PDA

Xem phiên bản đầy đủ : Vườn cây hoa thi hữu



Trang : 1 [2]

buixuanphuong09
04-06-2014, 08:21 PM
Bài 256- KIM CANG LÁ BẮC
(Sưu tập lại Bộ Loa kèn)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSJgBcZjfHAVVo_EYhIA13jBfplAWdXD Cz1hFoApPdd5DUWStYh (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSJgBcZjfHAVVo_EYhIA13jBfplAWdXD Cz1hFoApPdd5DUWStYh)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT0nS6Rdvvd4gd7rCYhd4GtDFtOaWaLz 3SYDwa1oVpcP3PMMRcI (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT0nS6Rdvvd4gd7rCYhd4GtDFtOaWaLz 3SYDwa1oVpcP3PMMRcI)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRasf2t7HqmJwWRUIoZtu43MABqRsUn2 xRcANew4-xFK3_S3bscog (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRasf2t7HqmJwWRUIoZtu43MABqRsUn2 xRcANew4-xFK3_S3bscog)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2e/Smilax_bracteata.jpg/320px-Smilax_bracteata.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2e/Smilax_bracteata.jpg/320px-Smilax_bracteata.jpg)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSwc9N6tbyGq3btW34E7aDJMiKSBpDaH qFGc4Qrr3gl991hWQTA (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSwc9N6tbyGq3btW34E7aDJMiKSBpDaH qFGc4Qrr3gl991hWQTA)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQCILK-JvRWbp5DhMMxJFDuud_Z1a8sZ6zceA-U1PtoiKh9DEQH0Q (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQCILK-JvRWbp5DhMMxJFDuud_Z1a8sZ6zceA-U1PtoiKh9DEQH0Q)

KIM CANG LÁ BẮC

Dây leo, nhánh có gai cong
Lá hình bầu dục, gân 5, tua dài
Cánh hoa hẹp hơn lá đài
Chữa đau xương giống mọi loài Kim cang.

BXP

Sưu tập

Kim cang lá bắc, Cậm kênh - Smilax bracteata, chi Smilax, Họ Khúc khắc - Smilacaceae, 13-bộ Liliales Loa kèn, bộ Hành (nhánh 3)

Mô tả: Dây leo cao 3-7m; nhánh có gai cong. Lá hình bầu dục, đầu có mũi; 5 gân chính; tua cuốn dài 5-7mm. Chùm hoa khác gốc cao 5-8cm, gồm 3-5 tán có lá bắc rộng; nụ dài, cao 5mm; cánh hoa dài 5mm, hẹp hơn lá đài; hoa đực có chỉ nhị dài 2,3mm, hoa cái có nhị lép. Quả mọng tròn, to 6mm.
Nơi mọc:Loài của Trung quốc, Nhật bản, Lào, Campuchia, Thái lan, Malaixia, Inđônêxia, Philippin. Ở Việt Nam cây mọc hoang ở nhiều nơi từ Lai châu, Lào cai, Tuyên quang, Cao bằng, Lạng sơn, Hà tây, Nam hà, Nghệ an, Quảng bình, Thừa thiên - Huế, Khánh hoà, Lâm đồng, Bà rịa - Vũng tàu, thành phố Hồ Chí Minh, Kiên giang.
Công dụng: Cũng như các loại Kim cang khác. Thân rễ dùng sắc nước uống hoặc ngâm rượu uống lợi tiểu, tiêu độc trị đau nhức xương.

buixuanphuong09
04-06-2014, 08:24 PM
Bài 257- KIM CANG LÁ MỎNG
(Sưu tập lại Bộ Loa kèn)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ-OKwEmbcqeVdTcTWit8dQZ6XLiSKCeHM5bltwCI9yuhpbKl5y (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ-OKwEmbcqeVdTcTWit8dQZ6XLiSKCeHM5bltwCI9yuhpbKl5y)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRNVUtaGr_th06vl5NMg6PmkMTifdVst PIjjTbh-BqWtcuROXt6ZA (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRNVUtaGr_th06vl5NMg6PmkMTifdVst PIjjTbh-BqWtcuROXt6ZA)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTHWLUw1Yx110Ea1lC4VdXnCX9ghboWK YHyClUUvIZPYOf7fwkt (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTHWLUw1Yx110Ea1lC4VdXnCX9ghboWK YHyClUUvIZPYOf7fwkt)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRJAYMZbtXrLtaOtg_uGpRDA00FG1so3 qR3yFvG0bK2nsAHPd8A_A (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRJAYMZbtXrLtaOtg_uGpRDA00FG1so3 qR3yFvG0bK2nsAHPd8A_A)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQJbFzvZCpfd_qWjczGq4kbR-Bl_Zs6VsIaiRfoT2JcxVXswMSrpQ (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQJbFzvZCpfd_qWjczGq4kbR-Bl_Zs6VsIaiRfoT2JcxVXswMSrpQ)


KIM CANG LÁ MỎNG

Dây leo, có rãnh, không gai
Phiến thon bầu dục, tròn dài, gốc tim
Tán nhiều hoa nhỏ, bầu thuôn
Tính bình, vị đắng, đau xương hay dùng.

BXP

Sưu tập

Kim cang lá mỏng - Smilax riparia,chi Smilax, Họ Khúc khắc - Smilacaceae,13-bộ Liliales Loa kèn, bộ Hành (nhánh 3)

Mô tả: Dây leo dài 3m. Nhánh nhỏ hình trụ, có rãnh, không có gai. Lá có phiến bầu dục thon đến tròn dài, gốc hình tim, gân 5, rất lồi ở mặt dưới, mỏng, lúc khô nâu tươi, cuống 1,5cm, mang ở giữa 2 tua cuốn dài và mảnh. Tán trên cuống dài 5-8cm, mang nhiều hoa; cuống hoa 2cm, nụ xoan, tù, nhị 6, bầu thuôn
Hoa tháng 5, quả tháng 2.
Nơi mọc:Loài của Trung quốc, Triều tiên, Nhật bản, Philippin. Ở Việt Nam, cây mọc ở rừng Lai châu, Sơn la, Lào cai, Hà bắc, Hà tây, Ninh bình, Nghệ an đến Quảng trị, Lâm đồng. Thu hái vào mùa hè, thu, rửa sạch, phơi khô dùng.
Công dụng. Vị đắng, tính bình. Thường được dùng chữa viêm khớp xương do phong thấp, gân cốt đau nhức, huyết áp cao; viêm tuỷ xương, lao xương. Dùng 12-20g dạng thuốc sắc, hoặc ngâm rượu uống.:

buixuanphuong09
04-06-2014, 08:27 PM
Bài 258- KIM CANG LÁ XOAN
(Sưu tập lại Bộ Loa kèn)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/81/Smilax_ovalifolia.JPG/320px-Smilax_ovalifolia.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/81/Smilax_ovalifolia.JPG/320px-Smilax_ovalifolia.JPG)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRnbs2w9gt7JwRAygyO-KrxnGMD0Ix-1H9gtLARND8zafQ21FSY (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRnbs2w9gt7JwRAygyO-KrxnGMD0Ix-1H9gtLARND8zafQ21FSY)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRv6bAVw5u7YaoCwuSlSUgriDZ8prlHv cFvVy2tDp2x7fN92OFP (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRv6bAVw5u7YaoCwuSlSUgriDZ8prlHv cFvVy2tDp2x7fN92OFP)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSzXCfHuXwqHnHLTTnMuV4KUV46rCSRq 6tjZiL9GMqL5_EDP93s (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSzXCfHuXwqHnHLTTnMuV4KUV46rCSRq 6tjZiL9GMqL5_EDP93s)

KIM CANG LÁ XOAN

Dây leo, nhánh có gai to
Lá xoan, bầu dục, cụm hoa cuống dài
Nụ xoan, ngắn hơn lá đài
Trị tê thấp giống mọi loài Kim cang.

BXP

Sưu tập

Kim cang lá xoan, Kim cang lá to - Smilax ovalifolia,chi Smilax, Họ Khúc khắc - Smilacaceae, 13-bộ Liliales Loa kèn, bộ Hành (nhánh 3)

Mô tả: Dây leo cao 1-2m; nhánh to 2cm, có nhiều gai to. Lá có phiến to, bầu dục hay hình trái xoan, rộng đến 20cm, 3-7 gân ở gốc; cuống có tua cuốn dài. Chùm hoa dài mang 3-4 tán; hoa nhiều trên cuống dài; nụ xoan, cao 5,5mm; lá đài cao 7,5mm, hoa cái có nhị lép.
Quả tháng 8.
Nơi mọc:Loài của Ấn độ, Mianma, Trung quốc, Lào, Campuchia, Thái lan. Ở Việt Nam, cây mọc hoang ở ven rừng Thủ đức, Phước tuy.
Công dụng: Cũng như các loại Kim cang khác, thân rễ dùng được làm thuốc trị tê thấp, đau nhức chân tay, lỵ không chảy máu và bệnh hoa liễu

buixuanphuong09
04-06-2014, 08:35 PM
Bài 259- KHÚC KHẮC
(Sưu tập lại Bộ Loa kèn)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR21NfVEK5opangSNGoNVPHXzU7AULoc zznVCDcWcbChixFt84_ig (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR21NfVEK5opangSNGoNVPHXzU7AULoc zznVCDcWcbChixFt84_ig)


https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTO_HZIwS7ySJcLWv9OlKXtNL4OL3o58 Hmg5mUy2Lj6tyl_DA1j (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTO_HZIwS7ySJcLWv9OlKXtNL4OL3o58 Hmg5mUy2Lj6tyl_DA1j)


http://i138.photobucket.com/albums/q270/lamchoping/Plant/Climber/001-31.jpg (http://i138.photobucket.com/albums/q270/lamchoping/Plant/Climber/001-31.jpg)


KHÚC KHẮC

Dây leo, thân nhẵn, không gai
Lá hình trứng, có cuống dài mang tua
Hoa cái đầu nhụy rẽ ra
Chống viêm, tiêu độc cùng là đau xương.

BXP

Sưu tập

Khúc khắc - Heterosmilax gaudichaudiana,chi Heterosmilax, Họ Khúc khắc - Smilacaceae, 13-bộ Liliales Loa kèn, bộ Hành (nhánh 3)

Mô tả: Dây leo có thân nhẵn, không có gai. Lá mọc so le, hình trứng, đôi khi gần tròn, gốc tròn hay hơi hình tim, có 6 gân gốc, cuống dài mang tua cuốn. Cụm hoa hình tán đơn, mọc ở nách lá, có cuống dài. Hoa màu hồng hoặc có điểm chấm đỏ, hoa đực có bao hoa với 3 răng tù, 3 nhị có chỉ nhị ngắn. Hoa cái có bầu hình trứng với vòi ngắn mang 3 đầu nhuỵ rẽ ra. Quả mọng hình cầu hoặc có bốn góc, khi chín màu đen, chứa 2-4 hạt màu đỏ nâu.
Hoa tháng 5-6, quả tháng 8-12.
Nơi mọc:Cây mọc nhiều ở vùng rừng núi các tỉnh như Quảng ninh, Nam hà, Ninh bình, thường gặp ở ven đường trong các bờ bụi, trên các đồi trọc. Ta cũng thu hái rễ củ vào mùa hạ, mang về rửa sạch rồi phơi hay sấy khô.
Công dụng: Cũng như nhiều loại Kim cang, cây có tác dụng chống viêm, tiêu độc, chống dị ứng. Dùng chữa thấp khớp đau lưng, đau xương, đau khớp. Cũng dùng chữa mụn nhọt, tràng nhạc, lở ngứa, giang mai, ngộ độc thủy ngân.

buixuanphuong09
06-06-2014, 03:03 PM
Bài 260- KIM CANG TRUNG QUỐC
(Sưu tập lại Bộ Loa kèn)


(https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQIK6Kw2zV0EySO0GgXODtU1ple4pSZB Zf8mjRg_bYpIK9eDifm)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQIK6Kw2zV0EySO0GgXODtU1ple4pSZB Zf8mjRg_bYpIK9eDifm (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQIK6Kw2zV0EySO0GgXODtU1ple4pSZB Zf8mjRg_bYpIK9eDifm)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSPKKZJ6BWhhFzHWQzBpRoQMzIWpRN7U IL3Z7ma5VNCgtaIXT8s (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSPKKZJ6BWhhFzHWQzBpRoQMzIWpRN7U IL3Z7ma5VNCgtaIXT8s)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTckv4AqykTIRDNcfB-ud0bu3mu1hFmvFTv80NnSu9Ri2HBcS-P (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTckv4AqykTIRDNcfB-ud0bu3mu1hFmvFTv80NnSu9Ri2HBcS-P)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS9W5m-drn0-8u6Ht7DqJZvS4z5TSrF4tT6mQzsnPIVJfdUr2sU (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS9W5m-drn0-8u6Ht7DqJZvS4z5TSrF4tT6mQzsnPIVJfdUr2sU)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTpzJ8BWukADXJ8QJ4RPUrToSD07DMiJ 4ykCxey5l-ScbYPrKST (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTpzJ8BWukADXJ8QJ4RPUrToSD07DMiJ 4ykCxey5l-ScbYPrKST)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7d/Smilax_china_071117.JPG/320px-Smilax_china_071117.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7d/Smilax_china_071117.JPG/320px-Smilax_china_071117.JPG)

KIM CANG TRUNG QUỐC

Dây leo, có gai ngắn, giòn
Lá không gai, phiến trái xoan, lệch hàng
Hoa đơn khác gốc, xanh vàng
Ngọn non ăn, rễ dùng làm thuốc hay.

BXP

Sưu tập

Kim cang Trung Quốc, Tỳ giải - Smilax china,chi Smilax, Họ Khúc khắc - Smilacaceae, 13-bộ Liliales Loa kèn, bộ Hành (nhánh 3)

Mô tả: Dây leo sống nhiều năm, dài 0,7-2m, phân nhánh; thân có gai ngắn, giòn. Lá không có gai, mọc so le, hình trái xoan đến bầu dục thuôn, dài 5-7cm, rộng 2-5cm, nhẵn, đầu có mũi, có 3-5 gân gốc, tua cuốn ngắn, có khi thu lại thành mụn. Hoa đơn tính khác gốc màu xanh vàng, thường xếp 10 cái thành tán đơn ở nách lá. Quả mọng tròn màu đỏ, to 8-10mm, chứa 3 hạt.
Mùa hoa tháng 4-5.
Nơi mọc:Cây mọc hoang khắp vùng rừng núi, đồi trọc ở nhiều nơi: Quảng ninh, Hà bắc… Còn phân bố ở Nhật bản, Trung quốc, Ấn độ, Lào.
Ta thu hái rễ củ quanh năm. Củ thuôn dài 15-16cm, gần hình trụ, cứng đặc, sần sùi, có khi phân nhánh, bên trong màu nhạt hoặc màu đỏ. Ngâm nước vo gạo một đêm, rửa sạch, phơi khô. Khi dùng thái lát mỏng, tẩm rượu hoặc muối, sao qua.
Công dụng: Vị ngọt, đắng, tình bình. Ngọn non ăn được. Thân rễ dùng chữa lậu, ghẻ lở, nhọt độc, phong thấp, nhức mỏi, đau nhức xương. Ở Ấn độ, người ta dùng thân rễ chữa thấp khớp mạn tính, giang mai và bệnh ngoài da. Ở Trung quốc, theo Tân biên Trung y, rễ củ trị loét dạ dày, loét thực quản, loét trực tràng, loét cổ tử cung, loét mũi họng, viêm bụng sinh u, phong thấp đau xương, đái đường (có thể lá tươi sắc uống thay trà), viêm ruột ỉa chảy, kiết lỵ, thận hư đái tháo.

buixuanphuong09
06-06-2014, 03:05 PM
Bài 261- THỔ PHỤC LINH
(Sưu tập lại Bộ Loa kèn)


(http://www.bihrmann.com/caudiciforms/DIFO/sim-gla-2.jpg)
http://www.bihrmann.com/caudiciforms/DIFO/sim-gla-2.jpg (http://www.bihrmann.com/caudiciforms/DIFO/sim-gla-2.jpg)

http://i00.i.aliimg.com/wsphoto/v0/438831186/2-LB-font-b-Smilax-b-font-font-b-glabra-b-font-Roxb-tu-fu-ling.jpg (http://i00.i.aliimg.com/wsphoto/v0/438831186/2-LB-font-b-Smilax-b-font-font-b-glabra-b-font-Roxb-tu-fu-ling.jpg)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQPFXHGjVX8S-2ap1PuHK19packJZhHXwbcNLAIse8twP1jYy1qkQ (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQPFXHGjVX8S-2ap1PuHK19packJZhHXwbcNLAIse8twP1jYy1qkQ)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRrhzP-bHexIPUyJthp9TbYYmJoCHOXbBEjfQU3WSUTVBrNKxzJ0g (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRrhzP-bHexIPUyJthp9TbYYmJoCHOXbBEjfQU3WSUTVBrNKxzJ0g)

http://www.leafvein.net/plant_photo/Ggreenbrier_fr1.jpg (http://www.leafvein.net/plant_photo/Ggreenbrier_fr1.jpg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTrgmlkSr6YqiupB9tiA26J2U7tGFAQv dTFX37Eje4KEoWfMyH8 (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTrgmlkSr6YqiupB9tiA26J2U7tGFAQv dTFX37Eje4KEoWfMyH8)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRsxm3FshaS1YfeOdx8VKf652NAgNsmd 51db2gKS80Dl5mLFrVL (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRsxm3FshaS1YfeOdx8VKf652NAgNsmd 51db2gKS80Dl5mLFrVL)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSHAM7bzOur8yVQnZeW15NbA7MWRqv5m 1GU6xBfKzLeq-kERAPiYw (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSHAM7bzOur8yVQnZeW15NbA7MWRqv5m 1GU6xBfKzLeq-kERAPiYw)

THỔ PHỤC LINH

Thổ phục linh hay Khúc khắc nhẵn
Dây leo trườn, phiến lá xoan thon
Giải độc, phong thấp, chống viêm
Là cây thuốc quý, giữ gìn Bậc V.

BXP

Sưu tập

Thổ phục linh, Dây chắt, Dây khum, Cậm cù, Rau tập tàng, Khúc khắc nhẵn - Smilax glabra, chi Smilax, Họ Khúc khắc - Smilacaceae, 13-bộ Liliales Loa kèn, bộ Hành (nhánh 3)

Mô tả: Dây leo trườn dài 4-5m (tới 10m), có nhiều cành mảnh không gai. Rễ củ vặn vẹo. Lá mọc so le, hình trái xoan bầu dục dài 5-12cm, rộng 1-5cm, mang 2 tua cuốn do lá kèm biến đổi, thường tiêu giảm thành mũi nhọn ngắn, có khi kéo dài; cuống lá dài 1cm; gân chính 3, hình cung. Cụm hoa ở nách lá. Tán đơn độc có 20-30 hoa. Hoa màu lục nhạt, cuống hoa dài hơn cuống tán. Hoa đực và hoa cái riêng rẽ. Quả mọng, hình cầu, gần như 3 góc, khi chín màu tím đen, chứa 3 hạt.
Cây ra hoa tháng 5-7, quả tháng 8-12.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Mianma, Trung Quốc, Ðài Loan, Lào, Campuchia, Thái Lan và Việt Nam. Ở nước ta cây mọc ở vùng đồi núi, thung lũng, rừng thưa, leo lên các lùm bụi, phổ biến từ Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Thái, Vĩnh Phú, Hoà Bình, Ninh Bình, Thanh Hoá, Nghệ An tới Kon Tum, Lâm Ðồng, Khánh Hoà, Bình Thuận. Người ta thu hái thân rễ tươi quanh năm, tốt nhất là vào mùa hạ; cắt bỏ rễ con và gai, phơi hoặc sấy khô; hay có thể rửa sạch, ủ mềm 3 ngày rồi thái mỏng, phơi hay sấy khô.
Công dụng: Vị ngọt, nhạt, hơi chát, tính bình.Thường dùng chữa: Tiêu hoá không bình thường, đau bụng ỉa chảy. Viêm thận, viêm bàng quang. Phong thấp, viêm khớp, đòn ngã tổn thương. Tràng nhạc, mụn nhọt độc, lở ngứa, viêm mủ da, giang mai. Giải độc thuỷ ngân và bạc.

buixuanphuong09
06-06-2014, 03:08 PM
Bài 262- THỔ PHỤC LINH LÁ PHÒNG KỶ
(Sưu tập lại Bộ Loa kèn)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTDoc8OhLPgnbVVzADknTR0-wafv53N9dVbLAxTyI4ZjjdWIqwUjQ (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTDoc8OhLPgnbVVzADknTR0-wafv53N9dVbLAxTyI4ZjjdWIqwUjQ)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTtBRdWn_x0aboNTaRJFl9jX2KSes2YX VDR3isR8ck_KkiSIynejA&reload=on (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTtBRdWn_x0aboNTaRJFl9jX2KSes2YX VDR3isR8ck_KkiSIynejA&reload=on)


http://farm5.static.flickr.com/4081/4819339511_b6bb5704ea.jpg (http://farm5.static.flickr.com/4081/4819339511_b6bb5704ea.jpg)


http://pic.pimg.tw/cleyera08/1379721630-3905388778.jpg (http://pic.pimg.tw/cleyera08/1379721630-3905388778.jpg)


THỔ PHỤC LINH LÁ PHÒNG KỶ

Phiến lá xoan, mặt dưới trắng mốc
Tán hoa đơn độc trên cuống dài
Quả mọng hình cầu, chín điều đỏ
Trị bệnh giống như Thổ phục linh.

BXP

Sưu tập

Thổ phục linh lá phòng kỷ, Bạt kháp lá phòng kỷ - Smilax menispermoidea,chiSmilax, Họ Khúc khắc - Smilacaceae, 13-bộ Liliales Loa kèn, bộ Hành (nhánh 3)

Mô tả: Dây leo dài 0,5-3m, thân to đến 4mm, không gai. Lá có phiến xoan, dài 2-6 (10)cm, rộng 2-5 (7)cm, gốc cắt ngang hay hơi lõm, gân từ gốc 7-9; mặt dưới màu trắng mốc; cuống lá 8-14mm, tua cuốn dài bằng 1/3-1/2 lá. Tán hoa đơn độc ở nách lá, trên cuống dài 2-3cm; hoa 3-8, cuống hoa 3-7mm; phiến hoa dài 2,5-3,5mm, màu nâu đỏ. Quả mọng hình cầu, đường kính 7-10mm, khi chín màu đỏ điều.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Trung Quốc, Nêpan, Xích Kim, Ấn Độ và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ở vùng núi cao 1000m tại Lâm Đồng.
Công dụng: Vị ngọt, nhạt, tính bình. Ở Trung Quốc, thân rễ của cây được dùng trị giang mai, lâm trọc, gân cốt buốt đau, cước khí, đinh nhọt, ung thũng và tràng nhạc. Nói chung cũng dùng như Thổ phục linh.

buixuanphuong09
07-06-2014, 09:25 AM
Bài 263- TY GIẢI GAI
(Sưu tập lại Bộ Loa kèn)

http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/liubing/047/10000793_s.jpg (http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/liubing/047/10000793_s.jpg)

http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/liubing/047/10000794_s.jpg (http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/liubing/047/10000794_s.jpg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQORGhTmscc4qv9g270fX2ttvbGO1pKd q4k90dQkaT5Kly74GzHnQ (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQORGhTmscc4qv9g270fX2ttvbGO1pKd q4k90dQkaT5Kly74GzHnQ)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQEqQaQ-Rqj40pHXz17wZZfeP9r9wjhdw8NXYsRfWIbb8DvNOL6 (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQEqQaQ-Rqj40pHXz17wZZfeP9r9wjhdw8NXYsRfWIbb8DvNOL6)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRIkoamvaR6Jfips5_quA17D2jPjmPjq WtH_HF90czQ-7cehOvI (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRIkoamvaR6Jfips5_quA17D2jPjmPjq WtH_HF90czQ-7cehOvI)


TY GIẢI GAI

Dây leo, có gai cao, lông ngắn
Lá biến thiên, bầu dục đến xoan tròn
Hoa đơn tính cùng gốc, tán cái nhiều hơn
Trị phong thấp, giang mai, mẩn ngứa.

BXP

Sưu tập

Ty giải gai, Kim cang hiên ngang - Smilax ferox, chi Smilax, Họ Khúc khắc - Smilacaceae, 13-bộ Liliales Loa kèn, bộ Hành (nhánh 3)

Mô tả: Dây leo mọc cao đến 5m, có gai cao; thân to đến 4mm, có lông ngắn. Lá có phiến biến thiên, bầu dục đến xoan tròn, dài 3-16cm, rộng 1,5-9cm, mặt dưới mốc, cuống ngắn, có tua cuốn, trừ ở nhánh có hoa. Hoa xếp thành tán đơn, đơn tính; tán cái nhiều hơn tán đực, phiến hoa dài 4mm, nhị 6. Quả mọng hình cầu, đường kính 8-15mm, khi chín có màu đỏ đậm.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Trung Quốc, Việt Nam, Ấn Độ, Xích Kim, Assam, Nêpan. Ở nước ta, cây mọc ở các đồi núi vùng cao trên 1200m, thuộc các tỉnh phía Bắc. Người ta thu hái thân rễ vào mùa thu, đông đến đầu xuân, loại bỏ rễ con, rửa sạch, phơi khô dùng dần.
Công dụng: Vị chát, hơi đắng, tính bình. Ðược dùng trị phong thấp gân cốt lạnh đau, lâm trọc, giang mai, lở chân, dị ứng ngoài da, bệnh mẩn ngứa.
Liều dùng uống trong 10-15g dạng thuốc sắc. Dùng ngoài, nấu nước rửa.

buixuanphuong09
07-06-2014, 09:28 AM
Bài 264- HOA CHUÔNG CHI LÊ
(Sưu tập lại Bộ Loa kèn)

http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ/Lapageria_rosea123els.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ/Lapageria_rosea123els.jpg)

http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ/Lapageria_rosea125els.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ/Lapageria_rosea125els.jpg)

http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ/Lapageria_rosea134els.jpg (http://toptropicals.com/pics/garden/m1/EleNZ/Lapageria_rosea134els.jpg)


http://www.vashsad.ua/downloads/image/7725/lapageria_1.JPG (http://www.vashsad.ua/downloads/image/7725/lapageria_1.JPG)


http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/LapageriaRosea2.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/LapageriaRosea2.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/1/13/Lapageria_rosea1b.SHSU.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/1/13/Lapageria_rosea1b.SHSU.jpg)

http://b-and-t-world-seeds.com/images/32137.jpg (http://b-and-t-world-seeds.com/images/32137.jpg)

HOA CHUÔNG CHI LÊ

Quê em biển đảo Chi Lê
Quốc hoa rực nở cuối Hè qua Thu
Dây leo 5 mét có dư
Như hàng chuông rủ ... ươm mơ tháng ngày.

BXP

Sưu tập

Hoa chuông Chile (http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Hoa_chu%C3%B4ng_Chile&action=edit&redlink=1) - Lapageria rosea, Chi Lapageria (http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Lapageria&action=edit&redlink=1),Họ Philesiaceae, 13-bộ Liliales Loa kèn, bộ Hành (nhánh 3)

Mô tả: Dây leo thường xanh, phát triển đến 5m, lá xoan tam giac hoặc xoan thon, đầu nhọn. Hoa lưỡng tính, thường có mầu đỏ dưa hấu tươi, cũng có mầu trắng, hồng, mơ.... Hoa nở vào cuối mùa hè qua mùa thu.
Nơi mọc: Quốc hoa của Chile, nơi nó được gọi là Copihue
Công dụng: Cây cảnh đẹp.

Hết Bộ Loa kèn.

buixuanphuong09
08-06-2014, 03:55 PM
Bài 265-.DỨA THƠM
(Sưu tập lại Bộ Dứa dại)
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSvXUvXwAH31XOhT6eS9_Wvr3QGU7qUk W3SMLQ2fwc_Atf2SQjpqg
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRRuZSbcmLrthFeAmFXA-qX9dvPehGqpV747nKBEJKQK7-qFnbU

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/ce/Chottola.jpg/200px-Chottola.jpg


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ3wD6g6xdDFSEbxnMgnYtdHtgtvbYv_ CTbfK3RXvxsD-9AIBP03g

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/f4/Pandanus_amaryllifolius_Malaysia.jpg/320px-Pandanus_amaryllifolius_Malaysia.jpg

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSWbBmxdeRRbISkmBiT2kXRobes5Cq34 YaOxNHwZ4ZtWDmMQxWguQ

DỨA THƠM

Lá xếp hình máng xối
Mùi dìu dịu, rất thơm
Hương liệu cho bánh, gạo
Xông phụ nữ sinh con.

BXP

Sưu tập

14-bộ Pandanales Bộ Dứa dại hay bộ Dứa gai (nhánh 3)
Họ Dứa dại hay họ Dứa gai - Pandanaceae
Dứa thơm - Pandanus amaryllifolius, chi Pandanus, Họ Pandanaceae Họ Dứa dại hay Dứa gai, 14-bộ Pandanales Bộ Dứa dại hay bộ Dứa gai (nhánh 3)

Mô tả: Cây bụi cao đến 1m, thân rộng 1-3cm, chia nhánh. Lá rất thơm, mùi dịu, không lông, xếp hình máng xối, dài 40-50cm, rộng 3-4cm, mép không gai, mặt dưới màu nhạt, có nhiều gân cách nhau cỡ 1mm.
Không thấy ra hoa.
Nơi mọc:Cây của miền Malaixia, được trồng để lấy lá thơm dịu bỏ vào thức ăn và hấp cơm cho có mùi thơm. Lá thu hái quanh năm
Công dụng:Lá có mùi xạ rất đặc trưng mà các loài Pandanus khác không có. Mùi này do một enzym không bền vững dễ bị oxy hoá.
Lá dùng trong việc nấu nướng, ví dụ như cho vào cơm, bánh gạo cho thơm; còn dùng nhuộm hồ cho có màu xanh Chlorophylle. Lá dùng phối hợp với một số vị thuốc khác, nấu nước xông giúp cho các bà mẹ mới sinh con thêm sức khoẻ và có da dẻ hồng hào.
Là cây hương liệu cổ truyền ở Malaixia và cả ở Inđônêxia người ta cũng đều gọi là Dứa thơm.

buixuanphuong09
08-06-2014, 03:57 PM
Bài 266-.DỨA DẠI
(Sưu tập lại Bộ Dứa dại)



http://parisaramahiti.kar.nic.in/medicinal_plants_new/MEDI%20IMAGES/PANDANUS%20ODORATISSIMUS%20L.F..jpg (http://parisaramahiti.kar.nic.in/medicinal_plants_new/MEDI%20IMAGES/PANDANUS%20ODORATISSIMUS%20L.F..jpg)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSlOmgvOBn2_agCGIeR5IvfSLxnrA-M_uHTFkrQSUCPQo_ZLGfsgQ (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSlOmgvOBn2_agCGIeR5IvfSLxnrA-M_uHTFkrQSUCPQo_ZLGfsgQ)

http://seastar.cocolog-nifty.com/1st/images/0807pandanus_odoratissimus02.jpg (http://seastar.cocolog-nifty.com/1st/images/0807pandanus_odoratissimus02.jpg)

http://www.motegin.com/photo/200507/20050721aa.jpg (http://www.motegin.com/photo/200507/20050721aa.jpg)
http://wildlifeofhawaii.com/images/flowers/Pandanus-tectorius-6.jpg (http://wildlifeofhawaii.com/images/flowers/Pandanus-tectorius-6.jpg)

http://www.apparel-textiles.co.uk/wp-content/uploads/2011/11/9b2b8_textile_6280395875_7e0fe788c0.jpg (http://www.apparel-textiles.co.uk/wp-content/uploads/2011/11/9b2b8_textile_6280395875_7e0fe788c0.jpg)


DỨA DẠI

Lá dài hình dải, mép gai
Hoa đơn, mo trắng, thõng ngoài, rất thơm
Cụm quả xẻ góc, màu cam
Toàn thân vị thuốc, đọt còn làm rau.

BXP

Sưu tập

Dứa dại hay Dứa gỗ, -Pandanus tectorius (Pandanus odoratissimus, chi Pandanus, Họ Pandanaceae Họ Dứa dại hay Dứa gai, 14-bộ Pandanales Bộ Dứa dại hay bộ Dứa gai (nhánh 3)

Mô tả:Cây nhỏ, phân nhánh ở ngọn, cao 2-4m, với rất nhiều rễ phụ trong không khí thòng xuống đất. Lá ở ngọn các nhánh, hình dải, dài 1-2m, trên gân chính và 2 bên mép có gai nhọn. Bông mo đực ở ngọn cây, thõng xuống, với những mo màu trắng, rời nhau. Hoa rất thơm, bông mo cái đơn độc, gồm rất nhiều lá noãn. Cụm quả tạo thành một khối hình trứng dài 16-22cm, có cuống màu da cam, gồm những quả hạch có góc, xẻ thành nhiều ô.
Ra hoa quả vào mùa hè.
Nơi mọc:Dứa dại mọc hoang ở khắp nơi; thường trồng làm hàng rào. Một số nơi trồng lấy lá dệt chiếu và túi; vì cây có hoa thơm, nên có người còn trồng làm cảnh trong sân nhà
Công dụng:
1- Quả: vị ngọt, tính bình. Chữa kiết lỵ, mắt sinh màng mộng, thị lực giảm dần, nhìn không rõ, cảm nắng, say nắng, đái buốt, đái rắt, đái đục, đái tháo đường, bồi bổ cơ thể.
2- Đọt non: vị ngọt, tính lạnh. Chữa chân lở loét lâu ngày, các vết loét sâu gây thối xương, chứng người bồn chồn, chân tay vật vã, phát nóng, phù thũng, đái rắt, đái buốt, đái ra máu, đái ra sỏi
3- Hoa: vị ngọt, tính lạnh, chữa ho do cảm mạo, sán khí, đái dục, đái buốt, đái nhỏ giọt, tiểu tiện không thông, nhọt mọc ở sau gáy,...
4- Rễ: vị ngọt nhạt, tính mát. Chữa phù thũng, xơ gan cổ trướng, ngã, đánh chấn thương

buixuanphuong09
08-06-2014, 03:59 PM
Bài 267-.DỨA BẮC
(Sưu tập lại Bộ Dứa dại)


http://g.vatgia.vn/gallery_img/9/medium_krr1374384356.jpg (http://g.vatgia.vn/gallery_img/9/medium_krr1374384356.jpg)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRlXlY5hqk79L3M0IZGewvIKd8Xw9DM1 JIBbHbYCCNFPXxgOfQLXQ (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRlXlY5hqk79L3M0IZGewvIKd8Xw9DM1 JIBbHbYCCNFPXxgOfQLXQ)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/19/Pandanus.jpg/300px-Pandanus.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/19/Pandanus.jpg/300px-Pandanus.jpg)


http://www.nybg.org/images/science/pandanus_christmatensis.jpg (http://www.nybg.org/images/science/pandanus_christmatensis.jpg)


DỨA BẮC

Lá hình máng xối, có gai
Vốn cùng Dứa dại một loài - Thấp hơn
Sống từ Miền Bắc đến Trung
Đọt non Xuân, Rễ quanh năm ...dùng nhiều.

BXP

Sưu tập

Dứa Bắc - Pandanus tonkinensis, chi Pandanus, HọPandanaceae Họ Dứa dại hay Dứa gai, 14-bộ Pandanales Bộ Dứa dại hay bộ Dứa gai (nhánh 3)

Mô tả:Cây nhỡ, cao 1-2m, thân phân nhánh, mang nhiều rễ phụ. Lá ở ngọn cành, hẹp, dài đến 80cm, rộng 4cm, đầu có đuôi dài 8cm, hình máng xối, mép và gân giữa có gai thưa. Cụm hoa ở ngọn hoặc ở nách lá, gồm nhiều hoa nhỏ; lá bắc như lá mà ngắn hơn. Quả to, có cuống dài, gồm khoảng 80 quả hạch có vòi nhuỵ cong tồn tại.
Hoa quả tháng 2-5.
Nơi mọc:Cây mọc hoang ở rừng thường xanh, từ vùng thấp đến 400m ở các tỉnh Hoà Bình tới Quảng Trị, Quảng Nam-Đà Nẵng, Khánh Hoà. Cũng được trồng làm hàng rào. Thu hái đọt non vào mùa xuân, dùng tươi. Rễ thu hái quanh năm, phơi khô.
Công dụng: Vị ngọt, hơi ngứa, tính mát. Dùng chữa đái dắt, buốt hoặc ra máu, đái ra sỏi; cũng dùng trị phù thũng, lòi dom, mất ngủ. Đọt dứa còn dùng phối hợp với Đinh hương giã đắp chữa đinh râu.
Ghi chú: Người gầy, suy nhược, tiểu nhiều, đàn bà có thai dùng nên thận trọng.
Dứa dại và Dứa bắc
Dứa dại và Dứa bắc rất giống nhau, chỉ khác ở chỗ:
+ Dứa bắc (1-2m), thấp bằng nửa Dứa dại (2-4m), mọc hoang ở rừng thường xanh chủ yếu ở Miền Bắc đến Khánh Hòa. Dứa dại mọc hoang khắp nơi từ Bắc đến Nam.

+ Dứa bắc: xử dụng chủ yếu là đọt non và rễ. Dứa dại: xử dụng quả, đọt non, hoa, rễ.

buixuanphuong09
09-06-2014, 05:02 PM
Bài 268-.BÁCH BỘ
(Sưu tập lại Bộ Dứa dại)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQFtD0pOwT8zvoP0e4-qaSZJPmN_8zYY4SJY0aGavcQ-hTwB9Bj (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQFtD0pOwT8zvoP0e4-qaSZJPmN_8zYY4SJY0aGavcQ-hTwB9Bj)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSIjvWdf62rZW45EDiTUxTHLDKqHHsDx BzbOigCtT8M3iTLx1Bx (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSIjvWdf62rZW45EDiTUxTHLDKqHHsDx BzbOigCtT8M3iTLx1Bx)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQQ3pnPxKk4lDT6fiOwilzPKrfFCdQLp LDybIyC2yAhiVB3Ik39 (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQQ3pnPxKk4lDT6fiOwilzPKrfFCdQLp LDybIyC2yAhiVB3Ik39)

http://www.bihrmann.com/caudiciforms/difo/ste-tub-drw.jpg (http://www.bihrmann.com/caudiciforms/difo/ste-tub-drw.jpg)

http://www.chinabaike.com/article/UploadPic/2007-2/2007220112234125.jpg (http://www.chinabaike.com/article/UploadPic/2007-2/2007220112234125.jpg)


http://dongduoccongduc.com/wp-content/uploads/bach-bo.jpg (http://dongduoccongduc.com/wp-content/uploads/bach-bo.jpg)


BÁCH BỘ

Thân mảnh, dây leo, rễ mọc chùm
Lá hình tim nhọn, gân hình cung
Hoa màu vàng lục, trong tươi đỏ
Chữa lỵ, ho gà, các loại giun.

BXP

Sưu tập

Họ Bách bộ - Stemonaceae
Bách bộ, Củ ba mươi, Củ rận trâu, Dây dẹt ác - Stemona tuberosa, chi Stemona, Họ Bách bộ - Stemonaceae, 14-bộ Pandanales Bộ Dứa dại hay bộ Dứa gai (nhánh 3)

Mô tả: Dây leo có thân mảnh, nhẵn, dài đến 6-8m, ở gốc có nhiều rễ củ mọc thành chùm, 10-20 hoặc 30 củ (Củ ba mươi), có khi tới gần một trăm củ, dài 15-20cm, rộng 1,5-2cm. Lá mọc đối hay so le, giống lá Củ nâu, nhưng đặc biệt có hệ gân ngang dày song song với các gân chính hình cung, dài 10-15cm, rộng 4mm. Cánh hoa mặt ngoài màu vàng lục, mặt trong màu đỏ tươi, có mùi thối; 4 nhị dài 4-5cm. Quả nang chứa nhiều hạt.
Cây ra hoa tháng 3-6 có quả tháng 6-8 .
Nơi mọc:Cây của vùng Ấn Độ, Malaixia, mọc hoang ở vùng đồi núi, trên sườn núi, ven suối. Có thể thu hoạch củ vào mùa xuân hoặc mùa thu. Cắt bỏ rễ con, rửa sạch, nhúng trong nước sôi, hoặc đồ vừa chín. Loại nhỏ để nguyên, loại to bổ dọc dài, phơi nắng hoặc sấy khô.
Công dụng: Củ có vị đắng, tính hơi ấm, hơi có độc. Thường dùng trị: Viêm khí quản, lao phổi, ho gà, lỵ amip. Bệnh giun móc, giun đũa, giun kim. Tình trạng ngứa ngáy da, eczema, viêm da. Còn dùng diệt bọ chét, rệp, chấy rận và sâu bọ.
Ghi chú: Người tì vị hư yếu không dùng. Dùng nhiều sẽ gây ngộ độc. Giải độc bằng nước ép Gừng tươi hoặc thêm một ít giấm ăn.

buixuanphuong09
09-06-2014, 05:06 PM
Bài 269-. BÁCH BỘ HOA TÍM
(Sưu tập lại Bộ Dứa dại)


http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3293.JPG (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3293.JPG)

http://www.bihrmann.com/caudiciforms/foto/ste-col.jpg (http://www.bihrmann.com/caudiciforms/foto/ste-col.jpg)

http://www.phargarden.com/images/thumbnail/1297322731.jpg (http://www.phargarden.com/images/thumbnail/1297322731.jpg)


http://www.bihrmann.com/caudiciforms/difo/ste-col-flo.jpg (http://www.bihrmann.com/caudiciforms/difo/ste-col-flo.jpg)


http://www.bihrmann.com/caudiciforms/difo/ste-col-2-flo.jpg (http://www.bihrmann.com/caudiciforms/difo/ste-col-2-flo.jpg)


http://www.bihrmann.com/caudiciforms/difo/ste-col-2-roo.jpg (http://www.bihrmann.com/caudiciforms/difo/ste-col-2-roo.jpg)


http://www.bihrmann.com/caudiciforms/difo/ste-col-2-see.jpg (http://www.bihrmann.com/caudiciforms/difo/ste-col-2-see.jpg)


BÁCH BỘ HOA TÍM

Thân mọc đứng, mọc bò hay quấn
Lá so le, đầu nhọn, dạng tim
Hoa màu đo đỏ hay trắng lục
Củ trừ mối (nước ngâm gỗ mềm...)

BXP

Sưu tập

Bách bộ đứng, Bách bộ hoa tím -Stemona collinsae, chi Stemona, Họ Bách bộ - Stemonaceae, 14-bộ Pandanales Bộ Dứa dại hay bộ Dứa gai (nhánh 3)

Mô tả: Rễ nạc, số lượng thay đổi, to bằng ngón tay. Thân mọc đứng, cao 10-50cm, phân nhánh, mọc bò hay quấn, màu đo đỏ, tối. Lá mọc so le, dạng tim, kéo dài, nhọn, dài 6-8cm, rộng 5-6cm; gân chính 9-13 màu đỏ. Hoa ở nách lá, xếp 1-2 cái, màu đo đỏ hay trắng lục, các mảnh ngoài hình dải, nhọn mũi, dài 22-23mm, rộng 4mm; 2 mảnh trong hình ngọn giáo, thuôn, dài 22mm, rộng 7,5mm. Quả dạng quả nang, hình nón dẹp, cao 1cm, nở thành hai van, chứa 2 hạt có áo hạt trắng và xẻ tua.
Nơi mọc:Cây của Nam Việt Nam, Campuchia, Lào và Thái Lan thường gặp trong các ruộng, rẫy, các chỗ trống và đất chứa cát.
Công dụng: Ở Lào, người ta gọi nó là Hak sam sip, đó là loại củ trừ mối rất có hiệu quả. Kết quả thử nghiệm được nêu lại như sau: "Người ta nghiền 100g rễ Bách bộ đứng và ngâm trong một lít nước trong hai giờ, và ngâm vài miếng gỗ mềm vào trong đó trong 24 giờ. Các mảnh gỗ này được đặt vùi trong tổ mối và đặt ở lối ra vào của mối, trong thời gian 48 giờ. Không có mảnh gỗ nào bị mối phá hại, và mối đều tránh không đụng đến chúng. Người ta lại rưới nước ngâm rễ Bách bộ đứng này vào tổ mối, đến lần rưới thứ hai mối bắt đầu di chuyển và bỏ hoàn toàn tổ mối.
Người Lào cho rằng nếu ta dùng Bách bộ đứng dưới dạng nước xông sẽ làm cho máu người có tác dụng diệt chấy rận vv...

buixuanphuong09
12-06-2014, 08:20 PM
Bài 270-.DỨA GỖ NHỎ
(Sưu tập lại Bộ Dứa dại)


http://farm8.static.flickr.com/7179/6943343017_a01dc01725.jpg (http://farm8.static.flickr.com/7179/6943343017_a01dc01725.jpg)
http://www.djibnet.com/photo/3145254461-pandanus-humilis-060119-5213.jpg (http://www.djibnet.com/photo/3145254461-pandanus-humilis-060119-5213.jpg)

DỨA GỖ NHỎ

Lá hình máng xối, mép hơi xếp
Hoa mọc dày đặc mỗi hoa đầu
Quả phức to, hàng trăm quả hạch
Ươp hương quần áo vì rất thơm.

BXP

Sưu tập

Dứa gỗ nhỏ - Pandanus humilis, chi Pandanus, Họ Pandanaceae Họ Dứa dại hay Dứa gai, 14-bộ Pandanales Bộ Dứa dại hay bộ Dứa gai (nhánh 3)

Mô tả: Cây gỗ cao đến 1,5m. Lá dài 1,4-1,7m, rộng 1,5-3cm, hình máng xối, mép hơi xếp, có gai nhọn. Chùm mang 2-5 hoa đầu; trong mỗi hoa đầu các hoa mọc dày đặc ở đầu một cuống dài 20cm, có mo sớm rụng. Quả phức to xếp 2-5 cái gần nhau, to cỡ 3-4cm, mang đến hàng trăm quả hạch cao 2cm, rộng 3-4mm, một vòi nhuỵ, một nhân.
Nơi mọc:Cây mọc ở rừng ven suối, tới độ cao 1500m. Ở Campuchia, người ta thường trồng quanh các làng làm thành những bờ rào xanh.
Công dụng: Hoa thơm, thường được dùng ở Campuchia để ướp hương cho quần áo. Rễ được dùng phối hợp với những vị thuốc khác để chế thành một loại thuốc trị bệnh hoa liễu. Có nơi người ta dùng lá để làm chiếu.

Hết Bộ Dứa dại

buixuanphuong09
12-06-2014, 08:25 PM
Bài 271-.VÔ DIỆP LIÊN
(Sưu tập mới Bộ Vô diệp liên)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSF7tBVGmSQnI46mDyIqy0rMJWQwIsTb 2K3by1prulscpSY1oIe (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSF7tBVGmSQnI46mDyIqy0rMJWQwIsTb 2K3by1prulscpSY1oIe)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/46/Japonolirion_osense_1.JPG/320px-Japonolirion_osense_1.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/46/Japonolirion_osense_1.JPG/320px-Japonolirion_osense_1.JPG)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/20/Japonolirion_osense_2.JPG/272px-Japonolirion_osense_2.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/20/Japonolirion_osense_2.JPG/272px-Japonolirion_osense_2.JPG)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/f1/Japonolirion_osense_3.JPG/360px-Japonolirion_osense_3.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/f1/Japonolirion_osense_3.JPG/360px-Japonolirion_osense_3.JPG)


VÔ DIỆP LIÊN

Em là con gái đất Phù Tang
Bão dập, sóng xô vẫn vững vàng
Giữa núi giữa rừng phô sắc thắm
Một cành hoa đẹp dáng hiên ngang.

BXP

Sưu tập

Sưu tập mới 15-bộ Petrosaviales Vô diệp liên (nhánh 3)
họ Vô diệp liên Petrosaviaceae

Vô diệp liên - Japonolirion osense, chi Japonolirion,họ Vô diệp liên Petrosaviaceae, 15-bộ Petrosaviales Vô diệp liên (nhánh 3)

Mô tả: Bộ Vô diệp liên là một bộ nhỏ, chỉ chứa một họ là họ Vô diệp liên (Petrosaviaceae) với hai chi ba loài.
Cây thân thảo, lá nhỏ hình dải dài, mọc từ gốc, có các cành hoa với lá bắc, các hoa có cuống, lá đài chia 6, không rụng, có các tuyến mật vách ngăn, ba lá noãn gần như khác biệt, phát sinh vi bào tử đồng thời, phấn hoa đơn rãnh và quả nang dạng quả đại.
Nơi mọc: Cây sinh sống trong khu vực miền núi cao ở Đông Á và Đông Nam Á.
Công dụng:

buixuanphuong09
13-06-2014, 09:08 PM
Bài 272-.CAU
(Sưu tập lại Bộ Cau)



http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/9b/Beetle_palm_with_nut_bunch.jpg/220px-Beetle_palm_with_nut_bunch.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/9b/Beetle_palm_with_nut_bunch.jpg/220px-Beetle_palm_with_nut_bunch.jpg)

http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/fruittrees/areca/catechu/091005cjd2244m3a.jpg (http://www.wildsingapore.com/wildfacts/plants/fruittrees/areca/catechu/091005cjd2244m3a.jpg)

http://www.comfsm.fm/~dleeling/botany/2000/images/sharon/sharon_areca_catechu.jpg (http://www.comfsm.fm/~dleeling/botany/2000/images/sharon/sharon_areca_catechu.jpg)


http://1.bp.blogspot.com/_ME1IxzjgQZc/TCmrjzJukAI/AAAAAAAAL_o/6g-OfEHWqc4/s400/BuahPinang.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_ME1IxzjgQZc/TCmrjzJukAI/AAAAAAAAL_o/6g-OfEHWqc4/s400/BuahPinang.jpg)


https://www.jadeinstitute.com/jade/assets/images/herbs/1218326530binglang_areca_catechu2.gif (https://www.jadeinstitute.com/jade/assets/images/herbs/1218326530binglang_areca_catechu2.gif)


http://www.herbalfire.com/media/catalog/product/cache/1/image/9df78eab33525d08d6e5fb8d27136e95/b/e/betel-nuts-areca-catechu.jpg (http://www.herbalfire.com/media/catalog/product/cache/1/image/9df78eab33525d08d6e5fb8d27136e95/b/e/betel-nuts-areca-catechu.jpg)


http://2.bp.blogspot.com/_fGGlb3Eklwc/StsIQ4g9J3I/AAAAAAAABnk/imjyi66Yxzk/s400/post-1-84477-Areca_catechu___dwarf_form_at_a_home_entrance___7. jpg (http://2.bp.blogspot.com/_fGGlb3Eklwc/StsIQ4g9J3I/AAAAAAAABnk/imjyi66Yxzk/s400/post-1-84477-Areca_catechu___dwarf_form_at_a_home_entrance___7. jpg)


http://thumb10.shutterstock.com/display_pic_with_logo/1779098/162077813/stock-photo-areca-catechu-in-thailand-palm-tree-types-162077813.jpg (http://thumb10.shutterstock.com/display_pic_with_logo/1779098/162077813/stock-photo-areca-catechu-in-thailand-palm-tree-types-162077813.jpg)


http://www.stuartxchange.com/BungaDeJolo2.jpg (http://www.stuartxchange.com/BungaDeJolo2.jpg)


CAU

Tấm thân trụ giữa đất trời
Mang thiên tình sử rạng ngời yêu thương
"Trầu-Cau" muôn sắc ngàn hương
Vôi nồng, cau thắm, trầu vương vương tình.

BXP

Sưu tập mới

Họ Cau Arecaceae
Cau - Areca catechu, Chi Areca, Họ Cau Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả:Cây cao tới 15-20m, có thân cột mang chùm lá ở ngọn. Lá có bẹ dày, phiến xẻ lông chim. Cụm hoa là bông mo phân nhánh có mo sớm rụng. Trong cụm hoa, hoa đực thường ở trên, hoa cái ở dưới; hoa đực có mùi thơm. Quả hạch hình trứng, chứa một hạt tròn có nội nhũ xếp cuốn, khi già màu nâu nhạt.
Hoa tháng 2-8, quả tháng 11-5.
Nơi mọc:Cây của vùng Ấn Độ - Malaixia, được trồng ở nhiều nước, từ Malaixia qua Philippin, Thái Lan, các nước Đông Dương, Trung Quốc, Ấn Độ, Madagascar và vùng Đông Phi. Ở nước ta, Cau được trồng từ lâu đời và khá phổ biến khắp các vùng nông thôn để lấy quả ăn trầu và hạt làm thuốc.
Công dụng: Hạt Cau có vị cay, đắng, chát, tính ấm. Hạt Cau được chỉ định dùng trị bệnh sán xơ mít, giun đũa, sán lá, thuỷ thũng cước khí, dùng kích thích tiêu hoá, chữa viêm ruột ỉa chảy, lỵ, chốc đầu.

buixuanphuong09
13-06-2014, 09:13 PM
Bài 273-. CAU LÀO
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://img.tarad.com/shop/p/peninsula_palmseeds/img-lib/spd_20070402173257_b.jpg (http://img.tarad.com/shop/p/peninsula_palmseeds/img-lib/spd_20070402173257_b.jpg)


http://www.palmnutpages.com/images/Areca_laosensis_inflorescence.jpg (http://www.palmnutpages.com/images/Areca_laosensis_inflorescence.jpg)


CAU LÀO

Thân vững trụ giữa trời bão tố
Cũng mang thiên tình sử não nùng
Nghệ, Thanh cho tới Lâm Đồng
Quả tươi mầu đỏ ...tình nồng với vôi.

BXP

Sưu tập mới

Cau Lào, Cau núi - Areca laosensis, Chi Areca, Họ Cau Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Cây thân cột cao 2-6m, to 2-3cm, lông dài 8-10cm. Lá có phiến dài 1m; lá chét không đều, mép hơi có răng, dài 20-40cm, rộng 3-5cm; cuống 10cm. Cụm hoa dẹt dài 20cm; hoa đực nhỏ, nhiều; hoa cái to hơn. Quả thuôn dạng trụ-thoi, có đấu 11mm, dài 3,5cm, dày 1cm, cụt và có mũi nhọn ở chóp, khi chín màu đỏ.
Nơi mọc:Cây mọc hoang trong rừng thường xanh các tỉnh Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế, cho tới Khánh Hoà, Lâm Đồng. .. Còn phân bố ở Lào.
Công dụng: Quả có thể dùng ăn với trầu. Hạt dùng làm thuốc, được xem như là tốt hơn hạt Cau nhà.

buixuanphuong09
14-06-2014, 08:19 PM
Bài 274-. CAU RỪNG
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://www.natureloveyou.sg/Areca%20triandra.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Areca%20triandra.jpg)

http://www.beautiful-tropical-gardens.com/images/Areca_triandra_Triandra_Palm.jpg (http://www.beautiful-tropical-gardens.com/images/Areca_triandra_Triandra_Palm.jpg)

http://www.pacsoa.org.au/w/images/8/87/Areca_triandra.jpg (http://www.pacsoa.org.au/w/images/8/87/Areca_triandra.jpg)


http://www.utopiapalmsandcycads.com/images/arecatriandrainfruit.JPG (http://www.utopiapalmsandcycads.com/images/arecatriandrainfruit.JPG)


http://www.palmnutpages.com/images/Areca_triandra_inflorescence.jpg (http://www.palmnutpages.com/images/Areca_triandra_inflorescence.jpg)


http://www.palmnutpages.com/images/Areca_triandra_flowers_fruit.jpg (http://www.palmnutpages.com/images/Areca_triandra_flowers_fruit.jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Areca%20triandra/DSC05847%20(09).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Areca%20triandra/DSC05847%20(09).jpg)


CAU RỪNG

Thân cột trụ có khi tám mét
Quả hình thoi, thon hẹp, màu hồng
Hè-Thu mang mối duyên nồng
Của mùa Hồng-Cốm vợ chồng đẹp duyên.

BXP

Sưu tập mới

Cau rừng - Areca triandra, Chi Areca, Họ Cau Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Thân cột cao 2-8m, dày 3-5cm, có vòng, mọc đơn độc hoặc có tược. Lá dài 1-2m, có các đoạn dài 45-90cm. Quả dạng đấu, hình thoi rộng, thon hẹp ở gốc nhiều hơn ở ngọn, dài 35mm, dày 15mm ở trên đoạn giữa, màu hồng rồi đỏ, có khía nhỏ.
Hoa, quả tháng 3-8.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Mianma, Nam Lào, Campuchia và Nam Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc phổ biến ở trong rừng thường xanh từ Kontum, Bình Thuận, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, tới Kiên Giang.
Công dụng: Quả cũng được dùng để ăn trầu. Cũng thường được trồng làm cảnh.

buixuanphuong09
14-06-2014, 08:21 PM
Bài 275-.BÁNG
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://www.irwantoshut.net/invest_aren.JPG (http://www.irwantoshut.net/invest_aren.JPG)

http://www.rarepalmseeds.com/images/ArePin.jpg (http://www.rarepalmseeds.com/images/ArePin.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7a/Arenga_pinnata_Frucht_alt1.jpg/320px-Arenga_pinnata_Frucht_alt1.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7a/Arenga_pinnata_Frucht_alt1.jpg/320px-Arenga_pinnata_Frucht_alt1.jpg)

http://www.dennishgroup.com/arenga5.jpg (http://www.dennishgroup.com/arenga5.jpg)

http://2.bp.blogspot.com/-0h3WyPhnK0U/UlY0GedCOSI/AAAAAAAABVg/P6j3WDavhzY/s1600/arenga+pinnata.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-0h3WyPhnK0U/UlY0GedCOSI/AAAAAAAABVg/P6j3WDavhzY/s1600/arenga+pinnata.jpg)


http://www.hear.org/Pier/images/586px-Aren_pinna_080814_2082_K_srna.jpg (http://www.hear.org/Pier/images/586px-Aren_pinna_080814_2082_K_srna.jpg)


http://4.bp.blogspot.com/-A_3c8vUcn9I/UlY0Rz4SDaI/AAAAAAAABVo/8vn6y2dbXHY/s1600/arenga+pinnata+(2).jpg (http://4.bp.blogspot.com/-A_3c8vUcn9I/UlY0Rz4SDaI/AAAAAAAABVo/8vn6y2dbXHY/s1600/arenga+pinnata+(2).jpg)


BÁNG

Báng em lá tựa lá Dừa
Bông mo phân nhánh, cuống hoa nước nhiều
Lõi thân nhiều bột người yêu
Dùng thay lương thực, ủ nhiều rượu ngon.

BXP

Sưu tập lại Bài 338

Báng, Búng báng, Ðoác, Quang lang, Đao rừng - Arenga pinnata, chi Arenga, Họ Cau Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Cây có đường kính khoảng 40-50 cm (gốc và ngọn tương đương), cao chừng 8-12 mét. Thân có nhiều bẹ, gốc cuống lá tàn lụi đầy đông đặc. Lá xẻ lông chim to trông như lá dừa, mặt dưới màu trắng. Cụm hoa hình bông mo to, dài 0,9-1,2m, chia nhiều nhánh cong xuống. Hoa đực hình nón có 70-80 nhị; hoa cái có 3 lá đài tồn tại ở quả. Quả hình cầu dài 3,5-5cm, màu vàng nâu nhạt, trong có 3 hạt, hơi 3 cạnh, màu ám nâu, quả tiết chất, nước gây ngứa do có nhiều tinh thể oxalat calcium hình kim rất nhỏ.
Ra hoa vào mùa hè. (không nhầm với cây báng Đình Bảng thuộc họ Dâu tằm)
Nơi mọc:Báng phân bố ở Ấn Độ, Mianma, Nam Trung Quốc, các nước Ðông Dương, Malaixia, Philippin, Inđônêxia, mọc nhiều ở chân núi ẩm. Trong thung lũng núi đá vôi miền trung du, trong rừng thứ sinh ít cây gỗ lớn ở hầu khắp các vùng đồi núi của nước ta.
Công dụng: Báng đã được nhân dân ta sử dụng từ thời đại các vua Hùng. Tổ tiên ta đã từng lấy bột trong thân cây và củ để ăn thay cơm. Ruột thân cây chứa nhiều bột gỡ ra làm bánh ăn ngon. Cuống cụm hoa chứa nhiều nước, ngọt có thể nấu thành đường ăn hoặc cho lên men để chế rượu. Nhân hạt luộc chín ăn ngon. Ðồng bào miền núi cũng thường trồng thêm ở một số nơi để lấy bột ăn thay lương thực khi cần thiết (mỗi cây có thể cho khoảng 100kg bột). Nõn cây bóc vỏ cứng, thái nhỏ, luộc bỏ nước, dùng nấu canh ăn hay xào ăn.
Bột Báng cũng được sử dụng làm thuốc bồi bổ hư tổn suy yếu, ăn lâu thì lưng gối khỏi yếu mỏi. Quả cũng được dùng sắc uống chữa đau nhức. Dịch của lớp vỏ quả ăn da, độc đối với cá. Thân cây cũng được dùng sắc uống chữa cảm sốt, rễ dùng trị viêm cuống phổi và làm dễ tiêu hoá. Ngoài ra những sợi ở bẹ lá còn lại trên cây có thể dùng làm chỉ khâu nón lá hay bện thừng xe làm dây buộc.

buixuanphuong09
16-06-2014, 04:08 PM
Bài 276-.THỐT NỐT
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://www.decollection.com.my/shopping/pic/decollection/item/Borassus_flabellifer.jpg (http://www.decollection.com.my/shopping/pic/decollection/item/Borassus_flabellifer.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e8/Borassus_flabellifer_Karimpana_at_Rappadi_Garden_P alakkad.JPG/320px-Borassus_flabellifer_Karimpana_at_Rappadi_Garden_P alakkad.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e8/Borassus_flabellifer_Karimpana_at_Rappadi_Garden_P alakkad.JPG/320px-Borassus_flabellifer_Karimpana_at_Rappadi_Garden_P alakkad.JPG)

http://1.bp.blogspot.com/-vC_4NNVrouM/TkdluKijYyI/AAAAAAAAA80/ki0NhQ_N5E0/s1600/Lontar+Fruit.JPG (http://1.bp.blogspot.com/-vC_4NNVrouM/TkdluKijYyI/AAAAAAAAA80/ki0NhQ_N5E0/s1600/Lontar+Fruit.JPG)


http://bp1.blogger.com/_c64eC97KLdA/R16eW1kuwcI/AAAAAAAAAQ8/w0LyHNTxoNk/s400/Tad+Gola,+Toddy+Palm,+Palmyra,+Borassus+Flabellife r+2.jpg (http://bp1.blogger.com/_c64eC97KLdA/R16eW1kuwcI/AAAAAAAAAQ8/w0LyHNTxoNk/s400/Tad+Gola,+Toddy+Palm,+Palmyra,+Borassus+Flabellife r+2.jpg)


http://www.plantapalm.com/vpe/photos/Species/Pics/borassus_flabellifer_trunk.JPG (http://www.plantapalm.com/vpe/photos/Species/Pics/borassus_flabellifer_trunk.JPG)


http://lilliandcosta.files.wordpress.com/2010/04/thaati-nungu1.jpg?w=540 (http://lilliandcosta.files.wordpress.com/2010/04/thaati-nungu1.jpg?w=540)


http://www.mpbd.info/images/borassus-flabellifer.jpg (http://www.mpbd.info/images/borassus-flabellifer.jpg)


https://c1.staticflickr.com/7/6052/6246829984_0880218bdb_z.jpg (https://c1.staticflickr.com/7/6052/6246829984_0880218bdb_z.jpg)


THỐT NỐT

Quê Ăngco em tên Thốt nốt
Cụm hoa non tích trữ nhựa non
Cho đường Thốt nốt ngọt thơm
Chữa nhiều bệnh, bột quả ngon thường dùng.

