Lá có phiến xoan tam giác, gốc hơi hình tim, đầu nhọn, mép nguyên hay có thùy cạn, dài 3,5-10cm, rộng 2-5cm, có lông mềm. Hoa mọc đơn độc ở nách lá màu vàng; gốc tím; đài cao 5mm, có lông, tràng hình chuông, cao 1,2cm, bao phấn tím. Quả mọng, hình cầu, màu vàng, to 1,5cm, mang đài tồn tại to, mỏng có lông, dài 3cm, hạt hình đĩa; màu vàng.
Nơi mọc:Loài của nhiệt đới Nam Mỹ, được nhập trồng ở vùng cao để lấy quả ăn. Có thể thu hái toàn cây quanh năm, dùng tươi hay phơi khô dùng dần.
Công dụng: Cây có vị đắng, tính hàn, không độc. Quả có vị chua, tính bình. Rễ làm co rút tử cung. Cũng như Thù lù hay Lu lu cái, cây dùng chữa sốt, ho sưng họng, phiền nhiệt, nôn nấc. Quả được dùng cho trẻ em nóng âm, gầy khô và cho phụ nữ sinh đẻ khó.
PHÂN BIỆT BA LOÀI RẤT GIỐNG NHAU:
Tầm bóp: Thân cây có góc, ít lông. Lá hình bầu dục. Hoa vàng tươi hay trắng nhạt. Quả mọng tròn, nhẵn, lúc non màu xanh, khi chín màu đỏ, có đài cùng lớn với quả.
Thù lù lông: Cây phủ đầy lông. Lá có phiến xoan tam giác, mép nguyên. Hoa màu vàng, gốc tím. Quả mọng, hình cầu, màu vàng
Thù lù nhỏ: Thân già rỗng, cuống lá, cuống hoa có lông đầu phù. Lá dài, mép thường có răng thưa to.Hoa vàng vàng, tràng nhỏ, có đốm nâu, nhị vàng.
buixuanphuong09
18-02-2014, 08:11 PM
1.742- THÙ LÙ NHỎ
http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/PhysalisMinima.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/PhysalisMinima.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/_lTQipKFdBiA/S7XtJ_hSHdI/AAAAAAAACZs/58Bf0oA7kbI/s320/IMG_2130.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_lTQipKFdBiA/S7XtJ_hSHdI/AAAAAAAACZs/58Bf0oA7kbI/s320/IMG_2130.jpg)
http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Physalis_minima/Physalis_minima.tif_gall.jpg (http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Physalis_minima/Physalis_minima.tif_gall.jpg)
http://www.rkmp.co.in/sites/default/files/23_4.jpg (http://www.rkmp.co.in/sites/default/files/23_4.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/-bOFOuqE8jWs/Tf_u2Q5H6AI/AAAAAAAAAY4/-cqK9ZJILAM/s320/cecendet.jpg (http://4.bp.blogspot.com/-bOFOuqE8jWs/Tf_u2Q5H6AI/AAAAAAAAAY4/-cqK9ZJILAM/s320/cecendet.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Physalis%20minima/DSC06327%20(08).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Physalis%20minima/DSC06327%20(08).jpg)
http://www.impgc.com/images/PlantPictures/Physalis%20minima.jpg (http://www.impgc.com/images/PlantPictures/Physalis%20minima.jpg)
http://www.manenvis.nic.in/writereaddata/Physalis_minima__Linn._fs_fs.jpg (http://www.manenvis.nic.in/writereaddata/Physalis_minima__Linn._fs_fs.jpg)
THÙ LÙ NHỎ
Lông đầu phù lá , hoa. Thân già rỗng
Phiến lá dài, mép có răng thưa
Hoa vàng vàng, đốm nâu, tràng nhỏ
Trị hen xuyễn, tràng nhạc, chứng cam...
BXP
Sưu tập
Thù lù nhỏ - Physalis minima, Chi Physalis, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo hằng năm cao đến 40cm; thân, cuống lá, cuống hoa có lông đầu phù; thân già rỗng. Lá có phiến dài 2-9cm, rộng 1-6cm, mép thường có răng thưa to, có lông mịn, gân phụ 4-5 cặp, cuống 1-6cm. Hoa vàng vàng, tràng nhỏ, có đốm nâu, nhị vàng. Quả mọng tròn, to 12-14mm, trong đài đồng trưởng mỏng, nhọn nhọn, dài đến 3cm.
Ra hoa tháng 6, có quả tháng 7.
Nơi mọc:Loài phân bố ở nhiều nước châu Á. Ở nước ta, cây mọc trên đất hoang và ở ruộng nhiều nơi ở miền Bắc. Thu hái toàn cây vào tháng 6-7, rửa sạch dùng tươi hay phơi khô.
Công dụng: Ở Trung Quốc, cây và quả được dùng trị hoàng đản, tiểu tiện bất lợi, hen suyễn mạn tính, chứng cam, tràng nhạc, bệnh mụn và thấp sang.
buixuanphuong09
19-02-2014, 09:38 PM
1.743- CÀ
http://images.yume.vn/blog/200906/03/8384311243995100.jpg (http://images.yume.vn/blog/200906/03/8384311243995100.jpg)
http://files.myopera.com/ShopPuPo/albums/838241/Ca%20(1).jpg (http://files.myopera.com/ShopPuPo/albums/838241/Ca%20(1).jpg)
http://files.myopera.com/hoangtrankim/albums/431079/2.jpg (http://files.myopera.com/hoangtrankim/albums/431079/2.jpg)
http://old2.baodatviet.vn/dataimages/201102/original/1092727_hoa-ca.jpg (http://old2.baodatviet.vn/dataimages/201102/original/1092727_hoa-ca.jpg)
http://hoala.vn/upload/img/images/hoa_ca_1(1).jpg (http://hoala.vn/upload/img/images/hoa_ca_1(1).jpg)
http://1.bp.blogspot.com/_PXV4v9z1Rl4/TV3k2HJqUjI/AAAAAAAABbE/zrcegFdfAXA/s400/04_HoaCaTim.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_PXV4v9z1Rl4/TV3k2HJqUjI/AAAAAAAABbE/zrcegFdfAXA/s400/04_HoaCaTim.jpg)
http://tritannhang.net/wp-content/uploads/2013/10/bat-mi-cach-chua-tan-nhang-bang-ca-trang-1.jpg (http://tritannhang.net/wp-content/uploads/2013/10/bat-mi-cach-chua-tan-nhang-bang-ca-trang-1.jpg)
http://tamdathuuco.com.vn/images/pro/341.png (http://tamdathuuco.com.vn/images/pro/341.png)
http://img356.imageshack.us/img356/7682/tracadaidhn8js.jpg (http://img356.imageshack.us/img356/7682/tracadaidhn8js.jpg)
http://canthotv.vn/wp-content/uploads/2013/09/ca3.jpg (http://canthotv.vn/wp-content/uploads/2013/09/ca3.jpg)
http://eva.edu.vn/wp-content/uploads/sites/18/2013/07/giam-can-bang-ca-tim.jpg (http://eva.edu.vn/wp-content/uploads/sites/18/2013/07/giam-can-bang-ca-tim.jpg)
HOA CÀ
Màu hoa em nhạt hơn tím Huế
Màu thắt lưng, áo cánh cổ tròn
Một màu bình dị, sắt son
Đi vào giấc ngủ ru hồn anh yêu.
BXP
Sưu tập
Cà - Chi Solanum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả:Cây thảo sống hằng năm hay sống dai, có thân hoá gỗ, cao đến 1m. Lá mọc so le, phủ nhiều lông như nhung nhám; phiến lá hình trái xoan hay thuôn, có cuống. Hoa gắn ngoài nách lá; tràng hoa màu tím xanh, tím nhạt. Quả mọng hình trứng hay thuôn, màu tím, trắng, vàng, đỏ, có đài đồng trưởng. Hạt hẹp, nhiều. Có nhiều thứ trồng: Cà tím hay Cà dái dê, có quả tím, dài hay ngắn. Cà bát, có quả trắng, xanh, dẹp, cao 4-6cm, rộng đến 10cm, nạc cứng dòn. Cà rắn, có quả dài hơn 25cm, màu trắng.
Nơi mọc:Cây có nguồn gốc từ Ấn Độ, được trồng ở nước ta từ lâu đời.
Công dụng: Cà có vị ngọt, tính lạnh, không độc. Người ta thường dùng Cà trong các trường hợp thiếu máu, tạng lao (tràng nhạc), táo bón, giảm niệu, tim dễ kích thích. Cũng dùng chữa các chứng xuất huyết (đại tiện ra máu, phụ nữ rong huyết, đái ra máu, lỵ ra máu), chữa sưng tấy. Ta thường dùng cà để ăn, phải dùng quả chín vì khi chưa chín, quả chứa chất độc solanin. Có thể luộc, xào nấu, ... xắt mỏng tẩm bột rán hoặc nấu bung để ăn; cũng có thể muối nén hay muốn mặn ăn dần. Lá cũng được dùng đắp ngoài làm dịu các vết bỏng, áp xe, bệnh nấm, trĩ.
buixuanphuong09
19-02-2014, 09:40 PM
1.744- CÀ TÍM
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS0cAiu0hLFklydmN0Bh-yFhcBTjFTCpmzRhKl7B3ngCVhzVR5M-w (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS0cAiu0hLFklydmN0Bh-yFhcBTjFTCpmzRhKl7B3ngCVhzVR5M-w)
http://tritannhang.net/wp-content/uploads/catim.jpg (http://tritannhang.net/wp-content/uploads/catim.jpg)
http://www2.vietbao.vn/images/vie55/suc-khoe/55176305-hanhdttcatim.jpg (http://www2.vietbao.vn/images/vie55/suc-khoe/55176305-hanhdttcatim.jpg)
http://www.trongraulamvuon.com/wp-content/uploads/2012/07/ca-tim-1.jpg (http://www.trongraulamvuon.com/wp-content/uploads/2012/07/ca-tim-1.jpg)
http://anh.24h.com.vn/upload/2-2011/images/2011-06-12/1307863633-am_thuc_24h_ca_nuong.jpg (http://anh.24h.com.vn/upload/2-2011/images/2011-06-12/1307863633-am_thuc_24h_ca_nuong.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRCmxPSD52j0as1eQuVK1IpOcoihw4Gz IbUtJ1hzZGEHLjFh9du (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRCmxPSD52j0as1eQuVK1IpOcoihw4Gz IbUtJ1hzZGEHLjFh9du)
http://bestslim.vn/images/ca-tim-2.jpg (http://bestslim.vn/images/ca-tim-2.jpg)
http://giambeobung.net/wp-content/uploads/Ca-tim-giam-beo-1.jpg (http://giambeobung.net/wp-content/uploads/Ca-tim-giam-beo-1.jpg)
CÀ TÍM
Tím màu chung thủy sắt son
Quả em là thức ăn ngon dâng đời
Tạo nên nhiều món tuyệt vời
Hương thơm, vị đậm khiến người đê mê.
BXP
Sưu tập
Cà tímhay cà dái dê - Solanum melongena, Chi Solanum, HọCà - Solanaceae,52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cà tím là một thứ của cà được tạo ra trong quá trình trồng trọt. Toàn cây, thân lá và quả màu tím. Cây một năm, cao tới 40 – 150 cm, thông thường có gai, với các lá lớn có thùy thô,. Hoa màu trắng hay tía, với tràng hoa năm thùy và các nhị hoa màu vàng. Quả hình trụ dài, phần trên phình to hơn. Quả mọng nhiều cùi thịt, đường kính nhỏ hơn 3 cm ở cây mọc hoang dại, nhưng lớn hơn rất nhiều ở các giống trồng, chứa nhiều hạt nhỏ và mềm.
Quả Cà tím nhiều nạc, ăn ngon nên được mọi người ưa thích. Thời gian sinh trưởng của Cà tím thông thường là 50-60 ngày. Khi thấy màu sắc quả từ tím đậm sang tím nhạt tức là da của quả chuyển màu, hoặc đài hoa không dính sát vào quả mà cong lên thì có thể thu hoạch quả.
Nơi mọc: Nó có quan hệ họ hàng gần gũi với cà chua, khoai tây, cà dừa, cà pháo và có nguồn gốc ở miền Nam Ấn Độ và Sri Lanka. Ở nước ta, Cà tím được trồng từ lâu.
Công dụng: Ở Việt Nam, cà tím thường được nấu cùng tía tô và có trong các món ăn như: cà bung, cà tím xào cần tỏi, cà tím om tôm thịt, cà tím nhồi thịt om cà chua, cà tím tẩm bột rán, cà tím làm dưa muối xổi...
buixuanphuong09
19-02-2014, 09:42 PM
1.745- CÀ PHÁO
http://www.depi.vic.gov.au/__data/assets/image/0009/197874/AG1393_img_64.jpg (http://www.depi.vic.gov.au/__data/assets/image/0009/197874/AG1393_img_64.jpg)
http://vnwordpress.com/dinh-duong/wp-content/uploads/161765816_9fdef258f0.jpg (http://vnwordpress.com/dinh-duong/wp-content/uploads/161765816_9fdef258f0.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQxcxAdc2nU-rdOvKM8FcS-XjVSGEWn7E6DKkHLOMvCExoBFSZI (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQxcxAdc2nU-rdOvKM8FcS-XjVSGEWn7E6DKkHLOMvCExoBFSZI)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSD386XskEMPvlyKBnqahLav7SL3nvN7 u7nTBdZjGu0X5gU13wezA (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSD386XskEMPvlyKBnqahLav7SL3nvN7 u7nTBdZjGu0X5gU13wezA)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQsBZE9iBSmpTnlCxLHddpS_g5kHQ53k AdmRaHw2IXB3nw9CLS6 (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQsBZE9iBSmpTnlCxLHddpS_g5kHQ53k AdmRaHw2IXB3nw9CLS6)
http://www.pewiki.net/wp-content/uploads/2013/02/huang-sue-qie.jpg (http://www.pewiki.net/wp-content/uploads/2013/02/huang-sue-qie.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQLX3b4JZKxFTYuhvVfDI7-2veBzajCwoRouyt9eX2m5YLfb5A4Tg (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQLX3b4JZKxFTYuhvVfDI7-2veBzajCwoRouyt9eX2m5YLfb5A4Tg)
http://sachtuoingon.vn/upload/Sachtuoingon/raucuqua/caphao/anh1.jpg (http://sachtuoingon.vn/upload/Sachtuoingon/raucuqua/caphao/anh1.jpg)
CÀ PHÁO
Cà em nặng mối duyên quê
Canh cua làm dịu nắng Hè chói chang
Điểm thêm cà pháo dòn tan
Mang tình thôn nữ dịu dàng hiến anh.
BXP
Sưu tập
Cà pháo - Solanum undatum, Chi Solanum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả:Cỏ cứng cao đến 2,8m, có ít gai, có lông ở phần non. Lá thường không gai, dài 6-12cm, có thuỳ, có lông dày sát, cuống 1-3cm. Cụm hoa Xim thưa ngoài nách lá, 1-4 hoa mà 1 sinh sản; cánh hoa màu trắng hay tím, rộng 2cm. Quả mọng trong, to 1,5cm, trắng có bớt xanh; hạt hình đĩa, rộng 2,5mm.
Nơi mọc:Cây của vùng Trung á được trồng lấy quả rất phổ biến ở các gia đình nông thôn các tỉnh phía Bắc và cả ở phía Nam, được nhân dân ta từ nông thôn đến thành thị đều ưa chuộng. Ta có trồng thứ Cà tứ thời cho quả quanh năm.
Công dụng: Quả Cà xanh có thể luộc ăn, làm nộm, ăn xào. Quả già dùng muối xổi để ăn dần; nếu muối mặn để được hằng năm, ăn dòn như nổ trong miệng. Quả Cà muối cũng được dùng để chữa:
+ Đau răng, viêm lợi, lấy Cà muối lâu năm đốt tồn tính, xát than này vào răng, lợi.
+ Chín mé ở ngón tay, ngón chân, dùng quả Cà muối, khoét 1 lỗ vừa cho lọt ngón tay hoặc bổ đôi quả cà đút ngón tay bị chín mé vào, băng lại, ngày 1 lần.
Ghi chú:Những người yếu nên kiêng, vì ăn nhiều thì động khí sinh ốm, đàn bà ăn nhiều thì hại tử cung.
buixuanphuong09
20-02-2014, 09:11 PM
1.746- CÀ DẠI HOA TÍM
http://1.imimg.com/data/K/S/MY-282770/solanum-indicum_250x250.jpeg (http://1.imimg.com/data/K/S/MY-282770/solanum-indicum_250x250.jpeg)
http://www.oshims.com/uploads/woody_nightshade-300x201.jpg (http://www.oshims.com/uploads/woody_nightshade-300x201.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS8d_uEx5oZ5AHh4r6FsKH8y2dX5o5ZR vtktO6H7-dYPkkATr7pjw (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS8d_uEx5oZ5AHh4r6FsKH8y2dX5o5ZR vtktO6H7-dYPkkATr7pjw)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTQUTt2qaFF_rE_xYT24khgbRb6eNs82 Mbfh4DnWNF2qvaflHOX (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTQUTt2qaFF_rE_xYT24khgbRb6eNs82 Mbfh4DnWNF2qvaflHOX)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRLuWBiGrgiHrcdVfE4TzR5XxFelWMUC Bt9WEaYuFUGHS_I_3Sn (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRLuWBiGrgiHrcdVfE4TzR5XxFelWMUC Bt9WEaYuFUGHS_I_3Sn)
http://www.asiancancerherb.info/Zi%20Hua%20Qie_clip_image002_0000.jpg (http://www.asiancancerherb.info/Zi%20Hua%20Qie_clip_image002_0000.jpg)
http://www.plantnames.unimelb.edu.au/new/Sorting/CATALOGUE/Solanum-virginianum-flower.jpg (http://www.plantnames.unimelb.edu.au/new/Sorting/CATALOGUE/Solanum-virginianum-flower.jpg)
CÀ DẠI HOA TÍM
Dẫu là thân cỏ nhỏ nhoi
Thủy chung sắc tím tình người nặng mang
Viêm hầu họng, amydal
Lâm ba kết hạch, đau răng ... hãy tìm...
BXP
Sưu tập
Cà dại hoa tím - Solanum indicum, Chi Solanum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây nhỏ mọc đứng, cao 0,6-1m; thân và cành có lông tơ và lông hình sao và đều có gai uốn cong màu nâu nhạt. Lá mọc so le, chia thuỳ nông, mặt trên xanh sẫm, mặt dưới có lông như len màu trắng; hai mặt lá có gai rải rác ở gân. Hoa mọc thành chùm ở nách lá; tràng hoa lớn màu lam hay tím. Quả mọng, nhỏ, hình cầu đường kính 1cm, màu vàng hay hơi đỏ, nhẵn. Hạt vàng, dẹt hình dĩa.
Ra hoa vào mùa hạ, đầu mùa thu .
Nơi mọc:Cây ưa sáng, mọc dại ở các bãi hoang, ở bờ đường quanh làng, ở các vườn phổ biến khắp nước ta. Có thể thu hái rễ và lá quanh năm.
Công dụng: Vị hơi đắng, tính mát, có ít độc. Thường dùng trị sưng amydal, viêm hầu họng, lâm ba kết hạch, đau dạ dày, đau răng, đòn ngã tổn thương. Còn dùng trị hen suyễn, ho, bệnh xuất tiết, sinh đẻ khó, sốt, bệnh giun, đau bụng, đái khó. Dịch lá lẫn với dịch gừng được dùng nóng làm ngưng nôn mửa. Lá và quả dùng chữa ghẻ ngứa.
buixuanphuong09
20-02-2014, 09:13 PM
1.747- CÀ DẠI HOA TRẮNG
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQxWSclgWm-QrRsBYhExwZKBR_F-dlWA9yIfjP41tEN1IHx6SBKHg (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQxWSclgWm-QrRsBYhExwZKBR_F-dlWA9yIfjP41tEN1IHx6SBKHg)
http://spp2004.web.fc2.com/e/plant/nasu/suzumenasubi45-2.jpg (http://spp2004.web.fc2.com/e/plant/nasu/suzumenasubi45-2.jpg)
http://benhviemganb.com/uploads/ImgNews/411201016556_e0031500_940571.jpg (http://benhviemganb.com/uploads/ImgNews/411201016556_e0031500_940571.jpg)
http://www.impgc.com/images/PlantPictures/Solanum%20torvum.jpg (http://www.impgc.com/images/PlantPictures/Solanum%20torvum.jpg)
http://www.zhiwutong.com/tu/photo/3/04010327023.JPG (http://www.zhiwutong.com/tu/photo/3/04010327023.JPG)
http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/1388119/131106191/stock-photo-solanum-torvum-in-thailand-131106191.jpg (http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/1388119/131106191/stock-photo-solanum-torvum-in-thailand-131106191.jpg)
http://media-cache-ak0.pinimg.com/736x/06/09/1e/06091e6617fd10efe4d77d81f1ff6b92.jpg (http://media-cache-ak0.pinimg.com/736x/06/09/1e/06091e6617fd10efe4d77d81f1ff6b92.jpg)
CÀ DẠI HOA TRẮNG
Hoa em màu trắng đơn sơ
Đời em hoang dại bụi bờ nương thân
Mà em tình nặng nghĩa nhân
"Lương y từ mẫu" ... vì dân hiến mình.
BXP
Sưu tập
Cà dại hoa trắng - Solanum torvum Swartz, Chi Solanum, HọCà - Solanaceae,52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây nhỏ, mọc đứng, cao 2-3m, mang cành có gai. Lá mọc so le, có cuống hình trứng rộng, thường có thuỳ nông (ít khi nguyên), dài 18-25cm và rộng tới 18cm; cuống lá có gai, dài 3-10cm; phiến lá có lông mềm hình sao, gân giữa có gai. Cụm hoa xim ở kẽ lá. Hoa có cuống mang đài hoa 5 thuỳ có tuyến, có gai dài 3-5mm; tràng 5 thuỳ trắng, hình bánh xe; 5 nhị dài 5-6mm. Quả mọng hình cầu, khi chín màu vàng đường kính 10-15mm.
Mùa hoa quả tháng 4 đến tháng 7.
Nơi mọc: Loài liên nhiệt đới, mọc hoang ở vùng núi. Thu hái rễ quanh năm. Rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô trong râm.
Công dụng: Vị cay, hơi mát, có ít độc. Thường được dùng trị: Đau cả vùng thắt lưng, đòn ngã tổn thương. Đau dạ dày, đau răng. Bế kinh. Ho mãn tính. Dùng 10-15g rễ, dạng thuốc sắc. Dùng ngoài trị đinh nhọt và viêm mủ da: giã lá tươi và đắp vào chỗ đau. Người bị bệnh tăng nhãn áp không dùng.
buixuanphuong09
20-02-2014, 09:15 PM
1.748- CÀ DẠI QUẢ ĐỎ
http://cbc-salu.org/DataBank/Images/illustration/SolanumSurr-Photo.jpg (http://cbc-salu.org/DataBank/Images/illustration/SolanumSurr-Photo.jpg)
http://indiabiodiversity.org/biodiv/observations/4175aec2-647d-4d62-88cd-237a0e07e6c2/1-Photo1255_gall.jpg (http://indiabiodiversity.org/biodiv/observations/4175aec2-647d-4d62-88cd-237a0e07e6c2/1-Photo1255_gall.jpg)
http://indiabiodiversity.org/biodiv/observations/4175aec2-647d-4d62-88cd-237a0e07e6c2/1-Photo1254_gall.jpg (http://indiabiodiversity.org/biodiv/observations/4175aec2-647d-4d62-88cd-237a0e07e6c2/1-Photo1254_gall.jpg)
http://www.zhiwutong.com/tu/photo/7/04010804037.JPG (http://www.zhiwutong.com/tu/photo/7/04010804037.JPG)
http://thaoduocviet.net/images/caythaoduoc/ca-dinh.jpg (http://thaoduocviet.net/images/caythaoduoc/ca-dinh.jpg)
http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Solanum_surattense/Solanum-surattense_gall.jpg (http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Solanum_surattense/Solanum-surattense_gall.jpg)
CÀ DẠI QUẢ ĐỎ
Toàn cây có lông và nhiều gai lởm chởm
Năm nhị với năm bao phấn màu vàng
Hoa trắng-tím, quả già mọng đỏ
Trị đau lưng, nhọt độc, ngã tổn thương.
BXP
Sưu tập
Cà dại quả đỏ - Solanum surattense., Chi Solanum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo cao 30-60cm; toàn cây có lông và có nhiều gai. Lá mọc so le, phiến dài 5-12cm, thường chia 5-7 thuỳ. Cụm hoa xim ngoài nách lá, mang 1-4 hoa, màu trắng-tím với 5 nhị có bao phấn màu vàng. Quả mọng màu đỏ, đường kính 2-2,5cm; hạt nhiều, rộng 4mm.
Hoa mùa hè - thu; quả vào tháng 7.
Nơi mọc:Cây mọc ở đất hoang ở một số tỉnh miền Trung: Thanh hoá, Nghệ an, Hà tĩnh. Thu hái cây vào mùa hè thu, dùng tươi hoặc phơi khô dùng dần.
Công dụng: Vị đắng, cay, tính hơi ấm, có độc. Được dùng trị đòn ngã tổn thương, viêm phế quản mạn tính, phong thấp đau lưng, mụn nhọt độc, lâm ba kết hạch, nứt nẻ, đau dạ dày.
buixuanphuong09
20-02-2014, 09:21 PM
1.749- CHANH TRƯỜNG
http://25.media.tumblr.com/tumblr_ma5gdfFpSe1rui1fro1_250.jpg (http://25.media.tumblr.com/tumblr_ma5gdfFpSe1rui1fro1_250.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTzRHp1tyqUiL8jof4YWRoosKL7hhS4Q B8gkA56zxizFtdMRwWCLg (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTzRHp1tyqUiL8jof4YWRoosKL7hhS4Q B8gkA56zxizFtdMRwWCLg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS6UY5T1kg3l1wm9bZAe4CGqQIjloBZA 5yTf3PsTRvdzJoKXn4Ecg (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS6UY5T1kg3l1wm9bZAe4CGqQIjloBZA 5yTf3PsTRvdzJoKXn4Ecg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ42tmGjJDkkrlC-TggFjzXWgZeYld3h-gld03rJJAz6ezyGa1VIg (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ42tmGjJDkkrlC-TggFjzXWgZeYld3h-gld03rJJAz6ezyGa1VIg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSEcjZe7D-UujLuZC5gn3yI5tegibutQ6HXKiCV47l6PGZrc2_F (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSEcjZe7D-UujLuZC5gn3yI5tegibutQ6HXKiCV47l6PGZrc2_F)
http://qjy.whitesnow.jp/okinawaplants/nasuka/kidachi-inuhozuki.JPG (http://qjy.whitesnow.jp/okinawaplants/nasuka/kidachi-inuhozuki.JPG)
http://farm4.staticflickr.com/3076/2698211184_bd45836745_z.jpg (http://farm4.staticflickr.com/3076/2698211184_bd45836745_z.jpg)
CHANH TRƯỜNG
Cây nhỏ, lá thon ngược
Hoa trắng, 5 nhị vàng
Quả chín đỏ, mọng tròn
Chữa bệnh, làm gia vị.
BXP
Sưu tập
Chanh trường, Cà xoắn - Solanum spirale, Chi Solanum, HọCà - Solanaceae,52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây nhỏ, cao 2-3m, thân nhẵn bóng. Lá mọc so le, phiến lá thon ngược, to 15 x 5mm, đầu tù, gốc từ từ hẹp trên cuống, mép uốn lượn, mỏng, không lông; gân phụ 7-8 cặp; cuống 1-1,5cm. Chùm hoa ngoài nách lá; cuống hoa dài 1,5cm; đài nhỏ, tràng trắng cao 5-6mm; nhị 5, vàng. Quả mọng tròn, hồng, khi chín màu đỏ, to 7-8mm, hạt dẹp, to 2-3mm.
Hoa tháng 7-9, quả tháng 10-2.
Nơi mọc:Cây mọc hoang và được trồng ở miền núi, có ở Hoà Bình (Kỳ Sơn) và cũng gặp ở Khánh Hoà. Trồng bằng hạt vào mùa xuân. Còn phân bố ở Lào, Ấn Độ, Trung Quốc. Lá và rễ thu hái quanh năm, dùng tươi hay phơi khô.
Công dụng: Vị đắng, tính hàn, được dùng chữa cảm mạo phát nhiệt, ho, viêm đau hầu họng, sốt rét, đau bụng, ỉa chảy, lỵ trực khuẩn, tiểu tiện đỏ, viêm bàng quang, phong thấp, đòn ngã, mụn nhọt lở ngứa. Quả ăn được và dùng làm gia vị. Lá dùng chữa đau bụng kinh niên, đau quặn, chướng bụng, phù thũng, liều dùng 10-20g, dạng thuốc sắc. Rễ dùng chữa kinh nguyệt không đều. Liều dùng 6-12g, sắc nước uống.
buixuanphuong09
20-02-2014, 09:23 PM
1.750- CÀ BA THÙY
http://2.bp.blogspot.com/_2ispyM6R3Ik/TJX3CnNYSOI/AAAAAAAAABc/IDl2YbFjfMY/s320/thutuvalai+(Solanum+trilobatum).jpg (http://2.bp.blogspot.com/_2ispyM6R3Ik/TJX3CnNYSOI/AAAAAAAAABc/IDl2YbFjfMY/s320/thutuvalai+(Solanum+trilobatum).jpg)
http://www.plantnames.unimelb.edu.au/new/Sorting/CATALOGUE/Solanum-trilobatum-flower.jpg (http://www.plantnames.unimelb.edu.au/new/Sorting/CATALOGUE/Solanum-trilobatum-flower.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRnmRi86igN33-EERJk7j-oEKYjtDva-5nVZ1z28ORvDiCnSAdd (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRnmRi86igN33-EERJk7j-oEKYjtDva-5nVZ1z28ORvDiCnSAdd)
http://envis.frlht.org/raw_drug_images/1957_3.jpg (http://envis.frlht.org/raw_drug_images/1957_3.jpg)
http://benhviemganb.com/uploads/ImgNews/411201016465_mahachai3_mavang.jpg (http://benhviemganb.com/uploads/ImgNews/411201016465_mahachai3_mavang.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/-reoutPBRt0c/US-IMvYbKkI/AAAAAAAABjU/o7gG6vr7nQ0/s1600/IMG_4726+copy.jpg (http://4.bp.blogspot.com/-reoutPBRt0c/US-IMvYbKkI/AAAAAAAABjU/o7gG6vr7nQ0/s1600/IMG_4726+copy.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/-JjkiG9hGE68/UhXOO59zIAI/AAAAAAAAEN4/zaqGpLBnNWw/s1600/Solanum+trilobatum+1234+HOA.JPG (http://3.bp.blogspot.com/-JjkiG9hGE68/UhXOO59zIAI/AAAAAAAAEN4/zaqGpLBnNWw/s1600/Solanum+trilobatum+1234+HOA.JPG)
http://2.bp.blogspot.com/-M6yopcnh97c/T2CdQJgTTNI/AAAAAAAAASY/-tdvzZAbPLw/s1600/Solanum+trilobatum.JPG (http://2.bp.blogspot.com/-M6yopcnh97c/T2CdQJgTTNI/AAAAAAAAASY/-tdvzZAbPLw/s1600/Solanum+trilobatum.JPG)
CÀ BA THÙY
Năm cánh tím, nhị vàng điểm xuyết
Cà ba thùy mang vẻ đẹp đơn sơ
Như tình em hiền dịu, chân quê
Chút gai góc giữ tấm lòng trinh bạch.
BXP
Sưu tập
Cà ba thùy - Solanum trilobatum, Chi Solanum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: :Cây thảo cứng, bò hay leo, có gai dẹp, vàng, có lông hình sao ở phần non. Lá nhỏ, phiến thường có thuỳ; mặt dưới có lông dày và có gai ở gân chính. Hoa đơn độc hay thành xim ngoài nách lá; tràng màu tím, rộng 2-2,5cm, có 5 thuỳ; đài không lông. Quả mọng tròn, đường kính 7-10mm, vàng hay tím đen; hạt dẹp hình thận, màu vàng.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Thái Lan, Malaixia và Việt Nam. Cây mọc hoang, gặp từ Quảng Trị tới Tiền Giang.
Công dụng: Rễ và lá có vị đắng, quả có vị đắng, tính mát có tác dụng làm long đờm, chống sốt, lợi tiểu.
Ở Ấn Độ, rễ và chồi lá dùng trị bệnh lao dưới dạng thuốc sắc, thuốc bột hay thuốc dẻo ngọt; quả và hoa trị ho; nước sắc cây trị viêm phế quản mạn tính. Ở Thái Lan, quả dùng trị ho, làm thuốc bổ đắng.
buixuanphuong09
26-02-2014, 09:54 AM
1.751- CÀ ĐẮNG NGỌT
http://homepage3.nifty.com/plantsandjapan/img417.jpg (http://homepage3.nifty.com/plantsandjapan/img417.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ_f4wyb2pN9vSV8TnA7Tl79cHI_u4Va POfMJS_qalvCmx24ix4Sw (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ_f4wyb2pN9vSV8TnA7Tl79cHI_u4Va POfMJS_qalvCmx24ix4Sw)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRG3OAbRhjVV8s_IeXNAnYvCdBD3Ur3_ i6YT-npcSMKofoI2UZ4 (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRG3OAbRhjVV8s_IeXNAnYvCdBD3Ur3_ i6YT-npcSMKofoI2UZ4)
http://practicalplants.org/w/images/thumb/d/d8/Solanum_lyratum(fruits)091121.jpg/248px-Solanum_lyratum(fruits)091121.jpg (http://practicalplants.org/w/images/thumb/d/d8/Solanum_lyratum(fruits)091121.jpg/248px-Solanum_lyratum(fruits)091121.jpg)
http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Solanum_lyratum_photos_a992e31fa6f22f32314e1524.jp g (http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Solanum_lyratum_photos_a992e31fa6f22f32314e1524.jp g)
http://www.cacare.com/wp-content/uploads/Solanum-lyratum-2-600-538x218.jpg (http://www.cacare.com/wp-content/uploads/Solanum-lyratum-2-600-538x218.jpg)
http://www.kaubic.in/diacan/img/Solanum%20lyratum.jpg (http://www.kaubic.in/diacan/img/Solanum%20lyratum.jpg)
CÀ ĐẮNG NGỌT
Quả tươi đỏ, mang đài tồn tại
Đài đầy lông, cánh tím, nhị nâu
Phong nhiệt, nhức xương, hoàng đản, đau đầu
Hãy đến tìm em: Cà đắng ngọt!
BXP
Sưu tập
Cà đắng ngọt, Dây toàn, Bạch anh - Solanum lyratum, Chi Solanum, HọCà -Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo bò rồi đứng hay leo; thân mảnh, có lông màu vàng. Lá có phiến xoan, tam giác, có lông, mép nguyên hay có thuỳ tròn ở gốc, gân phụ 3-4 cặp; cuống có lông, dài 2-2,5cm. Hoa 1-3 ở nách lá; cuống 1,5-2cm; đài dầy lông; tràng rộng 2cm, tím. Quả tròn, to cỡ 1cm, màu đỏ, mang đài tồn tại.
Hoa tháng 7-9; quả tháng 9-11.
Nơi mọc: Cây của miền ôn đới châu Âu, châu Á. Ở nước ta cây mọc dọc các đường đi ẩm ướt ở Sapa, tỉnh Lào cai. Thu hái toàn cây vào mùa hè - thu, rửa sạch, phơi khô.
Công dụng: Vị ngọt rồi đắng, tính hàn, hơi có độc. Thường dùng trị: Thấp nhiệt hoàng đản. Đau đầu do phong nhiệt. Bạch đới quá nhiều. Phong thấp đau nhức khớp xương.
buixuanphuong09
26-02-2014, 09:57 AM
1.752- CÀ GAI
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS3Y-NUk6nrctNgCyA-ZR6srLvbgWPqectVLH1oJ8txI4Bqq-xN9Q (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS3Y-NUk6nrctNgCyA-ZR6srLvbgWPqectVLH1oJ8txI4Bqq-xN9Q)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRiqv1hYqynu_jAyAFdTHe0FVQRuPn35 W137sPk_IGr_SpNeRpFEg (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRiqv1hYqynu_jAyAFdTHe0FVQRuPn35 W137sPk_IGr_SpNeRpFEg)
http://www.westafricanplants.senckenberg.de/images/pictures/solanum_coagulans_lukenya_mv81_mvorontsova_1884_34 19_cd65d4.jpg (http://www.westafricanplants.senckenberg.de/images/pictures/solanum_coagulans_lukenya_mv81_mvorontsova_1884_34 19_cd65d4.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSOGR_JscgiJ2eCmevbkmfa70l-NdsWxmJpCF2REMTpf-DtINWAWw (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSOGR_JscgiJ2eCmevbkmfa70l-NdsWxmJpCF2REMTpf-DtINWAWw)
http://solanaceae.myspecies.info/sites/solanaceae.myspecies.info/files/5780-toliaraea-flower.jpg (http://solanaceae.myspecies.info/sites/solanaceae.myspecies.info/files/5780-toliaraea-flower.jpg)
CÀ GAI
Lông dày vàng, nhiều gai thân lá
Quả mọng, vàng, lam tím màu hoa
Tinh hoàn, thấp khớp rên la...
Còn về gan ... đến chị Cà gai leo.
BXP
Sưu tập
Cà gai - Solanum coagulans, Chi Solanum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả:Cây thảo hay cây nhỏ cao 0,5-2m, có lông dày vàng vàng và nhiều gai ở thân và lá. Lá có phiến thon, có thuỳ cạn, đầu tù, gốc thường không cân xứng, gân phụ 5-6 cặp. Xim ở ngoài nách lá; hoa màu xanh lam; đài có gai 1cm; tràng có lông ở mặt ngoài. Quả mọng, đường kính 2,5cm, màu vàng hay màu lục nhạt; hạt dẹp vàng.
Nơi mọc: Loài của Ấn Độ, Trung Quốc, Việt Nam, Malaixia.. Cây mọc ở các bãi hoang, đầu làng, bờ ruộng, bờ rào, phổ biến ở nhiều nơi của nước ta.
Công dụng: Vị đắng, cay, tính ấm. Thường dùng trị: Viêm sưng khớp do phong thấp. Viêm tinh hoàn. Đau răng.
Người ta cũng dùng hạt ngâm rượu ngậm chữa sâu răng.
buixuanphuong09
26-02-2014, 09:59 AM
1.753- CÀ GAI LEO
http://www.viemdaitrang.net/data/cagaileo.jpg (http://www.viemdaitrang.net/data/cagaileo.jpg)
http://www.tienduoc.com/images/plg_imagesized/282-35.jpg (http://www.tienduoc.com/images/plg_imagesized/282-35.jpg)
http://thaoduoc24h.com/content/images/thumbs/0000001_ca-gai-leo_370.jpeg (http://thaoduoc24h.com/content/images/thumbs/0000001_ca-gai-leo_370.jpeg)
http://media.bizwebmedia.net/sites/13404/data/images/2012/7/3752907ca_gai_leo.png (http://media.bizwebmedia.net/sites/13404/data/images/2012/7/3752907ca_gai_leo.png)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRPBUihZDNc0pLi33qYBCqoBhY5pcrxB xXVogXVUESHxaFXO8RpOQ (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRPBUihZDNc0pLi33qYBCqoBhY5pcrxB xXVogXVUESHxaFXO8RpOQ)
http://www.vatgia.com/raovat_pictures/1/doc1374203525.jpg (http://www.vatgia.com/raovat_pictures/1/doc1374203525.jpg)
http://sggp.org.vn/dataimages/original/2013/11/images475346_2.jpg (http://sggp.org.vn/dataimages/original/2013/11/images475346_2.jpg)
http://media.bizwebmedia.net/Sites/33085/Data/images/2013/8/5813601ca_gai_leo_1.jpg (http://media.bizwebmedia.net/Sites/33085/Data/images/2013/8/5813601ca_gai_leo_1.jpg)
CÀ GAI LEO
Cây hoang dại khắp thôn quê, miền núi
Gai cong vàng, thân mọc bò dài
Chữa về gan, giải rượu giúp người
Trị nhiều bệnh, nhưng ...ung thư ...em chịu!
BXP
Sưu tập
Cà gai leo, Cà gai dây, Cà vạnh, Cà quýnh - Solanum procumbens, Chi Solanum,HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây nhỏ sống nhiều năm, mọc leo hay bò dài đến 6m hay hơn. Thân hoá gỗ, nhẵn, phân cành nhiều; cành phủ lông hình sao và rất nhiều gai cong màu vàng. Lá mọc so le, hình bầu dục hay thuôn, xẻ thuỳ không đều, mặt trên có gai, mặt dưới có lông mềm hình sao màu trắng. Cụm hoa hình xim ở nách lá, gồm 2-5 (7-9) hoa màu tím nhạt. Quả mọng, hình cầu, khi chín màu đỏ. Hạt hình thận dẹt, màu vàng.
Hoa tháng 4-5, quả tháng 7-9
Nơi mọc:Cây mọc hoang ở khắp mọi nơi từ vùng núi thấp đến trung du và đồng bằng ven biển. Các tỉnh có nhiều là Thái Bình, Nam Hà, Thanh Hoá, Nghệ An. Cũng thường được trồng làm hàng rào. Có thể thu hái rễ và cành lá quanh năm, rửa sạch, thái lát, phơi khô hay sấy khô. Có thể dùng dược liệu nấu cao nước, cao mềm hay cao khô.
Công dụng: Cà gai leo có vị hơi the, tính ấm, hơi có độc. Thường dùng trị cảm cúm, bệnh dị ứng, ho gà, đau lưng, đau nhức xương, thấp khớp, rắn cắn. Liều dùng 16-20g rễ hoặc thân lá, dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc viên. Dùng ngoài lấy cây tươi giã nát, chiết nước uống và lấy bã đắp. Cao lỏng Cà gai leo dùng ngậm chữa viêm lợi, viêm quanh răng.
LƯU Ý:Vốn là một loại cây hoang dại mọc khắp vườn nhà, núi đồi, cây cà gai leo, theo tin đồn là “thần dược” bỗng chốc lên giá theo tiếng hô của thương lái. Cả xã Bình Tú, Thăng Bình, Quảng Nam bỏ ruộng vườn nhà cửa đi săn lùng, tận diệt cà gai leo. Theo GS - TS Nguyễn Văn Mùi, nguyên PGĐ Bệnh viện 103, người từng nghiên cứu về cây cà gai leo, đã khẳng định:
Những tác dụng trên bệnh viêm gan vi-rút B, xơ gan, men gan cao, giải rượu đã được khẳng định qua kinh nghiệm dân gian cũng như qua một số công trình nghiên cứu khoa học. Tuy nhiên, chữa được ung thư gan thì chưa nghe nói đến.
buixuanphuong09
26-02-2014, 10:00 AM
1.754- CÀ TRÁI VÀNG
http://parisaramahiti.kar.nic.in/medicinal_plants_new/MEDI%20IMAGES/SOLANUM%20XANTHOCARPUM%20SCHRAD%20&%20WENDI.jpg (http://parisaramahiti.kar.nic.in/medicinal_plants_new/MEDI%20IMAGES/SOLANUM%20XANTHOCARPUM%20SCHRAD%20&%20WENDI.jpg)
http://us.123rf.com/450wm/chompoonut/chompoonut1305/chompoonut130500388/19741462-two-flowers-solanum-xanthocarpum-schrad--wendl-isolated-on-a-white-background.jpg (http://us.123rf.com/450wm/chompoonut/chompoonut1305/chompoonut130500388/19741462-two-flowers-solanum-xanthocarpum-schrad--wendl-isolated-on-a-white-background.jpg)
http://www.thaifoodmaster.com/wp-content/uploads/2010/04/IMG_1485.jpg (http://www.thaifoodmaster.com/wp-content/uploads/2010/04/IMG_1485.jpg)
http://www.thaifoodmaster.com/wp-content/uploads/2010/04/IMG_1496.jpg (http://www.thaifoodmaster.com/wp-content/uploads/2010/04/IMG_1496.jpg)
http://www.thaifoodmaster.com/wp-content/uploads/2010/04/IMG_1503.jpg (http://www.thaifoodmaster.com/wp-content/uploads/2010/04/IMG_1503.jpg)
http://impgc.com/images/PlantPictures/Solanum%20xanthocarpum.jpg (http://impgc.com/images/PlantPictures/Solanum%20xanthocarpum.jpg)
CÀ TRÁI VÀNG
Lá mọc so le; phiến trái xoan
Hoa màu xanh-tím, quả màu vàng
Mùa Xuân hoa-quả, mùa Thu chín
Vị đắng, nhưng nhiều bệnh phải dùng.
BXP
Sưu tập
Cà trái vàng hay Cà tàu - Solanum xanthocarpum Schrad, Chi Solanum, HọCà -Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo có khi hoá gỗ, cao đến 0,8m, rất nhiều gai nhẵn hoặc có lông dài ở cành non và lá. Lá mọc so le; phiến lá hình trái xoan rộng hay bầu dục, chia thuỳ sâu nhiều hay ít, thường có 5-9 thuỳ nhọn, dài 4-6cm, rộng 3-5cm; cuống có gai nhiều dài 10-15mm. Hoa màu xanh xanh hay tím, xếp 3-5 cái thành xim ngoài nách, có cuống. Quả mọng tròn, đường kính 25mm, màu trắng điểm xanh lơ, lúc chín màu vàng, to cỡ 1,5-2cm. Hạt dẹp, có cánh, đường kính 4mm.
Hoa tháng 2-4, quả tháng 5-8.
Nơi mọc:Loài phân bố ở miền nhiệt đới Nam Mỹ, châu Đại dương và nhiều nước châu Á: Ấn Độ, Xri Lanca, Malaixia, Trung Quốc và các nước Đông Dương. Ở nước ta, thường gặp trên đất khô ở các tỉnh Lâm Đồng, Gia Lai, Đắc Lắc và một số nơi khác ở các tỉnh phía Bắc.
Công dụng: Cây hoa và quả đều có vị đắng.Ở nước ta, các nhà hoá dược mới nghĩ đến quả Cà trái vàng là nguồn nguyên liệu để chiết xuất solasodin như các nước khác. Còn ở Ấn Độ, các bộ Rễ dùng trị ho, hen, cảm sốt, sổ mũi, đau ngực. Nước ép quả dùng chữa đau bụng. Thân cây, hoa quả dùng chữa đầy bụng, bỏng ở chân, ban mụn nước và phồng nước. Cây cũng được dùng chữa phù thận, thủy thũng và dùng chữa bệnh lậu. Lá có thể đắp giảm đau tại chỗ. Dịch lá phối hợp với hồ tiêu dùng trị thấp khớp. Nụ và hoa với dung dịch muối dùng trị mắt chảy nước.
buixuanphuong09
26-02-2014, 10:04 AM
1.755- CÀ LÔNG
http://www.plantnames.unimelb.edu.au/new/Sorting/CATALOGUE/Solanum-ferox-sm2.jpg (http://www.plantnames.unimelb.edu.au/new/Sorting/CATALOGUE/Solanum-ferox-sm2.jpg)
http://www.plantnames.unimelb.edu.au/new/Sorting/CATALOGUE/Solanum-ferox-sm.jpg (http://www.plantnames.unimelb.edu.au/new/Sorting/CATALOGUE/Solanum-ferox-sm.jpg)
http://www.virboga.de/video/pics/Solanum_ferox_000562.jpg (http://www.virboga.de/video/pics/Solanum_ferox_000562.jpg)
http://c.mp-farm.com/a/500x450.watermarks/800000/836462.jpg (http://c.mp-farm.com/a/500x450.watermarks/800000/836462.jpg)
http://b.mp-farm.com/a/500x450.watermarks/800000/836465.jpg (http://b.mp-farm.com/a/500x450.watermarks/800000/836465.jpg)
http://gardenbreizh.org/modules/pix/cache/photos_110000/GBPIX_photo_113183.jpg (http://gardenbreizh.org/modules/pix/cache/photos_110000/GBPIX_photo_113183.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSN8N1WMOMUwDPgPKCDSHrd7OUK-n-snqOp8HB_Q2NdZEmOUwBbkA
CÀ LÔNG
Cây thảo, đầy lông, lại lắm gai
Tràng hoa màu trắng, có lông ngoài
Quả mọng, hình cầu, vàng sắc đẹp
Chữa nhiều bệnh tật giúp cho đời.
BXP
Sưu tập
Cà trời, Cà hung, Cà lông - Solanum fero, Chi Solanum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo cao đến 1,5m, đầy lông mịn hình sao và gai nhọn. Lá có gai đứng, vàng, cao 1cm ở gân; cuống lá 10-15mm. Cụm hoa xim ở ngoài nách lá; cuống chung độ 1cm, có gai to nhiều hay ít, có lông len; đài có gai tím; tràng trắng, có lông ở ngoài; chỉ nhị dính nhau ở gốc. Quả mọng vàng hình cầu, to 15-20mm, đầy lông đứng hình sao, phân nhánh dài. Hạt hình đĩa, đường kính 2mm.
Nơi mọc:Cây của vùng Ấn Độ, Malaixia, gặp mọc tự nhiên ở các bãi đất hoang vùng rừng núi.
Công dụng: Rễ có độc; có tác dụng thông mạch, ngăn được đau nhức, tán ứ tiêu thũng.
Quả dùng làm gia vị chua trong chế biến cary. Ở Malaixia, người ta dùng hạt để trị đau răng bằng cách đem rang lên và xông hơi, hoặc lấy lá chuối khô quấn hạt và đốt như hút thuốc. Sau đó phải súc miệng bằng nước nóng. Dùng ngoài, người ta lấy rễ nấu tắm trị sốt về đêm và dùng đắp trị ghẻ, các vết đứt, vết thương, dao chém và đau bìu dái. Ở Trung Quốc, người ta dùng rễ trị đòn ngã ứ đau và bệnh sa nang.
buixuanphuong09
26-02-2014, 10:07 AM
1.756- CÀ VÚ DÊ
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTDvykpjDk0CofZBkryh_YT0wN59OZLr 4LfLIglRbUTSf-Fr6Cq (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTDvykpjDk0CofZBkryh_YT0wN59OZLr 4LfLIglRbUTSf-Fr6Cq)
http://www.margittasflowers.com/images/userimages//Nipplefruit.jpg (http://www.margittasflowers.com/images/userimages//Nipplefruit.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/-ByGNY1nmk_Y/UDcqlj9FptI/AAAAAAAABVs/dCDOpIzEK1o/s1600/Solanum+mammosum.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-ByGNY1nmk_Y/UDcqlj9FptI/AAAAAAAABVs/dCDOpIzEK1o/s1600/Solanum+mammosum.jpg)
http://www.readytogrow.co.uk/images/l/solanum_mammosum.jpg (http://www.readytogrow.co.uk/images/l/solanum_mammosum.jpg)
http://data3.blog.de/media/007/2416007_3c7adafd0e_m.jpeg (http://data3.blog.de/media/007/2416007_3c7adafd0e_m.jpeg)
http://www.hear.org/pier/images/800px-Solanum_mammosum1.jpg (http://www.hear.org/pier/images/800px-Solanum_mammosum1.jpg)
http://sakepuppets.files.wordpress.com/2010/10/img_0317.jpg (http://sakepuppets.files.wordpress.com/2010/10/img_0317.jpg)
http://hayefield.files.wordpress.com/2009/01/solanum-mammosum-fruit-nov-08.jpg (http://hayefield.files.wordpress.com/2009/01/solanum-mammosum-fruit-nov-08.jpg)
http://hayefield.files.wordpress.com/2009/01/solanum-mammosum-flower-aug-08.jpg (http://hayefield.files.wordpress.com/2009/01/solanum-mammosum-flower-aug-08.jpg)
http://www.sieuhotro.com/forums/caythuoc/hoca_files/161764922_60b5a1f5b6.jpg (http://www.sieuhotro.com/forums/caythuoc/hoca_files/161764922_60b5a1f5b6.jpg)
http://www.sieuhotro.com/forums/caythuoc/hoca_files/161764923_9b23acf7bf.jpg (http://www.sieuhotro.com/forums/caythuoc/hoca_files/161764923_9b23acf7bf.jpg)
CÀ VÚ DÊ
Quả có dạng như là đầu thú
Người khéo tay tạo đủ loại hình
Màu vàng sắc nắng Thu hanh
Tình em dâng hiến đã dành người yêu.
BXP
Sưu tập
Cà vú dê - Solanum mammosum, Chi Solanum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây nhỏ, cứng cao tới 1,5m, có lông dày và gai. Lá có phiến to, dài 10-15cm, có gai đứng dẹp cao đến 2,5cm ở gân và lông dày; cuống dài. Tán hoa ngoài nách lá, mang 3-4 hoa; hoa màu vàng lam hay tím; đài có lông; cánh hoa hẹp; nhị vàng. Quả vàng, bóng, dài 5-8cm, phình rộng ở gốc và có nhiều u lồi ở gần cuống; hạt rộng 5-7mm, màu nâu đậm.
Ra hoa quả quanh năm, chủ yếu vào mùa thu, mùa đông.
Nơi mọc:Gốc ở Trung Mỹ (Virginia) được nhập trồng làm cảnh, nay có khi gặp mọc hoang dại ở một số nơi như Lạng Sơn, Đắc Lắc, Lâm Đồng, Đồng Tháp. Có thể thu hái toàn cây quanh năm.
Công dụng: Cây có độc. Với liều rất thấp, nó có tác dụng như một chất gây mê.
Ở Hải Nam, cả cây dùng trị bệnh tràng nhạc. Ở Saint - Dominica, người ta dùng dạng cao để trị bệnh đau vùng tâm vị.
buixuanphuong09
26-02-2014, 10:12 AM
1.757- CÀ HAI LÁ
http://www.natureloveyou.sg/Solanum%20diphyllum.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Solanum%20diphyllum.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/fa/Solanum_diphyllum_-_USDA_ARS_4.jpg/220px-Solanum_diphyllum_-_USDA_ARS_4.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/fa/Solanum_diphyllum_-_USDA_ARS_4.jpg/220px-Solanum_diphyllum_-_USDA_ARS_4.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTGTspahK2CQa_v5ftdfC6Si0pKKWBpG h2_phoXKm-zJsJvqStk (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTGTspahK2CQa_v5ftdfC6Si0pKKWBpG h2_phoXKm-zJsJvqStk)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRMgrsp3JrGcZKV9SlmN8ZOG8Qnl72ad cX0iG-WhVkHIA43spPZ (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRMgrsp3JrGcZKV9SlmN8ZOG8Qnl72ad cX0iG-WhVkHIA43spPZ)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQt435Gj7FtcR5epdv_5VtvrO-dRmYCwD3YedlMGdphiig6qgYCcQ (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQt435Gj7FtcR5epdv_5VtvrO-dRmYCwD3YedlMGdphiig6qgYCcQ)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/63/Solanum_diphyllum_-_USDA_ARS_2.jpg/320px-Solanum_diphyllum_-_USDA_ARS_2.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/63/Solanum_diphyllum_-_USDA_ARS_2.jpg/320px-Solanum_diphyllum_-_USDA_ARS_2.jpg)
Cà hai lá
http://www.natureloveyou.sg/Solanum%20diphyllum/DSC01734%20(08).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Solanum%20diphyllum/DSC01734%20(08).jpg)
http://baodanang.vn/dataimages/201310/original/images941756_da_day_2.jpg (http://baodanang.vn/dataimages/201310/original/images941756_da_day_2.jpg)
http://www.sieuhotro.com/forums/caythuoc/hoca_files/161764915_d4d07b8155.jpg (http://www.sieuhotro.com/forums/caythuoc/hoca_files/161764915_d4d07b8155.jpg)
CÀ HAI LÁ
Mọc liền nhau, cặp lá nhỏ-lá to vuông góc
Cụm hoa chùm, lưỡng tính, trắng tinh khôi
Quả mọng hình cầu, màu vàng cam đẹp
Hương sắc đơn sơ em hiến cho đời.
BXP
Sưu tập
Cà hai lá - Solanum diphyllum, Chi Solanum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây bụi cao 0,5–1 m. Thân non màu lục hay nâu đỏ, thân già màu đen có nốt sần. Lá đơn mọc so le, mỗi mấu có một lá to và một lá nhỏ hình trứng mọc liền nhau, tạo thành một góc 90 độ. Phiến lá nguyên màu xanh lục đậm hình thoi rộng, dài 5–9 cm, rộng 2–3 cm. Cụm hoa chùm ngắn, hơi cong, ở ngoài nách lá, gồm 8-10 hoa hoặc nhiều hơn. Hoa đều, lưỡng tính. Quả mọng hình cầu, nhẵn, khi chín màu vàng cam. Hạt nhiều màu vàng nâu, nhẵn, hình thận dẹt. Cà hai lá có dạng cây và quả khá giống với cà xoắn (Solanum spirale).
Mùa nở hoa từ tháng 3 đến tháng 8.
Nơi mọc: Đây là loài bản địa châu Mỹ. Nó được trồng làm cây cảnh. Tại Việt Nam, cây mọc hoang ở nhiều tỉnh miền Nam.
Công dụng: Cây trồng cảnh.
buixuanphuong09
26-02-2014, 09:25 PM
1.758- CÀ KIỂNG
http://www.flowershots.net/web-content/Photogallery/Solanaceae/solanum_seaforthianum.jpg (http://www.flowershots.net/web-content/Photogallery/Solanaceae/solanum_seaforthianum.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/c4/6194s.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/c4/6194s.jpg)
http://plantamundo.com/adm/fotos/Solanum%20seaforthianum.jpg (http://plantamundo.com/adm/fotos/Solanum%20seaforthianum.jpg)
http://www.flora.sa.gov.au/efsa/lucid/Solanaceae/Solanum%20species/key/Australian%20Solanum%20species/Media/Html/images/Solanum_seaforthianum/seaforthianum%20detail%20flower%20img0092.jpg (http://www.flora.sa.gov.au/efsa/lucid/Solanaceae/Solanum%20species/key/Australian%20Solanum%20species/Media/Html/images/Solanum_seaforthianum/seaforthianum%20detail%20flower%20img0092.jpg)
http://www.magnoliathailand.com/webboard/index.php?action=dlattach;topic=7146.0;attach=8359 8;image (http://www.magnoliathailand.com/webboard/index.php?action=dlattach;topic=7146.0;attach=8359 8;image)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/raznozw/solan_seaforthianum6282.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/raznozw/solan_seaforthianum6282.jpg)
http://www.flora.sa.gov.au/efsa/lucid/Solanaceae/Solanum%20species/key/Australian%20Solanum%20species/Media/Html/images/Solanum_seaforthianum/SEAFORTH.jpg (http://www.flora.sa.gov.au/efsa/lucid/Solanaceae/Solanum%20species/key/Australian%20Solanum%20species/Media/Html/images/Solanum_seaforthianum/SEAFORTH.jpg)
http://static.flickr.com/44/161765809_12109f916f.jpg (http://static.flickr.com/44/161765809_12109f916f.jpg)
CÀ KIỂNG
Hoa em màu tím thủy chung
Quả em mang sắc tình nồng vui tươi
Từ miền Nam Mỹ xa xôi
Vu quy đất Việt với người em thương.
BXP
Sưu tập
Cà kiểng - Solanum seaforthianum, Chi Solanum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây nhỏthường xanh, leo trườn, trồng vì hoa đẹp, trái chín màu đỏ chót. Là thành viên của chi Solanum, nó có liên quan đến cây trồng như cà chua và khoai tây. Nó được đặc trưng bởi các cụm 4-7 lá và có thể leo lên đến độ cao 6 m. Nó nở vào giữa đến cuối mùa hè với những cụm sao hình cụm hoa tím sau quả đá cẩm thạch có kích thước đỏ. Cây rất chịu nhiệt, nhưng không thể chịu đựng điều kiện băng giá. Cây có độc tính nhẹ và không ăn được.
Nơi mọc: có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới Nam Mỹ
Công dụng: Cây trồng cảnh.
Ghi chú: Gặp loài hoa đẹp nhưng không tìm được mô tả. Truy cập trang web nước ngoài đưa vào google dịch, nhưng các từ chuyên ngành nó dịch rất ngây ngô, tôi không đủ trình độ để tóm tắt, cố được vài dòng trên, mong bạn đọc cảm thông.
buixuanphuong09
26-02-2014, 09:28 PM
1.759- KHOAI TÂY
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSCJ9BIrkfYS20NzE6flqJCmjSNr86mQ GwAt1d3Wm1SKks8-o40 (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSCJ9BIrkfYS20NzE6flqJCmjSNr86mQ GwAt1d3Wm1SKks8-o40)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRPZX9lQwUj2eDZ_MQUH0TGqqqljipQC WriDsnXXLPIFUpDFRNl (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRPZX9lQwUj2eDZ_MQUH0TGqqqljipQC WriDsnXXLPIFUpDFRNl)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSmTlg_LHPmC4ua0u638JiiFdy2IO0HZ 79aKpFAtoAE5PZpCio7vw (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSmTlg_LHPmC4ua0u638JiiFdy2IO0HZ 79aKpFAtoAE5PZpCio7vw)
http://www.biodiversityexplorer.org/plants/solanaceae/images/eos07892_327w.jpg (http://www.biodiversityexplorer.org/plants/solanaceae/images/eos07892_327w.jpg)
http://www.floridata.com/ref/s/images/sola_tu2.jpg (http://www.floridata.com/ref/s/images/sola_tu2.jpg)
http://www.astrokaktus.com/CactusBase/cactusbase/s/10_Solanum_tuberosum___.jpg (http://www.astrokaktus.com/CactusBase/cactusbase/s/10_Solanum_tuberosum___.jpg)
http://www.agroatlas.ru/content/cultural/Solanum_tuberosum_K/Solanum_tuberosum_K.jpg (http://www.agroatlas.ru/content/cultural/Solanum_tuberosum_K/Solanum_tuberosum_K.jpg)
http://www.merriam-webster.com/images/concise/large/37979.jpg (http://www.merriam-webster.com/images/concise/large/37979.jpg)
http://www.hlasek.com/foto/solanum_tuberosum_ab7316.jpg (http://www.hlasek.com/foto/solanum_tuberosum_ab7316.jpg)
KHOAI TÂY
Hoa em màu trắng tinh khôi
Có khi màu tím nặng lời nước non
Là cây lương thực sắt son
Vừa là vị thuốc mãi còn được yêu.
BXP
Sưu tập
Khoai tây -Solanum tuberosum, Chi Solanum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thân thảo mềm cao 45-50cm. Có hai loại cành, cành ở trên mặt đất có màu xanh, vươn cao; cành nằm trong đất màu vàng, phình to lên thành củ hình cầu, dẹt hoặc hình trứng, chứa nhiều chất dự trữ, nhất là tinh bột, mà ta thường gọi là củ Khoai tây. Lá kép lông chim lẻ, mọc so le, có 3-4 đôi lá chét không đều nhau. Hoa màu trắng hoặc màu tím lam, hình phễu. Quả mọng hình cầu.
Nơi mọc:Khoai tây được trồng từ lâu đời ở Nam Mỹ. Được đưa vào Châu Âu từ thế kỷ 16. Ở nước ta, người Pháp đem vào trồng vào cuối thế kỷ 19 và ngày nay, Khoai tây được trồng rộng rãi trọng vụ đông ở các tỉnh phía Bắc; cũng được trồng ở các vùng núi cao ở miền Bắc và cả ở miền Nam (Lâm đồng). Khoai tây là cây trồng lấy củ làm lương thực cho con người, cũng như Lúa mì, Ngô, Gạo và Lúa mạch.
Công dụng: Khoai tây ngoài giá trị là lương thực, thực phẩm còn có tác dụng chữa được một số bệnh. Khoai tây luộc chín là một loại thuốc dân gian Nga để chữa một số bệnh về tim. Nước ép Khoai tây có tác dụng chữa bệnh cường toan acid dạ dày và làm co bóp nhu động của ruột. Bột Khoai tây được dùng trong bệnh viêm dạ dày tá tràng và chống nhiễm độc. Khoai tây sống thái mỏng, làm thuốc cao dán trên các vết thương, bỏng và eczema. Có nơi nhân dân dùng vỏ Khoai tây sắc uống chữa đau bụng và dùng vỏ củ Khoai tây luộc bóc ra đắp vết bỏng cũng chóng lành. Nhân dân còn dùng hơi nóng nước Khoai tây luộc để xông hít chữa các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.
buixuanphuong09
26-02-2014, 09:30 PM
1.760- LU LU ĐỰC
http://www.iewf.org/weedid/images/Solanum_nigrum/Solanum%20nigrum%20FOM%20flower%20n%20bud%200205.J PG (http://www.iewf.org/weedid/images/Solanum_nigrum/Solanum%20nigrum%20FOM%20flower%20n%20bud%200205.J PG)
http://botanical-herbs.com/bootanical/sites/default/files/solanum%20nigrum.jpeg (http://botanical-herbs.com/bootanical/sites/default/files/solanum%20nigrum.jpeg)
http://keys.lucidcentral.org/keys/v3/UQCentenary/key/UQ_Centenary/Media/Html/solanum2c.jpg (http://keys.lucidcentral.org/keys/v3/UQCentenary/key/UQ_Centenary/Media/Html/solanum2c.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR8MB28fk5Gx8qIxwqdrAg2s5S7vOSbJ ad0HIf8lrATaEN559PJig (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR8MB28fk5Gx8qIxwqdrAg2s5S7vOSbJ ad0HIf8lrATaEN559PJig)
http://www.banana-tree.com/SiteData/Products/image673.jpg (http://www.banana-tree.com/SiteData/Products/image673.jpg)
http://srlhomoeoherbal.com/product/GARDEN%20NIGHT%20SHADE.jpg (http://srlhomoeoherbal.com/product/GARDEN%20NIGHT%20SHADE.jpg)
http://www.laslomasdeatiquipa.com/imagenes/galeria/Solanum%20nigrum.jpg (http://www.laslomasdeatiquipa.com/imagenes/galeria/Solanum%20nigrum.jpg)
http://www.floradecanarias.com/imagenes/solanum_nigrum.jpg (http://www.floradecanarias.com/imagenes/solanum_nigrum.jpg)
LU LU ĐỰC
Năm cánh trắng, nhị vàng giản dị
Lu lu em nhỏ bé, hoang sơ
Nặng tình "từ mẫu lương y"
Tiếng là "đực" - Em cũng về với anh.
BXP
Sưu tập
Lu lu đực, Thù lù đực, Cây nụ áo, Cà đen - Solanum nigrum, Chi Solanum, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo cao 30-100cm, sống hằng năm hoặc lâu năm, có thân phân cành. Lá nguyên, hình trái xoan nhọn, thuôn dần thành cuống; phiến hơi phân thuỳ hay có góc. Hoa họp thành chùm dạng tán ở các cành bên; tràng hoa màu trắng hoặc hồng hay tim tím, rộng 1-1,2cm, cuống hoa dài 1-2mm. Quả nang tròn, lúc còn non có màu lục sau chuyển sang màu vàng hay đỏ, khi chín hẳn có màu đen, chứa nhiều hạt dẹp.
Cây ra hoa vào mùa thu.
Nơi mọc:Cây toàn thế giới, mọc hoang ở vùng núi, trong các bãi hoang, ruộng khô. Thu hái vào mùa hè thu, dùng tươi hay phơi khô.
Công dụng:Vị đắng, hơi ngọt, tính hàn, có ít độc. Được dùng chữa: Cảm sốt, viêm hầu họng. Viêm phế quản cấp. Bệnh đường tiết niệu, viêm thận cấp, viêm tiền liệt tuyến, tiểu tiện khó khăn. Bạch đới quá nhiều, lỵ. Viêm vú, u ác tính.
Dùng ngoài chữa mụn nhọt, viêm mủ da, chốc lở, eczema và rắn cắn; lấy cây tươi giã đắp hoặc nấu nước rửa đắp.
buixuanphuong09
27-02-2014, 09:58 AM
1.761- DẠ LÝ HƯƠNG
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a4/Jasmine_NightBloomimg2_Asit.jpg/320px-Jasmine_NightBloomimg2_Asit.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a4/Jasmine_NightBloomimg2_Asit.jpg/320px-Jasmine_NightBloomimg2_Asit.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/99/Jazm%C3%ADn_de_Noche.JPG/320px-Jazm%C3%ADn_de_Noche.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/99/Jazm%C3%ADn_de_Noche.JPG/320px-Jazm%C3%ADn_de_Noche.JPG)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/80/Gardenology.org-IMG_2406_ucla09.jpg/180px-Gardenology.org-IMG_2406_ucla09.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/80/Gardenology.org-IMG_2406_ucla09.jpg/180px-Gardenology.org-IMG_2406_ucla09.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/11/Colpfl30.jpg/360px-Colpfl30.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/11/Colpfl30.jpg/360px-Colpfl30.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b4/Cestrum_nocturnum.jpg/360px-Cestrum_nocturnum.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b4/Cestrum_nocturnum.jpg/360px-Cestrum_nocturnum.jpg)
Hoa dạ lý hương
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/41/Cestrum_nocturnum00.jpg/272px-Cestrum_nocturnum00.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/41/Cestrum_nocturnum00.jpg/272px-Cestrum_nocturnum00.jpg)
Quả dạ lý hương
http://caycanhthanglong.vn/Media/images/Tudien/Cayleohangrao/Cestrum-noctrurnum-Linn.jpg (http://caycanhthanglong.vn/Media/images/Tudien/Cayleohangrao/Cestrum-noctrurnum-Linn.jpg)
http://caycanhthanglong.vn/Media/images/Tudien/Cayleohangrao/Cestrum-noctrurnum-Linn3.jpg (http://caycanhthanglong.vn/Media/images/Tudien/Cayleohangrao/Cestrum-noctrurnum-Linn3.jpg)
http://phanthanhminh.vnweblogs.com/gallery/8006/118268-D%E1%BA%A0%20L%C3%9D%20H%C6%AF%C6%A0NG.jpg (http://phanthanhminh.vnweblogs.com/gallery/8006/118268-D%E1%BA%A0%20L%C3%9D%20H%C6%AF%C6%A0NG.jpg)
DẠ LÝ HƯƠNG
Hương đêm toả ngát vẫn khiêm nhường
Nhạc Trịnh cháy hồn Dạ lý hương
Thu hái quanh năm làm thuốc quí
"Kinh phong" - trị bệnh được người thương.
BXP
Sưu tập
Dạ lý hương hay dạ lai hương - Cestrum noctrurnum Linn, Chi Cestrum, HọCà -Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây có đặc điểm là bùi dày, cành và nhánh vươn dài, sống dựa, lá đơn, mọc cách, màu xanh nhạt, nhẵn bóng, gốc thuôn dài có cuống ngắn. Hoa nhiều, tập hợp thành chùy ở đầu cành hay nách lá. Hoa màu vàng lục nhạt, hay lục nhạt, thơm ngát về đêm. Cánh tràng hợp thành ống dài, trên loe thành phễu chia thành năm thùy trái xoan nhọn. Quả mọng màu lam hay đen nhạt, hạt dẹt. Cây rất dễ trồng bằng giâm cành, mọc khỏe đâm ra nhiều chồi và mùa hoa gần như quanh năm.
Nơi mọc: Cây của Nam Mỹ được trồng làm cảnh vì mọc khoẻ, ra nhiều chồi; cành nhánh mọc dày; lại có hoa thơm ngào ngạt về đêm. Có thể thu hái lá quanh năm. Hoa chứa tinh dầu. Lá có lẽ độc, được dùng trị kinh phong (giật gân).
Dạ lý hương là nguồn cảm hứng cho bài Hạ trắng nổi tiếng của Trịnh Công Sơn.
buixuanphuong09
27-02-2014, 10:02 AM
1.762- BỒ OANH
http://www.swallowtailgardenseeds.com/assets/browallia_amethyst_2.jpg (http://www.swallowtailgardenseeds.com/assets/browallia_amethyst_2.jpg)
https://www.seedman.com/image/im022.jpg (https://www.seedman.com/image/im022.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQfTFxliiU6Pml0SZT04SFHHHfaTlLRF zoC6gOuKuL8g_hM2l3b (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQfTFxliiU6Pml0SZT04SFHHHfaTlLRF zoC6gOuKuL8g_hM2l3b)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQqzihV7ahUld7k18PQBDetLQgiJwyd6 tvM1vYp1AeRf5CnveDc (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQqzihV7ahUld7k18PQBDetLQgiJwyd6 tvM1vYp1AeRf5CnveDc)
http://flores.culturamix.com/blog/wp-content/gallery/a-multiplicacao-da-brovalia-browallia-americana/a-multiplicacao-da-brovalia-browallia-americana-2.jpg (http://flores.culturamix.com/blog/wp-content/gallery/a-multiplicacao-da-brovalia-browallia-americana/a-multiplicacao-da-brovalia-browallia-americana-2.jpg)
http://solgenomics.net/data/images/image_files/0c/ea/ee/80/d8d96898541a8fe3c8bf68b0/medium.jpg (http://solgenomics.net/data/images/image_files/0c/ea/ee/80/d8d96898541a8fe3c8bf68b0/medium.jpg)
http://images.meredith.com/bhg/images/2006/02/p_BKS018921.jpg (http://images.meredith.com/bhg/images/2006/02/p_BKS018921.jpg)
http://www.ceapdesign.com.br/images/familias_botanicas/solanaceae/browallia_americana.jpg (http://www.ceapdesign.com.br/images/familias_botanicas/solanaceae/browallia_americana.jpg)
http://images.whiteflowerfarm.com/70850a.jpg (http://images.whiteflowerfarm.com/70850a.jpg)
http://www.igarden.com.au/img.jsp?l=browallia_americana_lrg.jpg (http://www.igarden.com.au/img.jsp?l=browallia_americana_lrg.jpg)
http://www.outsidepride.com/images/products/detail/gardenflower/browallia.jpg (http://www.outsidepride.com/images/products/detail/gardenflower/browallia.jpg)
http://www.desert-tropicals.com/Plants/Solanaceae/Browallia_americana.jpg (http://www.desert-tropicals.com/Plants/Solanaceae/Browallia_americana.jpg)
http://hayefield.files.wordpress.com/2009/09/sept-09-browallia-americana.jpg (http://hayefield.files.wordpress.com/2009/09/sept-09-browallia-americana.jpg)
BỒ OANH
Từ Nam Mỹ xa xôi nắng lửa
Đã quen dần Đà Lạt tân hương
Mang màu lam tím thân thương
Forget me not người thường gọi tên.
BXP
Sưu tập
Bồ oanh - Browallia americana, ChiBrowallia, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Tên VN không rõ. Sách Cây cỏ VN cho tên làBồ Oanh, đấy chỉ là đọc trại ra từ tên latin Browallia. Ở Đà Lạt người ta gọi cây này làForget Me Not nhưng cũng không đúng vì tên này phát xuất từ châu Âu và cây Forget Me Not chính hiệu của châu Âu là cây hoa Lưu Ly (Myosotis) thuộc họ Boraginaceae (hiện ở Đà Lạt cũng có trồng) có hoa khác hẳn hoa này.
Bản dịch:
Nhà máy này sản xuất riêng biệt, hoa 2-inch chủ yếu trong giàu màu xanh (nhưng cũng trong sắc thái của màu tím và trắng), với đôi mắt đen lem trắng. Nó phù hợp cho mặt trời và một phần bóng râm.
Đặc điểm đáng chú ý: Một lâu năm đấu thầu từ vùng nhiệt đới Nam Mỹ, nó sẽ tự lợn nái, nhưng gần như quá muộn để sản xuất hoa cho mùa giải. Trong đất đai màu mỡ, nó sẽ lên đến một, khối lượng lớn thoáng mát của hoa dài màu xanh nở hoa tuyệt đẹp mà có thể yêu cầu staking.
Quan tâm: Phát triển trong màu mỡ, đất thoát nước tốt trong ánh nắng mặt trời đầy đủ cho một nửa bóng râm.
Tuyên truyền: Gieo hạt giống vào đầu mùa xuân cho các nhà máy vào mùa hè hoa.
Vấn đề: Rệp, bay màu trắng, cà chua vi rút héo đốm, đốm lá do nấm.
Nơi mọc: Bồ oanh có nguồn gốc ở vùng nhiệt đới châu Mỹ La tinh, từ Mexico và vùng Caribbean, phía nam Peru và Brazil.
Công dụng: Cây cảnh
Ghi chú: Gặp loài hoa đẹp nhưng không tìm được mô tả. Truy cập trang web nước ngoài đưa vào google dịch, nhưng các từ chuyên ngành nó dịch rất ngây ngô, tôi không đủ trình độ để tóm tắt, đành bệ cả vào, bạn đọc tự hiểu giúp vậy.
buixuanphuong09
27-02-2014, 10:34 PM
1.763- LÀI NHẬT
http://www.rogerstreesandshrubs.com/MediaPath/3DBE2DC012A242AF87B29D203059813E.jpg (http://www.rogerstreesandshrubs.com/MediaPath/3DBE2DC012A242AF87B29D203059813E.jpg)
http://magnoliagardensnursery.com/wp-content/uploads/2012/07/Brunfelsia_Yesterday2300.jpg (http://magnoliagardensnursery.com/wp-content/uploads/2012/07/Brunfelsia_Yesterday2300.jpg)
http://pics.davesgarden.com/pics/2008/07/09/libellule/32d364.jpg (http://pics.davesgarden.com/pics/2008/07/09/libellule/32d364.jpg)
http://image.gardening.eu/appartamento/singolepiante/brunfelsia/brunfelsia5.jpg (http://image.gardening.eu/appartamento/singolepiante/brunfelsia/brunfelsia5.jpg)
http://www.desert-tropicals.com/Plants/Solanaceae/Brunfelsia_pauciflora2.jpg (http://www.desert-tropicals.com/Plants/Solanaceae/Brunfelsia_pauciflora2.jpg)
http://www.ilandscape.com.au/image/20101202_Brunfelsia_pauciflora2.jpg (http://www.ilandscape.com.au/image/20101202_Brunfelsia_pauciflora2.jpg)
http://www.houseplantsguru.com/wp-content/uploads/2011/04/Yesterday-Today-and-Tomorrow-Brunfelsia-pauciflora-calycina_thumb.jpg (http://www.houseplantsguru.com/wp-content/uploads/2011/04/Yesterday-Today-and-Tomorrow-Brunfelsia-pauciflora-calycina_thumb.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/_QUFxz9Zy74I/Si04ZKEdHQI/AAAAAAAAA7s/uUOmSJJX30A/s800/YTT.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_QUFxz9Zy74I/Si04ZKEdHQI/AAAAAAAAA7s/uUOmSJJX30A/s800/YTT.jpg)
http://greenscenelandscape.com/images/Plants/Brunfelsia_pauciflora_Floribunda.jpg (http://greenscenelandscape.com/images/Plants/Brunfelsia_pauciflora_Floribunda.jpg)
http://discoverychurch.com/wp-content/uploads/2013/06/yesterdaytodaytomorrow.jpg (http://discoverychurch.com/wp-content/uploads/2013/06/yesterdaytodaytomorrow.jpg)
http://apps.rhs.org.uk/plantselectorimages/detail/WSY0042323_264.jpg (http://apps.rhs.org.uk/plantselectorimages/detail/WSY0042323_264.jpg)
http://genialesideas.com/wp-content/uploads/2013/03/Brunfelsia-pauciflora.jpg (http://genialesideas.com/wp-content/uploads/2013/03/Brunfelsia-pauciflora.jpg)
http://www.smgrowers.com/imagedb/Brunfelsia_macrantha.jpg (http://www.smgrowers.com/imagedb/Brunfelsia_macrantha.jpg)
LÀI NHẬT
Lài Nhật em mang sắc tím chiều
Nồng nàn hương tỏa chẳng hề kiêu
Hai màu tím - trắng như hòa quyện
Dâng hiến cho đời vạn nét yêu.
BXP
Sưu tập
Lài hai màu, Lài Nhật hoặc Lài Mỹ -Brunfelsia pauciflora,ChiBrunfelsia, HọCà -Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây gỗ nhỏ, phân cành nhánh nhiều, dài, mọc thẳng, dạng bụi, vỏ nứt dọc, nhẵn. Lá thuôn hình giáo, màu xanh đậm, bóng nhẵn, mép nguyên. Hoa đơn độc hay tập trung 2 - 3 chiếc ở đầu cành. Hoa có cuống ngắn và cánh tràng hợp thành ống rộng, trên chia 5 thuỳ tròn xoè ra trên mặt phẳng, lúc mới nở màu lam tím sau chuyển dần sang màu trắng. Trên một cây hoa non và già lẫn lộn nên làm cho cụm hoa có màu sắc thay đổi. Nhài Nhật ra hoa hầu như quanh năm, hoa thơm nồng nàn quyến rũ
Nơi mọc:
Công dụng:Nhài Nhật ưa khí hậu mát, ẩm nhưng nhiều nắng. Càng hạn cây ra hoa càng nhiều.Rất thích hợp trồng trước cửa nhà, khách sạn, biệt thự, khu du lịch sinh thái...
buixuanphuong09
27-02-2014, 10:37 PM
1.764- DẠ YÊN THẢO
http://www.desert-tropicals.com/Plants/Solanaceae/Petunia_hybrida.jpg (http://www.desert-tropicals.com/Plants/Solanaceae/Petunia_hybrida.jpg)
http://store.underwoodgardens.com/images/Petunia%20Shenandoah.gif (http://store.underwoodgardens.com/images/Petunia%20Shenandoah.gif)
http://ecx.images-amazon.com/images/I/41eeuX7e4uL.jpg (http://ecx.images-amazon.com/images/I/41eeuX7e4uL.jpg)
http://sieuthihatgiong.net/images/stories/baiviet/surfin-20131011033940.jpg (http://sieuthihatgiong.net/images/stories/baiviet/surfin-20131011033940.jpg)
http://oregonstate.edu/dept/ldplants/images/petunia-h1.jpg (http://oregonstate.edu/dept/ldplants/images/petunia-h1.jpg)
http://www.ag.auburn.edu/hort/landscape/dbpages/images/551c.jpg (http://www.ag.auburn.edu/hort/landscape/dbpages/images/551c.jpg)
http://humanflowerproject.com/images/uploads/beautiful-petunia.jpg (http://humanflowerproject.com/images/uploads/beautiful-petunia.jpg)
http://www.backyardgardener.com/tmimages08/280/4/280x280x4614.jpg.pagespeed.ic.mpx-4_ifYf.jpg (http://www.backyardgardener.com/tmimages08/280/4/280x280x4614.jpg.pagespeed.ic.mpx-4_ifYf.jpg)
http://fichas.infojardin.com/foto-perennes-anuales/petunia-hybrida.jpg (http://fichas.infojardin.com/foto-perennes-anuales/petunia-hybrida.jpg)
http://images.whiteflowerfarm.com/77343a.jpg (http://images.whiteflowerfarm.com/77343a.jpg)
http://www.flowersgrowing.com/wp-content/uploads/2007/05/petunia2.jpg (http://www.flowersgrowing.com/wp-content/uploads/2007/05/petunia2.jpg)
http://nature.jardin.free.fr/image8/petunia.jpg (http://nature.jardin.free.fr/image8/petunia.jpg)
http://www.deborahsilver.com/blog/wp-content/uploads/2010/07/July-19-022-475x318.jpg (http://www.deborahsilver.com/blog/wp-content/uploads/2010/07/July-19-022-475x318.jpg)
DẠ YÊN THẢO
Ồ có phải Dạ yên em đó
Đủ sắc mầu tím, đỏ, hoa cà...
Cháy niềm hoài niệm trong ta
Sắc hoa mầu nhớ...đậm đà Tình Thu!
BXP
Sưu tập
Dạ yên thảo, Dã yên - Petunia hybrida,Chi Petunia, HọCà - Solanaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Hoa Dạ Yến Thảo có ba loại: Dạ yến thảo đơn, Dạ yến thảo kép và Dạ yến thảo biển sóng . Dạ yến thảo đơn mong manh yểu điệu, dạ yến thảo kép ấn tượng bởi vẻ yêu kiều khác lạ bởi những cánh đơn xếp chồng huyền bí kiêu sa, Dạ yến thảo biển sóng với hoa dày đặc khi trồng tựa như những cơn sóng hoa lay động lòng người.
Cây mập khỏe, mọc sum xuê trong chậu lớn rất thích hợp làm quà biếu nhân dịp sự kiện cũng như các ngày lễ, tết…
Hoa dã yên thảo gốc có hình phễu, nhưng các loại dã yên thảo lai tạo có hình dáng đa dạng và phong phú hơn nhiều. Cánh có thể đơn lớp hoặc đa lớp, dạng gợn sóng. Hoa có thể có sọc, đốm hoặc viền quanh cánh với nhiều màu sắc khác nhau như đỏ tía, màu hoa cà, màu oải hương, hồng, đỏ, trắng, vàng. Khi chạm vào lá và cuống hoa thấy hơi dính và có mùi thơm rất khác biệt.
Nơi mọc: Dạ yến thảo là cây bản địa của các nước có khí hậu nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới ở khu vực Nam Mỹ.
Công dụng: Người ta thường trồng dạ yến thảo làm viền quanh cho khu vườn hoặc trồng thành từng luống. Loài hoa này có thể trồng trong các chậu để trang trí, chậu hoa treo trong nhà, trong vườn vì là thân leo, sẽ rủ xuống rất đẹp…
buixuanphuong09
28-02-2014, 05:54 AM
1.765- THỦY LỆ
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT0c0atS2huEDMr32iL0RP3LseXmZ3Z1 RwoGC8Rb2iF9g6M33dilQ (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT0c0atS2huEDMr32iL0RP3LseXmZ3Z1 RwoGC8Rb2iF9g6M33dilQ)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSsmnAgj7iGCt-AY3HciyfnhwGDB-xGhw2Rb9F3Qq6Giz6V-zzM (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSsmnAgj7iGCt-AY3HciyfnhwGDB-xGhw2Rb9F3Qq6Giz6V-zzM)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTXri_FbeVDXZUmzBJ1eZuY5FaSM4fT_ TuzaNdAFRseleD61cU-eQ (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTXri_FbeVDXZUmzBJ1eZuY5FaSM4fT_ TuzaNdAFRseleD61cU-eQ)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQyxr4BJymnLIhf3FrN-bBWmg3HTVzbWd7ntL85GkoMUdoPz7eECw (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQyxr4BJymnLIhf3FrN-bBWmg3HTVzbWd7ntL85GkoMUdoPz7eECw)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/81/11026-Hydrolea_spinosa-Ventuari.JPG/258px-11026-Hydrolea_spinosa-Ventuari.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/81/11026-Hydrolea_spinosa-Ventuari.JPG/258px-11026-Hydrolea_spinosa-Ventuari.JPG)
http://pescalune.canalblog.com/images/t-borago_1.jpg (http://pescalune.canalblog.com/images/t-borago_1.jpg)
http://www.wildflower.org/image_archive/320x240/PCD1279/PCD1279_IMG0008.JPG (http://www.wildflower.org/image_archive/320x240/PCD1279/PCD1279_IMG0008.JPG)
http://farm5.staticflickr.com/4098/4929179186_4707b3f530_z.jpg (http://farm5.staticflickr.com/4098/4929179186_4707b3f530_z.jpg)
http://rbg-web2.rbge.org.uk/nepal/images/fw2hydrolea.jpg (http://rbg-web2.rbge.org.uk/nepal/images/fw2hydrolea.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/-Cus7LLTC7r0/Uee0vWHHZgI/AAAAAAAAAMo/9JIKuP-x1NA/s1600/Ceylon+hydrolea.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-Cus7LLTC7r0/Uee0vWHHZgI/AAAAAAAAAMo/9JIKuP-x1NA/s1600/Ceylon+hydrolea.jpg)
THỦY LỆ
Lá thon hình dải, thân đầy lông
Năm cánh hoa xanh nước biển Đông
Năm nhị mang năm bầu phấn trắng
Kháng sinh chữa bệnh, cũng ưa trồng.
BXP
Sưu tập
Lá nước, thuỷ lệ - Hydrolea zeylanica, chi Hydrolea,Họ Thủy lệ hay họ lá nước - Hydroleaceae, 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo hằng năm có kích thước thay đổi 10-60cm, thân hình trụ, mọc đứng, có khi nằm, tù ở gốc, đâm rễ ở các mấu, nhẵn ở gốc, có lông tuyến nhiều hay ít ở ngọn. Lá mọc so le, nhẵn, thon hay hình dải, thót nhọn lại thành cuống ở gốc, nhọn ở chóp dài 5-9cm, rộng 5-20mm các lá trên nhỏ hơn. Hoa màu xanh lơ, thành xim nhỏ ở đầu các nhánh bên hoặc ở ngọn thân, bao phủ lông tuyến dài, tồn tại trên đài hoa sau khi hoa nở. Quả nang hình trứng, mở ngăn, hơi ngắn hơn các lá đài tồn tại. Hạt hình bầu dục, nhiều, rất nhỏ, hơi có rãnh, sù xì.
Ra hoa tháng 6-3.
Nơi mọc:Loài phân bố từ Ấn Ðộ, Nam Trung Quốc tới Việt Nam, Thái Lan, Malaixia, Inđônêxia, Philippin và Úc. Cây mọc rất phổ biến ở nước ta, trong các ruộng gần khô, trên đất hoang ẩm, những nơi đất lầy sụt.
Công dụng: Lá có tính kháng sinh. ở Campuchia các chồi non được dùng làm rau ăn. Ở Inđônêxia, người ta trồng để lấy hạt. Ở Ấn Ðộ cũng như ở Malaixia, lá dùng đắp trị các vết loét bị chai.
buixuanphuong09
28-02-2014, 05:57 AM
1.766- BẠC THAU
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR0vDhZBntZwDiymP2ilxzoxlxVVpYmc iMm6rpP0NjZK7lZOsbc5g (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR0vDhZBntZwDiymP2ilxzoxlxVVpYmc iMm6rpP0NjZK7lZOsbc5g)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/42/Argyreia_nervosa1SCZO.jpg/250px-Argyreia_nervosa1SCZO.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/42/Argyreia_nervosa1SCZO.jpg/250px-Argyreia_nervosa1SCZO.jpg)
http://i52.photobucket.com/albums/g8/goctroiparis/Hoa/hoabcthau.jpg (http://i52.photobucket.com/albums/g8/goctroiparis/Hoa/hoabcthau.jpg)
http://thumbs.myopera.com/sz/colx/smileyhibiscus-flower/albums/2931651/IMG_5142.JPG (http://thumbs.myopera.com/sz/colx/smileyhibiscus-flower/albums/2931651/IMG_5142.JPG)
http://thumbs.myopera.com/sz/colx/smileyhibiscus-flower/albums/2931651/IMG_5143.JPG (http://thumbs.myopera.com/sz/colx/smileyhibiscus-flower/albums/2931651/IMG_5143.JPG)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRudLGGVdHRZN7tpVyM3X62gOrBnTFPL QqWiX_AY_xFsbfZ2z4b (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRudLGGVdHRZN7tpVyM3X62gOrBnTFPL QqWiX_AY_xFsbfZ2z4b)
http://herbalistics.com.au/shop/catalog/images/Argyreia_nervosa3.jpg (http://herbalistics.com.au/shop/catalog/images/Argyreia_nervosa3.jpg)
http://www.weberseeds.de/gallery/argyreia_nervosa_8e5gd35k.jpg (http://www.weberseeds.de/gallery/argyreia_nervosa_8e5gd35k.jpg)
BẠC THAU
Dây leo quấn, thân có nhiều lông trắng
Phiến lá nguyên, dưới bạc, trên xanh
Tràng hoa trắng, cánh trong hồng tím
Phế quản viêm...đường tiết liệu khai thông.
BXP
Sưu tập
Bạc thau, Bạc sau, Lú lớn hay Thảo bạc - Argyreia acuta Lour, Chi Argyreia, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ SolanalesCà (nhánh 11)
Mô tả: Dây leo bò hoặc quấn. Thân có nhiều lông màu trắng bạc. Lá nguyên, mọc so le, hình bầu dục hay trái xoan, mặt trên nhẵn, xanh sẫm, mặt dưới (mặt sau) có nhiều lông mịn màu trắng bạc. Cụm hoa ở nách lá hay ở ngọn thân, hình đầu hay hình tán, cuống hoa có lông tơ trắng bạc. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5, tràng màu trắng, cánh hoa phớt tím, mặt ngoài có lông tơ. Mặt ngoài của lá đài cũng có ánh bạc. Quả mọng hình cầu, khi chín màu đỏ, bao bởi đài hoa phát triển, có mặt trong màu đỏ. Hạt hình trứng, màu nâu.
Mùa hoa quả tháng 6-7 cho đến tháng 11.
Nơi mọc:Cây mọc hoang ở nhiều nơi, ven bờ bụi. Có thu hái thân, lá quanh năm. Lá thường dùng tươi. Cành lá, rễ đem về rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô. Có thể tẩm rượu sao qua rồi mới dùng
Công dụng: Bạc thau có vị hơi chua, hơi đắng nhạt, tính mát, không độc. Thường dùng trị bí tiểu tiện, đi đái ít một rát buốt, nước tiểu đục, bạch đới, ngứa lở, mụn nhọt, sốt rét, ho, viêm phế quản cấp, và mạn. Ngày dùng 20-40g tươi hoặc 12-20 khô, dạng thuốc sắc.
buixuanphuong09
28-02-2014, 05:59 AM
1.767- THẢO BẠC TÍM
https://www.erowid.org/plants/hbw/images/hbw_summary1.jpg (https://www.erowid.org/plants/hbw/images/hbw_summary1.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSZgOFOOkW2Nc_Axkpx9Dl-w5tkfoVGgirOE8bnXV5ji24C4c9LGA (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSZgOFOOkW2Nc_Axkpx9Dl-w5tkfoVGgirOE8bnXV5ji24C4c9LGA)
http://4.bp.blogspot.com/-M_JyP4L3B2s/Uan3B7tKWmI/AAAAAAAABpA/jmdMm3_3RSE/s1600/bac+thau.jpg (http://4.bp.blogspot.com/-M_JyP4L3B2s/Uan3B7tKWmI/AAAAAAAABpA/jmdMm3_3RSE/s1600/bac+thau.jpg)
http://www.georgiavines.com/optimgs/seeds/othervines/argyreiannerv.jpg (http://www.georgiavines.com/optimgs/seeds/othervines/argyreiannerv.jpg)
http://www.mdidea.com/products/proper/argyreia_nervosa03.jpg (http://www.mdidea.com/products/proper/argyreia_nervosa03.jpg)
http://www.agbina.com/im.xp/053057052124051056057053050050054053057.html (http://www.agbina.com/im.xp/053057052124051056057053050050054053057.html)
http://herbalistics.com.au/shop/catalog/images/Argyreia_nervosa_seedlings.jpg (http://herbalistics.com.au/shop/catalog/images/Argyreia_nervosa_seedlings.jpg)
http://www.baobabs.com/PH/ARGnerFL01.jpg (http://www.baobabs.com/PH/ARGnerFL01.jpg)
http://www.weberseeds.de/gallery/argyreia_nervosa_fruits.jpg (http://www.weberseeds.de/gallery/argyreia_nervosa_fruits.jpg)
THẢO BẠC TÍM
Hoa thành phễu lớn, tím hồng
Em mang muôn vạn tình nồng hiến anh
Nụ cười rạng rỡ tươi xinh
Chắt chiu duyên đất hiến mình cảnh quan.