BXP

Sưu tập lại Bài 339

Thốt lốt, Thốt nốt - Borassus flabellifer, ChiBorassus, Họ Cau Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Cây to, cao 20-25m. Lá dày cứng, cuống to, có gai, phiến hình quạt, tua chẻ hai ở đầu. Hoa đơn khác gốc. Buồng đực mang nhánh chứa rất nhiều hoa nhỏ. Buồng cái ít hoa. Hoa cái lớn hơn hoa đực. Quả bạch tròn, nâu sẫm, chứa 3 hạt hoá gỗ dẹp, có một lỗ thủng ở đỉnh.
Nơi mọc: Loài cổ nhiệt đới mọc hoang và được trồng nhiều ở Ấn Độ, Campuchia và các tỉnh đồng bằng Nam bộ Việt Nam. Có thể thu hái các bộ phận của cây quanh năm.
Công dụng: Rễ cây có vị hơi ngọt, tính bình; có tác dụng giải nhiệt, hồi phục sức, cây non lợi tiểu, tiêu viêm. Dịch cây lợi tiểu, kích thích và tiêu viêm. Thịt quả làm nhầy và bổ dưỡng. Cụm hoa non, cắt cho ra nhựa non chứa nhiều đường dùng làm đường Thốt lốt, cho lên men là rượu có vị thơm, ngọt dịu, chứa nhiều loại vitamin B. Thịt quả cho bột ngon, thường dùng ăn tươi.
Ở Capuchia, nhân dân dùng các bộ phận của cây làm thuốc:
- Cuống của cụm hoa dùng trong các bệnh đau bụng do ảnh hưởng của sốt rét, nhất là sốt có sưng lá lách. Tách một miếng của trục cụm hoa, lấy 2 nắm cho vào nồi, đổ nước vào đun sôi trong 20 phút. Ngày uống 3 bát.
Để trị giun, hơ lửa dịu các cuống của cụm hoa, vắt ra lấy dịch, lọc qua vải lọc, thêm đường. Uống 1 chén vào sáng sớm lúc đói, trong nhiều ngày.
- Nhựa dùng uống lúc đói vào sáng sớm làm thuốc nhuận trường.
- Đường Thốt lốt dùng giải độc, nhất là giải độc strychnin.
- Cây non trị sỏi mật, trị lậu, trị lỵ.
- Rễ dùng trị lậu.

buixuanphuong09
16-06-2014, 04:11 PM
Bài 277-.MÂY DẺO
(Sưu tập lại Bộ Cau)



http://plantgenera.org/ILLUSTRATIONS_thumbnails/27519.jpg (http://plantgenera.org/ILLUSTRATIONS_thumbnails/27519.jpg)


http://www.trebrown.com/images/calamus-viminalis.jpg (http://www.trebrown.com/images/calamus-viminalis.jpg)


http://www.palmnutpages.com/images/Calamus_viminalis_flowers2.jpg (http://www.palmnutpages.com/images/Calamus_viminalis_flowers2.jpg)

MÂY DẺO

Cây mọc khắp đồng bằng Nam Bộ
Từ Sài Gòn, Bà Rịa, Kiên Giang
Dùng đan, lạt buộc dẻo giang
Rễ điều trị bệnh, quả ăn ưa dùng.

BXP

Sưu tập mới

Mây dẻo, Mây cát -Calamus viminalis, Chi Calamus, Họ Cau Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Thân dài đến 15m, đường kính 1cm. Lá chét 40-50 mỗi bên, gắn thành nhóm 2-5 lá, bẹ có gai đứng dài 2cm và roi dài 4-5m. Bông mo dài 1-2,5m, chuỳ 3-6, hoa nhỏ cao 2-3mm. Quả tròn, đường kính 4cm, vẩy vàng chót, đỉnh nâu.
Quả tháng 4.
Nơi mọc:Loài của Á châu nhiệt đới. Cây mọc ở vùng đồng bằng Nam Bộ, từ thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa cho đến Kiên Giang (Phú Quốc). Cũng phân bố ở Campuchia, thường gặp ở những nương rẫy.
Công dụng: Ở Campuchia dân gian dùng làm dây buộc và đan lát. Rễ được dùng trong một chế phẩm để điều trị bệnh về buồng trứng. Quả dùng ăn được.

buixuanphuong09
16-06-2014, 04:13 PM
Bài 278-. MÂY NẾP
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://i134.photobucket.com/albums/q86/treelearner/Climber/Calamus%20tetradactylus/fruit2.jpg (http://i134.photobucket.com/albums/q86/treelearner/Climber/Calamus%20tetradactylus/fruit2.jpg)


http://ifee.edu.vn/uploads/news/2010_10/quamaynep1_1.png (http://ifee.edu.vn/uploads/news/2010_10/quamaynep1_1.png)


http://udkhcnbinhduong.vn/upload/fckeditor/upload_4fdd9453632eb_27.78.250.180_httpwww_flickr_ comphotoslehai309078381inphotostream.jpg (http://udkhcnbinhduong.vn/upload/fckeditor/upload_4fdd9453632eb_27.78.250.180_httpwww_flickr_ comphotoslehai309078381inphotostream.jpg)


http://maysongdungtan.com.vn/uploads/13_1345050402.jpg (http://maysongdungtan.com.vn/uploads/13_1345050402.jpg)


http://i181.photobucket.com/albums/x186/keivin41/DSC_0325.jpg (http://i181.photobucket.com/albums/x186/keivin41/DSC_0325.jpg)


MÂY NẾP

Thân dài tới mức ... quán quân
Mọc hoang trải rộng Hà Giang - Lâm Ðồng
Nôn thôn khắp nước thường trồng
Làm lạt, mỹ nghệ ... cùng Song vươn mình.

BXP

Sưu tập mới

Mây mật, Mây nếp -Calamus tetradactylus, Họ Cau Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Thông thường mây trắng hay Mây nếp dài 200-300m, dài nhất có thể lên tới 400m, chiếm quán quân về chiều dài trong thực vật. Lá dài 25-70cm, mang 14-27 lá chét ở mỗi bên, gắn thành nhóm 2-4 lá; 2 lá chét ở ngọn dính nhau, bẹ có roi dài. Buồng hoa dài đến 1,5m, có roi, chuỳ 3-8, hoa 2,6-3mm. Quả tròn to 8mm, vẩy vàng rơm, có đốm nâu ở ngọn, mép trắng.
Hoa tháng 1-3, có quả vàng tháng 4-5.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc, Việt Nam. Cây mọc ở rừng, tới độ cao 1000m ở Hà Giang đến các tỉnh đồng bằng Bắc Bộ cho tới Lâm Ðồng, Ðồng Nai. Cũng thường trồng khắp vùng nông thôn ở nước ta.
Công dụng: Thân dùng làm lạt hoặc để đan lát. Quả màu trắng nhạt nạc, vị chua, thường dùng để ăn trầu.
Ở Trung Quốc, cây được dùng làm thuốc hút độc.

buixuanphuong09
17-06-2014, 09:39 PM
Bài 279-. MÂY TẤT
(Sưu tập lại Bộ Cau)



http://khmer-dictionary.tovnah.com/img/theme/fruits/lpeak.jpg (http://khmer-dictionary.tovnah.com/img/theme/fruits/lpeak.jpg)


http://forestries.files.wordpress.com/2011/07/dsc06357.jpg?w=300&h=225 (http://forestries.files.wordpress.com/2011/07/dsc06357.jpg?w=300&h=225)


http://www1.rfi.fr/cambodgien/actu/images/123/rontin_plante_inter200.gif (http://www1.rfi.fr/cambodgien/actu/images/123/rontin_plante_inter200.gif)


http://www.ntfpwestbengal.in/images/cane_project/image003.jpg (http://www.ntfpwestbengal.in/images/cane_project/image003.jpg)


MÂY TẤT

Như chị Mây nếp, nhưng em bé nhỏ
Thân chỉ dài hai mét mà thôi
Duyên hải Miền Nam, đất Việt trụ đời
Dây buộc, nan đan ...được người yêu mến.

BXP

Sưu tập mới

Mây tất -Calamus salicifolius, Họ Cau Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau(nhánh 4)

Mô tả: Cây bụi, có thân dài 1-2m, đường kính 5-8mm. Lá chét mọc thành nhóm 2-3, thon hẹp, có gai rải rác với một mo hay một roi thô sơ. Quả hình cầu, đường kính 8,5cm, với một mỏ hình nón, dày và ngắn, 14-16 dây vẩy rộng hơn dài, màu vàng rơm, có mép có răng, màu trắng, đốm nâu ở đầu nhọn; hạt gần hình bán cầu, đen, bóng phẳng.
Nơi mọc:Loài rất phổ biến ở các rừng thưa vùng đồng bằng, thường ở duyên hải Nam Bộ Việt Nam và Campuchia.
Công dụng: Thân được dùng đan lát và làm dây buộc, quả ăn được.
Ở Campuchia rễ thường được dùng riêng hay phối hợp với các vị thuốc khác trị kiết lỵ, bệnh về gan, trĩ, sốt rét và bệnh ghẻ cóc.

buixuanphuong09
17-06-2014, 09:41 PM
Bài 280-.MÓC
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/9f/Caryota_urens_0005.jpg/200px-Caryota_urens_0005.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/9f/Caryota_urens_0005.jpg/200px-Caryota_urens_0005.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/72/Caryota_urens.jpg/200px-Caryota_urens.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/72/Caryota_urens.jpg/200px-Caryota_urens.jpg)

http://www.rarepalmseeds.com/images/CarUre.jpg (http://www.rarepalmseeds.com/images/CarUre.jpg)


http://www.photomazza.com/IMG/jpg_Caryota_urens.jpg (http://www.photomazza.com/IMG/jpg_Caryota_urens.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d9/Caryota_urens_full.jpg/220px-Caryota_urens_full.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d9/Caryota_urens_full.jpg/220px-Caryota_urens_full.jpg)

http://www.junglemusic.net/gallery2/gallery//large/palms/caryota_urens_001.gif (http://www.junglemusic.net/gallery2/gallery//large/palms/caryota_urens_001.gif)


MÓC

Hai lần lá kép lông chim
Bông mo phân nhánh, lợp lên...thật dài
Lá em có sợi rất dai
Dùng để khâu nón, áo tơi...đẹp, bền.

BXP

Sưu tập lại Bài 344

Móc - Caryota urens, Chi Caryota, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau(nhánh 4)

Mô tả: Thân cột thẳng, thường đơn, cao 10-15m, đường kính 40-50cm. Lá to dài 5-6m, hai lần lông chim, có thùy lông chim hơi dai, có hình tam giác với mép ngoài dài hơn, có răng không đều về phía trước. Cụm hoa ở nách lá, thành bông mo phân nhánh, dài 30-40cm, bao bởi 4 mo dài 30cm, lợp lên nhau, dài, các nhánh trải ngang, dài 30-40cm. Quả hình cầu lõm, đường kính 12-15mm, màu đỏ khi chín, có vỏ quả ngoài hơi dày, vỏ quả trong có nạc ngọt, dễ chịu. Hạt 1-2, hình khối, có nội nhũ sừng.
Nơi mọc:Loài phân bố từ Ấn Ðộ tới Inđônêxia. Ở nước ta, cây mọc hoang khá phổ biến ở vùng đồi núi, nhất là ở miền Trung trong rừng thứ sinh vùng trung du, cũng được trồng ở vườn để lấy lá lợp nhà, chằm áo tơi, mũ lá. Bẹ móc có thể thu lượm quanh năm.
Công dụng: Bẹ non có vị đắng, sít, tính bình. Quả Móc vị cay, tính mát. Rượu có tác dụng nhuận tràng. Lá có sợi rất dai dùng khâu nón, khâu tơi, làm bàn chải, làm chổi. Thân cây cắt ngang cho một lượng lớn dịch ngọt, mà khi cho bốc hơi một cách đơn giản, người ta được đường và khi thuỷ phân sẽ có rượu cọ, mô mềm của lõi thân chứa nhiều bột cũng tốt như bột cọ loại tốt. Nõn thân này thái nhỏ, luộc qua, bỏ nước hoặc chần qua nước sôi sau đó xào và nấu canh ăn. Quả Móc, nấu ăn không bóc vỏ sẽ gây cảm giác ngứa rát ở môi và lưỡi do có nhiều tinh thể hình kim trong vỏ quả giữa, nhưng tách phần này ra thì quả có vị ngọt, dễ chịu. Người ta thường tẩm giấm ngào với mật để ăn. Bẹ Móc được sử dụng làm thuốc chữa lỵ, ỉa ra máu, bạch đới, rong kinh băng huyết.

buixuanphuong09
24-06-2014, 09:15 AM
Bài 281-.MÓC BÔNG ĐƠN
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://www.plantes-botanique.org/img/syst/Arecaceae/carymon0.jpg (http://www.plantes-botanique.org/img/syst/Arecaceae/carymon0.jpg)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQGRH9YPPNPSLldNf-YMlJ_Pc_W3BLyR2MBZhVdGF7MjOkk4Z4x (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQGRH9YPPNPSLldNf-YMlJ_Pc_W3BLyR2MBZhVdGF7MjOkk4Z4x)

http://palmvrienden.net/wiki/images/thumb/f/fc/Caryota_monostachya_palm_(2).jpg/320px-Caryota_monostachya_palm_(2).jpg (http://palmvrienden.net/wiki/images/thumb/f/fc/Caryota_monostachya_palm_(2).jpg/320px-Caryota_monostachya_palm_(2).jpg)


http://www.rarepalmseeds.com/images/CarMon.jpg (http://www.rarepalmseeds.com/images/CarMon.jpg)


https://c1.staticflickr.com/9/8304/7823454550_37f151912e.jpg (https://c1.staticflickr.com/9/8304/7823454550_37f151912e.jpg)


MÓC BÔNG ĐƠN

Cây nhỏ nhoi, bông thường đơn độc
Nên người đời gọi Móc bông đơn
Từ Thanh Hoá đến Lạng Sơn
Chữa đường tiết liệu, nhuận tràng, bột ăn.

BXP

Sưu tập mới

Móc bông đơn, Đùng đình một buồng -Caryota monostachya, Chi Caryota, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Cây nhỏ cao 1-3m, thân to 2,5-3cm. Lá to, 2 lần kép; trục dài 1m, to 1-2cm, lá kèm ở đầu dài 12-18cm, bất xứng; bẹ ôm thân màu rạ. Buồng thường là 1, thòng dài 30-60cm; hoa đực có cánh hoa dính, cao 7mm, nhị rất nhiều; hoa cái tròn hơn, to 4mm, có 2-4 nhị lép. Quả tròn, to 3cm, hạt 2.
Nơi mọc:Cây mọc trong rừng núi đất các nơi Quảng Ninh, Lạng Sơn, Bắc Thái, Hoà Bình, Thanh Hoá.
Công dụng: Bột cây ăn tốt, kích thích sinh dục, nhuận tràng, chữa bệnh đường tiết niệu (Viện Dược liệu).

buixuanphuong09
24-06-2014, 09:18 AM
Bài 282-.ĐÙNG ĐÌNH
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://www.femaleseeds.nl/img/upload/37.jpg (http://www.femaleseeds.nl/img/upload/37.jpg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTWu_5sTQATGUbrCheOmOwevxr-LnLXKWM0X5HDvcrb_W9dY9AP (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTWu_5sTQATGUbrCheOmOwevxr-LnLXKWM0X5HDvcrb_W9dY9AP)

http://www.oceanario.pt/layout/img/cms/31124758407658lrg_Caryota_mitis.jpg?105 (http://www.oceanario.pt/layout/img/cms/31124758407658lrg_Caryota_mitis.jpg?105)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/3d/Caryota_mitis.JPG/320px-Caryota_mitis.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/3d/Caryota_mitis.JPG/320px-Caryota_mitis.JPG)

http://www.plantapalm.com/vpe/photos/Species/Pics/caryota_mitis_infl.jpg (http://www.plantapalm.com/vpe/photos/Species/Pics/caryota_mitis_infl.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/53/Caryota_mitis1.jpg/290px-Caryota_mitis1.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/53/Caryota_mitis1.jpg/290px-Caryota_mitis1.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7c/Caryota_mitis6.jpg/290px-Caryota_mitis6.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7c/Caryota_mitis6.jpg/290px-Caryota_mitis6.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/1a/Caryota_mitisKew.jpg/250px-Caryota_mitisKew.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/1a/Caryota_mitisKew.jpg/250px-Caryota_mitisKew.jpg)

http://www.pacsoa.org.au/w/images/6/60/Caryota_mitis05.jpg (http://www.pacsoa.org.au/w/images/6/60/Caryota_mitis05.jpg)


ĐÙNG ĐÌNH

Thân cột nhiều do đâm chồi từ gốc
Hoa bông mo, nhiều nhánh, dày hoa
Dùng trang trí đẹp như mơ
Vu quy, hôn lễ ...đẹp nhờ duyên em.

BXP

Sưu tập mới

Đùng đình, Móc cổng chào - Caryota mitis, Chi Caryota, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Thân cột nhiều do cây đâm chồi từ gốc, 2-10m, dày 15cm. Lá dài 1,5-3m, bẹ lá có nhiều sợi; cuống chung to, có rãnh, cuống phụ hình dải có một lớp đệm mọc ở gốc, dài 60-80cm, với các đoạn lá dài, hình trái xoan, thuôn, dài 15-20cm, cụt nghiêng. Cụm hoa bông mo dài 30-40cm, có nhiều nhánh, rất dày hoa, dài 25cm; mo 4-6, dạng bao. Quả hình cầu, đường kính 14-15mm, nhẵn, đen có đốm, mang đầu nhuỵ dạng đĩa. Hạt đơn độc, hình trứng, dài 8-10mm.
Hoa tháng 3-4 và tháng 11-12.
Nơi mọc:cây mọc phổ biến khắp nước ta, trong các thung lũng đá vôi, ở chân núi, ven đường đi trong rừng ẩm, dưới tán cây gỗ. Cũng thường được trồng. Còn phân bố ở Trung Quốc, Ấn Độ.
Công dụng: Lá dùng để trang trí, Chồi ngọn có thể dùng làm rau ăn, và từ thân, người ta có thể lấy bột cọ. Khối sợi mềm ở nách các lá tạo thành một loại bùi nhùi được sử dụng làm lành một số vết thương bằng cách đắp bên ngoài.

buixuanphuong09
24-06-2014, 09:21 AM
Bài 283-. DỪA
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/df/Cocos_nucifera_Gading.jpg/320px-Cocos_nucifera_Gading.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/df/Cocos_nucifera_Gading.jpg/320px-Cocos_nucifera_Gading.jpg)

http://hwaairfan.files.wordpress.com/2011/10/cocos-nucifera-2.jpg (http://hwaairfan.files.wordpress.com/2011/10/cocos-nucifera-2.jpg)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRH-CA2e1JavKsmmJ12AW_a7Y86usT5Nd2rVJpAY-l3U3LTFpPn (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRH-CA2e1JavKsmmJ12AW_a7Y86usT5Nd2rVJpAY-l3U3LTFpPn)

http://images.florida-palm-trees.com/images/palm-trees/coconut-palm-tree/coconut-palm-tree6.jpg (http://images.florida-palm-trees.com/images/palm-trees/coconut-palm-tree/coconut-palm-tree6.jpg)

http://iskconnews.org/media/imgvers/coconut_palm_flower_QNH_slideshow.jpg (http://iskconnews.org/media/imgvers/coconut_palm_flower_QNH_slideshow.jpg)

http://www.seacretspa.com/upload/ingredients/coconut_oil.jpg (http://www.seacretspa.com/upload/ingredients/coconut_oil.jpg)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQuqk7SZlBosHkvicGHVQqTEjSCtOI4M LEYXU8-GEP5txWrIF-Jnw (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQuqk7SZlBosHkvicGHVQqTEjSCtOI4M LEYXU8-GEP5txWrIF-Jnw)


http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/coco_17.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/coco_17.jpg)


DỪA

Lá em làm lược chải mây
Thân em hứng gió dạn dày tháng năm
Nước em mát, bổ như sâm
Rễ em chữa bệnh, cùi làm thức ăn.

BXP

Sưu tập lại Bài 340

Dừa - Cocos nucifera, Chi Cocos, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau(nhánh 4)

Mô tả: Cây thân trụ cao tới 20m. Thân nhẵn, có nhiều vết sẹo to do bẹ lá rụng để lại. Lá rất to, có bẹ ôm lấy thân cây và 1 trục mang nhiều lá chét xếp 2 dãy đều đặn ở hai bên. Bông mo (buồng hoa) ở nách lá, lúc đầu ở trong một mo dày, phân nhánh nhiều thành bông, mỗi bông mang hoa đực ở trên và hoa cái ở dưới. Hoa đực có 6 mảnh bao hoa màu vàng, 6 nhị và 1 nhuỵ lép. Hoa cái lớn hơn, có 6 mảnh bao hoa, 3 lá noãn nhưng chỉ có 1 lá noãn phát triển thành quả hạch mang 1 hạt. Quả khô, gồm 3 lớp vỏ, vỏ quả trong là sọ dừa. Hạt to, có nội nhũ đặc biệt gồm phần nước ở trong và phần cứng (cùi dừa ở ngoài).
Nơi mọc:Gốc ở đảo Andaman (vịnh Bengan Ấn Độ), được trồng rộng rãi ở nông thôn Việt Nam, xung quanh hồ ao mương rạch, lạch sông. Cây mọc khoẻ, ưa đất thoáng dày, ẩm ướt. Ở nước ta, có các giống Dừa quý như Dừa dâu, Dừa ta, Dừa xiêm, Dừa lửa, Dừa lai Maoa, Dừa dâu cho nhiều dầu, có năng suất cao và Dừa lửa nhiều nước là hai giống dừa được trồng nhiều. Dừa có thể thu hái 4 lần mỗi năm, nhưng rộ nhất từ tháng 6 đến tháng 10. Rễ dừa thu hái quanh năm.
Công dụng: Ta thường dùng nước Dừa uống bổ dưỡng và giải khát, còn dùng trị sởi và trị sán xơ mít. Rễ Dừa thay thế các thuốc lợi tiểu, dùng trị bệnh lậu, ho gió, các chứng về gan có vàng da hay không. Cùi dừa thường được sử dụng trong ăn uống vừa bổ dưỡng, giúp cơ thể có thêm chất béo, lại có thể trị phong thấp nhức mỏi. Vỏ sọ Dừa sắc uống cầm chảy máu mũi và ngừng nôn.
Thế giới ngày nay ưa chuộng Dừa vì nó chứa một số acid béo không thay thế trong quá trình đồng hoá thức ăn, cố định men, tham gia dự trữ chất béo của cơ thể. Dầu dừa hay bơ Dừa tạo thành một nhũ tương rất mịn khi gặp mật và dịch tụy nên dễ đồng hoá. Nước Dừa vô trùng dùng làm dịch truyền tĩnh mạch trị ỉa chảy.

buixuanphuong09
24-06-2014, 09:24 AM
Bài 284-.CAU CẢNH VÀNG
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://images.florida-palm-trees.com/images/palm-trees/areca-palm-tree/areca-palm-tree6.jpg (http://images.florida-palm-trees.com/images/palm-trees/areca-palm-tree/areca-palm-tree6.jpg)

http://www.bikudo.com/photo_stock/550561.jpg (http://www.bikudo.com/photo_stock/550561.jpg)

http://plantsrescue.com/wp-content/uploads/2010/01/chrysalidocarpus-lutescens-.jpg (http://plantsrescue.com/wp-content/uploads/2010/01/chrysalidocarpus-lutescens-.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b8/Starr_060922-9186_Chrysalidocarpus_lutescens.jpg/360px-Starr_060922-9186_Chrysalidocarpus_lutescens.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b8/Starr_060922-9186_Chrysalidocarpus_lutescens.jpg/360px-Starr_060922-9186_Chrysalidocarpus_lutescens.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/9c/Starr_060922-9187_Chrysalidocarpus_lutescens.jpg/360px-Starr_060922-9187_Chrysalidocarpus_lutescens.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/9c/Starr_060922-9187_Chrysalidocarpus_lutescens.jpg/360px-Starr_060922-9187_Chrysalidocarpus_lutescens.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/aa/Starr_070321-5963_Chrysalidocarpus_lutescens.jpg/360px-Starr_070321-5963_Chrysalidocarpus_lutescens.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/aa/Starr_070321-5963_Chrysalidocarpus_lutescens.jpg/360px-Starr_070321-5963_Chrysalidocarpus_lutescens.jpg)


http://www.hear.org/pier/images/starr_060922_9131_chrysalidocarpus_lutescens.jpg (http://www.hear.org/pier/images/starr_060922_9131_chrysalidocarpus_lutescens.jpg)


CAU CẢNH VÀNG

Cây mọc bụi có thân cột ngắn
Lá hình cung, nhiều cặp lông chim
Hoa vàng lục. Quả màu tím sẫm
Cây cảnh đẹp, cầm máu rất ngon.

BXP

Sưu tập mới

Cau cảnh vàng - Chrysalidocarpus lutescens, Chi Chrysalidocarpus, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Cây mọc thành bụi. Thân cột ngắn. Lá cong hình cung, chia thuỳ, có đến 50 cặp thuỳ lông chim rộng khoảng 2-3 cm, gần như đối nhau, màu lục dịu, có gân giữa khoẻ; cuống lá mảnh và có bẹ, dài cỡ 60cm. Chùm hoa màu vàng lục, nhiều. Quả màu tím sẫm.
Hoa tháng 10-2.
Nơi mọc:Gốc ở Madagascar, các đảo Maurice và Reunion, được trồng làm cảnh.
Công dụng: Cuống lá ngọn có vị đắng, tính mát, có tác dụng thu liễm chỉ huyết.
Người ta dùng lá nấu nước trị ghẻ (Viện Dược liệu). Ở Trung Quốc (Vân Nam), người ta dùng làm thuốc cầm máu.

buixuanphuong09
26-06-2014, 10:04 PM
Bài 285-.CỌ DẦU
Sưu tập lại Bộ Cau)


http://poil.ru/img/bordo_shish.jpg (http://poil.ru/img/bordo_shish.jpg)

http://poil.ru/img/krasnaya_shish1.jpg (http://poil.ru/img/krasnaya_shish1.jpg)

http://poil.ru/img/palm10.jpg (http://poil.ru/img/palm10.jpg)

http://www.thaigardendesign.com/.a/6a010534c75d2a970c0134801eea15970c-pi (http://www.thaigardendesign.com/.a/6a010534c75d2a970c0134801eea15970c-pi)

http://www.bioselect-us.com/library/content/Elaeisguineensisform.jpg (http://www.bioselect-us.com/library/content/Elaeisguineensisform.jpg)

http://database.prota.org/PROTAhtml/Photfile%20Images%5CElaeis%20guineensis.jpg (http://database.prota.org/PROTAhtml/Photfile%20Images%5CElaeis%20guineensis.jpg)

http://gardendoctor.files.wordpress.com/2010/05/elaeis_guineensis.jpg (http://gardendoctor.files.wordpress.com/2010/05/elaeis_guineensis.jpg)


http://fruit-crops.com/wp-content/uploads/2012/12/oil-palm-taxonomy.jpg (http://fruit-crops.com/wp-content/uploads/2012/12/oil-palm-taxonomy.jpg)


http://botany.cz/foto2/elaeisguinherb2.jpg (http://botany.cz/foto2/elaeisguinherb2.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/b/bc/Elaeis_guineensis0.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/b/bc/Elaeis_guineensis0.jpg)


CỌ DẦU

Hoa đơn tính cùng chung một gốc
Cây thân cột, lá lớn lông chim
Từ Tây Phi nhập trồng làm cảnh
Nay ép dầu...kinh tế thêm lên.

BXP

Sưu tập mới

Cọ dầu, Dừa dầu - Elaeis guineensis, ChiElaeis, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Cây thân cột cao tới 15m, có thể tới 30m; thân có bẹ lá còn lại, to 20-30 cm. Lá lông chim lớn, cao 3,5m; cuống lá có gai; lá chét dài 0,5-1m, rộng 5cm. Buồng hoa đực và cái riêng nhưng cùng chung một cây; nhánh đực hình trụ, hoa có 6 nhị dính nhau; hoa cái to; 3 vòi nhụy. Quả họp thành những buồng to, nặng 10-20kg và mang mỗi buồng 1.000-2000 quả hạch màu vàng đỏ. Quả hình trứng, có vỏ quả ngoài mỏng, vỏ quả giữa màu da cam, có sợi nạc và có dầu, vỏ quả trong cứng, bao lấy 1-3 hạt, có vỏ hạt đen.
Nơi mọc:Cây gốc ở bờ biển miền Tây châu Phi (từ Ghinê tới Conggo) nhập trồng ở nước ta, trước đây chủ yếu để làm cảnh, ngày nay đã được gây trồng rộng rãi từ Hà Giang, Quảng Ninh tới Hà Tĩnh để lấy quả ép dầu dùng ăn. Mỗi héc ta cây trồng cho tới 5 tấn dầu.
Công dụng: Vị béo ngọt, tính mát. Dầu cọ dùng để chế dầu ăn, chế xà phòng, làm thuốc gội đầu. Dầu ăn bổ, giúp tiêu hóa tốt, mỗi lần dùng 15-20ml.

buixuanphuong09
27-06-2014, 07:51 AM
Bài 286- MẬT CẬT GAI
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://www.pacsoa.org.au/w/images/7/72/Licuala_spinosa03.jpg (http://www.pacsoa.org.au/w/images/7/72/Licuala_spinosa03.jpg)


http://1.bp.blogspot.com/-raXMM4907BE/TfJD5eP1SLI/AAAAAAAAAtY/haDCHAz2J6w/s640/Licuala+ramsayi-Lundkvist.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-raXMM4907BE/TfJD5eP1SLI/AAAAAAAAAtY/haDCHAz2J6w/s640/Licuala+ramsayi-Lundkvist.jpg)

http://www.palmsandtrees.com/images/3540.jpg (http://www.palmsandtrees.com/images/3540.jpg)

http://3.bp.blogspot.com/-SxnNtBL2RLI/TYC-ivv8D3I/AAAAAAAAqsU/IQqlWugXT4w/s400/licuala+spinosa.jpg (http://3.bp.blogspot.com/-SxnNtBL2RLI/TYC-ivv8D3I/AAAAAAAAqsU/IQqlWugXT4w/s400/licuala+spinosa.jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Licuala%20spinosa/DSC09833%20(08).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Licuala%20spinosa/DSC09833%20(08).jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Licuala%20spinosa/DSC05358%20(09).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Licuala%20spinosa/DSC05358%20(09).jpg)


MẬT CẬT GAI

Cuống lá có gai cong, phiến chẻ 22 đoạn
Các đoạn giữa dài, đầu các đoạn nhỏ cắt ngang,
Cụm hoa bông mang nhiều tầng buồng phụ
Cây trồng cảnh, quả chín màu vàng.

BXP

Sưu tập mới

Mật cật gai, rễ gai - Licuala spinosa, ChiLicuala, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả:
Cây bụi thưa, cao 2-5m. Lá có cuống có gai cong, phiến lá chẻ ra 8-22 đoạn, các đoạn giữa dài 30-50cm, đầu của các đoạn nhỏ cắt ngang. Cụm hoa bông mo dài 1-2m, mang nhiều tầng buồng phụ, mỗi cái ở nách của một mo; nhánh có lông màu sét, hoa có cánh hoa dính nhau đến 1/2; nhị dính nhau, bao phấn, tròn; lá noãn gần như rời. Quả có dạng cầu hay trái xoan, đường kính 7-9mm, khi chín có màu vàng.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Nam Trung Quốc, Ấn Ðộ, Malaixia, Campuchia và Việt Nam. Cây mọc phổ biến ở rừng thường xanh ẩm, gần mép nước từ thấp đến độ cao 500m. Cũng thường được trồng cây cảnh.
Công dụng: Ở Campuchia, vỏ được dùng làm thuốc điều trị bệnh lao phổi.
Ở Philippin, người ta đã biết các chiết xuất cồn và chlorform của lá cây cũng có tác dụng chống lại vi trùng lao Mycobacterium tuberculosis.

buixuanphuong09
27-06-2014, 07:55 AM
Bài 287- CỌ SẺ
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/40/Livistona-chinensis-blossoms.jpg/220px-Livistona-chinensis-blossoms.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/40/Livistona-chinensis-blossoms.jpg/220px-Livistona-chinensis-blossoms.jpg)

http://www.floridata.com/ref/l/images/livi_ch5.jpg (http://www.floridata.com/ref/l/images/livi_ch5.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/50/Starr_010420-0113_Livistona_chinensis.jpg/320px-Starr_010420-0113_Livistona_chinensis.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/50/Starr_010420-0113_Livistona_chinensis.jpg/320px-Starr_010420-0113_Livistona_chinensis.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/cb/Livistona_chinensis.jpg/320px-Livistona_chinensis.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/cb/Livistona_chinensis.jpg/320px-Livistona_chinensis.jpg)


http://www.rarepalmseeds.com/images/LivChi.jpg (http://www.rarepalmseeds.com/images/LivChi.jpg)

http://annstropics.com/images/Livistona_chinensis-Chinese_Fan_Palm.jpg (http://annstropics.com/images/Livistona_chinensis-Chinese_Fan_Palm.jpg)
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/b/ba/Livistona_chinensis_-_kew_2.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/b/ba/Livistona_chinensis_-_kew_2.jpg)

CỌ SẺ

Cây thân cột, phiến lá lục tươi
Nhiều tia chót dài rủ xuống, cuống có gai
Cụm hoa chùy, trên một thân đơn tính
Hạt tiêu ung, u; rễ giảm đau.

BXP

Sưu tập mới

Cọ sẻ, Kè tàu - Livistona chinensis, ChiLivistona, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Cây thân cột cao đến 25m, thân to 20-30cm. Lá có phiến màu lục tươi, có nhiều tia chót dài 50-80cm, rủ xuống; cuống có gai dài 1-3cm. Cụm hoa chùy. Hoa đơn tính, hoa đực có 6 nhị; hoa cái có bầu 3 ô. Quả tròn dài, to 11-13mm, màu lam đậm lúc chín. Ra hoa quả quanh năm, thường là cuối xuân.
Nơi mọc:Cây thường được trồng làm cảnh từ lâu trong các vườn gia đình và công viên. Nhân giống bằng hạt. Thu hái hạt suốt mùa thu và mùa đông, phơi khô cất dành, thu hái lá và rễ quanh năm, rửa sạch và phơi khô.
Công dụng: Vị ngọt và chát, tính bình; hạt làm tiêu ung thư, khối u; rễ giảm đau.
Ở Trung Quốc, người ta dùng hạt chữa: Ung thư mũi, họng, thực quản. Ung thư rau. Bệnh bạch cầu. Rễ dùng trị hen suyễn, cũng làm dịu đau do tiêm. Lá dùng trị chảy máu tử cung.

buixuanphuong09
01-07-2014, 08:40 AM
Bài 288- CỌ
Sưu tập lại Bộ Cau)


http://www.junglemusic.net/palms/images/livistona_saribus_002.gif (http://www.junglemusic.net/palms/images/livistona_saribus_002.gif)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRGKegvrN8irYa_SaCy8DJugpyWRPJ9r N6DvQgubPQLWOzZVGm- (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRGKegvrN8irYa_SaCy8DJugpyWRPJ9r N6DvQgubPQLWOzZVGm-)

http://pics.davesgarden.com/pics/2007/12/17/palmbob/81aeec.jpg (http://pics.davesgarden.com/pics/2007/12/17/palmbob/81aeec.jpg)

http://www.caldwellhort.com/graphics/collector-images/Livistona-saribus-200sq.jpg (http://www.caldwellhort.com/graphics/collector-images/Livistona-saribus-200sq.jpg)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQAXyB5OYcuzkrYvrEwMjlqMYJxx6nac 9xTFXirL_51z7-FukTLEw (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQAXyB5OYcuzkrYvrEwMjlqMYJxx6nac 9xTFXirL_51z7-FukTLEw)


http://www.palmsocietysouthtexas.org/meetings/PSST_May05/14.jpg (http://www.palmsocietysouthtexas.org/meetings/PSST_May05/14.jpg)


CỌ

Cây thân cột, lá to hình quạt
Cụm hoa chùy, lưỡng tính, bầu 3 ô
Lá làm nón, lợp nhà, đan lát
Rễ thường dùng chữa bạch đới, khí hư.

BXP

Sưu tập mới

Cọ, Kè Nam, Cây lá gồi, Cây lá nón - Livistona saribus, ChiLivistona, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Cây thân cột cao 10-25m; thân to 20-30cm, bao những cuống lá còn lại. Lá to mọc tập trung ở ngọn; phiến hình quạt, màu lục tươi, các chót tia ngắn, không rủ xuống; cuống có gai thưa và ngắn. Cụm hoa là chùy dài cỡ 1m; hoa lưỡng tính với 6 nhị, bầu 3 ô. Quả tròn, màu đỏ.
Hoa tháng 10-12 quả tháng 2-4.
Nơi mọc:Loài cây đặc sắc của rừng ven suối, đất ẩm vùng núi tới 1500m khắp nước ta. Cũng thường được trồng làm cây cảnh và trồng trên các đồi thấp ở miền trung du dọc theo bờ ruộng ở tỉnh Thanh Hóa, nơi có nhiều ánh sáng khô ráo. Có thể thu hái rễ quanh năm, phơi khô.
Công dụng: Thường trồng để lấy thân cây làm cột, lá dùng lợp nhà, làm nón, đan lát. Kinh nghiệm dân gian dùng rễ chữa bạch đới, khí hư. Thường phối hợp cới những vị thuốc khác như rễ Cau, rễ Tre, rễ cây Móc với lượng bằng nhau sắc đặc uống làm 2 lần trong ngày. Liều dùng hàng ngày 6-12g.

buixuanphuong09
01-07-2014, 08:43 AM
Bài 289- DỪA NƯỚC
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://www.montgomerybotanical.org/Images/Photos/Nypa-fruticans-front.gif (http://www.montgomerybotanical.org/Images/Photos/Nypa-fruticans-front.gif)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/25/Nypa_fruticans_seeds.jpg/320px-Nypa_fruticans_seeds.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/25/Nypa_fruticans_seeds.jpg/320px-Nypa_fruticans_seeds.jpg)

http://www.plantapalm.com/vpe/photos/Species/Pics/nypa_fruiticans_fruit.JPG (http://www.plantapalm.com/vpe/photos/Species/Pics/nypa_fruiticans_fruit.JPG)


http://www.natureloveyou.sg/Nypa%20fruticans/DSC09736%20(08).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Nypa%20fruticans/DSC09736%20(08).jpg)


http://farm1.static.flickr.com/220/512089991_91b0592223.jpg (http://farm1.static.flickr.com/220/512089991_91b0592223.jpg)


http://aoki2.si.gunma-u.ac.jp/BotanicalGarden/PICTs/Nypa-fruticans.jpeg (http://aoki2.si.gunma-u.ac.jp/BotanicalGarden/PICTs/Nypa-fruticans.jpeg)


http://2.bp.blogspot.com/-dTYY29Ce-HM/Twy0STaV4tI/AAAAAAAABto/GnySTV-RbWY/s1600/Nypa+fruticans+12345.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-dTYY29Ce-HM/Twy0STaV4tI/AAAAAAAABto/GnySTV-RbWY/s1600/Nypa+fruticans+12345.jpg)


DỪA NƯỚC

Thân ngầm trong bùn, lá mọc vòng ở ngọn
Hình lông chim, các đoạn hẹp, nhọn, thon
Cụm hoa cao 2m; nhánh đực vàng
Phôi nhũ, quả non, cơm dừa tuyệt hảo.

BXP

Sưu tập mới

Dừa nước, Dừa lá - Nypa fruticans, Chi Nypa, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Thân ngầm trong bùn, dài và to (25-40cm). Lá gần như mọc vòng ở ngọn cây, hình lông chim, dài 5-6m, có các đoạn thon, hẹp nhọn, có vảy màu lục ở mặt dưới, mép cong về phía dưới. Cụm hoa cao đến 2m; nhánh đực vàng, mang nhiều hoa đực cao 2mm, có tiền diệp hẹp; nhị 3. Quả dạng quả hạch họp thành buồng hình cầu đường kính tới 40cm, màu mận sậm, chứa 1 hạt cứng; phôi nhũ lúc non trong.
Nơi mọc:Cây mọc ở rừng sát và dựa rạch có nước lợ, gặp rất nhiều ở Cà Mau. Gò Công, Tân An ở miền Nam và Hội An, Ba ngòi ở miền Trung là những vùng có nhiệt độ quanh năm cao trên 20oC. Ta có đem gây trồng thử ở Thuỷ nguyên (Hải Phòng) nhưng cây không phát triển được. Còn ở miền Nam, cây thường được trồng trong các vuông tôm ở Cà Mau, Bến Tre để che nắng cho con tôm, kết hợp khai thác lá, dịch nhựa. Người ta cũng trồng nhiều ở 2 bên bờ sông Cửu Long tỉnh Bến Tre và sông Cần Giuộc thuộc tỉnh Long An. Do điều kiện thổ nhưỡng khác nhau nên kích thước và hương vị của Dừa nước ở mỗi nơi cũng khác nhau. Dừa nước trồng ở Bến Tre do chịu ảnh hưởng của nguồn nước phù sa sông Cửu Long nên mọc tốt, quả có kích thước lớn và vị ngọt. Ngược lại, Dừa nước trồng ở Cần Giuộc do bị ảnh hưởng nguồn nước mặn nên phát triển kém, có quả với kích thước nhỏ hơn và vị nhạt. Ở Bến Tre, nhân dân ta trồng Dừa nước lấy lá nên cây chỉ ra quả mỗi năm một lần vào tháng 9 (tháng 8 âm lịch); còn ở Cần Giuộc, dừa nước không bị cắt lá nên ra hoa kết quả quanh năm, trung bình mỗi ha trồng được 200-300 bụi Dừa nước, mỗi bụi cho 1 quầy quả nặng chừng 3-5kg.
Công dụng: Quả có phôi nhũ trong ăn ngon, còn dùng nuôi lợn mau mập. Quày quả non (bụp phèn) xào nấu với vọp có vị ngọt ngon. Nõn non còn dùng làm thuốc lá. Chất dịch ngọt hứng được từ cuống quày quả non là một nguồn lợi để chế biến đường và rượu hoặc giấm. Vỏ hạt cứng rắn như ngà được dùng làm để lợp nhà, dựng vách nhà lá. Lá non (cà bắp) dùng để gói bánh nếp hay làm các vật dụng như gàu xách, cơi trầu. Bẹ Dừa nước và sống lá được dùng để bện thừng, dệt thảm, làm dây buộc. Cơm dừa nước ăn ngon và mát, nhiều người quen gọi là "trái mát mật" chỉ cần cho vài miếng cơm Dừa nước vào ly, thêm đường cát và nước đá, trộn đều để sau 5-10 phút lấy ra ăn. Có thể làm nhân chè đậu xanh ăn cũng rất mát. Cũng có người cho rằng cơm Dừa nước còn chữa được chứng nhức đầu và đái đường nếu như ăn thường xuyên và điều độ.

Thường người ta hay dùng phần gốc của lá Dừa nước (cà bắp) đem nướng, vắt lấy nước trị bệnh sản hậu, hoặc dùng làm thuốc trị bệnh ỉa chảy với liều dùng 4-8g. "Rún" lá có tác dụng cầm máu.

buixuanphuong09
01-07-2014, 08:45 AM
Bài 290- CHÀ LÀ
(Sưu tập lại Bộ Cau)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQo7BInNSlwe3sypEBk-Ln9O3EJNVEndfJs0u_-g2v61fwV--9h (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQo7BInNSlwe3sypEBk-Ln9O3EJNVEndfJs0u_-g2v61fwV--9h)

http://www.desert-tropicals.com/Palm/Phoenix_humilis.jpg (http://www.desert-tropicals.com/Palm/Phoenix_humilis.jpg)

http://www.texasriviera.com/gthumbs2/00nov18-7.jpg (http://www.texasriviera.com/gthumbs2/00nov18-7.jpg)

http://www.rarepalmseeds.com/images/PhoKas2.jpg (http://www.rarepalmseeds.com/images/PhoKas2.jpg)

http://www.treemovers.com/images/trees/21-FG-Chamaerops-Humilis.jpg (http://www.treemovers.com/images/trees/21-FG-Chamaerops-Humilis.jpg)

http://www.texasriviera.com/greenthumbs/00Feb134.jpg (http://www.texasriviera.com/greenthumbs/00Feb134.jpg)

CHÀ LÀ

Thân đơn, lá kép lông chim
Hoa đơn khác gốc, tên em: Chà là
Riêng loài Đác-ty-phe-ra (P. dactylifera)
Cùi dày, thơm, ngọt nhà nhà chuộng ưa.

BXP

Sưu tập lại Bài 341

Chà là hay Chà là núi, Muồng muồng - Phoenix humilis, ChiPhoenix, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Cây có nhiều thân mọc thẳng đứng cao 2-3m, có thân bồ. Lá dài khoảng 80cm, có các phiến lông chim gập lại thành hai trên suốt chiều dài, tận cùng là một mũi nhọn; lá chét dưới biến đổi thành gai ngắn, gân không rõ. Quả mọng nhỏ và hình trứng, màu vàng vàng chuyển sang màu đỏ khi chín. Hạt dài độ 10mm, rộng 5mm, có răng ở một mặt. Ở thứ Hanceana Becc., cây lùn tới 1m, lá màu lục dịu.
Nơi mọc:Rất phổ biến trong các savan cỏ, nơi ẩm lầy khắp nước ta. Cũng phân bố ở Ấn Độ, Trung Quốc, Thái Lan, Mianma.
Công dụng:Nhân dân thường dùng lá xẻ nhỏ để nhồi nệm. Quả có hương vị của quả chà là, dùng ăn được. Chồi của cây tạo thành một loại cổ hũ như dừa, có hương vị thơm ngon. Kinh nghiệm dân gian ở Tây Nguyên dùng quả làm thuốc chữa ỉa chảy và say rượu.

buixuanphuong09
04-07-2014, 04:12 PM
Bài 291- CHÀ LÀ BIỂN
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://forest.and.nic.in/mangrove11.jpg (http://forest.and.nic.in/mangrove11.jpg)

http://pics.davesgarden.com/pics/2008/01/03/palmbob/f3bfcd.jpg (http://pics.davesgarden.com/pics/2008/01/03/palmbob/f3bfcd.jpg)

http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/af65c770-f490-496f-95ae-1407a0bd7942/Phoenix%20paludosa%20-%20Fruits.jpg.aspx (http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/af65c770-f490-496f-95ae-1407a0bd7942/Phoenix%20paludosa%20-%20Fruits.jpg.aspx)


http://pics.davesgarden.com/pics/2010/09/30/palmbob/f0cfda.jpg (http://pics.davesgarden.com/pics/2010/09/30/palmbob/f0cfda.jpg)


http://i.ebayimg.com/t/Phoenix-loureiroi-var-humilis-Kashmir-50-seeds-Kashmir-Mountain-Date-Palm-/00/s/NDAyWDQwMg==/z/w~YAAMXQKAtRNgYn/$(KGrHqN,!qcFEOWU6V0lBRNgYnEYDg~~60_35.JPG (http://i.ebayimg.com/t/Phoenix-loureiroi-var-humilis-Kashmir-50-seeds-Kashmir-Mountain-Date-Palm-/00/s/NDAyWDQwMg==/z/w~YAAMXQKAtRNgYn/$(KGrHqN,!qcFEOWU6V0lBRNgYnEYDg~~60_35.JPG)


http://www.junglemusic.net/gallery2/gallery//large/palms/phoenix_paludosa_x_roebelenii_001.gif (http://www.junglemusic.net/gallery2/gallery//large/palms/phoenix_paludosa_x_roebelenii_001.gif)


CHÀ LÀ BIỂN

Thân cao 5m, đâm nhiều tược
Phiến lông chim rất nhọn chẻ hai
Cụm hoa buồng một mo, quả mầu nâu đỏ
Sâu đuông chà là đem nướng thơm ngon.

BXP

Sưu tập mới

Chà là biển, Cây cứt chuột - Phoenix paludosa, ChiPhoenix, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4)

Mô tả: Thân cao 4 hay 5m, có thể tới 10m, đâm nhiều tược, phủ bởi những bẹ dạng lá. Lá dài khoảng 2m (tới 3m) các phiến lông chim chẻ hai, trải ra và rất nhọn, lá chét ở gốc dài và hẹp hơn. Cụm hoa là buồng có một mo, mang nhánh cái dài hơn nhánh đực, hoa đực có 6 nhị; hoa cái có 3 lá noãn hơi dính nhau ở gốc. Quả mập hình trứng cao 1cm, có mũi nhọn cứng, màu nâu đỏ, và gần như đen khi chín, chứa 1 hạt có nội nhũ ở gốc.
Cây ra hoa vào tháng 3-4, có quả chín tháng 6-8.
Nơi mọc:Cây của vùng biển nhiều nước châu Á, Ấn Độ, Thái Lan, Việt Nam. Ở nước ta, nó là loài cây ngập mặn có thể cho chồi gốc mạnh, thường gặp ở những doi đất bồi cao chỉ ngập nước triều vài mươi lần trong năm.
Công dụng: Quả chín có nhiều bột ăn được. Ở đọt ngọn cây, vào khoảng tháng 10-12, có con đuông (Đuông chà là) ấu trùng của loại côn trùngOryctes nasicornisđem nướng ăn rất thơm ngon (mỗi đọt chỉ có 1 con). Với đặc tính không bị hà và nắng mưa làm hư mục nên thân cây được dùng làm đòn tay, sàn cầu.

buixuanphuong09
04-07-2014, 04:15 PM
Bài 292- CAU CHUỘT BÀ NA
(Sưu tập lại Bộ Cau)

http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_09/cauchuotbana.jpg (http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_09/cauchuotbana.jpg)

http://imager.mnhn.fr/imager/v48/sonnera2/LAPI/scanG/G20100428/P00742112.jpg (http://imager.mnhn.fr/imager/v48/sonnera2/LAPI/scanG/G20100428/P00742112.jpg)

CAU CHUỘT BÀ NA

Thân cột đơn, lá dài hơn mét
Cuống lá phình, ở gốc ôm thân
Cụm hoa mọc so le sáu nhánh
Lõi thân có bột có thể ăn.

BXP

Sưu tập mới

Cau chột Bà na - Pinanga banaensis, ChiPinanga, Họ Cau Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4

Mô tả: Thân cột đơn, cao 2-6m, dày 2,5-3,5cm có vòng. Lá dài 0,80-1,3m, cuống lá phình, ôm thân ở gốc, đoạn lá men theo cuống lá, nhọn, dài 40cm, rộng 2-2,5cm. Cụm hoa dài 10-13cm, có 6 nhánh nhỏ so le. Quả hình trụ, hơi thót lại ở đỉnh, dài 14mm. rộng 5mm, dạng đấu.
Nơi mọc:Loài đặc hữu trong rừng rậm trên núi ở miền Trung Việt Nam (Huế, Ba Na, Đà Lạt).
Công dụng: Lõi thân có bột dùng ăn được. Quả dùng ăn trầu.

buixuanphuong09
04-07-2014, 04:19 PM
Bài 293- CAU CHUỘT BA VÌ
(Sưu tập lại Bộ Cau)



http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_09/cauchuotbavi.jpg (http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_09/cauchuotbavi.jpg)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTfVgwbAH2tn8jHq45UfTjFWFWswcRCY 3CQZBSJdzMRgOXpXv78 (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTfVgwbAH2tn8jHq45UfTjFWFWswcRCY 3CQZBSJdzMRgOXpXv78)

http://www.palmpedia.net/wiki/images/thumb/d/df/Pb939.jpg/248px-Pb939.jpg (http://www.palmpedia.net/wiki/images/thumb/d/df/Pb939.jpg/248px-Pb939.jpg)


http://www.pacsoa.org.au/w/images/9/96/Pinanga_sinii.jpg (http://www.pacsoa.org.au/w/images/9/96/Pinanga_sinii.jpg)


CAU CHUỘT BA VÌ

Cây mọc thành bụi thưa, thân nhiều sẹo
Lá tập trung ở ngọn, cụm hoa thõng, nhạt vàng
Cây chịu bóng, mọc rừng Thanh Hóa, Nhệ An
Hạt và quả trị nhiều bệnh tât.

BXP

Sưu tập mới

Cau chuột Ba Vì, Cau chuột rừng, Cau dại - Pinanga baviensis, ChiPinanga, Họ Cau Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4

Mô tả: Cây mọc thành bụi thưa, cao 1-3m (-6m). Thân có nhiều vết sẹo của cuống lá đã rụng. Lá mọc tập trung ở ngọn. Hai lá chét ở đầu thường dính nhau như đuôi chim én. Cụm hoa buông thõng, hoa vàng nhạt. Quả thuôn đều, khi chín màu vàng.
Mùa hoa quả tháng 8-11.
Nơi mọc:Cây mọc rải rác trong rừng thứ sinh ở chân núi đá vôi hay trong thung lũng ẩm, nơi đất sâu có nhiều cây gỗ lớn, mọc xen lẫn với các loài cây bụi, dương xỉ chịu bóng khác; gặp nhiều nhất là ở Thanh Hoá, Nghệ An. Người ta thường thu hái quả già, lột lấy vỏ, phơi khô.
Công dụng: Hạt cũng dùng trị giun sán. Vỏ quả lợi tiểu, dùng chữa lỵ và bệnh thần kinh. Ngày dùng 6-12g, dạng thuốc sắc.

buixuanphuong09
04-07-2014, 04:22 PM
Bài 294- CAU CHUỘT NAM BỘ
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_09/cauchuotnambo.jpg (http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_09/cauchuotnambo.jpg)


http://www.htbg.com/images/Arecaceae/Pinanga_sylvestris.jpg (http://www.htbg.com/images/Arecaceae/Pinanga_sylvestris.jpg)


http://static.flickr.com/106/309460249_0a44cf3556_o.jpg (http://static.flickr.com/106/309460249_0a44cf3556_o.jpg)


http://www.junglemusic.net/gallery2/gallery//large/palms/pinanga_cochinchinensis_001.GIF (http://www.junglemusic.net/gallery2/gallery//large/palms/pinanga_cochinchinensis_001.GIF)


CAU CHUỘT NAM BỘ

Thân cột cao, lá dài, nhiều đoạn hẹp
Cụm hoa dài, 5-8 nhánh khá to
Quả dạng đấu, thuôn, hình trứng
Loài đặc hữu, quả để ăn trầu.

BXP

Sưu tập

Cau chuột Nam Bộ - Pinanga cochinchinensis, ChiPinanga, Họ Cau Arecaceae,16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4

Mô tả: Thân cột cao 4-5m, dày 3cm hay hơn. Lá dài, có nhiều đoạn hẹp, dài 50cm, rộng 1cm, phần lớn nhọn dài, các lá trên rộng hơn, tận cùng bởi những răng tròn. Cụm hoa dài 25-35cm, phân nhánh nhiều với 5-8 nhánh khá to. Quả dạng đấu, thuôn, hình trứng, dài 11-13cm, rộng 5mm ở 1/3 trên.
Nơi mọc:Loài đặc hữu của Nam Việt Nam và Campuchia. Chỉ gặp trong rừng thường xanh ở vùng thấp ở Bảo chánh và Phú Quốc.
Công dụng: Quả được dùng để ăn với trầu và làm mồi câu cá.

buixuanphuong09
04-07-2014, 04:24 PM
Bài 295- CAU CHUỘT NÚI
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_09/cauchuotnui.jpg (http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_09/cauchuotnui.jpg)

CAU CHUỘT NÚI

Thân mọc thành túm, lá dài một mét
Cụm hoa 5-8 nhánh hẹp, hoa đực rất dày
Quả dạng đấu, hình trứng - thoi, hẹp
Loài đặc hữu, chỉ gặp ở Quảng Trị, Lâm Đồng.

BXP

Sưu tập

Cau chuột núi - Pinanga duperreana, ChiPinanga, Họ Cau Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4

Mô tả: Thân mọc thành túm, cao 2-6m, dày 15-20mm. Lá dài tới 1m, có 26-28 đoạn nhọn, hình dải - ngọn giáo, dài 50cm, rộng 3cm, có mũi nhọn dài. Cụm hoa dài tới 20-30cm, có 5-8 nhánh hẹp, hoa đực họp dày đặc. Quả dạng đấu, hình trứng - thoi, thon hẹp từ 1/3 trên, tù, dài 15-17mm, rộng 7mm ở phía trên của gốc.
Nơi mọc:Loài đặc hữu của Trung Bộ Việt Nam, Lào và Campuchia. Ở nước ta, chỉ gặp ở Quảng Trị, Khánh Hoà và Lâm Đồng (Đơn Dương).
Công dụng: :Ở Campuchia, phần ruột của thân được dùng ăn. Quả dùng ăn trầu.

buixuanphuong09
04-07-2014, 04:27 PM
Bài 296- CỌ CẢNH
(Sưu tập lại Bộ Cau)



http://images.florida-palm-trees.com/images/palm-trees/windmill-palm-tree/windmill-palm-tree7.jpg (http://images.florida-palm-trees.com/images/palm-trees/windmill-palm-tree/windmill-palm-tree7.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c2/TrachycarpusFortunei.jpg/220px-TrachycarpusFortunei.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c2/TrachycarpusFortunei.jpg/220px-TrachycarpusFortunei.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2f/Vancouver_palms_englishbay.jpg/220px-Vancouver_palms_englishbay.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2f/Vancouver_palms_englishbay.jpg/220px-Vancouver_palms_englishbay.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b7/Arecaceae-zhejiang2005-2.JPG/220px-Arecaceae-zhejiang2005-2.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b7/Arecaceae-zhejiang2005-2.JPG/220px-Arecaceae-zhejiang2005-2.JPG)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRF6ywY1K4k3uQarjqPx-_ay3LcscnMNgjyk-BIXCgEZWkLXU6C (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRF6ywY1K4k3uQarjqPx-_ay3LcscnMNgjyk-BIXCgEZWkLXU6C)

http://www.floridata.com/ref/t/images/trac_fo6.jpg (http://www.floridata.com/ref/t/images/trac_fo6.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b0/Arecaceae-zhejiang2005-1.JPG/220px-Arecaceae-zhejiang2005-1.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b0/Arecaceae-zhejiang2005-1.JPG/220px-Arecaceae-zhejiang2005-1.JPG)


http://windmillpalmtrees.com/images/windmill-palm-pictures/Trachycarpus-fortunei-flowers.jpg (http://windmillpalmtrees.com/images/windmill-palm-pictures/Trachycarpus-fortunei-flowers.jpg)


CỌ CẢNH

Lá dạng quạt, mang màu lục sẫm
Phiến xẻ thùy hình dải, chẻ đôi
Em mang dáng đẹp dâng đời
Bông mo buông thõng, vàng tươi sắc mầu.

BXP

Sưu tập mới

Cọ cảnh - Trachycarpus fortunei, Chi Trachycarpus, Họ Cau Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4

Mô tả: Thân cột thấp không vượt quá 10m, mọc đơn độc, phủ đầy những thớ sợi chéo nhau và bao bởi những bẹ lá tồn tại lâu. Lá dạng quạt, màu lục sẫm, xếp lại, đường kính 50-70cm hay hơn, có màu sẫm hay mốc; phiến lá bị cắt tới giữa thành những thùy hình dải có rãnh, chẻ đôi ở ngọn thành hai thùy tù; cuống lá mảnh và dài, tròn ở mặt dưới, có rãnh ở mặt trên, hơi có gai hoặc hoàn toàn nhẵn, cũng dài bằng đường kính của phiến. Hoa nhiều, màu vàng, xếp trên những bông mo thõng xuống bao bởi những mo màu hung. Quả nhỏ màu xanh lam, chứa 1 hạt.
Hoa tháng 4-5, quả tháng 11-12.
Nơi mọc:Loài cây của Trung Quốc, Nhật Bản, có dáng đẹp, thường được gây trồng làm cây cảnh ở các công viên. Thu hái các cuống lá, trước và sau tiết Ðông chí (22/12), đem chẻ nhỏ, đốt thành than mà dùng.
Công dụng: Vị đắng chát, tính bình. Sao cháy đen trị nôn ra máu, chảy máu cam, ỉa ra máu, băng huyết, rong huyết, khí hư, ngoạithương xuất huyết, ghẻ lở hắc lào. Dùng 4-12g sắc uống. Dùng tươi sắc uống trị đái ra máu. Dùng ngoài nghiền thành bột rắc.
Ghi chú: Nhiều bộ phận khác của cây cũng được sử dụng ở Trung Quốc:
1. Hoa cọ cảnh (Tông lư hoa) vị chát, tính mát, có tác dụng tránh thụ thai; đến kỳ kinh nguyệt, lấy 1 nắm hoa nấu với thịt hoặc sao với gạo ăn.
2. Quả cọ cảnh (Tông lư tử) vị đắng, chát, tính bình, có tác dụng làm se, cầm máu, dưỡng huyết, trị nôn ra máu, đái ra máu, kiết lỵ, băng huyết, rong kinh, khí hư.
3. Rễ cọ cảnh (Tông lư căn) có tác dụng làm se, cầm máu, làm săn ruột, cầm lỵ, trị nôn ra máu, ỉa ra máu, băng huyết, rong huyết khí hư, dao chém thương tích.

buixuanphuong09
04-07-2014, 04:29 PM
Bài 297- HÈO CẢNH
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://images.plant-care.com/RhapisExcelsa.jpg (http://images.plant-care.com/RhapisExcelsa.jpg)

http://img.diytrade.com/cdimg/746683/7325978/0/1226111443/Rhapis_Multifida-Rhapis_Excelsa-Rhapis.jpg (http://img.diytrade.com/cdimg/746683/7325978/0/1226111443/Rhapis_Multifida-Rhapis_Excelsa-Rhapis.jpg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTwibIPjAicLCiipZzDa80y8Tp-q3odFJZrbIpvQ5xH48tgq7fn4w (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTwibIPjAicLCiipZzDa80y8Tp-q3odFJZrbIpvQ5xH48tgq7fn4w)

http://images.florida-palm-trees.com/images/palm-trees/lady-palm-tree/lady-palm-tree5.jpg (http://images.florida-palm-trees.com/images/palm-trees/lady-palm-tree/lady-palm-tree5.jpg)

http://www.texasriviera.com/summer2001/01sept2-3.jpg (http://www.texasriviera.com/summer2001/01sept2-3.jpg)


HÈO CẢNH

Cây mọc bụi, có nhiều thân mảnh
Lá dạng quạt, phiến chẻ thuỳ dài
Giữa đám lá, cụm hoa phân nhánh
Cây trồng cảnh, chữa lỵ cũng hay.