BXP
Sưu tập
Bạc thau, Thảo bạc tím - Argyreia nervosa, Chi Argyreia, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây leo lớn, gốc thân hóa gỗ, sống lâu năm, phân cành nhánh nhiều, dài, mềm, cuốn bằng thân. Thân cành đều có lông mềm, màu trắng bạc, lá mớn, dài đến 20cm, thuôn nhọn ở đỉnh và chia thùy hình tim ở gốc, dày, mềm màu xanh bóng, nhẵn ở mặt trên, có lông màu trắng bạc ở mặt dưới.
Cụm hoa hình xim ngắn mang nhiều hoa dày đặc, nhưng thường chỉ nở 1-3 chiếc. Hoa lớn màu tím hồng hợp thành phễu lớn, loe rộng ở đỉnh, mép răn reo, tròn đều. Qủa có cánh có đài, rất ít khi gặp.
Nơi mọc:Nguồn gốc xuất xứ: các nước Châu Á nhiệt đới.Phân bố ở Việt Nam: Miền Nam
Công dụng: Cây trồng cảnh. Cây ưa sáng, phát triển tốt trong điều kiện thoát nước tốt, đầy đủ dinh dưỡng. Nước rất cần trong giai đoạn sinh trưởng. Nhân giống từ giâm cành.
buixuanphuong09
28-02-2014, 06:02 AM
1.768- THẢO BẠC ĐẦU
http://img.plantphoto.cn/image2/m/584458.jpg (http://img.plantphoto.cn/image2/m/584458.jpg)
http://news.bacsi.com/wp-content/uploads/2013/09/tac-dung-cua-cay-bac-thau.jpg (http://news.bacsi.com/wp-content/uploads/2013/09/tac-dung-cua-cay-bac-thau.jpg)
http://images.alobacsi.vn/Images/Uploaded/Share/2011/05/17/alobacsicaybacthau.jpg (http://images.alobacsi.vn/Images/Uploaded/Share/2011/05/17/alobacsicaybacthau.jpg)
http://news.bacsi.com/wp-content/uploads/2013/09/bachthau1.jpg (http://news.bacsi.com/wp-content/uploads/2013/09/bachthau1.jpg)
http://farm8.staticflickr.com/7147/6552156441_316fb41c8a_o.jpg (http://farm8.staticflickr.com/7147/6552156441_316fb41c8a_o.jpg)
http://farm8.staticflickr.com/7010/6531730951_630a409d2f_o.jpg (http://farm8.staticflickr.com/7010/6531730951_630a409d2f_o.jpg)
http://img.plantphoto.cn/image2/b/584456.jpg (http://img.plantphoto.cn/image2/b/584456.jpg)
THẢO BẠC ĐẦU
Tràng hoa trắng, cánh hoa hồng
Loài dây leo cứng có lông màu vàng
Trung du, miền núi mọc hoang
Trị rong kinh, huyết, còn hàn gẫy xương.
BXP
Sưu tập
Bạc thau hoa đầu, Thảo bạc đầu - Argyreia capitata, Chi Argyreia, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Dây leo cứng có lông vàng dài, lá dài 10-13cm có lông vàng; 10 cặp gân. Cụm hoa gần như tròn, có 3-5 hoa màu hồng, bao chung do 3-4 lá bắc dài đến 2-5cm, có lông; 5 lá đài có lông ở mặt ngoài; tràng dài 4-5cm có thuỳ cạn. Quả nang cao 8mm, có 2 ô, chứa 4 hạt hình thận.
Nơi mọc:Cây của miền Ðông Dương và Mailaixia, mọc hoang ở các lùm bụi, vùng núi trung du và thượng du.
Công dụng: Lá dùng chữa rong kinh, rong huyết, thường phối hợp với Ngải cứu và Nụ áo hoa tím. Còn dùng chữa gãy xương, đau gân.
buixuanphuong09
28-02-2014, 06:05 AM
1.769- BÌM BÌM TRẮNG
http://toptropicals.com/pics/garden/07/7/P8247409.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/07/7/P8247409.jpg)
http://loghouseplants.com/plants/wp-content/uploads/2012/03/calonyction2.jpg (http://loghouseplants.com/plants/wp-content/uploads/2012/03/calonyction2.jpg)
http://i510.photobucket.com/albums/s350/kayambre/graines/ipomea_alba.jpg (http://i510.photobucket.com/albums/s350/kayambre/graines/ipomea_alba.jpg)
http://homepage3.nifty.com/sunscourt/Calonyction.jpg (http://homepage3.nifty.com/sunscourt/Calonyction.jpg)
http://bearcreeknursery.net/plants/annuals/images/Moonflower%20Vine.jpg (http://bearcreeknursery.net/plants/annuals/images/Moonflower%20Vine.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/2004/89.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/2004/89.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/-FJ8L-EuErIA/TihkQ_9kg1I/AAAAAAAATCc/KGYD8QM3gbs/s200/moonflower2.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-FJ8L-EuErIA/TihkQ_9kg1I/AAAAAAAATCc/KGYD8QM3gbs/s200/moonflower2.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/-DVXCgfnOsTU/TihkQfefVEI/AAAAAAAATCM/YC6OmdFhVPk/s200/moonflower-moth1.jpg (http://3.bp.blogspot.com/-DVXCgfnOsTU/TihkQfefVEI/AAAAAAAATCM/YC6OmdFhVPk/s200/moonflower-moth1.jpg)
BÌM BÌM TRẮNG
Quê em Nam Mỹ xa xôi
Mang màu hoa trắng tinh khôi hiến đời
Quả nang đồng trưởng với đài
Là cây cảnh đẹp, cho người rau ăn.
BXP
Sưu tập
Bìm bìm trắng, Bìm bìm gai - Calonyction aculeatum, Chi Calonyction,Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ SolanalesCà (nhánh 11)
Mô tả: Dây leo quấn, to, nhẵn hoặc với những vết lồi hình nón, nom như gai. Lá gần như hình mắt chim, hình tím sâu, đột nhiên nhọn mũi, dài 8-16cm, rộng 7-15cm, nhẵn cả hai mặt; gân gốc 7-9. Hoa xếp 2-3 cái trên một cuống chung dài 8-12cm. Tràng hoa màu trắng, có ống dài tới 13cm. Qủa nang bao bởi những lá đài đồng trưởng, hình trứng, có mũi nhọn cứng, dài 25mm, nhẵn, ở đầu một cuống quả hình chuỳ, đồng trưởng, dài 35mm
Nơi mọc:Gốc ở Mỹ châu nhiệt đới, được nhập vào các xứ nhiệt đới trồng làm cây cảnh. Thường trồng trong một số vườn và có khi gặp phát tán hoang dại. Hoa nở về đêm.
Công dụng: Ở Palembang, Sumatra và cả ở Malaixia, nhiều nơi ở châu Phi, người ta dùng các lá non làm rau ăn. Ðài hoa nạc cũng được sử dụng ở Ấn Độ và Xri Lanca làm rau ăn. Ở Ấn Độ người ta dùng các bộ phận khác của cây làm thuốc điều trị các vết thương rắn cắn; người ta cũng dùng hạt làm thuốc tẩy. Còn rễ và hạt dùng pha nước uống.
buixuanphuong09
28-02-2014, 08:12 PM
1.770- TƠ HỒNG TRUNG QUỐC
http://www.mdidea.com/products/new/dodderpic_new.jpg (http://www.mdidea.com/products/new/dodderpic_new.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e6/Cuscuta_chinensis_07.JPG/285px-Cuscuta_chinensis_07.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e6/Cuscuta_chinensis_07.JPG/285px-Cuscuta_chinensis_07.JPG)
http://www.mdidea.com/products/new/c_dodder.gif (http://www.mdidea.com/products/new/c_dodder.gif)
http://www.mdidea.com/products/new/dodder02.gif (http://www.mdidea.com/products/new/dodder02.gif)
http://www.biogang.net/upload_img/biodiversity/biodiversity-162925-3.jpg (http://www.biogang.net/upload_img/biodiversity/biodiversity-162925-3.jpg)
http://farm2.staticflickr.com/1164/4598537427_a13b4ab09b.jpg (http://farm2.staticflickr.com/1164/4598537427_a13b4ab09b.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e0/Cuscuta_chinensis_02.JPG/395px-Cuscuta_chinensis_02.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e0/Cuscuta_chinensis_02.JPG/395px-Cuscuta_chinensis_02.JPG)
TƠ HỒNG TRUNG QUỐC
Cây dạng sợi màu vàng, không diệp lục
Dây leo có vòi hút ký sinh
Tràng hoa 5 cánh dính hình lục lạc
Vị cay, ngọt, trị tiểu đục, liệt dương.
BXP
Sưu tập
Tơ hồng, Tơ hồng Trung Quốc - Cuscuta chinenesis, Chi Cuscuta Tơ hồng, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ SolanalesCà (nhánh 11)
Mô tả:Dây leo quấn qua trái, không có diệp lục, toàn cây dạng sợi to 1-2mm, màu vàng, bóng nhẵn, có vòi hút, thường ký sinh trên một số cây bụi. Lá tiêu giảm thành vẩy nhỏ. Hoa nhỏ, màu trắng, thường tụ họp thành nhóm 10-12 cái; đài hoa gồm 5 lá đài dính; tràng hoa do 5 cánh hoa dính hình lục lạc, cao 1,2cm; nhị 5; bầu có 2 vòi nhuỵ. Quả nhỏ, hình cầu, hạt 2-4.
Ra hoa tháng 10-12.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, được lan truyền ở nhiều nơi trên miền Bắc Việt Nam. Người ta thường thả chúng lên các cây bụi, như Cúc tần. Thu hái toàn cây quanh năm, quả thu hái vào mùa đông, dùng tươi hay phơi khô. Khi dùng, tẩm rượu sao
Công dụng: Vị cay, ngọt, tính bình. Thường được dùng trị lưng gối yếu mỏi, liệt dương, di tinh, đái đục, đầu váng mắt hoa, sức nhìn giảm sút, thai động không yên.
Dây Tơ hồng cũng được dùng trị bệnh về phổi như ho, hen, viêm phổi, táo bón do mất trương lực hoặc do thiếu mật, trướng bụng. Dùng ngoài rửa mụn nhọt, sạm da mặt.
buixuanphuong09
28-02-2014, 08:14 PM
1.771- TƠ HỒNG NAM
http://www.natureloveyou.sg/Plant%20Story/Plant%20Story%20-%20Parasites/Cuscuta%20australis%203.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Plant%20Story/Plant%20Story%20-%20Parasites/Cuscuta%20australis%203.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Cuscuta%20australis.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Cuscuta%20australis.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Plant%20Story/Plant%20Story%20-%20Parasites/Cuscuta%20australis%201.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Plant%20Story/Plant%20Story%20-%20Parasites/Cuscuta%20australis%201.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/77/Cuscuta_australis,_near_Angers,_France.jpg/272px-Cuscuta_australis,_near_Angers,_France.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/77/Cuscuta_australis,_near_Angers,_France.jpg/272px-Cuscuta_australis,_near_Angers,_France.jpg)
http://mypaper.pchome.com.tw/show/article/huangshuzhen0407/A1320979730 (http://mypaper.pchome.com.tw/show/article/huangshuzhen0407/A1320979730)
http://www.natureloveyou.sg/Cuscuta%20australis/DSC00204%20(11)s.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Cuscuta%20australis/DSC00204%20(11)s.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Cuscuta%20australis/DSC00204%20(11).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Cuscuta%20australis/DSC00204%20(11).jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Cuscuta%20australis/DSC09695%20(09).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Cuscuta%20australis/DSC09695%20(09).jpg)
TƠ HỒNG NAM
Thân bóng nhẵn, màu vàng, không diệp lục
Lá teo thành vẩy nhỏ, vòi hút nhựa ký sinh
Tràng hoa màu trắng lục, nhị dính ở miệng tràng
Vị cay, ngọt, trị liệt dương, yếu mỏi ...
BXP
Sưu tập
Tơ hồng nam - Cuscuta australis, Chi Cuscuta Tơ hồng, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Toàn ký sinh không có diệp lục, thân bóng nhẵn, lông dài, màu vàng hay vàng da cam, có vòi hút nhựa cây chủ. Lá teo thành vẩy nhỏ. Hoa nhỏ; tràng màu lục; nhị dính ở miệng tràng, bầu có 2 vòi nhuy. Quả nang chứa 4-2 hạt.
Nơi mọc:Loài của Âu Châu, Nhật Bản, Trung Quốc, cũng được truyền bá vào nước ta, nay gặp thông thường ở miền Nam, ít khi gặp hoa.
Công dụng: Vị cay, ngọt, tính bình. Ðược dùng trị lưng gối yếu mỏi, liệt dương, di tinh đái đục, đầu vàng mắt hoa, tầm nhìn suy giảm, thai động không yên.
buixuanphuong09
28-02-2014, 08:17 PM
1.772- TƠ HỒNG NHẬT
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/78/Cuscuta_japonica_Choisy_Flower.JPG/250px-Cuscuta_japonica_Choisy_Flower.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/78/Cuscuta_japonica_Choisy_Flower.JPG/250px-Cuscuta_japonica_Choisy_Flower.JPG)
http://www.epilepsynaturapedia.com/images/9/93/P394_1.jpg (http://www.epilepsynaturapedia.com/images/9/93/P394_1.jpg)
http://www.texasinvasives.org/plant_database/plant_images/CUJA.jpg (http://www.texasinvasives.org/plant_database/plant_images/CUJA.jpg)
http://www.angelicaherbs.com/image.php?id=233 (http://www.angelicaherbs.com/image.php?id=233)
http://botany.csdl.tamu.edu/FLORA/pic1/dodder3.jpg (http://botany.csdl.tamu.edu/FLORA/pic1/dodder3.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/-K4SK_7Iz-tY/TtouxRyUPZI/AAAAAAAAEFk/y_KND9CS8h8/s480/Dadder-seed-%252528Tusizi%252529.jpg (http://4.bp.blogspot.com/-K4SK_7Iz-tY/TtouxRyUPZI/AAAAAAAAEFk/y_KND9CS8h8/s480/Dadder-seed-%252528Tusizi%252529.jpg)
http://www.mitomori.co.jp/hanazukan/image2/yasou499nenasi.jpg (http://www.mitomori.co.jp/hanazukan/image2/yasou499nenasi.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/af/Cuscuta_japonica_Choisy_00.JPG/480px-Cuscuta_japonica_Choisy_00.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/af/Cuscuta_japonica_Choisy_00.JPG/480px-Cuscuta_japonica_Choisy_00.JPG)
TƠ HỒNG NHẬT
Thân không lá, màu vàng hay hồng tía
Tràng hoa cao, thuỳ tam giác, trắng hồng
Thường ký sinh trên các loài cây bụi
Trị thận hư, gối mỏi, đau lưng....
BXP
Sưu tập
Tơ hồng Nhật, Tơ hồng lớn - Cuscuta japonica, Chi Cuscuta Tơ hồng, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ SolanalesCà (nhánh 11)
Mô tả:Dây leo hằng năm, toàn ký sinh không có diệp lục, màu vàng hay màu tía hồng, thân to 2mm, không lá, có vòi hút nhựa của cây chủ. Hoa màu trắng hay hồng nhạt hợp thành chùm ngắn trên cuống rất ngắn; đài có 4 tai tròn, không lông, tràng cao 3-4,5mm, thuỳ hình tam giác, nhị 5, gắn ở miệng ống tràng; bầu 1 vòi nhuỵ. Quả nang cao 4-5mm, hạt 1-2.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc, Việt Nam, Triều Tiên, Nhật Bản. Cũng thường mọc trên các loài cây bụi. Thu hái quả chín vào mùa thu, phơi khô, đập lấy hạt.
Công dụng: Vị cay, ngọt, đắng, tính bình. Cũng dùng như Thỏ ty tử để chữa can thận hư, lưng gối đau mỏi, di tinh, mắt mờ, đái đục, tiểu tiện dắt buốt, phụ nữ có thai đẻ non; thai động không yên.
buixuanphuong09
01-03-2014, 08:34 PM
1.773- BÌM BÌM LAM
http://yhoc360.com/wp-content/uploads/2013/08/wpid-bim-bim-lam-137584602088463.jpg (http://yhoc360.com/wp-content/uploads/2013/08/wpid-bim-bim-lam-137584602088463.jpg)
http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Ipomoea_nil/Ipomoea_nil.tif_gall.jpg (http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Ipomoea_nil/Ipomoea_nil.tif_gall.jpg)
http://allthingsplants.com/pics/2011-10-22/EmmaGrace/c6be21-300.jpg (http://allthingsplants.com/pics/2011-10-22/EmmaGrace/c6be21-300.jpg)
http://www.delange.org/Whiteedge_Morning_Glory_Ipomoea_nil/Whiteedge_Morning_Glory_Ipomoea_nil_Flower.jpg (http://www.delange.org/Whiteedge_Morning_Glory_Ipomoea_nil/Whiteedge_Morning_Glory_Ipomoea_nil_Flower.jpg)
https://www.sunshine-seeds.de/thumbs/ipomoea_nil_kikyozaki.jpg (https://www.sunshine-seeds.de/thumbs/ipomoea_nil_kikyozaki.jpg)
http://allthingsplants.com/pics/2011-01-20/gardener2005/17ef54.jpg (http://allthingsplants.com/pics/2011-01-20/gardener2005/17ef54.jpg)
http://www.outsidepride.com/images/products/detail/gardenflower/glorybluepicotee.jpg (http://www.outsidepride.com/images/products/detail/gardenflower/glorybluepicotee.jpg)
http://images.bidorbuy.co.za/user_images/651/390651_101111162405_Ipomoea_nil_Blue_Ray_Hippie5.j pg (http://images.bidorbuy.co.za/user_images/651/390651_101111162405_Ipomoea_nil_Blue_Ray_Hippie5.j pg)
http://www.robsplants.com/images/portrait/IpomoeaNil080830a.jpg (http://www.robsplants.com/images/portrait/IpomoeaNil080830a.jpg)
BÌM BÌM LAM
Lá dạng tim, ba thuỳ trái xoan
Ống tràng trắng, phiến trải màu lam
Quả nang to. Gốc miền Nam Mỹ
Trị viêm thận phù thũng, xơ gan ...
BXP
Sưu tập
Bìm bìm lam, Bìm bìm khía - Ipomoea nil, Chi Ipomoea, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Thân leo quấn 2-3m. Lá xoan, dạng tim dài 8-13cm, thường có 3 thuỳ hinh trái xoan nguyên; thuỳ bên có khi có răng (do cây có tên Bìm bìm khía). Cuống lá; lá đài có lông, hình dải, có mũi cong; tràng hoa có ống trắng, phiến trải ra màu lam, tía hay hồng. Quả nang to 1cm, chứa 5-7 hạt tròn cao 5mm, đen đen, không có lông.
Quả tháng 7-10.
Nơi mọc: Cây của Nam Mỹ, hiện nay đã thuần hoá, thường gặp mọc ở hàng rào, lùm bụi. Cũng có khi trồng, Thu hái quả chín vào mùa thu, trước khi quả nứt, đập lấy hạt rồi phơi khô.
Công dụng: Vị đắng, tính hàn, hơi độc. Thường dùng trị: Viêm thận phù thũng, xơ gan cổ trướng. Táo bón. Giun đũa, sán xơ mít. Không dùng cho người có thai. Ðối với người ốm yếu dùng phải cẩn thận. Không dùng chung với hạt Ba đậu.
buixuanphuong09
01-03-2014, 08:37 PM
1.774- BÌM BÌM TÍA
http://www.backyardgardener.com/tmimages08/280/1/1795.jpg (http://www.backyardgardener.com/tmimages08/280/1/1795.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSlymkR66VV4m0j5_b4xmHoL80yh_XdU SjmWotOzeLTVWxtJI8B (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSlymkR66VV4m0j5_b4xmHoL80yh_XdU SjmWotOzeLTVWxtJI8B)
http://www.discoverlife.org/IM/I_TQBH/0114/320/Ipomoea_purpurea,I_TQBH11475.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_TQBH/0114/320/Ipomoea_purpurea,I_TQBH11475.jpg)
http://www.anniesannuals.com/signs/i%20-%20k/images/ipomoea_kniolas_black_form.jpg (http://www.anniesannuals.com/signs/i%20-%20k/images/ipomoea_kniolas_black_form.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTSR2tq0AFow0ZFISZLA8Ybd_NU4s16Y RyrnuUYMnDkexBXiZM5 (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTSR2tq0AFow0ZFISZLA8Ybd_NU4s16Y RyrnuUYMnDkexBXiZM5)
http://www.anniesannuals.com/signs/i%20-%20k/images/ipomoea_kniolas_black_cl.jpg (http://www.anniesannuals.com/signs/i%20-%20k/images/ipomoea_kniolas_black_cl.jpg)
http://www.missouriplants.com/Bluealt/Ipomoea_purpurea_flower2.jpg (http://www.missouriplants.com/Bluealt/Ipomoea_purpurea_flower2.jpg)
http://www.viarural.com.ar/viarural.com.ar/agricultura/aa-malezas/ipomoea-purpurea-01.jpg (http://www.viarural.com.ar/viarural.com.ar/agricultura/aa-malezas/ipomoea-purpurea-01.jpg)
http://www.biologie.uni-freiburg.de/data/bio2/schroeder/Plant_Photos/Ipomoea_purpurea.jpg (http://www.biologie.uni-freiburg.de/data/bio2/schroeder/Plant_Photos/Ipomoea_purpurea.jpg)
http://www.missouriplants.com/Bluealt/Ipomoea_purpurea_flower.jpg (http://www.missouriplants.com/Bluealt/Ipomoea_purpurea_flower.jpg)
http://www.plant-world-seeds.com/images/seed_images/IPOMOEA_PURPUREA_MIXED/size3_500x500/IPOPMOEA%20PURPUREA%20MIXED.JPG (http://www.plant-world-seeds.com/images/seed_images/IPOMOEA_PURPUREA_MIXED/size3_500x500/IPOPMOEA%20PURPUREA%20MIXED.JPG)
BÌM BÌM TÍA
Lá xoan nguyên, rất ít chia thùy
Hoa trắng hồng hay màu tím tía
Trị thủy thũng, đại tiểu tiện không thông.
Gốc Nam mỹ, cây trồng làm cảnh
BXP
Sưu tập
Bìm bìm tía - Ipomoea purpurea, Chi Ipomoea, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây mọc hàng năm có thân leo quấn, dài đến 3m, có lông. Lá nguyên dạng tim, ít khi chia thuỳ, có mũi nhọn, có lông mềm; cuống lá dài 4-9cm. Hoa họp 1-3 (có khi 5) cái thành xim nhỏ ở nách lá; lá đài thuôn nhọn, có lông cứng; tràng 3-6cm, màu trắng, màu tía hay màu tía hồng; nhị 5; bầu 3 ô. Quả nang chứa 5-6 hạt màu đen (hắc sửu) hay màu vàng trắng nhạt (bạch sửu).
Hoa tháng 6-9, quả tháng 7-10.
Nơi mọc:Gốc ở Nam Mỹ châu, được trồng nhiều làm cảnh. Trồng bằng dây hoặc bằng hạt. Cũng gặp ở Trung Quốc và Ấn Độ. Cây mọc tự nhiên ở độ cao 2000m, và cũng được trồng ở Himalaya. Thu hái vào mùa thu, đông, phơi khô đập lấy hạt.
Công dụng: Vị đắng tính hàn, có độc. Thường dùng trị: Thủy thũng, đại tiểu tiện không thông. Suyễn, khó thở, bụng đầy tức. Giun đũa, sán xơ mít. Ngày dùng 4-8g dạng thuốc sắc hay thuốc bột.
buixuanphuong09
01-03-2014, 08:39 PM
1.775- BÌM BÌM BA THÙY
http://ecflora.cavehill.uwi.edu/images/imgsize.php?w=250&h=250&constrain=1&img=http://ecflora.cavehill.uwi.edu/images/plants/unvouchered/conv/Ipomoea-triloba-05-Carolyn-.jpg (http://ecflora.cavehill.uwi.edu/images/imgsize.php?w=250&h=250&constrain=1&img=http://ecflora.cavehill.uwi.edu/images/plants/unvouchered/conv/Ipomoea-triloba-05-Carolyn-.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/4e/Ipomoea_triloba_W_IMG_2145.jpg/250px-Ipomoea_triloba_W_IMG_2145.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/4e/Ipomoea_triloba_W_IMG_2145.jpg/250px-Ipomoea_triloba_W_IMG_2145.jpg)
http://plants.usda.gov/gallery/standard/iptr2_001_shp.jpg (http://plants.usda.gov/gallery/standard/iptr2_001_shp.jpg)
http://b2b3c116.files.wordpress.com/2012/05/hoa-bim-bim.jpg?w=523 (http://b2b3c116.files.wordpress.com/2012/05/hoa-bim-bim.jpg?w=523)
http://wildlifeofhawaii.com/images/flowers/Ipomoea-triloba-2.jpg (http://wildlifeofhawaii.com/images/flowers/Ipomoea-triloba-2.jpg)
http://us.123rf.com/450wm/yogeshsmore/yogeshsmore1209/yogeshsmore120902561/15442822-little-bell-ipomoea-triloba.jpg (http://us.123rf.com/450wm/yogeshsmore/yogeshsmore1209/yogeshsmore120902561/15442822-little-bell-ipomoea-triloba.jpg)
http://wildflowers.jdcc.edu/Purple%20Bonamia.jpg (http://wildflowers.jdcc.edu/Purple%20Bonamia.jpg)
http://seedsman.jp/gardenblog/jpg-pink/ipomoea_triloba030917-thumb.jpg (http://seedsman.jp/gardenblog/jpg-pink/ipomoea_triloba030917-thumb.jpg)
http://cdn15.yduoc.net.vn/cdn/a15/Bim-bim-ba-thuy-0.jpg (http://cdn15.yduoc.net.vn/cdn/a15/Bim-bim-ba-thuy-0.jpg)
http://static.flickr.com/29/89786209_d646b8e0fd.jpg (http://static.flickr.com/29/89786209_d646b8e0fd.jpg)
BÌM BÌM BA THÙY
Thân mảnh khía, thuộc loài leo quấn
Phiến lá ba thùy, đầu nhọn, gốc tim
Hoa tím hồng, quả nang tròn dẹt
Khắp bờ rào, lùm bụi, mọc hoang.
BXP
Sưu tập
Bìm bìm ba thuỳ - Ipomoea triloba, Chi Ipomoea, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo leo quấn, thân mảnh có khía. Lá có phiến có ba thuỳ, gốc hình tim, không lông, hơi có mũi, với tai tròn. Tán ít hoa; hoa cao 2cm; đài cao 8mm, mép có rìa lông; tràng hồng, nhị 5, chỉ gắn gần gốc ống tràng. Quả nang tròn hơi dẹp, có lông, chia 4 van: 3-4 hạt nâu, có ít lông ở các góc.
Nơi mọc:Cây mọc ở bờ rào, lùm bụi ở đồng bằng tới độ cao 700m, khắp nước ta.
Công dụng: Ở Malaixia, lá cây được dùng đắp trị đau đầu
buixuanphuong09
01-03-2014, 08:41 PM
1.776- BÌM BÌM
http://www.smgrowers.com/imagedb/Ipomoea_cairica_1.JPG (http://www.smgrowers.com/imagedb/Ipomoea_cairica_1.JPG)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c6/Ipomoea_cairica_(1).jpg/320px-Ipomoea_cairica_(1).jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c6/Ipomoea_cairica_(1).jpg/320px-Ipomoea_cairica_(1).jpg)
http://www.survival.org.au/images/bf/ipomoea_cairica_plant_250.jpg (http://www.survival.org.au/images/bf/ipomoea_cairica_plant_250.jpg)
http://uforest.org/Images/i_cairica3.jpg (http://uforest.org/Images/i_cairica3.jpg)
http://www.mosman.nsw.gov.au/images/2089.jpg (http://www.mosman.nsw.gov.au/images/2089.jpg)
http://wildlifeofhawaii.com/images/flowers/Ipomoea-cairica-2.jpg (http://wildlifeofhawaii.com/images/flowers/Ipomoea-cairica-2.jpg)
http://www.bihrmann.com/caudiciforms/FOTO/ipo-cai.jpg (http://www.bihrmann.com/caudiciforms/FOTO/ipo-cai.jpg)
http://www.rainforestpublishing.com.au/botanical_images/Ipomoea%20cairica%204.jpg (http://www.rainforestpublishing.com.au/botanical_images/Ipomoea%20cairica%204.jpg)
http://www.saveourwaterwaysnow.com.au/_dbase_upl/11-IMG_0014.jpg (http://www.saveourwaterwaysnow.com.au/_dbase_upl/11-IMG_0014.jpg)
http://www.floraphoto.com.au/images/Ipomoea%20cairica%202,%20Eungai%20Creek,%20NSW%20-%20processed.jpg (http://www.floraphoto.com.au/images/Ipomoea%20cairica%202,%20Eungai%20Creek,%20NSW%20-%20processed.jpg)
BÌM BÌM
Tiềm tàng sức sống leo cao
Mang màu hoa thắm ngọt ngào duyên quê
Bìm bìm dậu đổ....đừng chê!
"Sinh tồn cuộc sống"....chẳng hề đơn sai.
BXP
Sưu tập
Bìm bìm - Ipomoea cairica, Chi Ipomoea, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả:Cây thảo lâu năm, có rễ củ, thân nhỏ, mọc leo dài 3-6m. Lá do 5 lá chét, khụng lụng, xẻ sâu đến tận cuống lá. Cụm hoa ít hoa; hoa to, màu tim tím; lá đài gần như nhau; tràng vặn; nhị đính trên ống tràng. Quả nang to 1cm, chứa 4 hạt cao 5-6mm.
Cây ra hoa từ tháng 5 tới tháng 12.
Nơi mọc:Loài cổ nhiệt đới, mọc hoang và cũng được trồng làm hàng rào vì có hoa đẹp. Thu hái toàn cây quanh năm. Rửa sạch, cắt ngắn từng đoạn, dùng tươi hay phơi khô cất dành.
Công dụng: Vị ngọt, tính hàn, hơi có độc. Dân gian thường dùng lá đâm rịt trị bệnh đầu voi. Ở Hawai, người ta dùng rễ củ và thân để ăn. Ở Ấn Độ, người ta dùng lá giã ra xoa đắp trên cơ thể người bị ban; hạt được dùng làm thuốc xổ. Ở Trung Quốc, người ta dùng trị: 1. Ho do bệnh về phổi; 2. Giảm niệu, đái ra máu; 3. Phù thũng. Dùng liều 5-12g dạng thuốc sắc. Không dùng cho người bị yếu ốm. Dùng ngoài trị đinh nhọt, viêm mủ da, đòn ngã tổn thương, giã cây tươi đắp vào chỗ đau.
buixuanphuong09
01-03-2014, 08:44 PM
1.777- BÌM BÌM CHÂN CỌP
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRsxndTZP31DakF0lS-Fcd0XBVczio-H5DYO8NrbC5k1LQfdN7z3w (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRsxndTZP31DakF0lS-Fcd0XBVczio-H5DYO8NrbC5k1LQfdN7z3w)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c9/Ipomoea_pes-tigridis_01.JPG/249px-Ipomoea_pes-tigridis_01.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c9/Ipomoea_pes-tigridis_01.JPG/249px-Ipomoea_pes-tigridis_01.JPG)
http://yhoc360.com/wp-content/uploads/2013/08/wpid-bim-bim-canh-137584604341924.jpg (http://yhoc360.com/wp-content/uploads/2013/08/wpid-bim-bim-canh-137584604341924.jpg)
http://static.flickr.com/17/89786795_d957d6cc35.jpg (http://static.flickr.com/17/89786795_d957d6cc35.jpg)
http://farm1.static.flickr.com/37/89786794_8d805d7433.jpg (http://farm1.static.flickr.com/37/89786794_8d805d7433.jpg)
http://i238.photobucket.com/albums/ff179/hauthach/3_Flower/Bimbim01.jpg (http://i238.photobucket.com/albums/ff179/hauthach/3_Flower/Bimbim01.jpg)
http://i184.photobucket.com/albums/x108/Chanh-Leo/BIMBIPTIM.jpg (http://i184.photobucket.com/albums/x108/Chanh-Leo/BIMBIPTIM.jpg)
BÌM BÌM CHÂN CỌP
Lá chân vịt, 7-9 thùy ngọn giáo
Cây hàng năm, dầy lông cứng, bò leo
Hoa trắng, hồng, thành đầu nơi nách lá
Rễ trị ho, đinh nhọt ...dùng nhiều.
BXP
Sưu tập
Bìm bìm chân cọp hay Cây chân chó - Ipomoea pes-tigridis, Chi Ipomoea, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ SolanalesCà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo hàng năm, cứng quấn, mọc bò hay leo, dầy lông cứng. Lá hình chân vịt, dài 3-5cm, rộng 5-6cm, có 7-9 thuỳ hình ngọn giáo, nhọn sắc ở đỉnh, thon lại và rất hẹp ở phía gốc, dài 25-40mm, rộng ở khoảng giữa 15-25mm, với những lông trắng nằm ở cả hai mặt; cuống là dài 2-5cm, có lông cứng. Hoa hồng hay trắng, khoảng 10 cái, xếp thành đầu gần hình cầu có cuống dài ở nách lá, có lá bắc tạo thành bao chung, có lông mềm màu trắng. Quả nang xám, hình cầu đường kính 8mm, bao bởi đài hoa cùng lớn lên với quả, có 4 van. Hạt 4, màu hung nâu, có 3 góc và lún phún lông tơ.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Độ, Inđônêxia, Thái Lan, Philippin, Việt Nam... Mọc khá phổ biến ở nước ta, dọc theo đường đi, đất hoang ráo vùng đồng bằng. Thường dùng tươi
Công dụng: Rễ thường dùng trị ho ra máu và hạt dùng trị thủy thũng. Rễ và lá cũng được dùng trị đinh nhọt và cụm nhọt. Cây dùng làm thức ăn gia súc.
thugiangvu
01-03-2014, 10:58 PM
http://www.anniesannuals.com/signs/i%20-%20k/images/ipomoea_kniolas_black_cl.jpg
Huynh BXphượng ơi, loại hoa này Ca na rất đẹp dễ trồng gieo từ hột. nhiều màu. màu tím này là một màu đẹp nhất. nguòi ta đặt tên nó là Morning glory thật xứng với cái tên.
chứ không gọi là bìm bìm nghe chỉ dễ thuong mà thôi.cám ơn huynh sưu tầm .
kính chúc huynh an vui , dồi dào sức khoẻ.
Thugiang
buixuanphuong09
03-03-2014, 08:07 PM
1.778- KHOAI LANG
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/a/a4/Ipomoea_batatas.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/a/a4/Ipomoea_batatas.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRryi5_S5JFgUI51A8Z7wJ3ej94U3TB-oqN7p2tmN7gGW6lmB75 (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRryi5_S5JFgUI51A8Z7wJ3ej94U3TB-oqN7p2tmN7gGW6lmB75)
http://namthaoduoc.com/wp-content/uploads/2013/12/khoai-lang-voi-benh-tieu-duong.jpg (http://namthaoduoc.com/wp-content/uploads/2013/12/khoai-lang-voi-benh-tieu-duong.jpg)
http://sieuthilamdep.com.vn/t/wp-content/uploads/2013/10/giam-can-bang-khoai-lang.jpg (http://sieuthilamdep.com.vn/t/wp-content/uploads/2013/10/giam-can-bang-khoai-lang.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRUkE2n3BuHCABgE_z5GHIa7FaeCmhBR Ve7q1mIozGS_DpvWoum (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRUkE2n3BuHCABgE_z5GHIa7FaeCmhBR Ve7q1mIozGS_DpvWoum)
http://www.botany.hawaii.edu/basch/uhnpscesu/htms/kahoplnt/images/convolv/IMG5082x7.jpg (http://www.botany.hawaii.edu/basch/uhnpscesu/htms/kahoplnt/images/convolv/IMG5082x7.jpg)
http://showmeoz.files.wordpress.com/2012/02/ipomoea-batatas-flowers.jpg (http://showmeoz.files.wordpress.com/2012/02/ipomoea-batatas-flowers.jpg)
HOA KHOAI LANG
Cũng trong dòng tộc Bìm bìm
Như chị Muống biển, như em Muống nhà
Mang mầu hoa tím thiết tha
Rau lang - nước cáy... đậm đà tình quê!
BXP
Sưu tập
Khoai lang hay Lang - Ipomoea batatas, Chi Ipomoea, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo sống lâu năm, có thân mọc bò, dài 2-3m. Rễ phình thành củ tròn dài, màu đỏ, trắng hay vàng. Lá có nhiều hình dạng, thường hình tim xẻ ba thuỳ sâu hay cạn, có cuống dài. Hoa màu tím nhạt hay trắng, mọc thành xim ít hoa ở đầu cành hay nách lá.
Nơi mọc:Cây của Mỹ châu nhiệt đới, được trồng ở khắp nơi để lấy củ ăn. Lá cũng dùng luộc ăn được. Để dùng làm thuốc, có thể dùng củ tươi, hoặc củ thái lát phơi khô hay tán bột.
Công dụng: Vị ngọt, tính bình.Thường dùng trị: Lỵ mới phát. Đại tiện táo bón. Di tinh, đái đục. Phụ nữ kinh nguyệt không đều, loạn kỳ, máu xấu. Cúm mùa hè, sốt nóng li bì, thân thể đau mỏi. Có tác giả còn cho rằng Khoai lang có thể giúp con người phòng ngừa chứng xơ cứng động mạch, hạ huyết áp, giảm béo phì và chứng già yếu. Nó cũng có khả năng chống ung thư vú và ung thư đại tràng.
buixuanphuong09
03-03-2014, 08:14 PM
1.779- MUỐNG BIỂN
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7e/Ipomoea_pes-caprae_2.JPG/320px-Ipomoea_pes-caprae_2.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7e/Ipomoea_pes-caprae_2.JPG/320px-Ipomoea_pes-caprae_2.JPG)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/80/Hoa_mu%E1%BB%91ng_bi%E1%BB%83n.jpg/320px-Hoa_mu%E1%BB%91ng_bi%E1%BB%83n.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/80/Hoa_mu%E1%BB%91ng_bi%E1%BB%83n.jpg/320px-Hoa_mu%E1%BB%91ng_bi%E1%BB%83n.jpg)
Muống biển trổ hoa trắng và tím trên bờ biển Xuyên Mộc.
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e1/Rau_mu%E1%BB%91ng_bi%E1%BB%83n_%E1%BB%9F_Nh%E1%BA% ADt_L%E1%BB%87.jpg/320px-Rau_mu%E1%BB%91ng_bi%E1%BB%83n_%E1%BB%9F_Nh%E1%BA% ADt_L%E1%BB%87.jpg
Muống biển trên bờ biển Nhật Lệ, Quảng Bình.
http://www.sms.si.edu/irlspec/images/Ipomoe_pesCap1.jpg (http://www.sms.si.edu/irlspec/images/Ipomoe_pesCap1.jpg)
http://www.marinelifephotography.com/flowers/convolvulaceae/ipomoea-pes-caprae-2.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/convolvulaceae/ipomoea-pes-caprae-2.jpg)
http://nativeplants.hawaii.edu/images/plants/Ipomoea_pes-caprae_brasiliensis_feature.jpg (http://nativeplants.hawaii.edu/images/plants/Ipomoea_pes-caprae_brasiliensis_feature.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/52/%E0%B4%85%E0%B4%9F%E0%B4%AE%E0%B5%8D%E0%B4%AA%E0%B 5%8D_Ipomoea_pes-caprae_02.jpg/316px-%E0%B4%85%E0%B4%9F%E0%B4%AE%E0%B5%8D%E0%B4%AA%E0%B 5%8D_Ipomoea_pes-caprae_02.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/52/%E0%B4%85%E0%B4%9F%E0%B4%AE%E0%B5%8D%E0%B4%AA%E0%B 5%8D_Ipomoea_pes-caprae_02.jpg/316px-%E0%B4%85%E0%B4%9F%E0%B4%AE%E0%B5%8D%E0%B4%AA%E0%B 5%8D_Ipomoea_pes-caprae_02.jpg)
http://www.seabean.com/guide/Ipomoea_pes-caprae/jpg/RailroadVine-morningsun.jpg (http://www.seabean.com/guide/Ipomoea_pes-caprae/jpg/RailroadVine-morningsun.jpg)
http://wwwdelivery.superstock.com/WI/223/4034/PreviewComp/SuperStock_4034-45451.jpg (http://wwwdelivery.superstock.com/WI/223/4034/PreviewComp/SuperStock_4034-45451.jpg)
http://www.hawaii.edu/cpis/MI/gallery/images/Ipomoea%20pes-caprae%201.jpg (http://www.hawaii.edu/cpis/MI/gallery/images/Ipomoea%20pes-caprae%201.jpg)
http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/6635ic1.jpg (http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/6635ic1.jpg)
HOA MUỐNG BIỂN
Biển khát vọng hôn bờ thương nhớ
Muống thuỷ chung cát bỏng đợi chờ *
Thân bò dầu dãi nắng mưa
Mang mầu hoa tím ... tình xưa vẫn nồng.
BXP
TÌNH CA MUỐNG BIỂN
Tôi viết vần thơ ngợi ca hoa Muống biển
Sự thủy chung son sắt đợi chờ
Chờ vô vọng ... thân em thành cỏ dại
Lại nở bừng tím ngắt một mầu hoa.
BXP
* Sự tích hoa muống biển:
Có đôi trai gái yêu nhau. Gia đình cô gái rất giàu, còn chàng trai lại rất nghèo. Cha cô gái ra điều kiện: "Nếu đủ lễ vật như yêu cầu sẽ gả con gái cho ". Từ đó, ngày nào chàng trai cũng ra biển đánh cá để mong tìm đủ tiền mua lễ vật cho nhạc phụ tương lai. Đến 1 ngày, số tiền đã gần đủ... Nhưng trớ trêu thay, chàng trai đã ra đi không trở về vì gặp 1 cơn bão lớn. Cô gái đã khóc rất nhiều và đứng trên bờ biển để đợi mãi, chờ mãi.... rồi kiệt sức và chết.Các vị thần thương, đã biến cô thành " rau muồng biển " và loại rau này luôn mọc hướng ra biển như ý là cô gái muốn ra biển để tìm chàng trai.
Sưu tập
Muống Biển - Ipomoea biloba, Chi Ipomoea, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo mọc bò dài, không cuống, có thân dày, phân nhánh, hầu như có rãnh, nhẵn, thường đo đỏ, ngọn hướng lên. Lá xanh ngắt hình tim xinh xắn, sâu ở gốc, tròn hay lõm ở đầu, nhẵn cả 2 mặt, dày về phía gốc, rải rác có nhiều u, mang hai tuyến đối nhau ở đầu. Hoa to, hình phễu giống hoa rau muống, màu tìm nhạt hay hồng, thành xim ít hoa ở nách lá, với một cuống chung dài 2-4cm. Quả nang hình cầu. Hạt 4, đẹp, màu hung.
Hoa vào mùa hè và thu.
Nơi mọc:Muống biển mọc dại trên các bãi cát ven biển, thường thấy ở bờ biển miền Trung vào đến miền Nam.Nhưng loại hoa này có một sức sống mãnh liệt, giữa vùng khô cằn cát trắng vẫn tươi đẹp như thường, và màu hoa là màu tím, màu tím thuỷ chung. Thu hái toàn cây quanh năm, dùng tươi hay phơi khô dùng dần.
Công dụng: Vị cay và hơi đắng, tính ấm.Nhân dân ta thường dùng lá Muống biển làm thức ăn cho thỏ, dê, ngựa, chuột lang. Toàn cây được dùng làm thuốc chữa cảm mạo, sốt, sốt rét, tê thấp, chân tay đau nhức, mỏi, thông tiểu tiện, chữa thuỷ thũng, đau bụng. Dùng ngoài, lá Muống biển tươi giã nát dùng đắp lên các vết loét, mụn nhọt đang mưng mủ và cũng dùng trị rắn cắn, có thể phơi khô tán nhỏ rắc lên những nơi bị bỏng.
buixuanphuong09
03-03-2014, 08:16 PM
1.780- RAU MUỐNG
http://www.marinelifephotography.com/flowers/convolvulaceae/ipomoea-aquatica.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/convolvulaceae/ipomoea-aquatica.jpg)
http://texasinvasives.org/plant_database/plant_images/IPAQ.jpg (http://texasinvasives.org/plant_database/plant_images/IPAQ.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/_vnABI5GfWz0/TGNNNLOTD7I/AAAAAAAACmI/Cyn9cd4uukE/s400/watercrest4.JPG (http://1.bp.blogspot.com/_vnABI5GfWz0/TGNNNLOTD7I/AAAAAAAACmI/Cyn9cd4uukE/s400/watercrest4.JPG)
http://farm2.staticflickr.com/1040/4599181174_16da4a880c.jpg (http://farm2.staticflickr.com/1040/4599181174_16da4a880c.jpg)
http://b-and-t-world-seeds.com/images/22364.jpg (http://b-and-t-world-seeds.com/images/22364.jpg)
http://plants.ifas.ufl.edu/images/ipoaqu/ipoaqu.jpg (http://plants.ifas.ufl.edu/images/ipoaqu/ipoaqu.jpg)
http://static.flickr.com/18/89787969_fea5738aae.jpg (http://static.flickr.com/18/89787969_fea5738aae.jpg)
http://spp2004.web.fc2.com/e/plant/hirugao/yousai10.jpg (http://spp2004.web.fc2.com/e/plant/hirugao/yousai10.jpg)
HOA RAU MUỐNG
Xanh non mầu lá tươi mềm
Mang chùm hoa tím ủ niềm nhớ thương
Anh đi có nhớ cố hương?
Nhớ tình Rau muống, Chum tương, Vại cà?
BXP
Sưu tập
Rau muống - Ipomoea aquatica, Chi Ipomoea, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây mọc bò, ở mặt nước hoặc trên cạn. Thân rỗng, dày, có rễ mắt, không lông. Lá hình ba cạnh, đầu nhọn, đôi khi hẹp và dài. Hoa to, có màu trắng hay hồng tím, ống hoa tím nhạt, mọc từng 1-2 hoa trên một cuống. Quả nang tròn, đường kính 7–9 mm, chứa 4 hạt có lông màu hung, đường kính mỗi hạt khoảng 4 mm.
Nơi mọc: Phân bố tự nhiên chính xác của loài này hiện chưa rõ do được trồng phổ biến khắp các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới trên thế giới.