BXP

Sưu tập

Hèo, Hèo cảnh - Rhapis excelsa, chi Rhapis, Họ Cau Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4

Mô tả: Cây mọc thành bụi, có nhiều thân mảnh, đường kính khoảng 3cm, phủ sợi nâu rồi đen đen, mang nhiều lá dạng quạt, chẻ thành 5-10 thuỳ dài 15-25cm, rộng 3-5 cm, cụt đầu và xẻ tách ra, cong về phía gốc, cuống lá cứng, gân hình trụ, dài khoảng 40cm, hơi có răng. Cụm hoa ở giữa đám lá và ngắn hơn cuống lá, phân nhánh, nhẵn. Quả hình tròn, nhọn chóp, đường kính 0,8-1cm, mang một hạt hình cầu, nhẵn.
Ra hoa vào tháng 5.
Nơi mọc:Cây nhập trồng làm cảnh xung quanh các biệt thự hay trong vườn ở các thành phố.
Công dụng: ở Trung Quốc, rễ Hèo dùng trị lao thương (thương tổn bên trong hay do làm việc quá sức). Sợi của bẹ lá trị chảy máu, khạc ra máu, sản hậu băng huyết. Nhân dân ta cũng sử dụng rễ của loài cây này cũng như rễ cây Hèo Lào - Rhapis laosensis O Becc. để chữa kiết lỵ.

buixuanphuong09
04-07-2014, 04:32 PM
Bài 298- LÁ BUÔNG
(Sưu tập lại Bộ Cau)


http://www.qsbg.org/database/botanic_book%20full%20option/Picture/book8/Cory_leco_3.jpg (http://www.qsbg.org/database/botanic_book%20full%20option/Picture/book8/Cory_leco_3.jpg)

http://www.qsbg.org/database/botanic_book%20full%20option/Picture/book8/Cory_leco_2.jpg (http://www.qsbg.org/database/botanic_book%20full%20option/Picture/book8/Cory_leco_2.jpg)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTj60y2zlY8VYEYuFuhnJndBlJckcIN8 jOqYxdyw3UFE5ynA1bo (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTj60y2zlY8VYEYuFuhnJndBlJckcIN8 jOqYxdyw3UFE5ynA1bo)


http://www.konthaizone.com/userfiles/7/file/lantangyod.jpg (http://www.konthaizone.com/userfiles/7/file/lantangyod.jpg)


http://www.gac-seeds.com/Seeds/Talipot/DSCN4239_resize.JPG (http://www.gac-seeds.com/Seeds/Talipot/DSCN4239_resize.JPG)


http://www.lundkvistpalmgarden.com/Palm%20Genera/Corypha/C.%20lecomtei1.jpg (http://www.lundkvistpalmgarden.com/Palm%20Genera/Corypha/C.%20lecomtei1.jpg)


http://tropicalplant.air-nifty.com/photos/uncategorized/2010/11/29/s3.jpg (http://tropicalplant.air-nifty.com/photos/uncategorized/2010/11/29/s3.jpg)


LÁ BUÔNG

Lá dạng quạt, cuống dài 8 mét
Cụm hoa hình tháp, quả hình cầu
Loài đặc hữu, ở Biên Hoà, Ðà Nẵng
Lá đan túi, giỏ, xưa để viết kinh.

BXP

Sưu tập mới

Lá buông -Corypha lecomtei, chi Corypha, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4

Mô tả: Thân cột trưởng thành cao tới 10m hay hơn, dày 40-60cm. Lá to, cuống lá 8m và hơn, có rãnh sâu, rộng 30cm ở gốc, có mép phủ những răng khoẻ màu đen, phiến lá dài 4,50m, với khoảng 50 đoạn tách nhau nhiều hay ít, các đoạn giữa dài 2,5m. Cụm hoa hình tháp, dài 2,50m và hơn, có các nhánh hơi trải ra và phân nhánh 3-4 lần. Quả hình cầu dạng trứng, tròn ở chóp, dài 4,5cm, rộng 3-5cm. Hạt hình cầu, hơi cao hơn rộng, có vỏ dày 2-2,5mm, với nội nhũ hoá sừng.
Ra hoa tháng 3-9.
Nơi mọc:Cây đặc hữu của Nam Ðông Dương, thường chỉ gặp ở rừng đồng bằng từ Ðại Lãnh (Quảng Nam - Ðà Nẵng) đến Biên Hoà (Ðồng Nai).
Công dụng: Lá non, màu ngà đen, dùng để đan nhiều đồ đẹp như túi, chiếu, buồm và dùng đem làm vách phên.
Ở Campuchia, các lá non trước đây được dùng để in kinh tôn giáo. Thân cây chứa bột cọ dùng làm bánh, mỗi cây có thể cho tới 20kg. Quả độc dùng để duốc cá, nhất là vào lúc con nước thấp (tháng 3-5) cá bắt được dùng muối mà không bị ngộc độc.

buixuanphuong09
04-07-2014, 04:35 PM
Bài 299- LÁ BUÔNG CAO
(Sưu tập lại Bộ Cau)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTVlf4GFZMLzcWgrWTHNeuKa6Ch9wAIh-JQHZzsKfyn7I5Ospbu4Q (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTVlf4GFZMLzcWgrWTHNeuKa6Ch9wAIh-JQHZzsKfyn7I5Ospbu4Q)

http://www.plantapalm.com/vpe/photos/Species/Pics/corypha_umbraculifera_juv1.JPG (http://www.plantapalm.com/vpe/photos/Species/Pics/corypha_umbraculifera_juv1.JPG)

http://www.moicafe.org/cbbs/file/PICT1794.jpg (http://www.moicafe.org/cbbs/file/PICT1794.jpg)

http://img.tarad.com/shop/p/peninsula_palmseeds/img-lib/spd_20060215212856_b.jpg (http://img.tarad.com/shop/p/peninsula_palmseeds/img-lib/spd_20060215212856_b.jpg)

http://www.hindu.com/mp/2004/12/30/images/2004123001690301.jpg (http://www.hindu.com/mp/2004/12/30/images/2004123001690301.jpg)


http://gardentia.net/files/2014/02/Corypha_e.jpg (http://gardentia.net/files/2014/02/Corypha_e.jpg)

http://www.palmpedia.net/forum/data/attachments/12/12775-3b8894b1cf132e84469f5152c131a7a7.jpg (http://www.palmpedia.net/forum/data/attachments/12/12775-3b8894b1cf132e84469f5152c131a7a7.jpg)

http://arvoresdesaopaulo.files.wordpress.com/2010/01/arvores-do-rio-de-janeiro-palmeiras-corypha-umbraculifera-2-foto-de-ricardo-cardim-direitos-reservados.jpg (http://arvoresdesaopaulo.files.wordpress.com/2010/01/arvores-do-rio-de-janeiro-palmeiras-corypha-umbraculifera-2-foto-de-ricardo-cardim-direitos-reservados.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/bc/Corypha_umbraculifera_10.JPG/493px-Corypha_umbraculifera_10.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/bc/Corypha_umbraculifera_10.JPG/493px-Corypha_umbraculifera_10.JPG)


LÁ BUÔNG CAO

Cây gỗ lớn, lá rộng hình khiên
Buồng hoa cao, rất lớn ở ngọn
Quả hạch to, hạt cứng như ngà
Cây cảnh đẹp công viên, biệt thự.

BXP

Sưu tập mới

Lá buông cao, Lá buông đỏ - Corypha umbraculifera, chi Corypha, họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4

Mô tả: Cây gỗ lớn, cao đến 25-30m. Lá rộng 5m, hình khiên, có cuống dài 3-4m, có rãnh với những gai ngắn, màu nâu, dẹp dính từng cặp, các đoạn của phiến nhiều đến hàng trăm, gấp nếp mạnh, cứng, hình dải ngọn giáo, chẻ đôi. Ðơn kỳ quả; buồng rất lớn, cao 5-6m ở ngọn. Quả hạch to đến 3,5cm.
Nơi mọc:Loài của Á châu nhiệt đới, phân bố ở Ấn Ðộ, Xri Lanca, Mianma, Inđônêxia. Ở nước ta, cây được trồng rải rác ở các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long, trong các công viên hay dọc theo lối đi của một số biệt thự có vườn rộng.
Công dụng: Lá dùng trị đau đầu, phát sốt, ho.
Ở Ấn Ðộ, người ta dùng quả giã ra thành bột dùng để duốc cá. Hạt cứng như ngà, dùng làm chuôi, nút áo; thân cho nhiều bột màu nâu (100g mỗi cây) trước khi cây ra hoa; bột này ăn ngon.

buixuanphuong09
04-07-2014, 04:38 PM
Bài 300- NHUM
(Sưu tập lại Bộ Cau)



http://www.plantes-botanique.org/img/syst/Arecaceae/oncotig1.jpg (http://www.plantes-botanique.org/img/syst/Arecaceae/oncotig1.jpg)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRSmBSThLPs9WaYJWaF2Pxp76nG_okDs Ots4E1DS1lhUYSsNQnI-Q (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRSmBSThLPs9WaYJWaF2Pxp76nG_okDs Ots4E1DS1lhUYSsNQnI-Q)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTaCUrw7LvCG37lnxaF6g6cs0iOQZ3-gc_cLJKMkhd0myeCyXv1JA (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTaCUrw7LvCG37lnxaF6g6cs0iOQZ3-gc_cLJKMkhd0myeCyXv1JA)


http://3.bp.blogspot.com/_2N3ASiHmrdc/S18WptdLE-I/AAAAAAAAAOM/_7KVw82OxVk/s400/Palm_oncospermatigillaria.JPG (http://3.bp.blogspot.com/_2N3ASiHmrdc/S18WptdLE-I/AAAAAAAAAOM/_7KVw82OxVk/s400/Palm_oncospermatigillaria.JPG)


http://4.bp.blogspot.com/_2N3ASiHmrdc/S18TNE8q8zI/AAAAAAAAAOE/gZsVCXDtf-I/s400/Palm_oncospermatigillaria(2).JPG (http://4.bp.blogspot.com/_2N3ASiHmrdc/S18TNE8q8zI/AAAAAAAAAOE/gZsVCXDtf-I/s400/Palm_oncospermatigillaria(2).JPG)


NHUM

Cây thân cột, dạng giống Cau
Lá nhiều, thòng, mầu hung nâu
Đọt dùng rau, xào ăn ngọt
Làm ván, cọc, gỗ đen màu.

BXP

Sưu tập

Nhum - Oncosperma tigillaria, chiOncosperma,họ Cau - Arecaceae, 16- bộ Arecales Bộ Cau (nhánh 4

Mô tả: Cây thân cột dạng giống Cau, thường mọc thành bụi, có nhiều gai đen dài xếp thành hàng ngang. Lá nhiều, dài 3-4m, thòng xuống; bẹ lá và sống lá màu nâu hung, mang nhiều gai đen; các lá chét dài 40-60cm, rộng 1-2cm, treo, cách đều nhau, có 3-4 gân phụ cạnh gân chính. Cụm hoa phân nhánh nhiều, lúc đầu được bao trong một cái mo dài 30-40cm; hoa to 4mm, có 6 nhị. Quả hình cầu, đường kính 1cm, có vỏ quả mỏng, hoá sừng. Hạt 1, nhăn nheo.
Cây ra hoa quanh năm.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Campuchia và Nam Việt Nam. Ở nước ta, cây Nhum mọc dựa rạch vùng nước lợ đến nước ngọt, dọc các rừng ven biển và ở bờ sông, nơi có bùn.
Công dụng: Gỗ cây màu đen, rất cứng, được dùng làm cọc chống, làm ván, làm cọc căng dù. Nhân dân thường lấy đọt non xào nấu làm rau ăn, có vị ngọt. Quả được sử dụng như quả Cau.

Hết Họ Cau - Bộ Cau.

buixuanphuong09
04-07-2014, 04:46 PM
Bài 301- CÂY LƯỢC VÀNG
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)
http://talkvietnam.com/uploads/2013/02/callisia-fragrans-plant-has-medicinal-value-829364-small-23136.jpg

http://s.ecrater.com/stores/84896/49a0a98bd19e8_84896n.jpg

http://homepage2.nifty.com/hih/60variegata06.jpg

http://2.bp.blogspot.com/-qyYoIc4edQE/T8SY9sDl_gI/AAAAAAAAB24/eWHPIEqx288/s1600/3389365603_04ca780069.jpg

CÂY LƯỢC VÀNG

Cây thân thảo, cụm hoa trắng nhỏ
Tuyết trời Nga - nắng lửa xứ Thanh
Bao năm chữa bệnh quên mình
Lược vàng em đã trở thành thiết thân.

BXP

Sưu tập lại Bài 238

Bộ Thài lài Commelinales (nhánh 4)
Bộ này trước đây chỉ sưu tập được bốn cây: Thài lài, Cỏ đuôi lươn, Lược vàng, Bèo tây. Nhờ kinh nghiệm hơn ba năm sưu tập nay tôi đã tìm thêm được hàng chục cây khác nên sưu tập lại hoàn toàn.

Cây lược vàng, hay Lan vòi, Lan rũ, Địa lan vòi- Callisia fragrans, chi Callisia lược vàng, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thân thảo, màu xanh lục, mọng nước, có thể cao tới 1,5m; lá mọc so le, dài 20 - 30cm, rộng 5 - 7cm, đầu lá nhọn. Thân bồ non thường có màu nâu tím, hoa đường kính dưới 1cm, màu trắng, mùi thơm, tập trung ở các mấu của cuống cụm hoa phân nhánh có dạng chuỳ.
Nơi mọc: Theo tài liệu của Nga, cây có xuất xứ từ Nam Mỹ, được trồng làm cảnh trên thế giới đã hơn 100 năm, xuất hiện lần đầu tiên ở tỉnh Thanh Hóa vào cuối những năm 1990.
Công dụng: Theo một số thông tin dân gian, cây lược vàng có nhiều công dụng chữa bệnh, trong đó có một số bệnh khó chữa, một thời được coi là thần dược, nhưng nghiên cứu bước đầu của Viện Dược liệu cho thấy nó không giúp kháng khuẩn, chống viêm, thậm chí còn có độc. PGS.TS Trần Công Khánh, giám đốc Trung tâm nghiên cứu cây thuốc Việt Nam cho biết: "Cho đến thời điểm này (2013), Việt Nam chưa có một công trình khoa học nào nghiên cứu về tác dụng sinh học, liều dùng và cả độc tính của cây lược vàng. Không rõ nó được đưa vào nước ta từ khi nào, nhưng trong các sách về hệ thực vật cũng như sách về cây thuốc Việt Nam thì không tìm thấy tên cây này".
Theo thông tin mới nhất, bài đăng hôm nay, 04/7/2014, TS. Trịnh Thị Điệp, đại diện nhóm nghiên cứu cho biết, cây lược vàng - Callisi fragrans là cây thuốc được sử dụng theo kinh nghiệm dân gian ở Nga và có thông tin cho rằng ở Nga loại cây này được dùng để chữa nhiều chứng bệnh như viêm đường hô hấp, viêm răng lợi, viêm đường tiết niệu, bệnh dạ dày, đau xương khớp đến các bệnh về tim mạch, huyết áp, thậm chí cả ung bướu... nhưng trên thế giới có rất ít các công bố khoa học về thành phần hóa học và tác dụng sinh học của cây lược vàng. Tại Việt Nam, cây lược vàng chưa được nghiên cứu mà chủ yếu mới chỉ được dùng chữa bệnh theo kinh nghiệm. Tuy nhiên, kết quả nghiên cứu của nhóm thu được thật bất ngờ. Về kết quả thử tác dụng chống viêm cấp trên thực nghiệm với liều dùng tương đương với 50g dược liệu tươi/kg thể trọng chuột cho thấy lược vàng không có tác dụng chống viêm, thậm chí cao chiết cồn 50% từ thân lược vàng còn tăng phản ứng viêm. Về khả năng kháng khuẩn, trong 3 chủng vi khuẩn thường gặp, cao chiết của lá và thân lược vàng có tác dụng kháng khuẩn đối với Staphylococcus aureus nhưng phải ở nồng độ rất cao so với kháng sinh tham chiếu là azithromycin. Bên cạnh đó, kết quả nghiên cứu cũng cho thấy cao chiết lá và thân lược vàng còn có độc tính cấp, gây chết chuột thí nghiệm ở liều uống cao tương đương với từ 2.100g-3.000g dược liệu tươi/kg thể trọng. Qua kết quả nghiên cứu bước đầu này, nhóm nghiên cứu chưa thể khẳng định rằng người dân sử dụng với liều lượng 5 - 6 lá/ngày có bị ảnh hưởng đến sức khỏe hay không. Đồng thời, tuy các kết quả nghiên cứu dược lý ban đầu chưa làm sáng tỏ tác dụng chữa bệnh của cây lược vàng nhưng cũng đã cho thấy rằng lược vàng phải chứa các thành phần có hoạt tính sinh học mạnh thì mới có ảnh hưởng rõ đến chuột thực nghiệm. Vì thế cần phải tiến hành một nghiên cứu sâu hơn mới có thể đưa ra kết luận cuối cùng về vấn đề này. Do đó, TS. Điệp khuyến cáo khi các nhà khoa học chưa đưa ra kết luận cuối cùng về tác dụng chữa bệnh của cây lược vàng, người dân hãy thận trọng khi sử dụng loại cây vốn được đồn thổi là "thần dược" có thể chữa bách bệnh này.

buixuanphuong09
05-07-2014, 09:46 AM
Bài 302- CỎ ĐẦU RÌU
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7f/Cyanotis_cristata.jpg/318px-Cyanotis_cristata.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7f/Cyanotis_cristata.jpg/318px-Cyanotis_cristata.jpg)

http://www.hear.org/pier/images/Cyanotis_cristata_AP_W_IMG_9017.jpg (http://www.hear.org/pier/images/Cyanotis_cristata_AP_W_IMG_9017.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/f2/Cyanotis_fasciculata_(Nilwanti)_in_Hyderabad,_AP_W _IMG_9188.jpg/220px-Cyanotis_fasciculata_(Nilwanti)_in_Hyderabad,_AP_W _IMG_9188.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/f2/Cyanotis_fasciculata_(Nilwanti)_in_Hyderabad,_AP_W _IMG_9188.jpg/220px-Cyanotis_fasciculata_(Nilwanti)_in_Hyderabad,_AP_W _IMG_9188.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/5f/Cyanotis_cristata_02.JPG/301px-Cyanotis_cristata_02.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/5f/Cyanotis_cristata_02.JPG/301px-Cyanotis_cristata_02.JPG)


http://i.ytimg.com/vi/EyfsAIzvb4U/0.jpg (http://i.ytimg.com/vi/EyfsAIzvb4U/0.jpg)


http://bradbeaman.files.wordpress.com/2013/10/img_0025-e1381681900395.jpg?w=500&h=375 (http://bradbeaman.files.wordpress.com/2013/10/img_0025-e1381681900395.jpg?w=500&h=375)


CỎ ĐẦU RÌU

Phiến xoan thuôn, cây thảo mọng nước
Lá không có cuống, mọc xít nhau
Cụm hoa ngọn cành, màu lam hay đỏ
Đọt non nấu canh, cũng trồng làm cảnh.

BXP

Sưu tập mới

Bộ Thài lài Commelinales (nhánh 4)
Bộ này trước đây chỉ sưu tập được bốn cây. Nhờ kinh nghiệm hơn ba năm sưu tập nay tôi đã tìm thêm được hàng chục cây khác nên sưu tập lại hoàn toàn.

Cỏ đầu rìu, Bích trai mồng - Cyanotis cristata, Chi Cyanotis, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo mọng nước, phân cành nhiều, các cành lúc đầu bò lan trên mặt đất, sau vươn thẳng, đâm rễ ở các đốt, có lông. Lá thuôn, hình trái xoan hay trái xoan tròn dài 2-9cm, rộng 1-2cm, không có cuống, mọc sít nhau, màu tím ở mép, mặt dưới lá có lông lúc non. Cụm hoa thường mọc ở ngọn cành; lá bắc dạng lá, hình ngọn giáo và xếp lợp nhau thành hai hàng, màu tím, có lông dài ở mép; hoa màu lam hay đo đỏ. Quả nang gần hình cầu, đường kính 2-2,5mm; hạt hình trụ hoặc hình tháp, màu nâu đen, có vân ở mặt ngoài.
Nơi mọc:Loài phân bố ở nhiều nước châu Á và cả châu Phi. Ở nước ta, Cỏ đầu rìu thường mọc ở các nơi ẩm mát, ven khe suối trong rừng, trên các núi đá thành từng đám lớn. Cây cũng thường mọc trên đất cát, đất ráo, hoặc trên đất ven biển của các đảo (như đảo Phú Quốc). Thu hái cây quanh năm.
Công dụng: Là loài thức ăn của trâu bò và lợn. Có thể làm rau ăn cho người. Lấy ngọn non đem vò kỹ, thái nhỏ, luộc hoặc nấu canh ăn. Cũng được trồng làm cảnh ở các gia đình Campuchia; người ta gọi nó là Cỏ cánh vịt, liên hệ tới hình dạng của cụm hoa. Người ta dùng cây này để diệt sâu bọ và rệp...

buixuanphuong09
05-07-2014, 09:48 AM
Bài 303- CỎ ĐẦU RÌU HOA NÁCH
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://indiabiodiversity.org/biodiv/observations/f528603b-775c-40f0-8bc5-49714a2f458c/DSC01545_(1)_gall.jpg (http://indiabiodiversity.org/biodiv/observations/f528603b-775c-40f0-8bc5-49714a2f458c/DSC01545_(1)_gall.jpg)


http://images.ookaboo.com/photo/m/Cyanotis_fasciculata_28Nilwanti_29_in_Hyderabad_2C _AP_W_IMG_9188_m.jpg (http://images.ookaboo.com/photo/m/Cyanotis_fasciculata_28Nilwanti_29_in_Hyderabad_2C _AP_W_IMG_9188_m.jpg)

http://www.mpbd.info/images/amischophacelus-axillaris.jpg (http://www.mpbd.info/images/amischophacelus-axillaris.jpg)

http://3.bp.blogspot.com/-jk9ppNqX8Kg/T1h0lL_kJvI/AAAAAAAABh0/6AYQD7zmkWM/s1600/fleur+105.jpg (http://3.bp.blogspot.com/-jk9ppNqX8Kg/T1h0lL_kJvI/AAAAAAAABh0/6AYQD7zmkWM/s1600/fleur+105.jpg)


CỎ ĐẦU RÌU HOA NÁCH

Lá dài, không cuống, bẹ ôm thân
Nách lá mang hoa, đỏ hoặc lam
Cây mọc hoang nhiều nơi suối ruộng
Tai viêm, mụn nhọt rất ưa dùng.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ đầu rìu hoa nách, Bích trai nách - Cyanotis axillaris, Chi Cyanotis, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo 15-50cm, thân rộng 4-6mm; có ít lông. Lá không cuống, dài 4-7cm, rộng 0,9cm, có lông ở bẹ ngắn. Xim ngắn ở nách lá, mang 2-3 hoa màu lam, lam dợt hay đỏ; 3 lá đài cao 2mm, 3 cánh lá cao 8-9mm; 6 nhị với chỉ nhị có lông tím. Quả nang 3-6mm.
Hoa tháng 11.
Nơi mọc:Cây mọc ở bờ đá, dựa suối, ruộng, nhiều nơi của nước ta. Còn phân bố ở Campuchia, Ấn Ðộ.
Công dụng: Ở Campuchia, người ta gọi nó là loài Cỏ hoa của đá. Toàn cây được sử dụng, dùng ngoài để điều trị các vết đứt và mụn nhọt. Ở Ấn Ðộ, toàn cây cũng được dùng làm thuốc trị viêm màng nhĩ và dùng đắp ngoài trị cổ trướng.

buixuanphuong09
05-07-2014, 09:51 AM
Bài 304- THÀI LÀI
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/82/C.communis_after_rain.jpg/220px-C.communis_after_rain.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/82/C.communis_after_rain.jpg/220px-C.communis_after_rain.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/28/Commelina_communis_003.jpg/220px-Commelina_communis_003.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/28/Commelina_communis_003.jpg/220px-Commelina_communis_003.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/97/Commelina_communis_bgiu_02.jpg/220px-Commelina_communis_bgiu_02.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/97/Commelina_communis_bgiu_02.jpg/220px-Commelina_communis_bgiu_02.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7a/Commelina_communis_01.JPG/320px-Commelina_communis_01.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7a/Commelina_communis_01.JPG/320px-Commelina_communis_01.JPG)


http://www.discoverlife.org/IM/I_TQBH/0002/320/Commelina_communis,I_TQBH259.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_TQBH/0002/320/Commelina_communis,I_TQBH259.jpg)


http://www.bio.brandeis.edu/fieldbio/Wildflowers_Kimonis_Kramer/IMAGES/Edited_Images/asiatic_day_flower1_close_SIZED.jpg (http://www.bio.brandeis.edu/fieldbio/Wildflowers_Kimonis_Kramer/IMAGES/Edited_Images/asiatic_day_flower1_close_SIZED.jpg)


http://www.missouriplants.com/Bluealt/Commelina_communis_flower.jpg (http://www.missouriplants.com/Bluealt/Commelina_communis_flower.jpg)


THÀI LÀI

Thài lài còn gọi rau trai
Xanh lơ hoa dại mọc ngoài đất hoang
Sinh sôi...sức sống tiềm tàng
Chữa nhiều bệnh, lại còn làm rau ăn.

BXP

Sưu tập lại Bài 345

Thài lài, Rau trai, Trai thường - Commelina communis, Chi Commelina, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống hằng năm cao 20-60cm, hơi có lông mềm, có lông tơ hay lông lởm chởm. Rễ dạng sợi. Thân phân nhánh, thường rạp xuống, đâm rễ ở các đốt. Lá thuôn hay hình ngọn giáo, có bẹ ở gốc, dài 4-9cm, rộng 1,5-2cm, không cuống. Cụm hoa xim không cuống, có những lá bắc dạng mo bao quanh nom như con trai, trong mỗi mo có 2 hoa. Hoa có 3 lá đài màu xanh và 3 cánh hoa màu xanh lơ. Quả nang thường bao bởi bao hoa, thuôn hay gần hình cầu, có 4 hạt.
Hoa tháng 5-9, quả tháng 6-11.
Nơi mọc:Mọc hoang ở những nơi ẩm ướt, ở ruộng khắp vùng Viễn đông. Ở nước ta và một số nước khác, người ta hái các ngọn non làm rau luộc hay nấu canh ăn nên có tên là rau Trai. Người ta lấy toàn cây quanh năm để làm thuốc, mang về rửa sạch, dùng tươi hay phơi khô.
Công dụng: Thường dùng trị: Cảm cúm, viêm nhiễm phần trên đường hô hấp. Viêm amygdal cấp, viêm hầu họng. Phù thũng, nhiễm khuẩn đường niệu và sinh dục. Viêm ruột thừa cấp, kiết lỵ. Liều dùng 30-40g, dạng thuốc sắc.
Dùng ngoài trị viêm mủ da, giải chất độc do rắn rết, bò cạp cắn đốt đau buốt và đầu gối, khớp xương bị sưng đau; lấy cây tươi giã đắp.

buixuanphuong09
06-07-2014, 09:51 PM
Bài 305- THÀI LÀI LÔNG
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e2/ARS_-_Commelina_benghalensis.jpg/220px-ARS_-_Commelina_benghalensis.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e2/ARS_-_Commelina_benghalensis.jpg/220px-ARS_-_Commelina_benghalensis.jpg)

http://wswa.org.au/western_weeds/plant_images_a-m/commelina_benghalensis.jpg (http://wswa.org.au/western_weeds/plant_images_a-m/commelina_benghalensis.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d9/Commelina_benghalensis_L._(9076588218).jpg/320px-Commelina_benghalensis_L._(9076588218).jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d9/Commelina_benghalensis_L._(9076588218).jpg/320px-Commelina_benghalensis_L._(9076588218).jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/6b/Commelina_benghalensis_0001.jpg/320px-Commelina_benghalensis_0001.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/6b/Commelina_benghalensis_0001.jpg/320px-Commelina_benghalensis_0001.jpg)


https://c1.staticflickr.com/3/2218/2094210859_cf5cf71b73.jpg (https://c1.staticflickr.com/3/2218/2094210859_cf5cf71b73.jpg)


http://nathistoc.bio.uci.edu/plants/Comellinaceae/Commelina%20benghalensis/Commelina%20benghalensis4.jpg (http://nathistoc.bio.uci.edu/plants/Comellinaceae/Commelina%20benghalensis/Commelina%20benghalensis4.jpg)


http://nathistoc.bio.uci.edu/plants/Comellinaceae/Commelina%20benghalensis/Commelina%20benghalensis1b.jpg (http://nathistoc.bio.uci.edu/plants/Comellinaceae/Commelina%20benghalensis/Commelina%20benghalensis1b.jpg)


THÀI LÀI LÔNG

Lưu niên, thân thảo, mọc bò lan
Lá mọc so le, bầu dục thuôn
Gần đất hoa vàng, lam nhánh đứng
Rau ă, chữa bệnh - Tính cây: Hàn!

BXP

Sưu tập mới

Thài lài lông - Commelina benghalensis, Chi Commelina, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống lâu năm, mọc bò lan trên mặt đất, thân cành nhiều, dài tới 70cm hay hơn, có lông. Lá mọc so le, hình bầu dục thuôn, dài 8-12cm, rộng 3-3,5cm, chóp lá có đuôi, bẹ có rìa lông. Trên nhánh ở đất, hoa ngậm, vàng vàng, ở nhánh đứng, cụm hoa có vài chùm ít hoa, hoa lam có 3 nhị sinh sản. Quả nang cao 6mm, 2 ô 4 hạt.
Nơi mọc:Thài lai lông phân bố rộng rãi ở các vùng nhiệt đới của châu Á và châu Phi. Ở nước ta, cây mọc phổ biến ở khắp nơi, chỗ ẩm mát, trên các bãi đất hoang, hoặc ven rừng thưa, ven suối ẩm.
Công dụng: Vị đắng, tính hàn. Ngọn và lá non, vò kỹ, thái nhỏ, luộc hay nấu canh ăn; trâu bò và lợn cũng thích ăn rau này, nhất là trâu bò cái mới sinh.
Ở Ấn Độ, người ta dùng cây chữa bệnh phong hủi.
Ở Vân Nam (Trung Quốc) cây được dùng trị trẻ em viêm phổi, tiểu tiện bất lợi, mụn nhọt lở ngứa.

buixuanphuong09
06-07-2014, 09:53 PM
Bài 306- THÀI LÀI NƯỚC
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRV99hn0VWYOyH814jco6L9eCMxjlPcc BYXj8sT3lfehPuwusMhqA (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRV99hn0VWYOyH814jco6L9eCMxjlPcc BYXj8sT3lfehPuwusMhqA)

https://i.ytimg.com/vi/tsY1SrK0QDk/mqdefault.jpg (https://i.ytimg.com/vi/tsY1SrK0QDk/mqdefault.jpg)

http://www.leafvein.net/plant_photo/Commelinaceae/BD_dayflower_f.jpg (http://www.leafvein.net/plant_photo/Commelinaceae/BD_dayflower_f.jpg)


http://i1.ytimg.com/vi/9ZNlGAqshq8/0.jpg (http://i1.ytimg.com/vi/9ZNlGAqshq8/0.jpg)


http://i.ytimg.com/vi/KgeABxgdnjA/0.jpg (http://i.ytimg.com/vi/KgeABxgdnjA/0.jpg)


https://farm3.staticflickr.com/2374/2906564681_ec3ca3e773.jpg (https://farm3.staticflickr.com/2374/2906564681_ec3ca3e773.jpg)


http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/df67112a-e3a5-4441-99b2-7bcb28957fca/Commelina%20paludosa%20-%20Flowers(ii).jpg.aspx (http://www.chm.frim.gov.my/getattachment/df67112a-e3a5-4441-99b2-7bcb28957fca/Commelina%20paludosa%20-%20Flowers(ii).jpg.aspx)


THÀI LÀI NƯỚC

Cây thảo lưu niên, thân mọc đứng
Lóng dài, bẹ ống, có rìa lông
Cụm to, miệng rộng, hoa mầu tím
Ung sang thũng độc rất ưa dùng.

BXP

Sưu tập mới

Thài lài nước, Trai nước - Commelina paludosa, Chi Commelina, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, mọc đứng, cao 45cm tới 1m, thân to 3-6mm, lóng dài 6-8cm, đâm rễ ở các mấu. Lá có ống bẹ dài 15-40mm, miệng có rìa lông; phiến dài 10-20cm, rộng 3-4cm có mũi. Cụm hoa có 2-10 mo, to, miệng rộng 2,5cm, hoa tím, dài 5-8mm, gắn trên xim 3-6 hoa, nhị sinh sản 3, nhị lép 3 hay không. Quả nang cao 3-4mm, chia 3 ô, mỗi ô 1 hạt.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Nam Trung Quốc, Việt Nam, Ấn Độ, Malaixia. Ở nước ta, cây gặp ở nhiều nơi, trên đất ẩm lầy.
Công dụng: Ðược dùng trị ung sang thũng độc.
Ở Ấn Độ, người ta dùng rễ trị nọc rắn; còn dùng trị chóng mặt, sốt và bệnh về mật.

buixuanphuong09
06-07-2014, 09:56 PM
Bài 307- THÀI LÀI TRẮNG
Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/bc/Commelina_diffusa_pollinator_Layton_171_XTBG.JPG/220px-Commelina_diffusa_pollinator_Layton_171_XTBG.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/bc/Commelina_diffusa_pollinator_Layton_171_XTBG.JPG/220px-Commelina_diffusa_pollinator_Layton_171_XTBG.JPG)

http://www.ibiologia.unam.mx/ebchamela/flora/comelina.jpg (http://www.ibiologia.unam.mx/ebchamela/flora/comelina.jpg)

http://www.conabio.gob.mx/malezasdemexico/commelinaceae/commelina-diffusa/fichas/ficha.3.jpg (http://www.conabio.gob.mx/malezasdemexico/commelinaceae/commelina-diffusa/fichas/ficha.3.jpg)


http://1.bp.blogspot.com/_ofF5B1eh_dM/S4KmaUKVTGI/AAAAAAAAK94/Q5gMnPQOwhE/s400/Commelina%20benghalensis%20(2).JPG (http://1.bp.blogspot.com/_ofF5B1eh_dM/S4KmaUKVTGI/AAAAAAAAK94/Q5gMnPQOwhE/s400/Commelina%20benghalensis%20(2).JPG)


http://www.floradecanarias.com/imagenes/commelina_diffusa.jpg (http://www.floradecanarias.com/imagenes/commelina_diffusa.jpg)


http://chuaphaptang.com/uploads/rau_trai.jpg (http://chuaphaptang.com/uploads/rau_trai.jpg)


http://www.missouriplants.com/Bluealt/Commelina_diffusa_flower.jpg (http://www.missouriplants.com/Bluealt/Commelina_diffusa_flower.jpg)


http://farm2.staticflickr.com/1388/5110403934_3b65f5ed1f.jpg (http://farm2.staticflickr.com/1388/5110403934_3b65f5ed1f.jpg)


THÀI LÀI TRẮNG

Cây thảo mọc bò, không có lông
Lá dài, chóp nhọn, phiến xoan thon
Hoa xim, có cuống, màu lam, nhỏ
Vị nhạt, tính hàn, chữa lở, sưng.

BXP

Sưu tập mới

Thài lài trắng, Rau trai - Commelina diffusa, Chi Commelina, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo mọc bò, có rễ ở các mấu, gần như không lông, có thân mềm dài 0,5-1,5m. Lá thon hay xoan thon, dài 2-6cm, rộng 1-2cm, chóp nhọn, bẹ có rìa lông. Mo rộng ở gốc ít khi có lông sát, trong mỗi mo có 3-5 hoa xếp thành xim có cuống. Hoa nhỏ, màu lam, rộng cỡ 1cm. Quả nang có 3 ô, chứa 5 hạt đen, vỏ hạt có mạng.
Nơi mọc:Loài của miền Viễn đông, mọc hoang ở chỗ ẩm ướt có đất tốt, từ miền đồng bằng tới vùng núi Trung du. Thu hái toàn cây quanh năm, có thể dùng tươi hay phơi khô dùng dần.
Công dụng: Vị nhạt, tính hàn. Dân gian dùng toàn cây giã đắp chữa bỏng, ghẻ lở, sưng tấy như Thài lài.
Ở Trung Quốc, vùng Vân Nam cây được dùng trị bạch trọc, mụn ghẻ; vùng Quảng Tây thì dùng trị lỵ, tiểu tiện bất lợi, ung sang thũng độc, ngoại thương xuất huyết.

buixuanphuong09
06-07-2014, 09:58 PM
Bài 308- RAU RƯƠI
Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://www.freshfromflorida.com/var/ezdemo_site/storage/images/media/images/fresh-from-florida-images/murdannia_nudiflora4-200/125700-1-eng-US/Murdannia_nudiflora4-200.jpg (http://www.freshfromflorida.com/var/ezdemo_site/storage/images/media/images/fresh-from-florida-images/murdannia_nudiflora4-200/125700-1-eng-US/Murdannia_nudiflora4-200.jpg)

http://www.freshfromflorida.com/var/ezdemo_site/storage/images/media/images/fresh-from-florida-images/murdannia_nudiflora5-200/125707-1-eng-US/Murdannia_nudiflora5-200.jpg (http://www.freshfromflorida.com/var/ezdemo_site/storage/images/media/images/fresh-from-florida-images/murdannia_nudiflora5-200/125707-1-eng-US/Murdannia_nudiflora5-200.jpg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcThCz81Se3H-00x-Ivz5dhY_RNoyr-hFDPXyJrM1Qt5xcVV-yLM (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcThCz81Se3H-00x-Ivz5dhY_RNoyr-hFDPXyJrM1Qt5xcVV-yLM)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQoIgbIMkcfrOLIstBfm5oPzhpGaVt6V ovnQQX6maqQ8KukyjJk (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQoIgbIMkcfrOLIstBfm5oPzhpGaVt6V ovnQQX6maqQ8KukyjJk)

http://international_extension.ifas.ufl.edu/LaFlor/weeds-of-costa-rica/MALEZAS/FLORES/Murdannia-nudiflora.jpg (http://international_extension.ifas.ufl.edu/LaFlor/weeds-of-costa-rica/MALEZAS/FLORES/Murdannia-nudiflora.jpg)


https://c2.staticflickr.com/8/7174/6548085981_4e34889349_z.jpg (https://c2.staticflickr.com/8/7174/6548085981_4e34889349_z.jpg)


RAU RƯƠI

Lá hình ngọn giáo dài, mọng nước
Hoa có mo bao bọc ở ngoài
Bầu ba ô, quả nang, hạt nhỏ
Trị mụn nhọt, sưng vú, mắt đau.

BXP

Sưu tập mới

Rau rươi, Trai hoa trần- Murdannia nudiflora, Chi Murdannia, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo phân nhánh, nằm rạp ít hay nhiều, bén rễ ở các mấu, Lá hình ngọn giáo dài 10-30cm mọng nước. Cụm hoa có mo bao bọc ở ngoài, mang 1-7 hoa màu xanh lam. Hoa có 3 lá dài 3-7 cánh hoa, 2-3 nhị sinh sản và bầu 3 ô, mỗi ô 3 noãn. Quả nang, dài 2,5-5mm, hạt nhỏ hình thang có vỏ ngoài dạng mạng lưới.
Ra hoa vào mùa hạ, thu.
Nơi mọc:Loài phân bố rộng rãi ở các vùng nhiệt đới và á nhiệt đới trên thế giới. Ở nước ta, thường gặp ven đường đi, ven rừng, ven suối, ven sông hay các thung lũng ở nơi ẩm mát. Thu hái toàn cây vào mùa hè, thu, rửa sạch, thái nhỏ, dùng tươi hay phơi khô dùng.
Công dụng: Vị nhạt, tính ấm. Ngọn non có thể dùng làm rau ăn cho người. Gia súc cũng rất thích ăn, nhất là đối với bò trong thời kỳ cai sữa. Dùng làm thuốc trị rắn cắn, thũng độc, phổi nóng, ho thổ huyết, sưng vú, mụn nhọt lở ngứa, mắt đỏ sưng đau. Liều dùng 10-15g khô, sắc uống. Dùng ngoài lấy cây tươi tuỳ lượng, giã đắp.

buixuanphuong09
06-07-2014, 10:00 PM
Bài 309- RAU RƯƠI ĐƠN GIẢN
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/6e/Murdannia_simplex.JPG/211px-Murdannia_simplex.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/6e/Murdannia_simplex.JPG/211px-Murdannia_simplex.JPG)

http://homepage2.nifty.com/hih/z-M.simplex.jpg (http://homepage2.nifty.com/hih/z-M.simplex.jpg)

http://www.virboga.de/video/pics/Murdannia_simplex_001166.jpg (http://www.virboga.de/video/pics/Murdannia_simplex_001166.jpg)

http://caythuoc.net/thuocdongy/anh/RauRuoi.gif (http://caythuoc.net/thuocdongy/anh/RauRuoi.gif)

http://uc.exteenblog.com/love66/images/PSD3/DSC05.jpg (http://uc.exteenblog.com/love66/images/PSD3/DSC05.jpg)


http://1.bp.blogspot.com/-vr9fe3NWU5s/Ug33yswgs9I/AAAAAAAABGo/qA4nIQmYOcQ/s1600/Murdannia+simplex.JPG (http://1.bp.blogspot.com/-vr9fe3NWU5s/Ug33yswgs9I/AAAAAAAABGo/qA4nIQmYOcQ/s1600/Murdannia+simplex.JPG)


http://cyklamen.blox.pl/resource/Murdannia_nudiflora.jpg (http://cyklamen.blox.pl/resource/Murdannia_nudiflora.jpg)


RAU RƯƠI ĐƠN GIẢN

Gốc hơi phù, ít lông, thân cỏ
Lá phiến hẹp, chóp nhọn, bẹ dài
Hoa tím lam, hai xim bò cạp
Rễ củ uống bổ, làm săn da.

BXP

Sưu tập mới

Rau rươi đơn giản, Trai lá hoa - Murdannia simplex, Chi Murdannia, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ có thân cao 10-30cm, có ít lông (gốc hơi phù). Lá có phiến hẹp, dài 10-40cm, rộng 5-8mm, chóp nhọn; bẹ dài. Cụm hoa là 2 xim bò cạp, hoa lưỡng tính hay đơn tính, tím hay lam, rộng 13-16mm, cánh hoa cao 8mm, nhị sinh sản 1 có bao phấn vàng, các nhị lép có chỉ nhị có lông tím dài, bầu không lông, chia 3 ô, mỗi ô 2-4 noãn. Quả nang tròn tròn, cao 5mm, nhẵn bóng, màu gạch đỏ, nằm trong bao hoa; hột dài 3,5-5mm.
Ra hoa tháng 2-4.
Nơi mọc:Loài của Nam Trung Quốc, Phi châu, Ðại Tây Dương và các nước á châu nhiệt đới. Ở nước ta, cây phân bố chủ yếu ở các tỉnh phía Nam: Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận, Lâm Ðồng. Cũng phân bố ở các tỉnh Lạng Sơn, Sơn La ở độ cao dưới 1500m.
Công dụng: Vị ngọt, tính bình. Rễ củ sắc uống bổ và làm săn da (Viện dược liệu).
Ở Trung Quốc, toàn cây được dùng trị các nhiệt chứng, trẻ em kinh phong, thổ huyết, mắt đỏ sưng đau, ung sang thũng độc.

buixuanphuong09
06-07-2014, 10:03 PM
Bài 310- RAU RƯƠI LÁ BẮC
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://homepage2.nifty.com/hih/Z4M.bracteata03.jpg (http://homepage2.nifty.com/hih/Z4M.bracteata03.jpg)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTTBg5lIdv1jPbx4esPIrn8K4H0uzBaA 9iLCkdPcrbjEZoPILWW (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTTBg5lIdv1jPbx4esPIrn8K4H0uzBaA 9iLCkdPcrbjEZoPILWW)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/37/Murdannia_sp..jpg/290px-Murdannia_sp..jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/37/Murdannia_sp..jpg/290px-Murdannia_sp..jpg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQvK50bL56RFp10VE3_BxwlDgCy57Z6z SH6mJoqi7e5CFsmvjPa (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQvK50bL56RFp10VE3_BxwlDgCy57Z6z SH6mJoqi7e5CFsmvjPa)

http://www.yuanlin.com/flora/UpLoadFile/2013-4/2013411117587569.jpg (http://www.yuanlin.com/flora/UpLoadFile/2013-4/2013411117587569.jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Murdannia%20bracteata/DSC05281%20(09).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Murdannia%20bracteata/DSC05281%20(09).jpg)


http://e.share.photo.xuite.net/csc24968130/1efa1ab/10763226/499584721_m.jpg (http://e.share.photo.xuite.net/csc24968130/1efa1ab/10763226/499584721_m.jpg)


RAU RƯƠI LÁ BẮC

Gốc lá ôm thân, phiến thon hẹp
Cây thảo phân nhánh, mọc bò lan
Từ nách lá hoa bông mầu tím
Ngoài chữa bệnh còn làm rau ăn.

BXP

Sưu tập mới

Rau rươi lá bắc, - Murdannia bracteata, Chi Murdannia, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo, từ thân chính có những nhánh mọc bò lan trên mặt đất. Lá mọc so le, không lông, phiến thon hẹp, dài 3-7cm, rộng 6-10mm, chóp nhọn, gốc ôm lấy thân, gân chạy thẳng song song từ gốc, gân giữa rõ; bẹ lá cao cỡ 1cm. Cụm hoa mọc ở nách lá hay tận cùng ngọn, cuống dài 3,5-11cm. Hoa tập trung thành bông, mỗi bông có 3-8 hoa. Hoa có 3 cánh màu tím. Quả nhỏ, 3 cạnh, có vỏ cứng.
Nơi mọc:Loài của Nam Trung Quốc, Việt Nam, Lào. Ở nước ta có gặp ở ven bờ suối, nương rẫy ẩm ở các tỉnh phía Bắc tới Thừa Thiên - Huế và Quảng Nam- Ðà Nẵng.
Công dụng: Vị ngọt, nhạt, tính mát, có tác dụng thanh nhiệt, hoà đàm tán kết.
Ngọn và lá non, luộc, xào, nấu canh hay muối dưa ăn.
Ở Trung Quốc, người ta dùng làm thuốc trị viêm tuyến hạch, đái đục, đái buốt, ghẻ lở.

buixuanphuong09
06-07-2014, 10:04 PM
Bài 311- THỦY TRÚC DIỆP
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRWEvX4ktQifc1fm1TsQkC5YXMnckWv9 TbtX2gLkqSY-wBWHMs-EA (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRWEvX4ktQifc1fm1TsQkC5YXMnckWv9 TbtX2gLkqSY-wBWHMs-EA)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSOgLdlXIwTvGf7xLEqAwPiKzE7nK1uJ QxgoBDxeKcU_mTRUyyF (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSOgLdlXIwTvGf7xLEqAwPiKzE7nK1uJ QxgoBDxeKcU_mTRUyyF)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQWPPC4J5__rjaezTsoSexNXOanHPdZH 6B-ttmaqRDwBw-_gegDgg (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQWPPC4J5__rjaezTsoSexNXOanHPdZH 6B-ttmaqRDwBw-_gegDgg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQkXFBTbuuw8NaByjctF5fBbg-LYXG1iSRiuxNxe9__3SiBDrtk-w (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQkXFBTbuuw8NaByjctF5fBbg-LYXG1iSRiuxNxe9__3SiBDrtk-w)

THỦY TRÚC DIỆP

Thân dài nửa mét, lông dày, trắng
Phiến lá ôm thân có bẹ dài
Đơn độc một hoa nơi nách lá
Trị ho, họng, nhọt, lỵ...đều hay.

BXP

Sưu tập mới

Thủy trúc diệp - Murdannia triquetra, Chi Murdannia, Họ Thài lài Commelinaceae,17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo mọc hằng năm, có thân dài đến 50cm, lông dài, có lông trắng, dày. Lá có phiến ôm thân, thon, dài 4-6cm, rộng 0,5-1cm, có lông mịn; bẹ dài 4-6mm. Hoa đơn độc ở nách lá hay ở ngọn. Quả nang bầu dục, dài 5-7mm, rộng 3-4mm, nâu có đốm đỏ; chia 3 mảnh; hạt 9, có 3 cạnh, dài đến 2,5mm, màu đo đỏ.
Mùa hoa quả tháng 9-10.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Nam Trung Quốc. Ở Việt Nam cũng gặp ở các rừng ngập mặn ở Vũng Tàu. Người ta thu hái cây vào mùa hè và phơi khô.
Công dụng: Vị ngọt, tính bình. có tác dụng thanh nhiệt, lợi niệu, tiêu thũng, giải độc.
Ở Trung Quốc, cây được dùng trị ho do phổi nóng, lỵ đỏ và trắng, tiểu tiện không lợi, hầu họng sưng đau, mụn nhọt, sưng lở. Ở Vân Nam người ta còn dùng trị rắn cắn. Liều dùng 12-20g; dùng ngoài lấy cây tươi giã đắp

buixuanphuong09
06-07-2014, 10:05 PM
Vì điều kiện sức khỏe, tôi đã báo cáo ĐHVC thường trực d/đ Hồng Thoại, xin được tạm dừng sinh hoạt d/đ một thời gian. Mong sao tôi chóng phục hồi sức khỏe, trở lại sinh hoạt bình thường với d/đ trước ngày giỗ cố Admin TVT.
Tạm biệt.

BXP 6.7.2014

thugiangvu
07-07-2014, 12:55 AM
Vì điều kiện sức khỏe, tôi đã báo cáo ĐHVC thường trực d/đ Hồng Thoại, xin được tạm dừng sinh hoạt d/đ một thời gian. Mong sao tôi chóng phục hồi sức khỏe, trở lại sinh hoạt bình thường với d/đ trước ngày giỗ cố Admin TVT.
Tạm biệt.

BXP 6.7.2014

kính chúc huynh mau khỏe, nghỉ ngơi và thể thao nhẹ, thỉnh thoảng vào thăm muội và các bạn huynh nhé.
mọi người vẫn luôn nhớ đến huynh.
Muội sẽ ra vào nơi này để chăm sóc hoa và chờ huynh khỏe lại huynh sẽ tiếp tục sưa tầm .
Thugiang vũ

Lệ Hà
10-07-2014, 08:05 AM
kính chúc huynh mau khỏe, nghỉ ngơi và thể thao nhẹ, thỉnh thoảng vào thăm muội và các bạn huynh nhé.
mọi người vẫn luôn nhớ đến huynh.
Muội sẽ ra vào nơi này để chăm sóc hoa và chờ huynh khỏe lại huynh sẽ tiếp tục sưa tầm .
Thugiang vũ




Muội cũng chúc huynh như Thu Giang Vũ vậy.
Hoa này muội vừa "sưu tập", huynh đặt tên dùm nha.

https://ci6.googleusercontent.com/proxy/l2PpcPAMmsaQ-wpO4CQUXFkRuxi6OFd1m1_u34mkSVCoYs150zJVoP6M6YiKvBj EEw9vuhysJHMk3FJKdWvf5F175RFhSDs1MkuMqGoWPy5_z1bH8 LfVvXClc6jpHigj_IbXauk2GDuQ=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbETVnzBAnd9EzzKn9pb s1Vw/0

Lệ Hà
10-07-2014, 08:07 AM
https://ci3.googleusercontent.com/proxy/n5vHrPuV68IHyzVtZqKYrM9i6JdmAi9XUv7H3UeqYjoGBHtKPr Lp4KMBjMis8V7K1Ui5sOhe_d8lTsPtOvsmehm0R5fsEFCmy5_Z chAzQlOhr29hYud03ydAL4D0S2Xx0H6t1R8gacI3QA=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbzErQ9Jl7iag2rjsNzw 2s9bw/0

Lệ Hà
10-07-2014, 08:07 AM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/H8btimMM_Ef0TBezAtFQ6ddF1vElxQTk8cNNPH6uVHulXFAAOw qyf-3_iAT67YGR_DC27DSKCNmVExYverUyEQ3aYFIVS_lvZgKWlmVF NZrbMxGwKcQBY4dkx5RO1ohpLdWAgykyiaNFXQ=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb6otPYSHIMO776j2Fic WJ8eQ/0

Lệ Hà
10-07-2014, 08:08 AM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/QKBmaQQmaUDPrVvKwYqKbQUq-iN8IpKG1o4we-kHWbJzuC_AOZhzvaGjVMUxVSSfUeZiGkqCbHa6wPmxQiOBI1jZ uULDBbEOVNVL9ibe0SzBqs1qWPfXw2f4aNV2_bLuSLJIZYuRI0 TRfJw=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbVMs7QKuZZ4Jiaiaxfw SQwpXw/0

Lệ Hà
10-07-2014, 08:08 AM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/UMglKDhJouuXFYDq4boabjkWFrKmlWH3DwqbyA8Pu_6cPA7x-b87s2Ms8PO1iXufp4izu5NdZjRMZ7SizQ7V-RnICU69_zYczLMpcajniwX5YX2_L1hSrB4LuoH7ByJv0Ul55b4 09XvE=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb9WIXzkYlttWmR8ro44 hY8Q/0

Lệ Hà
10-07-2014, 08:09 AM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/Ki-hRO2Lq0POTC4I5Be14sQ0clwEiAVCZDHjrSRXZU8OGXbglcjxk 0y5EGcXPgL5ge4dxvcn6BlTmGjgHPGeaxjZtQ-2NKCfW_oQ4rjCgksMhoxBcRizI2M9LjE9UAKsdArKkZ7izht9G g=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb2LAAT5SVrpTpkLtCjN Cwicw/0

Nguyễn Thu Sang
10-07-2014, 08:34 AM
Bài 310- RAU RƯƠI LÁ BẮC
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://homepage2.nifty.com/hih/Z4M.bracteata03.jpg (http://homepage2.nifty.com/hih/Z4M.bracteata03.jpg)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTTBg5lIdv1jPbx4esPIrn8K4H0uzBaA 9iLCkdPcrbjEZoPILWW (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTTBg5lIdv1jPbx4esPIrn8K4H0uzBaA 9iLCkdPcrbjEZoPILWW)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/37/Murdannia_sp..jpg/290px-Murdannia_sp..jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/37/Murdannia_sp..jpg/290px-Murdannia_sp..jpg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQvK50bL56RFp10VE3_BxwlDgCy57Z6z SH6mJoqi7e5CFsmvjPa (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQvK50bL56RFp10VE3_BxwlDgCy57Z6z SH6mJoqi7e5CFsmvjPa)

http://www.yuanlin.com/flora/UpLoadFile/2013-4/2013411117587569.jpg (http://www.yuanlin.com/flora/UpLoadFile/2013-4/2013411117587569.jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Murdannia%20bracteata/DSC05281%20(09).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Murdannia%20bracteata/DSC05281%20(09).jpg)


http://e.share.photo.xuite.net/csc24968130/1efa1ab/10763226/499584721_m.jpg (http://e.share.photo.xuite.net/csc24968130/1efa1ab/10763226/499584721_m.jpg)


RAU RƯƠI LÁ BẮC

Gốc lá ôm thân, phiến thon hẹp
Cây thảo phân nhánh, mọc bò lan
Từ nách lá hoa bông mầu tím
Ngoài chữa bệnh còn làm rau ăn.

BXP

Sưu tập mới

Rau rươi lá bắc, - Murdannia bracteata, Chi Murdannia, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo, từ thân chính có những nhánh mọc bò lan trên mặt đất. Lá mọc so le, không lông, phiến thon hẹp, dài 3-7cm, rộng 6-10mm, chóp nhọn, gốc ôm lấy thân, gân chạy thẳng song song từ gốc, gân giữa rõ; bẹ lá cao cỡ 1cm. Cụm hoa mọc ở nách lá hay tận cùng ngọn, cuống dài 3,5-11cm. Hoa tập trung thành bông, mỗi bông có 3-8 hoa. Hoa có 3 cánh màu tím. Quả nhỏ, 3 cạnh, có vỏ cứng.
Nơi mọc:Loài của Nam Trung Quốc, Việt Nam, Lào. Ở nước ta có gặp ở ven bờ suối, nương rẫy ẩm ở các tỉnh phía Bắc tới Thừa Thiên - Huế và Quảng Nam- Ðà Nẵng.
Công dụng: Vị ngọt, nhạt, tính mát, có tác dụng thanh nhiệt, hoà đàm tán kết.
Ngọn và lá non, luộc, xào, nấu canh hay muối dưa ăn.
Ở Trung Quốc, người ta dùng làm thuốc trị viêm tuyến hạch, đái đục, đái buốt, ghẻ lở.



Loại cây này mẹ cháu thường trồng hái ăn sống để trị bệnh tăng huyết áp cũng rất công hiệu Bác ạ.
Nhưng cháu không biết tên cây là gì nay mới có dịp biết tên. Xin cảm ơn Bác vì thông tin hữu ích này!

thugiangvu
10-07-2014, 08:36 AM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/Ki-hRO2Lq0POTC4I5Be14sQ0clwEiAVCZDHjrSRXZU8OGXbglcjxk 0y5EGcXPgL5ge4dxvcn6BlTmGjgHPGeaxjZtQ-2NKCfW_oQ4rjCgksMhoxBcRizI2M9LjE9UAKsdArKkZ7izht9G g=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb2LAAT5SVrpTpkLtCjN Cwicw/0

Chị Lệ hà ui. hoa chi mà đẹp thế này cho em tên của nó nhá.
cám ơn chị

Thugiang

Lệ Hà
10-07-2014, 07:15 PM
https://ci6.googleusercontent.com/proxy/MQ7fdP9gj56k2Of-0KAL1NaByAU6T5JwHds8OSCKKgrERDxNZh7-lTGqRnwvYaWTudN4Hjy8wd6GDdCY4aXvg5gLZGkkiWPzjha0sL BMYR6XYl02r1BqWoVnb3WBvIU1TTqZ01V6o3bp=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VblqygQASFLo38hLYxWd JQOw/0

Lệ Hà
10-07-2014, 07:16 PM
https://ci6.googleusercontent.com/proxy/MCYynzz4EbXm_rp32D9Qdz53mBz-n34iPJ5SSHsEibrbWxhpsFjB5ZcDc99KXL7UXzcy-MubYpaYYgY9P2Wk_HYFKj_AglR8cs70xElYn49GIdXFSbfz_en NW2jjrYJbdV3rCBN9tGOJeQ=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb6tnYFpuZbAg5icOk03 LY0ww/0

Lệ Hà
10-07-2014, 07:16 PM
https://ci3.googleusercontent.com/proxy/WvgFCm3hGmGW-ifRgmj_At__WAGW26cyQomPR6fgvbkA-tIn1hxA2-B8PM6h1J9ScqvvdpxLlq1-9HsgAdw5Nzuy6JZm1zqTcyHIv_OcEFC451xJH00Ul1v4MqWWIw raUnhCvfJw4nHROw=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbwaAfzo8lic8synmhV1 pGk6w/0

Lệ Hà
10-07-2014, 07:17 PM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/ifdyRtmitfScMcqx1cRsOyRyYYgXTuz4zUap6x5elqffJdQNX7 L8Yr2zmA2lOkHf_4qLcFow6PLWJB4oVA_7YPhSU3Cv1FedPVVr URu2QnyBbehHmTFYKZAShLwflEl8lPKs7HoYV_4a=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbmSSj12FC9q0HnV2X6d BWuw/0

Lệ Hà
10-07-2014, 07:18 PM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/Wj7xyMBrvR2W3pXi4FHqA2X5Ub6re6kbQmf0ya50JKACx842x0 i5WZQfgvNvpAuzKOuek-EU6Mrciab7ZdWcyUgBlaYL960nXQPZjf3sZ-MRBGc_GQ3dWixsXP_WGFvCCKlPGajOMuuYfvYn=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb0bJyacw8K1kNibicOp N3EiaUw/0

Lệ Hà
10-07-2014, 07:18 PM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/gE42YvwofQFzHUSSZ7R7MDayAKPa95Dno7rWnq2i4XGDQrVzFw ws4MQx2E5t7xFwKqZzzUt5Ik--_2bZfoQzuQHEkYaXhW3BsYPwoAdQ5relyJJuzJkcZETScenOPH dfnM5IExh3axaMuCw=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb4iap4Oaia26Q7CpJhs u5ep2g/0

Lệ Hà
10-07-2014, 07:19 PM
https://ci3.googleusercontent.com/proxy/qxlLfaiVL2yXNgCgjo9ZUpUpJzJEy2cKU46bUrKfIuIPtmE5VN 0G20UbKT6TCCo0BD2BM9GvaDjK5668VxedcwJk1pl9eKSF0nP_ vA6PhvCFk2twHWkR_TbhHZde85c0r3ooUBvJT6Zebg=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbGugX7VtibYWHlAE6LJ HXdNg/0

Lệ Hà
10-07-2014, 07:19 PM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/NL-93lSfgoxR6Jd6a54ayOshAZDzbHn2xy4tz075BKZ-Lpl2CtQWCHzr1Q5wpQjpwLxKuT7dFDQWCAntl02jxOuXM97PKo Rdna2QCJeWBvoJdBuEX0lugQusGltxk2QznXaeZJr9GpKs=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbzYjzAA6HIfaovtUFj8 vDBA/0

Lệ Hà
10-07-2014, 07:20 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/bTx3lTel1fogt-HenljxrMW7PD6EUkxVE9wSNxTM_t4DlKhu3EkfVYyM6-HDNQqYb7k_UUqJwiGOLhh5SKzP8L9CdlC5xVMs8rSoBE4GeVr-R2U6nS70oqgPcq3MH94LF5V_tEhea7uNnA=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb5CH4icYIW2J1tAnMe4 ysDsg/0

Lệ Hà
10-07-2014, 07:23 PM
https://ci6.googleusercontent.com/proxy/_eko073w0OSWB7wQV64xpLJcDkKAsmTcKZibJOfwVVtbuOhaWK rI5-VzR9cq_qvJJYx-UbeMe-oUwPQYrubaz045J3XVRB_VODod67bqdF4Y6e-WsMOdBD2huf1LiBviV6gCaGwEVHbFfeg=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbTObQXG5FgicyoVLmvL XEicNw/0

Lệ Hà
10-07-2014, 07:24 PM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/tqdlzWQLPPxISgsBn-Y7O1jvuu4SMM0rikgsItIczMzYKAeO6ulBMUxyQ_Y0_lFn2PzX xKEdxYMXQrzWrpFJq0sa9DPjmwfUDE4Ol9OR5Yr_SUaDBRNCLC mD6nVi7KRa9_Dx5sNJT_tkFw=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vba7AfvbsBjcDxKT1Mib sye8g/0

Lệ Hà
10-07-2014, 07:25 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/9CPCVSdJ9CLERunr2LrgDOOSqkDhn_ogPFLxxrtbfenb5hM6of RToiWwwuMW0kEVlkw-urZJUAPyxxGEkwPw-sHB555wd9Ly7ACJDkRC7I_PFE3gylBf1WmpHnq0sYR-xZiUMNHkxK9O=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb1FPoeVPXBDSWLypSxO cxKQ/0

Lệ Hà
10-07-2014, 07:25 PM
https://ci3.googleusercontent.com/proxy/wtNvoROfWRH183oOcuI_g4z_ixY-PVW7St-O1NoVFxiBFDu6hKwPRugfoTR0hcThbn4K-2P90NCXSNldNMNQrPOnO8645LNKvjQeFZnUTiBKd-rSxkrI-ZnKH-BUf0FOBWKIbOD75MRN=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbnPUWJtWMgMgYUxe7OA LcsQ/0

buixuanphuong09
11-07-2014, 01:23 PM
Cảm ơn Lệ Hà đã đến thăm và tặng hoa. Hiện tại huynh đang tập trung tinh thần tự điều trị bệnh nên không có tâm trạng nào mà thơ-hoa, muội cho các bạn thơ biết tên các loài hoa ấy đi. Được Hồng Thoại và Thu Giang luôn động viên khích lệ nên huynh đã ổn định tinh thần, đang cố gắng hết mình tự điều trị bệnh, hẹn một ngày gần sẽ trở lại sinh hoạt bình thường với d/đ. Gửi lời muội mong Huy Thanh cảm thông.
Trong những hoa muội đã pots, huynh có thể biết chắc chắn được một số, còn nói chung là chịu. Huynh có máu mê hoa, hễ thấy hoa là muốn truy tìm bằng được, nhưng bây giờ thì chịu.

BXP

Lệ Hà
11-07-2014, 07:36 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/kTkp5aFyZxFF-LU60YK3hWtpvCcwJUvhi00OdODWobTN7q6JLHrXs1T0XECTbzZ gBXgp764InvsKqoaOJyl3pY_l15Y4u6P-xrjkxfCzyFn55S-lTB9GBoLDxMS75ku_30Yyo7l-VTWyfA=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbpzdhJCjzRKR0Eibanx lAShg/0

Lệ Hà
11-07-2014, 07:37 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/QJFXjj8p6GChzwPCGgP3TAllX7zQbDJLI1YTGR_8ERqD4OYhl5 j9ifjZ-w6x6IjxIA5Lyp04WvDlAVRTvjT458jMgI2io1dszVIiL3Gkbzu vQZ9Wq85Qp69WqE03nAIlzfEYGsReXUE7f9c=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbMpTibEHW2YlgiaeMd3 5LdTyg/0

Lệ Hà
11-07-2014, 07:37 PM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/5nGJOUNTzqxots99kw28vm4hxAVO_75ZNQufBkCri6LIldrlWX GfFEyBG4sQk4rIXBPw6YVVBS4fzn2nUkQgktwaYomEe-WLpt_qkOym48q-Zg7LNIDLvX83BMtv0IRg-KmDaLOImwJhMg=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vbrfn2wFUXRcHib5VeWT PnpGg/0

Lệ Hà
11-07-2014, 07:38 PM
https://ci3.googleusercontent.com/proxy/xuAqApS43Q7lZtS94iPxLsnJRzoGDpK2qBJCjHbqm8V2EP0s1-7xSnI2dEUOZ21hkrPCbqqfiRNfeL5Rzf4ScTJaO5himPdRuR0D ZOEXdJTseAXzG5JQP0GWvwDlh7BkeCctb-_oK4k1uQ=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbyxrtFqJ4A3cT2Z3xAp ibdhQ/0

Lệ Hà
11-07-2014, 07:39 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/EA5OXqqZ1PvCrJkM2PXpHEhQIuKYwre0aLeeTJJPzlDyr2XlA2 jhEZOHBxwWMoBDA2RwtqSO66JQMFAryv3KEJ6e6sdeVVaU7qAk vmvo4_Uvko9V4rqc2yu-2nM71cel9oRnMLZ7ZGBJqQ=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbxFQpX2yR3yjMicmRL4 SdIbQ/0

Lệ Hà
11-07-2014, 07:40 PM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/kZ_bIhu-DqKJScOk6DRV-Vwh9VkmLfEVMcOOFWNdzZCDti83uXuu_HX6JLqSv3f4ZxTB-joFdodyNi8JcZNtJzyeZYu-ZAew4QkUDCgPwj-sMWJzZN7teJ-Z__H9HbjfLs2XHlSPOSf5x6g=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbzatHu0ImAic7LPgsKC ibpC2A/0

Lệ Hà
11-07-2014, 07:41 PM
https://ci3.googleusercontent.com/proxy/IK0NocEJLqd40IPGtO02kJbo1xgrfn8WPWGR0xN0kgBBx5D5L2 LzoO_C12wSd7VyupNkI0tejM7FX70dFcUPr6rZkOlkcKVrrrNI EnzjCrnhBL_YRsyV9dGD43m8jzmPcYV_Al4-wvf_=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbHubv5LedmpMdckhC1g 6zdQ/0

Lệ Hà
11-07-2014, 07:41 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/Zg6FpfntIyCrXegBF5MfEVQn8Io9rM5vDQratSUAGdd5dzEGFZ nNnKsLGhGS8VSNWB9lBuGpbEl2t1WycgJ4J0Hrg3-1q16-peXmAKTC_8SjmJ4yfO2cEke8pzT4SJ22XgzGxgyPWTb4DNSm=s 0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbRkxfia5RicuC38NdGi aqf3VIw/0

Lệ Hà
11-07-2014, 07:42 PM
https://ci6.googleusercontent.com/proxy/d7506TvgaKHCyUSPYFCbISmDUbrJ5ZqBMh6zvwWPdd736UuWf2 DjoZHZsnYitd7RdpHs76INY2Ee-wRJM7UzLO7fz7Lzpd82UXaRnY4c9QouT7eyYvmIMWApwd_p6B-M_2Ug8gxKhqj-QQ=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbH28zAyCFtmK0icaJWw UroqQ/0

Lệ Hà
11-07-2014, 07:42 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/LdOfBEWevLLLVJix_S4QG3Gn_D3IcMPSsbxaHidt0OacbhjDRx Mevcl-9kmBj8sekLHE26ZiHGi_dAjJ66SGvXrLAfeJo4V63BfW9D-OpnX8kOnqOfg7rkXQ0i-LLKnPAt0gYM3KKrA0aQ=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbSicFYwZKrHKqLF9x3O 2ud9A/0

buixuanphuong09
11-07-2014, 09:29 PM
Gửi Lệ Hà

Muội đã lấy ảnh ở trang web Kỳ hoa dị thảo, nhưng ở đó cũng không ghi rõ tên nên muội cũng không thể biết tên, đúng không?

BXP

buixuanphuong09
12-07-2014, 12:25 PM
Muội cũng chúc huynh như Thu Giang Vũ vậy.
Hoa này muội vừa "sưu tập", huynh đặt tên dùm nha.

https://ci6.googleusercontent.com/proxy/l2PpcPAMmsaQ-wpO4CQUXFkRuxi6OFd1m1_u34mkSVCoYs150zJVoP6M6YiKvBj EEw9vuhysJHMk3FJKdWvf5F175RFhSDs1MkuMqGoWPy5_z1bH8 LfVvXClc6jpHigj_IbXauk2GDuQ=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbETVnzBAnd9EzzKn9pb s1Vw/0

Đây là mộ loại hoa hồng lai có tên khoa học Rosa sp.

buixuanphuong09
12-07-2014, 12:37 PM
https://ci3.googleusercontent.com/proxy/n5vHrPuV68IHyzVtZqKYrM9i6JdmAi9XUv7H3UeqYjoGBHtKPr Lp4KMBjMis8V7K1Ui5sOhe_d8lTsPtOvsmehm0R5fsEFCmy5_Z chAzQlOhr29hYud03ydAL4D0S2Xx0H6t1R8gacI3QA=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbzErQ9Jl7iag2rjsNzw 2s9bw/0

Cây này có tên khoa học Beaucamea Recuvata, chi Beaucamea, Phân họ Nolinoideae, họ Măng tây Asparagaceae, bộ Măng tây Asparagales

buixuanphuong09
12-07-2014, 12:44 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/H8btimMM_Ef0TBezAtFQ6ddF1vElxQTk8cNNPH6uVHulXFAAOw qyf-3_iAT67YGR_DC27DSKCNmVExYverUyEQ3aYFIVS_lvZgKWlmVF NZrbMxGwKcQBY4dkx5RO1ohpLdWAgykyiaNFXQ=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb6otPYSHIMO776j2Fic WJ8eQ/0

539-DÂU RƯỢU

Em Thanh mai, cũng tên là Dâu rượu
Lá mang hình ngọn dáo thuôn dài
Quả như chôm chôm, khi chín đỏ tươi
Vị chua ngọt, thơm, lên men chế rượu...

BXP
Dâu rượu - Myrica esculenta Buch, chi Myrica,Họ Myricaceae - Họ thanh mai, bộ Fagales Bộ Cử, Bộ Dẻ hay Bộ Sồi

buixuanphuong09
12-07-2014, 01:06 PM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/QKBmaQQmaUDPrVvKwYqKbQUq-iN8IpKG1o4we-kHWbJzuC_AOZhzvaGjVMUxVSSfUeZiGkqCbHa6wPmxQiOBI1jZ uULDBbEOVNVL9ibe0SzBqs1qWPfXw2f4aNV2_bLuSLJIZYuRI0 TRfJw=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbVMs7QKuZZ4Jiaiaxfw SQwpXw/0

Cây này có tên khoa học Jovellana violacea, chi Jovellana, họ Calceolariaceae, bộ Hoa môi Lamiales

buixuanphuong09
12-07-2014, 01:31 PM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/Wj7xyMBrvR2W3pXi4FHqA2X5Ub6re6kbQmf0ya50JKACx842x0 i5WZQfgvNvpAuzKOuek-EU6Mrciab7ZdWcyUgBlaYL960nXQPZjf3sZ-MRBGc_GQ3dWixsXP_WGFvCCKlPGajOMuuYfvYn=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb0bJyacw8K1kNibicOp N3EiaUw/0

Cây này có tên Anh brilliant blue primrose, tên khoa học Primula Acaulis, chi Primula, Phân họ Primuloideae, họ Anh thảo Primulaceae, bộ Thạch lam Ericales

buixuanphuong09
12-07-2014, 02:00 PM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/gE42YvwofQFzHUSSZ7R7MDayAKPa95Dno7rWnq2i4XGDQrVzFw ws4MQx2E5t7xFwKqZzzUt5Ik--_2bZfoQzuQHEkYaXhW3BsYPwoAdQ5relyJJuzJkcZETScenOPH dfnM5IExh3axaMuCw=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb4iap4Oaia26Q7CpJhs u5ep2g/0

Cây này có tên khoa học Dahlia Classification, chi cúc thược dược Dahlia, họ Cúc Asteraceae, bộ Cúc Asterales

buixuanphuong09
12-07-2014, 02:13 PM
https://ci3.googleusercontent.com/proxy/qxlLfaiVL2yXNgCgjo9ZUpUpJzJEy2cKU46bUrKfIuIPtmE5VN 0G20UbKT6TCCo0BD2BM9GvaDjK5668VxedcwJk1pl9eKSF0nP_ vA6PhvCFk2twHWkR_TbhHZde85c0r3ooUBvJT6Zebg=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbGugX7VtibYWHlAE6LJ HXdNg/0

Cây này có tên khoa học Lupinus perennis, chi Lupinus, họ Đậu Fabaceae, bộ Đậu Fabales

buixuanphuong09
12-07-2014, 02:14 PM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/NL-93lSfgoxR6Jd6a54ayOshAZDzbHn2xy4tz075BKZ-Lpl2CtQWCHzr1Q5wpQjpwLxKuT7dFDQWCAntl02jxOuXM97PKo Rdna2QCJeWBvoJdBuEX0lugQusGltxk2QznXaeZJr9GpKs=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbzYjzAA6HIfaovtUFj8 vDBA/0
Đây cũng là một loài Anh thảo

buixuanphuong09
12-07-2014, 02:34 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/bTx3lTel1fogt-HenljxrMW7PD6EUkxVE9wSNxTM_t4DlKhu3EkfVYyM6-HDNQqYb7k_UUqJwiGOLhh5SKzP8L9CdlC5xVMs8rSoBE4GeVr-R2U6nS70oqgPcq3MH94LF5V_tEhea7uNnA=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb5CH4icYIW2J1tAnMe4 ysDsg/0

Đây là loài Phong lan có tên Ponthieva racemosa, Loài này không có ở Việt Nam

buixuanphuong09
12-07-2014, 04:46 PM
https://ci6.googleusercontent.com/proxy/_eko073w0OSWB7wQV64xpLJcDkKAsmTcKZibJOfwVVtbuOhaWK rI5-VzR9cq_qvJJYx-UbeMe-oUwPQYrubaz045J3XVRB_VODod67bqdF4Y6e-WsMOdBD2huf1LiBviV6gCaGwEVHbFfeg=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbTObQXG5FgicyoVLmvL XEicNw/0

Hoa này có tên khoa học Osteospermum fruticosum, chi Osteospermum, họ Cúc
Asteraceae, bộ Cúc Asterales

buixuanphuong09
12-07-2014, 04:47 PM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/tqdlzWQLPPxISgsBn-Y7O1jvuu4SMM0rikgsItIczMzYKAeO6ulBMUxyQ_Y0_lFn2PzX xKEdxYMXQrzWrpFJq0sa9DPjmwfUDE4Ol9OR5Yr_SUaDBRNCLC mD6nVi7KRa9_Dx5sNJT_tkFw=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vba7AfvbsBjcDxKT1Mib sye8g/0

Cây này có tên khoa học Leucas Zeylanica, chi Leucas, họ Hoa môi Lamiaceae , bộ Hoa môi Lamiales

buixuanphuong09
12-07-2014, 04:48 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/9CPCVSdJ9CLERunr2LrgDOOSqkDhn_ogPFLxxrtbfenb5hM6of RToiWwwuMW0kEVlkw-urZJUAPyxxGEkwPw-sHB555wd9Ly7ACJDkRC7I_PFE3gylBf1WmpHnq0sYR-xZiUMNHkxK9O=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vb1FPoeVPXBDSWLypSxO cxKQ/0

Hoa này có tên khoa học Cochliasanthus caracalla là một loại đậu dây leo thuộc họ Fabaceae, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới Nam Mỹ và Trung Mỹ. Loài của cây này có tên là caracalla, chỉ rằng cây này bắt nguồn từ vùng Caracas thuộc Venezuela, hoặc có nguồn gốc từ tiếng Bồ Đào Nha là caracol, có nghĩa là ốc.
Hoa của cây dây leo lâu năm này (khi được trồng ở nơi không có sương muối) có mùi hương và trông giống hoa của cây lục bình, với hình dạng cuộn tròn độc đáo, vì vậy đã tạo ra những cái tên phổ biến như dây leo xoắn ốc, dây leo ốc, cây leo ốc, hoặc đậu ốc.

buixuanphuong09
12-07-2014, 04:49 PM
https://ci3.googleusercontent.com/proxy/wtNvoROfWRH183oOcuI_g4z_ixY-PVW7St-O1NoVFxiBFDu6hKwPRugfoTR0hcThbn4K-2P90NCXSNldNMNQrPOnO8645LNKvjQeFZnUTiBKd-rSxkrI-ZnKH-BUf0FOBWKIbOD75MRN=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbnPUWJtWMgMgYUxe7OA LcsQ/0

Hoa này có tên Anh Harvington Hybrids, tên khoa học Helleborus orientalis, chi Helleborus, họ Mao lương Ranunculaceae, bộ Mao lương Ranunculales

Lệ Hà
12-07-2014, 08:04 PM
Gửi Lệ Hà

Muội đã lấy ảnh ở trang web Kỳ hoa dị thảo, nhưng ở đó cũng không ghi rõ tên nên muội cũng không thể biết tên, đúng không?

BXP

Huynh Phượng kính mến ơi, muội ngưỡng mộ huynh lắm lắm, huynh vẫn sáng suốt, còn hơn cả ngày xưa.
Chúc huynh vạn sự lành, sức khỏe tốt, HOA và THƠ lai láng
Kính

Lệ Hà

buixuanphuong09
12-07-2014, 10:02 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/kTkp5aFyZxFF-LU60YK3hWtpvCcwJUvhi00OdODWobTN7q6JLHrXs1T0XECTbzZ gBXgp764InvsKqoaOJyl3pY_l15Y4u6P-xrjkxfCzyFn55S-lTB9GBoLDxMS75ku_30Yyo7l-VTWyfA=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbpzdhJCjzRKR0Eibanx lAShg/0

Đây là một loài Diên vĩ, tên Anh Wintry Sky Iris, tên khoa học Iris spp., chi Diên vĩ Iris, họ Diên vĩ hay họ Lay ơn Iridaceae, bộ Măng tây Asparagales

buixuanphuong09
12-07-2014, 10:03 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/QJFXjj8p6GChzwPCGgP3TAllX7zQbDJLI1YTGR_8ERqD4OYhl5 j9ifjZ-w6x6IjxIA5Lyp04WvDlAVRTvjT458jMgI2io1dszVIiL3Gkbzu vQZ9Wq85Qp69WqE03nAIlzfEYGsReXUE7f9c=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbMpTibEHW2YlgiaeMd3 5LdTyg/0
Phong lan mặt khỉ - Dracula simia, họ Phong lan, bộ Măng tây

buixuanphuong09
12-07-2014, 10:05 PM
https://ci5.googleusercontent.com/proxy/5nGJOUNTzqxots99kw28vm4hxAVO_75ZNQufBkCri6LIldrlWX GfFEyBG4sQk4rIXBPw6YVVBS4fzn2nUkQgktwaYomEe-WLpt_qkOym48q-Zg7LNIDLvX83BMtv0IRg-KmDaLOImwJhMg=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9Vbrfn2wFUXRcHib5VeWT PnpGg/0

Đây là hoa Linh lan hay Lan chuông tên khoa học Convallaria majalis, là loài duy nhất trong chi Convallaria, họ Ruscaceae, bộ Măng tây

buixuanphuong09
12-07-2014, 10:05 PM
https://ci3.googleusercontent.com/proxy/xuAqApS43Q7lZtS94iPxLsnJRzoGDpK2qBJCjHbqm8V2EP0s1-7xSnI2dEUOZ21hkrPCbqqfiRNfeL5Rzf4ScTJaO5himPdRuR0D ZOEXdJTseAXzG5JQP0GWvwDlh7BkeCctb-_oK4k1uQ=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbyxrtFqJ4A3cT2Z3xAp ibdhQ/0

Cây này có tên khoa học Puya berteroniana, chi Puya, họ Dứa Bromeliaceae, bộ Hòa thảo Poales
Cây Puya berteroniana, tại vườn bách thảo ventnor, cây cực hiếm 100 năm mới trổ hoa rồi chết. Sau 100 năm, lần đầu tiên cây Puya berteroniana quý hiếm trổ hoa tuyệt đẹp dù nó có dấu hiệu nở từ 11 năm trước. Nó là cây bản địa của núi andes, loài cây phổ biến ở Chile này được Mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896.

buixuanphuong09
12-07-2014, 10:06 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/EA5OXqqZ1PvCrJkM2PXpHEhQIuKYwre0aLeeTJJPzlDyr2XlA2 jhEZOHBxwWMoBDA2RwtqSO66JQMFAryv3KEJ6e6sdeVVaU7qAk vmvo4_Uvko9V4rqc2yu-2nM71cel9oRnMLZ7ZGBJqQ=s0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbxFQpX2yR3yjMicmRL4 SdIbQ/0

Đây là hoa Cà độc dược tên khoa học . Datura stramonium, chi Datura, họ Cà Solanaceae (http://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8D_C%C3%A0), bộ Cà Solanales

buixuanphuong09
12-07-2014, 10:35 PM
https://ci4.googleusercontent.com/proxy/Zg6FpfntIyCrXegBF5MfEVQn8Io9rM5vDQratSUAGdd5dzEGFZ nNnKsLGhGS8VSNWB9lBuGpbEl2t1WycgJ4J0Hrg3-1q16-peXmAKTC_8SjmJ4yfO2cEke8pzT4SJ22XgzGxgyPWTb4DNSm=s 0-d-e1-ft#http://mmsns.qpic.cn/mmsns/cfxQzmUp8b1Jb5uFTZhqoOF0tV0sa9VbRkxfia5RicuC38NdGi aqf3VIw/0

Đây là hoa Lưu ly tên khoa học Borago officinalis, chi Borago, họ Mồ hôi hay Vòi voi Boraginaceae, bộ Chưa đặt

Tạm đến đây thôi, mệt quá rồi.

buixuanphuong09
14-07-2014, 10:13 AM
Chưa sưu tập được, tạm tặng bạn đọc một loài hoa lạ:
http://botany.org/Parasitic_Plants/images/Hydnora_africana-SC-3.jpg

http://www.plantzafrica.com/planthij/plimageshij/hydnorafric.jpg

http://www.plantzafrica.com/planthij/plimageshij/hydnorafric2.jpg

http://botany.org/Parasitic_Plants/images/Hydnora_africana-SC-6.jpg (http://botany.org/Parasitic_Plants/images/Hydnora_africana-SC-6.jpg)

http://37.media.tumblr.com/tumblr_lwsbitNfeG1qc6jxfo1_400.jpg

https://ww2.odu.edu/~lmusselm/plant/parasitic/9815.jpg

http://www.bihrmann.com/rikke/Difo/hyd-afr-pn2.JPG

https://ww2.odu.edu/~lmusselm/plant/parasitic/winter2002/9995.jpg


Đây là hoa Hydnora Africana, chi Hydnora, họ Hydnoraceae, bộ Hồ tiêu Piperales
Do không có ở Việt Nam nên không có tên gọi bằng tiếng Việt.

Các bạn đừng bị màu đỏ rực rỡ của loài hoa này đánh lừa đấy nhé, vì mùi hương của nó tỏa ra rất hôi thối. Cây Hydnora Africana sống ký sinh không có rễ, thân, lá và chỉ nở một bông hoa khổng lồ mà thôi.
Ta có thể tìm thấy loài hoa này mọc khá nhiều ở sa mạc Nam Phi. Chính mùi hôi thối của cây lại là “cần câu” mồi, thu hút những loài sâu bọ. Khi bị sa bẫy, các con côn trùng sẽ bị cây “đánh chén” ngon lành trong khoảng 2 hoặc 3 ngày.

Lệ Hà
14-07-2014, 07:27 PM
Kính mời huynh Phượng và các bạn thưởng ngoạn:


http://www.authorstream.com/Presenta...owers-dahlias/

Lệ Hà
14-07-2014, 07:30 PM
Huynh Phượng ơi, nhà muội có cây chắc là họ xương rồng, bởi thân có gai,
ra hoa màu hồng thoạt nhìn tương tự hoa hồng. Muội chụp hình rồi nhưng
post lên hoài không được. Để muội tập làm rồi post lại.

buixuanphuong09
15-07-2014, 08:56 AM
Bài 312- TRUCK DIỆP LAN
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR6ZTUjIqd9-8wbBaeATvhEDe3w6bHpHEht1lKC6kOUpmd_uVJY (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR6ZTUjIqd9-8wbBaeATvhEDe3w6bHpHEht1lKC6kOUpmd_uVJY)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS_SRYbShESfEjWEzSvtHGyeUDQX0csy hBoxObErezueN-zKt8Y (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS_SRYbShESfEjWEzSvtHGyeUDQX0csy hBoxObErezueN-zKt8Y)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRbDPfVIGeSBcL9RVqlJ9ApnilE8H040 JdtiX3yNKlc69RyC7Cr (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRbDPfVIGeSBcL9RVqlJ9ApnilE8H040 JdtiX3yNKlc69RyC7Cr)

http://www.svenlandrein.com/scihort/temperate/yunnanimages/fieldpic/thunbnails/10CS2271_e.jpg (http://www.svenlandrein.com/scihort/temperate/yunnanimages/fieldpic/thunbnails/10CS2271_e.jpg)

http://www.svenlandrein.com/scihort/temperate/yunnanimages/fieldpic/thunbnails/10CS2271_c.jpg (http://www.svenlandrein.com/scihort/temperate/yunnanimages/fieldpic/thunbnails/10CS2271_c.jpg)

http://www.svenlandrein.com/scihort/temperate/yunnanimages/fieldpic/thunbnails/10CS2271_d.jpg (http://www.svenlandrein.com/scihort/temperate/yunnanimages/fieldpic/thunbnails/10CS2271_d.jpg)

TRUCK DIỆP LAN

Cây thảo lưu niên, phiến lá thon
Mặt trên lông trắng, dưới không lông
Chùy hoa ở ngọn, màu tim tím
Vị ngọt, tính bình, chữa bệnh thông.

BXP

Sưu tập mới

Truck diệp lan - Murdannia divergens, Chi Murdannia, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, có rễ dài phù mập, thân cao 30-50cm. Lá có phiến thon hẹp, dài 7-12cm, rộng 10-14mm, mặt trên có lông dày màu trắng, mặt dưới không lông. Chuỳ hoa ở ngọn, hoa rộng 5-7,5mm, màu tím. Quả nang cao 4-8mm, có 3 cạnh, nhẵn, nâu hay hồng hồng; hạt dài 1,5mm.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Nam Trung Quốc, Ấn Độ, Mianma và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc từ Lâm Ðồng đến các tỉnh Nam Bộ, dưới tán rừng. Thu hái vào mùa thu, đông, rửa sạch phơi khô.
Công dụng: Vị ngọt, hơi đắng, tính bình. Rễ dùng trị ho do khí hư, đầu váng mắt hoa, thổ huyết, ngoại thương gãy xương. Liều dùng 20-40g sắc nước uống. Dùng ngoài giã cây tươi đắp.

buixuanphuong09
15-07-2014, 08:59 AM
Bài 313- THÀI LÀI HOA CHÙY
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://swampythings.files.wordpress.com/2009/04/floscopa-scandens1.jpg?w=300&h=225 (http://swampythings.files.wordpress.com/2009/04/floscopa-scandens1.jpg?w=300&h=225)

http://swampythings.files.wordpress.com/2009/04/floscopa-flowers1.jpg?w=225&h=300 (http://swampythings.files.wordpress.com/2009/04/floscopa-flowers1.jpg?w=225&h=300)

http://swampythings.files.wordpress.com/2009/04/floscopa-leaves1.jpg?w=300&h=225 (http://swampythings.files.wordpress.com/2009/04/floscopa-leaves1.jpg?w=300&h=225)


http://zimmerpflanzen.ws/wp-content/uploads/2010/12/floscopa-scandens.jpg (http://zimmerpflanzen.ws/wp-content/uploads/2010/12/floscopa-scandens.jpg)


https://c1.staticflickr.com/5/4072/4668799102_5945028fe1.jpg (https://c1.staticflickr.com/5/4072/4668799102_5945028fe1.jpg)

THÀI LÀI HOA CHÙY

Thài lài em riêng gọi Hoa chùy
Phiến lá đầy lông, bẹ có rìa
Lông đốt chùy hoa, thường sắc tím
Tiêu viêm, hoạt huyết ...lắm người mê.

BXP

Sưu tập mới

Thài lài hoa chuỳ, - Floscopa scandens, Chi Floscopa, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo cao 20-50cm, thường sống nhiều năm, rễ dạng thân dài; toàn thân có lông phún, thân phân nhánh ở phần dưới. Lá có phiến dài 4-10cm hay hơn, đầy lông cả hai mặt; bẹ lá có rìa lông. Chùy hoa có lông có đốt, cấu tạo bởi những xim 3-6 hoa; hoa màu lam hay tim tím, ít khi màu trắng; lá đài cao 2-5mm; cánh hoa cao 2-3mm; nhị 6. Quả nang cao 2,5-3mm, 2 ô, mỗi ô chứa 1 hạt.
Ra hoa vào mùa thu, mùa đông.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Trung Quốc, Ấn Độ và các nước Ðông Nam á tới châu Ðại Dương. Ở nước ta cũng thường gặp ở rừng, mọc ven suối từ Bắc tới Nam qua Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Lâm Ðồng, Ðồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu.
Công dụng: Cây có tác dụng hoạt huyết, thanh nhiệt tiêu viêm.
Ở Trung Quốc, cây được dùng trị nội thương mắt đỏ sưng đau. Vùng Quảng Tây còn dùng trị lâm chứng. Ở Ấn Độ, người ta dùng dịch lá trị đau mắt.

buixuanphuong09
15-07-2014, 09:01 AM
Bài 314- THÀI LÀI LÁ KIẾM
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)

http://www.biflora.org/abc_sea/p_plants/plant01p/images/045blue.jpg (http://www.biflora.org/abc_sea/p_plants/plant01p/images/045blue.jpg)



http://www.botany.si.edu/ghhighlight/images/93-102pw.jpg (http://www.botany.si.edu/ghhighlight/images/93-102pw.jpg)


http://www.biflora.org/abc_sea/p_plants/plant01p/images/045blue2.jpg (http://www.biflora.org/abc_sea/p_plants/plant01p/images/045blue2.jpg)



http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Pollia_hasskarlii.jpg (http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Pollia_hasskarlii.jpg)


THÀI LÀI LÁ KIẾM

Lá em thon nhọn như gươm
Bao điều phiền não, u buồn quét bong
Hoa em mang sắc trắng hồng
Là duyên trong sáng, tình nồng hiến anh.

BXP

Sưu tập mới

Thài lài lá kiếm - Pollia hasskarlii, ChiPollia, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo cao đến 1m, có lông mịn. Lá có phiến thon nhọn hai đầu, dài 14 (30-60)cm, rộng 4-6cm, màu lục, nham nhám, có lông trên gân chính ở cả hai mặt. Chuỳ hoa cao 20cm, trục có lông mịn, mang xim bò cạp dài đến 2,5-3cm; cuống hoa 4-6mm; hoa dài 1cm. Quả tròn tròn, cao 8mm, hồng rồi đen bóng; hạt 18-24, màu trắng.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Trung Quốc, Việt Nam... Ở nước ta, cây mọc rải rác ở rừng từ Hà Tây, Thanh Hoá qua Thừa Thiên - Huế đến các tính phía Nam. Thu hái rễ cây quanh năm, rửa sạch, thái nhỏ rồi phơi khô dùng dần.
Công dụng: Vị ngọt, tính ấm; có tác dụng bổ hư, khư phong thấp, thông kinh.
Ở Trung Quốc, rễ cây được dùng trị phong thấp, đau nhức khớp xương, đau lưng mỏi gối, liệt dương, viêm bàng quang, sản hậu lưu huyết nhiều. Liều dùng 20-40g, sắc nước uống

buixuanphuong09
15-07-2014, 09:03 AM
Bài 315- TRUCK DIỆP LIÊN
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://www.anniesannuals.com/signs/p%20-%20r/images/pollia_japonica02.jpg (http://www.anniesannuals.com/signs/p%20-%20r/images/pollia_japonica02.jpg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSJjmEPZ61jD6JT8MkrH0CsOBNM1Oxze cW98KM38uKvvXdSqYCX (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSJjmEPZ61jD6JT8MkrH0CsOBNM1Oxze cW98KM38uKvvXdSqYCX)

http://www.lazyssfarm.com/Plants/Perennials/P-Q_files/P-Q_Images/Pollia%20japonica.jpg (http://www.lazyssfarm.com/Plants/Perennials/P-Q_files/P-Q_Images/Pollia%20japonica.jpg)

http://www.anniesannuals.com/signs/p%20-%20r/images/pollia_japonica03.jpg (http://www.anniesannuals.com/signs/p%20-%20r/images/pollia_japonica03.jpg)

http://www.anniesannuals.com/signs/p%20-%20r/images/pollia_japonica04.jpg (http://www.anniesannuals.com/signs/p%20-%20r/images/pollia_japonica04.jpg)


http://images.inmagine.com/400nwm/amanaimagesrf/amrf370/amrf10189000907.jpg (http://images.inmagine.com/400nwm/amanaimagesrf/amrf370/amrf10189000907.jpg)


TRUCK DIỆP LIÊN

Hoa em mầu trắng dịu dàng
Lá em thon hẹp, quả nang hình cầu
Bị đòn ngã, dạ dày đau,
Rắn độc cắn, đau ngực, đầu ...trị hay.

BXP

Sưu tập mới

Truck diệp liên - Pollia japonica, ChiPollia, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo có lông mịn, cao 30-80cm, lóng ngắn. Lá có phiến bầu dục thon, dài 20-30cm, rộng 3-7cm, đầu nhọn, gốc từ từ hẹp, có lá nham nhám, có lá không. Cụm hoa là chuỳ, nhánh mang 2-3 hoa dài 7mm màu trắng hay lam. Quả nang hình cầu, đường kính 5mm, mỗi ô 5-8 hạt.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Triều Tiên, Nhật Bản, Trung Quốc và các nước Ðông Dương. Ở nước ta, cây mọc rải rách nơi ẩm từ Lào Cai, Hà Bắc tới tận Ðồng Nai.
Công dụng: Thân rễ có tác dụng bổ thận.
Dùng trị đau dạ dày, đòn ngã tổn thương. Toàn cây dùng trị đau ngực, đau đầu, rắn độc cắn, rết cắn. Liều dùng 4-12g dạng thuốc sắc. Dùng ngoài, giã nát đắp.

buixuanphuong09
16-07-2014, 01:58 PM
Bài 316- THÀI LÀI SAN HÔ

(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/2006/8/9/204642_s.jpg (http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/2006/8/9/204642_s.jpg)

http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/2006/8/9/204350_s.jpg (http://www.zhiwutong.com/tu/cvh/2006/8/9/204350_s.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/18/IMG_3845.JPG/240px-IMG_3845.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/18/IMG_3845.JPG/240px-IMG_3845.JPG)



http://159.226.89.108/content/2011/02/17/04/58607_large.jpg (http://159.226.89.108/content/2011/02/17/04/58607_large.jpg)

THÀI LÀI SAN HÔ

Lá đài như cánh hoa
Lam, trắng hay hồng đỏ
Quê rừng núi Sa Pa
Dùng điều kinh, hoạt huyết.

BXP

Sưu tập mới

Thài lài san hô, - Spatholirion longifolium, Chi Spatholirion, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo, cao 50cm, có khi leo dài đến 3m. Lá có cuống, phiến thon dài nhọn, dài 10-20cm, rộng 1,5-6cm, mặt trên nham nhám, mép có rìa lông; bẹ dài 1cm. Cụm hoa ở ngọn thưa, mang các xim bò cạp; hoa tạp tính; lá đài như cánh hoa, màu trắng lam hay hồng đỏ; có lông, cánh hoa dài 2,5mm, có lông; nhị 6, chỉ nhị có lông. Quả nang hình trứng, tam giác, dài đến 12mm; hạt 6-8 trong mỗi ô, hạt màu tương.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Trung Quốc và Việt Nam. Ở nước ta, cũng chỉ gặp ở dưới tán rừng vùng núi Sapa (Lào Cai).
Công dụng: Vị chát, tính mát, có tác dụng hoạt huyết điều kinh, giảm đau.
Ở Trung Quốc, hoa và cây được dùng trị kinh nguyệt không đều, đau đầu do thần kinh. Liều dùng 10-15g, dạng thuốc sắc.

buixuanphuong09
16-07-2014, 02:06 PM
Bài 317- TRUCK DIỆP TỬ
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://cyklamen.blox.pl/resource/Streptolirion_volubile_WinCE_Custom.jpg (http://cyklamen.blox.pl/resource/Streptolirion_volubile_WinCE_Custom.jpg)

http://homepage2.nifty.com/hih/Z4M.%20japonica05.jpg (http://homepage2.nifty.com/hih/Z4M.%20japonica05.jpg)

http://i74.servimg.com/u/f74/17/24/91/38/dscf7016.jpg (http://i74.servimg.com/u/f74/17/24/91/38/dscf7016.jpg)


http://www.asianflora.com/Commelinaceae/Streptolirion-volubile-1.jpg (http://www.asianflora.com/Commelinaceae/Streptolirion-volubile-1.jpg)


http://www.asianflora.com/Commelinaceae/Streptolirion-volubile-4.jpg (http://www.asianflora.com/Commelinaceae/Streptolirion-volubile-4.jpg)


http://159.226.89.108/content/2011/02/17/04/81905_large.jpg (http://159.226.89.108/content/2011/02/17/04/81905_large.jpg)


http://i74.servimg.com/u/f74/17/24/91/38/dscf7220.jpg (http://i74.servimg.com/u/f74/17/24/91/38/dscf7220.jpg)


TRUCK DIỆP TỬ

Cây leo quấn, thân dài 6 mét
Lá cuống dài, phiến có hình tim
Chuỳ hoa ít nhánh, hoa mầu trắng
Khư phong trừ thấp trị đau xương.

BXP

Sưu tập mới

Truck diệp tử - Streptolirion volubile, Chi Streptolirion, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo leo quấn, thân dài 1-6m, thường không lông. Lá có cuống dài đến 9cm, phiến lá hình tim, dài 5-15cm, rộng 3-15cm, đầu có mũi nhọn dài, gân cong, vàng vàng. Chuỳ hoa có lông, nhánh ít, có lá bắc to, bầu dục hẹp; hoa màu trắng. Quả nang hình trứng tam giác, dài 4mm, có mũi nhọn dài 3mm, hạt 2, có u nần.
Nơi mọc: Loài phân bố ở Nhật Bản, Triều Tiên, Trung Quốc, Ấn Độ và các nước Ðông Dương. Ở nước ta, cũng chỉ gặp cây mọc trong rừng ở độ cao 1000m trở lên ở Lào Cai, Hoà Bình.
Công dụng: Có tác dụng khư phong trừ thấp, dưỡng âm thanh nhiệt.
Ở Trung Quốc, người ta dùng cây trị đòn ngã tổn thương, phong thấp đau xương, lao phổi.

buixuanphuong09
16-07-2014, 02:10 PM
Bài 318- LẺ BẠN
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://www.natureloveyou.sg/Tradescantia%20spathacea.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Tradescantia%20spathacea.jpg)


http://www.betterimprovement.com/wp-content/uploads/2008/05/tradescantia-zebrina-discolor-in-cream-round-pot.jpg (http://www.betterimprovement.com/wp-content/uploads/2008/05/tradescantia-zebrina-discolor-in-cream-round-pot.jpg)


http://www.greenculturesg.com/articles/june05/tradescantia.JPG (http://www.greenculturesg.com/articles/june05/tradescantia.JPG)




http://3.bp.blogspot.com/-0g_RKrQPLy8/UVjXmX7A0bI/AAAAAAAAI0E/_Fw0yr33ViU/s1600/TradescantiaDiscolor02.jpg (http://3.bp.blogspot.com/-0g_RKrQPLy8/UVjXmX7A0bI/AAAAAAAAI0E/_Fw0yr33ViU/s1600/TradescantiaDiscolor02.jpg)




http://3.bp.blogspot.com/-zrO_FB1iBuA/Uyo6dS9L4eI/AAAAAAAAE-U/pIeh8wz68YQ/s1600/Tradescantia+spathacea+1234+Than+La.JPG (http://3.bp.blogspot.com/-zrO_FB1iBuA/Uyo6dS9L4eI/AAAAAAAAE-U/pIeh8wz68YQ/s1600/Tradescantia+spathacea+1234+Than+La.JPG)


LẺ BẠN

Cây lưu niên, phủ bởi bẹ lá
Mặt trên lục, mặt dưới tía mầu
Hoa trong hai mo úp vào nhau
Viêm khí quản, ho gà chuyên trị.

BXP

Sưu tập mới

Lẻ bạn, Bạng hoa, Sò huyết - Tradescantia discolor, ChiTradescantia, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo to, sống nhiều năm. Thân cao 30-45cm, đường kính 2,5-5cm, phủ bởi bẹ lá, không phân nhánh. Lá dài 18-28cm, rộng 3-5cm, không cuống, có bẹ; mặt trên lá màu lục, mặt dưới có màu tía. Cụm hoa hình tán dựng trong 2 cái mo úp vào nhau, nom như sò. Hoa có lá đài, 3 cánh hoa màu trắng vàng, 6 nhị gần bằng nhau, bầu 3 ô. Quả nang dài 3-4mm, 3 ô, mở thành 3 mảnh vỏ, chứa một hạt có góc và cứng.
Cây ra hoa vào mùa hè.
Nơi mọc:Cây từ châu Mỹ nhiệt đới được truyền vào nước ta. Thường được trồng làm cảnh vì màu lá tím đẹp; cụm hoa hình đặc biệt, màu dịu dàng, đẹp mắt. Thu hái hoa và lá quanh năm. Phơi trong râm. Cũng thường dùng tươi.
Công dụng: Vị ngọt nhạt, tính hàn.
Thường dùng chữa: Viêm khí quản cấp và mạn, ho gà.Lao bạch huyết. Chảy máu cam. Lỵ trực trùng, đái ra huyết; Dùng 15-30g lá, 20-30 mảnh hoa, dạng thuốc sắc.

buixuanphuong09
16-07-2014, 02:12 PM
Bài 319- THÀI LÀI TÍA
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/fd/Zebrina_pendula_20060521_2_closer.jpg/220px-Zebrina_pendula_20060521_2_closer.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/f/fd/Zebrina_pendula_20060521_2_closer.jpg/220px-Zebrina_pendula_20060521_2_closer.jpg)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSV5CY0IMRu2NKUJVVHRHHi3PZIc3_f4 LcPxZ0dFKyqE-cofTTV (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSV5CY0IMRu2NKUJVVHRHHi3PZIc3_f4 LcPxZ0dFKyqE-cofTTV)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/98/Syrphid_on_Tradescantia_zebrina.jpg/320px-Syrphid_on_Tradescantia_zebrina.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/98/Syrphid_on_Tradescantia_zebrina.jpg/320px-Syrphid_on_Tradescantia_zebrina.jpg)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQxwX7xpKiOwJIUaxC7JkCIGcMQDPjx7 zmvQB56Kn8KR4f1-s4m (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQxwX7xpKiOwJIUaxC7JkCIGcMQDPjx7 zmvQB56Kn8KR4f1-s4m)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS7wakVT3tG1AmLf-IgNBSnJH1193UUncw5-BxogEVKD-zVDrhK (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS7wakVT3tG1AmLf-IgNBSnJH1193UUncw5-BxogEVKD-zVDrhK)


http://hayefield.files.wordpress.com/2010/12/tradescantia-zebrina-early-september-05.jpg (http://hayefield.files.wordpress.com/2010/12/tradescantia-zebrina-early-september-05.jpg)


http://apps.rhs.org.uk/plantselectorimages/detail/WSY0037048_12686.jpg (http://apps.rhs.org.uk/plantselectorimages/detail/WSY0037048_12686.jpg)


THÀI LÀI TÍA

Cỏ mập bò, bén rễ ở các mấu
Phiến bầu dục, lằn giữa, bẹ có lông
Ba cánh hoa nhỏ, xanh tía hay hồng
Cây trị bệnh, cũng trồng làm cảnh.

BXP

Sưu tập mới

Thài lài tía, Trai thài lài - Tradescantia zebrina, ChiTradescantia, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ mập bò, có thân phân nhánh và bén rễ ở các mấu. Lá mọc so le, có bẹ, phiến lá hình bầu dục, chóp nhọn, mặt trên màu lục, có sọc ở mép và ở giữa, lằn giữa và mặt dưới đỏ tía, bẹ có lông. Hoa nhỏ, xanh tía hay hồng, 1-2 cái ở chót nhánh, 2 lá bắc, cánh hoa dính nhau, 6 nhị bằng nhau. Quả nang nhỏ chứa nhiều hạt có áo hạt.
Nơi mọc:Cây mọc ở chỗ ẩm trên núi đá, nơi có nhiều mùn. Cũng thường được trồng làm cây cảnh vì lá đẹp. Ðể làm thuốc, thu hái toàn cây quanh năm, dùng tươi hay phơi khô dùng dần.
Công dụng: Vị ngọt, tính hàn, hơi độc. Lá non có thể luộc làm rau ăn. Cây được dùng làm thuốc chữa kiết lỵ, đái buốt, táo bón. Liều dùng 30-40g cây khô sắc uống. Dùng ngoài lấy cây tươi giã đắp hàn vết thương, chữa tụ máu sưng tấy, mụn nhọt, chốc lở.

buixuanphuong09
17-07-2014, 02:31 PM
Bài 320- THÀI LÀI TÍM
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e4/Starr_080531-5033_Tradescantia_pallida.jpg/240px-Starr_080531-5033_Tradescantia_pallida.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e4/Starr_080531-5033_Tradescantia_pallida.jpg/240px-Starr_080531-5033_Tradescantia_pallida.jpg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRlbUuoIXmJKVjAzKJchBUz_aG0pHcUQ gOdwHtNoKnaU5E-XceR (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRlbUuoIXmJKVjAzKJchBUz_aG0pHcUQ gOdwHtNoKnaU5E-XceR)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7c/Tradescantia_pallida_0002.jpg/320px-Tradescantia_pallida_0002.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7c/Tradescantia_pallida_0002.jpg/320px-Tradescantia_pallida_0002.jpg)

http://www.smgrowers.com/imagedb/Tradescantia_PinkStripe.jpg (http://www.smgrowers.com/imagedb/Tradescantia_PinkStripe.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7e/Tradescantia_pallida_Purpurea2.jpg/290px-Tradescantia_pallida_Purpurea2.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7e/Tradescantia_pallida_Purpurea2.jpg/290px-Tradescantia_pallida_Purpurea2.jpg)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTfI2FoL37xFOG2mTs-0iAFWspTBKLXH9fQnbh4_2oGvYlpPY2w (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTfI2FoL37xFOG2mTs-0iAFWspTBKLXH9fQnbh4_2oGvYlpPY2w)


http://static.flickr.com/3575/3639116274_3dd16bedc0.jpg (http://static.flickr.com/3575/3639116274_3dd16bedc0.jpg)


THÀI LÀI TÍM

Lá dày, đỏ dưới, trên mầu tím
Cỏ nằm, thân tía có sọc xanh
Cụm hoa ở ngọn, hoa hồng đỏ
Bó khớp, đắp nhọt rất mau lành.

BXP

Sưu tập mới

Thài lài tím hay Trai đỏ - Tradescantia pallida, ChiTradescantia, Họ Thài lài Commelinaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ nằm, thân tía có sọc xanh. Lá dày, đỏ ở mặt dưới, tím tươi ở mặt trên, mép có lông dài, gân dễ thấy ở mặt dưới. Cụm hoa ở ngọn thân, có 2 lá bắc to, hoa hồng đỏ, nở sớm mai đến trưa, dài 2cm, cánh hoa cỡ 1cm, chỉ nhị có ít lông.
Cây ra hoa quanh năm.
Nơi mọc:Gốc ở Mêhicô, được nhập trồng làm cảnh. Lá có thể thu hái quanh năm, thường dùng tươi.
Công dụng: Lá Thài lài tím có vị ngọt chát, tính mát.
Dân gian thường dùng lá giã nát với phèn chua để bó khớp và đắp mụn nhọt.

buixuanphuong09
17-07-2014, 02:34 PM
Bài 321- CÂY THUỐC GIUN
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://www.natureloveyou.sg/Plant%20Story/Nature%20Walk_BTNR_1103/DSC01990.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Plant%20Story/Nature%20Walk_BTNR_1103/DSC01990.jpg)

http://plants.usda.gov/gallery/standard/hama8_001_svp.jpg (http://plants.usda.gov/gallery/standard/hama8_001_svp.jpg)

http://www.natureloveyou.sg/Plant%20Story/Nature%20Walk_BTNR_1201/DSC00476.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Plant%20Story/Nature%20Walk_BTNR_1201/DSC00476.jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Hanguana%20malayana/DSC05243%20(08).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Hanguana%20malayana/DSC05243%20(08).jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Hanguana%20malayana/DSC07451%20(11).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Hanguana%20malayana/DSC07451%20(11).jpg)


http://2.bp.blogspot.com/_mNEDj-oBMv4/S5OztLQqVVI/AAAAAAAAA7k/z8Pdf6DcoZw/IMG_0263_thumb%5B1%5D.jpg?imgmax=800 (http://2.bp.blogspot.com/_mNEDj-oBMv4/S5OztLQqVVI/AAAAAAAAA7k/z8Pdf6DcoZw/IMG_0263_thumb%5B1%5D.jpg?imgmax=800)


CÂY THUỐC GIUN

Lá thon nhọn, dài gần một mét
Cây thủy sinh, gốc xốp, lưu niên
Chuỳ hoa to, mẫu ba, quả mọng
Cây thường dùng cho gia súc, trị giun.

BXP

Sưu tập mới

Thuốc giun -Hanguana malayana, Chi Hanguana, họ Thuốc giun -Hanguanaceae,17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo khác gốc, Thủy sinh, sống nhiều năm nhờ gốc xốp; đường kính tới 18-20mm; thân đứng cao đến 2m, kể cả cụm hoa. Lá có phiến thon nhọn, dài 50-90cm, đến 1,2m, rộng 7-9mm đến 15cm. Chuỳ hoa to, cao đến 1,2m; hoa đơn tính. Cánh hoa 3, xanh, nhị 6, bầu tròn. Quả dạng quả mọng, hình cầu, màu tím sẫm hay đen tận cùng bởi các đầu nhuỵ nâu, to 1cm, nhân 3, nhưng thường chỉ có 1 hạt.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Inđônêxia và Nam Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ở bờ nước, đất lầy, rừng lầy, thành đám tại thành phố Hồ Chí Minh và vùng Biên Hoà (Đồng Nai), thường mọc lẫn với Bình bát nước.
Công dụng: Ở Inđônêxia, rễ cây được dùng làm thuốc trị giun cho gia súc.

buixuanphuong09
17-07-2014, 02:37 PM
Bài 322- CỎ ĐUÔI LƯƠN
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/cb/Philydrum_lanuginosum_DSC07928_C.JPG/320px-Philydrum_lanuginosum_DSC07928_C.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/cb/Philydrum_lanuginosum_DSC07928_C.JPG/320px-Philydrum_lanuginosum_DSC07928_C.JPG)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/65/7_January_2009_7_wooly_frogmouth.jpg/220px-7_January_2009_7_wooly_frogmouth.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/65/7_January_2009_7_wooly_frogmouth.jpg/220px-7_January_2009_7_wooly_frogmouth.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/0/06/Philydrum_lanuginosum_DSC07927_C.JPG/320px-Philydrum_lanuginosum_DSC07927_C.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/0/06/Philydrum_lanuginosum_DSC07927_C.JPG/320px-Philydrum_lanuginosum_DSC07927_C.JPG)


http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/362236/362236,1238053361,1/stock-photo-triangle-flowers-philydrum-lanuginosum-banks-27411052.jpg (http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/362236/362236,1238053361,1/stock-photo-triangle-flowers-philydrum-lanuginosum-banks-27411052.jpg)


http://wetlandinfo.ehp.qld.gov.au/wetlands/species/photo/philydrum-lanuginosum.frogsmouth.phillanu-2.jpg (http://wetlandinfo.ehp.qld.gov.au/wetlands/species/photo/philydrum-lanuginosum.frogsmouth.phillanu-2.jpg)


http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-ta/tanuay_2.jpg (http://www.westatic.com/img/dict/skbzk/plants-ta/tanuay_2.jpg)


https://c1.staticflickr.com/3/2654/4096528641_595ce31e7a.jpg (https://c1.staticflickr.com/3/2654/4096528641_595ce31e7a.jpg)


CỎ ĐUÔI LƯƠN

Thân lông trắng, lá hình gươm
Tên em: Bối bối, Đuôi lươn, hoa vàng
Vốn loài cỏ dại mọc hoang
Phòng chữa sản hậu dân gian hay dùng.

BXP

BXP

Sưu tập lại Bài 346

Cỏ đuôi lươn - Philydrum lanuginosum, Chi Philydrum, họ Cỏ đuôi lươn - Philydraceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, cao 0,30-1,30m; thân và lá đầy lông trắng như tơ. Lá xếp hai dãy, hình gươm, dài đến 70cm, rộng ở gốc 1cm. Bông ở ngọn, có lá bắc, hoa vàng tươi; lá đài 2; cánh hoa 2, nhỏ, nhị 1; bầu 3 ô. Quả nang mảnh, hạt nhỏ.
Hoa tháng 3.
Nơi mọc: Cây mọc ở ruộng, đất đầm lầy, từ Quảng Trị vào đến các tỉnh Nam Bộ. Chịu đất phèn. Còn phân bố ở Trung Quốc, Ấn Ðộ, Malaixia.
Công dụng: Ở Trung Quốc, toàn cây được dùng trị ghẻ, nấm. Ở Việt Nam, người ta sắc nước cho phụ nữ có mang uống; có nơi còn dùng chữa sản hậu.

buixuanphuong09
18-07-2014, 09:45 AM
Bài 323- BÈO NHẬT BẢN
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/8d/Eichhornia_crassipes_003.JPG/320px-Eichhornia_crassipes_003.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/8d/Eichhornia_crassipes_003.JPG/320px-Eichhornia_crassipes_003.JPG)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/72/Eichhornia_crassipes_A.jpg/320px-Eichhornia_crassipes_A.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/72/Eichhornia_crassipes_A.jpg/320px-Eichhornia_crassipes_A.jpg)

http://fichas.infojardin.com/foto-acuaticas/eichhornia-crassipes.jpg (http://fichas.infojardin.com/foto-acuaticas/eichhornia-crassipes.jpg)

http://www.discoverlife.org/IM/I_LJM/0295/320/Eichhornia_crassipes,I_LJM29543.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_LJM/0295/320/Eichhornia_crassipes,I_LJM29543.jpg)

http://hapalochlaena.files.wordpress.com/2009/12/water-hyacinth.jpg (http://hapalochlaena.files.wordpress.com/2009/12/water-hyacinth.jpg)


http://www.botany.hawaii.edu/faculty/carr/images/eic_cra.jpg (http://www.botany.hawaii.edu/faculty/carr/images/eic_cra.jpg)


https://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/1169ic1.jpg (https://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/1169ic1.jpg)


BÈO NHẬT BẢN

Tên em dân dã: Bèo tây
Nổi trôi sông nước tháng ngày lênh đênh
Với người, em cũng nặng tình
Chữa bệnh, đan, dệt..., cũng thành món ăn.

BXP

Sưu tập lại Bài 91

Bèo Nhật Bản, Bèo lục bình, Bèo tây, Bèo sen - Eichhornia crassipes, Chi Eichhornia, Họ Lục bình Pontederiaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, nổi ở nước hoặc bám trên đất bùn, mang một chùm rễ dài và rậm ở phía dưới. Kích thước cây thay đổi tuỳ theo môi trường sống có nhiều hay ít chất màu. Lá mọc thành hoa thị, có cuống phồng lên thành phao nổi, gân lá hình cung. Cụm hoa bông hay chuỳ ở ngọn thân dài 15cm hay hơn. Hoa không đều, màu xanh nhạt hay tím; đài và tràng cùng màu, hàn liền với nhau ở gốc, cánh hoa trên có một đốm vàng; 6 nhị (3 dài, 3 ngắn); bầu trên 3 ô, chứa nhiều noãn, nhưng chỉ có một cái sinh sản. Quả nang.
Cây ra hoa từ mùa hạ tới mùa đông.
Nơi mọc:Cây gốc ở châu Mỹ (Brazin) năm 1905 được đem vào trồng làm cảnh ở Hà Nội. Về sau lan ra khắp nơi một cách nhanh chóng. Nhân dân ta thường dùng toàn cây làm phân xanh hoặc chất độn có phân chuồng và dùng chăn nuôi lợn. Ðể dùng làm thuốc, lấy cây về, bỏ thân và rễ, chỉ lấy lá, chủ yếu là phần phình của cuống lá.
Công dụng: Vị nhạt, tính mát. Bèo lục bình có thể dùng làm thức ăn cho người; người ta lấy cả đọt non và cuống lá mang về, rửa sạch, nấu canh, chỉ cần cho chín tái, không nên chín nhừ, dùng ăn mát, không ngứa. Bông hoa cũng ăn được, có thể dùng ăn sống hoặc nấu canh như các đọt non. Bèo lục bình dùng chữa sưng tấy, viêm đau như sưng bắp chuối bẹn, tiêm bị áp xe, chín mé, sưng nách, viêm tinh hoàn, viêm khớp ngón tay, viêm hạch bạch huyết vv.. Thường dùng phần phồng của cuống lá giã nát, thêm muối (5-8g trong 100 g bèo) đắp, bó. Ở Ấn Độ, hoa được dùng làm thuốc chữa bệnh về đường hô hấp. Nhân dân ta còn dùng Bèo lục bình làm thuốc chữa các vết thương trên cơ thể bị nhiễm chất độc hoá học. Dùng lá bèo rửa sạch, thêm muối giã nát, đắp dàn đều lên chỗ sưng rồi băng lại, phải quấn băng lỏng, đừng để chảy mất nước. Nên đắp cách đêm, từ tối hôm trước đến sáng hôm sau. Thường chỉ đắp 1-2 lần là hết đau nhức. Trong khi chữa không phải tiêm hay uống thuốc kháng sinh.
Ghi chú:Gần đây người ta đã phát hiện các lợi ích khác của Bèo lục bình như:
- Chống ô nhiễm nguồn nước như. Bèo lục bình làm sạch nước nơi chúng mọc, có khả năng làm giảm bớt ô nhiễm môi trường. Chỉ cần 1/3 ha bèo, mỗi ngày đủ để lọc 2225 tấn nước bị ô nhiễm các chất thải sinh học và các hoá chất. Bèo này còn loại được các kim loại nặng độc như thuỷ ngân, chì, kền, bạc, vàng vv...
- Cung cấp năng lượng: Dùng vi khuẩn cho bèo lên men; 1kg bèo sẽ cho 0,3m3 khí methan. Bã bèo sau khi lên men có thể dùng làm phân bón.

buixuanphuong09
18-07-2014, 09:48 AM
Bài 324- DONG NƯỚC
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://homepage2.nifty.com/hih/z-2Monochoria%20hastata.jpg (http://homepage2.nifty.com/hih/z-2Monochoria%20hastata.jpg)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRpnoQh52COo1bdi8hiiR2pyLA2sr7_V nH2YgeTLMNfskc-kNiQ (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRpnoQh52COo1bdi8hiiR2pyLA2sr7_V nH2YgeTLMNfskc-kNiQ)

http://www.natureloveyou.sg/Monochoria%20hastata.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Monochoria%20hastata.jpg)


http://www.thaikasetsart.com/wp-content/uploads/2012/11/kaset371.jpg (http://www.thaikasetsart.com/wp-content/uploads/2012/11/kaset371.jpg)

http://www.bloggang.com/data/bushycottage/picture/1121253977.jpg (http://www.bloggang.com/data/bushycottage/picture/1121253977.jpg)

http://www.flowersofindia.net/longshots/Arrow_Leaf_Pondweed.jpg (http://www.flowersofindia.net/longshots/Arrow_Leaf_Pondweed.jpg)


http://idtools.org/id/aquariumplants/Aquarium_&_Pond_Plants_of_the_World/key/Aquarium_&_Pond_Plants/Media/Images/Monochoria-hastata_jacobs.jpg (http://idtools.org/id/aquariumplants/Aquarium_&_Pond_Plants_of_the_World/key/Aquarium_&_Pond_Plants/Media/Images/Monochoria-hastata_jacobs.jpg)


http://idtools.org/id/aquariumplants/Aquarium_&_Pond_Plants_of_the_World/key/Aquarium_&_Pond_Plants/Media/Images/monochoria_hastata_fishnpets.jpg (http://idtools.org/id/aquariumplants/Aquarium_&_Pond_Plants_of_the_World/key/Aquarium_&_Pond_Plants/Media/Images/monochoria_hastata_fishnpets.jpg)


http://us.123rf.com/450wm/yongkiet/yongkiet1404/yongkiet140400027/27685540-close-up-buds-purple-flower-of-monochoria-hastata-l--solms-is-filled-with-dew-taken-in-thailand.jpg (http://us.123rf.com/450wm/yongkiet/yongkiet1404/yongkiet140400027/27685540-close-up-buds-purple-flower-of-monochoria-hastata-l--solms-is-filled-with-dew-taken-in-thailand.jpg)


DONG NƯỚC

Em Dong nước hay là Rau mát
Thân đứng yếu, thường mọc đầm lầy
Hoa màu tím đẹp, chùm ngắn dày
Lá làm rau ăn và chữa bệnh.