Công dụng: Tại Việt Nam, nó là một loại rau rất phổ thông và rất được ưa chuộng, có hai loại trắng và tía, mỗi loại có đặc tính riêng. Cả hai loại đều có thể trồng trên cạn hoặc dưới nước, xưa đã từng có loại rau muống được nuôi trồng rất cầu kỳ bằng cách cho ngọn rau mọc cuộn trong những chiếc vỏ ốc rỗng, để lấy những ngọn rau muống trắng nõn và mập nạp tiến vua.
buixuanphuong09
03-03-2014, 08:19 PM
1.781- HOA SAO
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/fa/Cyprus_vine_flower.jpg/320px-Cyprus_vine_flower.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/fa/Cyprus_vine_flower.jpg/320px-Cyprus_vine_flower.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/90/Ipomoea_Quamoclit.jpg/258px-Ipomoea_Quamoclit.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/90/Ipomoea_Quamoclit.jpg/258px-Ipomoea_Quamoclit.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/76/Cyprus_vine.jpg/320px-Cyprus_vine.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/76/Cyprus_vine.jpg/320px-Cyprus_vine.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/bc/IpomoeaQuamoclitSeeds.jpg/320px-IpomoeaQuamoclitSeeds.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/bc/IpomoeaQuamoclitSeeds.jpg/320px-IpomoeaQuamoclitSeeds.jpg)
http://www.finegardening.com/CMS/uploadedimages/Images/Gardening/Issues_81-90/041084_ipomoea_quamoclit_med.jpg (http://www.finegardening.com/CMS/uploadedimages/Images/Gardening/Issues_81-90/041084_ipomoea_quamoclit_med.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/_KUA9nyB03eQ/TH9r2iMExkI/AAAAAAAAAb4/8YA9Ngd2o9c/s320/IMG_1161_TTD.jpg (http://2.bp.blogspot.com/_KUA9nyB03eQ/TH9r2iMExkI/AAAAAAAAAb4/8YA9Ngd2o9c/s320/IMG_1161_TTD.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/_KUA9nyB03eQ/TH9r3LXqstI/AAAAAAAAAb8/YIL0GbosAuc/s320/IMG_1516_TTD.jpg (http://2.bp.blogspot.com/_KUA9nyB03eQ/TH9r3LXqstI/AAAAAAAAAb8/YIL0GbosAuc/s320/IMG_1516_TTD.jpg)
http://imagensubir.infojardin.com/subido/images/arx1270793294y.jpg (http://imagensubir.infojardin.com/subido/images/arx1270793294y.jpg)
http://files.myopera.com/bichnga/blog/IMG_1168_TTD.jpg (http://files.myopera.com/bichnga/blog/IMG_1168_TTD.jpg)
http://bearcreeknursery.net/plants/annuals/images/Ipomoea-quamoclit-Cardinal-Vine.jpg (http://bearcreeknursery.net/plants/annuals/images/Ipomoea-quamoclit-Cardinal-Vine.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/-6HwiUy6jdz0/UGk5WN9QgbI/AAAAAAAAMuE/nw49jdY9RTs/s1600/Cypress+Vine+Multi-colored.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-6HwiUy6jdz0/UGk5WN9QgbI/AAAAAAAAMuE/nw49jdY9RTs/s1600/Cypress+Vine+Multi-colored.jpg)
HOA SAO
Năm cánh hình ngôi sao tươi đỏ
Có tay người nâng đỡ duyên em
Thân em liễu yếu tơ mềm
Tình em âu yếm vô biên hiến đời.
BXP
Sưu tập
Tóc tiên dây, hoa Sao - Ipomoea quamoclit L, Chi Ipomoea, Họ Convolvulaceae(họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Tóc Tiên thuộc loại thân thảo, có cành mỏng, nhẵn mềm xanh. Lá sẻ giống dạng lông vũ. Lá cây này mảnh mai yêu kiều, đúng như tên gọi "tóc tiên" của nó. Hoa năm cánh nên cũng còn được gọi là hoa sao. Hoa thường có màu đỏ, hồng, trắng, nhưng ở Việt Nam mình chỉ mới thấy có loại màu đỏ mà thôi.
Tóc tiên dây trông liễu yếu đào tơ, leo trên cái giàn tre nho nhỏ, hoa đỏ thắm nở rực rỡ hàng ngày. Cây không thọ lâu nhưng lại cực kỳ dễ trồng, dễ sống. Hoa tàn kết thành hạt, từng hạt khô rụng xuống, vỏ hạt màu nâu tách ra lại có những hạt đen nho nhỏ bên trong, nằm vung vãi dưới đất rồi mọc thành cây mới.
Nơi mọc:
Công dụng: Cây trồng cảnh. Tóc Tiên cực kì dễ trồng , chỉ cần gieo ít hạt vào đất, làm giàn cho cây con leo . Sau 5 đến 10 ngày thì chúng ta đã có một giàn hoa Tóc Tiên cho vườn nhà.
Khi trồng, nên tưới nước đều để cây nhanh lớn và ra nhiều búp, sau đó giảm lượng nước, hoa sẽ nở rộ hàng loạt rất đẹp. Lưu ý trồng hoa này ở chỗ thoáng đãng để khi cây già héo có thể giật ra bỏ hết trồng đợt mới
buixuanphuong09
03-03-2014, 08:22 PM
1.782- BÌM EBERHARDT & BOIS
http://farm4.static.flickr.com/3068/3063176385_ba055361d8_o.jpg (http://farm4.static.flickr.com/3068/3063176385_ba055361d8_o.jpg)
http://farm4.static.flickr.com/3074/3064015982_a992003f29_o.jpg (http://farm4.static.flickr.com/3074/3064015982_a992003f29_o.jpg)
Bìm Eberhardt - Ipomoea Eberhardtii
http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Merremia_boisiana.jpg (http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Merremia_boisiana.jpg)
http://farm4.static.flickr.com/3021/3064015824_6308ff2d17.jpg?v=0 (http://farm4.static.flickr.com/3021/3064015824_6308ff2d17.jpg?v=0)
Bìm Bois - Merremia boisiana
BÌM SÂM HẠI
Hàng nghìn ha rừng có nguy cơ hủy diệt
Vì bìm Bois, Eberhardt phát triển cực nhanh
Phát tán bởi hạt, chồi, thân hoặc rễ
Khắp rừng Nam Hải Vân - Đà Nẵng tung hoành.
BXP
Sưu tập
+ Bìm Eberhardt - Ipomoea Eberhardtii, Chi Ipomoea
+ BìmBois - Merremia boisiana, Chi Merremia
Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Hàng nghìn ha rừngở Đà Nẵng nguy cơ chết trụi vì dây leo:
Ông Trần Huy Độ, Trưởng ban Quản lý rừng đặc dụng Nam Hải Vân cho biết, từ năm 1999 dây lạ (người dân thường gọi là "dây lan rừng" hay lá bợt) bắt đầu phát triển mạnh. Từ các khe, suối, bìa rừng, loài cây này xông lên, leo đè luôn cánh rừng thông, rừng keo lá tràm và lan toả với tốc độ nhanh. Những tán lá rộng và dày đặc đã che kín không gian của các loại cây khác làm rừng và cả thảm thực vật bên dưới chết dần vì thiếu ánh sáng.
"Dây lan rừng" phát triển nhanh là vì chúng có thể phát tán bằng hạt, chồi, thân hoặc rễ. Dây bò đến đâu, rễ bén đến đó và phát triển thành gốc mới. Thân dây có đường kính 15-20 cm thậm chí to hơn tuỳ theo vùng đất chúng bám trụ.
Chi cục Kiểm lâm Đà Nẵng bước đầu tạm xác nhận "dây lan rừng" này là loại bìm bìm có tên khoa học là Bois (Merremia boisiana) và bìm Eberhardt (Ipomoea Eberhardtii). Theo nhận định chung của giới chuyên môn thì ngoài việc "cướp" ánh sáng, loài thực vật này còn tiềm ẩn nguy cơ cháy rừng do khả năng tích luỹ khối lượng vật liệu cháy lớn (lá khô, cành khô, bản lá to và nhiều). Thậm chí khả năng bắt lửa rất nhanh kể cả lá, nhánh còn xanh.
GHI CHÚ: Tôi cố gắng tìm hiểu giới thiệu với bạn đọc một loài Bìm bìm xâm thực rất nguy hiểm ở Đà Nẵng, mà ban Quản lý rừng đặc dụng Nam Hải Vân đã phải tốn kém khá nhiều công sức và kinh phí.
buixuanphuong09
04-03-2014, 09:07 PM
http://www.anniesannuals.com/signs/i%20-%20k/images/ipomoea_kniolas_black_cl.jpg
Huynh BXphượng ơi, loại hoa này Ca na rất đẹp dễ trồng gieo từ hột. nhiều màu. màu tím này là một màu đẹp nhất. nguòi ta đặt tên nó là Morning glory thật xứng với cái tên.
chứ không gọi là bìm bìm nghe chỉ dễ thuong mà thôi.cám ơn huynh sưu tầm .
kính chúc huynh an vui , dồi dào sức khoẻ.
Thugiang
Cũng nhờ em gái Cà Na
Mà anh hiểu biết về hoa được nhiều
Ngày xưa post ảnh ...liêu xiêu
Nhờ tên khoa học, lựa chiều google
Tha hồ trọn ảnh ...nên mê
Tìm nhiều hoa nữa, chưa "về" được đâu
Mượn thơ anh gửi đôi câu
Chúc em mãi mãi đẹp màu Sông Thu.
BXP
buixuanphuong09
04-03-2014, 09:12 PM
1.783- BẤT GIAO
http://thumbs.myopera.com/sz/colx/smileyhibiscus-flower/albums/2946721/IMG_6180.JPG (http://thumbs.myopera.com/sz/colx/smileyhibiscus-flower/albums/2946721/IMG_6180.JPG)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSA_kj9zLSSjjOB8ylzjfxin5SxRZ_Wp cafYrynKbjHtrhDrY2d (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSA_kj9zLSSjjOB8ylzjfxin5SxRZ_Wp cafYrynKbjHtrhDrY2d)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS9P79qEZ6grsSjPctPIgSS72EcNE82V XtoYMa0TR9fVlSmOWyH (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS9P79qEZ6grsSjPctPIgSS72EcNE82V XtoYMa0TR9fVlSmOWyH)
http://hoatuoi.ngoinhaxinh.com.vn/images/content/news_s4766.jpg (http://hoatuoi.ngoinhaxinh.com.vn/images/content/news_s4766.jpg)
http://farm3.static.flickr.com/2486/4287639908_5732f076c2.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2486/4287639908_5732f076c2.jpg)
http://files.myopera.com/Mybrokenheart/albums/531456/evolvulus_alsinoides_var_hirsutus_137.jpg (http://files.myopera.com/Mybrokenheart/albums/531456/evolvulus_alsinoides_var_hirsutus_137.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/-DY5JJu_tmQs/UUU0NPnCLhI/AAAAAAAADEs/7uLxhUaVMnA/hoa-thanh-tu-nguoi-yeu-hoa%25255B8%25255D.jpg?imgmax=800 (http://2.bp.blogspot.com/-DY5JJu_tmQs/UUU0NPnCLhI/AAAAAAAADEs/7uLxhUaVMnA/hoa-thanh-tu-nguoi-yeu-hoa%25255B8%25255D.jpg?imgmax=800)
http://hoala.vn/upload/images/hoa_thanh_tu-1.jpg (http://hoala.vn/upload/images/hoa_thanh_tu-1.jpg)
BẤT GIAO - THANH TÚ
Một thoáng hiên nhà ... sắc tím xanh
Nắng Hè dịu nhẹ mát hồn anh
Gam màu tao nhã thiên nhiên tặng
Sức sống dồi dào - Thanh tú xinh.
BXP
Sưu tập
Thanh tú, Bất giao - Evolvulus alsinoides (L.) L. var. hirsutus, Chi Evolvulus, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ SolanalesCà (nhánh 11)
Mô tả: Cây bụi thấp, sống lâu năm, cao khoảng 20-50 cm, phân nhiều cành, nhánh với các cành mọc thẳng đứng, phủ một lớp lông ngắn mịn. Lá đơn, mọc cách, dạng trái xoan nhỏ, phủ lớp lông mịn. Hoa trung bình mọc ra từ nách lá, cánh tràng màu lam tím hợp thành ống loe rộng trên 1 mặt phẳng. Hoa Thanh tú thường mọc đơn lẻ hay thành cụm từ nách lá; cánh, tràng hoa màu lam tím hợp thành ống loe rộng trên một mặt phẳng, mang vẻ đẹp tao nhã hệt như cái tên gọi.
Nơi mọc:phân bố rộng rãi ở các khu vực nhiệt đới và bán nhiệt đới.
Công dụng: Cây cảnh. Cây ưa sáng, đất giàu dinh dưỡng, thóat nước tốt.
buixuanphuong09
04-03-2014, 09:14 PM
1.784- BÌM BÌM LÁ NHO
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR-yRgeDjpQGj0lO5JRZ5rNY25j9AbSzLYfTBx5Z-07tJ_wqLSS (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR-yRgeDjpQGj0lO5JRZ5rNY25j9AbSzLYfTBx5Z-07tJ_wqLSS)
https://www.sunshine-seeds.de/thumbs/merremia_vitifolia4.jpg (https://www.sunshine-seeds.de/thumbs/merremia_vitifolia4.jpg)
https://www.sunshine-seeds.de/thumbs/merremia_vitifolia3.jpg (https://www.sunshine-seeds.de/thumbs/merremia_vitifolia3.jpg)
https://www.sunshine-seeds.de/thumbs/merremia_vitifolia.jpg (https://www.sunshine-seeds.de/thumbs/merremia_vitifolia.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/83/Merremia_vitifolia_2_by_kadavoor.JPG/320px-Merremia_vitifolia_2_by_kadavoor.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/83/Merremia_vitifolia_2_by_kadavoor.JPG/320px-Merremia_vitifolia_2_by_kadavoor.JPG)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSSxLr0RKkozjIStGimVQNP5bFNgxlfo 4W1Y2hkv-ifHbCQExRhkg (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSSxLr0RKkozjIStGimVQNP5bFNgxlfo 4W1Y2hkv-ifHbCQExRhkg)
http://convolvulaceae.myspecies.info/sites/convolvulaceae.myspecies.info/files/styles/large/public/Convolvulaceae_Merremia_vitifolia_FRI66723_SES%20( 10).JPG?itok=qx_5_OIy (http://convolvulaceae.myspecies.info/sites/convolvulaceae.myspecies.info/files/styles/large/public/Convolvulaceae_Merremia_vitifolia_FRI66723_SES%20( 10).JPG?itok=qx_5_OIy)
http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/41d50d6d-a617-49a1-a028-7561b080fa9e/Merremia%20vitifolia%20-%20Bud.jpg.aspx (http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/41d50d6d-a617-49a1-a028-7561b080fa9e/Merremia%20vitifolia%20-%20Bud.jpg.aspx)
http://static.flickr.com/39/89787365_1f9596e064.jpg (http://static.flickr.com/39/89787365_1f9596e064.jpg)
BÌM BÌM LÁ NHO
Đài hoa tựa cánh Sen hồng
Màu vàng cam gửi tình nồng thiết tha
Lá em trông tựa lá Nho
Bệnh đường tiết niệu ...đừng lo lắng gì.
BXP
Sưu tập
Bìm bìm lá nho - Merremia vitifolia, Chi Merremia, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Dây leo quấn to, dài đến 25m, thân cứng, dầy lông. Lá có phiến tròn tròn, to 5-7cm, có 5-7 thuỳ nhọn, mép có răng, có lông nằm, gân từ gốc 5. Cụm hoa ngắn ở nách lá, trên cuống dài 3-4cm. Hoa màu vàng da cam, khi khô màu đỏ, rộng 5cm; lá đài rộng đến 2cm; nhị gắn cách đáy ống tràng 5-7mm. Quả nang tròn, đường kính 4cm, có 1 van. Hạt 1-4, màu nâu, nhẵn, gần hình cầu, đường kính 5mm.
Nơi mọc:Cây mọc dọc đường đi, nơi khô ráo, đến độ cao 900m khắp nước ta, nhưng gặp nhiều ở Khánh Hoà, Ðồng Nai... Cũng phân bố ở Ấn Độ, Thái Lan, Inđônêxia
Công dụng: Lá làm mát, lợi tiểu.
Ở Campuchia, người ta dùng thân dây làm thuốc uống trong và rửa ngoài để trị bệnh đậu mùa và sốt rét. Ở Ấn Độ, người ta dùng cây chữa đái són đau và bệnh đường tiết niệu. Dịch lá dùng chế thuốc đắp trị đau mắt. Rễ ăn được, làm dễ tiêu hoá.
buixuanphuong09
04-03-2014, 09:16 PM
1.785- BÌM BÌM VÀNG
http://www.natureloveyou.sg/Merremia%20hederacea.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Merremia%20hederacea.jpg)
http://convolvulaceae.myspecies.info/sites/convolvulaceae.myspecies.info/files/styles/species_slideshow_large/public/corolla%20-%20campanulate3%20photo-%20P.%20Karaket%20(BKF).JPG?itok=Mzb8a6wk (http://convolvulaceae.myspecies.info/sites/convolvulaceae.myspecies.info/files/styles/species_slideshow_large/public/corolla%20-%20campanulate3%20photo-%20P.%20Karaket%20(BKF).JPG?itok=Mzb8a6wk)
http://www.sunshine-seeds.de/thumbs/merremia_hederacea4.jpg (http://www.sunshine-seeds.de/thumbs/merremia_hederacea4.jpg)
http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Merremia_hederacea/Merremia_hederacea.tif_gall.jpg (http://pamba.strandls.com/biodiv/images/Merremia_hederacea/Merremia_hederacea.tif_gall.jpg)
http://www.leafvein.net/plant_photo/Ivy_Merrema_f.jpg (http://www.leafvein.net/plant_photo/Ivy_Merrema_f.jpg)
http://farm3.static.flickr.com/2541/3803364974_a80b74e644.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2541/3803364974_a80b74e644.jpg)
http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/565264/117538540/stock-photo-merremia-hederacea-flower-117538540.jpg (http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/565264/117538540/stock-photo-merremia-hederacea-flower-117538540.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Merremia%20hederacea/DSC06561%20(10).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Merremia%20hederacea/DSC06561%20(10).jpg)
BÌM BÌM VÀNG
Hoa em mang sắc nắng vàng
Tình em vẫn mãi nồng nàn hiến anh
Thân em bé nhỏ, mong manh
Viêm hầu, viêm họng ... chóng lành nhờ em.
BXP
Sưu tập
Bìm bìm vàng - Merremia hederacea, Chi Merremia, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo leo quấn, có ít lông, thân mảnh. Lá có phiến thường có thuỳ cạnh hay sâu, gân từ gốc 3-5, không lông ở mặt trên; cuống mảnh, dài. Chuỳ hoa ở nách lá, hoa vàng ít khi trắng trắng miệng hồng, lá đài cao 2cm, bằng nhau; tràng rộng 1,5cm. Quả nang to 8mm, trong đài tồn tại; hạt 4, nâu, có lông ở rốn.
Hoa tháng 12.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc và Việt Nam. Cây mọc ở vùng đồng bằng, dọc theo bờ bụi khắp nước ta. Thu hái cây vào mùa hạ, mùa thu, loại bỏ tạp chất, phơi khô
Công dụng: Vị ngọt nhạt, tính mát. Ở Trung Quốc, dùng trị cảm mạo, viêm amygdal cấp tính, viêm hầu họng, viêm kết mạc cấp tính. Dùng ngoài trị mụn nhọt, giã cây tươi đắp.
buixuanphuong09
04-03-2014, 09:19 PM
1.786- BÌM BÌM DẠI
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b9/Operculina_turpethum_(Nisottar)_in_Kawal,_AP_W_IMG _2211.jpg/220px-Operculina_turpethum_(Nisottar)_in_Kawal,_AP_W_IMG _2211.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b9/Operculina_turpethum_(Nisottar)_in_Kawal,_AP_W_IMG _2211.jpg/220px-Operculina_turpethum_(Nisottar)_in_Kawal,_AP_W_IMG _2211.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/--6rW_9SQ7pE/UQU6P5Xv4YI/AAAAAAAAGFI/Sc1b5rAoXV8/s200/Operculina_turpethum-nisoth-civatai-devadanti-tegada.jpg (http://3.bp.blogspot.com/--6rW_9SQ7pE/UQU6P5Xv4YI/AAAAAAAAGFI/Sc1b5rAoXV8/s200/Operculina_turpethum-nisoth-civatai-devadanti-tegada.jpg)
http://www.polynesien.minks-lang.de/pol.bilder/operculina.turpethum.gmc.jpg (http://www.polynesien.minks-lang.de/pol.bilder/operculina.turpethum.gmc.jpg)
http://parisaramahiti.kar.nic.in/medicinal_plants_new/MEDI%20IMAGES/OperculinaTurpethum.jpg (http://parisaramahiti.kar.nic.in/medicinal_plants_new/MEDI%20IMAGES/OperculinaTurpethum.jpg)
http://envis.frlht.org/photo_gallery_april2011/operculina-turpethum.jpg (http://envis.frlht.org/photo_gallery_april2011/operculina-turpethum.jpg)
http://www.impgc.com/images/PlantPictures/Operculina%20turpethum.jpg (http://www.impgc.com/images/PlantPictures/Operculina%20turpethum.jpg)
http://envis.frlht.org/pimages/1553_1.jpg (http://envis.frlht.org/pimages/1553_1.jpg)
http://1.imimg.com/data/C/S/MY-282770/operculina-turpethum_250x250.jpeg (http://1.imimg.com/data/C/S/MY-282770/operculina-turpethum_250x250.jpeg)
http://www.exot-nutz-zier.de/images/prod_images/Operculina_turpethum3.jpg (http://www.exot-nutz-zier.de/images/prod_images/Operculina_turpethum3.jpg)
http://1.bp.blogspot.com/-Fipz277U2Jw/TzaeZZPjNPI/AAAAAAAAHWE/L2lPPF6rd-w/s400/dudh+kolmi+Operculina+turpethum-3.JPG (http://1.bp.blogspot.com/-Fipz277U2Jw/TzaeZZPjNPI/AAAAAAAAHWE/L2lPPF6rd-w/s400/dudh+kolmi+Operculina+turpethum-3.JPG)
BÌM BÌM DẠI
Nụ em như búp Sen hồng
Dẫu mang tiếng "dại" vẫn nồng tình anh
Chị em phụ nữ mới sinh
Thân em hơ lửa ... áp mình ...đỡ đau!
BXP
Sưu tập
Bìm bìm dại, Bìm nấp, Dây chìa vôi - Operculina turpethum, Chi Operculina, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ SolanalesCà (nhánh 11)
Mô tả: Cây thảo mọc bò và leo, khoẻ, có cành hình trụ có góc nhiều hay ít, có 4 cánh thấp. Lá xoan hay thuôn, thường hình tam giác, hình tim hay cụt ở gốc, nhọn hoặc tù, dài 5-12cm, rộng 2,5-7,5cm; cuống dài 1-7cm. Hoa lớn, màu trắng hay vàng nhạt, ở nách lá, có cuống 1-7cm. Quả nang đường kính 15-16mm, có 4 góc, mở ở đỉnh theo một lằn ngang thành một nắp tròn, bao bởi đài hoa cao 3cm. Hạt 3-4, hình lăng kính đen đen, đường kính 6-7mm.
Nơi mọc:Thông thường ở vườn, các loại cỏ, lùm bụi vàng đồng bằng, trung du khắp nước ta, gặp nhiều ở các tỉnh phía Bắc. Ở bán đảo Ấn Độ và Malaixia, người ta cũng trồng.
Công dụng: Vị ngọt hơi cay, tính bình. Rễ thường dùng trị đau khớp, thống phong và tê thấp. Ở Trung Quốc, người ta dùng toàn cây chữa thuỳ thũng, đại tiện bí kết, sau khi gẫy xương để tăng sức. Ở Ấn Độ thường dùng rễ trị bò cạp và rắn cắn. Ở Philippin rễ tán thành bột dưới dạng cồn thuốc dùng làm thuốc tẩy mạnh; turpethin thay thế cho Khiên ngưu rất tốt. Thân cây dùng trị đau bụng, cần cho phụ nữ mới sinh. Người ta dùng thân cây hơ vào lửa, áp vào bụng phụ nữ mới sinh nở để điều trị các cơn đau bụng và giúp sự co rút các cơ trở lại bình thường.
buixuanphuong09
04-03-2014, 09:21 PM
1.787- BÌM BÌM BA RĂNG
http://www.natureloveyou.sg/Xenostegia%20tridentata.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Xenostegia%20tridentata.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTP98R09ELVbB6_PHmP30rZAGI3aMwEf HVNiTQqpiNAIKPQLHzr (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTP98R09ELVbB6_PHmP30rZAGI3aMwEf HVNiTQqpiNAIKPQLHzr)
http://www.ispot.org.za/sites/default/files/imagecache/mid/images/11850/3c08ae3154b7041a1119fc825cd4d5a1.jpg (http://www.ispot.org.za/sites/default/files/imagecache/mid/images/11850/3c08ae3154b7041a1119fc825cd4d5a1.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a1/Xenostegia_tridentata_ssp.hastata_02.JPG/320px-Xenostegia_tridentata_ssp.hastata_02.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a1/Xenostegia_tridentata_ssp.hastata_02.JPG/320px-Xenostegia_tridentata_ssp.hastata_02.JPG)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/71/Xenostegia_tridentata.jpg/250px-Xenostegia_tridentata.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/71/Xenostegia_tridentata.jpg/250px-Xenostegia_tridentata.jpg)
http://www.natureloveyou.sg/Xenostegia%20tridentata/DSC04815%20(09).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Xenostegia%20tridentata/DSC04815%20(09).jpg)
http://cdn20.yduoc.net.vn/cdn/a20/Bim-bim-ba-rang-0.jpg (http://cdn20.yduoc.net.vn/cdn/a20/Bim-bim-ba-rang-0.jpg)
http://www.djibnet.com/photo/5573267212-a-bud-of-xenostegia-tridentata-n-hoa-bim-ba-rng.jpg (http://www.djibnet.com/photo/5573267212-a-bud-of-xenostegia-tridentata-n-hoa-bim-ba-rng.jpg)
BÌM BÌM BA RĂNG
Lá hẹp, gốc tim, tai có răng
Hoa màu vàng sữa, đỏ trung tâm
Quanh năm hoa nở màu tươi thắm
Sốt rét: Nhiều cây kết hợp...dùng.
BXP
Sưu tập
Bìm bìm ba răng hay Dây lưỡi đòng - Xenostegia tridentata, ChiXenostegia, Họ Convolvulaceae (họ bìm bìm, khoai lang, rau muống, tơ hồng), 52- Bộ SolanalesCà (nhánh 11)
Mô tả: Cây leo thuộc thảo, không quấn. Thân mịn, không lông. Lá hẹp, gốc hình tim và có 2 tai ở hai bên, mỗi tai có 3 răng. Cụm hoa gồm 1-2 hoa. Hoa màu vàng vàng sữa, với trung tâm đỏ; lá đài bằng nhau; nhị đính gần gốc. Quả nang cao 7mm. Hạt không có lông.
Ra hoa quanh năm.
Nơi mọc:Loài liên nhiệt đới, gặp thông thường ở nhiều nơi vùng đồng bằng ở sân cỏ, trên cát từ vùng thấp đến độ cao 500m.
Công dụng: Vị đắng, se, có tác dụng tăng trương lực và nhuận tràng.
Ở nước ta nhân dân sử dụng Bìm bìm ba răng phối hợp với các vị thuốc khác dùng chữa sốt rét và chữa ban xuất huyết: Bìm bìm ba răng, Dây chân chó, Cây keo ta, Cây đầu ma, Cành lá me nước, Gừng sống. Thường sơn (lá to, hoa nâu) liều lượng bằng nhau, sắc nước uống trường phục. Khi dùng, kỵ ăn măng tre. (An Giang).
Hết Bộ Solanales Cà (nhánh 11)
buixuanphuong09
05-03-2014, 09:03 PM
1.788- MỘC THÔNG NAM
http://farm6.staticflickr.com/5457/7186817208_897097434b_m.jpg (http://farm6.staticflickr.com/5457/7186817208_897097434b_m.jpg)
http://farm9.staticflickr.com/8009/7186811012_b9bcabff43_z.jpg (http://farm9.staticflickr.com/8009/7186811012_b9bcabff43_z.jpg)
http://farm9.staticflickr.com/8479/8166552913_9c254d6018_z.jpg (http://farm9.staticflickr.com/8479/8166552913_9c254d6018_z.jpg)
http://farm9.staticflickr.com/8477/8194940301_48a46c8287_z.jpg (http://farm9.staticflickr.com/8477/8194940301_48a46c8287_z.jpg)
MỘC THÔNG NAM
Cây bụi leo, cành mảnh
Lá bầu dục, nhọn đầu
Hoa đơn tính, lục nhạt
Đường tiết niệu khai thông.
BXP
Sưu tập
Mộc thông ta - Iodes ovalis Blume var. vitiginea, Chi Iodes, họ Icacinaceae Mộc thông nam, không đặt trong bộ(nhánh 11)
Mô tả: Cây bụi leo, cao 7-10m. Cánh mảnh, có ít lông, có tua cuốn ở mấu. Lá hình bầu dục, hầu như hình tim ở gốc, nhọn ở đầu, mặt dưới rất nhạt; cuống lá dài, có lông mềm. Cụm hoa ở nách, gồm những chùy thưa mang hoa đơn tính, màu lục nhạt. Quả hình trứng dẹp, có lông mịn màu vàng nâu. Hạt đơn độc, nội nhũ có đầu.
Ra hoa vào tháng 5-6 và có quả tháng 7-8.
Nơi mọc:Loài của Nam Trung Quốc và Việt Nam. Thường gặp ở vùng rừng núi Bắc Thái, Hải Phòng. Thu hái các bộ phận của cây quanh năm, rửa sạch, thái phiến, phơi khô.
Công dụng: Vị đắng , tính lạnh. Chữa tiểu tiện không thông, phù thũng, viêm đường tiết niệu. Còn dùng chữa bế kinh, thiếu sữa.
Dân gian dùng thân và lá nấu nước tắm cho đàn bà mới sinh nở và người bị ốm yếu chóng phục hồi sức khoẻ.
buixuanphuong09
05-03-2014, 09:06 PM
1.789- QUẢ NGỌT
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQOnV7hkFc022iL2rFLKuyV4o5FNVjoR WX5Cumd3bqoqDW-vwzu (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQOnV7hkFc022iL2rFLKuyV4o5FNVjoR WX5Cumd3bqoqDW-vwzu)
http://i184.photobucket.com/albums/x112/chiujai113/IMG_8617.jpg (http://i184.photobucket.com/albums/x112/chiujai113/IMG_8617.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRaXsTlfRSnfU7HM_X3aHIu4_i0T9XDY GeFCUwtnqQaSyvFkZaz (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRaXsTlfRSnfU7HM_X3aHIu4_i0T9XDY GeFCUwtnqQaSyvFkZaz)
QUẢ NGỌT
Dây leo gỗ, lá như mọc đối
Phiến lá thuôn bầu dục, mũi dài
Đài 5 răng hình chén, cánh hoa dày
Vị đắng, chát, chữa đòn thương, đau khớp.
BXP
Sưu tập
Quả ngọt, Dây quả ngọt - Mappianthus iodoides, chi Mappianthus,Họ Thụ đàohay họ Đỏ cọng, họ Trà thù du hoặc họ Mộc thông ta - Icacinaceae, bộ không đặt
Mô tả: Dây leo gỗ. Lá như mọc đối; phiến bầu dục thuôn, đầu có mũi dài, gốc tù tròn, gân phụ 5 cặp, mặt trên nâu vàng không lông, mặt dưới đầy lông nâu; cuống 1cm. Cụm hoa ở nách lá, dài 5-7cm, hoa cao 7mm, đài hình chén có 5 răng; cánh hoa dày, nhị 5, cao bằng cánh hoa, bầu không lông. Quả có nhiều dịch ngọt, thịt quả có nhiều đường vân hoa dọc.
Mùa hoa tháng 4-11.
Nơi mọc:Loài của Nam Trung Quốc và Bắc Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc trong rừng thưa ở độ cao 1500m ở Sapa (Lào Cai).
Công dụng: Vị hơi đắng, chát, tính bình. Cây được dùng chữa: Phong thấp, đau nhức khớp xương, đòn ngã tổn thương, kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, bế kinh; dùng ngoài trị ngoại thương xuất huyết, rắn độc cắn.
buixuanphuong09
05-03-2014, 09:10 PM
1.790- QUỲNH LAM
http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2608_1s.jpg (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2608_1s.jpg)
http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2608_3s.jpg (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2608_3s.jpg)
http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2608s.jpg (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2608s.jpg)
http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2608_2s.jpg (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2608_2s.jpg)
http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/e128b951-baf8-44d9-81e3-334eb77cf4e2/Gonocaryum%20lobbianum%20-%20Fruits.jpg.aspx (http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/e128b951-baf8-44d9-81e3-334eb77cf4e2/Gonocaryum%20lobbianum%20-%20Fruits.jpg.aspx)
QUỲNH LAM
Lá tròn dài, xanh đậm
cuống màu vàng đặc trưng
Hoa nhỏ, màu vàng nhạt
Quả một hạt, màu xanh.
BXP
Sưu tập
Quỳnh lam, Thụ đào có mũi, Cuông vàng - Gonocaryum lobbianum, chi Gonocaryum, Họ Thụ đàohay họ Đỏ cọng, họ Trà thù du hoặc họ Mộc thông ta - Icacinaceae, bộ không đặt
Mô tả: Cây gỗ cao 5-15m, đường kinh 10-20cm, cành mọc ngang rồi xà xuống. Lá có phiến tròn, dài, mặt trên xanh đậm, láng, cuống là có màu vàng đặc trưng. Hoa nhỏ, màu vàng nhạt. Trái màu xanh, một hạt, dài 4-6cm.
Hoa tháng 3, quả tháng 4-9.
Nơi mọc:Ở Việt Nam loài này mọc ở Hà Tây, Thanh Hoá, Đà Nẵng, Khánh Hoà và Đồng Nai. Mọc rải rác trong các rừng thường xanh ở độ cao tới 1200m. Ngoài ra còn phân bố ở Trung Quốc, Lào, Cambodia, Thái Lan, Indonesia và Malaysia.
Công dụng: Người Lào dùng lá làm rau ăn; còn ở Nam Việt Nam, nhân dân dùng lá làm men rượu. Ở vùng Trảng Bom (Ðồng Nai), người ta nấu nước lá làm thuốc trị bệnh phù thũng, ở Nha Trang, người ta dùng lá nấu với rượu lấy nước cho vào ống đếm giọt nhỏ vào mắt trị đau mắt.
Hết Họ Mộc thông ta - không Bộ
buixuanphuong09
05-03-2014, 09:17 PM
53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
1- Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae
1.791- BẠCH CHỈ
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQw7HRvZnRCliPIvWFPAvbsTqMbg2_zt ljm7IIT4hbRMV7H3ayXnQ (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQw7HRvZnRCliPIvWFPAvbsTqMbg2_zt ljm7IIT4hbRMV7H3ayXnQ)
http://www.epilepsynaturapedia.com/images/a/aa/P134_2.jpg (http://www.epilepsynaturapedia.com/images/a/aa/P134_2.jpg)
http://i1224.photobucket.com/albums/ee363/tuandl53/26bachchi.jpg (http://i1224.photobucket.com/albums/ee363/tuandl53/26bachchi.jpg)
http://www.calflora.net/losangelesarboretum/images/angelica_dahurica.jpg (http://www.calflora.net/losangelesarboretum/images/angelica_dahurica.jpg)
http://image.made-in-china.com/43f34j00DZAaEVPcggbi/Angelica-Dahurica-Oil-223747-83-9-.jpg (http://image.made-in-china.com/43f34j00DZAaEVPcggbi/Angelica-Dahurica-Oil-223747-83-9-.jpg)
http://i01.i.aliimg.com/photo/v1/915160559/2014_Pure_Angelica_Dahurica_Oil.jpg_350x350.jpg (http://i01.i.aliimg.com/photo/v1/915160559/2014_Pure_Angelica_Dahurica_Oil.jpg_350x350.jpg)
http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Angelica%20dahurica%20seeds%20Bai%20Zhi%20seeds%20 Dang%20Gui.jpeg (http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Angelica%20dahurica%20seeds%20Bai%20Zhi%20seeds%20 Dang%20Gui.jpeg)
http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Angelica%20dahurica%20seed.jpg (http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Angelica%20dahurica%20seed.jpg)
http://jelitto.com/out/pictures/generated/product/1/665_665_75/AA523.x.gif (http://jelitto.com/out/pictures/generated/product/1/665_665_75/AA523.x.gif)
BẠCH CHỈ
Cây thảo, thân trụ, rỗng
Phiến lá xẻ lông chim
Hoa tán kép ở ngọn
Kháng khuẩn và giảm đau.
BXP
Sưu tập
.
Bách chỉ, Bạch chỉ - Angelica dahurica, Chi Angelica,Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo cao 0,5 -1m hay hơn, sống lâu năm. Thân hình trụ, rỗng, không phân nhánh. Lá to có cuống, phần dưới phát triển thành bẹ ôm lấy thân, phiến lá xẻ 2-3 lần lông chim, mép khía răng, có lông ở gần lá mặt trên. Cụm hoa tán kép mọc ở ngọn. Hoa nhỏ màu trắng. Quả bế, dẹt.
Mùa hoa tháng 5-6, quả tháng 7.
Nơi mọc:Cây nhập nội, trồng ở cả miền núi và đồng bằng. Thu hoạch củ vào mùa thu, tránh làm sây xát vỏ và gẫy rễ. Không lấy rễ ở cây đã ra hoa kết hạt. Rửa sạch, cắt bỏ rễ con, xông diêm sinh 24 giờ, rồi phơi hay sấy khô.
Công dụng: Vị cay, tính bình, dùng chữa cảm sốt, sổ mũi, nhức đầu, đau răng phong thấp nhức xương, bạch đới. Thuốc cầm máu trong đại tiện ra máu, chảy máu cam, mụn nhọt, mưng mủ, viêm tuyến vú ...
Ngày nay người ta biết được tác dụng kháng khuẩn, tác dụng giảm đau, tác dụng chống viêm.
buixuanphuong09
05-03-2014, 09:18 PM
1.792- ĐƯƠNG QUY
http://www.globalherbalsupplies.com/herb_information/images/dong_quai.jpg.pagespeed.ce.jn_UUxZmbU.jpg (http://www.globalherbalsupplies.com/herb_information/images/dong_quai.jpg.pagespeed.ce.jn_UUxZmbU.jpg)
http://www.whatayear.org/images/02_08_plantDanggui.jpg (http://www.whatayear.org/images/02_08_plantDanggui.jpg)
http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/AngelicaSinensis.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/AngelicaSinensis.jpg)
http://mountaingardensherbs.com/images/danggui.jpg (http://mountaingardensherbs.com/images/danggui.jpg)
https://www.heavenly-products.com/cart/images/Dang-Gui.jpg (https://www.heavenly-products.com/cart/images/Dang-Gui.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/-YiyA7EOtxhA/UFdqQ0Nh2wI/AAAAAAAANKk/JGMUZlXAMDk/s1600/la+angelica+sinensis+la+visi%C3%B3n+real+del+mundo .jpg (http://4.bp.blogspot.com/-YiyA7EOtxhA/UFdqQ0Nh2wI/AAAAAAAANKk/JGMUZlXAMDk/s1600/la+angelica+sinensis+la+visi%C3%B3n+real+del+mundo .jpg)
http://www.biocompletenaturaldiet.com/images/prodImages/1300228838.jpg (http://www.biocompletenaturaldiet.com/images/prodImages/1300228838.jpg)
ĐƯƠNG QUY
Quê Trung Quốc, làm dâu đất Việt
Mang tình nồng tha thiết hiến anh
Đau lưng, thiếu máu, gầy xanh...
Có em bên cạnh lại thành khỏe re!
BXP
Sưu tập
Đương quy - Angelica sinensis, Chi Angelica,Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae,53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, cao 40-60cm. Rễ rất phát triển. Thân hình trụ, có rãnh dọc màu tím. Lá mọc so le, xẻ lông chim 3 lần; cuống dài 3-12cm, có bẹ to ôm thân; lá chét phía dưới có cuống, các lá chét ở ngọn không cuống, chóp nhọn, mép khía răng không đều. Cụm hoa tán kép gồm 12-36 tán nhỏ dài ngắn không đều; hoa nhỏ màu trắng hay lục nhạt. Quả bế, dẹt, có rìa màu tím nhạt.
Mùa hoa quả tháng 7-9.
Nơi mọc:Loài cây của Trung Quốc phát triển ở vùng cao 2000-3000m, nơi khí hậu ẩm mát. Ta nhập trồng vào đầu những năm 60 hiện nay phát triển trồng ở Sapa (Lào Cai). Ngọc Lĩnh (Kontum), Buôn Ma Thuột (Đắc Lắc) và Đà Lạt (Lâm Đồng). Nhân giống bằng hạt. Cây trồng được 3 năm sẽ cho củ tốt. Đào củ vào mùa thu, cắt bỏ rễ con, phơi trong râm hoặc cho vào thùng sấy lửa nhẹ đều khô. Củ to, thịt chắc, dẻo, màu trắng hồng, nhiều tinh dầu, có mùi thơm đặc biệt, vị ngọt sau cay là loại tốt.
Công dụng: Vị ngọt cay, mùi thơm, tính ấm. Đương quy được dùng chữa thiếu máu xanh xao, đau đầu, cơ thể gầy yếu, mệt mỏi, đau lưng, đau ngực bụng, viêm khớp, chân tay đau nhức lạnh, tê bại, tê liệt, đại tiện táo bón, mụn nhọt lở ngứa, tổn thương ứ huyết, kinh nguyệt không đều, bế kinh, đau bụng kinh. Liều dùng 4,5-9g có thể tới 10-20g, dạng thuốc sắc hay rượu thuốc. Còn được dùng trị cao huyết áp, ung thư và làm thuốc giảm dau, chống co giật, làm ra mồ hôi, kích thích ăn ngon cơm.
buixuanphuong09
06-03-2014, 08:10 AM
1.793- ĐỘC HOẠT
http://farm3.staticflickr.com/2439/3569348355_acc0ff0103.jpg (http://farm3.staticflickr.com/2439/3569348355_acc0ff0103.jpg)
http://plumdragonherbs.com/wp-content/uploads/2013/12/DuHuo1.jpg (http://plumdragonherbs.com/wp-content/uploads/2013/12/DuHuo1.jpg)
http://www.bkherb.com/up_files/DoubleteethPubescentAngelicaRoot.jpg (http://www.bkherb.com/up_files/DoubleteethPubescentAngelicaRoot.jpg)
http://www.botanic.jp/plants-sa/sisiud_1.jpg (http://www.botanic.jp/plants-sa/sisiud_1.jpg)
http://www.botanic.jp/plants-sa/sisiud_2.jpg (http://www.botanic.jp/plants-sa/sisiud_2.jpg)
http://tgswkj.com/uploadfile/201110/20111022100424298.jpg (http://tgswkj.com/uploadfile/201110/20111022100424298.jpg)
http://www.kitada.com/keiko/bin/kurohime11-flw02.jpg (http://www.kitada.com/keiko/bin/kurohime11-flw02.jpg)
http://aoki2.si.gunma-u.ac.jp/BotanicalGarden/PICTs/sisiudo.jpeg (http://aoki2.si.gunma-u.ac.jp/BotanicalGarden/PICTs/sisiudo.jpeg)
http://www.mitomori.co.jp/hanazukan/image/yasou51sisiudo2.jpg (http://www.mitomori.co.jp/hanazukan/image/yasou51sisiudo2.jpg)
ĐỘC HOẠT
Chị em một mẹ Đương quy
Em tên Độc hoạt, khác vì có lông
Cũng mang một mối duyên nồng
Khớp đau, phong thấp, trúng phong ...lo gì?
BXP
Sưu tập
Độc hoạt, Đương quy lông - Angelica pubescens, Chi Angelica,Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây sống nhiều năm, cao 60-100m, toàn thân màu tía, không có lông, có rãnh dọc. Lá kép 2-3 lần lông chim; lá chét nguyên hoặc chia thuỳ, mép có răng cưa tù; cuống lá nhỏ phình thành bẹ ở gốc, trên gân lá có lông ngắn và thưa. Cụm hoa hình tán kép, gồm 10-25 cuống tán nhỏ; mỗi tán nhỏ có 15-30 hoa. Hoa màu trắng. Quả bế đôi, hình thoi dẹt, trên lưng có ống đầu.
Hoa tháng 7-9, quả tháng 9-10.
Nơi mọc:Cây của Trung Quốc, được nhập trồng ở vùng núi Lào Cai, phát triển tốt. Vào tháng 2 tháng 8, người ta đào rễ, rửa sạch phơi khô. Rễ lúc tươi màu trắng, mùi thơm hắc; khi phơi khô ngoài vỏ biến màu xám, trong ruột màu vàng, chất nhẹ xốp, vị cay.
Công dụng: Vị cay, đắng, tính hơi ấm. Thường được dùng trị phong thấp đau khớp, trúng phong co quắp, lưng gối đau mỏi, chân tay tê cứng.
buixuanphuong09
06-03-2014, 08:13 AM
1.794- THÌA LÀ
https://www.geneticseed.com/productimages/dill1.jpg (https://www.geneticseed.com/productimages/dill1.jpg)
http://store.underwoodgardens.com/images/Mariska%20Dill.jpg (http://store.underwoodgardens.com/images/Mariska%20Dill.jpg)
http://www.about-garden.com/images_data/4360-anethum-graveolens-kopr-vonny-1.jpg (http://www.about-garden.com/images_data/4360-anethum-graveolens-kopr-vonny-1.jpg)
http://www.graines.be/photos/Anethum-Graveolens.jpg (http://www.graines.be/photos/Anethum-Graveolens.jpg)
http://kp-massage.com/wp-content/uploads/2011/02/Anethum-Graveolens.jpg (http://kp-massage.com/wp-content/uploads/2011/02/Anethum-Graveolens.jpg)
http://toptropicals.com/pics/garden/m1/Podarki6/Anethum_graveolens0090_OR.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/Podarki6/Anethum_graveolens0090_OR.jpg)
THÌA LÀ
Ba lần lá xẻ lông chim
Ngọn, cành tán kép, hoa em mầu vàng
Âu-Phi vốn loại mọc hoang
Thành rau gia vị nước Nam quý chiều.
BXP
Sưu tập
Thìa là, Thì là - Anethum graveolens, Chi Anethum, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo sống hằng năm có thân nhẵn cao 60-80cm hay hơn, khía rãnh dọc; có rễ trụ. Lá có bẹ rất phát triển, phiến xẻ 3 lần lông chim, có các phiến nhỏ hình sợi; các lá ở ngọn tiêu giảm, không có cuống. Cụm hoa ở ngọn, trên thân và trên các cành, thành tán kép gồm 5-15 tán nhỏ; các tán này mang 20-40 hoa màu vàng. Quả bế kép nằm trên một cuống quả rẽ đôi; quả hình trứng có 10 cạnh mà 4 cái ở mép nở dãn thành cánh dẹp.
Nơi mọc:Thìa là mọc hoang dại ở miền Nam châu Âu, một số nước Bắc Phi. Ta có nhập trồng chủ yếu lấy cành lá làm gia vị.
Công dụng: Tinh dầu của lá và quả có tính kích thích ăn ngon miệng và tiêu hoá. Quả Thìa là có tính chất tương tự Hồi và Tiểu hồi, nên thường dùng làm thuốc mạnh tỳ vị, làm dễ tiêu hoá, chống co thắt, thông kinh, gây tiết sữa và lợi tiểu. Lá Thìa là là rau gia vị quen thuộc, vừa tô điểm vừa làm nổi vị món canh cá giấm, canh lươn, ốc; làm thơm ngon, lại át được mùi tanh. Quả được dùng để chữa chứng khó tiêu, nấc, nuối hơi, nôn mửa, đầy trướng, đau bụng, đau răng. Còn dùng làm thuốc trị viêm thận, sỏi bàng quang, Sỏi thận; người ta dùng 1 muỗng canh hạt Thìa là, giã nát cho vào ly, chế nước sôi vào hãm, chia làm 5-6 lần để uống trong ngày.
Cũng dùng chữa xơ vữa động mạch, huyết áp cao, xơ cứng mạch não dẫn tới nhức đầu; dùng liều như trên nhưng chỉ uống 2 lần, liên tục trong nhiều ngày.