BXP

Sưu tập mới

Dong nước, Rau mát - Monochoria hastata, ChiMonochoria, Họ Lục bình Pontederiaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây mọc ở đầm lầy, có củ; thân đứng yếu, mang lá có phiến hình ba cạnh, dài 4-26cm, rộng 4,5-10cm, gốc hình tim, màu lục, cuống lá dài 25-50cm. Cụm hoa là chùm ngắn dày và như ở trên cuống lá; hoa màu lam, rộng 1,5cm; lá đài 3; cánh hoa 3, rời, giống như lá đài; nhị 5, vàng, 1 nhị to màu tím; bầu 3 ô. Quả nang nhiều hạt.
Ra hoa quanh năm.
Nơi mọc:Cây mọc ở các ruộng nước, ao, bờ rạch nhiều nơi khắp nước ta.
Công dụng: Vị nhạt và mát. Ở Campuchia, người ta dùng lá làm rau ăn. Ở nước ta, tại vùng Bắc quang, tỉnh Hà Giang, lá dùng chữa hậu bối, hút mủ.
Ở Ấn Độ, người ta dùng dịch lá để chữa mụn nhọt, và cây được dùng làm thuốc chữa bệnh tâm thần.
Ở Vân Nam (Trung Quốc), toàn cây dùng trị lỵ, viêm ruột, viêm đau lợi răng, sưng amygdal cấp tính, viêm họng, mụn nhọt, rắn cắn.

buixuanphuong09
18-07-2014, 09:50 AM
Bài 325- RAU MÁT
(Sưu tập lại Bộ Thài lài)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/67/Monochoria_vaginalis.jpg/320px-Monochoria_vaginalis.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/67/Monochoria_vaginalis.jpg/320px-Monochoria_vaginalis.jpg)

http://www.oisat.org/images/monochoria1.jpg (http://www.oisat.org/images/monochoria1.jpg)

http://aswenna.com/Weeds/Diya%20Habarala.jpeg (http://aswenna.com/Weeds/Diya%20Habarala.jpeg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/9/9b/Vaginalis.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/9/9b/Vaginalis.jpg)


http://www.hear.org/pier/images/movagp19.jpg (http://www.hear.org/pier/images/movagp19.jpg)


http://hanagoyomi-satellite.blog.so-net.ne.jp/blog/_images/blog/_09f/HANAGOYOMI-Satellite/9657124.jpg (http://hanagoyomi-satellite.blog.so-net.ne.jp/blog/_images/blog/_09f/HANAGOYOMI-Satellite/9657124.jpg)


RAU MÁT

Phiến lá xoan tròn, cây thảo nhỏ
Gốc cuống phát triển thành bẹ ôm thân
Cụm hình chùm, hoa xanh hay tím
Ngọn non ăn, cây dùng chữa bệnh.

BXP

Sưu tập mới

Rau mát, Rau mát bao, cây Cùi dìa - Monochoria vaginalis, ChiMonochoria, Họ Lục bình Pontederiaceae, 17-bộ Commelinales Thài lài (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo nhỏ cao 20-30 (tới 45)cm, có thân rễ mọc ở trong bùn. Rễ chùm màu trắng. Lá đơn có phiến xoan tròn hay hình tim, dài 4-6cm, rộng 3-5cm, có cuống 15-20cm; gốc cuống phát triển thành bẹ ôm thân. Cụm hình chùm, hình như gắn trên cuống, ít hoa, hoa xanh hay tím, lá đài rộng hơn cánh hoa, nhị thường 5, bầu không cuống. Quả nang dài 509mm, trong bao hoa tồn tại, hạt nâu nhạt.
Nơi mọc:Cây mọc ở suối có bùn, đầm lầy, ao, rạch, ruộng lên tới độ cao 1500m, phổ biến khắp nước ta.
Công dụng: Vị đắng, tính bình. Thân lá dùng làm thức ăn cho lợn. Ngọn và lá non dùng làm rau xào, nấu canh, có thể muối dưa.
Ở Campuchia hoa và thân được dùng bán ở chợ, dùng ăn với lẩu mắm. Ta còn dùng cả cây sắc uống giải nhiệt, chữa cảm nắng.
Ở Ấn Ðộ, người ta dùng rễ nhai chữa đau răng, vỏ cây ăn với đường trị hen.
Ở Trung Quốc, cây được dùng chữa lỵ, viêm ruột, lợi răng mưng mủ, sưng amygdal cấp tính, viêm họng, ghẻ lở, rắn cắn.

Hết Bộ Thài lài

buixuanphuong09
19-07-2014, 01:25 PM
SƯU TẬP LẠI BỘ HÒA THẢO

1- Họ Dứa - Bromeliaceae

2146-DỨA
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.virboga.de/video/pics/Ananas_comosus_001799.jpg (http://www.virboga.de/video/pics/Ananas_comosus_001799.jpg)

http://www.virboga.de/video/pics/Ananas_comosus_001802.jpg (http://www.virboga.de/video/pics/Ananas_comosus_001802.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/8a/Ananas_comosus_003.JPG/320px-Ananas_comosus_003.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/8a/Ananas_comosus_003.JPG/320px-Ananas_comosus_003.JPG)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/83/Ananas_comosus,_Dole_Pineapple_Plantation,_Oahu,_H awaii,_USA2.jpg/320px-Ananas_comosus,_Dole_Pineapple_Plantation,_Oahu,_H awaii,_USA2.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/83/Ananas_comosus,_Dole_Pineapple_Plantation,_Oahu,_H awaii,_USA2.jpg/320px-Ananas_comosus,_Dole_Pineapple_Plantation,_Oahu,_H awaii,_USA2.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/dc/Ananas_comosus_Victoria_P1190440.jpg/320px-Ananas_comosus_Victoria_P1190440.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/dc/Ananas_comosus_Victoria_P1190440.jpg/320px-Ananas_comosus_Victoria_P1190440.jpg)


DỨA

Dứa em còn gọi Khóm, Thơm
Thuộc loài quả phức - ngọt, ngon dâng đời
Hoa trong mỗi mắt xinh tươi
Trục gom lá bắc....cho người quả ăn.

BXP

Sưu tập lại Bài 346

Dứa, Khóm, Thơm - Ananas comosus, Chi Ananas, Họ Dứa Bromeliaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây có thân ngắn. Lá mọc thành hoa thị, cứng, dài, ở mép có răng như gai nhọn (khóm) có khi rất ít (thơm). Khi cây trưởng thành, thì từ chùm lá đó mọc ra một thân dài 20-40cm, mang 1 bông hoa, tận cùng bằng một chùm lá bắc màu tím, các hoa này dính nhau. Khi hình thành quả thì các lá bắc mọng nước tụ họp với trục của bông hoa thành một quả mọng kép có màu vàng hay gạch tôm; các quả thật thì nằm trong các mắt dứa.
Cây thường ra hoa quả vào mùa hè.
Nơi mọc: Gốc ở Brazin, được trồng khắp nơi để lấy quả ăn và xuất khẩu. Thu hoạch quả và rễ quanh năm, nõn thu hái tốt nhất vào mùa xuân; thường dùng tươi.
Công dụng: Quả dứa có vị chua ngọt, tính bình, nước dứa nhuận tràng, tiêu tích trệ. Nõn dứa thanh nhiệt giải độc; rễ dứa lợi tiểu. Dịch ép lá và quả chưa chín có tác dụng nhuận tràng và tẩy. Được chỉ định dùng trong các trường hợp: thiếu máu, giúp sự sinh trưởng, dưỡng sức, thiếu khoáng chất, trong chứng khó tiêu, khi bị ngộ độc, trong các bệnh xơ cứng động mạch, viêm khớp, thống phong và sỏi, trong chứng béo phì. Bromelin được dùng chữa bệnh rối loạn tiêu hoá dạ dày - ruột, dùng làm thuốc tiêu viêm, giảm phù, chữa các vết thương, vết bỏng cho mau lành sẹo. Dứa còn là nguyên liệu chiết bromelin, có nhiều trong thân dứa (phần lõi trắng của chồi), trong quả (ở vỏ dứa có nhiều hơn trong dịch chiết quả. Thường dùng quả chín để ăn tươi hoặc ép lấy nước uống hoặc dùng bromelin.

buixuanphuong09
19-07-2014, 01:30 PM
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d8/Bromelaid_(billbergia_pyramidalis)_DSC00388_Bromel iad_(11).JPG/320px-Bromelaid_(billbergia_pyramidalis)_DSC00388_Bromel iad_(11).JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d8/Bromelaid_(billbergia_pyramidalis)_DSC00388_Bromel iad_(11).JPG/320px-Bromelaid_(billbergia_pyramidalis)_DSC00388_Bromel iad_(11).JPG)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRPp4XGCRuNXx3zm4OmQLAYNYDxHPXyL MkWfP-zZHC7lCunu7Nz (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRPp4XGCRuNXx3zm4OmQLAYNYDxHPXyL MkWfP-zZHC7lCunu7Nz)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/aa/Billbergia_pyramidalis_'Variegata'2.jpg/360px-Billbergia_pyramidalis_'Variegata'2.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/aa/Billbergia_pyramidalis_'Variegata'2.jpg/360px-Billbergia_pyramidalis_'Variegata'2.jpg)


http://www.ausemade.com.au/fauna-flora/flora/magnoliophyta/liliopsida/bromeliaceae/billbergia-pyramidalis/images/billbergia-pyramidalis-020414021.jpg (http://www.ausemade.com.au/fauna-flora/flora/magnoliophyta/liliopsida/bromeliaceae/billbergia-pyramidalis/images/billbergia-pyramidalis-020414021.jpg)

http://tuteka.files.wordpress.com/2008/09/billbergiapyramidalis.jpg (http://tuteka.files.wordpress.com/2008/09/billbergiapyramidalis.jpg)

http://biology.vassar.edu/assets/images/gallery/gallery_images/billbergia.jpg (http://biology.vassar.edu/assets/images/gallery/gallery_images/billbergia.jpg)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSYjZ-2-nZSI_q66THxdz8iNq8pVyNWeGmLHdvOuk27oNGRqMaIcg (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSYjZ-2-nZSI_q66THxdz8iNq8pVyNWeGmLHdvOuk27oNGRqMaIcg)

Billbergia zebrina
https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRgxmxSnvm554FSeLrrpC9lh8zosvhzn QlRzIgTHc0feA9ACiwK (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRgxmxSnvm554FSeLrrpC9lh8zosvhzn QlRzIgTHc0feA9ACiwK)
Billbergia zebrina

http://farm5.static.flickr.com/4152/5176129449_bb72faa4bd.jpg (http://farm5.static.flickr.com/4152/5176129449_bb72faa4bd.jpg)

Billbergia zebrina
DỨA CẢNH

Lá hình máng xối, rằn ri
Em là Dứa cảnh, mép thì không gai
Cụm hoa đứng, màu đỏ tươi
Zéc bri* lục, lá bắc ngoài hồng cam.

BXP

* Riêng loài zebrina có hoa mầu lục, lá bắc ngoài mầu hồng cam.

Sưu tập mới

Khóm rằn, Dứa cảnh - Billbergia pyramidalis, Chi Billbergia, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: : Cây thảo lưu niên; thân ngắn, đứng. Có khoảng 12 lá hình máng xối tròn, màu lục sậm có rằn ri màu nhạt, mép không có gai, Cụm hoa đứng, dày; hoa có cánh hoa đỏ, có mép tía, lá đài trắng dạng bột, lá bắc hình ngọn giáo, màu đỏ son. Quả mọng
Ra hoa tháng 9-11.
Nơi mọc:Loài của Nam Mỹ (Brazin) được nhập trồng làm cảnh vì lá và hoa đẹp. Người ta còn trồng một loài khác là Billbergia zebrina Lindl có hoa màu lục, thành bông trên một cán hoa có nhiều lá bắc to màu hồng cam.
Công dụng: Cây trồng cảnh đẹp. Có tác dụng tiêu thũng bài nung, được dùng ngoài trị ung sang thũng độc.

buixuanphuong09
22-07-2014, 09:27 PM
Bài 328- CÓI TÚI QUẢ MỌNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://farm8.staticflickr.com/7256/7634954484_c7c2abe80f_m.jpg (http://farm8.staticflickr.com/7256/7634954484_c7c2abe80f_m.jpg)

http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_09/coituiquamong.jpg (http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_09/coituiquamong.jpg)
http://4.bp.blogspot.com/_Dn1xf8jGJY0/TT2J_kNyJsI/AAAAAAAABaM/PeCChsNIy7I/s320/007.JPG (http://4.bp.blogspot.com/_Dn1xf8jGJY0/TT2J_kNyJsI/AAAAAAAABaM/PeCChsNIy7I/s320/007.JPG)

http://syuejian.spnp.gov.tw/images/02_ecology/4-18.jpg (http://syuejian.spnp.gov.tw/images/02_ecology/4-18.jpg)


https://c1.staticflickr.com/3/2285/2299629516_62d18d0209.jpg (https://c1.staticflickr.com/3/2285/2299629516_62d18d0209.jpg)


https://c1.staticflickr.com/3/2681/4121439838_ee5a08ffef_z.jpg (https://c1.staticflickr.com/3/2681/4121439838_ee5a08ffef_z.jpg)


CÓI TÚI QUẢ MỌNG

Cây thảo, thân rễ to, dài
Lá vươn dải nhỏ, phủ ngoài, bằng thân
Từ Lào Cai đến Lâm Đồng
Trị về đường huyết, bạn cùng chị em.

BXP

Sưu tập mới

Cói túi quả mọng, Cói túi phình, Sơn bái tử - Carex baccans, Chi Carex,Cyperaceae - Họ Cói, lác, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo có thân rễ to, ngắn, thân cao 60-150cm, không lông. Lá dài bằng thân, phiến rộng 1-1,2cm, đầu có hoa dài, bẹ đo đỏ. Cụm hoa dài 30-50cm, lá bắc trên ngắn, bông nhỏ dài 1-3,5cm, đực ở trên ngắn, cái ở dưới dài; bầu mập 3 cạnh, cao 3mm, đỏ, mỏ ngắn. Quả bế cao 2mm, có 3 cạnh vàng, vòi nhuỵ chẻ 3.
Có hoa tháng 10-12.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Mianma, Trung Quốc, Nhật Bản, Lào, Thái Lan, Malaixia, Inđônêxia, Philippin, Tân Ghinê. Ở nước ta, cây mọc từ độ cao 400m trở lên từ Lào Cai, Hà Giang, Sơn La, Vĩnh Phú, Hà Tây qua Quảng Nam - Đà Nẵng tới Kontum, Lâm Đồng, Ninh Thuận.
Công dụng: Vị cay, hơi đắng, tính bình. có tác dụng hoạt huyết chỉ huyết, kiện tỳ thẩm thấp.
Ở Trung Quốc, cây được dùng trị kinh nguyệt không đều, chó dại cắn, huyết hư, sưng vú, khạc ra máu, băng huyết, dạ dày ruột xuất huyết.

buixuanphuong09
22-07-2014, 09:29 PM
Bài 329- THỦY TRÚC
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/af/Cyperus_alternifolius.jpg/272px-Cyperus_alternifolius.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/af/Cyperus_alternifolius.jpg/272px-Cyperus_alternifolius.jpg)

http://www.cooltropicalplants.com/image-files/cyperus-alternifolius-15.jpg (http://www.cooltropicalplants.com/image-files/cyperus-alternifolius-15.jpg)

http://shark.comfsm.fm/~dleeling/botany/2000/images/pelsihner/cyperus_alternifolius.jpg (http://shark.comfsm.fm/~dleeling/botany/2000/images/pelsihner/cyperus_alternifolius.jpg)

http://www.floridaplants.com/Eflora/c.alternifolius.htm.JPG (http://www.floridaplants.com/Eflora/c.alternifolius.htm.JPG)

http://www.cooltropicalplants.com/image-files/cyperus-alternifolius-08.jpg (http://www.cooltropicalplants.com/image-files/cyperus-alternifolius-08.jpg)


http://claremontaquaticleyland.co.uk/wp-content/themes/shopperpress/thumbs/Cyperus_alternifolius.jpg (http://claremontaquaticleyland.co.uk/wp-content/themes/shopperpress/thumbs/Cyperus_alternifolius.jpg)


THỦY TRÚC

Thân thảo đứng vươn lên thành cụm
Lá mọc vòng xoắn ốc, rộng ra
Cụm hoa tán như Thì là
Trên hòn non bộ kiêu sa dáng hình.

BXP

Sưu tập mới

Cây Thuỷ trúc - Cyperus alternifolius, Chi Cyperus, Cyperaceae - Họ Cói, lác, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Thân thảo mọc đứng thành cụm, dạng thô, cao 0,7-1,5m, có cạnh và có nhiều đường vân dọc, phía gần gốc có những bẹ lá màu nâu không có phiến. Lá nhiều, mọc tập trung ở đỉnh thân thành vòng dày đặc, xếp theo dạng xoắn ốc và xoè rộng ra, dài có thể tới 20cm. Cụm hoa tán ở nách lá, nhiều. Bông nhỏ hình bầu dục hoặc hình bầu dục ngắn, dẹp, dài chừng 8mm, thông thường không có cuống, hợp thành cụm hoa đầu ở đỉnh các nhánh hoa.
Ra hoa tháng 1-2.
Nơi mọc: Gốc ở Madagascar, được nhập trồng làm cây cảnh. Thường trồng ven bờ nước trong các bồn hoa và trên các hòn non bộ ở nhiều nơi từ Tuyên Quang, Hà Nội, Nam Hà tới Lâm Đồng, thành phố Hồ Chí Minh. Thu hái toàn cây quanh năm.
Công dụng: Cây mọc khoẻ, chịu được đất úng, nước, nên được gây trồng làm cảnh ở vườn, trên hòn non bộ. Vị chua ngọt, hơi đắng, tính mát, không độc. Được dùng trị ứ huyết gây đau, vết thương do rắn rết và côn trùng cắn.

buixuanphuong09
22-07-2014, 09:32 PM
Bài 330- HƯƠNG PHỤ HAY CỎ GẤU
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/78/Starr_060416-7708_Cyperus_rotundus.jpg/180px-Starr_060416-7708_Cyperus_rotundus.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/78/Starr_060416-7708_Cyperus_rotundus.jpg/180px-Starr_060416-7708_Cyperus_rotundus.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/9b/Cyperus_rotundus_tuber01.jpg/220px-Cyperus_rotundus_tuber01.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/9b/Cyperus_rotundus_tuber01.jpg/220px-Cyperus_rotundus_tuber01.jpg)

http://1.imimg.com/data/Z/A/MY-282770/hamasug1_250x250.jpeg (http://1.imimg.com/data/Z/A/MY-282770/hamasug1_250x250.jpeg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/1a/Cyperus_rotundus_in_Kadavoor.jpg/320px-Cyperus_rotundus_in_Kadavoor.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/1a/Cyperus_rotundus_in_Kadavoor.jpg/320px-Cyperus_rotundus_in_Kadavoor.jpg)

http://www.agroatlas.ru/content/weeds/Cyperus_rotundus/Cyperus_rotundus.jpg (http://www.agroatlas.ru/content/weeds/Cyperus_rotundus/Cyperus_rotundus.jpg)


http://threeissues.sdsu.edu/coquillofigurerotundus02b.jpg (http://threeissues.sdsu.edu/coquillofigurerotundus02b.jpg)


https://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/810ic1.jpg (https://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/810ic1.jpg)


HƯƠNG PHỤ HAY CỎ GẤU

Em là cỏ dại khó trừ
Lại là thuốc quý dùng như thuốc thần
Với phụ nữ-bạn thiết thân
Điều kinh, ung nhọt...tuỳ dùng khô, tươi.

BXP

Sưu tập lại Bài 350

Hương phụ hay Cỏ gấu, Cỏ cú - Cyperus rotundus, Chi Cyperus, Cyperaceae - Họ Cói, lác, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ sống dai, cao 20-30cm. Thân rễ phình lên thành củ, màu nâu thẫm hay nâu đen, có nhiều đốt và có lông; thịt màu nâu nhạt. Lá hẹp, dài, có bẹ. Hoa nhỏ mọc thành tán xoè tỏa ra hình đăng ten ở ngọn thân. Quả ba cạnh, màu xám.
Nơi mọc:Loài liên nhiệt đới, mọc hoang quanh làng, đường đi khắp nơi. Có thể đào thân rễ quanh năm, bỏ rễ con, phơi khô. Ðể nguyên hoặc chế với giấm, nước tiểu trẻ em, muối, rượu thành Hương phụ tứ chế.
Công dụng: Hương phụ có vị cay, hơi đắng, ngọt, tính bình, có tác dụng hành khiếu, khai uất, thông kinh, tiêu sưng giảm đau. Vị hương phụ sao tẩm khác nhau có tác dụng khác nhau và cách chữa bệnh khác nhau.
Hương phụ dùng sống có tác dụng giải cảm. Ở Ấn Ðộ, người ta cho là nó có tác dụng lợi tiểu, điều kinh, trị giun, làm ra mồ hôi, làm se và kích thích.
Ðược dùng chữa kinh nguyệt không đều, khi thấy kinh đau bụng, viêm tử cung mạn tính, các bệnh phụ nữ mà trước và sau khi sinh đẻ, chữa đau dạ dày ợ hơi và nước chua, giúp ăn uống mau tiêu, chữa nôn mửa, đau bụng đi lỵ và ỉa chảy. Còn dùng trị đòn ngã tổn thương.

buixuanphuong09
22-07-2014, 09:39 PM
Bài 331- CỎ GẤU BIỂN
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQT6Wde7Bc2ogTludqyWujlng6FtZfwO qp1P-aQDUEQsDgO4ecB_w (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQT6Wde7Bc2ogTludqyWujlng6FtZfwO qp1P-aQDUEQsDgO4ecB_w)


http://nongnghiep.vn//Upload/Image/2013/5/16/16052013142219.jpg (http://nongnghiep.vn//Upload/Image/2013/5/16/16052013142219.jpg)


http://2.bp.blogspot.com/-obAuHlqA3Yo/T0eibIKo-3I/AAAAAAAABzU/B85h8nVAzTY/s1600/Cyperus+rotundus+123456.jpg (http://2.bp.blogspot.com/-obAuHlqA3Yo/T0eibIKo-3I/AAAAAAAABzU/B85h8nVAzTY/s1600/Cyperus+rotundus+123456.jpg)




https://c2.staticflickr.com/6/5096/5548799044_6084837208_z.jpg (https://c2.staticflickr.com/6/5096/5548799044_6084837208_z.jpg)



http://plantes-rizieres-guyane.cirad.fr/var/riz_guyane/storage/images/media/images/cyperus_rotundus/9770-1-fre-FR/cyperus_rotundus.jpg (http://plantes-rizieres-guyane.cirad.fr/var/riz_guyane/storage/images/media/images/cyperus_rotundus/9770-1-fre-FR/cyperus_rotundus.jpg)

CỎ GẤU BIỂN

Như Hương phụ - Em là gấu biển
Sống khắp vùng bãi cát biển-sông
Ức chế co bóp tử cung
Như Hương phụ, nhưng em dùng mạnh hơn.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ gấu biển. Cỏ cú biển, Cú chồi - Cyperus stoloniferus, Chi Cyperus,Cyperaceae - Họ Cói, lác, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ lưu niên, có thân rễ mảnh, có vẩy và phình lên ở gốc thành củ đen đen, thân cao 15-30cm, có 3 cạnh lá rộng 2-3mm. Cụm hoa có 2-3 lá bắc dài; tia ngắn; bông chét nâu, dài 6-12mm, vẩy dài 2-2,6mm, không mũi. Quả bế đen, hình trái xoan.
Nơi mọc:Loài của các nước châu Á, Ôxtrâylia, Châu Phi. Cây thường mọc tập trung trên các vùng cát ven biển hoặc bãi cát cửa sông dọc theo bờ biển nước ta từ Móng Cái đến Hà Tiên; có nhiều ở Nghệ An, Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam - Ðà Nẵng, Bình định, Phú Yên và Bình Thuận. Có nơi chúng mọc thành các quần thể lớn gần như thuần loại. Người ta thu hái củ vào mùa xuân hay thu, vun củ lại thành đống để đốt cho cháy lá và rễ con rồi lấy củ đem phơi hay sấy khô. Trước khi sử dụng cần phải chế biến. Thường dùng loại tứ chế (tẩm muối, đồng tiện, giấm, rượu) khi dùng để riêng từng phần hoặc trộn lẫn 4 phần với nhau tùy theo cách chữa bệnh.
Công dụng: Cũng như Cỏ gấu, Cỏ gấu biển cũng có vị cay, hơi đắng, tính bình, có tác dụng điều kinh, lý khí, thư can, chỉ thống. Ở Ấn Ðộ, nó được xem như lợi tiểu, kích thích tim. Người ta đã nghiên cứu tác dụng ức chế trực tiếp co bóp của tử cung, đồng thời làm giảm trương lực của tử cung, tác dụng giảm đau, tác dụng làm ra mồ hôi, lợi tiểu và làm se.
Ta thường dùng phổ biến củ loài này để chữa các bệnh như vị Hương phụ, lại có tác dụng rõ.

buixuanphuong09
22-07-2014, 09:41 PM
Bài 332- CỎ GẤU DÀI
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/9b/Cyperus_longus_3.jpg/220px-Cyperus_longus_3.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/9/9b/Cyperus_longus_3.jpg/220px-Cyperus_longus_3.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/de/Cyperus_longus_Cognac_2987.JPG/180px-Cyperus_longus_Cognac_2987.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/de/Cyperus_longus_Cognac_2987.JPG/180px-Cyperus_longus_Cognac_2987.JPG)

http://www.honeysomeaquaticnursery.co.uk/shop/images/Cyperus%20Longus.jpg (http://www.honeysomeaquaticnursery.co.uk/shop/images/Cyperus%20Longus.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c4/Cyperus_longus_Enfoque_2010-6-25_CampodeCalatrava.jpg/320px-Cyperus_longus_Enfoque_2010-6-25_CampodeCalatrava.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c4/Cyperus_longus_Enfoque_2010-6-25_CampodeCalatrava.jpg/320px-Cyperus_longus_Enfoque_2010-6-25_CampodeCalatrava.jpg)

http://www.capel.verygreen.co.uk/resources/media/gallery/ghpc_10_idents/1_week_1/05102009%20cyperus%20longus%202.jpg (http://www.capel.verygreen.co.uk/resources/media/gallery/ghpc_10_idents/1_week_1/05102009%20cyperus%20longus%202.jpg)


http://www.floradecanarias.com/imagenes/cyperus_longus2.jpg (http://www.floradecanarias.com/imagenes/cyperus_longus2.jpg)


CỎ GẤU DÀI

Cây thảo, thân rễ khá dài
Ba cạnh nhọn đỉnh, gốc dày, thân to
Lá bắc vượt cả cụm hoa
Lợi tiểu, tiêu hóa cùng là ăn ngon.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ gấu dài, Cỏ cú - Cyperus longus, Chi Cyperus, Cyperaceae - Họ Cói, lác, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: :Cây thảo có thân rễ khá dài, thân khá to, có 3 cạnh gần như nhọn ở đỉnh, dày nhiều ở gốc. Cụm hoa có 3-12 bông mọc đứng - trải ra, dài 5-15mm, với 3-5 lá bắc không bằng nhau, vượt quá cụm hoa. Quả bế nhỏ, có 3 góc với góc nhọn, khi chín màu đen đen, với vòi nhuỵ ngắn hơn quả bế và các đầu nhụy hình dải.
Nơi mọc:Là cây nhập trồng ở miền Nam nước ta.
Công dụng: Thân rễ có vị chát, se và thơm, giống như mùi Hoa tím, được xem như là lợi tiểu, giúp tiêu hóa, giúp ăn ngon miệng và điều kinh. Hạt gây say.
Ở Tây Ban Nha, người ta dùng làm thuốc kích thích, lợi tiêu hoá và điều kinh. Ở đảo Djerba rễ cây nghiền ra ăn ít một dùng trị các bệnh về tim.

buixuanphuong09
22-07-2014, 09:43 PM
Bài 333- CỎ GẤU LÔNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://eoldata.taibif.tw/files/eoldata/imagecache/taibif_big/images/33/p_5_148_0.jpg (http://eoldata.taibif.tw/files/eoldata/imagecache/taibif_big/images/33/p_5_148_0.jpg)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR_aIYvdXtFf9vrGm4KlJVDrO66sWcE-TzJKVJuV7wXGw36deQi (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR_aIYvdXtFf9vrGm4KlJVDrO66sWcE-TzJKVJuV7wXGw36deQi)

http://www17.plala.or.jp/yoshio-box/ds210.jpg (http://www17.plala.or.jp/yoshio-box/ds210.jpg)


http://www.southeasternflora.com/images/medium/Cyperus_pilosus_36166_500.jpg (http://www.southeasternflora.com/images/medium/Cyperus_pilosus_36166_500.jpg)


CỎ GẤU LÔNG

Thân ba cạnh, cao gần một mét
Phiến lá dài, cụm hoa kép, bao chung
Mang màu đo đỏ, nâu vàng
Thức ăn gia súc, cũng dùng thuốc hay.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ gấu lông, Cói lông, Lác lông, Cỏ gấu rỗng, Cỏ bát - Cyperus pilosus, Chi Cyperus, Cyperaceae - Họ Cói, lác, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa(nhánh 4)

Mô tả: Thân cao tới 80cm, có 3 cạnh, ngó mảnh, dài. Lá có phiến dài bằng 2/3 thân, rộng 5-7cm. Cụm hoa kép, có bao chung đài; tia đài 1-10cm, mang bông chét đo đỏ hay vàng nâu, vẩy không màu; nhị 3. Quả bế đen, có 3 cạnh.
Nơi mọc:Loài của Ấn Ðộ, Mianma, Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Ðài Loan, Thái Lan, Xri Lanca, Malaixia, Inđônêxia, Philippin. Ôxtrâylia. Cây mọc dựa rạch đến 700 khá phổ biến ở nước ta, từ Lào Cai qua Thừa Thiên - Huế, Gia Lai, Kontum, Ðắc Lắc, Lâm Ðồng đến thành phố Hồ Chí Minh.
Công dụng: Cây thức ăn gia súc. Thân cây dùng để lấy sợi làm giấy. Củ làm thuốc cùng công dụng như Cỏ gấu.

Lệ Hà
22-07-2014, 09:50 PM
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTj38J1dLpys_Lthq0prZbvBrw_HV5GJ vmJ0fyra2NSc69eHj42

HOA OẢI HƯƠNG

Oải hương rực tím đắm mê không?
Lan tỏa mùi thơm nắng tím hồng
Thảo mộc rừng hoa cành tím biếc
Đến hè thu hoạch tím đầy bông.

Lệ Hà

thugiangvu
22-07-2014, 10:05 PM
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTj38J1dLpys_Lthq0prZbvBrw_HV5GJ vmJ0fyra2NSc69eHj42

HOA OẢI HƯƠNG

Oải hương rực tím đắm mê không?
Lan tỏa mùi thơm nắng tím hồng
Thảo mộc rừng hoa cành tím biếc
Đến hè thu hoạch tím đầy bông.

Lệ Hà

Úi bà chị của em thức khuya thế, em đang ăn trưa thì đụng đầu anh chị ...hì hì
chúc huynh BXPhuợng và anh chị luôn an vui. ngủ ngon.
Em Thugiang

buixuanphuong09
24-07-2014, 09:52 AM
Bài 334- CỎ GẤU ĂN
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a8/Cyperus_esculentus.jpg/320px-Cyperus_esculentus.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a8/Cyperus_esculentus.jpg/320px-Cyperus_esculentus.jpg)

http://www.discoverlife.org/IM/I_HLV/0007/320/Cyperus_esculentus,I_HLV753.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_HLV/0007/320/Cyperus_esculentus,I_HLV753.jpg)



http://www.discoverlife.org/IM/I_HLV/0007/320/Cyperus_esculentus,I_HLV752.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_HLV/0007/320/Cyperus_esculentus,I_HLV752.jpg)


http://www.holoweb.com/nature/plants/images/Cyperus_Esculentus_1_preview.JPG (http://www.holoweb.com/nature/plants/images/Cyperus_Esculentus_1_preview.JPG)

http://www.holoweb.com/nature/plants/images/Cyperus_Esculentus_2_preview.JPG (http://www.holoweb.com/nature/plants/images/Cyperus_Esculentus_2_preview.JPG)


http://swbiodiversity.org/imglib/seinet/Cyperaceae/photos/Cyperus_esculentus_P_field_web_N6090.jpg (http://swbiodiversity.org/imglib/seinet/Cyperaceae/photos/Cyperus_esculentus_P_field_web_N6090.jpg)


http://www.discoverlife.org/IM/I_HLV/0007/320/Cyperus_esculentus,_habitat,I_HLV751.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_HLV/0007/320/Cyperus_esculentus,_habitat,I_HLV751.jpg)


CỎ GẤU ĂN

Rễ dạng sợi, tận cùng là củ
Lá bằng thân, mép nhám, bẹ cao
Bông chét ngọn giáo, vàng nâu
Củ ăn ngon ... tỷ lệ dầu rất cao.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ gấu ăn - Cyperus esculentus, Chi Cyperus, Cyperaceae - Họ Cói, lác, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ cao 10-50cm, có nhiều rễ dạng sợi, tận cùng là những củ hình trứng. Thân mọc thẳng, có ba cạnh nhẵn. Lá dài hơn hay gần bằng thân, phẳng, mép nhám, bẹ cao. Cụm hoa tán đơn hay tán kép có 7-10 tia không đều mà những cái dài phân nhánh ở ngọn, mang một bao chung có 4-6 lá dài hơn cụm hoa; trên mỗi tia có 11-14 bông chét hình ngọn giáo hay hình dải hẹp, có 10-18 hoa; vẩy bầu dục gần như thuôn, có lườn, với 7-9 gân, màu nâu vàng vàng, với gân giữa lục. Quả bế thuôn dài, màu đen, có 3 cạnh không đều, có vòi nhụy ngắn hơn quả bế, với 3 đầu nhụy rời.
Nơi mọc:Cây mọc hoang, cũng được trồng ở tất cả các nước Nam châu Âu (Tây Ban Nha, Italia, Arập) ở phương Ðông và ở Bắc Phi châu. Ở Ấn Ðộ, cây mọc nhiều ở vùng đồng bằng sông Hằng. Ta nhập trồng ở miền trung du đến độ cao 1500m ở một số tỉnh miền Bắc để lấy củ ăn. Trồng dễ dàng bằng các túm cây mang củ cách nhau 25-30cm, về mọi phía, sau khi đã nhúng vào nước cho đủ ẩm.
Công dụng: Củ dịu và ngọt giống hạt dẻ và dùng làm thức ăn ngon. Do có tỷ lệ dầu cao nên chất bột chế từ củ là một loại thức ăn cho nhiều năng lượng. Củ có tác dụng kích dục và kích thích.
Ở Ai Cập và Nam Italia, người ta đã chiết được một loại dầu ăn tốt để thay thế dầu ô liu. Nó có mùi dễ chịu, có vị của hồ đào, có màu vàng kim tới nâu. Ở Tây Ban Nha, người ta dùng củ làm sữa hạnh nhân, một thức uống rất ngon gọi là Orchata. Ở Angiêri, người ta dùng bột củ chế thuốc trị bệnh viêm dạ dày, chữa chứng khó tiêu và ỉa chảy.

buixuanphuong09
24-07-2014, 09:54 AM
Bài 335- CÓI GẠO
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://vaplantatlas.org/media/images/plants/originals/Cyperus_iria%231326b%232_400.jpg (http://vaplantatlas.org/media/images/plants/originals/Cyperus_iria%231326b%232_400.jpg)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSg1szglOxEgEsfbfyS0Cke0xBMeeFPL ux8CEND_uPC6ObgMpwL (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSg1szglOxEgEsfbfyS0Cke0xBMeeFPL ux8CEND_uPC6ObgMpwL)

http://vaplantatlas.org/media/images/plants/originals/Cyperus_iria%231326a%232_400.jpg (http://vaplantatlas.org/media/images/plants/originals/Cyperus_iria%231326a%232_400.jpg)


http://www.viarural.com.ar/viarural.com.ar/agricultura/aa-malezas/cyperus-iria-01.jpg (http://www.viarural.com.ar/viarural.com.ar/agricultura/aa-malezas/cyperus-iria-01.jpg)


http://www.cals.ncsu.edu/plantbiology/ncsc/containerWeeds/images/Cyperus_iria_infl.jpg (http://www.cals.ncsu.edu/plantbiology/ncsc/containerWeeds/images/Cyperus_iria_infl.jpg)


http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/798ic1.jpg (http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/798ic1.jpg)


CÓI GẠO

Cây lưu niên, em là cói gạo
Cụm hoa dày, tia tán, vàng tươi
Dựa theo đường nước trụ đời
Làm giấy, dệt thảm, chữa người cũng hay.

BXP

Sưu tập mới

Cói gạo, Lác rận - Cyperus iria, Chi Cyperus, Cyperaceae - Họ Cói, lác, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây mọc hằng năm, thân cao 15-50cm, có 3 cạnh. Lá có phiến ngắn hơn thân, rộng 2-4mm. Cụm hoa dày, nhỏ (5cm) hay to (đến 20cm); lá bắc dài; các tia mang tán; bông chét nhỏ, vàng tươi, nhiều, dài 1cm, rộng 2mm, vẩy 6-20, xoan. Quả bế đen, dễ rụng; vòi nhuỵ 3 nuốm dài.
Hoa tháng 2-7.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Đài Loan, Lào, Inđônêxia, Philippin và Việt Nam. Cây mọc dựa đường nước, ruộng ở bình nguyên và cả ở vùng cao nguyên miền Trung của nước ta.
Công dụng: Vị cay, tính bình. Thân dùng để lấy sợi; làm giấy, dệt thảm, làm thức ăn gia súc. Toàn cây dùng trị phong thấp gân cốt, tê đau, đòn ngã tổn thương, kinh nguyệt không đều, bế kinh, sỏi niệu...

buixuanphuong09
24-07-2014, 09:56 AM
Bài 336- CÓI NƯỚC
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_09/coinuoc.jpg (http://danhydatviet.vn/uploads/news/2012_09/coinuoc.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/1e/Cyperus_malaccensis.jpg/287px-Cyperus_malaccensis.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/1e/Cyperus_malaccensis.jpg/287px-Cyperus_malaccensis.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/12/Cyperus_monophyllus_sititou01.jpg/272px-Cyperus_monophyllus_sititou01.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/12/Cyperus_monophyllus_sititou01.jpg/272px-Cyperus_monophyllus_sititou01.jpg)


http://competitionflooring.com/wordpress/wp-content/uploads/2011/09/SeaGrass-Picture.jpg (http://competitionflooring.com/wordpress/wp-content/uploads/2011/09/SeaGrass-Picture.jpg)


CÓI NƯỚC

Em là cây của đầm lầy
Thân ba cạnh lõm, lá dài nửa thân
Sống vùng ven biển, mọc hoang
Dệt thảm, đệm, chiếu...mặt hàng thủ công.

BXP

Sưu tập mới

Cói nước, Lác nước - Cyperus malaccensis, Chi Cyperus, Cyperaceae - Họ Cói, lác, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây của đầm lầy, sống nhiều năm, có nhiều chồi và thân rễ, cao 40-100cm; thân có 3 cạnh bên, mặt lõm. Lá dài bằng nửa thân, có bẹ dài. Cụm hoa mang 3-10 tia dài 3-8cm, mỗi tia mang 4-10 bông nhỏ; mỗi bông nhỏ dài 15-22mm mang 20-40 hoa; lá bắc rộng, dài hơn cụm hoa. Quả bế nâu đen, vòi nhuỵ chẻ ba.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Trung Quốc, Thái Lan, Malaixia, Ôxtrâylia. Ở nước ta, cây mọc hoang và được trồng phổ biến ở các vùng ven biển. Thu hái thân rễ, rửa sạch, thái lát, phơi khô.
Công dụng: Vị ngọt hơi the, mùi thơm, tính mát. Cói nước dùng dệt chiếu, thảm, đệm, và nhiều mặt hàng thủ công khác. Củ được dùng chữa bí đái, đầy tức, thuỷ thũng, sản hậu lách to, nặng bụng, tiêu hoá kém; còn dùng chữa kinh nguyệt bế tắc, lợm giọng buồn nôn. Ngày dùng 10-20g, dạng thuốc sắc.

buixuanphuong09
24-07-2014, 09:58 AM
Bài 337- U DU CÓ ĐỐT
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.ispot.org.za/sites/default/files/imagecache/mid/images/10377/5c1915eaf0781434623e5c9b80a2e702.jpg (http://www.ispot.org.za/sites/default/files/imagecache/mid/images/10377/5c1915eaf0781434623e5c9b80a2e702.jpg)


http://universosagrado.com/loja/images/products/originals/54_135_piri-piri.jpg (http://universosagrado.com/loja/images/products/originals/54_135_piri-piri.jpg)

http://plants.usda.gov/gallery/standard/cyar4_001_svp.jpg (http://plants.usda.gov/gallery/standard/cyar4_001_svp.jpg)

http://www.mi-aime-a-ou.com/flore_la_reunion/cyperus_articulatus_02.JPG (http://www.mi-aime-a-ou.com/flore_la_reunion/cyperus_articulatus_02.JPG)


http://www.regionalconservation.org/images/PlantImages/Cypearti_KB_74329.jpg (http://www.regionalconservation.org/images/PlantImages/Cypearti_KB_74329.jpg)


http://www.iamshaman.com/eshop/products/medium/Cyperus_articulatus.jpg (http://www.iamshaman.com/eshop/products/medium/Cyperus_articulatus.jpg)


U DU CÓ ĐỐT

Thân 3 cạnh tròn, lá teo thành bẹ
Bông nhỏ dài, , trục có cánh, vàng rơm
Quả bế cao, ba cạnh, màu vàng đen
Nước ta gặp nhiều ở đồng bằng Nam Bộ.

BXP

Sưu tập mới

U du có đốt, Cói đốt - Cyperus articulatus, Chi Cyperus, Cyperaceae - Họ Cói, lác, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ không lông, có chồi to, thân có 3 cạnh tròn, có ngấn cách nhau 1-2cm. Lá teo thành bẹ. Cụm hoa do 4-12 tia dài 3-12cm; lá bắc ngắn; bông nhỏ dài, nang 12-50 hoa, trục có cánh mang vẩy màu vàng rơm, có 3 gân bên, trắng, mép mỏng. Quả bế cao 1,5mm, có 3 cạnh, màu nâu vàng đến đen.
Nơi mọc: Loài phân bố ở Ấn Độ, Băng La Ðét, Thái Lan, Châu Phi, châu Mỹ. Ở nước ta, gặp nhiều ở đồng bằng Nam Bộ.
Công dụng: Ở Ấn Độ, người ta dùng củ làm thuốc bổ và kích thích. Tinh dầu thơm trong củ có khả năng cố định mùi rất tốt.

buixuanphuong09
24-07-2014, 10:00 AM
Bài 338- U DU CÓ MŨI
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://pic.baike.soso.com/p/20110106/20110106141154-1037076431.jpg (http://pic.baike.soso.com/p/20110106/20110106141154-1037076431.jpg)


http://1.bp.blogspot.com/-9WEKWVOZ25w/USSJbBgxTuI/AAAAAAAABhc/3Xq3gSTX4G8/s320/cyperus+cuspidatus+bl.jpg (http://1.bp.blogspot.com/-9WEKWVOZ25w/USSJbBgxTuI/AAAAAAAABhc/3Xq3gSTX4G8/s320/cyperus+cuspidatus+bl.jpg)


http://www.southeasternflora.com/images/medium/Cyperus_cuspidatus_36000_500.jpg (http://www.southeasternflora.com/images/medium/Cyperus_cuspidatus_36000_500.jpg)


http://www.regionalconservation.org/images/PlantImages/Cypecusp_FTG_1.jpg (http://www.regionalconservation.org/images/PlantImages/Cypecusp_FTG_1.jpg)


U DU CÓ MŨI

Cây thảo hằng năm, thân 3 cạnh
Lá dài hơn thân, bông nhỏ, mũi cong
Cây mọc trải dài khắp Bắc Trung Nam
Có tác dụng chỉ khái, thanh nhiệt.

BXP

Sưu tập mới

U du mũi, Cói mũi cong, Cú mũi - Cyperus cuspidatus, Chi Cyperus, Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo hằng năm cao 5-15cm; thân có 3 cạnh. Lá thường dài hơn thân. Cụm hoa nhỏ, có lá bắc dài hơn; nhánh ít; bông nhỏ, rộng 0,9mm, vẩy thưa, 3-5 gân, có mũi dài bằng 1/3 thân và cong ra ngoài. Quả bế màu nâu đen.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Độ, Trung Quốc, Ðài Loan, Thái Lan, Việt Nam, Xri Lanca, Inđônêxia, Philippin tới Ôxtrâylia, cũng gặp ở châu Phi, châu Mỹ. Ở nước ta, cây mọc ở vùng đồng bằng đến vùng cao 900m từ Cao Bằng, Quảng Ninh, Bắc Thái, Vĩnh Phú, Hà Nội, Ninh Bình, Thừa Thiên-Huế, Kontum tới Ðồng Nai.
Công dụng:Có tác dụng chỉ khái, thanh nhiệt

buixuanphuong09
25-07-2014, 04:51 PM
Bài 339- NĂNG NGỌT hay MÃ THẦY
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://pics.davesgarden.com/pics/2005/08/15/happyubs/746015.jpg (http://pics.davesgarden.com/pics/2005/08/15/happyubs/746015.jpg)


http://pics.davesgarden.com/pics/2005/08/15/happyubs/bd8044.jpg (http://pics.davesgarden.com/pics/2005/08/15/happyubs/bd8044.jpg)


https://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/826ic1.jpg (https://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/826ic1.jpg)


http://i01.i.aliimg.com/wsphoto/v1/741599307_1/Water-chestnuts-Eleocharis-dulcis-Water-plants-250g-seeds-Chinese-water-chestnut-named-eleoeharis-tuberosa-.jpg (http://i01.i.aliimg.com/wsphoto/v1/741599307_1/Water-chestnuts-Eleocharis-dulcis-Water-plants-250g-seeds-Chinese-water-chestnut-named-eleoeharis-tuberosa-.jpg)


http://3.bp.blogspot.com/-31MugD67hA4/T6ZKGhxc4PI/AAAAAAAACGQ/nqXbVsdyQqI/s1600/Eleocharis+dulcis+123456.jpg (http://3.bp.blogspot.com/-31MugD67hA4/T6ZKGhxc4PI/AAAAAAAACGQ/nqXbVsdyQqI/s1600/Eleocharis+dulcis+123456.jpg)




http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/678748/101223484/stock-photo-chinese-water-chestnut-or-eleocharis-dulcis-101223484.jpg (http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/678748/101223484/stock-photo-chinese-water-chestnut-or-eleocharis-dulcis-101223484.jpg)

NĂNG NGỌT hay MÃ THẦY

Thuỷ sinh, cây thảo, sống nhiều năm
Củ nạc, trắng giòn, to, ngọt, ngon
Thân gốc phơi khô dùng làm đệm
Thuốc dùng giải nhiệt với tiêu đờm.

BXP

Sưu tập mới

Năng ngọt, Năng củ, Mã thầy, Năng cao -Eleocharis dulcis, Chi Eleocharis, Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo thuỷ sinh sống nhiều năm. Củ to, đen, nạc, trắng giòn, ngọt. Thân hình trụ cao 15-60cm hay hơn, đường kính 1,5-3mm hay hơn, bóng. Lá tạo thành bẹ ngắn ở gốc, dễ rách. Cụm hoa bông dạng tháp bút, dài 2-5cm, rộng bằng thân; hoa có 7 tơ màu vàng nâu; 2-3 nhị, 2-3 đầu nhuỵ. Quả bế dài bằng 1/2 vẩy, có 5-7 tia, tròn.
Ra hoa tháng 11-12.
Nơi mọc: Loài của Ấn Độ, Trung Quốc. Triều Tiên, Nhật Bản, Việt Nam. Có thể là từ Đông Ấn Độ, được trồng nhiều ở Nam Trung Quốc, Việt Nam và nhiều nước khác. Ở nước ta, cây mọc được ở ruộng muối, đất thấp từ Hà Giang, Cao Bằng tới Lâm Đồng, Kiên Giang. Cây phát triển nhanh. Trồng khoảng 200-240 ngày là có thu hoạch, có thể cho 10-15 tấn trên mỗi hecta.
Công dụng: Vị ngọt, tính mát. Củ thường dùng nấu canh với thịt gà, vịt. Thân gốc phơi khô dùng làm đệm hoặc làm giấy quyển. Cũng được sử dụng làm thuốc tiêu đờm, giải nhiệt, mạnh dạ dày, sáng mắt, dùng chữa trẻ em bị tích, phát nóng.

buixuanphuong09
25-07-2014, 04:54 PM
Bài 340- CỎ BẠC ĐẦU
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSbWqwhUNz822lm4HcW1s-G_vYpm3XJov62rBOUNQ1J-KNJWWJE0g (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSbWqwhUNz822lm4HcW1s-G_vYpm3XJov62rBOUNQ1J-KNJWWJE0g)

http://www.marinelifephotography.com/flowers/grasses/kyllinga-nemoralis.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/grasses/kyllinga-nemoralis.jpg)

http://www.marinelifephotography.com/flowers/grasses/kyllinga-nemoralis-2.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/grasses/kyllinga-nemoralis-2.jpg)


http://images.alobacsi.vn/Images/Uploaded/Share/2012/01/17/cobacdautrisotret.jpg (http://images.alobacsi.vn/Images/Uploaded/Share/2012/01/17/cobacdautrisotret.jpg)



http://ucjeps.berkeley.edu/moorea/photos/kyllinga_nemoralis.jpg (http://ucjeps.berkeley.edu/moorea/photos/kyllinga_nemoralis.jpg)


http://www.botany.hawaii.edu/basch/uhnpscesu/htms/npsapln2/images/cyperac/IMG5128x7.jpg (http://www.botany.hawaii.edu/basch/uhnpscesu/htms/npsapln2/images/cyperac/IMG5128x7.jpg)

CỎ BẠC ĐẦU

Lá ngắn hơn thân, cây cỏ nhẵn
Cụm hoa đầu, quả bế, mùi thơm
Cây mọc hoang khắp Nam-Trung-Bắc
Trị ho gà, sốt rét, ngã thương.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ bạc đầu - Kyllinga nemoralis, Chi Kyllinga, Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ hầu như nhẵn, có thân rễ mọc bò, thân cao 5-30cm.
Lá thường ngắn hơn thân. Cụm hoa thành đầu, gần hình cầu, đường kính 8-12mm, có lá bắc dạng lá trải ra. Quả bế hình trái xoan ngược, dẹp, trắng vàng, hơi có chấm.
Nơi mọc:Loài cỏ nhiệt đới, phân bố ở Ấn Độ, Mianma, Trung Quốc, Campuchia, Xri Lanca, Inđônêxia, Oxtrâylia, Châu Phi, Châu Mỹ. Ở nước ta, cây mọc ở Lào Cai, Cao Bằng, Hà Nội, Ninh Bình, Thừa Thiên - Huế, Lâm Ðồng, thành phố Hồ Chí Minh, Tiền Giang, thường gặp ở vệ đường, trên các bãi hoang trong vườn. Có thể thu hái toàn cây quanh năm. Rửa sạch, dùng tươi hay phơi khô dùng dần.
Công dụng: Vị cay, tính bình. Tất cả các bộ phận của cây đều hơi có mùi thơm, nhưng thơm nhất là rễ. Ðược dùng trị: Cảm mạo, uống làm cho ra mồ hôi. Ho gà, viêm phế quản, viêm họng sưng đau. Sốt rét, lỵ trực tràng, ỉa chảy. Ðòn ngã tổn thương. Dùng ngoài trị rắn cắn, mụn nhọt, ngứa lở ngoài da, sâu quảng. Dùng 10-30g hay hơn, dạng thuốc sắc. Dùng ngoài giã nát cây tươi đắp tại chỗ hoặc đun nước để rửa chỗ đau. Còn làm thức ăn gia súc.

buixuanphuong09
25-07-2014, 04:56 PM
Bài 341- CỎ BẠC ĐẦU LÁ NGẮN
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.natureloveyou.sg/Kyllinga%20nemoralis.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Kyllinga%20nemoralis.jpg)

http://earthmedicineinstitute.com/wp-content/uploads/2012/06/Kyllinga_brevifolia893ie8.gif (http://earthmedicineinstitute.com/wp-content/uploads/2012/06/Kyllinga_brevifolia893ie8.gif)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c8/Kyllinga_brevifolia_3.JPG/320px-Kyllinga_brevifolia_3.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c8/Kyllinga_brevifolia_3.JPG/320px-Kyllinga_brevifolia_3.JPG)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/5b/Kyllinga_brevifolia_1.JPG/320px-Kyllinga_brevifolia_1.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/5b/Kyllinga_brevifolia_1.JPG/320px-Kyllinga_brevifolia_1.JPG)


http://turfgrass.com/images/kyllinga.gif (http://turfgrass.com/images/kyllinga.gif)


http://4.bp.blogspot.com/_ofF5B1eh_dM/S4_c7YswQ3I/AAAAAAAALSQ/UFi_hygFRPA/s400/Kyllinga%20brevifolia%20(3).JPG (http://4.bp.blogspot.com/_ofF5B1eh_dM/S4_c7YswQ3I/AAAAAAAALSQ/UFi_hygFRPA/s400/Kyllinga%20brevifolia%20(3).JPG)


CỎ BẠC ĐẦU LÁ NGẮN

Cây thảo sống nhiều năm
Lá thường ngắn hơn thân
Cụm hoa đầu trụ hẹp
Nhiều bệnh được ưa dùng.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ bạc đầu lá ngắn, Cỏ đầu tròn - Kyllinga brevifolia, Chi Kyllinga, Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, cao 7-20cm; thân rễ mọc bò. Lá thường ngắn hơn thân. Cụm hoa đầu gần hình cầu, đường kính 4-8mm; 1-3 bông hình trụ hẹp; 3-4 lá bắc hình lá, trải ra, dài tới 10cm, bông chét có 1 hoa. Quả bế.
Ra hoa vào mùa hè.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Malaixia, Inđônêxia, Philippin, Niu Ghi Nê. Ở nước ta, cây mọc hoang dọc đường đi, trên đất ẩm từ Lào Cai, Sơn La, Hà Giang đến tận thành phố Hồ Chí Minh và Tiền Giang. Có thể thu hái toàn cây quanh năm, rửa sạch phơi khô.
Công dụng: Vị cay, tính bình. Ðược dùng trị: Phong nhiệt, phong hàn cảm mạo. Viêm khí quản, ho gà, viêm họng sưng đau. Sốt, lỵ trực trùng. Viêm gan vàng da. Ðái ra dưỡng trấp. Thấp khớp đau nhức xương đòn ngã tổn thương.
Dùng ngăn trị rắn cắn, mụn nhọt, viêm mủ da.

buixuanphuong09
25-07-2014, 04:58 PM
Bài 342- CÓI TƯƠNG BÔNG RẬM
Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTLEobIkZvULWH5uECSyOGqj8g61GSKO OQ5Y7j0tX8Xjd7bV2WiEQ (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTLEobIkZvULWH5uECSyOGqj8g61GSKO OQ5Y7j0tX8Xjd7bV2WiEQ)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQE2QCheaw1v6zore6Dki8UrQLqAfAzd Y4vpIe4N2rHoZ7aPLl3Lg (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQE2QCheaw1v6zore6Dki8UrQLqAfAzd Y4vpIe4N2rHoZ7aPLl3Lg)

http://hmsc.com.cn/BBS/data/attachment/forum/201210/31/084053gwrdqd3dfx1360cu.png (http://hmsc.com.cn/BBS/data/attachment/forum/201210/31/084053gwrdqd3dfx1360cu.png)


http://eoldata.taibif.tw/files/eoldata/imagecache/species_slideshow_img/images/33/p_5_143_0.jpg (http://eoldata.taibif.tw/files/eoldata/imagecache/species_slideshow_img/images/33/p_5_143_0.jpg)


http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Mariscus_compactus.jpg (http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Mariscus_compactus.jpg)


CÓI TƯƠNG BÔNG RẬM

Cây thảo lưu niên, phiến lá cứng
Cụm hoa to, bông nhỏ, đầu tròn
Từ Lào Cai đến Huế ... Kiên Giang
Vị đắng, tính bình trị phong hàn, cảm mạo.

BXP

Sưu tập mới

Cói tương bông rậm, Cói cạnh, Lác ba đào - Mariscus compactus, ChiMariscus,Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo mọc thành bụi, sống nhiều năm, cao 50 -90cm, thân có 3 cạnh bên hay tròn, to đến 6mm. Lá có phiến cứng, mốc mốc, rộng 5-12mm. Cụm hoa to; lá bắc dài đến 1m; tia dài, mang bông nhỏ gắn thành đầu tròn, dài 5-15mm, với 4-8 hoa; vẩy cao 3-4,5mm, vòi nhuỵ chẻ 3.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Trung Quốc, Lào, Campuchia, Thái Lan, Malaixia, Inđônêxia và Philippin. Ở nước ta, cây mọc phổ biến từ Lai Châu, Lào Cai qua Thừa Thiên - Huế, Khánh Hoà và các tỉnh Tây nguyên đến Long An, Kiên Giang; thường gặp ở ruộng khô, bờ đê vùng đồng bằng.
Công dụng: Vị cay, đắng, tính bình. Ở Vân Nam (Trung Quốc), cây được dùng trị cảm mạo phong hàn, ho có nhiều đờm.

buixuanphuong09
25-07-2014, 05:01 PM
Bài 343- CÒ KEN
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.ispot.org.za/sites/default/files/imagecache/mid/images/12027/4c1942d5b8c022a55d71c8b6ed7605c3.jpg (http://www.ispot.org.za/sites/default/files/imagecache/mid/images/12027/4c1942d5b8c022a55d71c8b6ed7605c3.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/6e/Starr_080605-6677_Cyperus_polystachyos.jpg/320px-Starr_080605-6677_Cyperus_polystachyos.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/6e/Starr_080605-6677_Cyperus_polystachyos.jpg/320px-Starr_080605-6677_Cyperus_polystachyos.jpg)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRpc38rKxCRv4WFKWaEKFGb_94-KVNTJplcrw5Wm1rqRF5ku8CM (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRpc38rKxCRv4WFKWaEKFGb_94-KVNTJplcrw5Wm1rqRF5ku8CM)

http://www.marinelifephotography.com/flowers/grasses/cyperus-polystachyos.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/grasses/cyperus-polystachyos.jpg)


https://www.fmcagricola.com.br/portal/manuais/infestantes_hf/files/assets/basic-html/page186_images/0001.jpg (https://www.fmcagricola.com.br/portal/manuais/infestantes_hf/files/assets/basic-html/page186_images/0001.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/3/37/Pycreus.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/3/37/Pycreus.jpg)


CÒ KEN

Cây thảo hằng năm, ba cạnh tròn
Lá rộng, hơi cứng, bẹ màu nâu
Cụm hoa lá bắc dài, bông hẹp
Làm thuốc, làm giấy, củ rất thơm.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ ken, Cói trục dài nhiều bông, Cú ma - Pycreus polystachyos, ChiPycreus,Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo hằng năm cao 15-60cm, thân có 3 cạnh tròn. Lá rộng 2-4mm, hơi cứng, bẹ màu nâu. Cụm hoa có lá bắc dài, tia 1-4cm; bông nhỏ hẹp, dài 1-2,5cm, rộng 1,5-2mm; trục có cánh nhỏ, mang 8-40 vẩy đầu tù, mép nâu sét. Quả bế non tròn dài, đen đen.
Ra hoa quanh năm.
Nơi mọc:Loài của Ấn Ðộ, Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Ôxtrâylia, châu Phi, Châu Mỹ. Ở nước ta, cây mọc nơi ẩm thấp của các savan cỏ, ruộng, dựa theo bờ nước và cả ở bờ biển tới độ cao 1500 m, từ Lào Cai, Quảng Ninh, Vĩnh Phú, Hà Tây qua Ninh Bình, Thanh Hóa, Thừa Thiên - Huế, Kontum, Khánh Hòa tới thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Bến tre, Ðồng Tháp, Kiên Giang.
Công dụng: Theo Danh lục thực vật Tây Nguyên, cây dùng làm thuốc, làm giấy; củ có tinh dầu rất thơm

buixuanphuong09
27-07-2014, 04:38 AM
Bài 344- RẺ QUẠT NÚI
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.natureloveyou.sg/Hypolytrum%20nemorum.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Hypolytrum%20nemorum.jpg)

http://www.natureloveyou.sg/Plant%20Story/Nature%20Walk_TTW_0110/DSC08445.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Plant%20Story/Nature%20Walk_TTW_0110/DSC08445.jpg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTxPAA4bgnzGcYHqaZn9PX2GXcxrOk_t qV9kOeyBGFit16cK3i4 (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTxPAA4bgnzGcYHqaZn9PX2GXcxrOk_t qV9kOeyBGFit16cK3i4)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTuOlrgvXzh4PquhgrgQp1VGrVQAPYC6 3X4t3GLt5NciuwnpLOl6w (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTuOlrgvXzh4PquhgrgQp1VGrVQAPYC6 3X4t3GLt5NciuwnpLOl6w)

http://www.davekimble.org.au/rainforest/lot11-g-z/hypolytrum.nemorum.seedhead.2.jpg (http://www.davekimble.org.au/rainforest/lot11-g-z/hypolytrum.nemorum.seedhead.2.jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Hypolytrum%20nemorum/DSC00617%20(08).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Hypolytrum%20nemorum/DSC00617%20(08).jpg)


RẺ QUẠT NÚI

Cây thảo lưu niên thân rễ ngắn
Lá dài, mép sắc, cụm hoa bông
Vàng rơm quả bế, thường dài mỏ
Chữa bệnh, dệt đan hàng thủ công.