Khi có triệu chứng khó ngủ hoặc bị kích thích nhiều quá, cũng có thể uống trà Thìa là như trên trước khi ngủ. Có thể dùng lá tươi để thay hạt.
buixuanphuong09
06-03-2014, 09:53 PM
1.795- CẦN TÂY
http://www.maltawildplants.com/APIA/Pics/APUGV/APUGV-Apium_graveolens_t.jpg (http://www.maltawildplants.com/APIA/Pics/APUGV/APUGV-Apium_graveolens_t.jpg)
http://www.theoi.com/image/flora_selinon_lg.jpg (http://www.theoi.com/image/flora_selinon_lg.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRw_FZ8d5RfOPFhNiIM9t8HNn5ooLp5Q _KyM_Bb2_YoVskssPHJTw (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRw_FZ8d5RfOPFhNiIM9t8HNn5ooLp5Q _KyM_Bb2_YoVskssPHJTw)
http://waynesword.palomar.edu/images/celery1b.jpg (http://waynesword.palomar.edu/images/celery1b.jpg)
http://www.deeproot.co.uk/photo/images360/a/Apium%20graveolens%20rapaceum%20'Prinz'.jpg (http://www.deeproot.co.uk/photo/images360/a/Apium%20graveolens%20rapaceum%20'Prinz'.jpg)
http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/apiu_09.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/apiu_09.jpg)
http://luirig.altervista.org/cpm/albums/leo-m1/leo-mic-Apium-graveolens-var_-rapaceum-756.jpg (http://luirig.altervista.org/cpm/albums/leo-m1/leo-mic-Apium-graveolens-var_-rapaceum-756.jpg)
http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/apiu_06.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/apiu_06.jpg)
http://www.calflora.net/losangelesarboretum/images/apium_graveolens.jpg (http://www.calflora.net/losangelesarboretum/images/apium_graveolens.jpg)
http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Celery%20Apium%20graveolens.jpg (http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Celery%20Apium%20graveolens.jpg)
http://nathistoc.bio.uci.edu/plants/Apiaceae/San%20Onofre%20State%20Beach,%20San%20Diego%20Co., %20CA.6-2-07.jpg (http://nathistoc.bio.uci.edu/plants/Apiaceae/San%20Onofre%20State%20Beach,%20San%20Diego%20Co., %20CA.6-2-07.jpg)
http://www.fws.gov/southwest/refuges/newmex/sanandres/photoshop_gallery/plants/images/Common%20Celery%20(growing%20wild)%20-%20Apium%20graveolens.jpg (http://www.fws.gov/southwest/refuges/newmex/sanandres/photoshop_gallery/plants/images/Common%20Celery%20(growing%20wild)%20-%20Apium%20graveolens.jpg)
CẦN TÂY
Quê em miền biển Địa Trung
Về lâu đất Việt, thuộc dòng rau ăn
Tán hoa trắng hay lục xanh
Bồi dưỡng cơ thể, thần kinh ... chuyên dùng.
BXP
Sưu tập
Cần tây, Rau cần tây - Apium graveolens, Chi Apium, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo sống 1-2 năm có thân mọc đứng, cao khoảng 1m, có rãnh dọc. Lá ở gốc có cuống, xẻ ba thuỳ hình tam giác, các lá giữa và lá ở ngọn không có cuống, cũng chia ba thuỳ, xẻ 3 hoặc không chia thuỳ. Hoa màu trắng hay xanh lục, xếp thành tán.
Nơi mọc:Gốc ở bờ biển Đại Tây Dương và Địa Trung Hải, được trồng từ lâu đời ở các nước phương Tây, và được nhập vào nước ta trồng làm rau ăn.
Công dụng: Vị chát, mùi nồng, có tính chất lọc máu, điều hoà huyết, làm bớt béo, khai vị, bổ thần kinh và bổ chung, cung cấp chất khoáng, chống hoại huyết, lợi tiêu hoá, kích thích tuyến thượng thận, giải nhiệt, chống lỵ, lợi tiểu, điều khí và dẫn mật, chống thấp khớp và kháng khuẩn; còn có tác dụng làm liền sẹo.
Cần tây thường được chỉ dẫn dùng uống trong chữa suy nhược cơ thể do làm việc quá sức, trị suy thượng thận, tiêu hoá kém, trạng thái thần kinh dễ bị kích thích, mất khoáng chất. (Ho lao) tràng nhạc, sốt gián cách, thấp khớp thống phong, sỏi niệu đạo, sỏi thận, bệnh về phổi, đau gan vàng da, chứng béo phì, thừa máu. Dùng ngoài trị vết thương, mụn nhọt, ung thư, nứt, nẻ.
buixuanphuong09
06-03-2014, 09:56 PM
1.796- GIẦN SÀNG
http://www.mdidea.com/products/herbextract/cnidium/cnidiumflower_photo.jpg (http://www.mdidea.com/products/herbextract/cnidium/cnidiumflower_photo.jpg)
http://image.made-in-china.com/2f0j00DeOETavrbNkZ/Cnidium-Monnieri-Extract-Osthole-KSNO1-.jpg (http://image.made-in-china.com/2f0j00DeOETavrbNkZ/Cnidium-Monnieri-Extract-Osthole-KSNO1-.jpg)
http://herbawiki.com/images/3/3b/Cnidium.jpg (http://herbawiki.com/images/3/3b/Cnidium.jpg)
http://www.traderscity.com/board/userpix23/21048-cnidium-monnieri-1.jpg (http://www.traderscity.com/board/userpix23/21048-cnidium-monnieri-1.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSqPrm-fFhOMTOCEu3sz4eUjVwNlGuWco98M8M99QWWxhMSwmRwlQ (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSqPrm-fFhOMTOCEu3sz4eUjVwNlGuWco98M8M99QWWxhMSwmRwlQ)
http://image.made-in-china.com/2f0j00yvOQZhBaQNcn/Plant-Extract-Cnidium-Monnieri-Extract.jpg (http://image.made-in-china.com/2f0j00yvOQZhBaQNcn/Plant-Extract-Cnidium-Monnieri-Extract.jpg)
http://image.made-in-china.com/2f0j00CeBQMgrzaSuR/Cnidium-Monnieri-Extract-Osthole.jpg (http://image.made-in-china.com/2f0j00CeBQMgrzaSuR/Cnidium-Monnieri-Extract-Osthole.jpg)
GIẦN SÀNG
Tên Giần sàng, chẳng sàng chi
Phụ khoa giới nữ ...người mê quý chiều
Nga, Trung, Đông Á có nhiều
Việt Nam hoang dại ... người yêu đón về.
BXP
Sưu tập
Giần sàng, Xà sàng - Cnidium monnieri, Chi Cnidium, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo hàng năm, mọc đứng, phân nhánh, có rãnh dọc, cao 50-80cm. Lá xẻ lông chim hai lần, có các phiến dạng góc ở gốc, nhọn ở chóp, các phiến ở dưới xẻ lông chim, các phiến ở trên chia thuỳ lông chim hoặc nguyên, có các phần phân chia nhỏ nhất độ 1-1,5mm; cuống lá dài 4-8cm, có bẹ ngắn. Hoa xếp thành tán kép, bao chung có lá bắc không nhiều, rất hẹp; bao riêng có lá bắc khá nhiều cũng rất hẹp; cuống hoa chung dài 7-12cm, vượt quá lá kề bên. Quả hình trái xoan, bầu dục, hơi dẹt, dài 2-5mm, rộng 1-5mm, có rìa mỏng dạng cánh.
Nơi mọc:Cây của vùng Ðông Á châu, Nga, Trung Quốc. Rất phổ biến trên các bờ bãi ven sông, các nơi đất trống, trong các ruộng hoang ở nước ta. Cũng có khi được trồng.
Công dụng: Vị cay, đắng, tính ấm. Thường dùng chữa liệt dương, phụ nữ lạnh tử cung, khí hư, xích bạch đới, lưng gối mỏi đau. Dùng ngoài làm thuốc chữa phụ nữ lở ngứa âm đạo, viêm do trùng roi âm đạo, ghẻ lở.
buixuanphuong09
06-03-2014, 09:58 PM
1.797- RAU MÙI
http://www.floridata.com/ref/c/images/cori_sa1.jpg (http://www.floridata.com/ref/c/images/cori_sa1.jpg)
http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/cori_14.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/cori_14.jpg)
http://www.avaphytoceuticals.com/images/products/DIGESTIN.jpg (http://www.avaphytoceuticals.com/images/products/DIGESTIN.jpg)
http://www.nisargabiotech.com/components/com_virtuemart/shop_image/product/af6930a76063b038e8b9589b41c202aa.jpg (http://www.nisargabiotech.com/components/com_virtuemart/shop_image/product/af6930a76063b038e8b9589b41c202aa.jpg)
http://kaubic.in/spicesdatabase/Coriander/pic/coriandrum_sativum.jpg (http://kaubic.in/spicesdatabase/Coriander/pic/coriandrum_sativum.jpg)
http://www.visualphotos.com/photo/1x6778228/coriander_coriandrum_sativum_B11-492120.jpg (http://www.visualphotos.com/photo/1x6778228/coriander_coriandrum_sativum_B11-492120.jpg)
RAU MÙI
Vốn quê Tây Á, Địa Trung
Người đem về Việt gieo trồng, bón chăm
Hoa màu trắng, quả vàng rơm
Rau gia vị, sởi trẻ con chuyên dùng.
BXP
Sưu tập
Mùi, Ngò, Rau mùi - Coriandrum sativum, Chi Coriandrum, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo nhỏ mọc hàng năm cao 20-60cm hay hơn, nhẵn. Thân mảnh. Lá bóng, màu lục tươi; các lá ở dưới chia thành phiến hình trái xoan, có răng; các lá ở trên chia thành tua rất nhiều. Cụm hoa tán kép gồm 3-8 tia không có bao chung, còn các tán đơn mang 3 hay 5 lá bắc hình sợi. Hoa màu trắng, ít khi màu hồng. Đài có 5 răng không đều. Cánh hoa bị lõm và có kích thước rất khác ở những hoa phía ngoài. Quả hình cầu màu vàng rơm hay nâu sáng tuỳ thứ.
Hoa tháng 4-7, quả tháng 7-9.
Nơi mọc:Rau mùi mọc hoang ở Ðịa trung hải và Tây Á, là một loại cây được trồng từ lâu đời nhất trên thế giới. Ở nước ta, cũng được trồng ở khắp nơi để làm gia vị và làm thuốc. Người ta thu hái toàn cây vào mùa xuân và hè, dùng tươi hay phơi khô. Quả chín thu hái vào mùa hạ, sấy khô.
Công dụng: Vị cay, tính ấm. Thường dùng chữa nuối hơi, tiêu hoá khó khăn, đầy hơi (trướng bụng), co thắt (đối với bộ máy dạ dày ruột), lười ăn do thần kinh (trường vị suy yếu), mệt mỏi thần kinh. Còn dùng làm thuốc tán nhiệt, hạ sốt (chống nóng từng cơn). Dùng ngoài trị đau nhức, đau thấp khớp.
Toàn cây dùng chữa sởi mọc không đều, cảm cúm không đổ mồ hôi.
Rau Mùi là loại thuốc chủ yếu trong đậu sởi. Trẻ em lên sởi, nhân gặp gió lạnh, sởi không mọc được, dùng Rau mùi một nắm sắc cho trẻ uống lúc còn nóng, đắp chăn cho ra mồ hôi, sởi sẽ mọc tiếp. Bên ngoài, có thể dùng một nắm lá Mùi tươi, giã nát, chưng nóng, gói vải thưa lại, xát cho trẻ từ đầu xuống thân mình, tay chân, sởi sẽ mọc đều và khỏi biến chứng.
buixuanphuong09
06-03-2014, 10:00 PM
1.798- RAU MÁ
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRKK9WZBGR3gNwgj217624OxMgY7VAhx TJMaWmXpIOKhC-_gsY8 (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRKK9WZBGR3gNwgj217624OxMgY7VAhx TJMaWmXpIOKhC-_gsY8)
http://1.bp.blogspot.com/-UeV65HIZYMU/T7X-2ly6I8I/AAAAAAAAAfM/dCTpuNxD6g0/s400/Centella+asiatica+juice+at+Vietnam.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-UeV65HIZYMU/T7X-2ly6I8I/AAAAAAAAAfM/dCTpuNxD6g0/s400/Centella+asiatica+juice+at+Vietnam.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRC1Fhyzbq-CYrlHzZA0CDHXBk_Wr_X0dQBzWenmhcNXtSuxH23 (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRC1Fhyzbq-CYrlHzZA0CDHXBk_Wr_X0dQBzWenmhcNXtSuxH23)
http://static.ifood.tv/files/images/editor/images/ginkgo21.jpg (http://static.ifood.tv/files/images/editor/images/ginkgo21.jpg)
http://image.made-in-china.com/2f0j00ECNTFqnzLykH/Centella-Asiatica-Extract-Capsule.jpg (http://image.made-in-china.com/2f0j00ECNTFqnzLykH/Centella-Asiatica-Extract-Capsule.jpg)
http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/6214ic1.jpg (http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/6214ic1.jpg)
RAU MÁ
Em là cỏ dại mọc hoang
Hương đồng cỏ nội, xin chàng đừng chê
Có em giải cái nóng Hè
Dịu hồn anh phút đê mê sóng tình.
BXP
Sưu tập
Rau má - Centella asiatica, Chi Centella, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo mọc bò, phân nhánh nhiều trên mặt đất. Rễ mọc từ các mấu của thân. Lá có cuống dài, phiến hình thận hoặc gân tròn, mép khía tai bèo. Cụm hoa hình tán đơn mọc ở nách lá gồm 1-5 hoa nhỏ không cuống màu trắng hoặc phớt đỏ. Quả dẹt, có sống hơi rõ.
Nơi mọc:Loài liên nhiệt đới, mọc hoang khắp nơi, chỗ ẩm mát. Thu hái cây quanh năm, thường dùng tươi.
Công dụng: Rau má có vị hơi đắng, ngọt, tính hơi mát. Thường dùng trị cảm mạo phong nhiệt, thuỷ đậu sởi, sốt da vàng mặt, viêm họng, sưng amygdal, viêm khí quản, ho, viêm đường tiết niệu, đái dắt đái buốt, còn dùng trị thổ huyết, chảy máu cam, tả lỵ, khí hư, bạch đới,giải độc lá ngón và nhân ngôn. Dùng ngoài trị rắn cắn, mụn nhọt, lở ngứa và vết thương chảy máu.
buixuanphuong09
06-03-2014, 10:03 PM
1.799- THÌ LÀ AI CẬP
http://www.ayurhelp.com/images/jeera1.jpg (http://www.ayurhelp.com/images/jeera1.jpg)
http://www.africamuseum.be/prelude/prelude_pic/Cuminum_cyminum4.jpg (http://www.africamuseum.be/prelude/prelude_pic/Cuminum_cyminum4.jpg)
http://apeldoorn.groei.nl/fileadmin/Afdelingen/Apeldoorn/Afbeeldingen/Kruiden/Kruiden_3/Cuminum_cyminum_bloem.JPG (http://apeldoorn.groei.nl/fileadmin/Afdelingen/Apeldoorn/Afbeeldingen/Kruiden/Kruiden_3/Cuminum_cyminum_bloem.JPG)
http://images.inmagine.com/400nwm/iris/dinodiarf-021/ptg01969821.jpg (http://images.inmagine.com/400nwm/iris/dinodiarf-021/ptg01969821.jpg)
http://content.outsidepride.com/images/products/detail/herbseed/cumin.jpg (http://content.outsidepride.com/images/products/detail/herbseed/cumin.jpg)
http://www.floralencounters.com/graphics/Seeds/herbs/Cumin_plant.jpg (http://www.floralencounters.com/graphics/Seeds/herbs/Cumin_plant.jpg)
http://www.nisargabiotech.com/components/com_virtuemart/shop_image/product/3ba433749b53a3dc8b5dd5605eef7a84.jpg (http://www.nisargabiotech.com/components/com_virtuemart/shop_image/product/3ba433749b53a3dc8b5dd5605eef7a84.jpg)
THÌ LÀ AI CẬP
Lá kép dạng lông chim
Lá chét như sợi chỉ
Hoa nhỏ trắng hay hồng
Quả bế, chứa một hạt
Gốc miền biển Địa Trung
Hạt dùng làm gia vị
Nó có mùi đặc trưng
Thành phần trong bột ớt.
BXP
Sưu tập
Thì là Ai Cập - Cuminum cyminum, ChiCuminum, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo sống một năm, cao khoảng 30–60 cm, với thân cây tạo các nhánh nhỏ, dài khoảng 20–30 cm. Lá dài 5–10 cm, là dạng lông chim hay lông chim kép, với các lá chét nhỏ như sợi chỉ. Hoa nhỏ, màu trắng hay hồng, mọc thành các tán. Quả là dạng quả bế hình trứng hay hình thoi, dài 4–5 mm, chứa một hạt. Hạt của thì là Ai Cập là tương tự như hạt của thì là, nhưng nhỏ hơn và sẫm màu hơn.
Nơi mọc: Cây có nguồn gốc từ miền đông khu vực ven Địa Trung Hải tới Đông Ấn. Nó được trồng từ hạt, gieo vào mùa xuân, cần đất màu mỡ và thoát nước tốt.
Công dụng: Hạt được sử dụng làm gia vị do hương vị đặc trưng của nó, rất phổ biến trong ẩm thực Bắc Phi, Trung Đông, tây Trung Quốc, Ấn Độ và Mexico. Quả có vị đắng đặc trưng, hương mạnh và ấm do chứa nhiều tinh dầu. Nó được sử dụng như là một thành phần trong bột ca ri.
Hương vị của thì là Ai Cập cũng đóng vai trò lớn trong ẩm thực Mexico, Thái Lan, Việt Nam và Ấn Độ. Bột thì là Ai Cập là thành phần quan trọng trong bột ớt, cũng như được trộn lẫn với bột điều nhuộm, adobo, garam masala, bột ca ri và baharat.
Thì là Ai Cập có các thuộc tính giúp cho ăn dễ tiêu, lợi tiểu, gây trung tiện, kích thích, làm se, điều kinh và trị co thắt. Nó có giá trị trong điều trị chứng ăn khó tiêu, tiêu chảy và khản giọng cũng như có thể giảm đầy hơi và đau bụng.
buixuanphuong09
06-03-2014, 10:11 PM
1.800- CÀ RỐT
http://explorepharma.files.wordpress.com/2010/10/daucus_carota_flyaway.jpg (http://explorepharma.files.wordpress.com/2010/10/daucus_carota_flyaway.jpg)
http://www.wildflowers.co.il/images/320-pics/205.jpg (http://www.wildflowers.co.il/images/320-pics/205.jpg)
http://www.chicagobotanic.org/images/invasive/dauca01.jpg (http://www.chicagobotanic.org/images/invasive/dauca01.jpg)
http://www.ct-botanical-society.org/galleries/pics_d/daucuscaro_viceroy.jpg (http://www.ct-botanical-society.org/galleries/pics_d/daucuscaro_viceroy.jpg)
http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Nantes%20Carrot%20Daucus%20carota%20sativus.jpg (http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Nantes%20Carrot%20Daucus%20carota%20sativus.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/32/Carrots_of_many_colors.jpg/298px-Carrots_of_many_colors.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/32/Carrots_of_many_colors.jpg/298px-Carrots_of_many_colors.jpg)
http://www.missouriplants.com/Whitealt/Daucus_carota_bracts.jpg (http://www.missouriplants.com/Whitealt/Daucus_carota_bracts.jpg)
http://livingafield.com/images/Queen_Annes_Lace_02.jpg (http://livingafield.com/images/Queen_Annes_Lace_02.jpg)
http://www.plant-identification.co.uk/images/umbelliferae/daucus-carota-2.jpg (http://www.plant-identification.co.uk/images/umbelliferae/daucus-carota-2.jpg)
http://www.hlasek.com/foto/daucus_carota_a5469.jpg (http://www.hlasek.com/foto/daucus_carota_a5469.jpg)
CÀ RỐT
"Nữ hoàng của các loại rau"
Lương y thế giới đề cao rất nhiều
Dinh dưỡng, chữa bệnh đều siêu
Rau ngon, thuốc bổ ...em chiều được anh.
BXP
Sưu tập
Cà rốt - Daucus carota, Chi Daucus, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cà rốt là loại cây thảo sống 2 năm. Lá cắt thành bản hẹp. Hoa tập hợp thành tán kép; trong mỗi tán, hoa ở chính giữa thì không sinh sản và màu tía, còn các hoa sinh sản ở chung quanh thì màu trắng hay hồng. Hạt Cà rốt có vỏ gỗ và lớp lông cứng che phủ.
Nơi mọc:Cà rốt là một trong những loại rau trồng rộng rãi nhất và lâu đời nhất trên thế giới. Người Lã Mã gọi Cà rốt là nữ hoàng của các loại rau. Cà rốt cũng được trồng nhiều ở nước ta. Hiện nay, các vùng rau của ta đang trồng phổ biến hai loại Cà rốt: một loại có củ màu đỏ tươi, một loại có củ màu đỏ ngả sang màu da cam.
- Loại vỏ đỏ (Cà rốt đỏ) được nhập trồng từ lâu, nay nông dân ta tự giữ giống; loại cà rốt này có củ to nhỏ không đều, lõi to, nhiều xơ, hay phân nhánh, kém ngọt.
- Loại vỏ màu đỏ ngả sang màu da cam là cà rốt nhập của Pháp (Cà rốt Tim tôm) sinh trưởng nhanh hơn loài trên; tỷ lệ củ trên 80%, da nhẵn, lõi nhỏ, ít bị phân nhánh nhưng củ hơi ngắn, mập hơn, ăn ngon, được thị trường ưa chuộng.
Công dụng: Cà rốt là một trong những loại rau quý nhất được các các thầy thuốc trên thế giới đánh giá cao về giá trị dinh dưỡng và chữa bệnh đối với con người. Củ Cà rốt vị ngọt cay, tính hơi ấm. Hạt có vị đắng cay, tính bình. Củ Cà rốt được dùng làm thuốc uống trong trị suy nhược, trị thiếu máu, ỉa chảy trẻ em và người lớn, bệnh trực tràng coli, viêm ruột non kết, bệnh đường ruột, táo bón, loét dạ dày tá tràng, xuất huyết dạ dày ruột, bệnh phổi (ho lao, ho gà mạn tính, hen) lao hạch, thấp khớp, thống phong, sỏi, vàng da, xơ vữa động mạch, suy gan mật, giảm sữa nuôi con, bệnh ngoài da, ký sinh trùng đường ruột (sán xơ mít), dự phòng các bệnh nhiễm trùng và thoái hoá, đề phòng sự lão hoá và các vết nhăn... Dùng ngoài chữa vết thương, loét, bỏng, đinh nhọt, cước, nứt nẻ, bệnh ngoài da (eczema, nấm, chốc lở tại chỗ) dùng đắp apxe và ung thư vú, ung thư biểu mô. Hạt dùng trị giun đũa, giun kim, bệnh sán dây, đau bụng giun, trẻ em cam tích.
buixuanphuong09
07-03-2014, 09:28 PM
1.801- MÙI TẦU
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQggPmmoxLUY5GWF1oZlNYUgMPtFAZG-Ccxdel5P0Ge_d6qvo3FAQ (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQggPmmoxLUY5GWF1oZlNYUgMPtFAZG-Ccxdel5P0Ge_d6qvo3FAQ)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRgkR3D4oapBee3Ru9dn2lYA_d-zp8xgKOQ0kn17kunUwy6lF-HFA (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRgkR3D4oapBee3Ru9dn2lYA_d-zp8xgKOQ0kn17kunUwy6lF-HFA)
http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/eryn_11.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/eryn_11.jpg)
http://extension.umass.edu/vegetable/sites/vegetable/files/culantro_in_Costa_Rica.jpg (http://extension.umass.edu/vegetable/sites/vegetable/files/culantro_in_Costa_Rica.jpg)
http://extension.umass.edu/vegetable/sites/vegetable/files/culantro_in_Costa_Rica.jpg (http://extension.umass.edu/vegetable/sites/vegetable/files/culantro_in_Costa_Rica.jpg)
http://caribbeanseeds.net/2trays1.jpg (http://caribbeanseeds.net/2trays1.jpg)
http://www.discover-tt.net/assets/eryngium_foetidum.jpg (http://www.discover-tt.net/assets/eryngium_foetidum.jpg)
http://www.anniesannuals.com/signs/d%20-%20g/images/eryngium_foetidum.jpg (http://www.anniesannuals.com/signs/d%20-%20g/images/eryngium_foetidum.jpg)
MÙI TẦU
Đừng chê gai góc anh ơi!
Em là gia vị giúp người ăn ngon
Hơi cay đắng, nhưng mà thơm
Ngực đau, tiêu kém, ruột viêm ...hãy dùng.
BXP
Sưu tập
Mùi tàu, Rau mùi tàu, Ngò tàu, Ngò gai - Eryngium foetidum,Chi Eryngium,
Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo mọc hằng năm, nhẵn, có thân đơn độc, phân nhánh ở ngọn, cao 15-50cm. Lá ở gốc hình hoa thị, mỏng, thuôn mũi mác, thon hẹp lại ở gốc, mép có răng cưa, với răng hơi có gai. Lá ở thân có răng nhiều hơn, các lá ở trên xẻ 3-7 thùy ở chóp và có nhiều gai. Hoa thành đầu hình trứng hay hình trụ, có bao chung gồm 5-7 lá bắc hình mũi mác dẹp, mỗi bên có 1-2 răng và một gai ở chóp. Quả gần hình cầu, hơi dẹt.
Nơi mọc:Cây của Mỹ châu nhiệt đới, được truyền vào nước ta, mọc hoang phổ biến nơi ẩm mát vùng đồi núi và được trồng ở nhiều nơi làm gia vị. Trồng bằng hạt vào đầu mùa mưa. Ðể làm thuốc, có thể thu hái toàn cây quanh năm, thường dùng tươi hoặc phơi khô trong mát để dùng dần.
Công dụng: Vị hơi đắng, cay, tính ấm, có mùi thơm. Mùi tàu là cây rau gia vị quen thuộc, giúp khai vị, ăn ngon cơm, tiêu thức ăn, giải độc chất tanh. Có thể ăn sống hay nấu chín. Toàn cây được dùng làm thuốc trị: Cảm mạo đau tức ngực. Rối loạn tiêu hoá. Viêm ruột ỉa chảy. Dùng ngoài, giã nát đắp trị các vết thương và rắn cắn.
Phụ nữ thường dùng phối hợp với Bồ kết để gội đầu cho thơm tóc.
buixuanphuong09
07-03-2014, 09:31 PM
1.802- THÌ LÀ TRUNG Á
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c0/Foeniculum_July_2011-1a.jpg/200px-Foeniculum_July_2011-1a.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c0/Foeniculum_July_2011-1a.jpg/200px-Foeniculum_July_2011-1a.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2f/Fennel_flower_heads.jpg/320px-Fennel_flower_heads.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2f/Fennel_flower_heads.jpg/320px-Fennel_flower_heads.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/65/Fennel_seed.jpg/320px-Fennel_seed.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/65/Fennel_seed.jpg/320px-Fennel_seed.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/0/0b/Fenouil.jpg/320px-Fenouil.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/0/0b/Fenouil.jpg/320px-Fenouil.jpg)
http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/foen_12.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/foen_12.jpg)
http://www.floridata.com/ref/f/images/foen_vu2.jpg (http://www.floridata.com/ref/f/images/foen_vu2.jpg)
http://www.tea-of-chinese.com/upload/product_top_340.jpg (http://www.tea-of-chinese.com/upload/product_top_340.jpg)
http://static.guim.co.uk/sys-images/Observer/Pix/pictures/2011/5/4/1304505518458/Fennel-Foeniculum-vulgare-007.jpg (http://static.guim.co.uk/sys-images/Observer/Pix/pictures/2011/5/4/1304505518458/Fennel-Foeniculum-vulgare-007.jpg)
http://www.henriettes-herb.com/files/images/photos/f/fo/d04_1469_foeniculum-vulgare.jpg (http://www.henriettes-herb.com/files/images/photos/f/fo/d04_1469_foeniculum-vulgare.jpg)
THÌ LÀ TRUNG Á
Tiểu hồi hương hay Thì là Trung Á
Lá có bẹ phát triển, phiến xẻ lông chim
Cụm hoa tán kép, nhiều hoa nhỏ lục vàng
Hạt cay thơm, chữa nhiều bệnh tật.
BXP
Sưu tập
Tiểu hồi, Tiểu hồi hương, Thì là Trung Á - Foeniculum vulgare, Chi Foeniculum,Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo sống 2 năm hay nhiều năm cao 0,6-2m; rễ cứng, thân nhẵn, màu lục lờ, hơi có khía. Lá mọc so le, có bẹ phát triển; phiến lá xẻ lông chim 3-4 lần thành dải hình sợi. Cụm hoa hình tán kép mọc ở nách lá và ngọn cành; các tán hoa mang nhiều hoa nhỏ màu vàng lục. Quả nhỏ hình trứng thuôn, lúc đầu màu xanh lam, sau màu xanh nâu.
Hoa tháng 6-7; quả tháng 10.
Nơi mọc:Cây mọc hoang ở vùng Địa Trung Hải. Ta nhập trồng và cây mọc tốt. Thường trồng bằng gieo hạt. Đến năm sau nhổ ra trồng thành hàng cách nhau 60cm. Ta thu hoạch quả chín trên những tán hoa trung bình chín trước tiên; người ta cắt khi chúng ngả màu nâu và để cho chín dần trong một nơi thoáng khí. Khi các tán còn lại ngả màu nâu, người ta thu hái toàn bộ, cột lại thành bó. Sau đó mới đập ra để lấy quả.
Công dụng: Hạt có vị cay, mùi thơm, tính ấm, dùng chữa đau bụng do lạnh, đầy bụng, nôn mửa, ăn uống không tiêu, đau bụng do thận suy, giảm niệu và sỏi niệu, thống phong, kinh nguyệt không đều, bế kinh, thống kinh, đau ngực, cảm cúm, ho gà, đầy hơi, thiếu sữa, ký sinh trùng đường ruột và sốt rét cơn. Lá có tác dụng trị thương. Rễ lợi tiểu, làm ăn ngon, lợi trung tiện và điều kinh. Tiểu hồi đã được sử dụng từ lâu đời. Người La mã đã dùng quả có tinh dầu thơm làm thuốc kích thích.
Có một thứ Tiểu hồi dịu có cuống lá rộng, dày và nạc tạo nên những phần lồi dạng u ở gốc cây mà người ta dùng ăn như rau.
Ghi chú:Người âm hư hoả vượng không dùng được.
buixuanphuong09
07-03-2014, 09:34 PM
1.803- BẮC SA SÂM
http://plants.usda.gov/gallery/standard/glli_001_shp.jpg (http://plants.usda.gov/gallery/standard/glli_001_shp.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2b/Glehnia_littoralis.jpg/320px-Glehnia_littoralis.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2b/Glehnia_littoralis.jpg/320px-Glehnia_littoralis.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a8/Glehnia_littoralis_3.JPG/320px-Glehnia_littoralis_3.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a8/Glehnia_littoralis_3.JPG/320px-Glehnia_littoralis_3.JPG)
http://www.anniesannuals.com/signs/d%20-%20g/images/glehnia_littoralis.jpg (http://www.anniesannuals.com/signs/d%20-%20g/images/glehnia_littoralis.jpg)
http://www.netartsbaytoday.org/assets/images/Glehnia-littoralis-1.jpg (http://www.netartsbaytoday.org/assets/images/Glehnia-littoralis-1.jpg)
http://i15.photobucket.com/albums/a366/Cuoi2005/Nature/GlehniaLittoralis.jpg (http://i15.photobucket.com/albums/a366/Cuoi2005/Nature/GlehniaLittoralis.jpg)
http://i15.photobucket.com/albums/a366/Cuoi2005/SuuTap/GlehniaLittoralis3.jpg (http://i15.photobucket.com/albums/a366/Cuoi2005/SuuTap/GlehniaLittoralis3.jpg)
http://www.netartsbaytoday.org/assets/images/Glehnia-littoralis-2.jpg (http://www.netartsbaytoday.org/assets/images/Glehnia-littoralis-2.jpg)
http://i15.photobucket.com/albums/a366/Cuoi2005/SuuTap/LaSasam.jpg (http://i15.photobucket.com/albums/a366/Cuoi2005/SuuTap/LaSasam.jpg)
BẮC SA SÂM
Lá kép lông chim, lá chét hình trứng
Mép răng cưa, Cuống lá có bẹ ôm thân
Rễ ngọt đắng, chữa viêm phế quản, ho khan..
Lá làm món gỏi đặc sản Phan Thiết.
BXP
Sưu tập
Bắc sa sâm, Sa sâm bắc - Glehnia littoralis, Chi Glehnia, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm cao 20-40cm. Rễ mọc thẳng, hình trụ dài và nhỏ, dài đến 20-30cm, đường kính 5-8mm, màu trắng ngà. Lá kép lông chim 1-2 lần, mọc so le, lá chét hình trứng, mép có răng cưa, cuống lá dài 10-12cm, có bẹ ôm thân, màu tím, có lông mịn. Cụm hoa hình tán kép mọc ở ngọn thân; cuống tán màu tím, có lông mịn, mỗi tán có 15-20 hoa nhỏ màu trắng ngà. Quả bế đôi, hạt hình bán cầu, màu vàng nâu.
Ra hoa tháng 4-5; có quả tháng 6-8.
Nơi mọc:Cây của Trung Quốc nhập trồng ở nước ta, ưa đất cát pha, nhiều mùn, ẩm. Trồng bằng hạt gieo vào cuối mùa đông hay đầu mùa xuân. Sau khi trồng 1-2 năm thì có thể thu hoạch rễ. Ðào rễ vào mùa thu khi lá cây điểm vàng. Rửa sạch đất, phân loại rễ to, nhỏ rồi ngâm rễ vào nước sôi vài phút. Vớt ra ngay, bóc vỏ được dễ là vừa. Khi rễ ráo nước thì cần bóc vỏ ngay, đem rải rễ cho thẳng, phơi nắng hoặc sấy cho khô. Ðể bảo quản, cần sấy qua diêm sinh rồi cất trữ.
Công dụng: Vị ngọt, hơi đắng, tính hơi lạnh, thường dùng chữa: Viêm phế quản mạn tính, ho, ho khan. Bệnh nhiệt bao tân dịch, gầy róc, lưỡi khô, khát nước. Dùng riêng hay phối hợp với các vị thuốc khác.
Giới thiệu với bạn đọc một món ăn ngon từ lá Sa sâm
Gỏi lá sa sâm
Khô cá hoặc khô mực nướng vừa chín tới, trộn chua ngọt với lá sa sâm. Món gỏi là một trong những đặc sản thú vị củaPhan Thiết
Khi những chiếc lá sa sâm còn đọng ướt sương đêm, người ta hái chúng về, rửa thật sạch cát bám trên lá, đổ ra rổ cho ráo nước. Nguyên liệu đi kèm là dăm miếng cá đuối khô, mực khô. Các thứ được đem nướng vừa lửa, khi vừa chín tới, dùng tay xé nhỏ. Đổ khô đuối, khô mực vào đĩa rộng, xếp xen kẽ dăm miếng ớt chín thái khoanh, sau đó cho lá rau sa sâm vào, trộn đều. Phụ gia đi kèm là nước cốt chanh, đường cát, nước mắm, tỏi băm, Mè (http://muivi.com/muivi/index.php?option=com_rd_glossary&task=view&id=148) bột, các thứ trộn cho hoà tan gia vị vào nhau. Rưới hỗn hợp nước mắm pha này vào gỏi. Dùng đũa trộn nhiều lần, sao cho gỏi ngấm gia vị. Rắc đậu phộng rang lên trên cùng.
Ở Phan Thiết, người ta khoái ăn món gỏi sa sâm với bánh tráng nướng giòn.
Chất mặn mặn của lá sa sâm như là chất tinh tuý luôn làm cho bầu rượu vơi đi đến giọt cuối cùng. Ăn lá sa sâm ít ai ăn chín, chỉ ăn sống để cảm nhận cái ngon của loài rau trời.
buixuanphuong09
07-03-2014, 09:36 PM
1.804- CẦN DẠI
http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_08/candai.jpg (http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_08/candai.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTpQcVuWHKHpylWT66MazMqddZrrnOty Bc7-vCQFGjS6lzKv_UKtw (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTpQcVuWHKHpylWT66MazMqddZrrnOty Bc7-vCQFGjS6lzKv_UKtw)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTbZEk-sHKzevnQJoN1--s4epZi0Pgg60K_qXdCGBwozsQXqiAM (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTbZEk-sHKzevnQJoN1--s4epZi0Pgg60K_qXdCGBwozsQXqiAM)
CẦN DẠI
Lá to, chét có răng
Tán hoa kép, cánh trắng
Thu hái rễ quanh năm
Rễ cầm máu và bổ.
BXP
Sưu tập
Cần dại, Vũ thảo - Heracleum bivittatum, Chi Heracleum, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả:Cây thảo sống nhiều năm, cao đến 2m, có lông. Lá to, lá chét mọc đối, lá chét cuối có 3 thuỳ, mép có răng; cuống thành bẹ to ôm thân. Tán kép, tổng bao chung do phiến cao 1cm, tiểu bao của tán nhỏ; cuống hoa dài 1cm; hoa to 7mm, cánh hoa trắng, các cánh hoa ngoài dài hơn các cánh hoa ở phía trong cụm hoa, nhị 5, dài cỡ cánh hoa. Quả tròn, dẹp, cao 3,5mm.
Hoa tháng 9.
Nơi mọc:Cây mọc ở rừng vùng cao 1700m ở Lào Cai (Sapa) Lai Châu (Phong Thổ), Hà Giang (Quản Bạ). Có thể thu hái rễ quanh năm.
Công dụng: Rễ củ có tác dụng cầm máu và bổ. Cũng có thể dùng như một số loàiHeracleumkhác của Trung Quốc, chẳng hạn nhưHeracleum moellendorffiiHace, để trị phong thấp, lưng gối mỏi đau, đau đầu choáng váng.
buixuanphuong09
08-03-2014, 09:31 PM
1.805- RAU MÁ MỠ
http://www.aquaria.co.rs/al_punto/Enciklopedija%20biljaka/Hydrocotyle-sibthorpioides-maritima.jpg (http://www.aquaria.co.rs/al_punto/Enciklopedija%20biljaka/Hydrocotyle-sibthorpioides-maritima.jpg)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTS1fGvF82NLuJd7iUxW02xD5zZPZzGd Cp-DlLQX9Z7vvGbQbIm (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTS1fGvF82NLuJd7iUxW02xD5zZPZzGd Cp-DlLQX9Z7vvGbQbIm)
http://vaplantatlas.org/media/images/plants/originals/Hydrocotyle_sibthorpioides%231947a%232_400.jpg (http://vaplantatlas.org/media/images/plants/originals/Hydrocotyle_sibthorpioides%231947a%232_400.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d8/Hydrocotyle_sibthorpioides.JPG/320px-Hydrocotyle_sibthorpioides.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d8/Hydrocotyle_sibthorpioides.JPG/320px-Hydrocotyle_sibthorpioides.JPG)
http://thuysinh.kenh7.vn/wp-content/uploads/2012/10/Ha-Noi-lam-be-thuy-sinh-Ca-Xinh-ban-cay-thuy-sinh-Hydrocotyle-sibthorpioides-Rau-Ma-Huong-430x247.jpg (http://thuysinh.kenh7.vn/wp-content/uploads/2012/10/Ha-Noi-lam-be-thuy-sinh-Ca-Xinh-ban-cay-thuy-sinh-Hydrocotyle-sibthorpioides-Rau-Ma-Huong-430x247.jpg)
RAU MÁ MỠ
Thân bò, rễ mọc ở các mấu
Phiến lá hơi tròn, mép khía răng
Chữa bệnh đường tiết liệu và gan
Là cây trồng bể thủy sinh cây cảnh.
BXP
Sưu tập
Rau má mỡ, Rau má họ, Rau má chuột - Hydrocotyle sibthorpioides, ChiHydrocotyle, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán(nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo nhỏ sống nhiều năm. Thân mọc bò, mang rễ ở các mấu. Lá hơi tròn, mép khía răng không đều. Cụm hoa hình tán mọc ở nách lá, mang 3-8 hoa nhỏ màu trắng. Lá và cụm hoa đều có cuống dài. Quả dẹt nhẵn hoặc có lông rất nhỏ.
Nơi mọc:Loài cỏ nhiệt đới mọc hoang ở những chỗ ẩm thấp ven đường đi, bờ ruộng ẩm. Có thể thu hái toàn cây quanh năm. Rửa sạch, dùng tươi hoặc phơi hay sấy khô.
Công dụng: Vị ngọt và đắng, hơi cay, tính bình. Thường được dùng trị: Viêm gan vàng da. Xơ gan cổ trướng sỏi mật, ỉa chảy. Bệnh đường tiết niệu, sỏi niệu. Cảm cúm, ho, ho gà. Viêm miệng, viêm hầu, sưng amygdal viêm kết mạc. Trẻ em cam tích. Dùng ngoài trị viêm kẽ mô quanh móng tay, eczema, bệnh zona, cụm nhọt và chảy máu cam. Dùng cây tươi giã nát đắp hoặc lấy nước xoa.
buixuanphuong09
08-03-2014, 09:34 PM
1.806- CẢO BẢN
http://duoclieudonghan.vn/UserFiles/image/c%E1%BA%A3o%20b%E1%BA%A3n.jpg (http://duoclieudonghan.vn/UserFiles/image/c%E1%BA%A3o%20b%E1%BA%A3n.jpg)
http://www.mdidea.com/products/new/ChuanxiongPhoto01.jpg (http://www.mdidea.com/products/new/ChuanxiongPhoto01.jpg)
http://www.epilepsynaturapedia.com/images/9/94/P490_1.jpg (http://www.epilepsynaturapedia.com/images/9/94/P490_1.jpg)
http://www.chemfaces.com/imgs/Ligusticum-sinense-Oliv-20780.jpg (http://www.chemfaces.com/imgs/Ligusticum-sinense-Oliv-20780.jpg)
http://www.zhiwutong.com/tu/photo/4/04001018034.JPG (http://www.zhiwutong.com/tu/photo/4/04001018034.JPG)
http://3.bp.blogspot.com/-q5tSd5XtjlA/TwpeHxW5snI/AAAAAAAAEuY/cxl-xuSzSyo/s500/Ligusticum-root-%252528Gaoben%252529.jpg (http://3.bp.blogspot.com/-q5tSd5XtjlA/TwpeHxW5snI/AAAAAAAAEuY/cxl-xuSzSyo/s500/Ligusticum-root-%252528Gaoben%252529.jpg)
http://stewartia.net/engei/medic_poison/Seri_ka/Ligusticum_sinense3.jpg (http://stewartia.net/engei/medic_poison/Seri_ka/Ligusticum_sinense3.jpg)
http://www.gaolongxiao.com/upimg_por/2009627175344669.jpg (http://www.gaolongxiao.com/upimg_por/2009627175344669.jpg)
CẢO BẢN
Cây lưu niên, lá kép lông chim
Chét hình trứng, mép có răng cưa nhỏ
Cụm tán kép mang hai chục tán hoa đơn
Chữa Cảm phong hàn và Bán thân bất toại
BXP
Sưu tập
Cảo bản - Ligusticum sinense, Chi Ligusticum, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo sống lâu năm, cao 0,5-1m hay hơn. Lá mọc so le, kép lông chim 2-3 lần, cuống lá dài 9-12cm, phía dưới ôm lấy thân. Lá chét hình trứng, mép có răng cưa nhỏ. Cụm hoa tán kép, có 16-20 cuống mang tán đơn; mỗi tán này mang nhiều hoa nhỏ màu trắng. Quả bế đôi gồm 2 phân quả; mỗi phân quả có 5 sống chạy dọc; các sống ngăn cách nhau bởi các rãnh nhỏ; trong các rãnh nhỏ có từ 3-5 ống tinh dầu.
Nơi mọc:Cây trồng ở Hà Giang đã có tới 100 năm nay. Người ta đào thân rễ, cắt bỏ đầu, rửa sạch, thái lát, phơi khô. Thân rễ gần như hình cầu, đường kính 1-3cm, mặt ngoài màu nâu sần sùi, mặt trong màu trắng ngà.
Công dụng: Vị đắng, hơi cay, tính ấm. Thường được dùng chữa: Cảm phong hàn, đau đầu. Kinh nguyệt không đều. Bán thân bất toại (liệt nửa người), chân tay co quắp. Còn dùng ngoài chữa ghẻ lở, chốc đầu, mẩn ngứa và làm sạch gầu ở đầu.
buixuanphuong09
08-03-2014, 09:36 PM
1.807- XUYÊN KHUNG
http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Ligusticum%20wallichii%20seeds%20chuanxiong%20seed s.jpeg (http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Ligusticum%20wallichii%20seeds%20chuanxiong%20seed s.jpeg)
http://www.fitoco.com/ru/images/lekarstvennye_rastenija/ligusticum.jpg (http://www.fitoco.com/ru/images/lekarstvennye_rastenija/ligusticum.jpg)
http://www.bizearch.com/picture/10/23/56/10235676.jpg (http://www.bizearch.com/picture/10/23/56/10235676.jpg)
http://www.doopedia.co.kr/_upload/comm/plant/200712/18/400_119797867584341.jpg (http://www.doopedia.co.kr/_upload/comm/plant/200712/18/400_119797867584341.jpg)
http://www.doopedia.co.kr/_upload/comm/plant/200712/18/400_119797867604645.jpg (http://www.doopedia.co.kr/_upload/comm/plant/200712/18/400_119797867604645.jpg)
http://dongylangtong.com/wp-content/uploads/2013/03/XUYEN-KHUNG3-copy.jpg (http://dongylangtong.com/wp-content/uploads/2013/03/XUYEN-KHUNG3-copy.jpg)
XUYÊN KHUNG
Cây thảo lưu niên, thân trụ rỗng
Lá có cuống dài, phiến rạch sâu
Cụm tán kép, hoa nhỏ màu trắng
Chữa bế kinh và phong thấp tê đau.
BXP
Sưu tập
Xuyên khung - Ligusticum wallichii, Chi Ligusticum, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm. Thân rỗng hình trụ, cao 40-70cm; mặt ngoài có đường gân dọc nổi rõ. Lá mọc so le, kép 2-3 lần, cuống lá dài 9-17cm, phía dưới ôm lấy thân, 3-5 đôi lá chét có cuống dài, phiến rạch sâu. Cụm hoa tán kép, mỗi tán 10-24 hoa có cuống phụ ngắn chừng 1cm. Hoa nhỏ màu trắng. Quả bế đôi hình trứng.
Hoa tháng 7-8, quả tháng 8-9.
Nơi mọc:Cây của Trung Quốc, ta nhập trồng ở nơi khí hậu mát thuộc các tỉnh Lào Cai, Vĩnh Phú, Hà Giang, Lai Châu, Lạng Sơn, Cao Bằng, Lâm Ðồng, Kon Tum.
sần sùi, mặt trong màu trắng ngà.
Công dụng: Xuyên khung có vị cay thơm, tính ấm. Chữa kinh nguyệt không đều, bế kinh đau bụng, ngực bụng đầy trướng, nhức đầu, cảm mạo, phong thấp tê đau.
buixuanphuong09
08-03-2014, 09:39 PM
1.808- RAU CẦN TA
http://www.virboga.de/video/pics/Oenanthe_javanica_004738.jpg (http://www.virboga.de/video/pics/Oenanthe_javanica_004738.jpg)
http://seastar.cocolog-nifty.com/photos/uncategorized/0903oenanthe_javanica01.jpg (http://seastar.cocolog-nifty.com/photos/uncategorized/0903oenanthe_javanica01.jpg)
http://www.enery.com/UserFiles/Image/Oenanthe-javanica.jpg (http://www.enery.com/UserFiles/Image/Oenanthe-javanica.jpg)
http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-sa/seri_1.jpg (http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-sa/seri_1.jpg)
http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-sa/seri_2.jpg (http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-sa/seri_2.jpg)
http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-sa/seri_3.jpg (http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-sa/seri_3.jpg)
http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-sa/seri_4.jpg (http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-sa/seri_4.jpg)
RAU CẦN TA
Cây thảo sống dai, mọc nằm rồi đứng
Lá rất thay đổi, chia thuỳ lông chim
Cụm hoa màu trắng, Quả hình trụ thuôn
Chữa cao huyết áp, viêm đường tiết niệu...