BXP

Sưu tập

Rẻ quạt núi, Xạ can núi - Hypolytrum nemorum, Chi Hypolytrum, Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo lưu niên có thân rễ ngắn; thân cao đến 90cm có 3 cạnh ở ngọn. Lá có nhiều phiến dài 20-40cm, rộng đến 2,5cm, mép lá sắc. Cụm hoa rộng 20cm; bông nhỏ cao 5-7mm, rộng 2-2,5mm; vẩy dày, nâu; 2 lá bắc phụ có lông ở gân giữa. Quả bế màu vàng rơm, có mỏ dài.
Nơi mọc: Loài của Ấn Độ, Mianma, Trung Quốc, Malaixia, Inđônêxia, Ôxtrâylia và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc khá phổ biến từ Lạng Sơn đến Kiên Giang, kể cả một số đảo như Côn Ðảo, Hòn Thơm, Thổ Chu.
Công dụng: Cây dùng dệt chiếu, dệt thảm và làm các hàng thủ công khác. Ở Khánh Hòa, dân gian lấy thân rễ nhai ngậm chữa ho và viêm họng, nên có tên là Xạ can núi.

buixuanphuong09
27-07-2014, 04:41 AM
Bài 345- CÓI SA BIỂN
Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c6/Remirea_maritima_1.jpg/250px-Remirea_maritima_1.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/c6/Remirea_maritima_1.jpg/250px-Remirea_maritima_1.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e7/Remirea_maritima_6.jpg/240px-Remirea_maritima_6.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e7/Remirea_maritima_6.jpg/240px-Remirea_maritima_6.jpg)


https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ4wfCEJryWbFyWVT5i5mf3LAjgZkKhp SueJtL9__ciemmqMryizA (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ4wfCEJryWbFyWVT5i5mf3LAjgZkKhp SueJtL9__ciemmqMryizA)


https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTZFV_lrae35IanSsgQGDDnYUr_cLYkO N4FckBM3Jz7ahLSmI3Z (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTZFV_lrae35IanSsgQGDDnYUr_cLYkO N4FckBM3Jz7ahLSmI3Z)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/0/07/Remirea_maritima_7.jpg/320px-Remirea_maritima_7.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/0/07/Remirea_maritima_7.jpg/320px-Remirea_maritima_7.jpg)


http://uforest.org/Images/r_maritima2.jpg (http://uforest.org/Images/r_maritima2.jpg)

CÓI SA BIỂN

Cây thảo, thân ba góc
Hai dãy lá bằng thân
Cụm bông dài, vàng vàng
Thương trồng cố định cát.

BXP

Sưu tập mới

Cói sa biển, Cói biển, Lác thòng - Remirea maritima, Chi Remirea, Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo có thân rễ to, dài tới 60cm, phân nhánh, tạo ra những thân khí sinh ở phần cuối. Thân thẳng, khá to, cao 5-15cm, gần như 3 góc, mang lá có bẹ, hầu như xếp 2 dãy, dai, cao gần bằng chiều cao của thân. Bông dài 10-15mm, màu vàng vàng, xếp thành đầu ở phần trên của thân với 2-5 lá bắc dài dạng lá, trải ra. Quả bế màu hung, thuôn, bầu dục, có 3 góc, hơi có chấm.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Độ, Trung Quốc, Đài Loan, Campuchia, Thái Lan, Malaixia, Philippin, Niu Ghinê, châu Úc, châu Mỹ. Ở nước ta, thường gặp trên đất có cát dọc bờ biển.
Công dụng: Cây cố định cát rất tốt. Nước hãm rễ được dùng ở Braxin và Guyan làm thuốc toát mồ hôi và lợi tiểu

buixuanphuong09
28-07-2014, 10:47 PM
Bài 346- CÓI ĐẦU HỒNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRWOY7Hok17Kt7SCprEZy3a9OHbnpxwq h20N2lRc9XiQmOWOkDo (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRWOY7Hok17Kt7SCprEZy3a9OHbnpxwq h20N2lRc9XiQmOWOkDo)



https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRCfzhNEgaZmkevKxJU6aKR57VJe3s00 rL88qEJjWTRzSRS8yOP (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRCfzhNEgaZmkevKxJU6aKR57VJe3s00 rL88qEJjWTRzSRS8yOP)


https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSvE8HHK_jaRJfJgggh0s02Uk6iGDEXl iryHhn5cz-OBuBRRIDDrA (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSvE8HHK_jaRJfJgggh0s02Uk6iGDEXl iryHhn5cz-OBuBRRIDDrA)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR2KDnLlxMHszGTgVFDoDdKNLL0-LRYvWr9_bUMsYxif9UA7nfH (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR2KDnLlxMHszGTgVFDoDdKNLL0-LRYvWr9_bUMsYxif9UA7nfH)


http://www.natureloveyou.sg/Rhynchospora%20rubra/DSC01095%20(11).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Rhynchospora%20rubra/DSC01095%20(11).jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Rhynchospora%20rubra/DSC01098%20(11).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Rhynchospora%20rubra/DSC01098%20(11).jpg)


http://riroflower-a-z.sakura.ne.jp/jpg14/fl83_igakusa_518-389_e-620%20.jpg (http://riroflower-a-z.sakura.ne.jp/jpg14/fl83_igakusa_518-389_e-620%20.jpg)

CÓI ĐẦU HỒNG

Cây thảo lưu niên, thân thành bụi
Phiến lá hẹp nhọn, cứng, không lông
Hoa cái dưới, đực trên, màu nâu đỏ
Thuốc dùng giải nhiệt, trị thấp phong.

BXP

Sưu tập mới

Cói đầu hồng, Chuỷ tơ đỏ - Rhynchospora rubra, Chi Rhynchospora, Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo nhiều năm, cao đến 70cm, thân thành bụi. Lá có phiến hẹp nhọn, rộng 2-3mm, cứng, không lông. Hoa đầu rộng 1-2cm, màu nâu đỏ, mép lá bắc có lông, bông cao 5-8mm, thường mang 3 hoa, hoa cái ở dưới, hoa đực ở trên, nhị 2-3. Quả bế hai mặt lồi, vàng, dài 1,2-1,7mm, có mỏ ngắn mang 6 tơ ngắn.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Mianma, Trung Quốc, Lào, Campuchia, Thái Lan, Malaixia, Ôxtrâylia, Châu Phi. Ở nước ta, cây mọc trên đất hoang, trảng, dọc đường đi ở nhiều nơi vùng thấp và cao nguyên, từ Sơn La, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Ninh Bình, Thanh Hoá, Thừa Thiên - Huế, Gia Lai, Lâm Đồng, Ninh Thuận tới Long An, Kiên Giang.
Công dụng: Cây có tác dụng khử phong nhiệt, dùng làm thuốc giải nhiệt, trừ phong thấp.

buixuanphuong09
28-07-2014, 10:50 PM
Bài 347- CÓI DÙ
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

https://c2.staticflickr.com/4/3249/2703880287_0cdd155ed0_m.jpg (https://c2.staticflickr.com/4/3249/2703880287_0cdd155ed0_m.jpg)


https://c2.staticflickr.com/4/3253/2704704210_15884180cc_m.jpg (https://c2.staticflickr.com/4/3253/2704704210_15884180cc_m.jpg)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQDmOP9x3p7DuklKfW1rqpq-rhUDjt4yKPM6gWnaOoSeUvWdAk7 (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQDmOP9x3p7DuklKfW1rqpq-rhUDjt4yKPM6gWnaOoSeUvWdAk7)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQXTOdMDpZD0VUHoHeuci-mikUzKUq4cJH-d7P_qKD40lwdm5WTaA (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQXTOdMDpZD0VUHoHeuci-mikUzKUq4cJH-d7P_qKD40lwdm5WTaA)


https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRJ7cVo9sNQ75UDqOF41xwlDt9MG7rNZ 8Axpqtaa3IHvEYeB9Ba (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRJ7cVo9sNQ75UDqOF41xwlDt9MG7rNZ 8Axpqtaa3IHvEYeB9Ba)

CÓI DÙ

Cây thảo lưu niên, vẩy ngó đỏ
Lá hình dải phẳng, vượt quá thân
Cụm hoa bông kép, họp thành tán
Gia súc thường ăn, cũng trị giun.

BXP

Sưu tập mới

Cói dù, Cói tương hoa tán, Cói đuôi chồn - Cyperus paniceus, chi Cyperus, Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống lưu niên; thân rễ có ngó với vẩy màu đỏ. Thân cao 20-40 (60) cm, có 3 cạnh ở phía ngọn. Lá hình dải phẳng, rộng 2-3mm, thường vượt quá thân, khi sờ thì ráp. Cụm hoa gồm những bông kép, 5-14 bông, có cuống không đều nhau hoặc không có cuống, họp thành tán, mang 3-12 lá bắc vượt quá cụm hoa. Quả bế có ba góc, thuôn hay bầu dục, thon hẹp ở hai đầu, có vòi ngắn chẻ hai.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Nhật Bản, Đài Loan, Lào, Thái Lan, Malaixia, Ôxtrâylia, châu Phi. Khá phổ biến ở nước ta, từ Lào Cai đến Kiên Giang, trong các chỗ ẩm ướt, có khi mọc dựa lộ, đất hoang khô vùng đồng bằng ở nhiều nơi; cũng gặp ở vùng cao nguyên và một số đảo như Côn đảo, Bảy Canh (Bà Rịa - Vũng Tàu).
Công dụng: Ở Ấn Độ, người ta dùng toàn cây làm thuốc trị giun. Cũng là cây thức ăn gia súc.

buixuanphuong09
28-07-2014, 10:52 PM
Bài 348- CÓI DÙI BẤC
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRnzHqpXNhFv9Ti_6xbqGlk_twzVza8k m9uPFzqNMxwKTF-ULFgMQ (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRnzHqpXNhFv9Ti_6xbqGlk_twzVza8k m9uPFzqNMxwKTF-ULFgMQ)


http://thuysinh.kenh7.vn/wp-content/uploads/2013/03/Scirpus-juncoides-var-ohwianus1-430x247.jpg (http://thuysinh.kenh7.vn/wp-content/uploads/2013/03/Scirpus-juncoides-var-ohwianus1-430x247.jpg)


http://www2.nkansai.ne.jp/users/aiwgrass/img0433.jpg (http://www2.nkansai.ne.jp/users/aiwgrass/img0433.jpg)


http://aoki2.si.gunma-u.ac.jp/BotanicalGarden/PICTs/hotarui.jpeg (http://aoki2.si.gunma-u.ac.jp/BotanicalGarden/PICTs/hotarui.jpeg)


http://www.mitomori.co.jp/hanazukan/image2/yasou351hotaru.jpg (http://www.mitomori.co.jp/hanazukan/image2/yasou351hotaru.jpg)


http://5.share.photo.xuite.net/wmwm5600/157623c/11026196/515346216_m.jpg (http://5.share.photo.xuite.net/wmwm5600/157623c/11026196/515346216_m.jpg)

CÓI DÙI BẤC

Cây bụi, thân hình trụ
Hoa đầu, bông nhỏ nâu
Quả bế ngà ngà màu
Làm giấy và làm thuốc.

BXP

Sưu tập mới

Cói dùi bấc, Cói dùi thẳng - Scirpus juncoides, ChiScirpus, Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Bụi cao 30-40 (120)cm; thân hình trụ, rộng 1-3mm. Lá còn là bẹ cao 2-17cm. Hoa đầu do 1-2 (6-8) bông nhỏ nâu nâu, cao 7-10mm, vẩy cao 4mm, có mũi đỏ. Quả bế màu ngà, cao 2mm, một mặt lồi, một mặt phẳng, tơ dài gần bằng quả bế.
Nơi mọc: Loài của Ấn Độ, Trung Quốc, Malaixia, Inđônêxia, Niu Ghinee, Ôxtrâylia và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ở ruộng, suối nước ngọt đến độ cao 1500m, từ Lào Cai, Sơn La, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Hoà Bình, Hà Nội, Ninh Bình, tới Thừa Thiên - Huế.
Công dụng: Cây được dùng làm giấy, làm thức ăn gia súc. Còn có thể dùng dệt thảm và các hàng thủ công khác. Cũng được dùng làm thuốc (theo Nguyễn Khắc Khôi, Tạp chí Sinh học, tháng 12/1994).

buixuanphuong09
28-07-2014, 10:55 PM
Bài 349- CÓI DÙI CÓ ĐỐT
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQFlUHkveeXLNK2gED0mSEwxfr7dcfrf 13ERjD1aSvYmg5Gavnm (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQFlUHkveeXLNK2gED0mSEwxfr7dcfrf 13ERjD1aSvYmg5Gavnm)


https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQBbERLmoO6rwTFJ-3a4dMrZroyPk6-wadcIrz8t8XSFjvhgswuDQ (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQBbERLmoO6rwTFJ-3a4dMrZroyPk6-wadcIrz8t8XSFjvhgswuDQ)


http://plants.ifas.ufl.edu/images/cypart/cypartnbg.gif (http://plants.ifas.ufl.edu/images/cypart/cypartnbg.gif)


http://www.ku.ac.th/fish/mfish.html/aqplant/AQPT055.jpg (http://www.ku.ac.th/fish/mfish.html/aqplant/AQPT055.jpg)


http://www.ku.ac.th/fish/mfish.html/aqplant/AQPT042.jpg (http://www.ku.ac.th/fish/mfish.html/aqplant/AQPT042.jpg)

CÓI DÙI CÓ ĐỐT

Thân trụ, bụi tròn, có ngấn ngang
Lá xòa mặt đất lúc còn non
Cụm xim, bông nhỏ, mầu nâu đỏ
Thuốc sổ...toàn cây cũng được dùng.

BXP

Sưu tập mới

Cói dùi có đốt, Hoàng thảo đốt - Scirpus articulatus, ChiScirpus, Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Bụi tròn, cao 10-50cm, thân hình trụ, to 2-6mm, có ngấn ngang. Lúc non lá toả ra ở mặt đất. Cụm hoa thấp, có một lá bắc nhọn to tiếp tục cao như thân; xim co tròn, bông nhỏ cao 8-12mm, màu nâu hay đo đỏ, vẩy cao 1mm, đầu tù, nhị 3. Quả bế đen có 3 mặt hơi lõm, cao 1,7mm.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Tân Ghi nê và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc nơi đất bùng dựa rạch và trên các ruộng đồng bằng, có gặp ở Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà.
Công dụng: Ở Ấn Độ, toàn cây được dùng làm thuốc xổ.

buixuanphuong09
29-07-2014, 09:06 AM
Bài 350- CÓI DÙI THÔ
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSYc1EA4Etr8QZ9fpd_-E6gWXZ8o2tiq95JqxnALVQpYa7c_hQduw (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSYc1EA4Etr8QZ9fpd_-E6gWXZ8o2tiq95JqxnALVQpYa7c_hQduw)



https://c1.staticflickr.com/3/2150/2703884627_cba19ac907_m.jpg (https://c1.staticflickr.com/3/2150/2703884627_cba19ac907_m.jpg)


http://www.ku.ac.th/fish/mfish.html/aqplant/AQPT056.jpg (http://www.ku.ac.th/fish/mfish.html/aqplant/AQPT056.jpg)


http://redac.eng.usm.my/html/projects/Maktab%20Perguruan/image/Melaka14.jpg (http://redac.eng.usm.my/html/projects/Maktab%20Perguruan/image/Melaka14.jpg)

http://3.bp.blogspot.com/_t8nsHLuTCwg/TEvlpWj8pSI/AAAAAAAAAnA/ds-RDVQ7nVQ/s1600/2704707678_fd77092924.jpg

CÓI DÙI THÔ

Cao hai mét, thân ba cạnh nhọn
Bông nhỏ xoan, lá bắc rất dài
Quả bế đen đen, có 3 cạnh
Mửa nôn, tiêu chảy ... củ dùng


BXP


Sưu tập mới

Cói dùi thô, Lác hến, Đưng - Scirpus grossus, ChiScirpus, Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo cao đến 2m; thân có 3 cạnh nhọn, mặt lõm. Lá dài bằng 1/3 thân, thon nhọn. Cụm hoa có lá bắc rất dài; bông nhỏ xoan cao 6-7mm, màu nâu đen; vẩy có đầu tù; hoa có 6 tơ, 3 nhị. Quả bế đen đen, có 3 cạnh.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Độ, Nêpan, Việt Nam, Philippin. Ở nước ta, cây mọc ở nhiều nơi trên đất có bùn từ Tuyên Quang, Hoà Bình, Hà Nội, Hải Phòng, Lâm Đồng tới những nơi còn ảnh hưởng của thuỷ triều ở Long An, Đồng Tháp, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang.

Công dụng:Ở Ấn Độ, củ được dùng trị ỉa chảy và nôn mửa

buixuanphuong09
29-07-2014, 09:09 AM
Bài 351- CÓI DÙI WALLICH
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ4lEeN2tiQapBzT4Cefi3L0pxl16h1F 8rwZasLylDhS2_8sYPD (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ4lEeN2tiQapBzT4Cefi3L0pxl16h1F 8rwZasLylDhS2_8sYPD)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ6AWPOEsQTYsZUKThLv-b_B5tc-G7WZ2Y_mR77QUM3LMjMma6xig (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ6AWPOEsQTYsZUKThLv-b_B5tc-G7WZ2Y_mR77QUM3LMjMma6xig)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT5nFZWfmfA6PGJ5vJgkCHQakz82U_zc 2axahzp01d7Hd6NKDr87A (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcT5nFZWfmfA6PGJ5vJgkCHQakz82U_zc 2axahzp01d7Hd6NKDr87A)


http://www.boujo.net/admin/wp-content/uploads/ine_3_05.jpg (http://www.boujo.net/admin/wp-content/uploads/ine_3_05.jpg)

CÓI DÙI WALLICH

Cây thảo hằng năm, thân mảnh sợi
Lá teo dần, có bẹ ôm thân
Cụm hoa bông nhỏ, màu vàng lục
Lợi liệu, nhiệt thanh ... có thuốc dùng.

BXP

Sưu tập mới

Cói dùi Wallich, Hoàng thảo Wallich, Trư vĩ thảo - Scirpus wallichii, ChiScirpus, Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa(nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống hằng năm, cao 20-40cm; thân mảnh như sợi, rộng không đến 1mm. Lá teo thành 1-2 bẹ ôm thân cao 3-5cm. Cụm hoa mang 1-2 bông nhỏ, ở nách một lá bắc cao 4-7cm nối dài thân; bông nhỏ cao cỡ 1cm; vẩy vàng vàng lục, có mũi, một gân chính. Quả bế xoan dài 2mm, có 6 tơ dài.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Ấn Độ và Việt Nam. Ở nước ta, thường gặp trên đất lầy từ Quảng Ninh, Hà Tây, Ninh Bình tới Thừa Thiên - Huế.
Công dụng: Ở Trung Quốc, cây được dùng làm thuốc thanh nhiệt lợi niệu.

maimo
29-07-2014, 09:11 AM
Bộ sưu tập của Huynh tuyệt vời quá, M vô cùng ngưỡng mộ Chúc H luôn vui khỏe để cùng nhau xây dựng DĐ H nhé

Muội Gà

buixuanphuong09
29-07-2014, 09:14 AM
Bài 352- ĐƯNG HẠT CỨNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

http://chalk.richmond.edu/flora-kaxil-kiuic/s/scleria_lithosperma_4432_01s.JPG (http://chalk.richmond.edu/flora-kaxil-kiuic/s/scleria_lithosperma_4432_01s.JPG)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRaul0pvpKr4TvkD-gExG2z9OLrHcYDveS58r6kLAlF2vdX9hEl (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRaul0pvpKr4TvkD-gExG2z9OLrHcYDveS58r6kLAlF2vdX9hEl)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRniw4ouj63LKBvELoBGFvoJ8ZNx3VjQ 6Msr2TGHN0AT0XATnfASg (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRniw4ouj63LKBvELoBGFvoJ8ZNx3VjQ 6Msr2TGHN0AT0XATnfASg)



http://www.regionalconservation.org/images/PlantImages/Sclelith_GDG_1.jpg (http://www.regionalconservation.org/images/PlantImages/Sclelith_GDG_1.jpg)

ĐƯNG HẠT CỨNG

Cây thảo mọc thành bụi
Lá có phiến dẹp dài
Cụm hoa hẹp ở ngọn
Rễ uống khi để...hay.

BXP

Sưu tập

Đưng hạt cứng, Cương trái đá - Scleria lithosperma, Chi Scleria, Họ Cói, lác Cyperaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo mọc thành bụi cao hơn 60cm, thân mảnh. Lá có phiến dẹp dài, bẹ tròn, không lông. Cụm hoa ở ngọn, hẹp. Quả bế màu sữa có đường kính 2,2mm, bóng.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Độ, Xri Lanca, Trung Quốc, Việt Nam, Inđônêxia, Philippin, châu Phi, Châu Mỹ. Ở nước ta, chỉ gặp ở các đảo thuộc các tỉnh Khánh Hoà, Bà Rịa - Vũng Tàu và Kiên Giang.
Công dụng: Ở Ấn Độ, người ta dùng rễ sắc nước cho phụ nữ uống sau khi sinh đẻ.

buixuanphuong09
31-07-2014, 09:05 AM
Bài 353- CỎ DÙI TRỐNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Eriocaulon_sexangulare_photos_7a8a14469bb878106a63 e566.jpg (http://showyourplant.com/plant_breed_photos/Eriocaulon_sexangulare_photos_7a8a14469bb878106a63 e566.jpg)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTE91CG-GazRnArsYMltQ_rG2l7gauOzYNYbhPEPw3ICrnP9mtv (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTE91CG-GazRnArsYMltQ_rG2l7gauOzYNYbhPEPw3ICrnP9mtv)



https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR-JIxczWBqwa2AUYoKGt41zQZ9ieWTGz83VbxLof72cc1AuHegbA (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR-JIxczWBqwa2AUYoKGt41zQZ9ieWTGz83VbxLof72cc1AuHegbA )



https://www.yhoccotruyen.org/images/DuocVi/1212_5012013173756_coctinhthao.jpg (https://www.yhoccotruyen.org/images/DuocVi/1212_5012013173756_coctinhthao.jpg)



https://www.yhoccotruyen.org/images/DuocVi/1212_501201317387_coctinhthao2.jpg (https://www.yhoccotruyen.org/images/DuocVi/1212_501201317387_coctinhthao2.jpg)



http://nat.mhps.cyc.edu.tw/xyzplant/images/247/247root.jpg (http://nat.mhps.cyc.edu.tw/xyzplant/images/247/247root.jpg)

CỎ DÙI TRỐNG

Cốc tinh thảo hay là Dùi trống
Lá dải dài, bao phấn mầu đen
Hoa như dùi trống thân quen
Đau đầu, đau họng, mắt viêm ...hay dùng.

BXP

Sưu tập lại Bài 348 (STH)


Cỏ dùi trống, Cốc tinh thảo -Eriocaulon sexangulare, ChiEriocaulon, Họ Cỏ dùi trống Eriocaulaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo mọc thành bụi. Lá rộng hình dải, dài 15-40cm, rộng 6-8mm, nhẵn, có nhiều gân, có vách. Cuống cụm hoa có 6 cạnh sắc, xoắn lại nhiều hay ít, dài 10-55cm. Ðầu hoa hình trứng hay hình trụ, đường kính 4-6mm, có lá bắc kết lợp dày, các lá bắc ngoài màu vàng, các lá bắc trên xám xám, hoa mẫu 3, trừ hoa đực có hai lá đài; bao phấn đen.
Ra hoa quanh năm.
Nơi mọc:Cây mọc trên đất ẩm lầy đến độ cao 800m ở Quảng Ninh, Hải Hưng, Bắc Thái, Hà Bắc. Cũng phân bố ở các xứ nóng.
Công dụng: Vị the, hơi ngọt, tính bình; có tác dụng tán phong nhiệt, làm sáng mắt và sát trùng. Chữa đau mắt do phong nhiệt (viêm kết mạc, màng mộng), nhức đầu, đau răng, đau cổ họng, thông tiểu và trị ghẻ lở. Ngày dùng 12-16g dạng thuốc bột hay thuốc sắc.
Ghi chú: Ở Trung Quốc, người ta thường dùng các loài Cốc tinh thảo khác - Eriocaulon buergerlanum và E. sieboldianum. Ở nước ta, loài Cỏ dùi trống nam - Ericocaulon australe cũng có thể dùng.

buixuanphuong09
31-07-2014, 09:08 AM
Bài 354- BẤC
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/0/0c/Juncus_effuses.jpg/220px-Juncus_effuses.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/0/0c/Juncus_effuses.jpg/220px-Juncus_effuses.jpg)


http://www.glacialridgegrowers.com/images/juncus%20effusus.jpg (http://www.glacialridgegrowers.com/images/juncus%20effusus.jpg)


http://www.habitas.org.uk/flora/images/small/6158109s.jpg (http://www.habitas.org.uk/flora/images/small/6158109s.jpg)


http://www.gardencrossings.com/_ccLib/image/plants/DETA-584.jpg (http://www.gardencrossings.com/_ccLib/image/plants/DETA-584.jpg)


http://www.mellowmarshfarm.com/images/Juncus_effusus.jpg (http://www.mellowmarshfarm.com/images/Juncus_effusus.jpg)


http://www.tva.gov/river/landandshore/stabilization/plants/images/juncus_effusus.jpg (http://www.tva.gov/river/landandshore/stabilization/plants/images/juncus_effusus.jpg)

BẤC

Cây thảo lâu năm; thân tròn, cứng
Không lá, ruột xốp trải suốt thân
Hoa đều, lưỡng tính, màu xanh
Lợi tiểu, mát phổi, tính hàn ...người ưa.

BXP

Sưu tập

Bấc, Bấc lùng. Cỏ bấc đèn - Juncus effusus, ChiJuncus, Họ Bấc Juncaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Bấc, đăng tâm thảo, hổ tu thảo, bích ngọc thảo, tịch thảo, xích tu, cổ ất tâm... Cây thảo sống lâu năm; thân tròn, cứng, mọc thành cụm dầy, cao độ 0,35-1,20m, đường kính thân 1,5-4mm; mặt ngoài màu xanh nhạt, có vạch dọc. Ruột thân (lõi) cấu tạo bởi các tế bào hình ngôi sao, để hở nhiều lỗ khuyết lớn. Lá bị giảm rất nhiều, chỉ còn bẹ ở gốc thân, màu hoe hoe hay nâu. Cụm hoa như ở cành thân; nhánh nhiều, mảnh. Hoa đều, lưỡng tính, màu xanh; bao hoa khô xác, gồm 6 phiến hẹp, nhọn; nhị 3; bầu 3 núm. Quả nang tròn, hơi dài hơn bao hoa; hạt nhỏ.
Hoa tháng 5-6; quả tháng 6-7.
Nơi mọc:Cây mọc hoang dại ở những nơi ẩm lầy, gặp nhiều ở Nam Hà, Ninh Bình, Lâm Ðồng. Cũng được trồng để lấy bấc và để làm thuốc. Vào tháng 9-10, cắt toàn cây về, rạch dọc thân để lấy lõi riêng ra, bó thành từng bó, phơi hay sấy khô tới độ ẩm dưới 10%. Có thể dùng nguyên sợi bấc hoặc làm thành bột.
Công dụng: Vị ngọt, nhạt, tính hơi hàn; có tác dụng mát tim phổi, lợi tiểu tiện.
Thường dùng trị tâm phiền mất ngủ, sốt, tiểu tiện khó khăn, đái dắt, miệng lưỡi lở, viêm họng.

buixuanphuong09
31-07-2014, 09:10 AM
Bài 355- CỎ NẾN
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQwEZbGZnZbJijJorVdGI05QR_ZJLtGI o67ThMC-8M9EjdTb6qKAw (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQwEZbGZnZbJijJorVdGI05QR_ZJLtGI o67ThMC-8M9EjdTb6qKAw)


https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRHWr8ZYvPMClwYNsjyopFP7RHHhVzPU 8feoJ8Ej5PnLKgJagBJ (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRHWr8ZYvPMClwYNsjyopFP7RHHhVzPU 8feoJ8Ej5PnLKgJagBJ)


http://www.ibin.gov.in/components/com_ibin/species_html/Typha%20angustata/Typha%20angustata.jpg (http://www.ibin.gov.in/components/com_ibin/species_html/Typha%20angustata/Typha%20angustata.jpg)


http://indiabiodiversity.org/biodiv/observations/50b966e8-b2d2-4ce0-88d9-8853284d73e3/Typha_angustifolia_gall.jpg (http://indiabiodiversity.org/biodiv/observations/50b966e8-b2d2-4ce0-88d9-8853284d73e3/Typha_angustifolia_gall.jpg)


http://us.123rf.com/450wm/yogyogi/yogyogi1403/yogyogi140304022/27046774-typha-angustata-lesser-indian-reed-mace-elephant-grass-small-bulrush-lesser-cattail.jpg (http://us.123rf.com/450wm/yogyogi/yogyogi1403/yogyogi140304022/27046774-typha-angustata-lesser-indian-reed-mace-elephant-grass-small-bulrush-lesser-cattail.jpg)


http://www.caythuocquy.info.vn/old/images/news/news_1302.jpeg (http://www.caythuocquy.info.vn/old/images/news/news_1302.jpeg)

CỎ NẾN

Hoa đơn dày đặc thành bông
Trông như cây nến, nâu hung đẹp mầu
Cắm hoa trang trí đẹp sao
Bột hoa chữa bệnh khác nào thuốc tiên.

BXP

Sưu tập lại Bài 347 STH

Cỏ nến, Bồn bồn, Hương bồ thảo - Typha angustata, ChiTypha, Họ Cỏ nến, Hương bồ - Typhaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo cao 1-3m, có thân rễ lưu niên. Lá mọc từ gốc, hẹp, hình dải, thon lại ở chóp, dài 6-15cm, xếp thành 2 dãy đứng quanh thân, bằng hay hơi dài hơn bông hoa đực. Hoa đơn tính, rất nhiều, thành bông rất dày, đặc, hình trụ, có lông tơ, cách quãng nhau 0,6-5,5cm, có chiều dài gần như nhau, bông đực ở ngọn, có lông màu nâu, có răng ở chóp, vàng; bông cái màu nâu nhạt, có lông nhiều, mảnh, trắng hoặc màu hung nhạt. Quả dạng gần quả hạch, nhỏ, hình thoi, khi chín mở theo chiều dọc.
Nơi mọc:Cây mọc ở các chỗ ẩm lầy một số nơi ở miền Bắc Việt Nam, như ở Sa Pa (Lào Cai) hay ở Gia Lâm (Hà Nội). Còn phân bố ở Ấn Ðộ, Trung Quốc và Nhật Bản. Người ta dùng phấn hoa của các hoa đực đã phơi khô. Chọn ngày lặng gió, cắt bông hoa, phơi khô (nếu trời râm phải tãi ra, tránh ủ nóng làm biến chất). Dùng cối nghiền, sàng sạch lông và tạp chất, rây lấy bột nhỏ, phơi khô để dùng.
Công dụng: Vị ngọt nhạt, tính bình. Ðể sống thì có tác dụng lợi tiểu, giảm đau, tiêu viêm. Sao đen có tác dụng cầm máu, bổ huyết. Từ thời Thượng Cổ, ở nhiều nước, người ta đã dùng phấn hoa Cỏ nến làm thuốc lợi tiểu và săn da. Nay thường được dùng trị ho ra máu, nôn ra máu, chảy máu cam, băng huyết, có thai ra huyết (sao đen sắc uống), chữa bạch đới, ứ huyết do vấp ngã hoặc đánh đập tổn thương.

Lệ Hà
31-07-2014, 10:48 AM
CÂY TỬ ĐẰNG 144 TUỔI BUÔNG HOA TUYỆT ĐẸP


Cây hoa tử đằng này được trồng ở Công Viên Hoa Ashikaga (Nhật Bản). Có thể nó không phải là cây tử đằng lớn nhất thế giới nhưng nó vẫn gây ấn tượng mạnh với người xem bởi diện tích 1,990 mét vuông và tuổi thọ khoảng 144 năm. (Cây tử đằng lớn nhất có diện tích khoảng 4,000 mét vuông ở Sierra Madre, California, Mỹ).
Cây tử đằng nhìn qua tưởng nhầm là cây thân gỗ nhưng thực ra chúng là dây leo. Vì những dây leo này khá lớn nên khi sà xuống thì rất nặng. Vì thế mà toàn bộ cấu trúc của cây hoa tử đằng được nâng đỡ bởi những cột sắt vững chãi.
Khách tham quan có thể đi dạo giữa những tán cây và đắm mình trong ánh sáng tím hồng lãng mạn của những dải hoa tử đằng tuyệt đẹp.

https://ci3.googleusercontent.com/proxy/CD9Tmk_ZuR9zkikYlX-AHD7F5M_ZSskU5kW64KfHOd6vPmsfpGpgXNnoPaVLUYzr_SG4x lbGJWBkxkdzPquVKt4k9txbF3gvCcxxnMvXOBv7ls_zI5Ze5Nz 12ocExA7LrsUdrlmutIbq-Q=s0-d-e1-ft#http://img-us.24hstatic.com/upload/3-2014/images/2014-07-22/1406002495-tu-dang-3.jpg

Bức ảnh tuyệt đẹp này thoạt nhìn giống một buổi tối lãng mạn với những mảng màu tím hồng

https://ci4.googleusercontent.com/proxy/pRTOati4U8JtQCyCoAXv3ecSceHTxp8BFQZpxFS5zEFM5qwAnl vel0EF2gkDuXFS6PQfhhceq6rCER-ADuLgkRDYOq1Iq86UI1t-B06LV13grkmwLxWh7QDoxgSqoPSr8ISCPcdTP3Hw-g=s0-d-e1-ft#http://img-us.24hstatic.com/upload/3-2014/images/2014-07-22/1406002451-tu-dang-1.jpg

Những dải hoa rủ xuống như những dải đèn nhấp nháy trong đêm

https://ci3.googleusercontent.com/proxy/PJiXg6rLbq9aNn3J3zDR78DLXj3jO2Og1l3UrYdRV3aL8bpOU4 9xtFl5ctA1QAscDhBNI3IWcCgl4ZYIUsqFBz0LXJnap0ZsNV14 8My5AbsIJZRXJopXL6DTb2Vm7PIP2v5hBRX4naS6Uw=s0-d-e1-ft#http://img-us.24hstatic.com/upload/3-2014/images/2014-07-22/1406002488-tu-dang-2.jpg

Những tán cây buông xuống những dải hoa tuyệt đẹp

https://ci4.googleusercontent.com/proxy/KmDAte_iN0-VjGze80bcjW_GJULzZ2nESc1jVOopije4H0aPaURzIjQX8bb8l KDcJDyW87R7_Fbcwb2aUvFSHYA0nFMX-b6C1-ScW7koiCKJ5xsaEbX9HLJMXGNYNBovwPorZ-dF5dpmZg=s0-d-e1-ft#http://img-us.24hstatic.com/upload/3-2014/images/2014-07-22/1406002501-tu-dang-4.jpg
Cây tử đằng này có diện tích 1,990 mét vuông

https://ci5.googleusercontent.com/proxy/nLp266Q4BBnp4-XtacPHDDnDMp1vCh1x9D5HQzDC6xhp_W75_yuPnmXFXl1wdwmV wJDBfECcNNyi0budPsCYDE703lgHb9P1QKQLRaXE_k9YcMsoW0 2fH8VBkTVA3sA8daOO2uyL1XJ9Dw=s0-d-e1-ft#http://img-us.24hstatic.com/upload/3-2014/images/2014-07-22/1406002510-tu-dang-5.jpg

Những tán cây được nâng đỡ bằng những cột sắt vững chãi

https://ci5.googleusercontent.com/proxy/DyYFtF6zOZaBSLdV30dnmxLa_cPYCtu-e0ZtUvF4KWbZ-YsJlGRlXY-R6IbE7vjT0O7WV4CKHYQTa8DbnusgyG2cVCl5kcZEPfoEn6thM DkX-_RPnDhddOlsC0fWvSovjOQZBCncW806Cw=s0-d-e1-ft#http://img-us.24hstatic.com/upload/3-2014/images/2014-07-22/1406002516-tu-dang-6.jpg

Thu hút rất nhiều du khách đến chiêm ngưỡng

https://ci5.googleusercontent.com/proxy/6A8IhUoBC0-j7-WuXgv1RUAgHOMQW7XX82jNBVk0moMLvFH0F8quxVqhqlB9ABI9 qB-BltMRo-5gvhZzfUzFBrnasyPQtVb-LDiwxDIZXgGR9x7RYs6r7gY4X0vD5m800NeNqHjlggLV7g=s0-d-e1-ft#http://img-us.24hstatic.com/upload/3-2014/images/2014-07-22/1406002526-tu-dang-7.jpg

Cây hoa tạo nên một không gian huyền ảo

https://ci3.googleusercontent.com/proxy/t7pzPm59aARpLgQUi595M6WD6NTdJ8jx1wLY6z5en9ppQ1MfoE 4uAZ5MISUg-ct2LfKDwZjoEG1FjakpS27SLJn5dB8JKNLbEKqetGKFNPox9CA b1Lc0-0dXjmHmeC6PdNmLgfUYek2dvQ=s0-d-e1-ft#http://img-us.24hstatic.com/upload/3-2014/images/2014-07-22/1406002532-tu-dang-8.jpg

Và ngọt ngào khoe sắc trong ánh ban mai

https://ci5.googleusercontent.com/proxy/ML9sgvAbmnLIQsNaslEnhh0QpyrNQVvh7pEMV6JshANS92ZYLW girXAzwWcjGPqHL0-qJ7pUvfnqy802VNsEYJ_xVzQjpv55aQ_byMpv4JINiPcGlNw23 7173HDXWfk2q09JG4ogB1LP4Q=s0-d-e1-ft#http://img-us.24hstatic.com/upload/3-2014/images/2014-07-22/1406002540-tu-dang-9.jpg

https://ci6.googleusercontent.com/proxy/aBi85zIc6mjmUQBpKMdjbRAYAD5ZEXfp1SaBY37zX6JBnvOmQP 4unWCA8gyXqjkLFcfeiXnyS56Qa-HLei93WH0jddOJ5qo9e093SkMuck_PVpIf5pSOu2f2YiB0LldZ 9PYbjBOTfWCMw0E=s0-d-e1-ft#http://img-us.24hstatic.com/upload/3-2014/images/2014-07-22/1406002546-tu-dang-10.jpg

Những nhánh hoa tuyệt đẹp của cây tử đằng 144 năm tuổi

buixuanphuong09
31-07-2014, 03:27 PM
Cảm ơn Lệ Hà đã góp cho một loài cây lạ, đẹp. Nhưng những bài như thế này Lệ Hà nên đăng vào trang "Vườn cây lạ VNTH" cũng trong chuyên mục này.
Tôi đã đăng hai bài về cây Tử đằng ở "Vườn cây lạ VNTH", bài "cây Tử đằng 144 tuổi đã có của Lệ Hà nên tôi không đăng lại. Mời bạn đọc xem tiếp ...

buixuanphuong09
03-08-2014, 04:16 PM
Bài 356-CỎ NẾN LÁ HẸP
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRQaxi-n9HxmH92kURtPwi09nFfTFqR9Prg3iyq5R0BW2Tk5p4b (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRQaxi-n9HxmH92kURtPwi09nFfTFqR9Prg3iyq5R0BW2Tk5p4b)



http://www.natureloveyou.sg/Typha%20angustifolia.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Typha%20angustifolia.jpg)



http://www.pref.hiroshima.lg.jp/uploaded/image/16382.JPG (http://www.pref.hiroshima.lg.jp/uploaded/image/16382.JPG)



http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/TyphaAngustifolia2.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/TyphaAngustifolia2.jpg)


http://www.voyageurcountry.com/htmls/floweringplants/plants/jpegs/cattailnarrowleaved01.JPEG (http://www.voyageurcountry.com/htmls/floweringplants/plants/jpegs/cattailnarrowleaved01.JPEG)


http://crdp.ac-besancon.fr/flore/Typhaceae/photos/typha_angustifolia_nmk_20.jpg (http://crdp.ac-besancon.fr/flore/Typhaceae/photos/typha_angustifolia_nmk_20.jpg)


http://www.tva.gov/river/landandshore/stabilization/plants/images/typha_angustifolia.jpg (http://www.tva.gov/river/landandshore/stabilization/plants/images/typha_angustifolia.jpg)

CỎ NẾN LÁ HẸP

Hoa như cây nến ... thành bông
Nhưng đực trên cái ...trong cùng một cây
Tháng ba đến bẩy nở đầy
Nấu canh, dưa muối, thuốc hay ...ưa dùng.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ nến lá hẹp, Bồn bồn - Thủy hương - Typha angustifolia, ChiTypha, Họ Cỏ nến, Hương bồ - Typhaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây mọc ở đầm lầy, sống nhiều năm, có thân rễ bò, thân đứng cao 1-2 m. Lá đứng, hẹp dài 30-60cm, rộng 4-10mm; cứng, gốc có bẹ ôm thân. Bông đực trên bông cái hình cây hương; hoa trần; hoa cái có lông mảnh trên trụ nhụy dài, có hoa lép, hoa đực có phiến hoa như sợi, thường có 3 nhị. Quả bế nhỏ, dài.
Thường ra hoa vào tháng 3-7.
Nơi mọc:Cây mọc ở ruộng, đầm lầy, ven sông rạch nước ngọt, có khi tạo thành đám rộng, còn gặp trên bùn có nước lợ. Người ta cũng thu hái hoa, nghiền ra lấy phấn hoa
Công dụng: Ngó và lá non muối làm dưa chua ăn ngon. Có thể lấy ngó non luộc ăn, nấu canh hay xào ăn. Hạt chà sạch vỏ dùng nấu cháo ăn như kê. Lông ở hoa cái dùng làm gối đệm. Còn phấn hoa dùng làm thuốc chữa kinh nguyệt bế sinh đau bụng, đau ngực, thông tiểu tiện (dùng sống), trị ho ra máu, chảy máu cam, đái ra máu (sao đen).

buixuanphuong09
03-08-2014, 04:19 PM
Bài 357-CỎ VÀNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/8a/N_Xyrc_D9741.JPG/220px-N_Xyrc_D9741.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/8a/N_Xyrc_D9741.JPG/220px-N_Xyrc_D9741.JPG)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQP2An2-A_wcMYnyc1LIpgJ1OVAL6WLTJKv5GIheiHaGIMH7fVCIg (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQP2An2-A_wcMYnyc1LIpgJ1OVAL6WLTJKv5GIheiHaGIMH7fVCIg)


http://www.calflora.net/recentfieldtrips/images/eastcape/xyris_capensis.jpg (http://www.calflora.net/recentfieldtrips/images/eastcape/xyris_capensis.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/17/Ho%C3%A0ng_%C4%90%E1%BA%A7u_%E1%BA%A4n_(Xyris_indi ca)_%E1%BB%9F_VQGTC.jpg/320px-Ho%C3%A0ng_%C4%90%E1%BA%A7u_%E1%BA%A4n_(Xyris_indi ca)_%E1%BB%9F_VQGTC.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/17/Ho%C3%A0ng_%C4%90%E1%BA%A7u_%E1%BA%A4n_(Xyris_indi ca)_%E1%BB%9F_VQGTC.jpg/320px-Ho%C3%A0ng_%C4%90%E1%BA%A7u_%E1%BA%A4n_(Xyris_indi ca)_%E1%BB%9F_VQGTC.jpg)


https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRZonp1l0u5zkbmeFhgpTzDgr9ZhYzxO KU8OwWG2YXlW3kg9WbpHw (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRZonp1l0u5zkbmeFhgpTzDgr9ZhYzxO KU8OwWG2YXlW3kg9WbpHw)


http://www.ku.ac.th/fish/mfish.html/aqplant/AQPT086.jpg (http://www.ku.ac.th/fish/mfish.html/aqplant/AQPT086.jpg)


http://www.siamscubadiving.com/board/upload1/11642655561892.jpg (http://www.siamscubadiving.com/board/upload1/11642655561892.jpg)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRTnmp82HjanMKXwCTLhpnQBkWQ-lFIiuwPNKd1cWNpInytC5CZDw (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRTnmp82HjanMKXwCTLhpnQBkWQ-lFIiuwPNKd1cWNpInytC5CZDw)

CỎ VÀNG

Em Cỏ vàng, vốn loài cây bụi
Cụm hoa to, tràng có sắc vàng
Sống miền đồng ruộng Cửu Long
Lá dùng chữa bệnh thông thường ngoài da.

BXP

Sưu tập lại Bài 349 STH

Cỏ vàng - Xyris indica, ChiXyris, Họ Hoàng đầuhay họ Cỏ vàng Xyridaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Bụi cao 50-70cm. Lá có phiến rộng đến 15mm ở gốc từ từ nhọn đến đầu, lá ngoài có phiến xếp hai bẹ bằng 2/3 phiến. Cuống cụm hoa to 3mm, có 10-13 khía; hoa đều cao 2-3cm, rộng 10-12mm; lá bắc màu sét phần giữa, và lúc non màu ve chai (ôliu); lá đài hẹp, trong; tràng hoa vàng. Quả nang có vỏ mỏng, cao 4mm, rộng 2mm, bột nhiều, nhỏ.
Hoa tháng 12-2.
Nơi mọc:Cây mọc trên ruộng ở nhiều nơi vùng đồng bằng sông Cửu Long, còn phân bố ở Á châu nhiệt đới từ Hải Nam tới Úc châu.
Công dụng: Ở Campuchia, lá dùng ngoài trị bệnh về da.

buixuanphuong09
03-08-2014, 04:22 PM
Bài 358- THỦY GIÁ
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a0/Apluda_mutica_W_IMG_2917.jpg/240px-Apluda_mutica_W_IMG_2917.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a0/Apluda_mutica_W_IMG_2917.jpg/240px-Apluda_mutica_W_IMG_2917.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/5a/Apluda_mutica_W_IMG_2945.jpg/320px-Apluda_mutica_W_IMG_2945.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/5a/Apluda_mutica_W_IMG_2945.jpg/320px-Apluda_mutica_W_IMG_2945.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/42/Apluda_mutica_W2_IMG_2917.jpg/250px-Apluda_mutica_W2_IMG_2917.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/42/Apluda_mutica_W2_IMG_2917.jpg/250px-Apluda_mutica_W2_IMG_2917.jpg)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTXEfZrmb6lOP6d88F5MLGHXc_BmzD3B QpmOByNINUB6mujFoQHnw (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTXEfZrmb6lOP6d88F5MLGHXc_BmzD3B QpmOByNINUB6mujFoQHnw)


https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSbtR5BdaF4dB3NDLxFt0u70l0pB64pR 5Jjln4vsfN2NMURWulT (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSbtR5BdaF4dB3NDLxFt0u70l0pB64pR 5Jjln4vsfN2NMURWulT)

THỦY GIÁ

Cây thảo nhiều năm, thân láng bóng
Lá có phiến hẹp, bẹ không lông
Hoa nhỏ nhóm 3, dẹp theo bông
Chủ trị rắn cắn và loét lở.

BXP

Sưu tập mới

Thủy giá, Trấu thảo, Cỏ hoa tre, Rếp - Apluda mutica, ChiApluda, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, thân cao 0,5-2m, láng bóng, nhỏ, cứng như nhánh Tre. Lá có phiến hẹp, rộng 5-10 (-15)mm, có cuống ngắn, mép cao, có lông; bẹ không lông. Cụm hoa dài 18-50cm, từ nách lá và ngọn lá bắc như mo; bông nhỏ từng nhóm 3, một lép, một có cuống và một không cuống, dẹp theo bông.
Mùa hoa tháng 7-10.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Nam và Tây Nam Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Philippin và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc thông thường ở lùm bụi, vườn khắp nơi.
Công dụng: Ở Trung Quốc, rễ được dùng trị rắn cắn; giã ra pha nước lọc uống và dùng bã đắp. Thân lá dùng trị chân bị loét lở.

buixuanphuong09
04-08-2014, 08:47 PM
Bài 359- TẬN THẢO
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

http://rainforestinfo.org.au/spp/npws/Arthr_hisp_Nicholson.jpg (http://rainforestinfo.org.au/spp/npws/Arthr_hisp_Nicholson.jpg)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTKCkqk6tcT36OdbHJuvo7yZypa5F8ju JDMJuHWl8y3qRZ2f5Vp (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTKCkqk6tcT36OdbHJuvo7yZypa5F8ju JDMJuHWl8y3qRZ2f5Vp)


http://www.nrm.qld.gov.au/waterwise/plantselector/images/544_arthraxon_hispidus.jpg (http://www.nrm.qld.gov.au/waterwise/plantselector/images/544_arthraxon_hispidus.jpg)


http://oak.ppws.vt.edu/scott/weed_id/arthraxon6-28.jpg (http://oak.ppws.vt.edu/scott/weed_id/arthraxon6-28.jpg)


http://www.namethatplant.net/Images/ImagesFire/tdh/tdh_a_hispidus_hispidus2b.jpg (http://www.namethatplant.net/Images/ImagesFire/tdh/tdh_a_hispidus_hispidus2b.jpg)

TẬN THẢO

Cỏ mềm, bò, mọc bụi dày
Lá hình bầu dục, mép đầy lông mi
Cụm hoa chùy, trục chữ chi
Viêm gan, hầu họng ... chủ trì rất hay.

BXP

Sưu tập mới

Tận thảo, Tiết trục phún, Cây cỏ vang. Cỏ trục đốt - Arthraxon hispidus, Chi Arthraxon, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa(nhánh 4)

Mô tả: Cỏ mềm, mọc thành bụi dày, thân bò dài, nhẵn. Lá hình bầu dục hay mũi mác, dài 3-6cm, mép có rìa lông mi; bẹ lá nhẵn hay có lông ở phần trên của mép. Cụm hoa chùy gồm 3-5 bông cao 2-6cm, trục chữ chi, không lông; bông nhỏ từng cặp, cao 3-5mm; mày dai, hình bầu dục dài, hẹp ở giữa; hoa ở dưới có mày hoa thuôn, nhẵn; hoa ở trên có mày hoa thuôn dài. Nhị 2. Bầu có đầu nhụy nhỏ, thò ra. Quả dài 3mm.
Ra hoa tháng 9-12.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Trung Quốc, Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc phổ biến ở ven đường, các bãi cỏ hoang nhiều nơi ở độ cao từ 400-1500m ở Lạng Sơn, Sơn La, Lào Cai, Hoà Bình, Ninh Bình, Thanh Hoá.
Công dụng: Vị đắng, tính bình. Ở Vân Nam (Trung Quốc) dùng chữa viêm gan, ho lâu khí suyễn, viêm hầu họng, viêm miệng, viêm mũi, viêm tuyến lâm ba, viêm tuyến sữa.

buixuanphuong09
04-08-2014, 08:49 PM
Bài 360- SẬY NÚI
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQeCmz5AujT-EPAhMJBjt7l60V9LeGnGc1PPgGKL26WfVSChcS0fA (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQeCmz5AujT-EPAhMJBjt7l60V9LeGnGc1PPgGKL26WfVSChcS0fA)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/23/Arundo_donax_002.JPG/320px-Arundo_donax_002.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/23/Arundo_donax_002.JPG/320px-Arundo_donax_002.JPG)


http://www.discoverlife.org/IM/I_LJM/0158/320/Arundo_donax,I_LJM15850.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_LJM/0158/320/Arundo_donax,I_LJM15850.jpg)


http://www.fireflyforest.com/images/wildflowers/plants/Arundo_don_300.jpg (http://www.fireflyforest.com/images/wildflowers/plants/Arundo_don_300.jpg)

http://www.discoverlife.org/IM/I_MWS/0715/320/Arundo_donax,I_MWS71513.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_MWS/0715/320/Arundo_donax,I_MWS71513.jpg)


http://www.robsplants.com/images/portrait/ArundoDonax081014.jpg (http://www.robsplants.com/images/portrait/ArundoDonax081014.jpg)

SẬY NÚI

Cây bụi lâu năm, phiến lá to
Chuỳ dày, vàng, tím một màu hoa
Tính hàn, đắng ngọt ai người biết
Mụn nhọt, đau răng ...đã đuổi xa.

BXP

Sưu tập mới

Sậy núi, Sậy trúc - Arundo donax, ChiArundo, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây bụi sống lâu năm, thân ngầm bò dài, có chỗ phình như củ, thân cao 2-6m, phân nhánh. Lá có phiến to, dài 30-60cm, rộng 2-5cm, có tai ở gốc; bẹ ngắn, có rìa lông. Chuỳ hoa ở ngọn, dày, cao 30-60cm, màu vàng hay tim tím, nhánh nhiều thẳng đứng hay trải ra gần như mọc vòng; bông nhỏ 1-1,2cm, mày 1cm, đài bằng mày nhỏ, 2 mày không bằng nhau không lông, nhọn; mày nhỏ dài, mày nhỏ trên bằng nửa mày nhỏ dưới, trục và cuống có tơ dài.
Nơi mọc:Loài của châu Á Phi và Âu, có phân bố ở Ấn Độ, Trung Quốc, Bắc Việt Nam, Lào...
Công dụng: Vị đắng ngọt, tính hàn.
Ở Ấn Độ, nước sắc rễ làm dịu, lợi tiểu, kích thích sự rối loạn kinh nguyệt và giảm sự tiết sữa.
Ở Trung Quốc, người ta dùng thân rễ trị nhiệt bệnh phát cuồng, đau răng do phong hoả, tiểu tiện bất lợi và dùng ngoài trị mụn nhọt, sưng to bìu Dái. Măng Sậy núi dùng trị phế nhiệt thổ huyết, nhiệt lăm, đau răng, váng đầu.

buixuanphuong09
04-08-2014, 08:52 PM
Bài 361- TRÚC THẢO NEPAN
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQxvt5s67871OCMdsq3Douy1O3FbWczn iwaI1Oy9mKlY6IQT1x9PA (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQxvt5s67871OCMdsq3Douy1O3FbWczn iwaI1Oy9mKlY6IQT1x9PA)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTrI0Hs9ZtoVQKydkK2erIf6o3PplCoy PTvau-FYqI7yWgFAXB5Cw (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTrI0Hs9ZtoVQKydkK2erIf6o3PplCoy PTvau-FYqI7yWgFAXB5Cw)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ1mk1-uvIoaIi7AKhMiQ2w7osxdnCdg9Wda90kFvMqDau-3ap2 (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ1mk1-uvIoaIi7AKhMiQ2w7osxdnCdg9Wda90kFvMqDau-3ap2)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTD_Gpwqy8yNWGSg2jHHY42zPV5SEIAH nICuS5CaZxdoBJ6f7Ke (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTD_Gpwqy8yNWGSg2jHHY42zPV5SEIAH nICuS5CaZxdoBJ6f7Ke)


https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSx0ZH6HyzNfu8iMfgb9VBunfUIsKqO_ W6i5OEH9BZDIqTO5SXsBg (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSx0ZH6HyzNfu8iMfgb9VBunfUIsKqO_ W6i5OEH9BZDIqTO5SXsBg)

TRÚC THẢO NEPAN

Em là Trúc thảo Nêpan
Rễ bò. thân khỏe, phiến thon, lông mềm
Chuỳ hoa đo đỏ, dày thêm
Lạng Sơn, Thanh Hoá, Nghệ An có nhiều.

BXP

Sưu tập mới

Trúc thảo Nêpan, Cỏ xương cá lông cứng - Arundinella nepalensis, Chi Arundinella, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa(nhánh 4)

Mô tả: Cỏ sống lâu năm có thân rễ bò, thân cao 0,3-1,5m, khoẻ, đơn hay phân nhánh; mắt có lông hay không. Lá ở gốc thân có phiến thon nhọn, mép có rìa lông, gốc hẹp, bẹ lá nhẵn hay có một vài lông ở mép, lưỡi bẹ ngắn có lông mềm. Chuỳ dày đặc hẹp, nhánh dài đến 5cm, bông nhỏ cao 2,5-3mm, xanh hay đo đỏ, có lông thưa, dài; lông gai dài 1-3mm, hoa 2.
Ra hoa tháng 2-11.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ, Việt Nam. Ở nước ta cây mọc ven đường đi, ven ruộng ở chân đồi giữa các hốc đá, ven suối, thuộc loại cỏ ưa ẩm, ưa ánh sáng, mọc khoẻ. Phân bố ở Lào Cai, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Ninh Bình, Thanh Hoá, Nghệ An.
Công dụng: Ở Ấn Độ, người ta dùng cây chế nhiều loại thuốc trị bệnh và dùng nấu nước rửa vết thương.

buixuanphuong09
05-08-2014, 03:34 PM
Bài 362- HÓP
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

http://www.caldwellhort.com/graphics/bamboo-pics/Bambusa-tuldoides-crcc-160h.jpg (http://www.caldwellhort.com/graphics/bamboo-pics/Bambusa-tuldoides-crcc-160h.jpg)


https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRMyyybxCirK2cbqKGkmvOpu8zTb8odD vQ4zf2up3n4KnC3IVVx (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRMyyybxCirK2cbqKGkmvOpu8zTb8odD vQ4zf2up3n4KnC3IVVx)

http://pics.davesgarden.com/pics/2008/03/12/BambooHQ/fbaf4e.jpg (http://pics.davesgarden.com/pics/2008/03/12/BambooHQ/fbaf4e.jpg)


http://bamboodirect.com/bamboo/phototimber/Bambusa-tuldoides.jpg (http://bamboodirect.com/bamboo/phototimber/Bambusa-tuldoides.jpg)

http://www.jardins-interieurs.com/v3/images/especes/bambusa.tuldoides.jpg (http://www.jardins-interieurs.com/v3/images/especes/bambusa.tuldoides.jpg)

http://aspwebstore.com/baytownbamboo/images/833Bambusa%20tuldoides%20Punting%20Pole.JPG (http://aspwebstore.com/baytownbamboo/images/833Bambusa%20tuldoides%20Punting%20Pole.JPG)


http://dev.instantjunglenorcal.com/wp-content/uploads/2013/05/Bambusa-Tuldoides-Ventricosa..jpg (http://dev.instantjunglenorcal.com/wp-content/uploads/2013/05/Bambusa-Tuldoides-Ventricosa..jpg)


HÓP

Là Hóp nhưng mà không "hóp" đâu
Bọng to, lóng thẳng, lá tươi màu
Chuỳ hoa có lá, bông dài nhẵn
Trị bệnh ...tinh tre tác dụng mau.

BXP

Sưu tập mới

Hóp - Bambusa tuldoides, Chi Bambusa, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Thân suôn cao 5-10m, lông to 3-4,5cm, rộng, thịt không dày. Lá ở mang có mép gợn sóng, rìa có lông, tai có lông, phiến thon. Lá có phiến dài 15-20cm, rộng 1,5-2cm, bẹ tai cao có rìa lông. Chuỳ hoa có lá, nhánh chụm 1-3, bông nhẵn, dài 23-30mm, mang 4-8 hoa. Quả bế cao 5mm.
Nơi mọc: Cây thường trồng lấy thân để dân làm cần câu. Người ta bỏ vỏ xanh của tre hóp, sau đó cạo lớp thân thành từng thoi mỏng hay thành sợi mỏng, còn phơn phớt xanh, rồi phơi khô khi dùng tẩm nước gừng sắc.
Công dụng: Tinh tre tức lớp vỏ trong ở thân cây, thường gọi là Trúc nhự.
Trúc như có vị ngọt, tính hơi lạnh; có tác dụng thanh nhiệt hoá đờm, trừ phiền, chỉ ẩn.
Chữa sốt, buồn nôn, mửa, cháy máu cam, băng huyết, đái ra máu. Ngày dùng 10-15g dạng thuốc sắc.

buixuanphuong09
05-08-2014, 03:37 PM
Bài 363- TRẪY
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRYKMdIRI7zq08FOBvckmA-yAgfIBRzYajAFtofivupO5fdTPl2 (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRYKMdIRI7zq08FOBvckmA-yAgfIBRzYajAFtofivupO5fdTPl2)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR7AJBb4TnlPmLQoAjKLEvvBynMPZaqs OhNwycQqFtrjAtAM80c (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR7AJBb4TnlPmLQoAjKLEvvBynMPZaqs OhNwycQqFtrjAtAM80c)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTvZFFhPoBP8ke9uQYZhZu1708lFIssM vteoJLBB8fI3Rj1sjfL (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTvZFFhPoBP8ke9uQYZhZu1708lFIssM vteoJLBB8fI3Rj1sjfL)


http://media-cache-cd0.pinimg.com/736x/d0/90/5d/d0905d707d675c3175ebe91894f44419.jpg (http://media-cache-cd0.pinimg.com/736x/d0/90/5d/d0905d707d675c3175ebe91894f44419.jpg)


http://www.plantright.org/sites/default/files/plant-photos/Bambusa_clumping_multiplex.jpg (http://www.plantright.org/sites/default/files/plant-photos/Bambusa_clumping_multiplex.jpg)


TRẪY

Cây bụi cao, tên em gọi Trẫy
Thân lục vàng, lá mũi mác, hẹp, nguyên
Cụm hoa chuỳ gồm nhiều bông riêng lẻ
Chữa nhiệt phiền, mất ngủ trẻ em.

BXP

Sưu tập mới

Trẫy - Bambusa multiplex, Chi Bambusa, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây bụi cao dưới 3m, thân có đường kính 2-3cm, nhẵn màu lục rồi màu vàng, mắt dày, các nhánh túm lại gần như mọc vòng; các lóng ở trên nhẵn; mo ở măng nhẵn, lá mo hình dải có mũi nhọn khá dài ở mép có lông mi. Lá xếp hai dãy, thường nhỏ, dài 2,5-7,5) (-14)cm, rộng 12mm, hình dải mũi mác, bẹ lá nhẵn, lưỡi bẹ hẹp, nguyên. Cụm hoa thành chuỳ kép ngắn gồm nhiều bông nhỏ riêng lẻ hay nhóm lại, có khi chỉ có một bông, cuống bông nhỏ nhẵn; hoa 5-9. Quả hình bầu dục có rãnh.
Ra măng vào mùa hạ.
Nơi mọc: Cây mọc nhiều ở Trung Bộ Việt Nam. Thường được trồng quanh nhà làm hàng rào, lấy thân làm cần câu, đan lát, làm nhà.
Công dụng: Vị ngọt, tính mát, có tác dụng thanh nhiệt lợi niệu, trừ phiền.
Dùng chữa trẻ em bực bội nóng nảy không ngủ, nhiệt bệnh phiền khát.

buixuanphuong09
05-08-2014, 04:02 PM
CHÚT BUỒN

Cũng phải thú nhận rằng: Nhìn lượng đọc hàng ngày ở VNTH bây giờ chỉ bằng 1/10 Blog cá nhân nên khó tránh khỏi buồn nản. Tuy nhiên, tôi sẽ cố gắng hết mình để không phụ lòng những bạn đọc còn yêu mến. Lượng đọc trên Blog cá nhân và những cuộc trao đổi qua hòm thư đã chứng minh chất lượng sưu tập của tôi không tồi. Tôi đã cống hiến cho đời những kiến thức thực vật giá trị, về thuốc, về hoa đẹp ... thể hiện trên những dòng thư của các cháu là sinh viên Đại học làm luận án tốt nghiệp, bạn đọc là nghiên cứu sinh ở nước ngoài cảm ơn tôi về những tư liệu tôi cung cấp...Hàng ngày tôi phải trả lời nhiều thư...
Duyên tôi nơi đây có lúc thăng trầm, nhưng tôi sẽ trụ vững.
Một chút buồn xin được cảm thông.