BXP
Sưu tập
Cần, Rau cần - Oenanthe javanica, Chi Oenanthe, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả:Cây thảo sống dai, nhẵn, mọc nằm hay mọc nổi rồi đứng lên, có rễ dạng sợi, thân rỗng, có đốt và khía dọc, dài 0,3-1m. Lá có hình dạng rất thay đổi, có cuống, nhưng các lá gốc và lá ngọn lại giống nhau, chia thuỳ hình lông chim 1-2 lần với các phiến hình mác hơi có dạng trái xoan hay hình thoi có chóp nhọn và mép nhăn nheo. Cụm hoa gồm những tán kép đối diện với lá, có 5-15 nhánh mang các tán con; mỗi tán còn lại chia 10-20 nhánh gần bằng nhau mang những hoa màu trắng. Quả hình trụ thuôn, có 5 cạnh lồi.
Cây ra hoa tháng 4.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Trung Quốc, Malaixia Inđônêxia và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc hoang dại nơi ẩm mát và cũng thường được trồng làm rau ăn. Khi dùng làm thuốc, thu hái toàn cây, thường dùng tươi.
Công dụng: Vị ngọt, hơi cay, tính mát, có tác dụng thanh nhiệt, lương huyết, lợi tiểu, tiêu thũng, giảm đau, cầm máu. Quả có tác dụng chống đầy hơi, chống nôn.
Thường dùng chữa cao huyết áp, viêm nhiễm đường tiết niệu, đòn ngã tổn thương, gãy xương, rong kinh và bạch đới.
buixuanphuong09
08-03-2014, 09:41 PM
1.809- CẦN HÔI
http://www.medicinalplantsarchive.us/medicinal-uses/images/2672_103_84.jpg (http://www.medicinalplantsarchive.us/medicinal-uses/images/2672_103_84.jpg)
http://riroflower-a-z.sakura.ne.jp/jpg4/fl44_r-100_mitsubagusa-ha_400dpi_306-250.jpg (http://riroflower-a-z.sakura.ne.jp/jpg4/fl44_r-100_mitsubagusa-ha_400dpi_306-250.jpg)
http://www.chemfaces.com/imgs/Pimpinella-diversifolia-DC-20453.jpg (http://www.chemfaces.com/imgs/Pimpinella-diversifolia-DC-20453.jpg)
http://riroflower-a-z.sakura.ne.jp/jpg4/fl44_r-100_mitsubagusa_400dpi_518-388.jpg (http://riroflower-a-z.sakura.ne.jp/jpg4/fl44_r-100_mitsubagusa_400dpi_518-388.jpg)
CẦN HÔI
Cây thảo sống dai, khía rãnh dọc
Phiến lá tam giác, răng khía tai bèo
Cụm tán kép, cánh hoa màu trắng
Vị đắng, cay, trị cảm mạo phong hàn...
BXP
Sưu tập
Cần hôi, Băng biên - Pimpinella diversifolia, Chi Pimpinella, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả:Cây thảo sống dai, thân khía rãnh dọc, cao tới 1,2m, phân cành nhiều. Lá ở gốc có cuống dài, phình thành bẹ có lông, phiến hình tam giác, gốc hình tim; chóp hơi nhọn, mép khía răng tai bèo. Lá ở giữa có cuống ngắn hơn, thường chia 3 lần lông chim hay chia 3 thuỳ. Lá phía trên chẻ 3 thuỳ với các phiến hình dải, có mép khía răng không đều. Cụm hoa ở ngọn hay ở bên, gồm những tán kép, có bao chung gồm 2-3 lá bắc dạng lông tơ. Mỗi tán có 10-13 nhánh hoa; tiểu bao gồm các lá bắc hình sợi hay không có; đài có răng không rõ; cánh hoa màu trắng. Quả hình trái xoan dẹp, có lông tuyến; các phân quả có cạnh lồi.
Ra hoa tháng 7.
Nơi mọc:Cây chỉ gặp ở rừng vùng núi cao Lào Cai (Sapa). Còn phân bố ở Ấn Độ, Trung Quốc. Người ta thu hái toàn cây vào mùa xuân hè, phơi khô trong râm, bó lại để dùng hoặc dùng tươi. Rễ đào vào mùa hè thu, rửa sạch, phơi khô.
Công dụng: Vị cay, đắng, tính ấm, có ít độc. Thường dùng trị cảm mạo phong hàn, ho gà, lao phổi, kiết lỵ, ỉa chảy, đau dạ dày, sốt rét, rắn độc cắn, ong và bò cạp đốt, vô danh thũng độc, các chứng ghẻ ngứa ngoài da. Dùng ngoài, lấy lượng vừa đủ, dùng tươi giã nát đắp; còn có thể vắt lấy nước bôi xoa, dùng khô thì tán thành bột hòa với nước bôi.
buixuanphuong09
09-03-2014, 10:31 PM
1.810- PHÒNG PHONG NAM
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRTBOnXRaPuRa5lS3NTsyJS-YSMRGiuYlMYoYHklno70ZHPOU0n (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRTBOnXRaPuRa5lS3NTsyJS-YSMRGiuYlMYoYHklno70ZHPOU0n)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/6e/Biedrzeniec.JPG/320px-Biedrzeniec.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/6e/Biedrzeniec.JPG/320px-Biedrzeniec.JPG)
http://www.mysorenature.org/_/rsrc/1324379498611/hunsur-sector/hunsur-sector/Pimpinella%20candolleana%20found%20only%20in%20Bet tadapura%20hillock%20in%20entire%20Mysore%20area.J PG?height=303&width=320 (http://www.mysorenature.org/_/rsrc/1324379498611/hunsur-sector/hunsur-sector/Pimpinella%20candolleana%20found%20only%20in%20Bet tadapura%20hillock%20in%20entire%20Mysore%20area.J PG?height=303&width=320)
http://media.eol.org/content/2012/06/12/17/57884_580_360.jpg (http://media.eol.org/content/2012/06/12/17/57884_580_360.jpg)
PHÒNG PHONG NAM
Phiến tam giác, răng mép khía tai bèo
Lá giữa cuống dài, lá kèm chẻ 3 thuỳ hình dải
Cụm tán kép, tán đơn mang hoa màu trắng
Cây chỉ gặp vùng Tây Bắc nước ta.
BXP
Sưu tập
Phòng phong nam, Cẩn buốt, Co phạch (Thái) - Pimpinella candolleana, Chi Pimpinella, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo sống dai, cao 30-50cm, rễ trụ dài mọc sâu. Lá mọc so le, các lá ở gốc không phân thuỳ, phiến hình tam giác, gốc hình tim, mép khía răng tai bèo. Lá giữa có cuống dài, thường chia 3 thuỳ, còn các lá kèm theo cụm hoa chẻ 3 thuỳ với các phiến hình dải, có mép khía răng không đều. Cụm hoa tán kép ở ngọn, gồm 10 tán, mỗi tán mang 10-16 hoa dài 3-4mm, hoa màu trắng. Quả bế dài 1,5mm, rộng 2mm.
Nơi mọc:Loài của Nam Trung Quốc, Ấn Ðộ, Bắc Việt Nam. Ở nước ta, cũng chỉ gặp ở vùng Tây Bắc.
Công dụng: Vị đắng, tính ấm. Dân gian dùng cả cây làm men rượu.
Còn ở Vân Nam (Trung Quốc), cây được dùng trị đau phong thấp, đau dạ dày, tiêu hoá không bình thường, sán khí, trẻ em kinh phong, sốt rét, gân xương tê đau, đòn ngã tổn thương, mụn nhọt lở loét, bệnh tràng nhạc. Có thể dùng dự phòng dịch cúm.
buixuanphuong09
09-03-2014, 10:33 PM
1.811- TIỀN HỒ
http://www.chemfaces.com/imgs/Peucedanum-decursivum-Miq-Maxim-20154.jpg (http://www.chemfaces.com/imgs/Peucedanum-decursivum-Miq-Maxim-20154.jpg)
http://www.visualphotos.com/photo/1x6044903/peucedanum_peucedanum_decursivum_roots_b640442.jpg (http://www.visualphotos.com/photo/1x6044903/peucedanum_peucedanum_decursivum_roots_b640442.jpg )
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTppmfxt8pkvU42YhR251sCsiqJT6VKb hj5FyAHYzCYgUsT6wluEw (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTppmfxt8pkvU42YhR251sCsiqJT6VKb hj5FyAHYzCYgUsT6wluEw)
TIỀN HỒ
Cây thảo sống dai, có khía dọc
Lá ở thân cuống ngắn, có bẹ phình to
Tán hoa bao chung với lá bắc rộng, ôm thân
Chữa phong nhiệt sinh ho, đờm nhiều vàng đặc.
BXP
Sưu tập
Tiền hồ, Quy nam - Peucedanum decursivum, Chi Peucedanum, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo sống dai, khoẻ, cao tới 1m hay hơn, phân nhánh, có khía dọc, hơi lởm chởm ở phía trên. Lá ở gốc lớn, 1-2 xẻ lông chim, có cuống dài 10cm, có các đoạn hình bầu dục, nhọn, có răng cưa tù; các lá ở thân trung bình có cuống ngắn, có bẹ phình to, có 3-5 đoạn, các lá ở trên không cuống hay thu lại thành bẹ lá. Tán hoa kép, có bao chung với 1-4 lá bắc rất rộng, ôm thân, có bao riêng với lá bắc nhiều hơn, hình mác nhọn, có lông. Quả hình bầu dục rộng, cụt hai đầu, dài 4-5mm, rộng 3-3,5mm, với hai phân quả có cạnh lưng và cạnh trung gian ít lồi, còn các cạnh nối lại nở thành ống khá rộng.
Hoa tháng 7-8, quả tháng 10.
Nơi mọc:Loài của Đông Bắc Á (Trung Quốc, Nhật Bản, Triều Tiên). Cây mọc hoang ở rìa rừng, đồi cỏ Lạng Sơn (Đồng Đăng, núi Mâu Sơn), Hà Giang, Quảng Ninh (Quảng Yên). Nay được trồng ở nhiều nơi làm thuốc. Trồng bằng hạt vào mùa xuân. Thu hái rễ vào mùa thu đông, rửa sạch, phơi khô dùng.
Công dụng: Vị đắng, cay, tính hơi hàn. Dùng chữa cảm mao sốt nóng, đầu nhức, chữa phong nhiệt sinh ho, nhiều đờm, đàm nhiệt, suyễn mãn, đờm nhiều vàng đặc. Ngày dùng 6-12g dạng thuốc sắc hay ngâm rượu. Dùng ngoài trị nhọt độc, hoà với rượu đắp trị thấp khớp. Cũng được dùng trị đau dây thần kinh.
buixuanphuong09
09-03-2014, 10:36 PM
1.812- MÙI TÂY
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRA5pKsdsIRYZ3hq5tZK8dDtKczOhIkE po4m9Tbm4vUUcAeA4_J (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRA5pKsdsIRYZ3hq5tZK8dDtKczOhIkE po4m9Tbm4vUUcAeA4_J)
http://www.robsplants.com/images/portrait/PetroselinumCrispum090730.jpg (http://www.robsplants.com/images/portrait/PetroselinumCrispum090730.jpg)
http://www.calflora.net/losangelesarboretum/images/petroselinum_crispum.jpg (http://www.calflora.net/losangelesarboretum/images/petroselinum_crispum.jpg)
http://www.anniesremedy.com/images/oils/parsley_curlyleaf.jpg (http://www.anniesremedy.com/images/oils/parsley_curlyleaf.jpg)
http://www.gardensonline.com.au/Uploads/Plant/1070/PetroselinumCrispumECu420.jpg (http://www.gardensonline.com.au/Uploads/Plant/1070/PetroselinumCrispumECu420.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/_rWksMjEBTQk/Sa1UkoNR8lI/AAAAAAAALwc/Fgl0rty0x1A/s800/leo-mic-Petroselinum-crispum-613.jpg (http://3.bp.blogspot.com/_rWksMjEBTQk/Sa1UkoNR8lI/AAAAAAAALwc/Fgl0rty0x1A/s800/leo-mic-Petroselinum-crispum-613.jpg)
http://www.kan-lir.dk/images/articles/persille.jpg (http://www.kan-lir.dk/images/articles/persille.jpg)
http://www.floralimages.co.uk/images/p/petroselinum_crispum_20de.jpg (http://www.floralimages.co.uk/images/p/petroselinum_crispum_20de.jpg)
MÙI TÂY
Cây thảo 2 năm, lá chia thùy
Tán không có bao chung, mang hoa màu trắng
Năm lá đài nhỏ, 5 cánh hoa nguyên
Trị suy nhược, khó tiêu, thấp khớp thống phong.
BXP
Sưu tập
Mùi tây, Rau mùi tây - Petroselinum crispum, ChiPetroselinum, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả:Cây thảo sống 2 năm, cao 20-50cm, thân xẻ rãnh. Lá chia thùy hoặc xẻ nhiều phần hẹp, nhất là những lá phía trên. Tán kép nhỏ, không có bao chung, mang 3 tán; mỗi tán mang cỡ 10-15 hoa trắng, đối xứng hai bên, 5 lá đài nhỏ, 5 cánh hoa nguyên hay chẻ đôi, cỡ 2,5mm, 2 vòi nhuỵ. Quả tròn dài cỡ 4mm.
Nơi mọc:Cây gốc ở Tây Á và Bắc Phi, được trồng nhiều lấy lá làm rau ăn gia vị như Tỏi, Hành... Có thể thu hái cây quanh năm.
Công dụng: Mùi tây kích thích chung và hệ thần kinh.Thường dùng trị: Thiếu máu, rối loạn dinh dưỡng, suy nhược, ăn không ngon, chứng khó tiêu, đầy hơi, thối ruột, máu xấu, đa huyết, viêm mô tế bào, sốt gián cách, nhiễm trùng. Thấp khớp thống phong. Ðau bụng kinh. Ðau gan mạn. Trạng thái thần kinh dễ kích thích. Mất trương lực của túi mật. Ký sinh trùng đường ruột. Dùng ngoài trị căng sữa, bạch đới, đụng giập, vết thương, vết đốt của sâu bọ, đau mắt, đau dây thần kinh, tàn nhang.
buixuanphuong09
09-03-2014, 10:38 PM
1.813- KHỒM
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a6/Carom_Flowers.jpg/320px-Carom_Flowers.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a6/Carom_Flowers.jpg/320px-Carom_Flowers.jpg)
http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/trac_04.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/trac_04.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/0/06/Carom.jpg/320px-Carom.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/0/06/Carom.jpg/320px-Carom.jpg)
http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/trac_05.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/trac_05.jpg)
http://pimg.tradeindia.com/01287373/b/1/Trachyspermum-roxburghianum.jpg (http://pimg.tradeindia.com/01287373/b/1/Trachyspermum-roxburghianum.jpg)
http://www.flowersofindia.net/catalog/slides/Wild%20Celery.jpg (http://www.flowersofindia.net/catalog/slides/Wild%20Celery.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR8v-xhqTjS-7xkNtc-Y4l2vbExAA58hnZS5ytypgqJbuQA6OgZ (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR8v-xhqTjS-7xkNtc-Y4l2vbExAA58hnZS5ytypgqJbuQA6OgZ)
KHỒM
Lá xẻ lông chim, các lá trên dạng sợi
Cây mọc hoang từ Miền Bắc tới Khánh hoà
Hoa màu trắng, cánh hoa hình tim ngược
Lá làm rau gia vị, pha nước uống thay chè.
BXP
Sưu tập
Khồm, Cây hoa Khồm - Trachyspermum roxburghianum, Chi Trachyspermum, Họ Hoa tán (họ cà rốt) - Apiaceae, 53- Bộ Apiales Bộ Hoa tán (nhánh 12)
Mô tả:Cây thảo sống dai, cao tới 0,90m, thân có rãnh dọc. Lá xẻ hình lông chim, các lá trên dạng sợi. Cụm hoa gồm những tán kép ở ngọn hay ở nách lá, có bao chung và bao riêng gồm nhiều lá bắc và lá bắc con hình dải. Hoa màu trắng. Đài không rõ. Cánh hoa hình tim ngược, có lông mi ở mép và có lông thô ở mặt ngoài. Bầu có lông. Quả thuôn, nhỏ cỡ 1mm, có lớp lông mềm và ngắn, cánh lồi nổi rõ.
Nơi mọc: Cây mọc hoang dại nhiều nơi ở các tỉnh phía Bắc vào tới Khánh hoà. Ở Ấn độ, người ta thường trồng trong các vườn.
Công dụng: Hạt lợi trung tiện, kích thích, lợi tiêu hoá. Lá dùng làm rau gia vị ăn sống hay luộc chín ăn. Cũng dùng pha nước uống thay chè.
Ở Ấn độ, hạt trị trướng bụng, nấc, buồn nôn và đau ở bàng quang.
buixuanphuong09
10-03-2014, 09:43 PM
1.814- NGŨ GIA GAI
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR6WibV2sylWOGz0-EhLHgwioWGlWkDw5J5Fa9NhmEBB9sRBDax (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR6WibV2sylWOGz0-EhLHgwioWGlWkDw5J5Fa9NhmEBB9sRBDax)
http://www.vitafoodssouthamerica.com/library_3/7649216_assocImage_2.jpg?rndUUID=3D565295-E211-1CFB-FA087BE8A3682F46 (http://www.vitafoodssouthamerica.com/library_3/7649216_assocImage_2.jpg?rndUUID=3D565295-E211-1CFB-FA087BE8A3682F46)
http://sklep.dobrenasiona.pl/media/photos/main_131.jpeg (http://sklep.dobrenasiona.pl/media/photos/main_131.jpeg)
http://cfile229.uf.daum.net/image/1464811D4AEC35C782B026 (http://cfile229.uf.daum.net/image/1464811D4AEC35C782B026)
http://images.tribe.net/tribe/upload/photo/784/ad7/784ad79e-ebe0-409c-a5bf-629bc25c520e
NGŨ GIA GAI
Cây nhỏ, thân gai nhọn
Lá chét 3 - 5
Quả xoan, có khía, đen
Chữa tỳ thận hư yếu...
BXP
Sưu tập
Ngũ gia gai - Acanthopanax senticosus, ChiAcanthopanax, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì - Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây nhỏ, cao 1-6m, không lông, thân có gai nhọn. Lá mang 5 lá chét, có khi là 4 hay 3, thon ngược, đầu tù có mũi dài, gốc thót nhọn, gân phụ 6-7 cặp, mép có răng. Tán hoa có cuống dài 4,5cm, hoa nhiều; cánh hoa 5, nhị 5. Quả xoan, có khía, đen, không lông.
Hoa tháng 6-7, quả tháng 7-9.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Triều Tiên, Nhật Bản, Trung Quốc và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ở vùng núi cao trên 1500m, ở dãy Hoàng Liên Sơn, tỉnh Lào cai. Cũng được gây trồng làm thuốc. Thu hái rễ vào mùa xuân, thu, rửa sạch đất cát, phơi khô.
Công dụng: Vị cay, hơi đắng, tính ấm, dùng chữa: Tỳ thận hư yếu. Người gầy mất sức. Không muốn ăn. Lưng gối đau mỏi. Mất ngủ nằm mơ nhiều.
buixuanphuong09
10-03-2014, 09:45 PM
1.815- NGŨ GIA HƯƠNG
http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/NguGiaHuong.gif (http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/NguGiaHuong.gif)
http://www.cherukhor.org/img/herb/sanjiapi_b.jpg (http://www.cherukhor.org/img/herb/sanjiapi_b.jpg)
http://www.showyourplant.com/plant_breed_photos/Acanthopanax_trifoliatus.jpg (http://www.showyourplant.com/plant_breed_photos/Acanthopanax_trifoliatus.jpg)
http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3000.JPG (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3000.JPG)
http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3000_1s.jpg (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3000_1s.jpg)
http://www.gaolongxiao.com/upimg_por/200921874836338.jpg (http://www.gaolongxiao.com/upimg_por/200921874836338.jpg)
NGŨ GIA HƯƠNG
Cây bụi, cành vươn dài
Cụm hoa 3 - 7 tán
Năm cánh hoa lục vàng
Vỏ, rễ, cành làm thuốc.
BXP
Sưu tập
Ngũ gia hương - Acanthopanax trifoliatus, ChiAcanthopanax, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì - Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây bụi nhỏ, cao 1-7m, cành vươn dài, có gai, sống dựa. Lá kép mọc so le, thường gồm 3, có khi 4-5 lá chét, dài 2-8cm, rộng 1,5 tới 4cm, mép lá khía răng, đôi khi có gai ở gân giữa, cuống lá có bẹ và gai. Cụm hoa phân nhánh gồm 3-7(10) tán mọc ở ngọn nhánh. Hoa có 5 lá đài, 5 cánh hoa màu vàng lục, nhị 5, bầu 2 ô. Quả hình cầu, hơi dẹt, khi chín màu đen, chứa hai hạt.
Hoa tháng 8-9, quả tháng 11-12.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Độ, các nước Đông Dương, Trung Quốc, Nhật Bản tới Philippin. Ở nước ta, cây mọc hoang ở núi cao trong các rừng thưa ở Lạng Sơn, Cao Bằng, Lai Châu, Lào Cai, Vĩnh Phú, Hoà Bình, Hà Tây, Ninh Bình, Nam Hà. Thu hoạch vỏ rễ, vỏ thân vào mùa hạ, mùa thu. Ủ cho thơm, phơi trong bóng râm, chỗ thoáng gió, tới khô. Rễ thu hái quanh năm, rửa sạch phơi khô. Lá thu hái vào mùa hè, mùa thu, dùng tươi.
Công dụng:- Vỏ được coi như vị thuốc bổ. Nước sắc và rượu chế từ vỏ cây được dùng phổ biến làm thuốc bổ nâng cao sức của các cơ, tăng trí nhớ, ngoài ra còn dùng làm thuốc chữa bệnh phụ khoa, chữa đàn ông liệt dương, chữa các bệnh dạ dày, nhất là nó còn có hiệu lực để chữa bệnh chậm lớn của trẻ em. Vỏ ngâm rượu cũng dùng chữa bệnh tê thấp.
- Rễ và cành dùng chữa: Cảm mạo sốt cao, ho đau ngực. Đau lưng, phong thấp đau nhức khớp. Đau dạ dày, viêm ruột, đau bụng ỉa chảy. Vàng da, viêm túi mật. Sỏi niệu đạo, bạch đới. Gẫy xương, viêm tuyến vú.
- Dùng ngoài chữa đòn ngã, eczema, mụn nhọt và viêm mủ da, giã rễ tươi và lá đắp ngoài hoặc nấu nước rửa, tắm.
- Cành nhỏ nấu lên rửa, tắm chữa ngứa, ghẻ. Rễ và lá của nó cùng với hoa Cúc trắng giã nhỏ đắp mụn nhọt và nứt kẽ chân cũng có công hiệu.
buixuanphuong09
10-03-2014, 09:47 PM
1.816- NGŨ GIA NHỎ
http://www.rareplants.de/Shop/uploads/images_products/8485.jpg (http://www.rareplants.de/Shop/uploads/images_products/8485.jpg)
http://www.chemfaces.com/imgs/Acanthopanax-gracilistylus-W-W-Smith-20236.jpg (http://www.chemfaces.com/imgs/Acanthopanax-gracilistylus-W-W-Smith-20236.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/-9IWqKxXC4Bg/UhXETAP6AKI/AAAAAAAAAFY/JgWSMCjWtZs/s1600/Acanthopanax+Gracilistylus.JPG (http://4.bp.blogspot.com/-9IWqKxXC4Bg/UhXETAP6AKI/AAAAAAAAAFY/JgWSMCjWtZs/s1600/Acanthopanax+Gracilistylus.JPG)
http://complementaryoncology.com/wp-content/uploads/2010/11/Acanthopanax-gracilistylus.jpg (http://complementaryoncology.com/wp-content/uploads/2010/11/Acanthopanax-gracilistylus.jpg)
http://www.zhiwutong.com/tu/photo/7/04020928107.JPG (http://www.zhiwutong.com/tu/photo/7/04020928107.JPG)
http://www.nature.sdu.edu.cn/artemisia/pics/001729.jpg (http://www.nature.sdu.edu.cn/artemisia/pics/001729.jpg)
NGŨ GIA NHỎ
Thân cành có gai thưa
Lá kép xẻ chân vịt
Quả tròn dẹt, chín đen
Chữa thận hư, phong thấp.
BXP
Sưu tập
Ngũ gia nhỏ, Ngũ gia - Acanthopanax gracilistylus, ChiAcanthopanax, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì - Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây gỗ nhỡ, cao 2-3m. Thân cành có gai thưa. Lá kép chân vịt có 5 lá chét hình trái xoan ngược, mép có răng; gân phụ 4-5 cặp, cuống phụ ngắn, cuống chung dài. Tán ở nách lá, mang nhiều hoa; hoa có 5 lá đài, 5 cánh hoa, 5 nhị, bầu có hai vòi nhuỵ. Quả tròn tròn dẹt, khi chín có màu đen.
Hoa tháng 6-9, quả tháng 9-12.
Nơi mọc: Loài của Trung Quốc và Bắc Việt Nam. Cây mọc ở savan vùng núi 1200-1400m ở Hà Giang. Cũng được gây trồng. Vỏ rễ, thân thu hoạch vào mùa thu, rửa sạch phơi khô dùng.
Công dụng: Vị cay, đắng, tính ấm, mùi thơm. Dùng làm thuốc mạnh gân xương, chữa đau mình mẩy, phong thấp đau nhức khớp, đòn ngã tổn thương, cam tích, thận hư, làm tăng trí nhớ và dùng cho trẻ em chậm biết đi, cước khí, gãy xương. Ngày dùng 6-12g, ngâm rượu uống hoặc sắc uống.
buixuanphuong09
10-03-2014, 09:49 PM
1.817- THÔNG MỘC
http://beingplants.com/zen/images/medium/Araliaelata_MED.jpg (http://beingplants.com/zen/images/medium/Araliaelata_MED.jpg)
http://www.deeproot.co.uk/photo/images360/a/Aralia%20elata%203.jpg (http://www.deeproot.co.uk/photo/images360/a/Aralia%20elata%203.jpg)
http://s.ecrater.com/stores/275042/52695aa35ad64_275042n.jpg (http://s.ecrater.com/stores/275042/52695aa35ad64_275042n.jpg)
http://images.china.cn/images1/200610/364537.jpg (http://images.china.cn/images1/200610/364537.jpg)
http://ogrodnick.pl/opisy/zdjecia_opisowe/aralia_chinensis_kwiatostan2.jpg (http://ogrodnick.pl/opisy/zdjecia_opisowe/aralia_chinensis_kwiatostan2.jpg)
THÔNG MỘC
Cây nhỡ, không phân nhánh
Lá lớn, kép lông chim
Hoa trắng vàng, quả đen
Trị viêm gan, thấp khớp ...
BXP
Sưu tập
Thông mộc, Cuồng ít gai - Aralia chinensis, ChiAralia, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây nhỡ, cao 4-5m, không phân cành. Thân có ít gai. Lá lớn, kép lông chim 2-3 lần; lá chét mọc đối, phiến hình trứng, nguyên hay có ít răng ở đầu, có lông hung đỏ ở mặt dưới, chóp nhọn, gốc tròn. Hoa mọc thành tán tập hợp thành chuỳ lớn ở ngọn, thường rủ xuống, có một ít gai; hoa nhỏ; đài có 5 răng nhọn; tràng 5, mỏng như màng, nhị 5, bầu hạ có 5 ô. Quả đen hay nâu, tròn.
Ra hoa vào mùa thu - đông.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc và Bắc Việt Nam. Thường gặp ở độ cao 200-300m trở lên trong rừng Lạng Sơn, Yên Bái, đến Lâm Đồng.
Công dụng: Vị ngọt hơi đắng, tính bình. Dùng trị: Thấp khớp tạng khớp, đau lưng. Viêm gan, hoàng đản, cổ trướng, đau thượng vị. Viêm thận, phù thũng, đái đường, bạch đới. Viêm hạch bạch huyết.. Dùng ngoài trị đòn ngã tổn thương và viêm mủ da. Giã rễ cây tươi đắp ngoài.
buixuanphuong09
11-03-2014, 03:30 PM
1.818- THÔNG MỘC LÁ NHÁM
http://159.226.89.108/content/2011/02/21/02/88894_large.jpg (http://159.226.89.108/content/2011/02/21/02/88894_large.jpg)
http://159.226.89.108/content/2011/02/21/02/37773_large.jpg (http://159.226.89.108/content/2011/02/21/02/37773_large.jpg)
http://159.226.89.108/content/2011/02/21/02/89613_large.jpg (http://159.226.89.108/content/2011/02/21/02/89613_large.jpg)
http://159.226.89.108/content/2011/02/21/02/53742_large.jpg (http://159.226.89.108/content/2011/02/21/02/53742_large.jpg)
THÔNG MỘC LÁ NHÁM
Cây nhỏ, có gai to
Lá lông dày hai mặt
Chùm mang hoa hình đầu
Dùng như Thông mộc khác.
BXP
Sưu tập
Thông mộc lá nhám, Cuồng lá nhám - Aralia dasyphylla, ChiAralia, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả:Cây nhỏ hay cây bụi, cao 2-10m; nhánh ít, có gai to. Lá 2 lần kép, lá kèm của lá chét bậc nhất hình lá, trục lá có gai, có lòng nhung nhám, vàng; lá chét bậc hai gồm (5-) 7-9 lá chét, các lá chét này dài 5,5-11cm, rộng 3-6cm, có lông dày cả hai mặt, nhất là mặt dưới, mép có răng mịn. Chùm mang hoa đầu. Hoa không cuống, mẫu 5. Quả hình cầu, có 5 cạnh, đường kính 3,5mm, màu tím đen.
Hoa tháng 2-3.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Nam Trung Quốc (Hồ Bắc, Quý Châu, Hồ Nam,, Quảng Tây, Quảng Đông, Phúc Kiến) và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ven rừng ở độ cao trên 700m ở Lạng Sơn và Lâm Đồng.
Công dụng: Vị cay, tính ấm. Cây được dùng như các loài Thông mộc khác trị phong thấp đau nhức khớp, đòn ngã tổn thương.
buixuanphuong09
11-03-2014, 03:32 PM
1.819- THỔ ĐƯƠNG QUY
http://www.kurtbluemel.com/photos/plants/perennialsA/Aralia_cordata.jpg (http://www.kurtbluemel.com/photos/plants/perennialsA/Aralia_cordata.jpg)
http://www.quackingrassnursery.com/_ccLib/image/plants/DETA4-63.jpg (http://www.quackingrassnursery.com/_ccLib/image/plants/DETA4-63.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQj7oXzITohWUrmyCu0JOejiKXyXHkvs JNr5lUR_kcnigOaw1qY (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQj7oXzITohWUrmyCu0JOejiKXyXHkvs JNr5lUR_kcnigOaw1qY)
http://www.asianflora.com/Araliaceae/Aralia-cordata-6.jpg (http://www.asianflora.com/Araliaceae/Aralia-cordata-6.jpg)
http://www.quackingrassnursery.com/_ccLib/image/plants/FRNT-1095.jpg (http://www.quackingrassnursery.com/_ccLib/image/plants/FRNT-1095.jpg)
http://mlpaysagiste.com/wp-content/uploads/2012/02/Aralia-Cordata-Sun-king-3.jpg (http://mlpaysagiste.com/wp-content/uploads/2012/02/Aralia-Cordata-Sun-king-3.jpg)
http://www.bg.s.u-tokyo.ac.jp/koishikawa/kaika/2013/0709/bunrui/20130709_07.jpg (http://www.bg.s.u-tokyo.ac.jp/koishikawa/kaika/2013/0709/bunrui/20130709_07.jpg)
THỔ ĐƯƠNG QUY
Cây lưu niên, nhiều cành
Lá kép, xoan, nhọn mũi
Hoa màu trắng hay vàng
Chồi non làm rau sống.
BXP
Thổ đương quy, Ðộc hoạt - Aralia cordata Thunb, ChiAralia, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây sống lâu năm, rễ dài và nạc; thân mọc thẳng đứng, có nhiều cành, cao khoảng 1m. Lá kép 2-3 lần lông chim, có thể dài 30-40cm; lá chét hình trái xoan hay dạng tim, nhọn mũi, dài 4-12cm, rộng 2-9cm, có lông, mép có răng cưa nhọn. Cụm hoa tán kép, cuống tán kép dài 4,5-11cm, tán nhỏ gồm 20-35 hoa màu trắng hay vàng nhạt. Quả mọng hình cầu dài 2-3cm.
Ra hoa tháng 7-8.
Nơi mọc:Gốc ở Trung Quốc, Triều Tiên và nhiều nơi ở Nhật Bản, trồng ở vườn và ruộng để lấy rễ, có vị thơm, đắng và dễ chịu, dùng làm rau ăn. Ở nước ta, có thể có ở Lào cai và Hà Giang. Người ta thu hái rễ, rửa sạch, phơi khô. Rễ khô thường có dạng chẻ ngón với 5-7 nhánh dài tới 20-25cm, mềm và màu vàng vàng.
Công dụng: Rễ dùng làm rau ăn. Các chồi tược non cũng dùng làm rau ăn sống với muối hoặc luộc chín ăn với tương (đậu nành) rất được ưa chuộng ở Nhật Bản.
Ở Trung Quốc, Nhật Bản và Ấn Độ, thường được dùng trị bệnh phụ nữ làm tăng sự kích thích sinh sản. Còn dùng trị chứng hao mòn, sốt thương hàn, hen suyễn và các bệnh phụ nữ gây ra do sinh đẻ. Người ta cũng dùng nước sắc và rượu thuốc làm thuốc bổ và được dùng chữa bệnh đau lưng, đau khớp, nhức đầu.
buixuanphuong09
11-03-2014, 03:34 PM
1.820- ĐƠN CHÂU CHẤU
http://3.bp.blogspot.com/Tyn0MNBVEdiosRFCeOemoSPZX4-8gZD4xiLsVonWp9o4beRoUENmxhE8zBX4XzpIV2gAFzI=s128 (http://3.bp.blogspot.com/Tyn0MNBVEdiosRFCeOemoSPZX4-8gZD4xiLsVonWp9o4beRoUENmxhE8zBX4XzpIV2gAFzI=s128)
http://mailorder.crug-farm.co.uk/images/aral3137.jpg (http://mailorder.crug-farm.co.uk/images/aral3137.jpg)
http://mailorder.crug-farm.co.uk/images/arla6719.jpg (http://mailorder.crug-farm.co.uk/images/arla6719.jpg)
http://www.gapphotos.com/images/WebPreview/0106/0106981.jpg (http://www.gapphotos.com/images/WebPreview/0106/0106981.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQZUhug8X2FN2tEFXGCh7bzihzNFfzv6 _cEg27qJvnr3B2eZBbg (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQZUhug8X2FN2tEFXGCh7bzihzNFfzv6 _cEg27qJvnr3B2eZBbg)
ĐƠN CHÂU CHẤU
Cây nhỏ, cành lòa xòa
Lá kép, phiến hình trứng
Hoa nhỏ, màu lục, vàng
Chữa viêm gan, họng, khớp...
BXP
Sưu tập
Đơn châu chấu, Cuồng hay Đinh lăng gai - Aralia armata, ChiAralia, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây nhỏ, cao 1-2m, có thân mảnh, mang nhiều gai cong quắp. Cành mọc loà xoà. Lá lớn, kép lông chim 2-3 lần, có 9-11 lá chét có phiến hình trứng dài 4-8 cm, rộng 2-3cm, nhẵn cả hai mặt, nhưng trên gân có những gai nhỏ như sợi tơ; cuống lá có bẹ. Cụm hoa chuỳ gồm nhiều tán dài; cuống hoa có gai. Hoa nhỏ, màu lục, vàng nhạt. Quả hạch hình tròn, màu đen.
Mùa hoa quả tháng 7-9.
Nơi mọc:Cây của vùng Himalaya, lan tràn qua Ấn Độ sang Lào, Việt Nam, Malaixia, thường mọc trên các nương rẫy cũ ven rừng vùng núi miền Bắc, vùng núi Tây nguyên, cho tới vùng núi các tỉnh Nam Bộ.
Rễ thu hái quanh năm, rửa sạch phơi khô. Lá non thường dùng tươi.
Công dụng: Vỏ rễ, rễ thường dùng chữa các chứng viêm như viêm gan cấp, viêm họng, viêm amygdal, viêm bạch hầu, viêm khớp, viêm thận phù thũng, viêm sưng vú. Lại dùng chữa phong thấp tê bại, dao chém thương tích, sốt rét cơn và rắn cắn. Lõi thân dùng làm thuốc bổ. Lá non dùng làm rau ăn (do có nhiều gai nên gọi lá Rau gai). Lá dùng đắp mụn nhọt. Nhựa của nõn non dùng chấm làm tan chắp leo ở mắt. Quả sao khô, tán bột thổi vào mũi chống ngạt mũi.
buixuanphuong09
11-03-2014, 03:36 PM
1.821- DÂY THƯỜNG XUÂN
http://i00.i.aliimg.com/photo/v2/522479128/Chaenomeles_sinensis_Koehne.jpg_250x250.jpg (http://i00.i.aliimg.com/photo/v2/522479128/Chaenomeles_sinensis_Koehne.jpg_250x250.jpg)
http://www.seasideplants.co.uk/res/user/780_dscf3345.jpg (http://www.seasideplants.co.uk/res/user/780_dscf3345.jpg)
http://www.tlamp.in-berlin.de/08imagesone/0042Hedera_nepalensis.jpg (http://www.tlamp.in-berlin.de/08imagesone/0042Hedera_nepalensis.jpg)
http://www.chemfaces.com/imgs/Hedera-nepalensis-K-Koch-var-sinensis-Tobl-Rehd-20035.jpg (http://www.chemfaces.com/imgs/Hedera-nepalensis-K-Koch-var-sinensis-Tobl-Rehd-20035.jpg)
http://farm6.staticflickr.com/5490/10680808036_25f7c94b90_z.jpg (http://farm6.staticflickr.com/5490/10680808036_25f7c94b90_z.jpg)
DÂY THƯỜNG XUÂN
Dây leo, có nhiều rễ móc khí sinh
Phiến lá phân thuỳ, gân chân vịt
Hoa nhỏ, màu lục trắng hay trắng vàng
Hạt ngâm rượu trị phong huyết, đau lưng.
BXP
Sưu tập
Dây thường xuân - Hedera nepalensis, Chi Hedera, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây leo thường xanh có nhiều rễ móc khí sinh, không có gai. Lá đơn không có lá kèm, phiến lá phân thuỳ, dài 5-10cm, rộng 3-8cm, gân chân vịt. Cụm hoa chuỳ, gồm nhiều tán, có lông sao. Hoa nhỏ, màu vàng trắng và lục trắng; lá bắc rất nhỏ, đài có 5 răng nhỏ; tràng 5, gốc rộng, có một mào cuốn ở giữa; nhị 5, bầu 5. Quả hạch tròn, khi chín màu đen.
Hoa tháng 5-8, quả tháng 9-11.
Nơi mọc:Cây mọc ở rừng ẩm Lào Cao (Sapa), Lai Châu. Có thể thu hái dây quanh năm.
Công dụng: Vị đắng, cay, tính ấm. Thân, lá, hạt nấu uống với rượu ấm có thể dùng để giải ngộ độc. Hạt ngâm rượu để trị bệnh phong huyết, đau lưng.
buixuanphuong09
12-03-2014, 08:15 PM
1.822- SÂM TÂY BÁ LỢI Á
http://g1.s3.forblabla.com/u37/photoAFC3/20056881032-0/large.jpg#20056881032 (http://g1.s3.forblabla.com/u37/photoAFC3/20056881032-0/large.jpg#20056881032)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcShKBd-d0mc-_emrPRhBWrd4lJseoONs5i-yXJv5YwzYq7nvLrE (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcShKBd-d0mc-_emrPRhBWrd4lJseoONs5i-yXJv5YwzYq7nvLrE)
http://g2.s3.forblabla.com/u38/photo0C9A/20495371089-0/large.jpg#20495371089 (http://g2.s3.forblabla.com/u38/photo0C9A/20495371089-0/large.jpg#20495371089)
http://www.oshims.com/uploads/eleuthero-300x239.jpg (http://www.oshims.com/uploads/eleuthero-300x239.jpg)
http://media4.picsearch.com/is?oeHxt4venXME5RN1-htnxwEFraPzr9aUjRr6o7_XuCU&height=220 (http://media4.picsearch.com/is?oeHxt4venXME5RN1-htnxwEFraPzr9aUjRr6o7_XuCU&height=220)
http://www.mdidea.com/products/herbextract/eleutherosides/EleutherococcusSenticosusPhoto04.jpg (http://www.mdidea.com/products/herbextract/eleutherosides/EleutherococcusSenticosusPhoto04.jpg)
http://images.tribe.net/tribe/upload/photo/784/ad7/784ad79e-ebe0-409c-a5bf-629bc25c520e (http://images.tribe.net/tribe/upload/photo/784/ad7/784ad79e-ebe0-409c-a5bf-629bc25c520e)
http://g2.s3.forblabla.com/u34/photoC000/20610735334-0/large.jpg#20610735334 (http://g2.s3.forblabla.com/u34/photoC000/20610735334-0/large.jpg#20610735334)
SÂM TÂY BÁ LỢI Á
Nơi em sống trải dài Đông - Bắc Á
Hoa trắng đơn sơ, quả như quả mâm xôi
Lá xẻ năm thùy chân vịt, có cuống dài
Chống lão hóa, tăng khả năng trí tuệ.
BXP
Sưu tập
Sâm Tây Bá Lợi Á - Eleutherococcus senticosus, chi Eleutherococcus, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Sâm Tây Bá Lợi Á (còn gọi là sâm Siberi, sâm Liên Xô (cũ).)Cây bụi cao 2-2,5m, vươn thẳng, vỏ màu xám nhạt, tỏa hàng chéo xuống, có nhiều gai mỏng. Lá có cuống dài, phiến xẻ chân vịt 5 thùy, nhọn mũi. Thân rễ hình trụ màu nâu nhạt. Hoa lưỡng tính, màu trắng,thụ phấn do côn trùng. Quả như quả mâm xôi, màu đen.
Ra hoa vào tháng 7-8, quả tháng 9 ở hầu hết các môi trường sống.
Loài cây chịu bóng, có thể trồng dưới tán các cây khác.
Nhân sâm Siberia cũng trong gia đình Araliaceae, như nhân sâm, nó được coi là một loại thảo dược adaptogenic. Các hợp chất hoạt động trong nhân sâm Siberi là eleutherosides , không ginsenosides.(Ginsenosides, các hợp chất độc đáo của các loài Panax). Thay vì một gốc thịt , Siberia nhân sâm có một gốc gỗ. (Nêu ra chi tiết này chỉ để bạn đọc có khái niệm về hai loại nhân sâm khác nhau thôi)
Nơi mọc: dễ dàng tìm thấy trong tự nhiên ở các vùng ôn đới lạnh Viễn Đông (Nga-Trung Quốc-Bắc Mãn Châu, Hàn Quốc), nơi nó phát triển trong những bụi cây của rừng taiga, rừng cây lá kim hỗn hợp.
Công dụng: Tăng sức lao động trí óc và chân tay, chống mỏi mệt. Chống lão hóa, cải thiện chức năng của não ở người lớn tuổi, tăng khả năng tập trung trí tuệ, tăng trí nhớ, tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể, tăng lực co bóp tim. Kích thích hormon sinh dục nam cũng như nữ. Làm giảm tác hại của chất phóng xạ. Tác dụng bảo vệ gan, gia tăng chức năng giải độc của gan, nâng cao thị lực.
buixuanphuong09
12-03-2014, 08:18 PM
1.823- SÂM VIỆT NAM
http://namydaophap.net/wp-content/gallery/cache/25__320x240_Cay-nhan-sam-ngoc-linh-hoang-dai.JPG (http://namydaophap.net/wp-content/gallery/cache/25__320x240_Cay-nhan-sam-ngoc-linh-hoang-dai.JPG)
Cây nhân sâm Ngọc Linh hoang dại
http://namydaophap.net/wp-content/gallery/cache/51__320x240_cu-cay-hoa-la-nhan-sam-Ngoc-Linh.jpg (http://namydaophap.net/wp-content/gallery/cache/51__320x240_cu-cay-hoa-la-nhan-sam-Ngoc-Linh.jpg)
Củ cây lá và chùm quả cây nhân sâm Ngọc Linh hoang dạiTrọng lượng 600gram, tuổi gần 60 năm
http://namlimxanh.net.vn/uploads/tin-tuc-su-kien/2012_09/sam_1.jpg (http://namlimxanh.net.vn/uploads/tin-tuc-su-kien/2012_09/sam_1.jpg)
http://samngoclinh.com/uploads/news/2011_10/sam_2.png (http://samngoclinh.com/uploads/news/2011_10/sam_2.png)
Hạt sâm Ngọc Linh
http://samngoclinh.com/uploads/news/2011_10/sam_3.png (http://samngoclinh.com/uploads/news/2011_10/sam_3.png)
http://samngoclinh.com/uploads/news/2011_10/sam_5.png (http://samngoclinh.com/uploads/news/2011_10/sam_5.png)
http://thuocgiamcan.asia/img_input/ban-sam-ngoc-linh-tuoi-(3095009).jpeg (http://thuocgiamcan.asia/img_input/ban-sam-ngoc-linh-tuoi-(3095009).jpeg)
http://www.medizinalpflanzen.de/systematik/7_bilder/yamasaki/yamas248.jpg (http://www.medizinalpflanzen.de/systematik/7_bilder/yamasaki/yamas248.jpg)
SÂM VIỆT NAM
Em, loài đặc hữu Việt Nam
Tính năng hơn cả nhân sâm Hàn, Tàu
Em còn mang một nỗi đau
Bởi chưng nhiều kẻ tham giàu giả em.
BXP
Sưu tập
Sâm Việt Nam, Sâm Ngọc linh, Sâm khu 5 - Panax vietnamensis, Chi Panax, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây thảo sống lâu năm, cao 40-100 cm. Thân - rễ mọc bò ngang như củ hoàng tinh đường kính từ 1-2 cm, dài 5 - 40 cm, có nhiều đốt mang những vết sẹo do thân khí sinh rụng hàng năm để lại, thân- rễ có nhiều rễ phụ. Thân khí sinh thẳng đứng, màu lục hoặc hơi tím, nhỏ, đường kính thân độ 4-8 mm, thường tàn lụi hàng năm, thỉnh thoảng cũng tồn tại một vài thân trong vài năm. Lá kép hình chân vịt mọc vòng, thường là 3 - 5 ở ngọn thân. Cuống lá kép dài 6 - 12 mm, mang 5 lá chét, lá chét ở chính giữa lớn hơn cả, dài 12 - 15 cm, rộng 3 - 4 cm. Lá chét phiến hình bầu dục, mép khía răng cưa, chóp nhọn, lá có lông ở cả hai mặt. Cây 4-5 năm tuổi, có hoa hình tán đơn, cuống tán hoa dài 10-20 cm có thể kèm 1 - 4 tán phụ hay một hoa riêng lẻ ở phía dưới tán chính. Mỗi tán có 60-100 hoa cuống hoa ngắn 1 - 1.5 cm, lá đài 5, cánh hoa 5, màu vàng nhạt, nhị 5, bầu 1 ô với 1 vòi nhuỵ, Quả nang màu đỏ thắm, có một chấm đen ở đỉnh, có 1 - 2 hạt hình thận, màu trắng ngà.
Cây ra hoa tháng 4 - 6, kết quả tháng 7 - 9.
Nơi mọc: Cây mọc tập trung tập trung ở các huyện miền núi Ngọc Linh thuộc Kontum và Quảng Nam ở độ cao 1500 đến 2100m, cây mọc dày thành đám dưới tán rừng dọc theo các suối ẩm trên đất nhiều mùn.