BXP 05.8.2014

buixuanphuong09
06-08-2014, 02:49 PM
Bài 364- TRE GAI
Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://ecx.images-amazon.com/images/I/41rNGnBigQL.jpg (http://ecx.images-amazon.com/images/I/41rNGnBigQL.jpg)

http://www.aryavebiotech.com/images/bambusa-bambos.jpg (http://www.aryavebiotech.com/images/bambusa-bambos.jpg)

http://e-pao.net/education/images/bamboo_tamenglong_11.jpg (http://e-pao.net/education/images/bamboo_tamenglong_11.jpg)


http://img577.imageshack.us/img577/9931/hoatre2.jpg (http://img577.imageshack.us/img577/9931/hoatre2.jpg)


http://baolamdong.vn/dataimages/201111/original/images732106_T101.jpg (http://baolamdong.vn/dataimages/201111/original/images732106_T101.jpg)


http://img.news.zing.vn/img/682/t682876.jpg (http://img.news.zing.vn/img/682/t682876.jpg)


http://vnthuquan.net/truyen/anhminhhoa/tre.jpg (http://vnthuquan.net/truyen/anhminhhoa/tre.jpg)


http://k14.vcmedia.vn/k:thumb_w/600/A3YmnWqkHeph7OwGyu6TwbX57tgTw/Image/2013/09/6-e41eb/diem-mat-nhung-loai-cay-cho-ca-doi-nguoi-moi-ra-hoa.jpg (http://k14.vcmedia.vn/k:thumb_w/600/A3YmnWqkHeph7OwGyu6TwbX57tgTw/Image/2013/09/6-e41eb/diem-mat-nhung-loai-cay-cho-ca-doi-nguoi-moi-ra-hoa.jpg)


HOA TRE

Một đời hoa chỉ một lần
Sáu mươi năm...dẫu xác thân lụi tàn
Vẫn còn dáng đứng hiên ngang
Của người quân tử hiên dâng cho đời. *

BXP

* Theo quan niệm Á Đông, tre trúc là biểu tượng của mẫu người quân tử bởi loài cây này tuy cứng mà vẫn mềm mại, đổ mà không gẫy, rỗng ruột như tinh thần an nhiên tự tại, không mê đắm quyền vị, vật chất. Và cũng như một người quân tử, tre và hoa tre chết đứng chứ không rũ xuống như những loài hoa khác. Đó là hình ảnh hiếm thấy giữa đất trời.

Sưu tập lại Bài 355 STH

Tre gai, Tre gai rừng, Tre vườn, Tre lộc ngộc - Bambusa bambos, Chi Bambusa,Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Tre rất to, cao đến 35m, mọc thành bụi dày, có gai to. Lá có măng có bẹ dày vàng, tai giún, phiến nhỏ hơn. Lá hai mặt một màu, rộng 1-1,5cm. Chuỳ gồm nhiều bông (gié) hoa màu ve chai láng, cao 2-2,5cm. Hoa 2-4; mày trên có rìa lông. Quả thóc tròn dài 5-8mm.
Nơi mọc:Loài của miền Ấn Độ được trồngnhiều làm hàng rào quanh các làng xóm, các vườn gia đình. Cũng thường gặp ở trạng thái hoang dại.
Ðể lấy tinh Tre, cạo bỏ vỏ xanh, sau đó cạo lớp thân thành từng phoi mỏng còn phơn phớt xanh, rồi hơi khô. Khi dùng, tẩm nước gừng sắc. Nếu lấy Tre non tươi về nướng lên, vắt lấy nước, ta được nước Tre non. Lá tre thường được dùng tươi.
Công dụng: Lá tre dùng làm thuốc ra mồ hôi, sát trùng, chữa viêm thận phù thũng cảm sốt. Tinh Tre dùng chữa sốt, buồn nôn mửa, chảy máu cam, băng huyết, đái ra máu, động thai. Nước Tre non dùng chữa cảm sốt, mê man, trúng phong cấm khẩu.

buixuanphuong09
06-08-2014, 02:52 PM
Bài 365- HÓP ĐÁ
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.smgrowers.com/imagedb/Bambusa_textillis.jpg (http://www.smgrowers.com/imagedb/Bambusa_textillis.jpg)


http://www.yellowseedbamboo.com/ysb-350/b-textilis-002.jpg (http://www.yellowseedbamboo.com/ysb-350/b-textilis-002.jpg)


http://www.ebiochem.com/Public/Uploads/zhuorui/4ebb63eb2a44d.png (http://www.ebiochem.com/Public/Uploads/zhuorui/4ebb63eb2a44d.png)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d2/Starr_070906-8505_Bambusa_textilis.jpg/272px-Starr_070906-8505_Bambusa_textilis.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d2/Starr_070906-8505_Bambusa_textilis.jpg/272px-Starr_070906-8505_Bambusa_textilis.jpg)


http://bamboosourcery.com/images/BTE.gif (http://bamboosourcery.com/images/BTE.gif)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/37/Starr_070906-8504_Bambusa_textilis.jpg/360px-Starr_070906-8504_Bambusa_textilis.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/37/Starr_070906-8504_Bambusa_textilis.jpg/360px-Starr_070906-8504_Bambusa_textilis.jpg)


HÓP ĐÁ

Tên Hóp đá, hóp sào, hay Tre sợi
Cây nhỡ cao, thân thẳng, lóng dài
Phiến lá thon, bẹ lá có tai
Cặn đọng đốt cây - Thiên trúc hoàng chữa bệnh.

BXP

Sưu tập mới

Hóp đá hay hóp, hóp sào, trúc,Tre sợi - Bambusa textilis, Chi Bambusa, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Tre nhỡ cao 9-10m; thân rất thẳng, lóng dài 40-60cm, rộng 5-6cm, lúc non có phấn trắng thịt mỏng, mo có lõng nằm, màu nâu sậm ở mặt ngoài, tai (lưỡi) thấp. Lá có phiến thon, gốc nhọn, dài 10-25cm, rộng 1,5-2,5cm, mặt dưới trăng trắng; gân phụ 5-6 mỗi bên, bẹ lá có tai thấp, bầu dục, cong. Cụm hoa với mỗi mắt mang 10-12 nhánh .
Nơi mọc:Cây được trồng lấy thân như trúc ở miền Bắc Việt Nam. Chúng bị một loại bệnh làm cho chất nước trong cây ngưng đọng lại. Có thể khai thác Thiên trúc hoàng quanh năm, nhưng thường hay có vào mùa thu đông. Ta thường thu thập Thiên trúc hoàng ở những đốt cây nứa bị đốt cháy; loại tốt là loại đục trắng, kích thước có thay đổi.
Công dụng:Thiên trúc hoàng - Concretip silicea Bambusae, là cặn đọng ở đốt của cây.
Vị ngọt, tính hàn. Dùng chữa người lớn trúng phong cấm khẩu, bệnh nhiệt hôn mê, bệnh ho nhiều đờm, trẻ em sốt cao bị kinh giật, đái dầm. Liều dùng 3-9g dạng thuốc sắc.

buixuanphuong09
09-08-2014, 02:29 PM
Bài 366- TRÚC PHẬT
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.bamboowholesale.com.au/assets/images/Ventricosa-007-s.jpg (http://www.bamboowholesale.com.au/assets/images/Ventricosa-007-s.jpg)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRDHTSKMN0aKD13ebU1ZXwwLJMyAV127 cRdDwmlzmMHp_OCsekk (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRDHTSKMN0aKD13ebU1ZXwwLJMyAV127 cRdDwmlzmMHp_OCsekk)

http://www.greenworld-nursery.com/images/virescence%20trees/Bambusa%20Ventricosa/mix/006.jpg (http://www.greenworld-nursery.com/images/virescence%20trees/Bambusa%20Ventricosa/mix/006.jpg)

http://www.bikudo.com/photo_stock/171971.jpg (http://www.bikudo.com/photo_stock/171971.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/8e/Bambusa_ventricosa.JPG/220px-Bambusa_ventricosa.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/8/8e/Bambusa_ventricosa.JPG/220px-Bambusa_ventricosa.JPG)


http://www.bamboogarden.com/images/Bambusa-ventricosa-'Kimmei'.jpg (http://www.bamboogarden.com/images/Bambusa-ventricosa-'Kimmei'.jpg)


http://bamboodirect.com/bamboo/phototimber/Bambusa-ventricosa.jpg (http://bamboodirect.com/bamboo/phototimber/Bambusa-ventricosa.jpg)


TRÚC PHẬT

Khi trồng đất em cao mười lăm mét
Trồng chậu thì thân nhỏ, vàng ngà
Gốc lóng phình lên nom như cái đùi gà
Cây cảnh đẹp, thân làm gậy chống.

BXP

Sưu tập mới

Trúc Phật, Trúc đùi gà, Tre ống điếu- Bambusa ventricosa, Chi Bambusa, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Tre này có thể cao đến 15m khi trồng ở đất, nhưng khi trồng trong chậu thì thân nhỏ, màu xanh đậm, khi già ngả màu hơi vàng, các lóng phình lên ở gốc nom như cái đùi gà. Lá có phiến thon, dài 12-21cm, rộng 1-2cm, có tai (lá mo) có rìa lông. Cụm hoa bông, bông nhỏ cao 3,5cm, trục không lông, màu trắng, mày nhỏ xanh; nhị 3, bao phấn đỏ.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Trung Quốc, Việt Nam. Cây mọc nhiều ở Quảng Ninh (Móng Cái) và Lạng Sơn cũng thường trồng làm cây cảnh và lấy thân làm gậy chống.
Công dụng: Vị hơi đắng, ngọt, tính mát, có tác dụng thanh nhiệt trừ phiền.
Ở Vân Nam (Trung Quốc) lá non được dùng trị trẻ em bực bội nóng nảy không ngủ, nhiệt bệnh phiền khát, như lá một số loài Bambusa khác.

buixuanphuong09
09-08-2014, 02:31 PM
Bài 367- Ý DĨ
Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://img.alibaba.com/photo/142298448/Coix_lachryma.jpg (http://img.alibaba.com/photo/142298448/Coix_lachryma.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/4e/DSC01747_-_Coix_lacryma-jobi_(Hiob's_Tr%C3%A4nen-Gras).JPG/320px-DSC01747_-_Coix_lacryma-jobi_(Hiob's_Tr%C3%A4nen-Gras).JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/4e/DSC01747_-_Coix_lacryma-jobi_(Hiob's_Tr%C3%A4nen-Gras).JPG/320px-DSC01747_-_Coix_lacryma-jobi_(Hiob's_Tr%C3%A4nen-Gras).JPG)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/19/Starr_020803-0123_Coix_lachryma-jobi.jpg/320px-Starr_020803-0123_Coix_lachryma-jobi.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/19/Starr_020803-0123_Coix_lachryma-jobi.jpg/320px-Starr_020803-0123_Coix_lachryma-jobi.jpg)

http://3.bp.blogspot.com/_1ak7ZkGqXrk/TCORfvw_QmI/AAAAAAAACog/q4v0OIf6Xx0/s320/coix_lachryma-jobi_4760-AN_02s.JPG (http://3.bp.blogspot.com/_1ak7ZkGqXrk/TCORfvw_QmI/AAAAAAAACog/q4v0OIf6Xx0/s320/coix_lachryma-jobi_4760-AN_02s.JPG)

http://www.tropic-concept.com/coix.jpg (http://www.tropic-concept.com/coix.jpg)


http://dongyminhphuc.com/Content/images/Drugs/ydi.png (http://dongyminhphuc.com/Content/images/Drugs/ydi.png)


Ý DĨ

Nhiều Đạm hơn cả Gạo, Ngô
Em là Ý dĩ-Bo bo thường dùng
Thổi cơm vừa dẻo vừa thơm
Rễ dùng chữa bệnh. Cơm thơm bổ người.

BXP

Sưu tập mới

Ý dĩ, Bo bo, Cườm gạo - Coix lachryma - jobi, Chi Coix, Họ Cỏ, lúa Poaceae,18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây thảo sống hằng năm hay lâu năm. Thân mọc thẳng đứng, cao 1,5-2m, phân nhánh ở những ngọn có hoa. Ở gốc thân có nhiều rễ phụ. Lá mọc so le, mặt lá ráp, gân lá song song, không có cuống. Hoa đơn tính cùng gốc: bông hoa đực ngắn, màu lục nhạt, trông tựa một nhánh của bông lúa; hoa cái thì nằm trong một lá bắc dày và cứng, từ màu xanh chuyển sang màu nâu tím đến đen. Quả hình trứng hơi nhọn đầu (thường gọi nhầm là nhân) được bao bởi một lá bắc cứng (thường gọi nhầm là vỏ).
Hoa tháng 7-8, quả tháng 9-10.
Nơi mọc:Loài của Á châu nhiệt đới, mọc hoang và cũng thường được trồng ở bờ nước, bãi, ruộng. Trồng bằng quả. Người ta thu hoạch cây khi quả chín già, cắt cả cây về phơi, đập lấy quả, sấy khô, rồi xay, thu lấy nhân trắng, phơi hay sấy khô. Cắt rễ, đem rửa sạch rồi phơi khô.
Công dụng: + Hạt dùng chữa: áp xe phổi, ruột thừa; viêm ruột ỉa chảy, bạch đới; phong thấp sưng đau; loét dạ dày, loét cổ tử cung; mụn cóc, eczema.
Ý dĩ là thuốc bổ và bồi dưỡng cơ thể tốt, dùng bổ sức cho người già và trẻ em, dùng lợi sữa cho phụ nữ sinh đẻ.
Do Ý dĩ có nhiều lipid, protid hơn Gạo, nhiều protid hơn bột Bắp, nên người ta dùng hạt đã giã trắng để thổi cơm, cũng thơm, dẻo và ngon như cơm nếp. Hoặc kết hợp với hạt Sen. Mộc nhĩ để hầm với thịt gà ăn vừa ngon vừa bổ. Cũng dùng nấu chè, ăn ngon như chè gạo nếp.
+ Rễ dùng chữa: Viêm nhiễm đường niệu, Sỏi thận; thủy thũng, phong thấp đau xương, trẻ em ỉa chảy, bạch đới, rối loạn kinh nguyệt, kinh bế; trừ giun đũa, đau bụng giun.

buixuanphuong09
09-08-2014, 02:34 PM
Bài 368- CỎ MẬT NHẴN
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://cals.arizona.edu/yavapaiplants/Grasses/Thumbnails/Chloris_virgata_Su5_13.jpg (http://cals.arizona.edu/yavapaiplants/Grasses/Thumbnails/Chloris_virgata_Su5_13.jpg)

http://keys.lucidcentral.org/keys/v3/UQCentenary/key/UQ_Centenary/Media/Html/virgata1b.jpg (http://keys.lucidcentral.org/keys/v3/UQCentenary/key/UQ_Centenary/Media/Html/virgata1b.jpg)

http://plants.usda.gov/gallery/standard/chvi4_002_shp.jpg (http://plants.usda.gov/gallery/standard/chvi4_002_shp.jpg)


http://luirig.altervista.org/cpm/albums/bot-hawaii07/normal_03362-Chloris-virgata.jpg (http://luirig.altervista.org/cpm/albums/bot-hawaii07/normal_03362-Chloris-virgata.jpg)


http://www.catnapin.com/WildFlowers/Grass/Feathertop%20Windmillgrass,%20Chloris%20virgata%20 zg%2020%20(2)_small.jpg (http://www.catnapin.com/WildFlowers/Grass/Feathertop%20Windmillgrass,%20Chloris%20virgata%20 zg%2020%20(2)_small.jpg)


http://www.ptrpest.com/monocot/chloris_virgata/chloris_virgata1.jpg (http://www.ptrpest.com/monocot/chloris_virgata/chloris_virgata1.jpg)


http://cals.arizona.edu/yavapaiplants/Grasses/Thumbnails/Chloris_virgata_SuSheath_13.jpg (http://cals.arizona.edu/yavapaiplants/Grasses/Thumbnails/Chloris_virgata_SuSheath_13.jpg)


CỎ MẬT NHẴN

Cây mọc hằng năm, lá có phiến hẹp
Cụm hoa mọc đứng, bông nhỏ màu ngà
Mang lông gai dài. Quả thóc đo đỏ
Cây dùng bổ máu; trị cảm, thấp phong.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ mật nhẵn, Cỏ đuôi hổ, Lục cong - Chloris virgata, ChiChloris, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây mọc hằng năm cao 20-60cm. Lá có phiến hẹp, dài 3-6cm, rộng 3mm, không lông, mép ngắn, có rìa lông, bẹ không lông. Cụm hoa với 4-10 bông thường mọc đứng, gắn ở một điểm, dài 4-6cm, bông nhỏ màu ngà dài 3-4mm, mày dưới có rìa lông, dài đến 9mm, hoa lép có mày nhỏ lõm, mang lông gai dài; trục thò dài. Quả thóc đo đỏ, hình dải thuôn, to 1,5mm, có 3 cạnh.
Cây ra hoa hầu như quanh năm.
Nơi mọc:Loài của các nước nhiệt đới và ôn đới, gặp ở Ấn Ðộ, Trung Quốc, Việt Nam. Ở nước ta, cỏ này mọc rải rác ở ven đường, trên các bãi hoang, nơi đất ẩm, trãi nắng ở Hà Nội, Hải Phòng.
Công dụng: Ở Nam Phi Châu, người ta dùng toàn cây hoặc rễ nấu nước pha vào nước tắm để điều trị cảm sốt và tê thấp.
Ghi chú: Rễ của cây Cỏ mật - Chloris barbata Sw., cũng được dùng làm thuốc bổ máu, thông máu.

buixuanphuong09
09-08-2014, 03:13 PM
Bài 369- CỎ MAY
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.natureloveyou.sg/Chrysopogon%20aciculatus.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Chrysopogon%20aciculatus.jpg)


http://www.discoverlife.org/IM/I_BC/0013/320/Chrysopogon_aciculatus,_flowers,I_BC1321.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_BC/0013/320/Chrysopogon_aciculatus,_flowers,I_BC1321.jpg)


http://1.bp.blogspot.com/_Xc449iZSY5E/SzAcjaldSGI/AAAAAAAAAfo/UJ4WkLqdC7E/s320/people-0022.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_Xc449iZSY5E/SzAcjaldSGI/AAAAAAAAAfo/UJ4WkLqdC7E/s320/people-0022.jpg)


http://4.bp.blogspot.com/_Xc449iZSY5E/SzAbSNFVMAI/AAAAAAAAAfQ/MIwwcdqqkYA/s320/processed_0052.jpg (http://4.bp.blogspot.com/_Xc449iZSY5E/SzAbSNFVMAI/AAAAAAAAAfQ/MIwwcdqqkYA/s320/processed_0052.jpg)


http://2.bp.blogspot.com/_Xc449iZSY5E/SzAcfd0W46I/AAAAAAAAAfg/h8X3ThAVeFk/s320/chrysopogonAciculatus.jpg (http://2.bp.blogspot.com/_Xc449iZSY5E/SzAcfd0W46I/AAAAAAAAAfg/h8X3ThAVeFk/s320/chrysopogonAciculatus.jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Chrysopogon%20aciculatus/DSC06603%20(08).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Chrysopogon%20aciculatus/DSC06603%20(08).jpg)


HOA CỎ MAY

Loài hoa dân dã: Cỏ May!
"Bắt đền anh!"...để vương đầy áo em!
Cỏ May! Mang nặng nỗi niềm
Của "Chùm khế ngọt" êm đềm tình quê.

BXP

Sưu tập lại Bài 351 STH

Cỏ may - Chrysopogon aciculatus, ChiChrysopogon, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây thảo cao 50-60cm, có thân rễ mọc bò. Lá xếp sít nhau ở gốc, hình dải hẹp, mềm, phẳng, mép nhăn nheo, bẹ tròn, không có tai, hẹp. Cụm hoa là chùy kép, màu nhạt hay màu tím sậm, dài 2,5-10cm; cuống chung khá lớn, mang cành nhánh hình sợi; mỗi đốt mang 3 bông nhỏ không cuống, hay gãy và mắc vào quần áo. Quả dẹp, dài.
Mùa hoa tháng 4-12.
Nơi mọc:Cây của vùng Malaixia - châu Ðại Dương mọc hoang ở vùng núi và đồng bằng, trên các bãi cỏ, ven đường đi và nơi trải nắng, khô hạn. Thu hái cây quanh năm, rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô.
Công dụng: Cây có vị đắng, tính mát, có tác dụng giải nhiệt, tiêu độc, lợi tiểu.
Dân gian thường dùng chữa da vàng, mắt vàng và trị giun.

buixuanphuong09
09-08-2014, 03:17 PM
Bài 370- SẢ DỊU
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.aroma-pure.com/images/lemongrass.gif (http://www.aroma-pure.com/images/lemongrass.gif)

http://ecx.images-amazon.com/images/I/61aOCLYhLWL._SY300_.jpg (http://ecx.images-amazon.com/images/I/61aOCLYhLWL._SY300_.jpg)



http://www.seedsofindia.com/Lemongrass.jpg (http://www.seedsofindia.com/Lemongrass.jpg)



http://www.kiaroma.ca/v/vspfiles/photos/ESS039-2.jpg (http://www.kiaroma.ca/v/vspfiles/photos/ESS039-2.jpg)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSppSG8qp0rMke9PPTWgIWKHtETH4qir qoLTN5ueUBftixoibANXA (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSppSG8qp0rMke9PPTWgIWKHtETH4qir qoLTN5ueUBftixoibANXA)


SẢ DỊU

Cây thảo, lá thòng dài
Cụm hoa chuỳ, màu xám
Bông nhỏ, có lông gai
Tinh dầu thơm, trị khớp....

BXP

Sưu tập mới

Sả dịu - Cymbopogon flexuosus, Chi Cymbopogon, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây thảo cao 2-2,5m, lóng dài 30cm, to 7-8mm. Lá thòng dài 70-90cm, rộng 1cm; mép cao 6-7mm. Cụm hoa chuỳ ở 1/3 thân, màu xám xám, kép, có các nhánh và nhánh nhỏ kéo dài, mảnh, dịu, thường rũ xuống; chùm đơn vị dài 10-15mm, có 3 lóng; bông nhỏ dài 4mm, mày dưới có 2 lõm, lông gai ngắn hơn hay bằng mày nhỏ.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Độ, Tân Ghinê, Lào và Nam Việt Nam, thường cũng được trồng.
Công dụng: Lá chứa tinh dầu gọi là Lemon - Grass của Đông Ấn Độ hay tinh dầu Lenmon grass de Cochin. Tinh dầu này có mùi thơm của Hoa tím và Chanh, rất được ưa chuộng để dùng chế xà phòng thơm dùng trong hương liệu và thuốc diệt muỗi. Tinh dầu cũng được dùng trị ỉa chảy và dùng xoa trị đau thấp khớp.

buixuanphuong09
11-08-2014, 05:02 PM
Bài 371- SẢ GOERING
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR3_tF8Rp8hu8xflRjx2vFoHDbykeVHJ ZXyvLRS_9schSl94cZq (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR3_tF8Rp8hu8xflRjx2vFoHDbykeVHJ ZXyvLRS_9schSl94cZq)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTmkJVx3AkucCemeQ3BYXUwtGyEFF6Oz Ll7EGewS80UemgXNLtB (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTmkJVx3AkucCemeQ3BYXUwtGyEFF6Oz Ll7EGewS80UemgXNLtB)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTUyO7gvzG06Nau3j9eoa53skOUVfVdV 0JC7NtoZYPYgmLr57GL (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTUyO7gvzG06Nau3j9eoa53skOUVfVdV 0JC7NtoZYPYgmLr57GL)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ6h1s0sEqwo4X_Bht1S04tz8KlCnOx5 2pudPl8843aUby2xPrx (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ6h1s0sEqwo4X_Bht1S04tz8KlCnOx5 2pudPl8843aUby2xPrx)

SẢ GOERING

Cây thảo mọc hướng lên
Lá có phiến hẹp dài
Chuỳ hoa hẹp, lưỡng tính
Chữa bệnh, chế xà phòng.

BXP

Sưu tập mới


Sả Goering, Cát thảo - Cymbopogon goeringii, Chi Cymbopogon, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây thảo mọc hướng lên, có thân có lông ở dưới cụm hoa, lóng dài, to cỡ 2mm. Lá có phiến hẹp dài, dài 20-30cm, rộng 7mm, không dựng đứng, mép ngắn, bẹ ngắn hơn lóng, tương đối mềm. Chuỳ hoa hẹp, có 2-4 nhánh, nhánh sơ cấp gập xuống, dài hơn lóng, cỡ 5-7cm; mo ngắn; bông nhỏ lưỡng tính, dài 4mm, mày dưới 3-5 gân, lông gai dài 6mm.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Nhật Bản, Triều Tiên, Trung Quốc và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc từ Lạng Sơn vào Nam.
Công dụng: Vị cay, tính ấm; có tác dụng giải biểu, lợi thấp, bình suyễn, chống ho, tiêu viêm, giảm đau, cầm ỉa chảy, cầm máu, khư phong thấp, tiêu thũng, giúp tiêu hoá, thông kinh lạc. Có thể sử dụng trong hương liệu chế xà phòng.

buixuanphuong09
11-08-2014, 05:04 PM
Bài 372- SẢ HỒNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ9UwsHGNcjfnN1q1irWfLBgGwhNbnTH ha1IzA5CwDMzk9kiLtZ (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ9UwsHGNcjfnN1q1irWfLBgGwhNbnTH ha1IzA5CwDMzk9kiLtZ)

http://www.shivorganics.com/prd/palmarosa-oil.jpg (http://www.shivorganics.com/prd/palmarosa-oil.jpg)

http://www.alsagarden.com/249-large_default/cymbopogon-martinii-palmarosa-graines.jpg (http://www.alsagarden.com/249-large_default/cymbopogon-martinii-palmarosa-graines.jpg)

http://203.190.147.122/ruraltech/PlantImages/palmarosa.jpg (http://203.190.147.122/ruraltech/PlantImages/palmarosa.jpg)

http://www.shriessentialoils.com/uploaded_files/product_images/large_image/129483150510.jpg (http://www.shriessentialoils.com/uploaded_files/product_images/large_image/129483150510.jpg)


http://3.imimg.com/data3/IF/PC/MY-2104778/cymbopogon-martinii-500x500.png (http://3.imimg.com/data3/IF/PC/MY-2104778/cymbopogon-martinii-500x500.png)


SẢ HỒNG

Cây thảo sống nhiều năm
Lá có gốc hình tim
Hoa ít, khô màu đỏ
Chế xà phòng, hương liệu.

BXP

Sưu tập mới

Sả hồng, Sả lá rộng, Sả Palma-rosa - Cymbopogon martinii, Chi Cymbopogon,Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm; thân rễ ngắn. Thân cao trung bình 1,2 - 1,8m. Cây trưởng thành trung bình có 10-20 đốt, lóng dài 10-13cm, rộng 3mm, hơi dài hơn bẹ; ở các đốt thấp gần mặt đất có rễ bất định. Phiến lá có gốc hình tim hay tròn, dài 10-15cm, tới 25-40cm, rộng 1-3cm, mép cao 2-3mm, bẹ lá không lông, bao quanh đốt và lóng cây. Chuỳ hoa ít hoa, cao 10cm, lúc khô có màu đo đỏ; bông không cuống, 4mm, có mày dưới lõm ở trong. Quả thóc rất nhỏ.
Cây ra hoa tháng 10-11.
Nơi mọc:Loài của Ấn Độ với hai thứ Motia và Sofia. Thứ Motia được ưa chuộng vì cho năng suất tinh dầu cao hơn. Ta nhập trồng vào đầu năm 1982. Hiện nay được trồng ở Đắc Lắc và một số nơi khác. Cây ưa điều kiện khí hậu ẩm mát, nhiệt độ thích hợp từ 16-28oC; có khả năng chịu được nhiệt độ cao và hạn kéo dài, chịu úng kém. Thường sinh trưởng tốt trong vụ xuân hè và hè thu. Cây có khả năng chịu được lượng phân bón cao và đòi hỏi đất trồng phải có tầng canh tác dầy trung bình từ 15-20cm trở lên và tơi xốp nhiều mùn. Trồng sau 6 tháng đã có thể thu hoạch, mỗi năm có thể cắt cây hai lần. Trồng 3-5 năm mới phải thay giống.
Công dụng: Người ta dùng tinh dầu Sả hồng thay tinh dầu Hoa hồng trong việc chế xà phòng thơm và dùng trong kỹ nghệ hương liệu.

buixuanphuong09
11-08-2014, 05:06 PM
Bài 373- SẢ JAVA
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/65/Cymbopogon_nardus_(DITSL).JPG/320px-Cymbopogon_nardus_(DITSL).JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/65/Cymbopogon_nardus_(DITSL).JPG/320px-Cymbopogon_nardus_(DITSL).JPG)


http://www.jophieloils.com/wp-content/uploads/2013/03/citronella-1.png (http://www.jophieloils.com/wp-content/uploads/2013/03/citronella-1.png)


http://media-cache-ec0.pinimg.com/236x/52/e4/b2/52e4b25a01820cc8dea8ceff0441ef9a.jpg (http://media-cache-ec0.pinimg.com/236x/52/e4/b2/52e4b25a01820cc8dea8ceff0441ef9a.jpg)


http://catalog.wlimg.com/1/305598/full-images/citronella-grass-843587.jpg (http://catalog.wlimg.com/1/305598/full-images/citronella-grass-843587.jpg)


SẢ JAVA

Cây thảo sống dai, mọc thành bụi
Phiến lá phẳng, hình dải, rất dài
Chuỳ hoa gồm nhiều chùm mọc đứng
Lá trừ ho, thân rễ hạ sốt, điều kinh.

BXP

Sưu tập mới

Sả Java - Cymbopogon nardus, Chi Cymbopogon, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây thảo sống dai, mọc thành bụi, có thân mọc thẳng, cao 0,8-1,5m. Lá phẳng, hình dải, rất dài, có mép sắc. Chuỳ hoa gồm nhiều chùm mọc đứng.
Nơi mọc:Loài của các nước Đông dương, Ấn Độ, Inđônêxia, Trung Quốc. Cũng được trồng ở nhiều nơi: Java, Đài Loan, Goatemala, Ghinê, Madagascar, Thái Lan. Ta cũng có nhập trồng một thứ có nguồn gốc ở Java có năng suất hàng năm là 100 lít tinh dầu mỗi hecta.
Công dụng: Vị cay, mùi thơm, tính ấm; lá có tác dụng trừ ho; thân rễ có tác dụng lợi tiểu, hạ sốt, điều kinh, trợ đẻ.

buixuanphuong09
14-08-2014, 09:52 AM
Bài 374- SẢ LAM
Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.ispot.org.za/sites/default/files/imagecache/mid/images/10720/411328ee57fd65cd040e8b835f372152.jpg (http://www.ispot.org.za/sites/default/files/imagecache/mid/images/10720/411328ee57fd65cd040e8b835f372152.jpg)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR78EFTIcSBPMT_TWWA0cJg-VftO0EkIWgvS5Glrb0EVUmb3RDL (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR78EFTIcSBPMT_TWWA0cJg-VftO0EkIWgvS5Glrb0EVUmb3RDL)

http://www.ispot.org.za/sites/default/files/imagecache/mid/images/13914/1f67b215825bd6a8c8855d016dcf4131_25.jpg (http://www.ispot.org.za/sites/default/files/imagecache/mid/images/13914/1f67b215825bd6a8c8855d016dcf4131_25.jpg)


SẢ LAM

Cây thảo thường phân nhánh
Chuỳ hoa hình dải - thuôn
Lá nhỏ, màu mốc mốc
Toàn cây chữa bệnh liệt dương.

BXP

Sưu tập mới

Sả lam, Cỏ đít, Cỏ thúi - Cymbopogon caesius, Chi Cymbopogon, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây thảo có thân cao 0,3 tới 1m, thường phân nhánh, với các nhánh xếp thành bó. Lá tương đối nhỏ, dài 8-20cm, rộng 2-6mm, màu mốc mốc, mỏng, có mép ráp cao 2-3mm. Chuỳ hoa hình dải - thuôn, trải ra, màu mốc mốc hay màu cỏ khô khi chín, dài 10-20cm.
Nơi mọc:Loài của các nước Đông dương, mọc hoang ở rừng thưa Quảng Trị, Ninh Thuận. Cây được trồng nhiều.
Công dụng: Lá chứa nhiều tinh dầu. Các bông nhỏ cũng chứa tinh dầu nên có mùi rất thơm. Cũng được dùng làm cây hương liệu và làm thuốc như Sả chanh.
Ở Quảng Châu (Trung Quốc), toàn cây được dùng chữa bệnh liệt dương

buixuanphuong09
14-08-2014, 09:54 AM
Bài 375- SẢ MAO LƯƠNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://plants.usda.gov/gallery/standard/cyci_001_shp.jpg (http://plants.usda.gov/gallery/standard/cyci_001_shp.jpg)

http://www.marinelifephotography.com/flowers/grasses/cymbopogon-citratus.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/grasses/cymbopogon-citratus.jpg)

http://www.marinelifephotography.com/flowers/grasses/cymbopogon-citratus-2.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/grasses/cymbopogon-citratus-2.jpg)

http://www.floridata.com/ref/c/images/cymb_ci10.jpg (http://www.floridata.com/ref/c/images/cymb_ci10.jpg)
http://www.nepl.com.np/uploads/herbs_products/cymbopogon-citratus-(lemon-grass)_cuts_3.jpg (http://www.nepl.com.np/uploads/herbs_products/cymbopogon-citratus-(lemon-grass)_cuts_3.jpg)

http://s.ecrater.com/stores/59305/4cf59edf9b394_59305n.jpg (http://s.ecrater.com/stores/59305/4cf59edf9b394_59305n.jpg)


SẢ MAO LƯƠNG

Cây thảo, phân nhánh nhiều
Lá dài, bẹ trắng, rộng
Cụm hoa bông nhỏ, nhiều
Dùng gia vị, làm thuốc.

BXP

Sưu tập mới

Sả, Mao hương - Cymbopogon citratus, Chi Cymbopogon, Họ Cỏ, lúa Poaceae,18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây thảo sống lâu năm, mọc thành bụi, phân nhánh nhiều, cao khoảng 1,5m. Thân rễ trắng hoặc hơi tím. Lá dài đến 1m, hẹp, mép hơi ráp; bẹ trắng, rộng. Cụm hoa gồm nhiều bông nhỏ không cuống.
Nơi mọc: Loài liên nhiệt đới mọc hoang và được trồng lấy củ, lá làm gia vị và làm thuốc. Thu hái toàn cây quanh năm, rửa sạch và phơi trong râm mát cho khô.
Công dụng: Vị ngọt, tính ấm, có mùi thơm. Ngoài công dụng dùng làm gia vị, Sả đã được dùng làm thuốc từ lâu đời trong nhân dân ta, Tuệ Tĩnh từng nói về Sả: vị đắng, tính ấm, mùi thơm. Bạt hôi thối, trừ tà khí, giải cảm hàn thấp nóng sốt, trị đau bụng lạnh dạ, nôn mửa. Ngày nay, ta dùng Sả chữa: cảm mạo, nóng sốt đau đầu, đau dạ dày, ỉa chảy, phong thấp tê đau, đòn ngã tổn thương, bụng dạ trướng đau, viêm tai giữa có mủ, ho, cước khí, kinh nguyệt không đều, phù thũng khi có mang. Người ta còn dùng toàn cây Sả chưng cất tinh dầu; tinh dầu Sả dùng khử mùi hôi tanh, xua ruồi muỗi. Dùng xoa ngoài chữa cúm và phòng bệnh truyền nhiễm.

buixuanphuong09
14-08-2014, 09:56 AM
Bài 376- SẢ QUĂN
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR_TMmWpv450PdbDk5dXrA1RKlCDo0sU alXQRwhsKHg1VrFarzSmg (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR_TMmWpv450PdbDk5dXrA1RKlCDo0sU alXQRwhsKHg1VrFarzSmg)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSvtNK6GjfmhoZzgEmnHuA2fK9YJqIaX f5gYGXOEDLjE0_eDr8Q (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSvtNK6GjfmhoZzgEmnHuA2fK9YJqIaX f5gYGXOEDLjE0_eDr8Q)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/5a/Cymbopogon_tortilis_var._goeringii.JPG/320px-Cymbopogon_tortilis_var._goeringii.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/5a/Cymbopogon_tortilis_var._goeringii.JPG/320px-Cymbopogon_tortilis_var._goeringii.JPG)


http://www.stuartxchange.com/BalaniuPD.jpg (http://www.stuartxchange.com/BalaniuPD.jpg)


SẢ QUĂN

Cỏ mọc thành bụi, thân bò ngắn
Lá có phiến dài, bẹ không lông
Cụm hoa có nhiều mo cứng đỏ
Trị sơn lam chướng khí, tránh thụ thai.

BXP

Sưu tập mới

Sả quăn - Cymbopogon tortilis, Chi Cymbopogon, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cỏ mọc thành bụi có thân đứng cao 80cm, lóng dài, to 1-2mm, thân bò ngắn, to 7-8mm. Lá có phiến dài 15-20cm, rộng 7-8mm, mép cao 1-3mm, bẹ không lông. Cụm hoa có nhiều mo cứng đỏ, nhỏ, cuống mang 2 chùm rẽ đôi, có lông dài; bông nhỏ không cuống lưỡng tính dài 3,5-4mm, có lông dài 1cm; bông nhỏ có cuống đực, không có lông gai.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Nam Trung Quốc và Việt Nam, thường mọc ở độ cao 300-2700m, nơi ẩm ướt. Ở nước ta, cây mọc ở vài nơi từ Hải Dương (Hải Hưng) đến Buôn Ma Thuột (Đắc Lắc).
Công dụng: Vị cay, hơi đắng, tính hơi hàn; có tác dụng hoạt huyết khử ứ, giải thũng độc.
Ở Vân Nam (Trung Quốc), cây được dùng trị sơn lam chướng khí, thuỷ thổ bất phục, thoắt nóng thoắt lạnh, bụng dạ lạnh đau, sang độc. Đã thử nghiệm dùng tránh thụ thai.

buixuanphuong09
16-08-2014, 09:25 AM
Bài 377- CỎ GÀ
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/62/Cynodon_dactylon_2.jpg/220px-Cynodon_dactylon_2.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/62/Cynodon_dactylon_2.jpg/220px-Cynodon_dactylon_2.jpg)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQICy9zzshgl2p1hB7GXAGnUle-qJ9kqjdTHerBz3XnHk_1RuZj6Q (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQICy9zzshgl2p1hB7GXAGnUle-qJ9kqjdTHerBz3XnHk_1RuZj6Q)
https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTqhKhifyMjCeJntSlLLHUl8_eF4lUhn ASqC2M_UnC4WVwUkAv4hg (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTqhKhifyMjCeJntSlLLHUl8_eF4lUhn ASqC2M_UnC4WVwUkAv4hg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTFTE3Rp6vJ49gKXMeWbr95mW68hux6L q35z4bA6a2N0sEnIqls (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTFTE3Rp6vJ49gKXMeWbr95mW68hux6L q35z4bA6a2N0sEnIqls)

http://2.bp.blogspot.com/_xKU_CBycYGM/TF0c7MCOpnI/AAAAAAAAAIs/adpmPRLoOds/s1600/grass.jpg (http://2.bp.blogspot.com/_xKU_CBycYGM/TF0c7MCOpnI/AAAAAAAAAIs/adpmPRLoOds/s1600/grass.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/5b/Starr_080209-2655_Cynodon_dactylon.jpg/320px-Starr_080209-2655_Cynodon_dactylon.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/5b/Starr_080209-2655_Cynodon_dactylon.jpg/320px-Starr_080209-2655_Cynodon_dactylon.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/2/23/Cynodon_dactylon.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/2/23/Cynodon_dactylon.jpg)

CỎ GÀ

Cỏ em bạn với tuổi thơ
Chọi gà thích thú đến già chưa quên
Hương đồng cỏ nội dịu hiền
Chữa nhiều bệnh tật - Tình em dâng đờ

Sưu tập mới


Cỏ gà, Cỏ chỉ - Cynodon dactylon, Chi Cynodon, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cỏ sống dai nhờ thân rễ ngắn. Thân có nhiều cành, mọc bò dài, thỉnh thoảng lại phát ra những nhánh thẳng đứng. Lá phẳng, ngắn, hẹp, nhọn, dài 3-4cm, hơi có màu lam. Cụm hoa gồm 2-5 bông hình ngón tay mảnh, dài 2,5-5cm, màu xanh hay tím, tỏa trên đỉnh một cuống mảnh, mỗi bông có các hoa phẳng, họp thành hai dãy bông nhỏ song song. Quả thóc, hình thoi thường dẹt, không có rãnh.
Nơi mọc:Cây phổ biến khắp thế giới. Mọc hoang khắp nơi ở nước ta. Thường gặp nơi ẩm thấp, trong các vườn. Ðào cây, cắt lấy thân rễ, rửa sạch đất cát, phơi hay sấy khô.
Công dụng: Cỏ gà có vị ngọt, hơi đắng, tính mát. Ðược dùng trị: Các bệnh nhiễm trùng và sốt rét. Các trường hợp rối loạn tiết niệu, viêm thận và bàng quang, vàng da, Sỏi thận, sỏi gan, sỏi mật. Thấp khớp, thống phong. Phụ nữ kinh nguyệt không đều. Trẻ em sốt cao, tiểu ít hay bí đái. Viêm mô tế bào, rắn cắn.
Ghi chú:Cỏ gà rất thông dụng, dễ tìm, lại trị được nhiều bệnh nên tôi post thêm cách dùng:

Cách dùng: Có thể dùng dưới dạng thuốc sắc hay thuốc hãm. Có khi dùng toàn cây hay thân rễ sắc uống lấy 20g cho vào 1 lít nước sắc kỹ, ngày uống 2 chén, liên tục trong 3-4 ngày. Nếu hãm uống, dùng 20g rễ hãm 1 phút trong 1 lít nước đun sôi, loại bỏ nước này, bóc vỏ thân rễ đi rồi lại cho vào 1 lít nước khác đun sôi trong 10 phút, có thể thêm 1 nắm Cam thảo. 1 nắm Bạc hà, 1 quả Chanh, mỗi ngày uống 2 chén. Có thể dùng dịch tươi. Ðể trị rắn cắn, dùng thân rễ nhai nuốt nước, lấy bã đắp vào chỗ bị cắn.

buixuanphuong09
16-08-2014, 09:28 AM
Bài 378- CỎ MÀN TRẦU
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/ca/Eleusine_indica_-_Oslo_botanical_garden_-_IMG_8907.jpg/250px-Eleusine_indica_-_Oslo_botanical_garden_-_IMG_8907.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/ca/Eleusine_indica_-_Oslo_botanical_garden_-_IMG_8907.jpg/250px-Eleusine_indica_-_Oslo_botanical_garden_-_IMG_8907.jpg)

http://www.discoverlife.org/IM/I_TQBH/0004/320/Eleusine_indica,I_TQBH435.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_TQBH/0004/320/Eleusine_indica,I_TQBH435.jpg)
http://www.weedalogue.com/speciesindex/eleusine_indica.jpg (http://www.weedalogue.com/speciesindex/eleusine_indica.jpg)

http://www.discoverlife.org/IM/I_TQBH/0054/320/Eleusine_indica,I_TQBH5406.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_TQBH/0054/320/Eleusine_indica,I_TQBH5406.jpg)


http://www.tennesseeturfgrassweeds.org/PublishingImages/slideshow/Goosegrass%20(Eleusine%20indica).JPG (http://www.tennesseeturfgrassweeds.org/PublishingImages/slideshow/Goosegrass%20(Eleusine%20indica).JPG)


http://www.cals.ncsu.edu/plantbiology/ncsc/containerWeeds/images/Eleusine_indica_habit.jpg (http://www.cals.ncsu.edu/plantbiology/ncsc/containerWeeds/images/Eleusine_indica_habit.jpg)


http://www.viarural.com.ar/viarural.com.ar/agricultura/aa-malezas/eleusine-indica-02.jpg (http://www.viarural.com.ar/viarural.com.ar/agricultura/aa-malezas/eleusine-indica-02.jpg)


http://www.botanic.jp/plants-aa/ohisib_4.jpg (http://www.botanic.jp/plants-aa/ohisib_4.jpg)


CỎ MÀN TRẦU

Cây thảo hằng năm, rễ mọc khỏe
Lá hình dải nhọn mọc so le
Cụm hoa bông xẻ, đều tròn tỏa
Chữa bệnh cho người lắm kẻ mê.

BXP

Sưu tập

Cỏ mần trầu, Cỏ vườn trầu, Cỏ màn trầu, Cỏ dáng - Eleusine indica, ChiEleusine, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây thảo sống hằng năm, cao 15-90cm, có rễ mọc khỏe. Thân bò dài ở gốc, phân nhánh, sau mọc thẳng đứng thành bụi. Lá mọc so le, hình dải nhọn. Cụm hoa là bông xẻ ngón có 5-7 nhánh dài mọc tỏa tròn đều ở đầu cuống chung và có 1-2 nhánh xếp thấp hơn ở dưới, mỗi nhánh mang nhiều hoa. Quả thuôn dài, gần như có ba cạnh.
Cây ra hoa từ tháng 3-11.
Nơi mọc:Loài cổ nhiệt đới, mọc phổ biến ở nhiều nơi, thường gặp ở bờ ruộng, ven đường, bãi hoang. Thu hái cây vào mùa khô, rửa sạch, dùng tươi hay phơi khô.
Công dụng: Vị ngọt hơi đắng, tính bình.
Thường được dùng trị cao huyết áp, lao phổi, ho khan, sốt âm ỉ về chiều, lao lực mệt nhọc, tiểu tiện vàng và ít một. Còn dùng cho phụ nữ có thai hỏa nhiệt táo bón, buồn phiền, động thai, nhức đầu, nôn mửa, tức ngực, sốt nóng. Cũng dùng uống trị mụn nhọt, các chứng nhiệt độc, trẻ em tưa lưỡi.

Cỏ Mần trầu rất thông dụng, dễ kiếm, chữa nhiều bệnh. Tôi giới thiệu thêm Ðơn thuốc:
1. Chữa cao huyết áp; dùng toàn cây Cỏ mần trâu, rửa sạch cắt nhỏ, cân 500g, giã nát, thêm chừng 1 bát nước sôi để nguội, vắt lấy nước cốt, lọc qua vải, thêm chút đường, ngày có thể uống 1 lần sáng và chiều.
2 - Ðể phòng viêm não truyền nhiễm: Cỏ mần trầu 30g, dùng như trà uống trong 3 ngày, sau đó nghỉ 10 ngày uống tiếp 3 ngày nữa.
3. Viêm gan vàng da: Cỏ mần trầu tươi 60g, rễ tổ kén đực 30g sắc uống.
4. Viêm tinh hoàn: Cỏ mần trầu tươi 60g, thêm 10 cùi vải, sắc uống.
5. Chữa cảm sốt nóng, khắp người mẩn đỏ, đi đái ít, dùng 16g Cỏ mần trầu phối hợp với 16g rễ Cỏ tranh, sắc nước uống.

buixuanphuong09
21-08-2014, 09:32 AM
Bài 379- KÊ CHÂN VỊT
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://1.imimg.com/data/J/5/MY-282770/eleusine-coracana_250x250.jpg (http://1.imimg.com/data/J/5/MY-282770/eleusine-coracana_250x250.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/6c/Finger_millet_3_11-21-02.jpg/280px-Finger_millet_3_11-21-02.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/6c/Finger_millet_3_11-21-02.jpg/280px-Finger_millet_3_11-21-02.jpg)

http://cf.cdn1.zepo.in/upload/product_photos/base/0/2/210/original3.185006.1.jpg (http://cf.cdn1.zepo.in/upload/product_photos/base/0/2/210/original3.185006.1.jpg)

http://www.itqb.unl.pt/~BCV/susananeves_files/E.coracana.jpg (http://www.itqb.unl.pt/~BCV/susananeves_files/E.coracana.jpg)

http://4.bp.blogspot.com/_NBu7wfRkMjE/ScPeH2GzoMI/AAAAAAAABMc/60D22mSi-Tk/s400/Eleusine+coracana+-+Sarse.jpg (http://4.bp.blogspot.com/_NBu7wfRkMjE/ScPeH2GzoMI/AAAAAAAABMc/60D22mSi-Tk/s400/Eleusine+coracana+-+Sarse.jpg)


http://www.outsidepride.com/images/products/detail/ornamentals/eleusine.jpg (http://www.outsidepride.com/images/products/detail/ornamentals/eleusine.jpg)


http://www.fao.org/docrep/008/y5831e/y5831e05.jpg (http://www.fao.org/docrep/008/y5831e/y5831e05.jpg)


KÊ CHÂN VỊT

Lá có phiến to dẹp
Các bông gắn một bên
Hạt ăn như ngũ cốc
Làm giảm mật, săn da

BXP

Sưu tập mới

Kê chân vịt - Eleusine coracana, ChiEleusine, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây thảo có thân to cao 0,80m, có thể đến 1,50m, rễ to. Lá có phiến to dẹp, dài 20-40cm. Cụm hoa do 3-7 nhánh xuất phát cùng một điểm, dài 4-7cm, có thể tới 15cm, rộng 1cm, hơi cong, gốc có lông; các bông gắn một bên, rất sít nhau; bông nhỏ 2-3 hoa. Quả thóc hình cầu, ráp, màu nâu đỏ.
Nơi mọc:Gốc ở Ấn độ và Đông Phi châu, được trồng nhiều ở các vùng cao 900-2000m của nước ta để lấy hạt.
Công dụng: Hạt bổ, làm mát. Hạt ăn được như ngũ cốc. Có thể làm rượu. Ở Ấn độ, hạt được dùng trong trường hợp giảm mật và làm săn da.

buixuanphuong09
21-08-2014, 09:35 AM
Bài 380- CỎ BÔNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/4a/Starr_050418-0273_Eragrostis_amabilis.jpg/260px-Starr_050418-0273_Eragrostis_amabilis.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/4a/Starr_050418-0273_Eragrostis_amabilis.jpg/260px-Starr_050418-0273_Eragrostis_amabilis.jpg)

http://www.natureloveyou.sg/Eragrostis%20tenella.jpg (http://www.natureloveyou.sg/Eragrostis%20tenella.jpg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSZazhZ1H8QvgpO-Sz6mxyXTbpdkzvhwpby4vq5M3P9VfGPj1LF (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSZazhZ1H8QvgpO-Sz6mxyXTbpdkzvhwpby4vq5M3P9VfGPj1LF)

x


http://www.natureloveyou.sg/Eragrostis%20tenella/DSC00566%20(10).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Eragrostis%20tenella/DSC00566%20(10).jpg)



http://www.natureloveyou.sg/Eragrostis%20tenella/DSC00565%20(10).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Eragrostis%20tenella/DSC00565%20(10).jpg)

CỎ BÔNG

Cây thảo, mọc bụi dày
Cụm hoa màu lục nhạt
Lá hẹp, hình dải dài
Cây sắc uống lợi tiểu.

BXP

Sưu tập

Cỏ bông, Cỏ bông trắng - Eragrostis tenella, ChiEragrostis, Họ Cỏ, lúa Poaceae,18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cỏ sống hàng năm. Thân cao 15-45cm, thành bụi dày thường mảnh. Lá hẹp, hình dải dài 2,5-7,5cm, nhẵn, mép ráp bẹ lá nhẵn, họng có lông dài, lưỡi bẹ có dạng một vòng lông mi. Cụm hoa là chuỳ hẹp hay trải ra, hình bầu dục thuôn hay hình trụ, màu lục nhạt hay màu tía, dài 5-20cm. Bông nhỏ hơi dẹt, mang 4-5 hoa; cuống chung nhẵn, có đốt; mày gần giống nhau hay khác nhau, hình gần tròn, rất dễ rụng; nhị 3. Quả màu vàng nhạt.
Cây có hoa từ tháng 10-2.
Nơi mọc:Loài của vùng Ấn Độ, Malaixia, gặp mọc hoang ở các bãi cỏ, ven đường nơi nhiều nắng, khô.
Công dụng: Ðược dùng sắc nước uống lợi tiểu.

buixuanphuong09
21-08-2014, 09:37 AM
Bài 381- TINH THẢO LÔNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR5sihbSFzymqRvWlCXek2BOelGo-ruMQf-9hwvljlhIbxab8fa (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR5sihbSFzymqRvWlCXek2BOelGo-ruMQf-9hwvljlhIbxab8fa)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTjDDnMPJRo_B0sOzmNt-avR2QKvCfHX-Zb3bZcvQ_Gs_Fe8zxpug (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTjDDnMPJRo_B0sOzmNt-avR2QKvCfHX-Zb3bZcvQ_Gs_Fe8zxpug)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTD8vMyXQRKAUT9PDTcTTg5x3J2VNM_b c5rX8jm-KUVQj97pdz6 (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTD8vMyXQRKAUT9PDTcTTg5x3J2VNM_b c5rX8jm-KUVQj97pdz6)


https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRTT5Y6jkTRgGp_mTUFbWKv6YkDhGUcz mPv6fWWG9-EsPbpk1jY (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcRTT5Y6jkTRgGp_mTUFbWKv6YkDhGUcz mPv6fWWG9-EsPbpk1jY)


http://plants.usda.gov/gallery/standard/erpi2_003_shp.jpg (http://plants.usda.gov/gallery/standard/erpi2_003_shp.jpg)


TINH THẢO LÔNG

Cây thảo hằng năm, mọc bụi dày
Lá hình dải hẹp, có lông dài
Hoa chuỳ thẳng đứng, màu đo đỏ
Sỏi thận, bàng quang trị rất hay.

BXP

Sưu tập

Tinh thảo lông, Cỏ bông bụi - Eragrostis pilosa, ChiEragrostis, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây thảo sống hằng năm cao 20-60cm, mảnh mềm, mọc thẳng đứng, thành bụi dày. Lá hình dải hẹp, dài 5-7cm, rộng 2mm, thường cuộn lại, đôi khi phẳng, mép ráp, nhẵn cả hai mặt; bẹ lá nhẵn, tai ở bụng có lông, lưỡi bẹ dạng lông ngắn, ở gốc và bên có lông dài. Cụm hoa chuỳ thẳng đứng cao 5-15cm, có lông dài ở các đốt, mỗi đốt có 4-5 nhánh mảnh như chỉ, dài 5-7cm; bông nhỏ nhỏ, dài 3-5mm, mày và mày nhỏ rụng từ gốc, màu đo đỏ. Quả hình bầu dục hẹp.
Ra hoa tháng 4-10, kéo dài tới tháng 1 năm sau.
Nơi mọc:Loài phân bố ở nhiều nước nhiệt đới và ôn đới của thế giới. Cây mọc ở ven rừng, trên các bãi hoang, trên đồi cỏ thấp, đất cát ráo ở nhiều nơi từ Hà Tây, Hà Nội, Nam Hà, Ninh Bình, Thanh Hoá cho tới Ninh Thuận. Sông Bé, Tây Ninh.
Công dụng: Vị ngọt, nhạt, tính bình.Toàn cây được dùng trị sỏi bàng quang, sỏi thân, viêm bể thận, viêm bàng quang, viêm kết mạc, viêm giác mạc. Hoa dùng ngoài trị mụn nhọt chảy nước vàng.

buixuanphuong09
21-08-2014, 09:39 AM
Bài 382- TINH THẢO NHẬT
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS5b4PFGNYSauk4CQWsaI2I5f5WbsdGM ukJDnVzY8QcQ5e38Yt54g (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcS5b4PFGNYSauk4CQWsaI2I5f5WbsdGM ukJDnVzY8QcQ5e38Yt54g)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTqOGJi3S0lxb7i3OK0g4iJA62-oEZvBVyp4PjwY4n90piO1o5D (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTqOGJi3S0lxb7i3OK0g4iJA62-oEZvBVyp4PjwY4n90piO1o5D)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQk7ylhi4nPnckmUjHvpcrVhiJp2a88B gTm5JLlVoc_SaTXkzjK (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQk7ylhi4nPnckmUjHvpcrVhiJp2a88B gTm5JLlVoc_SaTXkzjK)




http://www.wildflowers.co.il/images/320-pics/2324.jpg (http://www.wildflowers.co.il/images/320-pics/2324.jpg)

TINH THẢO NHẬT

Cỏ mọc bụi cao, thân ít nhánh
Lá dài, phiến hẹp, chuỳ hoa cao
Nhánh dài, bông nhỏ, mào đo đỏ
Thanh nhiệt, trị ho, nhuận phế vào.

BXP

Sưu tập

Tinh thảo Nhật, Loạn thảo - Eragrostis japonica, ChiEragrostis, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cỏ hàng năm mọc thành bụi cao 30-100cm; thân không nhánh hay ít nhánh. Lá có phiến hẹp, dài 20cm, rộng 4-5mm; mép dài, có lông ngắn. Chuỳ hoa cao 20-30cm, nhánh dài 3-6cm; bông nhỏ gắn cách gốc nhánh, nhỏ, dài 1,5mm, mào đo đỏ; hoa 4-5, mày có gân xanh, mày trên có sóng không có rìa lông.
Mùa hoa tháng 12-1.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Nhật Bản, Triều Tiên, Trung Quốc, Ấn Độ, Việt Nam, châu Đại dương và châu Phi. Ở nước ta, cũng có gặp cây này trên ruộng và đất ẩm vùng Biên Hoà (Đồng Nai).
Công dụng: Cây có tác dụng thanh nhiệt, chỉ khái, nhuận phế, lương huyết.
Ở Trung Quốc, cây được dùng trị ho, thổ huyết.

buixuanphuong09
21-08-2014, 09:43 AM
Bài 383- TINH THẢO
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.missouriplants.com/Grasses/Eragrostis_cilianensis_thumb.jpg (http://www.missouriplants.com/Grasses/Eragrostis_cilianensis_thumb.jpg)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQwxFUMBeJJi6GcyN-IxrEfAigt1QyBR8ik5JsC-YRqbhNNs68GQQ (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQwxFUMBeJJi6GcyN-IxrEfAigt1QyBR8ik5JsC-YRqbhNNs68GQQ)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQwxFUMBeJJi6GcyN-IxrEfAigt1QyBR8ik5JsC-YRqbhNNs68GQQ (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQwxFUMBeJJi6GcyN-IxrEfAigt1QyBR8ik5JsC-YRqbhNNs68GQQ)

http://wswa.org.au/western_weeds/plant_images_a-m/eragrostis_cilianensis.jpg (http://wswa.org.au/western_weeds/plant_images_a-m/eragrostis_cilianensis.jpg)



http://swbiodiversity.org/imglib/seinet/Poaceae/herbarium_sheets/Eragrostis_cilianensis_tn.jpg (http://swbiodiversity.org/imglib/seinet/Poaceae/herbarium_sheets/Eragrostis_cilianensis_tn.jpg)


http://extension.missouri.edu/explore/images/ipm1007stinkgrass01.jpg (http://extension.missouri.edu/explore/images/ipm1007stinkgrass01.jpg)



http://www.missouriplants.com/Grasses/Eragrostis_cilianensis_inflorescence.jpg (http://www.missouriplants.com/Grasses/Eragrostis_cilianensis_inflorescence.jpg)

TINH THẢO

Cây thảo sống hằng năm, thân mảnh
Lá có phiến gần như không lông
Chuỳ hoa màu vàng xanh, khô lục xám
Chữa thận, bàng quang, nhọt rỉ vàng.

BXP

Sưu tập

Tinh thảo, Cỏ bông lớn - Eragrostis cilianensis, ChiEragrostis, Họ Cỏ, lúa Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây thảo sống hằng năm, mảnh, cao 30-60cm. Lá có phiến gần như không lông, rộng 6-10mm; bẹ không lông; mép lá một hàng lông. Chuỳ hoa ở ngọn cao 7-20cm; bông chét có cuống ngắn, dài 5-20mm, thường màu vàng xanh hay xanh, lúc khô màu lục xám, mày hoa lâu rụng.
Mùa hoa tháng 7-10.
Nơi mọc:Loài của các xứ nhiệt đới và ôn đới, thường gặp dọc đường đi và đất hoang.
Công dụng: Vị ngọt, nhạt, tính mát. Ở Trung Quốc, người ta dùng cây trị mụn nhọt chảy nước vàng, sỏi bàng quang, Sỏi thận, viêm thận, viêm kết mạc.

buixuanphuong09
21-08-2014, 09:46 AM
Bài 384- LÚA MẠCH
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/52/Escourgeon-Hordeum_vulgare_subsp._vulgare.jpg/250px-Escourgeon-Hordeum_vulgare_subsp._vulgare.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/52/Escourgeon-Hordeum_vulgare_subsp._vulgare.jpg/250px-Escourgeon-Hordeum_vulgare_subsp._vulgare.jpg)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSc2cOqnpLMyANNZgbPe-Y_pr64vX9XFmqSJ7c4k5Y1g4xQUoVH (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSc2cOqnpLMyANNZgbPe-Y_pr64vX9XFmqSJ7c4k5Y1g4xQUoVH)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQm-yYAxpHlYyo3VLvvh1U0j7Zt0XrYYRtQodJaPAbfChhoMbbm (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQm-yYAxpHlYyo3VLvvh1U0j7Zt0XrYYRtQodJaPAbfChhoMbbm)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2e/Hordeum_vulgare_f._hexastichon%2C_ripe_ear.jpg/320px-Hordeum_vulgare_f._hexastichon%2C_ripe_ear.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2e/Hordeum_vulgare_f._hexastichon%2C_ripe_ear.jpg/320px-Hordeum_vulgare_f._hexastichon%2C_ripe_ear.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a9/Hordeum_vulgare_in_Lancaster%2C_PA-002.jpg/319px-Hordeum_vulgare_in_Lancaster%2C_PA-002.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/a/a9/Hordeum_vulgare_in_Lancaster%2C_PA-002.jpg/319px-Hordeum_vulgare_in_Lancaster%2C_PA-002.jpg)

LÚA MẠCH

Đại mạch em vốn loài lương thực
Đứng thứ tư sản lượng, vùng canh (vùng canh tác)
Mạch nha vị ngọt, tính bình
Lợi tiểu, thông sữa, bụng sình đầy hơi...