Công dụng:Thân rễ và rễ củ sâmchủ trị: Suy nhược cơ thể, Suy nhược tinh thần, Suy nhược sinh dục, Chữa thiếu máu, suy tiểu cầu, Chữa viêm họng hạt, Các bệnh lý gây ra bởi stress, Chống xơ gan và giải độc gan, Xơ vữa động mạch, Bệnh tiểu đường, Loạn nhịp tim và hạ huyết áp, Chống lão hóa, Suy giảm miễn dịch.
TÓM TẮT MỘT SỐ TƯ LIỆU VỀ CÂY SÂM NGỌC LINH:
+ Sâm Ngọc Linh được đoàn điều tra dược liệu Khu V phát hiện lần đầu tiên tại núi Ngọc Linh ở độ cao 1.800 mét vào lúc 9:00 sáng ngày 19 tháng 3 năm 1973, nhà thực vật học kiêm dược sĩ Đào Kim Long đã đặt tên là Panax Articulatus Kim Long Dao.
+ Từ năm 1973 đến nay, đã có rất nhiều công trình nghiên cứu về sâm Ngọc Linh. Người đầu tiên có bằng Tiến sĩ về cây nhân sâm Ngọc Linh là Nguyễn Thới Nhâm. Sau đó là hàng loạt các công trình tiến sĩ, thạc sĩ (khoảng 50 công trình) ở nhiều viện nghiên cứu hàn lâm khoa học khắp nơi trên thế giới đã chứng minh nhân sâm Ngọc Linh là vị thuốc đặc biệt quý, đứng trên cả Nhân sâm Triều Tiên, Nhân sâm Trung Quốc và Nhân sâm Mỹ.
+ Ngoài những tác dụng do các cơ sở khoa học tín nhiệm đã nghiên cứu và tổng kết, nhân sâm Ngọc Linh còn có những đặc tính ưu việt mà các loại nhân sâm khác không có được đó là nó không có độc tính khi sử dụng liên tục dài ngày, có thể dùng chữa bệnh cho trẻ sơ sinh đến người già với liều dùng từ 50mg đến 200mg cho 1kg thể trọng, nghĩa là người cân nặng 50kg có thể dùng 10gr một ngày.
+ Hiện trên thị trường có nhiều loại sâm Ngoc Linh giả xuất hiện. Đó là việc sử dụng một loại sâm thuộc chi Panax ở biên giới Việt – Trung, sử dụng sâm vũ diệp hoặc củ tam thất hoang và củ ráy hoặc củ bảy lá một hoa. Để phân biệt sâm Ngọc Linh giả và thật bằng trực quan, có thể nhận biết là sâm Ngoc Linh thật củ nhẵn, đốt rõ ràng vì mỗi năm cây sâm Ngọc Linh chỉ ra một lá. Sâm giả da không nhẵn, củ to. Ngoài ra có thể nhận biết sâm bằng cách nhìn vào đất bám ở củ. Đất sâm Ngọc Linh sinh sống có nhiều mùn, các loại sâm giả thường bám đất đỏ. Cách dễ nhất hiện nay là khảo sát trọng lượng củ. Hơn mười năm nay, sâm Ngoc Linh bị khai thác cạn kiệt, những củ sâm trên 2 – 3 lạng là hiếm thấy, cần cảnh giác. Sâm Ngọc Linh có vị đắng dịu, kéo dài và thanh. Các loại sâm giả đắng “hỗn”, củ ráy ngứa.
buixuanphuong09
13-03-2014, 02:38 PM
1.824- SÂM TAM THẤT
http://www.nepalitimes.com/cms/ib/data/1/50/12551.jpg (http://www.nepalitimes.com/cms/ib/data/1/50/12551.jpg)
http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/Panax_pseudoginseng.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/Panax_pseudoginseng.jpg)
http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/Panax_notoginseng2.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/Panax_notoginseng2.jpg)
http://www.mdidea.com/products/new/PanaxNotoginsengPhoto03.jpg (http://www.mdidea.com/products/new/PanaxNotoginsengPhoto03.jpg)
http://i00.i.aliimg.com/img/pb/935/203/329/329203935_442.jpg (http://i00.i.aliimg.com/img/pb/935/203/329/329203935_442.jpg)
http://img.alibaba.com/img/pb/426/031/238/1268969283090_hz_cnmyalibaba_web1_3255.jpg (http://img.alibaba.com/img/pb/426/031/238/1268969283090_hz_cnmyalibaba_web1_3255.jpg)
http://i01.i.aliimg.com/img/pb/977/060/992/992060977_464.jpg (http://i01.i.aliimg.com/img/pb/977/060/992/992060977_464.jpg)
http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Panax%20pseudoginseng%20seeds.jpeg (http://www.cnseed.org/wp-content/uploads/Panax%20pseudoginseng%20seeds.jpeg)
SÂM TAM THẤT
Kép chân vịt, mọc vòng 3-4 lá
Hoa tán đơn, 5 cánh lục vàng
Quả cầu dẹt, chín tươi màu đỏ
Chữa xuất huyết, rong kinh, giúp trị ung thư.
BXP
Sưu tập
Tam thất, Sâm tam thất, Kim bất hoán - Panax pseudoginseng Wall., Chi Panax,Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, thân cao 30-50cm. Lá kép chân vịt, mọc vòng 3-4 cái một; cuống lá chung dài 3-6cm, mang 3-7 lá chét hình mác dài, mép khía răng, có lông cứng ở gân trên cả hai mặt; cuống lá chét dài 0,6-1,2cm. Cụm hoa tán đơn ở ngọn thân; hoa màu lục vàng nhạt với 5 lá đài, 5 cánh hoa, 5 nhị và bầu dưới 2 ô. Quả mọng hình cầu dẹt, khi chín có màu đỏ; hạt hình cầu, màu trắng.
Ra hoa tháng 5-7, quả chín tháng 8-10.
Nơi mọc:Loài của Nam Trung Quốc và Bắc Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc hoang và được trồng nhiều từ lâu ở Hà Giang, Lào Cai, Cao Bằng tại các vùng núi cao lạnh 1200-1500m. Người ta chọn hạt giống tốt ở những cây đã mọc 3-4 năm, gieo hạt tháng 10-11, tháng 2-3 cây mọc, nhưng phải chờ 1 năm sau, vào tháng 1-2 mới bứng cây con đi trồng chính thức. Sau 4-5 năm đến 7 năm thì mới thu hoạch được rễ củ có phẩm chất tốt. Rửa sạch bùn đất, cắt bỏ rễ con, phơi nắng cho héo rồi lăn và vò, làm từ 3-5 lần như vậy rồi phơi cho đến khô, cũng có khi chỉ cần sấy khô.
Công dụng: Vị ngọt, hơi đắng, tính ôn; dùng chữa thổ huyết, nôn ra máu, đái ra máu, lỵ ra máu, băng huyết, rong kinh, sinh xong máu hôi ra không hết, mắt đỏ sưng đau, rắn độc cắn. Rễ ngâm rượu trị vết thương do đâm chém, đòn ngã tổn thương.
Trong thời gian gần đây, Tam thất cũng được dùng như Nhân sâm điều trị ung thư cũng có kết quả.
buixuanphuong09
13-03-2014, 02:40 PM
1.825- TRÚC THIẾT NHÂN SÂM
http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3149.JPG (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3149.JPG)
http://113.164.1.45/web/images/pictures/plant/3151.jpg (http://113.164.1.45/web/images/pictures/plant/3151.jpg)
http://www.asianflora.com/Araliaceae/Panax_pseudo_ginseng_angustifolius.JPG (http://www.asianflora.com/Araliaceae/Panax_pseudo_ginseng_angustifolius.JPG)
http://www.asianflora.com/Araliaceae/Panax_pseudo_ginseng_angustifolius2.JPG (http://www.asianflora.com/Araliaceae/Panax_pseudo_ginseng_angustifolius2.JPG)
TRÚC THIẾT NHÂN SÂM
Kép chân vịt, mọc vòng 3 lá một
Hoa trắng lục trên một tán đơn
Quả mọng đỏ, vốn loài mọc hoang
Như Tam thất, chữa về thiếu máu.
BXP
Sưu tập
Tam thất hoang, Tam thất lá xẻ, Vũ diệp tam thất, Sâm lá lông chim, Châu tử sâm - Panax bipinnatifidus Seem, Chi Panax, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, rễ dài có nhiều đốt và những vết sẹo do thân rụng hằng năm để lại. Thân mảnh cao 10-20cm, tới 50cm, thường lụi vào mùa khô. Lá kép chân vịt, mọc vòng 3 cái một, mang 3-7 lá chét mỏng, không lông, mép có răng đôi cạn hay sâu dạng thùy. Hoa màu trắng lục xếp 20-30 cái thành tán đơn trên một trục dài 15-20cm ở ngọn thân, cuống hoa cỡ 1cm. Quả mọng, khi chín màu đỏ, chứa 1-2 hạt.
Ra hoa tháng 7-9.
Nơi mọc: Loài của Nam Trung Quốc và Bắc Việt Nam, ở độ cao 1900-2400m trong rừng ẩm. Cây mọc hoang ở vùng núi cao lạnh của tỉnh Lào Cai. Cũng được trồng và cây mọc tốt như Tam thất. Thu hoạch rễ củ ở những cây lâu năm, rửa sạch, phơi khô hay sấy khô.
Công dụng: Vị đắng, nhạt, tính hàn. Rễ dùng cầm máu các loại vết thương và xuất huyết. Cũng được dùng như Tam thất làm thuốc bổ chữa thiếu máu, xanh xao gầy còm nhất là đối với phụ nữ sau khi sinh đẻ, còn có tác dụng kích thích sinh dục và được dùng trong điều trị vô sinh.
buixuanphuong09
13-03-2014, 02:42 PM
1.826- SÂM CAO LY
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcStUzstGQSEopw5mtdYu6b0hnoZpxgXi v0jRxWoVpica58U2CFr (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcStUzstGQSEopw5mtdYu6b0hnoZpxgXi v0jRxWoVpica58U2CFr)
http://1.bp.blogspot.com/-9m2DQjA6UEw/UYWww6Krh0I/AAAAAAAAASk/A86raGoaqW4/s320/PanaxGinseng.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-9m2DQjA6UEw/UYWww6Krh0I/AAAAAAAAASk/A86raGoaqW4/s320/PanaxGinseng.jpg)
http://www.healthandbeautypages.com/wp-content/uploads/2012/06/thumb_flex-1305937881565902_file.jpg (http://www.healthandbeautypages.com/wp-content/uploads/2012/06/thumb_flex-1305937881565902_file.jpg)
https://www.jadeinstitute.com/jade/assets/images/herbs/1219355002renshen-panax_ginseng.gif (https://www.jadeinstitute.com/jade/assets/images/herbs/1219355002renshen-panax_ginseng.gif)
http://4.bp.blogspot.com/-AOUq_eymw3o/UBqpaVmNIMI/AAAAAAAAAJM/9QGOeT3fDUk/s1600/panax-ginseng-root-extract.jpg (http://4.bp.blogspot.com/-AOUq_eymw3o/UBqpaVmNIMI/AAAAAAAAAJM/9QGOeT3fDUk/s1600/panax-ginseng-root-extract.jpg)
http://www.getmynutri.com/image/data/ginseng/ginseng1.jpg (http://www.getmynutri.com/image/data/ginseng/ginseng1.jpg)
SÂM CAO LY
Củ giống thân người nên gọi Nhân sâm
Đặc điểm cây: chỉ 5 lá chét
Trồng 6 năm, củ gọi Hồng sâm
Là thần được trong "Trường sinh bất lão".
BXP
Sưu tập
Panax ginseng - sâm Cao Ly, nhân sâm, hồng sâm, Chi Panax, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây nhân sâm là một cây sống lâu năm, cao chừng 0,8m. rể mẫm thành củ to. Lá mọc cách, có cuống dài, Nếu cây mới được một tháng thì cây chỉ có một lá với 3 lá chét, nếu cây nhân sâm được 2 tháng cũng chỉ một lá với năm lá chét. Nếu 3 tháng thì có 2 lá kép, 4 tháng có 3 lá kép. Nếu 5 tháng trở lên thì có 4-5 lá kép, tất cả đều có 5 lá chét hình trứng, mép lá chét có răng cưa sâu.
Bắt đầu từ tháng thứ 4 trở đi, cây nhân sâm mới có hoa, kết quả. Hoa xuất hiện vào mùa hạ. Cụm hoa hình tán mọc ở đầu cành, hoa màu đỏ, 5 cánh hoa, 5 nhị, bầu hạ 2 núm. Quả có 5 khía to bằng quả trứng, khi chín có màu đen, trong chứa nhiều hạt. Hạt cây sâm năm thứ 3 chưa tốt. Thường người ta bấm bỏ đi đợi cây được 4-5 năm mới để ra quả và lấy hạt làm giống.
Nhân sâm là tên gọi 11 loài thuộc chi Panax, cây lâu năm tăng trưởng chậm có nguồn gốc thịt, Ginsenosides là các hợp chất độc đáo của chi Panax. (SâmSiberi, thuộc chi Eleutherococcus, có nguồn gốc gỗ, hợp chất chính là eleutherosides, không có Ginsenosides)
Nhân sâm cũng thường được chỉ riêng Sâm Cao Ly (Hàn Quốc, Triều Tiên).
Lịch sử không thể chối bỏ sự thật nhân sâm Cao Ly (còn gọi là nhân sâm Hàn Quốc) là nhân sâm tốt nhất và quý nhất. Nhiều loài nhân sâm đã được canh tác khắp nơi như nhân sâm Trung Quốc, nhân sâm Nhật bản, nhân sâm Mỹ, nhưng đại từ của Nhân sâm chính là Nhân Sâm Hàn Quốc, với thổ nhưỡng tốt nhất, điều kiện canh tác tốt, với lịch sử canh tác lâu đời chất lượng cao.
Tại một số viện bảo tàng trưng bày nhân sâm tại Hàn Quốc người thăm dễ dàng nhận thấy củ sâm có rất nhiều hình dạng, tư thế giống con người. Chính vì vậy củ sâm còn được gọi là Nhân Sâm.
Nhân sâm Cao ly là cây rất khó trồng, khi trồng đến năm thứ 4 thì khoảng 20% cây sẽ bị chết, đến năm thứ 5 thì có khoảng 25% cây nhân sâm sẽ bị chết. Và đến năm thứ 6 trước khi thu hoạch có khoảng 25% cây sẽ bị chết thêm. Để đạt được hiệu quả tốt nhất thì Hồng sâm phải đạt được 6 năm tuổi để đạt được tiêu chuẩn và hiệu quả hay nhất của Nhân sâm.
Nơi mọc: Nhân sâm chỉ được tìm thấy ở Bắc bán cầu, tại Bắc Mỹ và ở miền đông châu Á (chủ yếu là Hàn Quốc, phía đông bắc Trung Quốc, Bhutan, và phía đông Siberia), điển hình là ở vùng khí hậu lạnh hơn. (Cây Panax vietnamensis,được phát hiện ở Việt Nam, là nhân sâm nam được biết đến có ở vùng nhiệt đới)
Công dụng: Thân rể và rể củ dùng làm thuốc bổ, tăng lực, chống suy nhược, hồi phục sức lực bị suy giảm, kích thích nội tiết sinh dục, tăng sức chịu đựng, giải độc và bảo vệ gan, điều hoà thần kinh trung ương, điều hoà tim mạch, chống xơ vữa động mạch, giảm đường huyết. Lại có thể dùng làm thuốc trị viêm họng.
Theo Đông y (http://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C3%B4ng_y) (được các nước Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Bắc Triều Tiên, Việt Nam áp dụng) thì nhân sâm là loại thảo dược quý, được sử dụng gần như là thần dược cho nhiều chứng bệnh.
buixuanphuong09
14-03-2014, 09:12 AM
1.827- SÂM NHẬT BẢN
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/59/Panax_japonicus1.jpg/250px-Panax_japonicus1.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/59/Panax_japonicus1.jpg/250px-Panax_japonicus1.jpg)
http://www.pharm.or.jp/herb/photo/totibaninjin(kajitu).jpg (http://www.pharm.or.jp/herb/photo/totibaninjin(kajitu).jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/dd/Panax_japonicus_2.JPG/320px-Panax_japonicus_2.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/dd/Panax_japonicus_2.JPG/320px-Panax_japonicus_2.JPG)
http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-ta/toninj_1.jpg (http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-ta/toninj_1.jpg)
http://sankakuten.cside.com/sanyaso/gazou/sumf4/tochibaninjin.JPG (http://sankakuten.cside.com/sanyaso/gazou/sumf4/tochibaninjin.JPG)
SÂM NHẬT BẢN
Quê em, đảo Phù Tang sóng gió
Lá chét to, quả đỏ, rễ thơm
Hoa nhỏ nhoi màu trắng giản đơn
Bổ tỳ–vị, thay nhân sâm khi hiếm.
BXP
Sưu tập
Panax japonicus - sâm Nhật Bản, sâm lá to, sâm đốt tre, Chi Panax, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây thường xanh, cao khoảng 60 cm, 5 lá to màu xanh lá câysáng bóng, rễ rất thơm. Quả khi chín mầu đỏ. Hoa nở vào mùa xuân.
Thu hoạch rễ vào mùa Thu, khi cây được 4 tuổi.
Nơi mọc: Chủ yếu trong khu vực miền núi của Nhật Bản
Công dụng: dùng để thay thế khi không có nhân sâm, có tác dụng bổ tỳ–vị.
buixuanphuong09
14-03-2014, 09:14 AM
1.828- SÂM MỸ
http://www.bpthealth.com/panax_quinquefolius3.JPG (http://www.bpthealth.com/panax_quinquefolius3.JPG)
http://www.mdidea.com/products/proper/american-ginseng01.jpg (http://www.mdidea.com/products/proper/american-ginseng01.jpg)
http://www.goldenneedleonline.com/images/P/ginseng_root_american.jpg (http://www.goldenneedleonline.com/images/P/ginseng_root_american.jpg)
http://www.discoverlife.org/IM/I_LJM/0022/320/Panax_quinquefolius,I_LJM2206.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_LJM/0022/320/Panax_quinquefolius,I_LJM2206.jpg)
http://www.maisonterre.net/wp-content/uploads/2013/01/american-ginseng-photor.jpg (http://www.maisonterre.net/wp-content/uploads/2013/01/american-ginseng-photor.jpg)
https://www.heavenly-products.com/cart/images/ginseng1.jpg (https://www.heavenly-products.com/cart/images/ginseng1.jpg)
SÂM MỸ
Cuống cụm hoa ngắn hơn cuống lá
Khác với Sâm châu Á cuống dài
Tính âm, hiền dịu, xinh tươi
Bớt đi tính nóng nên người mãi yêu.
BXP
Sưu tập
Panax quinquefolius - sâm Mỹ, sâm Tây Dương, Chi Panax, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây thảo hoặc cây thảo nhiều năm, cao 20-50cm. Thân rễ hình thoi. Lá kép chân vịt, gốc cuống lá có phần phụ dạng lá kèm hình mác, lá chét thuôn trứng ngược, dạng màng, có lông cứng rải rác ở gân lá hoặc nhẵn về phía gân, mép có răng cưa hoặc răng tù, chót lá nhọn mũi. Cụm hoa đơn độc, ở ngọn, hình tán với 6-20 hoa, cuống cụm hoa ngắn hơn cuống lá. Bầu hai lá noãn, vòi nhụy 2. Quả đỏ sáng.
Phân biệt Sâm Châu Mỹ và Sâm Châu Á:
Sâm Châu Á có cuống cụm hoa dài hơn cuống lá, lá chét có lông thưa đều ở gần, mép có răng nhỏ dày đặc
Sâm Châu Mỹ có cuống cụm hoa ngắn hơn cuống lá, lá chét có lông cứng lưa thưa ở gần hoặc nhẵn, mép có răng to hoặc răng nhỏ lộn xộn
Nơi mọc: Năm 1709, cha Jartoux ghi nhận cây sâm củ ở TQ, mô tả tỉ mỉ, báo về cho cha Lafitau ở Canada. Cha Lafitau nhận thấy có những cây sâm này quanh khu vực mình ở, nhưng lượng cây hoang không đủ cho nhu cầu trồng thử nghiệm tại Jamaica. Sau George Stanton đã trồng thành công ở New York, nhấn mạnh vai trò của bóng râm, kỹ thuật này thực tế đã được tiến hành ở Hàn Quốc từ nhiều thế kỷ.
Ngày nay Sâm Mỹ đã được trồng rộng rãi ở Canada, Mỹ, Trung Quốc, New Zealand và Australia
Công dụng: So với hàng ngàn năm sử dụng và khai thác của nhân sâm châu Á (Panax ginseng), sâm Mỹ (Panax quinquefolius) chỉ mới được phát hiện và thương mại hóa khoảng 300 năm trở lại đây. Theo quan niệm của các thày thuốc Trung Quốc thì Sâm Mỹ mang tính âm, giúp làm sạch tính dương trong cơ thể và làm mát cơ thể, trong khi đó Nhân sâm châu Á mang tính dương giúp cải thiện tuần hoàn, tăng lượng máu, giúp bồi bổ cơ thể sau khi ốm và kích thích hoạt động cơ thể.
buixuanphuong09
14-03-2014, 09:16 AM
1.829- THẠCH GIÁP SÂM
http://www.asianflora.com/Araliaceae/Aralia-fragrans5.jpg (http://www.asianflora.com/Araliaceae/Aralia-fragrans5.jpg)
http://www.asianflora.com/Araliaceae/Aralia-fragrans3.jpg (http://www.asianflora.com/Araliaceae/Aralia-fragrans3.jpg)
http://www.asianflora.com/Araliaceae/Aralia-fragrans2.jpg (http://www.asianflora.com/Araliaceae/Aralia-fragrans2.jpg)
http://www.asianflora.com/Araliaceae/Aralia-fragrans1.jpg (http://www.asianflora.com/Araliaceae/Aralia-fragrans1.jpg)
THẠCH GIÁP SÂM
Lá kép có cuống dài
Lá chét xoan, nhọn mũi
Cụm tán kép, nhiều hoa
Trị suyễn khan, viêm phổi.
BXP
Sưu tập
Thạch giáp sâm, Thạch giáp phong, Ngũ diệp sâm - Pentapanax fragrans, ChiPentapanax, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây nhỡ hay cây gỗ cao 5-15m. Lá kép có cuống dài đến 12cm, mang 3-5 lá chét xoan, dài 6-12cm, rộng 2,5-6cm, đầu có mũi, gốc tròn, mép có răng nhỏ, không lông, cuống dài đến 1cm. Cụm hoa dài bằng cuống lá, dạng tán kép mang nhiều tán tròn; nhiều hoa; cuống hoa 1,3cm, không lông, nụ hoa cao 4mm. Quả hình trứng tròn, có 5 khía, dài cỡ 4mm.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Độ, Mianma, Nam Trung Quốc (Tứ Xuyên, Vân Nam) và Bắc Việt Nam.
Công dụng: Vị hơi đắng, chát, tính ấm. Thường dùng trị viêm khí quản, suyễn khan, trẻ em viêm phổi, đau khớp xương, đau dạ dày, lở loét (sang độc).
buixuanphuong09
14-03-2014, 09:18 AM
1.830- ĐINH LĂNG
http://fichas.infojardin.com/foto-bonsais/polyscias-fruticosa-bonsai.jpg (http://fichas.infojardin.com/foto-bonsais/polyscias-fruticosa-bonsai.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/-SG_dYXmRqvg/UlNpGaiQiuI/AAAAAAAAAdk/hG-8Gkv7V4o/s400/Dinh-lang-Polyscias-fruticosa-L-Harms.png (http://2.bp.blogspot.com/-SG_dYXmRqvg/UlNpGaiQiuI/AAAAAAAAAdk/hG-8Gkv7V4o/s400/Dinh-lang-Polyscias-fruticosa-L-Harms.png)
http://1.bp.blogspot.com/-WL1chHfPZXc/UOrHhJ9Qb0I/AAAAAAAACJA/OYtPuCk6_9Q/s400/hoa-dinh-lang.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-WL1chHfPZXc/UOrHhJ9Qb0I/AAAAAAAACJA/OYtPuCk6_9Q/s400/hoa-dinh-lang.jpg)
http://duochanoi.edu.vn/upload/news/57945562_20dinhlang.jpg (http://duochanoi.edu.vn/upload/news/57945562_20dinhlang.jpg)
http://www.cayxanhsadec.com.vn/upload_images/j/dinh-lang__08601.jpg (http://www.cayxanhsadec.com.vn/upload_images/j/dinh-lang__08601.jpg)
ĐINH LĂNG
Hoa nhỏ, màu trắng xám
Phiến lá xẻ lông chim
Rễ: thuốc bổ như Sâm
Trị suy nhược cơ thể.
BXP
Sưu tập
Đinh lăng, Cây gỏi cá - Polyscias fruticosa, Chi Polyscias, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây nhỏ dạng bụi, cao 1,5-2m. Thân nhẵn, ít phân nhánh, các nhánh non có nhiều lỗ bì lồi. Lá kép mọc so le, có bẹ, phiến lá xẻ 3 lần lông chim, mép có răng cưa không đều, chóp nhọn, lá chét và các đoạn đều có cuống. Cụm hoa chuỳ ở ngọn, gồm nhiều tán. Hoa nhỏ, màu trắng xám. Quả hình trứng, dẹt, màu trắng bạc.
Cây ra hoa tháng 4-7.
Nơi mọc:Cây có nguồn gốc từ các đảo Thái bình dương (Polynêdi) được trồng chủ yếu để làm cảnh ở các đình chùa, các vườn gia đình. Từ năm 1961, do biết tác dụng bổ dưỡng của rễ Đinh lăng, người ta trồng nhiều ở các bệnh viện, trạm xá, vườn thuốc. Cây có khả năng tái sinh dinh dưỡng cao. Thu hoạch rễ của những cây đã trồng từ 3 năm trở lên (cây trồng càng lâu năm càng tốt). Lá thu hái quanh năm, thường dùng tươi.
Công dụng: Đinh lăng dùng làm thuốc bổ, trị suy nhược cơ thể, tiêu hoá kém, phụ nữ sau khi đẻ ít sữa, sản hậu huyết xông nhức mỏi. Còn dùng làm thuốc chữa ho, ho ra máu, thông tiểu tiện, chữa kiết lỵ. Thân và cành dùng chữa phong thấp, đau lưng. Lá dùng chữa cảm sốt, mụn nhọt sưng tấy, sưng vú.
buixuanphuong09
14-03-2014, 09:20 AM
1.831- CHÂN CHIM
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ2TXDvS2o4HqRo8fFpb59CsxXDU5xpp GJdZ3fpvqWyfy5CZ-Vo (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ2TXDvS2o4HqRo8fFpb59CsxXDU5xpp GJdZ3fpvqWyfy5CZ-Vo)
http://www.biflora.org/abc_sea/s_plants/plant01s/images/008_baum.jpg (http://www.biflora.org/abc_sea/s_plants/plant01s/images/008_baum.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQtdeU82pdADBudAJrBD7n8WrEN97AFN lsARVkg14nA6NiRnAni (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQtdeU82pdADBudAJrBD7n8WrEN97AFN lsARVkg14nA6NiRnAni)
http://i00.i.aliimg.com/photo/v0/298234668/Schefflera_octophylla_Lour_Harms_extract.jpg (http://i00.i.aliimg.com/photo/v0/298234668/Schefflera_octophylla_Lour_Harms_extract.jpg)
http://www.asianflora.com/Araliaceae/Schefflera-octophylla-2.jpg (http://www.asianflora.com/Araliaceae/Schefflera-octophylla-2.jpg)
http://farm4.static.flickr.com/3022/3076364247_d934d293ed.jpg (http://farm4.static.flickr.com/3022/3076364247_d934d293ed.jpg)
CHÂN CHIM
Cây nhỡ, có ruột xốp
Tám lá chét mép nguyên
Chùy hoa nhỏ màu trắng
Kích tiêu hoá, ăn ngon.
BXP
Sưu tập
Chân chim, Ngũ gia bì chân chim, Cây đáng, Cây lằng - Schefflera octophylla,Chi Schefflera, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây nhỡ cao 5-10m hay cây to cao đến 15m, có ruột xốp. Vỏ cây màu xám, cành nhỏ có lỗ bì. Lá mọc so le, có cuống dài, kép chân vịt, thường có 8 lá chét mép nguyên, hình bầu dục nhọn hai đầu, hơi thon hẹp hoặc tròn ở gốc, dài 7-17cm, rộng 3-6cm. Hoa nhỏ, màu trắng, tụ họp thành chuỳ hoặc chùm tán ở đầu cành; trên cuống phụ của cụm hoa, đôi khi có những bông hoa đứng riêng lẻ. Quả mọng, hình cầu, đường kính 3-4mm, khi chín màu tím đen, chứa 6-8 hạt. Toàn cây có mùi thơm đặc biệt.
Hoa tháng 2-3, quả tháng 4-5.
Nơi mọc:Loài đặc hữu của Đông Dương, mọc hoang, thường mọc ở ven rừng, chân núi, sườn đồi, đất hoang từ 100-1500m, vùng núi từ Lạng Sơn đến Lâm Đồng (Đà Lạt). Thu hái vỏ thân, vỏ rễ và rễ nhỏ vào mùa xuân, mùa thu, cạo sạch lớp vỏ bẩn bên ngoài, đồ qua, thái miếng, ủ cho thơm rồi phơi trong râm tới khô. Lá thu hái quanh năm, rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô.
Công dụng: Vị đắng, chát, hơi thơm, tính mát. Người ta xem Chân chim như vị thuốc có tác dụng kích thích tiêu hoá, ăn ngon cơm, ngủ ngon, làm thuốc bổ.
Lá thái nhỏ thành sợi, phơi khô để nấu canh cá, canh tôm. Vỏ thân và vỏ rễ dùng chữa: Sổ mũi, cảm cúm phát sốt, đau họng. Phong thấp đau nhức xương, té ngã tụ máu sưng đau, tê liệt hoặc gân xương co quắp. Viêm hạch bạch huyết cấp, viêm tinh hoàn, đàn ông liệt dương, đàn bà ngứa âm hộ. Phù thũng. Giải độc lá ngón hay say sắn.
Rễ dùng làm thuốc bổ, thuốc mát, thông tiểu tiện, thường gọi là Sâm nam hay Nam sâm. Lá dùng ngoài trị viêm da dị ứng, eezema, bỏng.
buixuanphuong09
15-03-2014, 08:51 AM
1.832- CHÂN CHIM GÂN DÀY
http://indiabiodiversity.org/biodiv/observations//c3f90c9b-9e6e-4345-8fe4-dbef8a20e6fd/924_th1.jpg (http://indiabiodiversity.org/biodiv/observations//c3f90c9b-9e6e-4345-8fe4-dbef8a20e6fd/924_th1.jpg)
http://wgbis.ces.iisc.ernet.in/biodiversity/pubs/ETR/ETR49/Schefflera%20venulosa.jpg (http://wgbis.ces.iisc.ernet.in/biodiversity/pubs/ETR/ETR49/Schefflera%20venulosa.jpg)
http://2.bp.blogspot.com/-1bdKwLYbSJw/Txm3SjJUYpI/AAAAAAAACpw/cITNgn8r_vI/s400/Schefflera-venulosa_flores.JPG (http://2.bp.blogspot.com/-1bdKwLYbSJw/Txm3SjJUYpI/AAAAAAAACpw/cITNgn8r_vI/s400/Schefflera-venulosa_flores.JPG)
http://www.photomazza.com/IMG/jpg_Schefflera_venulosa.jpg (http://www.photomazza.com/IMG/jpg_Schefflera_venulosa.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/-2Ek7TcqEP9E/Txm3S4FoyaI/AAAAAAAACp8/oJc-JuNyxUI/s1600/Schefflera-venulosa_flores_%25282%2529.JPG (http://3.bp.blogspot.com/-2Ek7TcqEP9E/Txm3S4FoyaI/AAAAAAAACp8/oJc-JuNyxUI/s1600/Schefflera-venulosa_flores_%25282%2529.JPG)
CHÂN CHIM GÂN DÀY
Lá chét lẻ, bầu dục
Cụm tán hoa hình cầu
Mọc leo rừng phía Bắc
Trị đòn ngã, thấp đau.
BXP
Sưu tập
Chân chim gân dày, Chân chim mày, Ngũ gia bì leo - Schefflera venulosa, Chi Schefflera, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales.
Mô tả: Cây nhỏ phụ sinh. Lá có 5-7(9) lá chét hình bầu dục, đầu nhọn có mũi dai; gân phụ 6-7 cặp, cuống phụ phình hai đầu. Cụm hoa dài 10-13cm, trục mang nhiều tán như hình cầu, mỗi tán có 12-15 hoa. Quả tròn tròn, có 5 cạnh tù.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ và các nước Đông Dương. Ở nước ta, cây thường mọc leo trên các cây to trong rừng nhiều nơi thuộc các tỉnh phía Bắc.
Công dụng: Vị đắng, ngọt, tính ấm. Thân cây dùng trị đòn ngã tổn thương, phong thấp đau nhức khớp xương, dạ dày và hành tá tràng loét sưng đau. Lá dùng trị ngoại thương xuất huyết.
Ghi chú: Phụ nữ có thai không được dùng.
buixuanphuong09
15-03-2014, 08:52 AM
1.833- CHÂN CHIM HOA CHỤM
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRJOlrKnJmmARQtXEy3ULG0l1UdZ2UkM RlwatldOCp0M2J3raaYZg (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRJOlrKnJmmARQtXEy3ULG0l1UdZ2UkM RlwatldOCp0M2J3raaYZg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRF36rrO-tMAvHKSAkqLKtFcUkW7w2DvZOej89xgdeW0gZtxyhX (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRF36rrO-tMAvHKSAkqLKtFcUkW7w2DvZOej89xgdeW0gZtxyhX)
http://natureproducts.net/Forest_Products/Aralias/Schefflera_glomerulata_4.jpg (http://natureproducts.net/Forest_Products/Aralias/Schefflera_glomerulata_4.jpg)
http://natureproducts.net/Forest_Products/Aralias/Schefflera_glomerulata_3.jpg (http://natureproducts.net/Forest_Products/Aralias/Schefflera_glomerulata_3.jpg)
http://natureproducts.net/Forest_Products/Aralias/Schefflera_glomerulata_5.jpg (http://natureproducts.net/Forest_Products/Aralias/Schefflera_glomerulata_5.jpg)
http://www.cnmmhh.com/file/upload/201401/27/04-31-04-24-1.jpg (http://www.cnmmhh.com/file/upload/201401/27/04-31-04-24-1.jpg)
CHÂN CHIM HOA CHỤM
Cây bụi, cành không lông
Chùm hoa có nhiều nhánh
Trụ Cúc phương - Ninh Bình
Cũng dùng chữa phong thấp.
BXP
Sưu tập
Chân chim hoa chụm, Chân chim hoa cầu - Schefflera glomerulata Li, Chi Schefflera, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales.
Mô tả: Cây bụi hay cây nhỏ cao 3-7m, cành không lông. Lá mang 5-7 lá chét hình bầu dục, dài 8-15cm, rộng 3-5cm, chóp có mũi dài, gốc tù tròn, không lông, màu lục; gân phụ 5-7 cặp; cuống phụ 3-5cm. Chùm hoa có nhiều nhánh mang chụm hay tán tròn trên cuống ngắn; hoa không cuống. Quả hình trứng, có 5 cạnh, dài 4-5mm.
Ra hoa tháng 7-8, có quả tháng 10.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Nam Trung Quốc và Bắc Việt Nam. Ở nước ta, chỉ gặp ở các rừng vùng cao tới rừng Cúc phương tỉnh Ninh Bình.
Công dụng: Cũng được dùng chữa phong thấp đau xương.
buixuanphuong09
15-03-2014, 08:54 AM
1.834- CHÂN CHIM LEO
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTkKaKsLqkwYW9Hmg8yUvyHXIO-8aL83QbNA8ljYksHwB_6IWzt0Q (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTkKaKsLqkwYW9Hmg8yUvyHXIO-8aL83QbNA8ljYksHwB_6IWzt0Q)
http://www.vncreatures.net/imagesho/hongugiabi.jpg (http://www.vncreatures.net/imagesho/hongugiabi.jpg)
http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2144s.jpg (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2144s.jpg)
http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2144_1s.jpg (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2144_1s.jpg)
http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2144_2s.jpg (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/2144_2s.jpg)
http://www.agbina.com/im.xp/053057052124052057051048056056053056052.html (http://www.agbina.com/im.xp/053057052124052057051048056056053056052.html)
CHÂN CHIM LEO
Cây nhỏ thường mọc trườn
Lá chét có mép nguyên
Mọc bám cây gỗ lớn
Chữa phong thấp, đau xương.
BXP
Sưu tập
Chân chim leo - Schefflera elliplica, Chi Schefflera, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây nhỏ mọc trườn hay phụ sinh. Lá do 5-7 lá chét có mép nguyên, dài 7-15cm; lá kèm dính thành ống mau rụng. Chuỳ hoa dài bằng lá hay ngắn hơn. Hoa nhỏ, rộng 2,5mm; 5 nhị; bầu 5 ô. Quả hạch 3-4 mm.
Nơi mọc:Cây của miền Đông Dương và Ấn Độ mọc hoang ở vùng núi. Thường hay bám vào các cây gỗ lớn. Có thể thu hái các bộ phận của cây quanh năm.
Công dụng: Vị đắng, mùi thơm, tính ấm.Thường dùng như vỏ thân các loài Chân chim khác làm thuốc giúp tiêu hoá và làm thuốc chữa phong thấp, đau xương, chân tay nhức mỏi và bị thương sưng đau.
buixuanphuong09
15-03-2014, 08:56 AM
1.835- THÔNG THẢO
http://www.bbc.co.uk/gardening/plants/plant_finder/images/large_db_pics/large/tetrapanax_papyriferus.jpg (http://www.bbc.co.uk/gardening/plants/plant_finder/images/large_db_pics/large/tetrapanax_papyriferus.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS6wU0oB3HVO33let8bKkIlmIw_6A_RN pTigNkKT8UeoYLNKekN (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS6wU0oB3HVO33let8bKkIlmIw_6A_RN pTigNkKT8UeoYLNKekN)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS2Nl3HeieKuvFGkM1Zq6rDbIuyQlDYv 46jr0RQRKWJ7PbbZHPa5w (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS2Nl3HeieKuvFGkM1Zq6rDbIuyQlDYv 46jr0RQRKWJ7PbbZHPa5w)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRTYK8kNWoKsi7PexQ0tHEJ6tNFdImin TfBblVl3sPxRinnzE4V_w (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRTYK8kNWoKsi7PexQ0tHEJ6tNFdImin TfBblVl3sPxRinnzE4V_w)
http://image.gardening.eu/piante/Immdata/tetrapanax_papyriferus.jpg (http://image.gardening.eu/piante/Immdata/tetrapanax_papyriferus.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRizlA067SPqN5Z-0hniPDMtF-opJrIXB4OHu0Zc5Ohvii6d0QRcw (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRizlA067SPqN5Z-0hniPDMtF-opJrIXB4OHu0Zc5Ohvii6d0QRcw)
http://cdn.tcmwiki.com/image/t/post-tong-cao/tong-cao.jpg (http://cdn.tcmwiki.com/image/t/post-tong-cao/tong-cao.jpg)
THÔNG THẢO
Thân cứng, giòn, có lõi xốp trắng (tuỷ)
Lá chia thùy, mép có răng cưa
Bốn cánh hoa màu lục, bầu 2 ô
Chữa khát nước, sốt ho và làm lợi sữa.
BXP
Sưu tập
Thông thảo, Thông thoát mộc - Tetrapanax papyriferus, ChiTetrapanax, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây gỗ hoặc cây gỗ nhỏ cao 2-6m. Thân cứng, giòn, có lõi xốp trắng (tuỷ). Lá to, chia thành nhiều thùy, có khi cắt sâu đến giữa lá, mép có răng cưa to hay nhỏ, gân gốc 5-7. Cuống hoa hình tán, họp thành chuỳ cao 40cm, có lông. Hoa có 4 cánh hoa màu lục, bầu 2 ô, 2 vòi nhuỵ. Quả dẹt hình cầu, màu tía đen, có 8 cạnh.
Hoa tháng 10-12.
Nơi mọc:Cây mọc ở rừng ẩm Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn tới Đắc Lắc. Cũng phân bố ở Trung Quốc. Người ta thu lõi của cây mọc 2-3 năm. Vào tháng 9-11, chặt lấy thân cây đem về chia thành từng đoạn dài 30cm hay hơn, phơi khô, rồi dùng một gậy gỗ thân tròn, đường kính bằng lõi cây Thông thảo để đẩy lõi ra. Sau đó lại tiếp tục phơi cho thật khô chứ không sấy. Khi dùng thái lát mỏng.
Công dụng: Vị ngọt, nhạt, tính hơi hàn. Thường dùng chữa bệnh sốt khát nước, ho, làm thuốc lợi sữa. Ngày dùng 3-10g, dạng thuốc sắc.
Ở Trung Quốc, người ta dùng chữa bệnh đái đỏ, bệnh lậu đái buốt, Thủy thũng đái ít và phụ nữ cho con bú không thông sữa, tỳ lạnh mắt mờ, mũi tắc. Rễ dùng trị Thủy thũng, bệnh lâm, thực tích, trướng bụng, tuyến sữa không thông. Hoa dùng trị con trai âm nang trễ xuống.
Bảo Minh Trang
15-03-2014, 10:41 AM
Quả thật là kỳ công bác ạ! MT chúc bác luôn khỏe mạnh để làm đẹp cho đời.
buixuanphuong09
15-03-2014, 08:07 PM
Quả thật là kỳ công bác ạ! MT chúc bác luôn khỏe mạnh để làm đẹp cho đời.
Cảm ơn Bảo Minh Trang đã động viên.
Nhiều ngày nay không khí Miền Bắc ẩm ướt quá, ngoài trời mù mịt, trong nhà cửa đóng kín mít mà cứ hở ra là sũng nước...Độ ẩm không khí cao khiến tôi mệt mỏi vô cùng, thời gian vào máy rất ít ... Có thể phải nhiều ngày nữa trời khô ráo tôi mới trở lại bình thường được. Khi khỏe lại, tôi sẽ nhờ các bạn giúp đỡ cảm tác thơ Phong lan, để thực hiện sưu tập họ này.
BXP
buixuanphuong09
16-03-2014, 09:29 AM
1.836- THÔNG THẢO GIẢ
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQyF4RE9yj9-5ZgjJVVcVwe8NBHSbaLN8dUUyTYkW-nNweHIHi99A (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQyF4RE9yj9-5ZgjJVVcVwe8NBHSbaLN8dUUyTYkW-nNweHIHi99A)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS1bUhQI_OjtAcTbyKTCNGSeV-Ft-QAO6fO0DLCfDxBAnnoVQSxmw (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS1bUhQI_OjtAcTbyKTCNGSeV-Ft-QAO6fO0DLCfDxBAnnoVQSxmw)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTEVpzsz-fuT5qmKpjRGaOqB4m3GEAbZe6jnTokQ6hF41ErZ-7Y_Q (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTEVpzsz-fuT5qmKpjRGaOqB4m3GEAbZe6jnTokQ6hF41ErZ-7Y_Q)
THÔNG THẢO GIẢ
Cây nhỏ, thân có gai
Lá nhiều thùy chân vịt
Cụm hoa thưa, kéo dài
Được dùng thay Thông thảo.
BXP
Sưu tập
Thông thảo giả, Đại thông thảo, Phướng lăng rìa - Brassatopsis ciliata, chiBrassatopsis, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây nhỏ hay nhỡ, cao 2-6 (7)m, thân có gai. Lá kép có cuống dài 50cm, mang phiến chân vịt thường chia 5-7 thùy, dài 20-30 (-40)cm; thùy giữa dài 10-20cm, rộng 3-12cm, mép có răng nhọn, đầu có mũi dài, mặt trên nâu đen, dưới có lông. Cụm hoa thưa, dài, có rất nhiều gai dẹp; hoa có cuống mảnh, dài 2-3cm. Quả tròn, to 4-5 (-7)mm, có 2 hạt.
Quả tháng 4.
Nơi mọc:Loài của Nam Trung Quốc (Vân Nam, Quảng Tây, Quý Châu và Tứ Xuyên) và Bắc Việt Nam, trong các rừng ẩm ở độ cao 1000-2100m. Ở nước ta, cây mọc ở vùng núi Lai Châu.
Công dụng: Có tác dụng thanh nhiệt lợi niệu, được dùng thay Thông thảo.
buixuanphuong09
16-03-2014, 09:32 AM
1.837- ĐU ĐỦ RỪNG
http://farm5.staticflickr.com/4014/5159663442_e180ac32cc_m.jpg (http://farm5.staticflickr.com/4014/5159663442_e180ac32cc_m.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/21/Trevesiapalmata.JPG/250px-Trevesiapalmata.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/21/Trevesiapalmata.JPG/250px-Trevesiapalmata.JPG)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTIz_Q_4Y5rNY-GMnWmmcSmxfP5up2gftKOBN8o36UfNGXM6YFkPg (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTIz_Q_4Y5rNY-GMnWmmcSmxfP5up2gftKOBN8o36UfNGXM6YFkPg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQQeuRNRmkRdmi7rmpEC7pfd-IsrMe7zpLB7M5c9NU_lnyWlYquQA (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQQeuRNRmkRdmi7rmpEC7pfd-IsrMe7zpLB7M5c9NU_lnyWlYquQA)
http://www.nrm.qld.gov.au/waterwise/plantselector/images/4330_trevesia_palmata_micholitzii.jpg (http://www.nrm.qld.gov.au/waterwise/plantselector/images/4330_trevesia_palmata_micholitzii.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT0gn9Y_H2-OxN5ZHiNDYSJsqiCr4qL6n-7BByvMlROr7pmOwg- (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT0gn9Y_H2-OxN5ZHiNDYSJsqiCr4qL6n-7BByvMlROr7pmOwg-)
http://www.natureproducts.net/Forest_Products/Aralias/Trevesia%20palmata%20flowers.jpg (http://www.natureproducts.net/Forest_Products/Aralias/Trevesia%20palmata%20flowers.jpg)
ĐU ĐỦ RỪNG
Cây nhỡ, cành có gai, ruột xốp
Lá đơn, phiến xẻ như Thầu dầu
Cụm hoa tán, thành chuỳ, màu trắng
Lõi thân chữa phù thũng, thấp tê....
BXP
Sưu tập
Đu đủ rừng, Thông thảo gai, Thầu dầu núi - Trevesia palmata, Chi Trevesia, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây nhỡ cao 7-8m hay hơn, thân ít phân nhánh, cành có gai, ruột xốp. Lá đơn, phiến lá phân thuỳ chân vịt, xẻ sâu như lá thầu dầu, có 5-9 thuỳ nhọn có răng, gân nổi ở hai mặt, mép lá có răng cưa thô; cuống lá dài và có gai. Lá non phủ lông mềm, màu nâu nhạt, lá già nhẵn. Hoa mọc thành tán, tụ thành chuỳ ở nách. Hoa to khoảng 1cm, màu trắng: Quả dài 13-18mm, có khía; hạt dẹp.
Hoa tháng 5-6, quả tháng 7-9.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Độ, Trung Quốc, Việt Nam. Cây mọc ở chỗ ẩm dọc theo các sông, suối, ở thung lũng các rừng phục hồi. Thu hái lõi thân vào mùa thu, phơi khô. Lá thu hái quanh năm.
Công dụng: Lõi thân dùng chữa phù thũng, đái dắt, tê thấp và làm thuốc hạ nhệt, làm phổi bớt nóng. Cũng được xem như là có tác dụng bổ; thường dùng nhầm với vị Thông thảo. Lá được dùng nấu nước xông chữa tê liệt bại người và giã đắp chữa gẫy xương.
buixuanphuong09
16-03-2014, 09:34 AM
1.838- RIỀU HOA
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSPhhEvcJWH7fLw69cqglpyIzcy0q3XX f-pqmadl4NVjCTzXeOx2Q (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSPhhEvcJWH7fLw69cqglpyIzcy0q3XX f-pqmadl4NVjCTzXeOx2Q)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRdTn8GZFKQLqqg4YQRDb6mIkhTtPUWl djozbt0qxSQGgDxaUfa (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRdTn8GZFKQLqqg4YQRDb6mIkhTtPUWl djozbt0qxSQGgDxaUfa)
http://www.evergreennursery.com/files/uploads/1/image/SHRUBS/15G_TUP-CAL%20(Cstm).JPG (http://www.evergreennursery.com/files/uploads/1/image/SHRUBS/15G_TUP-CAL%20(Cstm).JPG)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQjZupQJzl76PhxgsY5ZU6Ve1HTr42AS mqIdE0O8xr-osY7GKfJeQ (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQjZupQJzl76PhxgsY5ZU6Ve1HTr42AS mqIdE0O8xr-osY7GKfJeQ)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT8KL5pVET8l2b5cTEjvM86bW1vWiQ3X Pd9mY3fnAKCjzBMhrLX (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT8KL5pVET8l2b5cTEjvM86bW1vWiQ3X Pd9mY3fnAKCjzBMhrLX)
http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/KhuyAoNhan.gif (http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/KhuyAoNhan.gif)
http://selectree.calpoly.edu/Photos/Tupidanthus_calyptratus/images/flowers.jpg (http://selectree.calpoly.edu/Photos/Tupidanthus_calyptratus/images/flowers.jpg)
RIỀU HOA
Cây gỗ nhỏ hay là dây leo lớn
Lá cuống dài, 9 lá chét, không lông
Đài viền quanh bầu, tràng rụng sớm
Thân cây trị viêm gan, cảm mạo, thấp phong.
BXP
Sưu tập
Riều hoa, Da nhụy, mộc - Tupidanthus calyptratus Hook, Chi Tupidanthus, Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây gỗ cao 5-6m, có khi là dây leo lớn dài 15-30m. Lá có cuống dài 12-60cm, mang 7-9 lá chét có cuống ngắn; phiến dài 12-26cm, rộng 4-9cm, không lông, màu lục. Hoa xếp thành chùm mang tán có 1 lá bắc to, tán có cuống mang 3-7 hoa; đài thành viền xung quanh bầu; tràng rụng sớm, nhị 50-70, bầu nhiều ô (đến 100). Quả mọng có đường kính 2-3,5cm.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Mianma, Nam Trung Quốc, Việt Nam... Ở nước ta, cây mọc ở vùng núi cao trên 1000m ở nhiều nơi.
Công dụng: Vị đắng, tính ấm, có mùi thơm nhẹ. Thân cây dùng trị đòn ngã tổn thương, đau gãy xương, phong thấp đau xương, viêm gan, cảm mạo, đau thần kinh. Dùng ngoài lấy vỏ và lá giã nát đắp vào chỗ đau.
buixuanphuong09
16-03-2014, 09:35 AM
1.839- LA TÁN CHÂN VỊT
http://tamansafari.com/flora/upload/81_Panggang_Rante.JPG (http://tamansafari.com/flora/upload/81_Panggang_Rante.JPG)
http://159.226.89.108/content/2011/02/21/02/51964_large.jpg (http://159.226.89.108/content/2011/02/21/02/51964_large.jpg)
http://www.asianflora.com/Araliaceae/Brassaiopsis_glomerulata.JPG (http://www.asianflora.com/Araliaceae/Brassaiopsis_glomerulata.JPG)
http://cms.cnr.edu.bt/plantdb/upload/1281866634204d394461d8b49a1e335ade69859604brassaio psisglomerulata.jpg (http://cms.cnr.edu.bt/plantdb/upload/1281866634204d394461d8b49a1e335ade69859604brassaio psisglomerulata.jpg)
http://www.jiachensw.com/wp-content/uploads/2012/11/0017.jpg (http://www.jiachensw.com/wp-content/uploads/2012/11/0017.jpg)
LA TÁN CHÂN VỊT
Lá kép chân vịt, mép có răng nhọn
Cụm hoa mang tán, đài có 5-6 tai tròn
Hoa màu trắng, Quả màu tía đen
Trị đòn ngã tổn thương, lưng cơ đau mỏi.
BXP
Sưu tập
Than, Mô, La tán chân vịt - Brassaiopsis glomerulata,chi Brassaiopsis,Họ Cam tùng, Nhân sâm, Ngũ gia bì- Araliaceae, bộ Hoa tán Apiales
Mô tả: Cây nhỏ có khi là cây gỗ lớn, cao 3-20m, cành nhỏ to 1cm, có gai cong cong. Lá chét 5-9, không lông, tròn dài, dài 15-35cm, rộng 6-15cm, mép có răng nhọn; gân phụ 7-8 cặp; cuống phụ 4-7 cm; cuống chung dài 15-25cm. Cụm hoa cao tới 1m có lông sét, mang chùm dài 40cm, mang tán, cuống hoa 2cm; đài có 5-6 tai tròn. Quả tròn dài 8-10cm, màu tía đen.
Hoa tháng 2-12, quả tháng 5-12.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Nam Trung Quốc, các nước Ðông Dương tới Inđônêxia. Ở nước ta, cây mọc trong rừng ở độ cao 700m từ Hoà Bình tới Quảng Trị và Quảng Nam - Ðà Nẵng.
Công dụng: Vị hơi cay, tính ấm, dùng trị gẫy xương, sái bầm tím, lưng cơ đau mỏi, đòn ngã tổn thương, phong thấp tê đau; rễ dùng trị ho gà; hoa quả trị đau khoang dạ dày.
buixuanphuong09
16-03-2014, 10:11 PM
1.840- HẢI ĐỒNG
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/3e/Pittosporum_Tobira_JPG0.jpg/320px-Pittosporum_Tobira_JPG0.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/3e/Pittosporum_Tobira_JPG0.jpg/320px-Pittosporum_Tobira_JPG0.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/3b/Pittosporum_tobira_Fruits.jpg/320px-Pittosporum_tobira_Fruits.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/3b/Pittosporum_tobira_Fruits.jpg/320px-Pittosporum_tobira_Fruits.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/4e/Pittosporum_tobira_MHNT.BOT.2006.0.1264.JPG/320px-Pittosporum_tobira_MHNT.BOT.2006.0.1264.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/4e/Pittosporum_tobira_MHNT.BOT.2006.0.1264.JPG/320px-Pittosporum_tobira_MHNT.BOT.2006.0.1264.JPG)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7b/Pittosporum_tobira5.jpg/320px-Pittosporum_tobira5.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7b/Pittosporum_tobira5.jpg/320px-Pittosporum_tobira5.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/67/Pittosporum_tobira6.jpg/320px-Pittosporum_tobira6.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/67/Pittosporum_tobira6.jpg/320px-Pittosporum_tobira6.jpg)
http://magnoliagardensnursery.com/wp-content/uploads/2012/07/Pittosporum_Green300.jpg (http://magnoliagardensnursery.com/wp-content/uploads/2012/07/Pittosporum_Green300.jpg)
http://www.cuyamaca.net/OH170/Plant_TNails/Pittosporum_tobira_-bloom2__3-13-00.JPG (http://www.cuyamaca.net/OH170/Plant_TNails/Pittosporum_tobira_-bloom2__3-13-00.JPG)
http://www.visoflora.com/images/original/pittosporum-tobira-visoflora-8543.jpg (http://www.visoflora.com/images/original/pittosporum-tobira-visoflora-8543.jpg)
HẢI ĐỒNG
Lá có phiến xoan ngược
Hoa trắng hay lục vàng
Quả nang, màu đỏ đậm
Vỏ trị lỵ, nhức xương.
BXP
Sưu tập
Hải đồng, Son - Pittosporum tobira, chi Pittosporum, Họ Hải đồng, Khuy áohay Hắc châu-Pittosporaceae, bộ Hoa tán-:Apiales
Mô tả: Cây gỗ nhỏ, cao 2-5m. Lá có phiến xoan ngược, dài 5-12cm, rộng 1-4cm, đầu tròn hay tù, gốc thon, gân phụ 9-12 cặp; cuống lá 2cm. Hoa màu trắng hay vàng lục, mọc thành ngù ở ngọn các nhánh; lá đài 5, tù; cánh hoa 5, cao 1,5cm; nhị 5; bầu có 2 giá noãn bên. Quả nang cao 17mm; hạt 3-7mm, màu đỏ đậm.
Nơi mọc:Cây mọc ở vùng Cà Ná (Ninh Thuận) và cũng được trồng làm cảnh. Còn phân bố ở Trung Quốc.
Công dụng: Vỏ được dùng trị kiết lỵ và nhức mỏi.
buixuanphuong09
17-03-2014, 09:41 PM
1.841- HẢI ĐỒNG NHIỀU HOA
http://farm3.static.flickr.com/2558/3980260894_e36e39f536_m.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2558/3980260894_e36e39f536_m.jpg)
http://farm4.static.flickr.com/3528/3980255894_76ce99ab0e_m.jpg (http://farm4.static.flickr.com/3528/3980255894_76ce99ab0e_m.jpg)
http://www.asianflora.com/Pittosporaceae/Pittosporum-floribundum-2.jpg (http://www.asianflora.com/Pittosporaceae/Pittosporum-floribundum-2.jpg)
http://www.asianflora.com/Pittosporaceae/Pittosporum-floribundum-1.jpg (http://www.asianflora.com/Pittosporaceae/Pittosporum-floribundum-1.jpg)
HẢI ĐỒNG NHIỀU HOA
Lá có phiến xoan ngược
Ngù ở ngọn, nhiều hoa
Quả nang tròn, hạt đỏ
Dầu trị bệnh ngoài da.
BXP
Sưu tập
Hải đồng nhiều hoa, Hắc châu nhiều hoa - Pittosporum floribundum, chi Pittosporum, Họ Hải đồng, Khuy áohay Hắc châu-Pittosporaceae, bộ Hoa tán-:Apiales
Mô tả: Cây gỗ nhỏ; nhánh thường mọc chụm. Lá có phiến xoan ngược, đầu có khi có mũi dài như đuôi, không lông, gân rất mảnh, khó nhận, trừ ở mặt trên; mặt dưới nâu đo đỏ lúc khô, cuống 1-1,5cm. Ngù nhiều hoa ở ngọn, cao đến 10cm, nhánh dài 5-6cm; lá đài 5, cao 2,5mm; cánh hoa cao 7mm; nhị 5. Quả nang tròn, to 8mm; hột 4, đỏ, to 3,5mm.
Quả tháng 3.
Nơi mọc: Loài của Ấn Độ, Việt Nam. Ở nước ta, cũng chỉ mới biết cây mọc ở núi Ngọc Linh, tỉnh Kontum.
Công dụng: Vỏ đắng, thơm, làm long đờm, hạ nhiệt, chống độc, gây mê. Dầu làm mát, bổ kích thích, dùng trị một số bệnh ngoài da, dùng đắp ngoài trị bệnh thấp khớp, đau ngực và bệnh lao phổi, đau mắt, bong gân và bầm giập, đau dây thần kinh và phong hủi; đồng thời cũng được dùng trị bệnh về da, giang mai giai đoạn hai, thấp khớp mạn tính và phong.
buixuanphuong09
17-03-2014, 09:43 PM
1.842- KHUY ÁO NHẴN
http://mailorder.crug-farm.co.uk/images/ptt11685.jpg (http://mailorder.crug-farm.co.uk/images/ptt11685.jpg)
http://thumbs3.ebaystatic.com/d/l225/m/mD34z2om046lJBNzhducR2g.jpg (http://thumbs3.ebaystatic.com/d/l225/m/mD34z2om046lJBNzhducR2g.jpg)
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTpzrWOZ_gSKPMYmvxjhD6q-Q-W1hXTlCaA4Wwy4_8mn43uHHAr (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTpzrWOZ_gSKPMYmvxjhD6q-Q-W1hXTlCaA4Wwy4_8mn43uHHAr)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT5h9mVF86jYa6mBt52taEYs7DcFJhJ1 O7c_pYPZL7MnipflNq7 (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT5h9mVF86jYa6mBt52taEYs7DcFJhJ1 O7c_pYPZL7MnipflNq7)
http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/KhuyAoNhan.gif (http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/KhuyAoNhan.gif)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcStB5iZti33I-BYppxmw9Q3zlxRV54j3BUOlY89IoOY-8PMq8K9 (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcStB5iZti33I-BYppxmw9Q3zlxRV54j3BUOlY89IoOY-8PMq8K9)
KHUY ÁO NHẴN
Lá tập trung đầu cành
Phiến hình trái xoan ngược
Hoa nhạt vàng, quả nang
Rễ dùng chữa nhiều bệnh.
BXP
Sưu tập
Khuy áo nhẵn- Pittosporum glabratum, chi Pittosporum, Họ Hải đồng, Khuy áohay Hắc châu-Pittosporaceae, bộ Hoa tán-:Apiales
Mô tả: Cây bụi thường xanh cao 2-3m, nhánh non không lông. Lá mọc so le, thường tập trung ở đầu cành. Phiến lá hình trái xoan ngược, dài 5-10cm, rộng 2-3cm, đầu nhọn, mép hơi lượn sóng, hai mặt đều bóng, gân phụ 6-10 cặp, cuống lá dài 5-10mm. Hoa màu vàng nhạt, mọc thành ngù ngắn ở ngọn cành, cao 1,5cm, lá đài 5, nhị 5, bầu không lông. Quả nang hình thoi rộng, cao 2-2,5cm, mở thành 3 mảnh vỏ nạc mỏng, chứa 15-20 hạt hình cầu, to 4mm, màu đỏ.
Cây ra hoa tháng 2-4, có quả tháng 12-1.
Nơi mọc:Cây mọc ở rừng thưa một số nơi ở Lào cai (Sapa), Ninh bình. Còn phân bố ở Nam Trung quốc, Campuchia. Thu hái rễ và lá quanh năm; rễ rửa sạch, thái phiến, phơi khô; lá phần lớn dùng tươi hay phơi khô. Thu hái quả chín vào mùa thu - đông, phơi khô, bỏ vỏ lấy hạt phơi tiếp đến khô.
Công dụng: Rễ dùng chữa: Phong thấp viêm khớp, đau dây thần kinh toạ, bị thương gẫy xương, di chứng bại liệt của trẻ em. Đau dạ dày, đau răng. Huyết áp cao, suy nhược thần kinh. Hạt dùng chữa viêm họng sốt, khát nước, viêm ruột. Lá dùng ngoài trị rắn độc cắn, mụn nhọt sưng lở, viêm mủ da, vết thương chảy máu, viêm da dị ứng. Giã nhỏ đắp tại chỗ, hoặc nấu nước tắm rửa. Có thể dùng lá khô tán bột rắc vết thương chảy máu.
Hết Bộ Hoa tán
buixuanphuong09
17-03-2014, 09:45 PM
1.843- NHỰA RUỒI LÁ NHỎ
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQxoYMGfkuwuCo7WwsWgsNIdQsKTK4LB zeFLlqAQYSD921_kVWp (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQxoYMGfkuwuCo7WwsWgsNIdQsKTK4LB zeFLlqAQYSD921_kVWp)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ1NR8wufKXg_4kOcW6gHHn1NwTYj8PX 6jeyRdj8ryD4E_KJfph (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ1NR8wufKXg_4kOcW6gHHn1NwTYj8PX 6jeyRdj8ryD4E_KJfph)
http://www.hkflora.com/qef/plantphoto/Aquifoliaceae/Ilex_viridis/mid/dsc_8376.jpg (http://www.hkflora.com/qef/plantphoto/Aquifoliaceae/Ilex_viridis/mid/dsc_8376.jpg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQiJGLl2Y7RCGoZEL82NF2gimEu5sO7C V-nCmVNNhdwLznLVVRGeA (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQiJGLl2Y7RCGoZEL82NF2gimEu5sO7C V-nCmVNNhdwLznLVVRGeA)
http://www.hkflora.com/qef/plantphoto/Aquifoliaceae/Ilex_viridis/mid/dsc_8373.jpg (http://www.hkflora.com/qef/plantphoto/Aquifoliaceae/Ilex_viridis/mid/dsc_8373.jpg)
http://159.226.89.108/content/2011/02/21/09/08909_large.jpg (http://159.226.89.108/content/2011/02/21/09/08909_large.jpg)
http://i300.photobucket.com/albums/nn3/kw_lam/tree/RIMG1434.jpg (http://i300.photobucket.com/albums/nn3/kw_lam/tree/RIMG1434.jpg)
NHỰA RUỒI LÁ NHỎ
Bốn cánh hoa trắng màu giản dị
Quả hạch cầu, đầu nhụy vẫn còn mang
Lá nhỏ thuôn hình ngọn giáo, có răng
Chữa cảm cúm, amygdal, mụn nhọt.
BXP
Sưu tập
54- Bộ Aquifoliales Bộ Nhựa ruồi (nhánh 12)
Nhựa ruồi lá nhỏ - Ilex viridis Champ. ex. Benth, chi Ilex,Họ Nhựa ruồi - Aquifoliaceae, 54- Bộ Aquifoliales Bộ Nhựa ruồi (nhánh 12)
Mô tả: Cây nhỡ, cao 3-4m; cành non có lông, về sau nhẵn và có màu xám. Lá nhỏ hình bầu dục hay hình ngọn giáo, có răng hay lượn sóng không đều, lá kèm nhỏ. Hoa mọc thành cụm 3 hoa ở nách lá, đơn tính. Hoa mẫu 4, tràng hoa màu trắng. Quả hạch hình cầu mang đầu nhuỵ tồn tại, màu đen; chứa 4 hạt.
Hoa tháng 3-6, quả từ tháng 5.
Nơi mọc:Cây mọc hoang dại ở ven rừng và đồi và ở bờ suối, phân bố ở nhiều nơi: Ninh bình, Hà bắc, Bắc thái, Vĩnh phú, Hà tây. Thu hái rễ quanh năm, rửa sạch, dùng tươi hay phơi khô.
Công dụng: Vị hơi đắng và ngọt nhạt, tính mát. Dùng chữa cảm, bệnh ôn nhiệt, sốt cao, sưng họng, sưng amygdal. Chữa mụn nhọt sưng tấy, bị thương sưng đau, dùng lá tươi giã nhỏ đắp chỗ đau.
Lá và rễ có thể sắc, nấu uống thay chè để phòng bệnh cảm sốt.
Nhân dân còn dùng làm thuốc uống giải độc thức ăn.
buixuanphuong09
17-03-2014, 09:47 PM
1.844- BÙI
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRGCszKdFQurfg1JQdO1j7ArW2twyb2U T0RFi9I44wrSwxibezf2Q (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRGCszKdFQurfg1JQdO1j7ArW2twyb2U T0RFi9I44wrSwxibezf2Q)
http://m1.paperblog.com/i/161/1614881/que-decoramos-casa-muerdago-navidad-T-AE3yQI.jpeg (http://m1.paperblog.com/i/161/1614881/que-decoramos-casa-muerdago-navidad-T-AE3yQI.jpeg)
http://www.perros.com/content/perros_com/imagenes/editor/acebo%20(2).jpg (http://www.perros.com/content/perros_com/imagenes/editor/acebo%20(2).jpg)
http://awsassets.wwf.es/img/muerdago_ok_48698.jpg (http://awsassets.wwf.es/img/muerdago_ok_48698.jpg)
http://www.elchoromatutino.com/wp-content/uploads/2013/12/3309044_249px.jpg (http://www.elchoromatutino.com/wp-content/uploads/2013/12/3309044_249px.jpg)
http://yhoc360.com/wp-content/uploads/2013/08/wpid-bui-wallich-137584585334390.jpg (http://yhoc360.com/wp-content/uploads/2013/08/wpid-bui-wallich-137584585334390.jpg)
BÙI
Cây gỗ cao, lá xoan bầu dục
Phiến dai, dày, bóng ở mặt trên
Nơi nách lá hoa dạng tán thành xim
Vỏ dùng lọc máu, bổ và hạ nhiệt.
BXP
Sưu tập
Bùi - Ilex wallichii, chi Ilex,Họ Nhựa ruồi - Aquifoliaceae, 54- Bộ Aquifoliales Bộ Nhựa ruồi (nhánh 12)
Mô tả: Cây gỗ cao 1-6m đến 18m, nhánh có vỏ trắng. Lá xoan bầu dục, tròn hai đầu, có khi tù, nhọn mũi hay lõm ở chóp, dài 1-10cm, rộng 2-6 cm, dày, dai, bóng ở mặt trên, nhạt màu hơn ở mặt dưới. Hoa thành chùm xim gần dạng tán ở nách lá. Quả hạch, kèm theo đài tồn tại và bao bởi đầu nhuỵ, dài 5mm, rộng 7-8mm. Hạt 10-14, dài 3mm, rộng 1,5mm, có rãnh lưng.
Hoa tháng 12-7.
Nơi mọc:Cây mọc nhiều ở rừng tới độ cao 1200m thuộc các tỉnh từ Quảng Nam - Đà Nẵng, Kontum, Lâm Đồng, Sông Bé, Tây Ninh, thành phố Hồ Chí Minh cho đến Côn đảo.
Công dụng: Vỏ dùng lọc máu, bổ và hạ nhiệt. Người ta dùng vỏ thái nhỏ cho vào 3-4 bát nước, sắc kỹ cô còn một bát để uống làm thuốc trị sốt.
buixuanphuong09
17-03-2014, 09:49 PM
1.845- BÙI TRÒN
http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/IlexRotunda.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/IlexRotunda.jpg)
http://caythuoc.net/thuocdongy/anh/BuiTron.gif (http://caythuoc.net/thuocdongy/anh/BuiTron.gif)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/77/Ilex_rotunda_%C3%9Cmar_iileks1.jpg/320px-Ilex_rotunda_%C3%9Cmar_iileks1.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/77/Ilex_rotunda_%C3%9Cmar_iileks1.jpg/320px-Ilex_rotunda_%C3%9Cmar_iileks1.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/39/Ilex_rotunda5.jpg/320px-Ilex_rotunda5.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/39/Ilex_rotunda5.jpg/320px-Ilex_rotunda5.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b4/Ilex_rotunda3.jpg/320px-Ilex_rotunda3.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b4/Ilex_rotunda3.jpg/320px-Ilex_rotunda3.jpg)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRmX627OwD4fQLSHn-UCSnjggzbT9HMehdCvoFks5oXGFxOaCjQbA (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRmX627OwD4fQLSHn-UCSnjggzbT9HMehdCvoFks5oXGFxOaCjQbA)
https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS_DeFl2a1msLLO_ByTNSfW0Ug4yWni6 nwO7Oq7dmZTV_wQHHWG (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS_DeFl2a1msLLO_ByTNSfW0Ug4yWni6 nwO7Oq7dmZTV_wQHHWG)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSU4RxeUHQs2AsqHcXW9t-UoS2_BYReoLpHVvJfMeWYn8c1_9g4Bg (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSU4RxeUHQs2AsqHcXW9t-UoS2_BYReoLpHVvJfMeWYn8c1_9g4Bg)
BÙI TRÒN
Lá phiến xoan, mặt trên lục bóng
Hoa trắng nhỏ nhoi, Quả hạch đỏ, tròn
Sống vùng núi cao miền Bắc đến Lâm Đồng
Chữa cảm lạnh, viêm dạ dày, thấp khớp.
BXP
Sưu tập
Bùi tròn - llex rotunda, chi Ilex,Họ Nhựa ruồi - Aquifoliaceae, 54- Bộ Aquifoliales Bộ Nhựa ruồi (nhánh 12)
Mô tả: Cây gỗ lớn cao 5-15m, đến 20m; nhánh non có cạnh, không lông. Lá có phiến xoan rộng, dài 3-11cm, rộng 2-4,5cm, dai, không lông, mặt trên lục bóng; gân phụ 5-8 cặp; cuống 6-10mm. Tán hoa ở nách lá; cuống hoa 4-8mm; lá đài 4-5 (6); cánh hoa 4-5 (6), dài 3-3,5mm; nhị 4-5, nhuỵ lép ở hoa đực; nhị lép ở hoa cái. Quả hạch tròn tròn, đường kính 4,5-6mm, đỏ rồi đen; nhân 4-6, cao 3-4,7mm.
Hoa tháng 5-6; quả tháng 10-12.
Nơi mọc:Cây mọc ở vùng núi cao đến 1500m ở miền Bắc Việt Nam. Cũng gặp ở thác Prenn (Đà Lạt), tỉnh Lâm Đồng. Có thể thu hái vỏ quanh năm, loại bỏ lớp vỏ ngoài, rồi thái phiến dùng tươi hoặc phơi khô dùng dần.
Công dụng: Vị đắng, tính hàn. Thường dùng chữa: Cảm lạnh, bệnh sốt. Sưng amygdal, đau họng. Viêm dạ dày ruột cấp, viêm tuỵ cấp. Loét dạ dày và tá tràng. Đau thấp khớp, đau xương; 6. Sốt xuất huyết.
Dùng ngoài trị đòn ngã tổn thương, đinh nhọt và viêm mủ da, vết thương chảy máu, bỏng lửa và bỏng nước, viêm da thần kinh. Dùng bột vỏ trộn với dầu đắp ngoài, hoặc dùng lá tươi và rễ giã đắp.
buixuanphuong09
18-03-2014, 10:19 AM
1.846- MƯỚP RỪNG
http://1.bp.blogspot.com/-5qKxa-NncOo/UW_eVGnb1gI/AAAAAAAADss/of0OpsFtA1Q/s400/Qu%E1%BA%A3+l%E1%BA%B7c+l%C3%A0y.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-5qKxa-NncOo/UW_eVGnb1gI/AAAAAAAADss/of0OpsFtA1Q/s400/Qu%E1%BA%A3+l%E1%BA%B7c+l%C3%A0y.jpg)
Quả mướp rừng (loại quả ngắn)
http://3.bp.blogspot.com/-q3VuS4PAA78/UW_daWqu4XI/AAAAAAAADsU/N_Nxq_EIe8U/s400/M%E1%BA%ABu+c%C3%A2y+m%C6%B0%E1%BB%9Bp+r%E1%BB%ABn g.jpg (http://3.bp.blogspot.com/-q3VuS4PAA78/UW_daWqu4XI/AAAAAAAADsU/N_Nxq_EIe8U/s400/M%E1%BA%ABu+c%C3%A2y+m%C6%B0%E1%BB%9Bp+r%E1%BB%ABn g.jpg)
Cây mướp rừng quả ngắn
http://3.bp.blogspot.com/-8t8LGMR32gw/UW_nBLwpo8I/AAAAAAAADs8/5mk8Wu_9pDo/s400/C%C3%A2y+m%C6%B0%E1%BB%9Bp+r%E1%BB%ABng+qu%E1%BA%A 3+d%C3%A0i.jpg (http://3.bp.blogspot.com/-8t8LGMR32gw/UW_nBLwpo8I/AAAAAAAADs8/5mk8Wu_9pDo/s400/C%C3%A2y+m%C6%B0%E1%BB%9Bp+r%E1%BB%ABng+qu%E1%BA%A 3+d%C3%A0i.jpg)
Quả mướp rừng (loại quả dài)
http://2.bp.blogspot.com/-OW25IBuxNnI/UW_odfC2voI/AAAAAAAADtU/Or3mQ9GQ7eQ/s400/Qu%E1%BA%A3+m%C6%B0%E1%BB%9Bp+r%E1%BB%ABng+lu%E1%B B%99c.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-OW25IBuxNnI/UW_odfC2voI/AAAAAAAADtU/Or3mQ9GQ7eQ/s400/Qu%E1%BA%A3+m%C6%B0%E1%BB%9Bp+r%E1%BB%ABng+lu%E1%B B%99c.jpg)
mướp rừng luộc
http://2.bp.blogspot.com/-j2Rhv5_TRF4/UW_oynzGEwI/AAAAAAAADtc/leu90Fs3OO8/s400/L%E1%BA%B7c+l%C3%A0y+x%C3%A0o+th%E1%BB%8Bt+b%C3%AA ..jpg (http://2.bp.blogspot.com/-j2Rhv5_TRF4/UW_oynzGEwI/AAAAAAAADtc/leu90Fs3OO8/s400/L%E1%BA%B7c+l%C3%A0y+x%C3%A0o+th%E1%BB%8Bt+b%C3%AA ..jpg)
mướp rừng sào thịt bê
http://2.bp.blogspot.com/-8DacHIrK6F4/UW_pLkYUGqI/AAAAAAAADtk/OTtWkcKl7oA/s400/M%C6%B0%E1%BB%9Bp+r%E1%BB%ABng+b%C3%A1n+trong+si%C 3%AAu+th%E1%BB%8B.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-8DacHIrK6F4/UW_pLkYUGqI/AAAAAAAADtk/OTtWkcKl7oA/s400/M%C6%B0%E1%BB%9Bp+r%E1%BB%ABng+b%C3%A1n+trong+si%C 3%AAu+th%E1%BB%8B.jpg)
Sản phẩm mướp rừng bán trong cac siêu thị ở Hà Nội
MƯỚP RỪNG
Dây leo phân nhánh, chứa dịch nhầy như sữa
Lá tim nguyên hoặc có chia thùy
Quả ngắn như dưa chuột, loại dài như con rắn
Là nguồn rau sạch giá trị, giúp dân thoát nghèo.
BXP
Sưu tập
Mướp rừng, Lặc lày, Cây sâu răng, Cây mai rùa - Cardiopteris lobata, chi Cardiopteris, Họ Ti dực hay họ Tâm dực - Cardiopteridaceae, 54- Bộ Aquifoliales Bộ Nhựa ruồi (nhánh 12)
Mô tả: Dây leo phân nhánh nhiều. Thân mềm nhẵn, màu lục nhạt, chứa dịch nhầy như sữa. Lá hình tim nguyên hoặc chia thùy, có 3-5 thùy, thùy tận cùng lớn hơn. Cụm hoa phân nhánh, hình ngù dạng bông bò cạp mọc ở nách lá hoặc đầu cành. Hoa lưỡng tính, nhỏ, màu trắng, có 4-5 thùy xếp đè nhau. Nhị hoa xếp xen kẻ với cánh hoa, sợi nhị ngắn. Vòi nhụy không bằng nhau, thường có 1 cái tiêu biến. Bầu noãn hình trứng có tiết diện gần hình chữ nhật, có 4 gân.
Loài mướp rừng Ở Việt Nam (Cardiopteris quinqueloba Hassk.) với 2 giống : loại quả ngắn không có khía, dài gần bằng quả dưa chuột và loại quả dài có khía, uốn lượn như hình con rắn, nên còn được gọi là mướp rắn.Hạt nhiều, có rảnh theo chiều dọc.
Ra hoa tháng 9 - 11, có quả tháng 12 - 3.
Cây mọc leo lên các cây bụi ở rìa rừng. Sau này được trồng nhiều ở để làm rau sạch.
Nơi mọc: Là loài của Ấn Độ, Nam Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan, Lào, Campuchia và Inđônêxia. Ở Việt Nam có gặp từ Lào Cai, Lạng Sơn, Hà Tây tới Ninh Thuận, Kon Tum, Đồng Nai và An Giang.
Thu hái lá quanh năm.
Công dụng: Ngọn hay lá non thái nhỏ xào hay nấu canh ăn như rau Mồng tơi. Quả Lặc lày chế biến nhiều món ăn ngon.
Dân gian dùng lá nhai nát ngậm rồi nhỏ cả nước lẫn bã để chữa sâu răng và đau răng.
(Cây Lặc lày trở thành nguồn rau sạch có giá trị. Bà con xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình vươn lên thoát nghèo nhờ trồng cây Lặc lày)
LƯU Ý:
Đừng nhầm với một số loài cây sau có nơi cũng gọi là mướp rừng
MÓP GAI - Lasia spinosa thuộc họ Ráy (Araceae), BộTrạch tả (Alismatales).
http://palmaris.org/imagejpg/photos/lasia_spinosa1.jpg (http://palmaris.org/imagejpg/photos/lasia_spinosa1.jpg)
http://sieuhotro.com/forums/uploads/raygai/Lasia.spinosa.ja.jpg (http://sieuhotro.com/forums/uploads/raygai/Lasia.spinosa.ja.jpg)
MƯỚP NHẬT -Lagenaria vulgaris Ser thực ra là một loại Bầu, Họ Bầu bí
http://www.khoahoc.com.vn/photos/Image/2006/07/23/lagenaria.jpg (http://www.khoahoc.com.vn/photos/Image/2006/07/23/lagenaria.jpg)
http://images1.afamily.channelvn.net/Images/Uploaded/Share/2010/09/20/che-bien.jpg (http://images1.afamily.channelvn.net/Images/Uploaded/Share/2010/09/20/che-bien.jpg)
MƯỚP RẮN - Trichosanthes anguina L, chi Qua lâu Trichosanthes, Họ Bầu bí - Cucurbitaceae, Bộ Bầu bí Cucurbitales
https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSGFx2jdS8zijWjfmi819FtP6CgvQE4q kr7KPWxJhrTWPBxp9KNGg (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSGFx2jdS8zijWjfmi819FtP6CgvQE4q kr7KPWxJhrTWPBxp9KNGg)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRgkcDfFqo0aewkRUIk20UokAqgwFGRV MSLpVNMvMGCVNlGkmkY (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRgkcDfFqo0aewkRUIk20UokAqgwFGRV MSLpVNMvMGCVNlGkmkY)
http://www.vatgia.com/pictures_fullsize/swf1276827586.jpeg (http://www.vatgia.com/pictures_fullsize/swf1276827586.jpeg)
buixuanphuong09
18-03-2014, 10:21 AM
1.847- THANH GIÁP
http://farm9.static.flickr.com/8558/8961932841_ca3687c324_m.jpg (http://farm9.static.flickr.com/8558/8961932841_ca3687c324_m.jpg)
http://farm1.staticflickr.com/213/489648600_c4e0b6910a_m.jpg (http://farm1.staticflickr.com/213/489648600_c4e0b6910a_m.jpg)
https://shop.takii.co.jp/shop/img/product/l1/NHX028.jpg (https://shop.takii.co.jp/shop/img/product/l1/NHX028.jpg)
http://www.um.u-tokyo.ac.jp/publish_db/Bulletin/no08/08img/08plate05b.jpg (http://www.um.u-tokyo.ac.jp/publish_db/Bulletin/no08/08img/08plate05b.jpg)
http://thumbnail.image.rakuten.co.jp/@0_mall/chigusa/cabinet/01375442/01375923/01378478/img59252253.jpg?_ex=300x300&s=0&r=1 (http://thumbnail.image.rakuten.co.jp/@0_mall/chigusa/cabinet/01375442/01375923/01378478/img59252253.jpg?_ex=300x300&s=0&r=1)
http://farm6.static.flickr.com/5136/5520005300_62f5ab6f28_m.jpg (http://farm6.static.flickr.com/5136/5520005300_62f5ab6f28_m.jpg)
http://farm6.static.flickr.com/5173/5519415141_48f51023cd_m.jpg (http://farm6.static.flickr.com/5173/5519415141_48f51023cd_m.jpg)
THANH GIÁP
Mép có răng nhọn, phiến lá thon dài
Hoa mẫu 4, như gắn vào phiến lá
Quả có cuống, màu đỏ, hình trái xoan
Chữa phong thấp tê đau, dạ dày, cảm cúm.
BXP
Sưu tập
Thanh giáp, Hạ huỳnh - Helwingia himalaica, chi Helwingia, Họ Thanh giáp diệp- Helwingiaceae, 54- Bộ Aquifoliales Bộ Nhựa ruồi (nhánh 12)
Mô tả: Cây nhỏ cao 2-3cm; nhánh có cạnh, không lông, màu vàng sẫm. Lá mọc so le; phiến thon dài 11-13cm, rộng 1-3,5cm, đầu thon nhọn, gốc thon, hẹp, mỏng, mép có răng nhọn, gân phụ 6-7 cặp, cuống mảnh, dài 1,5cm. Hoa như gắn giữa phiến lá, mẫu 4. Quả có cuống, hình trái xoan cao 1cm, màu đỏ.
Nơi mọc: Loài của Xích Kim, Ấn Độ, Trung Quốc và Việt Nam. Cây mọc ở rừng thưa trên núi cao San ta van ở Sapa (Lào Cai).
Công dụng: Vị hơi đắng, tính mát, dùng cây làm thuốc chữa phong thấp tê đau, đòn ngã tổn thương, gãy xương, đau dạ dày, cảm cúm ho, kinh nguyệt không đều và sốt rét ác tính.
Hết Bộ Nhựa ruồi
buixuanphuong09
19-03-2014, 08:15 PM
1.848- DƯƠNG KỲ THẢO
http://www.nature-diary.co.uk/nn-images/0411/041102-achillea-millefolium.jpg (http://www.nature-diary.co.uk/nn-images/0411/041102-achillea-millefolium.jpg)
http://www.about-garden.com/images_data/4171-achillea-millefolium-red-velvet-yarrow.jpg (http://www.about-garden.com/images_data/4171-achillea-millefolium-red-velvet-yarrow.jpg)
http://wisplants.uwsp.edu/photos/ACHMIL_MRB6.jpg (http://wisplants.uwsp.edu/photos/ACHMIL_MRB6.jpg)
http://www.vaplantatlas.org/media/images/plants/originals/Achillea_millefolium1Mod%23510b%23.jpg (http://www.vaplantatlas.org/media/images/plants/originals/Achillea_millefolium1Mod%23510b%23.jpg)
http://images.whiteflowerfarm.com/20369a.jpg (http://images.whiteflowerfarm.com/20369a.jpg)
https://aggie-horticulture.tamu.edu/ornamentals/Cornell_Herbaceous/plants/AchilleaColorado1171.jpg (https://aggie-horticulture.tamu.edu/ornamentals/Cornell_Herbaceous/plants/AchilleaColorado1171.jpg)
DƯƠNG KỲ THẢO
Cây thảo sống dai, thân mang hoa mọc đứng
Lá hẹp, rìa phiến chia thành nhiều đoạn rất sâu
Ðầu hoa trắng hay hồng, xếp thành ngù ở ngọn
Chữa mệt mỏi toàn thân, hen suyễn, hành kinh đau...
BXP
Sưu tập
55- Bộ Asterales Bộ Cúc (nhánh 12)
Họ cúc Asteraceae
Cỏ thi, Dương kỳ thảo, Xương cá - Achillea millefolium, Chi Achillea, họ cúc Asteraceae, 55- Bộ Asterales Bộ Cúc (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo sống dai, cao 20-40cm hay hơn, có thân mang hoa mọc đứng, khía rãnh dọc chiều dài. Lá không cuống, hẹp, rìa phiến lại chia ra thành rất nhiều các đoạn rất sâu, nhọn và có răng ở mép. Ðầu hoa màu trắng hay hồng, xếp thành ngù rộng ở ngọn; lá bắc thuôn, rất tù, với một cạnh khỏe ở lưng. Quả bế xoan, thuôn dẹp.
Mùa hoa tháng 6-9.
Nơi mọc:Cây mọc ở vùng núi cao các tỉnh Lao Cai (Sapa), Sơn La và Lâm Ðồng (Ðà Lạt) trong các savan cỏ trên đường đi, rìa rừng và đất hoang. Thu hái cây lúc có hoa, dùng tươi hay phơi trong râm đến khô.
Công dụng: Vị ngọt, đắng, cay, tính hàn, có ít độc. Dùng chữa: Mệt mỏi toàn thân, ăn uống không ngon, trướng bụng, ỉa chảy. Ho, hen suyễn. Kinh nguyệt không thông, hành kinh đau bụng, rối loạn khi mãn kinh. Thấp khớp, thống phong. Sỏi mật và sỏi niệu. Trĩ, sốt liên miên. Dùng ngoài trị bạch đới, lậu, trĩ, đau khớp, viêm da, viêm mủ da, mụn nhọt, nứt da, cầm máu các vết thương, rắn cắn, chó cắn... lấy cây tươi giã đắp.
buixuanphuong09
19-03-2014, 08:18 PM
1.849- TUYẾN HÙNG LÁ TO
http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-na/numada_2.jpg (http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-na/numada_2.jpg)
http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-na/numada_3.jpg (http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-na/numada_3.jpg)
http://keys.trin.org.au/key-server/data/0e0f0504-0103-430d-8004-060d07080d04/media/Images/6666006.jpg (http://keys.trin.org.au/key-server/data/0e0f0504-0103-430d-8004-060d07080d04/media/Images/6666006.jpg)
TUYẾN HÙNG LÁ TO
Thân tròn, có lằn xanh
Lá mọc đối, xoan rộng
Hoa hình ống, nhuỵ dài
Chữa đau răng, tê thấp...
BXP
Sưu tập
Tuyến hùng lá to - Adennostemma macrophyllum, Chi Adennostemma, họ cúc Asteraceae, bộ Asterales Cúc
Mô tả: Cây thảo cao 0,5-1m, thân tròn, có lằn xanh. Lá mọc đối, phiến xoan rộng, đầu nhọn, gốc tù hay cắt ngang gân phụ 3-4 cặp. Cụm hoa ở ngọn các nhánh; hoa đầu có bao chung do hai hàng lá bắc xanh, hoa toàn hoa hình ống có đầu nhuỵ dài, trắng. Quả bế bóng, đen, có 3 gai phù ở đầu.
Ra hoa tháng 2-3.
Nơi mọc:Cây mọc ở lùm, bờ nước, từ đồng bằng đến cao nguyên, như ở Kon Tum tại huyện Ðaklây và trên núi Ngọc Linh.
Công dụng: Cả cây sắc uống chữa đau răng, tê thấp, cảm sốt (Viện Dược liệu).
buixuanphuong09
19-03-2014, 08:23 PM
1.850- CỎ CỨT LỢN
http://www.marinelifephotography.com/flowers/asteraceae/ageratum-conyzoides-2.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/asteraceae/ageratum-conyzoides-2.jpg)
http://3.bp.blogspot.com/_0EK80AsaR7g/SfuGKSe8tzI/AAAAAAAAAlQ/qkmwb7a9788/s400/0507+Ageratum+conyzoides.jpg (http://3.bp.blogspot.com/_0EK80AsaR7g/SfuGKSe8tzI/AAAAAAAAAlQ/qkmwb7a9788/s400/0507+Ageratum+conyzoides.jpg)
http://4suckhoe.com/wp-content/uploads/2014/02/chua-so-mui-cho-tre-bang-thuoc-dan-gian-3.jpg (http://4suckhoe.com/wp-content/uploads/2014/02/chua-so-mui-cho-tre-bang-thuoc-dan-gian-3.jpg)
http://www.floraphoto.com.au/images/Ageratum%20conyzoides%202,%20Fogg%20Dam,%20NT%20-%20processed.jpg (http://www.floraphoto.com.au/images/Ageratum%20conyzoides%202,%20Fogg%20Dam,%20NT%20-%20processed.jpg)
http://www.pegleraeconservancy.co.za/ageratum-conyzoides-l-flowe.gif (http://www.pegleraeconservancy.co.za/ageratum-conyzoides-l-flowe.gif)
CỎ CỨT LỢN
Cũng mang một sắc hoa tươi
Mà tên Cứt lợn! Sao người bất công?
Nhỏ nhoi hoa tím vườn hoang
Vì đời em phải đa mang cứu người.
BXP
Sưu tập
Cỏ cứt lợn, Cỏ hôi, Cây bù xích - Ageratum conyzoides, chi Ageratum, họ cúc Asteraceae, 55- Bộ Asterales Bộ Cúc (nhánh 12)
Mô tả: Cây thảo mọc hằng năm, cao chừng 25-50cm. Lá mọc đối, hình trứng, mép có răng cưa tròn. Toàn thân và lá đều có lông. Hoa nhỏ, màu tím hay xanh trắng, xếp thành đầu, các đầu này lại tập hợp thành ngù. Quả bế có ba sống dọc, màu đen.
Nơi mọc:Cây của nhiệt đới châu Mỹ, phát tán tự nhiên vào nước ta, mọc hoang dại khắp nơi. Thu hái toàn cây bỏ rễ, rửa sạch, dùng tươi hay phơi khô, nhưng thường hay dùng tươi.
Công dụng: Vị hơi đắng, tính mát. Thường được chỉ định dùng làm thuốc chống viêm, chống phù nề, chống dị ứng trong các trường hợp: Sổ mũi, viêm xoang mũi, dị ứng cấp và mạn. Chảy máu ngoài do chấn thương, bị thương sưng đau. Mụn nhọt, ngứa lở, eczema. Cũng dùng cây tươi giã đắp vết thương chảy máu, mụn nhọt, eczema, hoặc nấu nước tắm chữa ghẻ, chốc đầu của trẻ em.
Người ta còn dùng Cỏ cứt lợn chữa rong huyết sau khi sinh đẻ, dùng phối hợp với bồ kết nấu nước gội đầu cho thơm và sạch gầu, trơn tóc.
buixuanphuong09
19-03-2014, 08:25 PM
1.851- ÁNH LỆ BA HOA
http://tolweb.org/tree/ToLimages/ainsliaealatifoliahenrya.250a.jpg (http://tolweb.org/tree/ToLimages/ainsliaealatifoliahenrya.250a.jpg)http://img.blog.163.com/photo/ansIBG1QF3OS3yfZrWg8Lg==/2885118511285374424.jpg (http://img.blog.163.com/photo/ansIBG1QF3OS3yfZrWg8Lg==/2885118511285374424.jpg)
http://farm8.staticflickr.com/7072/7401960234_034969d7a4_z.jpg (http://farm8.staticflickr.com/7072/7401960234_034969d7a4_z.jpg)
http://farm3.staticflickr.com/2871/12459885094_0a813d1989_z.jpg (http://farm3.staticflickr.com/2871/12459885094_0a813d1989_z.jpg)
ÁNH LỆ BA HOA
Cây thảo lâu năm, lá chụm gốc
Phiến xoan thon, dài cuống, có lông
Cụm ba hoa, mầu trắng. Quả bế, lông vàng.
Trị dao chém, ho phong hàn, viêm ruột.
BXP
Sưu tập
Thố nhi phong lá rộng, Ánh lệ lá rộng, Ánh lệ ba hoa - Ainsliaea latifolia, chi Ainsliaea,họ cúc Asteraceae, 55- Bộ Asterales Bộ Cúc (nhánh 12)
(Tôi đã sưu tập nhầm vào Bài1.195- Họ Actinidiaceae (họ kivi, đằng lê), Bộ Ericales Bộ Thạch nam hay Đỗ quyên, nay sửa lại trả về họ Cúc,bộ Cúc.)
Mô tả: Cây thảo sống lâu năm, cao 30 - 50cm. Lá chụm ở gốc, có lông; cuống dài; phiến xoan thon, dài 4 - 7cm, rộng 3 - 4cm.
Bông mang hoa đầu mọc từng cụm 1 - 3 hoa mỗi điểm; hoa đầu 3 hoa thường ngậm; lá bắc nhiều hàng. Quả bế đầy lông phún, 5 cạnh, lông mào vàng vàng.
Ra hoa tháng 1 - 3.
Nơi mọc:Ở Việt Nam, có gặp tại rừng Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc và Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng.
Công dụng:Ở Vân Nam (Trung Quốc), toàn cây được dùng trị dao chém, ho do phong hàn, viêm ruột và lỵ.
Nắng Xuân
20-03-2014, 08:27 AM
Cám ơn bác Bùi Xuân Phượng.
Đúng là một công trình tâm huyết và rất có giá trị tham khảo.
Chúc bác luôn khoẻ mạnh, sống lâu và hoàn thành Bộ Sưu tập giá trị này.
Powered by vBulletin™ Version 4.0.7 Copyright © 2026 vBulletin Solutions, Inc. All rights reserved.