BXP

Sưu tập lại Bài 355 STH

Lúa mạch hay Đại mạch - Hordeum vulgare, Chi Hordeum, Họ Cỏ, lúa Poaceae,18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4

Mô tả: Cây thảo hàng năm, rễ dạng sợi; thân to và mọc đứng cao 50-100cm. Lá phẳng, ráp, có lưỡi bẹ ngắn. Cụm hoa là bông có góc cạnh gồm nhiều bông nhỏ, đều sinh sản xếp trên 4 dãy. Các mày hình dải, thon hẹp thành râu. Các mày nhỏ gần bằng nhau và đều có những râu mọc đứng dài 10-20cm. Quả thon hình trái xoan có rãnh dọc.
Nơi mọc:Cây được nhập trồng để lấy hạt ăn, làm bánh, lấy mầm làm kẹo, chế bia, rượu, làm thuốc gọi là mạch nha.
Công dụng: 1. Hạt Lúa mạch ngoài công dùng làm lương thực như gạo tẻ, còn dùng sắc uống làm thuốc điều trị sỏi niệu đạo, trướng bụng đầy hơi và sắc uống làm thuốc lợi sữa.
2. Mạch nha dùng chữa tích trệ do ăn uống, kém tiêu, bụng đầy không muốn ăn. Cũng dùng chữa tích ứ sữa, vú sưng căng sữa, hoặc muốn dứt sữa.

buixuanphuong09
24-08-2014, 08:33 PM
Bài 385- CỎ TRANH
Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.sms.si.edu/IRLspec/images/icylindrica1.jpg (http://www.sms.si.edu/IRLspec/images/icylindrica1.jpg)

http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/ImperataCylindrica2.jpg (http://www.pfaf.org/Admin/PlantImages/ImperataCylindrica2.jpg)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTr5UGsmc0boeJMYEFxyovWSbBPA4KiZ LOAQZCUvPftKRZeaNwr (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTr5UGsmc0boeJMYEFxyovWSbBPA4KiZ LOAQZCUvPftKRZeaNwr)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR_wUaGQAyChJtu4mXO0CSfdptWVacct utGFY1pYENMkhtAgWaoiw (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR_wUaGQAyChJtu4mXO0CSfdptWVacct utGFY1pYENMkhtAgWaoiw)

CỎ TRANH

Loài em: Sức sống dâng tràn
Hạt thì phát tán, rễ lan khắp vùng
Lá em: Bền chắc nhà Rông
Làm thuốc lợi tiểu, còn dùng "muối"* ăn.

BXP

*tro có vị mặn, dùng thay khi thiếu muối.

Sưu tập mới

Cỏ tranh - Imperata cylindrica, ChiImperata, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ sống lâu năm, cao 30-90cm. Thân rễ mọc bò lan dài và nằm sâu dưới đất thường hình trụ, mặt ngoài màu trắng ngà hay vàng nhạt, có nhiều nếp nhăn dọc và nhiều đốt mang các lá vẩy và rễ con. Lá mọc đứng, cứng, gân nổi; dáng lá hẹp dài; lá có mặt trên nhám, mặt dưới nhẵn, mép lá sắc có thể cứa đứt tay rất dễ dàng. Hoa tự hình chuỳ, màu trắng sợi như bông, rất nhẹ nên ngoài nhân giống qua chồi rễ, cỏ tranh còn có khả năng phát tán rất xa nhờ gió.Quả thóc nằm trong các mày như vỏ trấu.
Cây ra hoa quả gần như quanh năm.
Nơi mọc:Loài liên nhiệt đới, mọc hoang trên các đồi khô trống trải và phát tán ra đến đồng bằng. Cây khó diệt vì rễ ngầm sống rất dai. Có thể thu hái thân rễ quanh năm rửa sạch, thái nhỏ, phơi khô.
Công dụng: Ở các vùng cao như Tây Bắc, Tây nguyên, lá cỏ tranh thường được sử dụng làm vật liệu lợp mái nhà truyền thống rất bền chắc. Các ngôi nhà dài truyền thống của người Ê Đê ở Tây nguyên thường có mái tranh lợp dày 15–20 cm và phải đến 20-30 năm mới phải lợp lại một lần.
Rễ cỏ tranh sử dụng làm thuốc do có tính lợi tiểu thường được biết với tên vị thuốc "Bạch mao căn". Theo Đông y, Bạch mao căn có mùi hơi thơm, vị ngọt, tính lạnh, vào 3 "kinh": Tâm, Tỳ và Vị.
Các đám cỏ tranh khi bị đốt thường cho tro có vị mặn. Vì vậy, trong rừng thú thường đến để liếm thay muối. Chuyện này còn được nhắc đến trong tiểu thuyết Đất nước đứng lên của nhà văn Nguyên Ngọc với hình ảnh anh hùng Núp (Đinh Núp) đốt cỏ tranh để lấy vị mặn của muối.

buixuanphuong09
24-08-2014, 08:35 PM
Bài 386- CỎ LÁ TRE
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://img.about-chinesefood.com/b2b/b2b4m3t7a1k2x6r0.jpg (http://img.about-chinesefood.com/b2b/b2b4m3t7a1k2x6r0.jpg)

http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/CoLaTre.gif (http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/CoLaTre.gif)

http://tamansafari.com/flora/upload/42_Tangkur_Lophatherum_Gracile.jpg (http://tamansafari.com/flora/upload/42_Tangkur_Lophatherum_Gracile.jpg)


http://tool.zyy123.com/zybbg/qr/image-a/xhdza-x.jpg (http://tool.zyy123.com/zybbg/qr/image-a/xhdza-x.jpg)


http://www.zhiwutong.com/tu/photo/5/04020731125.JPG (http://www.zhiwutong.com/tu/photo/5/04020731125.JPG)


CỎ LÁ TRE

Lá mềm nom giống lá tre
Cụm hoa trắng, lá so le, tính hàn.
Là loài cỏ dại mọc hoang
Chắt chiu tình đất hiến dâng cho đời.

BXP

Sưu tập lại Bài 353 STH

Cỏ lá tre - Lophatherum gracile Brongn, Chi Lophatherum, Họ Cỏ, lúa - Poaceae,18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ sống dai, cao 40-100cm. Rễ phình thành củ, hình chùm. Lá mềm, mọc so le, nom giống lá tre, mặt trên ít lông, mặt dưới nhẵn. Cụm hoa hình bông thưa, gồm nhiều bông nhỏ dài màu trắng. Quả hình thoi.
Ra hoa từ tháng 7-11.
Nơi mọc:Cây của vùng Ấn Ðộ, Malaixia, mọc hoang ở những chỗ ẩm và có sáng dọc các lối đi trong rừng ở nhiều nơi. Thu hái thân cây non và lá vào mùa hạ, trước khi hoa nở, phơi khô.
Công dụng: Vị ngọt, nhạt, tính hàn. Thường dùng trị: Bệnh sốt khát nước, trẻ em sốt cao, co giật, phiền táo. Viêm hầu, viêm miệng, đau mồm, sưng tuyến nước bọt. Viêm đường tiết niệu, giảm niệu, đái ra máu. Dùng 10-15g dạng thuốc sắc.

buixuanphuong09
24-08-2014, 08:38 PM
Bài 387- CỎ CHÈ VÈ
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.bluestem.ca/images/miscanthus-purpurascens3.jpg (http://www.bluestem.ca/images/miscanthus-purpurascens3.jpg)


http://www.ornamentalgrassesonline.co.uk/content/images/thumbs/0000034_miscanthus_sinensis_gracillimus_290.jpeg (http://www.ornamentalgrassesonline.co.uk/content/images/thumbs/0000034_miscanthus_sinensis_gracillimus_290.jpeg)


http://www.bluestem.ca/images/miscanthus-adagio.jpg (http://www.bluestem.ca/images/miscanthus-adagio.jpg)


http://magnoliagardensnursery.com/wp-content/uploads/2012/07/Miscanthus_MorningLight3001.jpg (http://magnoliagardensnursery.com/wp-content/uploads/2012/07/Miscanthus_MorningLight3001.jpg)


http://www.bluestem.ca/images/miscanthus-malepartus2.jpg (http://www.bluestem.ca/images/miscanthus-malepartus2.jpg)


http://www.plantes-shopping.fr/medias/boutique/miscanthus-sinensis-gracillimus/miscanthus-gracillimus.jpg (http://www.plantes-shopping.fr/medias/boutique/miscanthus-sinensis-gracillimus/miscanthus-gracillimus.jpg)


CỎ CHÈ VÈ

Cây thảo to, vươn cao một mét
Cụm hoa chuỳ mọc đứng trải ra
Đỏ nâu, lấp lánh màu hoa
Trị thương, làm giấy, lợp nhà đều hay.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ chè vè - Miscanthus sinensis, ChiMiscanthus, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo cao 1m và hơn, khá to. Cụm hoa chuỳ mọc đứng trải ra, dạng ngù hay dạng quạt, dài 20-40cm, màu đỏ nâu nâu, lấp lánh. Quả thuôn, màu tím.
Nơi mọc: Rất phổ biến ở vùng đồi núi ở miền Bắc Việt Nam, còn phân bố ở Nhật Bản, Trung Quốc, Philippin.
Công dụng: Cây dùng làm giấy, làm củi đun nấu gạch và lấy lá làm tranh lợp nhà chòi. Thân cây dùng nấu nước để rửa vết thương do hổ, báo gây ra cho người; dịch cây tươi giã nát đồng thời được dùng uống trong.

buixuanphuong09
24-08-2014, 08:40 PM
Bài 388- CỎ CHÈ VÈ SÁNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTj_AybrkD_RbluXf9Dr8onN-SkJf56LGCGCqwo_YhpIwOfDTKI (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTj_AybrkD_RbluXf9Dr8onN-SkJf56LGCGCqwo_YhpIwOfDTKI)

http://mijntuin.s3.amazonaws.com/plants/2121.jpg (http://mijntuin.s3.amazonaws.com/plants/2121.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/38/Miscanthus_floridulus.jpg/300px-Miscanthus_floridulus.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/38/Miscanthus_floridulus.jpg/300px-Miscanthus_floridulus.jpg)

http://www.floridata.com/ref/m/images/misc_fl1.jpg (http://www.floridata.com/ref/m/images/misc_fl1.jpg)

http://www.abc.net.au/gardening/plantfinder/images/400/160.jpg (http://www.abc.net.au/gardening/plantfinder/images/400/160.jpg)


http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/382591/382591,1257883581,2/stock-photo-beautiful-japanese-silvergrass-miscanthus-floridulus-40697965.jpg (http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/382591/382591,1257883581,2/stock-photo-beautiful-japanese-silvergrass-miscanthus-floridulus-40697965.jpg)


CỎ CHÈ VÈ SÁNG

Cây thảo lưu niên, phiến lá cứng
Cụm hoa cờ, tim tím, nhánh nhiều
Tháng mười hoa nở hắt hiu
Thanh nhiệt, lợi niệu, dùng nhiều cái hay.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ chè vè sáng, Lô sáng - Miscanthus floridulus, ChiMiscanthus, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo lưu niên, cao 2-4m, thân rỗng, to 5-8mm. Lá có phiến cứng, dài 30-50cm hay hơn, rộng 1,5-2,5cm, mép cao 1-2mm, có rìa lông. Cụm hoa là cờ cao 10-20 (-50)cm, rộng cỡ 10cm, nhánh nhiều, tim tím; bông nhỏ từng cặp, một hoa có bao chung do lông tơ dài, mày nhỏ cứng, lông gai dài bằng bông nhỏ.
Cây ra hoa vào tháng 10.
Nơi mọc:Loài của Nhật Bản, Trung Quốc và Việt Nam. Ở nước ta cây mọc rất phổ biến trên các đồi thấp miền trung du, trên các savan cây bụi thưa hoặc ven các rừng thứ sinh nhiều ánh sáng và cũng thường gặp dọc theo những nơi có nước từ Thừa Thiên - Huế, Khánh Hoà tới Lâm Ðồng.
Công dụng: Ở Trung Quốc, thân rễ được dùng làm thuốc thanh nhiệt, lợi niệu, chỉ khát.

buixuanphuong09
24-08-2014, 08:42 PM
Bài 389- SẬY KHÔ
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.evergladescisma.org/DASM/ney.jpg (http://www.evergladescisma.org/DASM/ney.jpg)


http://nutrition.dld.go.th/exhibision/native_grass/images/Neyraudia%20reynaudiana2.JPG (http://nutrition.dld.go.th/exhibision/native_grass/images/Neyraudia%20reynaudiana2.JPG)


https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQbcUwdCYDOEV1W52lIMauRaZeNJqmk1 U5eW3MYRq164d7bszaAbQ (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQbcUwdCYDOEV1W52lIMauRaZeNJqmk1 U5eW3MYRq164d7bszaAbQ)


http://www.zhiwutong.com/tu/photo/9/04020520109.JPG (http://www.zhiwutong.com/tu/photo/9/04020520109.JPG)


SẬY KHÔ

Cây thảo lưu niên, thân to, đặc
Phiến lá dài, lóng-bẹ bằng nhau
Chuỳ hoa dày, nhánh nhiều, bông nhỏ
Thanh nhiệt, giải độc, thận viêm đau.

BXP

Sưu tập mới

Sậy khô - Neyraudia reynaudiana, ChiNeyraudia, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm nhờ thân rễ; thân đặc to cao 1-3m, rộng 1,5cm ở gốc; có phấn mốc. Lá có phiến dài 30-40cm, rộng 1cm, bẹ dài gần bằng lóng, lưỡi là một hàng bông dày, dài 2mm. Chuỳ hoa dày cao 30-70cm, phân nhánh dài; bông nhỏ cao 6mm; 2 mày nhỏ dưới không sinh sản, 2 mày nhỏ sinh sản có rìa lông dài.
Ra hoa tháng 11-3.
Nơi mọc:Loài phân bố nhiều nơi ở Ðông Nam á và Trung Quốc. Ở nước ta, cây mọc ở vùng đồi núi, nơi khô ráo, ở độ cao 200-1500m.
Công dụng:Vị ngọt, nhạt, tính bình; có tác dụng thanh nhiệt lợi thấp, tiêu thũng giải độc Ở Vân Nam (Trung Quốc), mầm non được dùng trị viêm thận thủy thũng, rắn cắn, gai đâm vào thịt.

buixuanphuong09
24-08-2014, 08:45 PM
Bài 390- LÚA
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/79/Oryza_sativa_Rice_sprouts_ja01.jpg/320px-Oryza_sativa_Rice_sprouts_ja01.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/79/Oryza_sativa_Rice_sprouts_ja01.jpg/320px-Oryza_sativa_Rice_sprouts_ja01.jpg)


http://2.bp.blogspot.com/_O5yqxEV-CkA/TMQBx6zUlkI/AAAAAAAAAQo/4FdqYB--og4/s400/rice.png (http://2.bp.blogspot.com/_O5yqxEV-CkA/TMQBx6zUlkI/AAAAAAAAAQo/4FdqYB--og4/s400/rice.png)


http://www.magicgardenseeds.com/images/product/ORY01/ORY01_03.jpg (http://www.magicgardenseeds.com/images/product/ORY01/ORY01_03.jpg)




http://www.biorede.pt/resources/11525.jpg (http://www.biorede.pt/resources/11525.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/65/Oryza_sativa_Kyoto_JPN_001.JPG/320px-Oryza_sativa_Kyoto_JPN_001.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/65/Oryza_sativa_Kyoto_JPN_001.JPG/320px-Oryza_sativa_Kyoto_JPN_001.JPG)


LÚA

Trắng trong một dạ dâng đời
"Mỏng mày hay hạt" tình người thiết tha
Hương thơm, vị ngọt đậm đà
Em mang sự sống bao la đất trời.

BXP

Sưu tập mới

Lúa - Oryza sativa, ChiOryza, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ mọc hằng năm, cao 0,7-1,5m. Lá có phiến dài, bìa ráp, bẹ cao, trắng, lưỡi bẹ có lông. Chuỳ bao gồm nhiều bông, mang các bông nhỏ màu vàng vàng. Mày hoa có lông gai, 1 hoa, 6 nhị. Quả thóc dính chặt với mày hoa (trấu), ta quen gọi là hạt lúa.
Nơi mọc:Cây của vùng Á châu nhiệt đới, được trồng làm lương thực ở khắp nơi. Có hai thứ là Lúa tẻ - var.utilissima A. Camus và Lúa nếp – var. glutinosa Tanaka. Thu hái các bộ phận của cây quanh năm.
Công dụng: Gạo là thành phần quan trong bữa ăn của nhân dân ta, bồi bổ cho cơ thể và đem lại cân bằng cho cơ thể. Hạt thóc đã ngâm cho nẩy mầm rồi phơi khô gọi là cốc nha, đạo nha dùng thay cho mạch nha, giúp sự tiêu hoá và là thức ăn có tinh bột có tác dụng rất tốt cho những người ăn uống kém tiêu, không muốn ăn, còn chữa các bệnh phù do thiếu vitamin. Gạo lâu năm dùng trị đau bụng và trị lỵ. Gạo nếp dùng trị các chứng đau bụng, nôn mửa và tiểu tiện ra chất nhờn (dưỡng trấp).

buixuanphuong09
24-08-2014, 08:47 PM
Bài 391- CỎ KÊ
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/26/Panicum_miliaceum_NP.JPG/320px-Panicum_miliaceum_NP.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/26/Panicum_miliaceum_NP.JPG/320px-Panicum_miliaceum_NP.JPG)


http://www.discoverlife.org/IM/I_LJM/0110/320/Panicum_miliaceum,I_LJM11053.jpg (http://www.discoverlife.org/IM/I_LJM/0110/320/Panicum_miliaceum,I_LJM11053.jpg)


http://www.sinoleeann.com.cn/upload/displaypic.asp?id=488 (http://www.sinoleeann.com.cn/upload/displaypic.asp?id=488)


http://www.sciencephoto.com/image/216946/350wm/H1101230-View_of_hulled_millet_Panicum_miliaceum_grains-SPL.jpg (http://www.sciencephoto.com/image/216946/350wm/H1101230-View_of_hulled_millet_Panicum_miliaceum_grains-SPL.jpg)

http://b-and-t-world-seeds.com/images/28761.jpg (http://b-and-t-world-seeds.com/images/28761.jpg)

http://www.agroatlas.ru/content/cultural/Panicum_miliaceum_K/Panicum_miliaceum_K.jpg (http://www.agroatlas.ru/content/cultural/Panicum_miliaceum_K/Panicum_miliaceum_K.jpg)


CỎ KÊ

Cây thảo hằng năm, rễ dạng sợi
Lá hình sải, phẳng, mềm, có lông
Cụm hoa dạng tháp, xanh hay tía
Hạt dùng như gạo, rễ, thân chữa sưng đau.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ kê, Kê trồng - Panicum miliaceum, Chi Panicum, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo hằng năm có rễ dạng sợi. Thân cao 0,50-1,2m, nằm ở gốc to, có lông mềm ở gốc và ở các mấu, có lá gần như chỉ tập trung ở ngọn. Lá hình sải, phẳng, mềm và có lông lởm chởm dài 30-50cm, rộng 1-2,5cm, có mép mang những lông mi dài có gốc phình, với 9-11 gân chính mà cái giữa rõ hơn. Cụm hoa dạng tháp, có khi rất rậm, với trục chính hơi lớn hơn các nhánh; các nhánh này chỉ phân cành ở ngọn; bông nhỏ xanh hay tía, đơn độc dài 4-5 mm. Quả thóc gần như hình mắt chim, phẳng - lồi, màu trắng.
Nơi mọc:Có nhiều thứ khác nhau ở màu của vẩy quả (trấu) được trồng chủ yếu ở các vùng nóng trên thế giới để lấy hạt làm lương thực. Ta có trồng ở các tỉnh phía Nam.
Công dụng: Hạt rang lên dùng làm thuốc uống mát và dùng vào việc điều trị bệnh lỵ. Cũng dùng như gạo để chưng cất rượu, bột dùng làm bánh. Rễ, thân dùng sắc uống chữa sưng đau cơ thể. Tro của chúng hòa với rượu dùng cho phụ nữ đi đái ra máu.

buixuanphuong09
24-08-2014, 08:50 PM
Bài 392- CỎ GỪNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/3a/Starr_050902-4373_Panicum_repens.jpg/220px-Starr_050902-4373_Panicum_repens.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/3/3a/Starr_050902-4373_Panicum_repens.jpg/220px-Starr_050902-4373_Panicum_repens.jpg)

http://www.sms.si.edu/irlspec/images/prepens1.jpg (http://www.sms.si.edu/irlspec/images/prepens1.jpg)

http://www.sms.si.edu/irlspec/images/prepens2.jpg (http://www.sms.si.edu/irlspec/images/prepens2.jpg)


http://luirig.altervista.org/cpm/albums/bot-070/normal_Panicum_repens-434.jpg (http://luirig.altervista.org/cpm/albums/bot-070/normal_Panicum_repens-434.jpg)


http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/32757ic1.jpg (http://florabase.dpaw.wa.gov.au/science/timage/32757ic1.jpg)


CỎ GỪNG

Cỏ sống lâu năm, thân rễ trắng vàng
Lá xanh mốc ở trên, xanh đậm ở dưới
Chùy hoa ở ngọn, bông nhỏ màu xanh
Trị viêm thận, bàng quang, bế kinh, phong thấp.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ gừng, cỏ ống - Panicum repens, Chi Panicum, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ sống lâu năm vì thân rễ ngầm trắng vàng, đường kính 1-3mm, có vảy, đầu nhọn (cựa gà) mang những bó rễ con. Thân cây mọc thẳng đứng, thường nhẵn. Lá xanh mốc ở trên, xanh đậm ở dưới, không lông, trừ rìa lông ở bẹ và gốc lá, mép có lông dày, chùy hoa ở ngọn, các bông nhỏ xanh rồi trắng, cao 3mm.
Nơi mọc:Loài cây liên nhiệt đới, mọc hoang rất phổ biến ở ven bờ ruộng và nơi khô ven đường. Thu hái thân rễ quanh năm, tốt nhất vào mùa xuân, rửa sạch, thái mỏng, phơi khô trong râm.
Công dụng: Vị ngọt, hơi đắng, tính mát, không độc. Thường dùng trị: Phong thấp nhức mỏi, bại sụi. Ðàn bà huyết nhiệt, kinh nguyệt không đều, bạch đới. Viêm thận và bàng quang. Trẻ em kinh phong, sốt cao, tiểu ít hoặc bí đái, ban sởi; Giải độc ăn uống. Phát ban da, đơn độc, rắn cắn.

buixuanphuong09
24-08-2014, 08:53 PM
Bài 393- CỎ VOI
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://4.bp.blogspot.com/-GCCbR0z3n8s/U5Q7T--zuYI/AAAAAAAAAlQ/SOBSLH2Akqk/15278_P1020628.JPG (http://4.bp.blogspot.com/-GCCbR0z3n8s/U5Q7T--zuYI/AAAAAAAAAlQ/SOBSLH2Akqk/15278_P1020628.JPG)


http://eoldata.taibif.tw/files/eoldata/imagecache/taibif_big/images/33/p_5_197_0.jpg (http://eoldata.taibif.tw/files/eoldata/imagecache/taibif_big/images/33/p_5_197_0.jpg)


http://eoldata.taibif.tw/files/eoldata/imagecache/species_slideshow_img/images/33/p_5_197_0.jpg (http://eoldata.taibif.tw/files/eoldata/imagecache/species_slideshow_img/images/33/p_5_197_0.jpg)


CỎ VOI

Cây thảo sống dai, thân phình lên đâm rễ
Lá trải ra, hơi nhọn, gốc hình tim
Chùy hoa dạng tháp. Bông nhỏ dạng trứng
Lá và hạt dùng cho gia súc ăn.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ voi, Kê trườn - Panicum sarmentosum, Chi Panicum, Họ Cỏ, lúa - Poaceae,18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống dai. Thân phân cành có khi rất dài, ngã xuống, phân nhánh, phình lên và đâm rễ nhiều hay ít ở các mấu. Lá trải ra, hơi nhọn, tròn hay hình tim ở gốc, có nhiều gân. Chùy hoa trải ra, dạng tháp hay hình trứng, phân nhánh thưa, có nhánh dạng sợi, gần như mọc vòng. Bông nhỏ dạng trứng, có lông mi, dài 1,5-2mm. Quả thóc thuôn.
Nơi mọc:Loài này phân bố khắp các nước nhiệt đới châu Á. Ở nước ta, Cỏ voi mọc phổ biến ở ven rừng, đến độ cao 500m, từ Hà Bắc vào đến Kiên Giang (Phú Quốc).
Công dụng: Lá và hạt làm thức ăn tốt cho gia súc ăn cỏ. Ở Malaixia, rễ được dùng như thuốc kích dục; cũng được dùng nhai ăn với trầu. Cỏ voi dùng phối hợp với nhiều loài khác cùng họ Lúa nấu lên làm thuốc cho phụ nữ bị đau bụng kinh uống.

buixuanphuong09
25-08-2014, 03:54 PM
Bài 394- CỎ ĐẮNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/43/Starr_030405-0044_Paspalum_scrobiculatum.jpg/220px-Starr_030405-0044_Paspalum_scrobiculatum.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/43/Starr_030405-0044_Paspalum_scrobiculatum.jpg/220px-Starr_030405-0044_Paspalum_scrobiculatum.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/48/Kodo_Millet_in_Chhattisgarh.jpg/220px-Kodo_Millet_in_Chhattisgarh.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/4/48/Kodo_Millet_in_Chhattisgarh.jpg/220px-Kodo_Millet_in_Chhattisgarh.jpg)

http://nutrition.dld.go.th/exhibision/native_grass/images/paspalum%20scrobiculatum1.JPG (http://nutrition.dld.go.th/exhibision/native_grass/images/paspalum%20scrobiculatum1.JPG)


http://plants.usda.gov/gallery/standard/pasc6_001_shp.jpg (http://plants.usda.gov/gallery/standard/pasc6_001_shp.jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Paspalum%20scrobiculatum/DSC06519%20(09).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Paspalum%20scrobiculatum/DSC06519%20(09).jpg)


http://itp.lucidcentral.org/id/fnw/key/FNW_Grasses/Media/Images/large/Paspalum_scrobiculatum_04-fl.jpg (http://itp.lucidcentral.org/id/fnw/key/FNW_Grasses/Media/Images/large/Paspalum_scrobiculatum_04-fl.jpg)


CỎ ĐẮNG

Cây mọc thành bụi, có thân cao
Lá mọc thẳng đứng, hình ngọn giáo
Bông nhỏ, lợp lên nhau, hình tròn
Lá cho gia súc ăn, nhưng hạt có độc.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ đắng, Cỏ chửa, Cỏ trứng ếch - Paspalum scrobiculatum, ChiPaspalum, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo thường mọc đứng, thành bụi, có thân cao 15-20 cm. Lá mọc thẳng đứng hình dải hay ngọn giáo, có lông mịn nhiều hay ít, dài 15-40cm, rộng 2-8mm, có gân giữa yếu, mép lá ráp. Cụm hoa bông giả gồm 2-10 cái cách xa nhau, trải ra hay mọc đứng. Bông nhỏ xếp 2 dãy, dài 2-3,5mm, lợp lên nhau, hình tròn hay gần như hình trứng, phẳng - cong, nhẵn. Quả thóc có hai mặt lồi, màu nhạt, chứa mầm lớn.
Nơi mọc:Thông thường ở nơi ẩm bình nguyên. Còn phân bố ở nhiều nước nhiệt đới khác của Châu Á.
Công dụng: Hạt có độc cho động vật ăn cỏ và cả cho người nhưng nếu nấu sôi lên cho bốc hơi độc thì sẽ không còn hiệu quả. Lá không độc.
Lá dùng làm thức ăn gia súc. Thường do cây có lẫn hạt vào nên động vật ăn cỏ ít ăn. Ở Ấn Ðộ, người ta dùng toàn cây làm thuốc trị bò cạp đốt.

buixuanphuong09
25-08-2014, 03:57 PM
Bài 395- CỎ BỜM NGỰA
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2e/Pogonatherum_crinitum_%E9%87%91%E7%B5%B2%E8%8D%89_ 1_(%E5%A4%A9%E5%95%8F).jpg/272px-Pogonatherum_crinitum_%E9%87%91%E7%B5%B2%E8%8D%89_ 1_(%E5%A4%A9%E5%95%8F).jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2e/Pogonatherum_crinitum_%E9%87%91%E7%B5%B2%E8%8D%89_ 1_(%E5%A4%A9%E5%95%8F).jpg/272px-Pogonatherum_crinitum_%E9%87%91%E7%B5%B2%E8%8D%89_ 1_(%E5%A4%A9%E5%95%8F).jpg)


http://flora.huh.harvard.edu/FloraData/1050/TaxonImages/Poaceae/pogonathenum%20crinitum-c1.jpg (http://flora.huh.harvard.edu/FloraData/1050/TaxonImages/Poaceae/pogonathenum%20crinitum-c1.jpg)


http://www.thuocvuonnha.com/Medias/NewsImages/TVN/Co+bom+ngua.jpg (http://www.thuocvuonnha.com/Medias/NewsImages/TVN/Co+bom+ngua.jpg)


https://www.violetbarn.com/shop/images/source/houseplants/pogocrinvar.JPG (https://www.violetbarn.com/shop/images/source/houseplants/pogocrinvar.JPG)


http://mypaper.pchome.com.tw/show/article/cstuna/A1325307795 (http://mypaper.pchome.com.tw/show/article/cstuna/A1325307795)


CỎ BỜM NGỰA

Cây bụi mảnh, tên em Bờm ngựa
Phiến lá lục tươi, có lông mịn dài
Hoa dưới lép, hoa trên lưỡng tính
Trị tiểu tiện mủ trắng, tiểu vàng.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ bờm ngựa - Pogonatherum Crinitum, Chi Pogonatherum, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Bụi mảnh, cao 15-30cm; thân như sợi chỉ cứng, bóng, ít nhánh. Lá có phiến màu lục tươi, dài 3-5cm, rộng 2-3mm, gốc có lông mịn dài; mép ngắn. Bông cao 1-3cm; bông nhỏ dẹp theo bông, ngắn hơn 2mm, gốc có lông mịn dài; hoa dưới lép hoa trên lưỡng tính, có 1-2 nhị.
Hoa tháng 6.
Nơi mọc:Cây mọc phổ biến ở các vách núi đất, đồi thấp có đá phiến, đá acid ẩm nhiều và ít nắng, từ bình nguyên tới cao nguyên. Có thể thu hái quanh năm, rửa sạch, phơi khô.
Công dụng: Vị ngọt nhạt, tính hơi mát.Ở Trung Quốc, cây được dùng trị: Nhiễm trùng niệu đạo, viêm thận, thuỳ thũng. Cảm mạo nhiệt độ cao. Viêm gan hoàng đản. Ðái đường. Ta thường dùng chữa đái vàng, đái ra mủ trắng.

buixuanphuong09
05-09-2014, 03:49 PM
Bài 396- SẬY
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcThXjMzhunOcTvYXEMXvYU6eRyMek2FM LVfPIiJHA-uuIvBLcJROQ (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcThXjMzhunOcTvYXEMXvYU6eRyMek2FM LVfPIiJHA-uuIvBLcJROQ)


http://www.plant-identification.co.uk/images/gramineae/phragmites-communis-1.jpg (http://www.plant-identification.co.uk/images/gramineae/phragmites-communis-1.jpg)


http://apps.rhs.org.uk/plantselectorimages/detail/WSY0035808_3470.jpg (http://apps.rhs.org.uk/plantselectorimages/detail/WSY0035808_3470.jpg)


http://vitaminsupplementingredients.com/wp-content/uploads/2014/07/phrag03xx1.jpg (http://vitaminsupplementingredients.com/wp-content/uploads/2014/07/phrag03xx1.jpg)


http://www.gardensandplants.com/images/plants/Phragmites%20australis.jpg (http://www.gardensandplants.com/images/plants/Phragmites%20australis.jpg)


SẬY

Cây thảo lâu năm, rỗng ở giữa
Lá hình ngọn giáo, xếp xa nhau
Cụm chùy tím nhạt, bông hoa nhỏ
Trị tả, phế ung, bàng, dạ đau.

BXP

Sưu tập mới

Sậy, Sậy nam - Phragmites communis, ChiPhragmites, Họ Cỏ, lúa - Poaceae,18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo lâu năm, có rễ bò dài, rất khoẻ. Thân cao 1,8-4m, thẳng đứng rỗng ở giữa. Lá xếp xa nhau, hình dải hay hình ngọn giáo rộng 1-3cm, có mũi nhọn kéo dài, nhẵn, mép lá ráp, lưỡi bẹ có dạng vòng lông ngắn. Cụm hoa chuỳ màu tím hay nhạt, hơi rủ, cong, dài 15-45cm, cuống chung, thường có lông mềm dày đặc ở gốc, nhánh rất mảnh. Bông nhỏ mang 3-6 hoa.
Cây có hoa từ tháng 11 đến tháng 1 năm sau.
Nơi mọc:Loài phân bố ở vùng ôn đới của thế giới, thường gặp mọc hoang ở bờ nước, đầm lầy nơi ẩm các tỉnh Quảng Ninh, Bắc Thái, Ninh Bình. Thu hái các bộ phận của cây quanh năm.
Công dụng: Vị ngọt, tính hàn. Lá Sậy được dùng trị thượng thổ hạ tả, thổ huyết, phế ung, hậu bối. Hoa đắp cầm máu. Thân dùng trị phế ung phiền nhiệt. Thân rễ dùng trị cảm nóng, khát nước, bứt rứt, ban trái, sốt phát ban, tiểu tiện đau buốt, viêm bàng quang, đau dạ dày nôn mửa, phổi nóng ho khan, phổi có mủ, ho khạc ra máu mủ, miệng khô khát, bệnh nhiệt phiền khát, đái rắt, đái đỏ, còn được dùng trị bệnh thống phong.

buixuanphuong09
05-09-2014, 03:52 PM
Bài 397- SẬY LỚN
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ4Fgbd83Tj6GqE2JJq6YatdKNb9MFAe FugAM_ba2RTEnfdEuNJOg (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ4Fgbd83Tj6GqE2JJq6YatdKNb9MFAe FugAM_ba2RTEnfdEuNJOg)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQKZtFBsbDYVOyqxbt3LUDxbTMzAH9x-JDv_WGHF-hIkI2Jzx-9qA (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQKZtFBsbDYVOyqxbt3LUDxbTMzAH9x-JDv_WGHF-hIkI2Jzx-9qA)


http://avangard-aqua.ru/catalog/plants/images/phragmites_karka_variegata.jpg (http://avangard-aqua.ru/catalog/plants/images/phragmites_karka_variegata.jpg)


http://university.uog.edu/cals/people/POG/plantcomp/Phragmites.jpg (http://university.uog.edu/cals/people/POG/plantcomp/Phragmites.jpg)


http://ausgrass2.myspecies.info/files/PHKAR5.JPG (http://ausgrass2.myspecies.info/files/PHKAR5.JPG)


SẬY LỚN

Thân rễ bò dài, cây rỗng ruột
Lá hình dải, rộng, bẹ có tai
Chuỳ hoa to, nhánh bên rũ xuống
Vị đắng , tính hàn, lợi niệu hay.

BXP

Sưu tập mới

Sậy lớn - Phragmites karka, ChiPhragmites, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, cao 2-3m, có thân rễ bò dài; thân to 1-1,5cm rỗng ruột. Lá hình dải, rộng 1,5-2,5cm, không có gân chính, mép không sắc, không lông, bẹ có tai. Chuỳ hoa to, cao đến 50cm, các nhánh bên hơi rũ xuống, bông nhỏ dài 1-1,5cm, mang 6-10 hoa; các cuống của bông nhỏ có nhiều tơ mảnh màu bạc.
Ra hoa từ tháng 10 đến tháng 2 năm sau.
Nơi mọc: Loài phân bố ở Nam và Tây Nam Trung Quốc; khắp Việt Nam. Thường gặp ở bờ đường, chân đồi, sườn núi thấp, nơi đất trống nhiều nơi ở nước ta. Thu hỏi thõn rễ xong, đem ngâm nước suối một đêm một ngày, cắt bỏ rễ con, rửa sạch, phơi khô.
Công dụng: có tác dụng thanh nhiệt lợi niệu.
Ðược dùng trị chứng nóng đầu phát cuồng và bứt rứt.

buixuanphuong09
05-09-2014, 03:55 PM
Bài 398- TRÚC SÀO
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://i.ebayimg.com/00/s/NDAwWDUzMw==/z/kQcAAOxyACJR5Krf/$T2eC16ZHJF0FFZvVeqH3BR5Krez-Zw~~60_35.JPG (http://i.ebayimg.com/00/s/NDAwWDUzMw==/z/kQcAAOxyACJR5Krf/$T2eC16ZHJF0FFZvVeqH3BR5Krez-Zw~~60_35.JPG)


http://i00.i.aliimg.com/photo/v0/214996916/moso_bamboo_Phyllostachys_pubescens.jpg (http://i00.i.aliimg.com/photo/v0/214996916/moso_bamboo_Phyllostachys_pubescens.jpg)


http://www.foundationsflooring.com/images/manufac-img/manufac-01.png (http://www.foundationsflooring.com/images/manufac-img/manufac-01.png)


http://img.alibaba.com/img/pb/270/539/685/685539270_024.jpg (http://img.alibaba.com/img/pb/270/539/685/685539270_024.jpg)


http://www.magicgardenseeds.com/images/product/PHY04/PHY04_02.jpg (http://www.magicgardenseeds.com/images/product/PHY04/PHY04_02.jpg)


TRÚC SÀO

Thân thẳng, cao, gióng dài, có rãnh
Lá mo nhỏ, phiến lá hẹp, thon
Chùm hoa to, bông dài, hoa lưỡng tính
Lợi chín khiếu, thông huyết mạch, hoá đàm

BXP

Sưu tập mới

Trúc sào, Tre xiêm, Trúc lông - Phyllostachys pubescens, Chi Phyllostachys, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây mọc thành bụi, thân cây thẳng, cao 11-13 (26)m, đường kính 8-11(20)cm; gióng dài 30-40cm, có rãnh trước mắt.
Vòng mo lúc non có phấn trắng sau biến thành đen. Mo nang dài bằng hay dài hơn gióng, mỏng, mặt ngoài có lông hoe. Tai mo ít phát triển, mép có lông. Lá mo nhỏ. M?i m?t có 2 cành; các cành mang lá có phiến thon, hẹp dài 8-10cm, rộng 10cm, gân mỗi bên 7-9. Chùm hoa to, bông dài 5-7cm; bông nhỏ cao 2,5cm, xanh xanh, mang 1 mày và 1 hoa lưỡng tính.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc, Việt Nam... Ở nước ta, trúc sào mọc tại Cao Bằng, Bắc Cạn, Hà Giang... trong rừng ở độ cao 400-1000m. Cũng gặp ở Tân An (Long An).
Công dụng: Vị ngọt, tính hàn, có tác dụng lợi chín khiếu, thông huyết mạch, hoá đàm tiên (đờm dãi), tiêu thực trướng, phát đậu chẩn thấu độc.
Ở Trung Quốc, măng được dùng trị trẻ em lên sởi đậu không mọc.

buixuanphuong09
05-09-2014, 03:58 PM
Bài399- LAU, DẾ
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.lazyssfarm.com/Plants/Perennials/Grasses/Grass%20images/Saccharum%20arundinaceum2.jpg (http://www.lazyssfarm.com/Plants/Perennials/Grasses/Grass%20images/Saccharum%20arundinaceum2.jpg)


http://pds.exblog.jp/pds/1/201012/01/70/f0191870_19294189.jpg (http://pds.exblog.jp/pds/1/201012/01/70/f0191870_19294189.jpg)


http://www.hoffmannursery.com/wp-content/uploads/2012/12/SacArund_PR_01_Saccharum_arundinaceum.jpg (http://www.hoffmannursery.com/wp-content/uploads/2012/12/SacArund_PR_01_Saccharum_arundinaceum.jpg)


http://www.hoffmannursery.com/wp-content/uploads/2012/12/SacArund_PR_03_Saccharum_arundinaceum.jpg (http://www.hoffmannursery.com/wp-content/uploads/2012/12/SacArund_PR_03_Saccharum_arundinaceum.jpg)


http://www.zhiwutong.com/tu/photo/7/04021004037.JPG (http://www.zhiwutong.com/tu/photo/7/04021004037.JPG)


LAU, DẾ

Cùng loài Lau sậy cả thôi
Em hoa tím, khác thứ loài Lách lau
Mọc hoang bờ bãi, trồng rào
Thanh nhiệt, lợi tiểu - (hàn hao chớ dùng)

BXP

Sưu tập

Lau, Dế - Saccharum arundinaceum, Chi Saccharum, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ cao 2-7m, trồng giống Mía. Thân đặc, rộng 2-3cm. Bẹ không lông, phiến to, rộng 2-5cm, dài đến 2m. Cụm hoa chuỳ kép dài đến 1m, cuống và đỉnh mang nhiều lông trắng tím ngắn hơn bông nhỏ, bông nhỏ 2 hoa; mày có lông gai.
Hoa tháng 11-2, quả tháng 6-8.
Nơi mọc:Loài cổ nhiệt đới, mọc hoang ở vùng núi và đồng bằng. Thường gặp ở đất ẩm, rạch, ở độ cao đến 100m. Cũng thường được trồng làm rào.
Công dụng: Vị ngọt, tính hàn; có tác dụng thanh nhiệt, sinh tân, lợi tiểu.
Chữa bệnh nhiệt phiền khát, nước tiểu đỏ ngầu, nôn ói do vị nhiệt, ho khan do phế nhiệt, sưng phổi mủ. Ngày dùng 20-40g rễ sắc nước uống. Người tỳ vị hư hàn chớ dùng.

buixuanphuong09
05-09-2014, 04:02 PM
Bài399b- LAU LÁCH
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7e/Saccharum_spontaneum_-_Indian_Botanic_Garden_-_Howrah_2012-09-20_0163.JPG/320px-Saccharum_spontaneum_-_Indian_Botanic_Garden_-_Howrah_2012-09-20_0163.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7e/Saccharum_spontaneum_-_Indian_Botanic_Garden_-_Howrah_2012-09-20_0163.JPG/320px-Saccharum_spontaneum_-_Indian_Botanic_Garden_-_Howrah_2012-09-20_0163.JPG)


http://itp.lucidcentral.org/id/fnw/key/FNW_Grasses/Media/Images/large/Saccharum_spontaneum_06-fl.jpg (http://itp.lucidcentral.org/id/fnw/key/FNW_Grasses/Media/Images/large/Saccharum_spontaneum_06-fl.jpg)


http://static1.demotix.com/sites/default/files/imagecache/a_crop_medium_aspect/400-3/photos/453613.jpg (http://static1.demotix.com/sites/default/files/imagecache/a_crop_medium_aspect/400-3/photos/453613.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/ce/Saccharum_spontaneum_-_Indian_Botanic_Garden_-_Howrah_2012-09-20_0170.JPG/319px-Saccharum_spontaneum_-_Indian_Botanic_Garden_-_Howrah_2012-09-20_0170.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/c/ce/Saccharum_spontaneum_-_Indian_Botanic_Garden_-_Howrah_2012-09-20_0170.JPG/319px-Saccharum_spontaneum_-_Indian_Botanic_Garden_-_Howrah_2012-09-20_0170.JPG)


http://www.parabaas.com/PB29/CHHOBI/gl29_kash3.jpg (http://www.parabaas.com/PB29/CHHOBI/gl29_kash3.jpg)

***

http://img.blog.zdn.vn/13870296.jpg (http://img.blog.zdn.vn/13870296.jpg)

Một cánh đồng cỏ lau sậy đỏ tại vùng Virginia, Mỹ đang oằn mình trước cơn gió lốc. Loài cỏ chân cao này rất ưa thích môi trường có độ mặn, tạo ra những cồn cát để bảo vệ hệ sinh thái biển.
LAU LÁCH

Bờ rào, đất ẩm, rạch sâu
Thân như cây Mía, bông Lau trắng cờ
Vang danh Bộ Lĩnh tuổi thơ
Muôn năm đế nghiệp chẳng mờ: Nhà Đinh!

BXP

Sưu tập lại Bài 359 STH

Cỏ Lách, Cỏ Bông Lau- Saccharum spontaneum, chi Saccharum,Họ PoaceaeCỏ, Lúa, bộ Poales Hòa thảo

Mô tả: Cỏ cao 2-7m, trồng giống Mía. Thân đặc, rộng 2-3cm. Bẹ không lông, phiến to, rộng 2-5cm, dài đến 2m. Cụm hoa chuỳ kép dài đến 1m, cuống và đỉnh mang nhiều lông trắng ngắn hơn bông nhỏ, bông nhỏ 2 hoa; mày có lông gai.
Hoa tháng 11-2, quả tháng 6-8.
Nơi mọc:Thường gặp ở đất ẩm, rạch, ở độ cao đến 100m. Cũng thường được trồng làm rào.
Công dụng: Rễ lau có vị ngọt, tính hàn; có tác dụng thanh nhiệt, sinh tân, lợi tiểu.
Chữa bệnh nhiệt phiền khát, nước tiểu đỏ ngầu, nôn ói do vị nhiệt, ho khan do phế nhiệt, sưng phổi mủ. Ngày dùng 20-40g rễ sắc nước uống. Người tỳ vị hư hàn chớ dùng.
GHI CHÚ:Tôi đã sưu tập cây Bông lau ở Bài 359, lúc này tôi tìm link ảnh trên mạng bằng tên Việt nên gặp rất nhiều khó khăn và thiếu chính xác. Sau khi tìm ra phương pháp post tên khoa học lên google hình ảnh, tôi đã xác định được chính xác nhiều loài cây cỏ, vì một tên Việt có thể chỉ nhiều loài cây, một loài cây có thể có nhiều tên Việt, nhưng tên khoa học của cây thì chỉ có một, dù có những tên đồng danh thì cũng chỉ để gọi chính cây đó thôi.
Ngày nay đã sưu tập được 2200 loài, đã có nhiều kinh nghiệm. Dựa vào hình ảnh hiện qua tên khoa học, tôi thấy hai cây Lau, Dế -Saccharum arundinaceumvà Lau lách, Cỏ Bông Lau- Saccharum spontaneum có chỗ khác nhau, tuy về mô tả giống hệt nhau. CâyLau lách, trước đây tôi lấy ở một trang cây thuốc khác, cây Lau, Dế tôi lấy ở trang "cây thuốc 24 h", là trang web tôi dựa cơ bản để sưu tập.
Cây Lau, Dế có hoa màu tím, cây Lau lách hoa màu trắng, và đây mới chính làCờ lau của Đinh Bộ Lĩnh. Tôi tìm thêm được một loài cỏ Lau đỏ, post lên để bạn đọc tham khảo.

buixuanphuong09
05-09-2014, 04:06 PM
Bài400- MÍA
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://www.marinelifephotography.com/flowers/grasses/saccharum-officinarum-hapai.jpg (http://www.marinelifephotography.com/flowers/grasses/saccharum-officinarum-hapai.jpg)

http://www.chamsocbabau.net/pictures/trong-than-mia-phan-lon-la-duong-con-co-cac-loai-chat-dam-chat-beo.jpg (http://www.chamsocbabau.net/pictures/trong-than-mia-phan-lon-la-duong-con-co-cac-loai-chat-dam-chat-beo.jpg)

http://kienthucsinhsan.vn/wp-content/uploads/2011/12/mia2.jpg (http://kienthucsinhsan.vn/wp-content/uploads/2011/12/mia2.jpg)


http://www.celkau.in/Crops/Cash%20Crops/images/Sugarcane%20(1).jpg (http://www.celkau.in/Crops/Cash%20Crops/images/Sugarcane%20(1).jpg)


http://www.udkhcnbinhduong.vn/upload/fckeditor/upload_4f9405311312d_27.78.141.239_m_1.JPG (http://www.udkhcnbinhduong.vn/upload/fckeditor/upload_4f9405311312d_27.78.141.239_m_1.JPG)


http://baoquangninh.com.vn/dataimages/201303/original/images668938_Mia8.JPG (http://baoquangninh.com.vn/dataimages/201303/original/images668938_Mia8.JPG)


http://www.truthinaging.com/media/thumbnails/40167.jpg (http://www.truthinaging.com/media/thumbnails/40167.jpg)


http://www.chamsocbabau.net/pictures/cham-soc-ba-bau-tri-non-khan-bang-nuoc-mia-pha-gung-rat-hieu-qua.jpg (http://www.chamsocbabau.net/pictures/cham-soc-ba-bau-tri-non-khan-bang-nuoc-mia-pha-gung-rat-hieu-qua.jpg)

Nước mía pha gừng có công dụng trị ốm nghén hiệu quả.
MÍA

Ngọn cây hoa trổ bông cờ
Mía em thân đặc, lá xoà múa gươm
Khi đem ép mật chế đường
Có nhiều công dụng, người thường quý yêu

BXP

Sưu tập lại Bài 358 STH

Mía - Saccharum officinarum, Chi Saccharum, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo cao, sống dai nhờ thân rễ. Thân đặc cao từ 2 đến 5 m. Lá phủ một lớp sáp. Lá to, bẹ có nhiều lông dễ rụng, đốt dài 5-10cm, rộng 3-6cm, phiến rộng đến 6cm, màu lục, màu vàng hay đỏ tím, có một gân giữa trắng. Cụm hoa là chuỳ (cờ) rộng và to ở ngọn cây, mang hoa dầy đặc, bông nhỏ có một hoa sinh sản.
Nơi mọc:Loài của Mêlanêdi, được trồng rộng rãi ở Ấn Ðộ, các nước Ðông Nam Á và Mỹ châu. Ở nước ta, mía cũng được trồng nhiều ở các tỉnh miền Trung như Quảng Nam, Quảng Ngãi và các tỉnh miền Bắc như Hoà Bình, Hà Tây, Vĩnh Phú. Mía ưa đất phù sa, sau 11-18 tháng đã có thu hoạch cây để ép mật chế đường và làm thuốc. Rễ có thể thu hái quanh năm.
Công dụng: Vị ngọt mát, tính bình, có tác dụng thanh nhiệt, giải khát, giải độc, tiêu đờm, chống nôn mửa, chữa sốt, tiểu tiện nước tiểu đỏ và rất bổ dưỡng. Đặc biệt khi chăm sóc "bà bầu" bị nôn khan khi ốm nghén bằng nước mía pha gừng rất hiệu quả.
Ở Ấn Ðộ, người ta cho là mía có tác dụng nhuận tràng, lợi tiểu, giải nhiệt, kích dục. Rễ mía có tác dụng làm nhầy, giải nhiệt và lợi tiểu. Ðường cát có vị ngọt, tính mát, có tác dụng nhuận tâm phế, bổ tỳ, điều hoà can khí, giải nhiệt độc, say rượu, say sắn.
Mía được dùng ép lấy nước uống chữa sốt, khát nước, tiểu tiện đỏ, còn dùng chữa nôn oẹ. Ðường cát còn dùng chữa bệnh lỵ, ăn uống không vào, chữa ho lâu khỏi và chữa trẻ em ho.

buixuanphuong09
05-09-2014, 04:09 PM
Bài 401- MÍA LAU
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://plants.usda.gov/gallery/standard/sacch_001_svp.jpg (http://plants.usda.gov/gallery/standard/sacch_001_svp.jpg)

http://dongduoccongduc.com/wp-content/uploads/MIA-LAU.jpg (http://dongduoccongduc.com/wp-content/uploads/MIA-LAU.jpg)

http://i158.photobucket.com/albums/t113/taolaophoto/mialau2.jpg (http://i158.photobucket.com/albums/t113/taolaophoto/mialau2.jpg)


http://i158.photobucket.com/albums/t113/taolaophoto/mialau1.jpg (http://i158.photobucket.com/albums/t113/taolaophoto/mialau1.jpg)


http://i158.photobucket.com/albums/t113/taolaophoto/mialau11.jpg (http://i158.photobucket.com/albums/t113/taolaophoto/mialau11.jpg)


http://www.tinhdocusiphathoi.vn/Images/Medicine/tinhdoMedicine_Full_60657042.jpg (http://www.tinhdocusiphathoi.vn/Images/Medicine/tinhdoMedicine_Full_60657042.jpg)


MÍA LAU
Ở nước ta, lương y Việt Cúc đã đúc kết tác dụng và công dụng của cây mía lau như sau:

Mía lau ngọt mát giải phiền lao
Phế nhiệt ho khan, tân dịch hao
Lương huyết tiêu ban, trừ táo khát
Tâm bụng trường vị khoái khoan mau.

Lương y Việt Cúc

Sưu tập mới

Mía lau, Cam giá - Saccharum sinensis, Chi Saccharum, Họ Cỏ, lúa - Poaceae,18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống lâu năm cao 2-4m, đường kính 2-5cm, màu lục có mốc trắng, với xơ màu hồng. Lá có phiến dài như lá mía, rộng 2,5-5cm. Cụm hoa màu trắng, dài 40-80cm; trục cụm hoa có lông dài.
Nơi mọc:Cây của các vùng nhiệt đới và ôn đới nóng, có tác giả cho là gốc ở Ấn Ðộ. Ở nước ta, mía lau cũng được trồng nhiều ở các tỉnh phía Nam.
Công dụng: Vị ngọt, tính bình; có tác dụng trừ nhiệt chỉ khát, hoà trung, khoan cách, hành thuỷ. cho là Mía lau giải khát, nhuận huyết, giải ban, mát lòng, trị nhuận phế, bổ hư lao, thông tiểu tiện.
Mía lau được dùng ở Vân Nam (Trung Quốc) trị nhiệt bệnh thương tổn đến tân dịch, tâm phiền khẩu khát, phân vị ẩu thổ, ho do phổi khô ráo, đại tiện táo kết, hầu họng sưng đau, có thai bị phù.

buixuanphuong09
05-09-2014, 04:12 PM
Bài402- CỎ ĐUÔI CHÓ
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://plants.usda.gov/gallery/standard/sevi4_002_shp.jpg (http://plants.usda.gov/gallery/standard/sevi4_002_shp.jpg)


http://agron-www.agron.iastate.edu/~weeds/Pix/Im%20g-m/GrnFoxPan1.JPG (http://agron-www.agron.iastate.edu/~weeds/Pix/Im%20g-m/GrnFoxPan1.JPG)


http://agron-www.agron.iastate.edu/~weeds/Pix/Im%20g-m/GrnFoxPan2.JPG (http://agron-www.agron.iastate.edu/~weeds/Pix/Im%20g-m/GrnFoxPan2.JPG)


http://alienplantsbelgium.be/files/Setaria%20viridis%203.jpg (http://alienplantsbelgium.be/files/Setaria%20viridis%203.jpg)


http://www.sviridis.com/includes/images/setaria3.jpg (http://www.sviridis.com/includes/images/setaria3.jpg)


http://www.frontiersin.org/files/Image/65a91143-527f-4dd1-8cce-4f3375b23fcc/Thumb_506.JPEG (http://www.frontiersin.org/files/Image/65a91143-527f-4dd1-8cce-4f3375b23fcc/Thumb_506.JPEG)



http://www.bellmuseum.umn.edu/prod/groups/cfans/@pub/@cfans/@bell/documents/asset/cfans_asset_370057.jpg (http://www.bellmuseum.umn.edu/prod/groups/cfans/@pub/@cfans/@bell/documents/asset/cfans_asset_370057.jpg)

CỎ ĐUÔI CHÓ

Cây lưu niên, phân nhánh từ gốc
Lá phẳng, hình dải, mũi nhọn dài
Cụm chùy bông, hình trụ, hoa dày đặc
Cây thức ăn gia súc, hạt ăn được như Kê.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ đuôi chó - Setaria viridis, Chi Setaria, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo hằng năm. Thân cao 10-50cm, mọc đứng hay trải ra, thường phân nhánh ở gốc, hầu như đơn hoặc có nhiều hay ít thân. Lá phẳng, hình dải, có mũi nhọn dài, có lông rải rác ở mặt trên, với mép dày, ráp, dài 10-20cm, rộng 4-15mm, chùy dạng bông, hình trụ, dày đặc hoa, màu lục hay đo đỏ, hẹp, dài 3-8cm.
Nơi mọc: Cây mọc ở các bãi cỏ, ruộng hoang khắp nước ta. Còn có ở các nước châu á, Châu Phi.
Công dụng: Cây thức ăn gia súc. Hạt cũng ăn được như hạt kê. Nước sắc thân dùng để rửa mắt đau.

buixuanphuong09
05-09-2014, 04:15 PM
Bài 403- LÚA KÊ
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTP5wK6vkV_Hk_D5bb_BDvqZ55f0z9C2 IbCn3NfeNX6lASKY2fjPg (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcTP5wK6vkV_Hk_D5bb_BDvqZ55f0z9C2 IbCn3NfeNX6lASKY2fjPg)

https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQdzon6Y1_gVHKSIGhaHZma0UBfgi2xw f4jLSKM7n86fm_aO52N (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQdzon6Y1_gVHKSIGhaHZma0UBfgi2xw f4jLSKM7n86fm_aO52N)

http://www.anniesannuals.com/signs/s/images/setaria_italica_h.jpg (http://www.anniesannuals.com/signs/s/images/setaria_italica_h.jpg)


http://www.pregonagropecuario.com/assets/images/upload/moha_setaria_italica.jpg (http://www.pregonagropecuario.com/assets/images/upload/moha_setaria_italica.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e2/Kolbenhirse.jpg/250px-Kolbenhirse.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/e/e2/Kolbenhirse.jpg/250px-Kolbenhirse.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/1d/Setaria_italica_-_Oslo_botanical_garden_-_IMG_8911.jpg/360px-Setaria_italica_-_Oslo_botanical_garden_-_IMG_8911.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/1d/Setaria_italica_-_Oslo_botanical_garden_-_IMG_8911.jpg/360px-Setaria_italica_-_Oslo_botanical_garden_-_IMG_8911.jpg)


http://idtools.org/id/dried_botanical/images/fs_images/setaria_italica_2_I.jpg (http://idtools.org/id/dried_botanical/images/fs_images/setaria_italica_2_I.jpg)


LÚA KÊ

Lúa Kê em vốn dòng lương thực
Thường dùng nuôi gia súc, ăn ngon
Chè Kê mát, bổ, ngọt, thơm
Âm hư háo khát... người còn nhớ Kê.

BXP

Sưu tập lại Bài 361 STH

Kê, Lúa kê - Setaria italica, Chi Setaria, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo hằng năm, có thân mọc thành túm, có khi to, đen hay hơi phân nhánh, cao 0,50-1,80m. Lá phẳng, mềm, mọc đứng, hình dải, nhọn dài, có mép ráp hay có gai nhỏ, dài 15-50cm, rộng 1-2cm. Chuỳ hoa dạng bông, nhiều lần kép, khúc khuỷu, ở ngọn thòng xuống và hình trụ, dày đặc, tròn hay thót, ngắn ở đỉnh, dài 10-35cm, rộng 2-3cm. Quả thóc hình bầu dục, dạng cầu, màu trắng.
Nơi mọc:Gốc ở Ấn độ, được trồng nhiều để lấy hạt làm lương thực và làm thức ăn gia súc. Cây mọc nhanh, có thể mọc trên các loại đất cát vùng đồng bằng và cả ở trên các vùng núi.
Công dụng: Vị ngọt, tính bình, có tác dụng bổ thận. Kê thuộc loại lương thực thường dùng trong nhân dân. Cũng được dùng làm thuốc chữa lậu nhiệt, ho nhiệt, ho khan.
Ở Ấn độ, người ta dùng ngoài trị thấp khớp và là vị thuốc gia dụng làm dịu các cơn đau do sinh đẻ.
Ở Trung quốc, hạt dùng nấu cháo cho người đau dạ dày và bột các hạt đã rang, pha với nước mật dùng cho trẻ em bị bệnh nhọt.

buixuanphuong09
05-09-2014, 04:17 PM
Bài 404- CỎ LÔNG CHÔNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ6YhY5lJ2aCgO945JqvI-4BJ-e-o2HjGt9evauIBdXCaTo8cyM (https://encrypted-tbn1.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ6YhY5lJ2aCgO945JqvI-4BJ-e-o2HjGt9evauIBdXCaTo8cyM)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSbzWtwHjsqDhwQq5GlS_fLUvYdRDPHa mXK3hgWJauy7elyObK3iQ (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcSbzWtwHjsqDhwQq5GlS_fLUvYdRDPHa mXK3hgWJauy7elyObK3iQ)

https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQMFm2TQjt2PQES3NrlN6N3s70P2IkMA Lc_s47p0ZKXxPu0WFw (https://encrypted-tbn2.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQMFm2TQjt2PQES3NrlN6N3s70P2IkMA Lc_s47p0ZKXxPu0WFw)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b3/Spinifex_littoreus_tukiige01.jpg/320px-Spinifex_littoreus_tukiige01.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/b/b3/Spinifex_littoreus_tukiige01.jpg/320px-Spinifex_littoreus_tukiige01.jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Spinifex%20littoreus/DSC02004%20(08).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Spinifex%20littoreus/DSC02004%20(08).jpg)


http://primula.velvet.jp/yaeyama/amami/tsukiige1.jpg (http://primula.velvet.jp/yaeyama/amami/tsukiige1.jpg)


CỎ LÔNG CHÔNG

Cây mọc thành bụi thấp
Lá cứng, nhọn như gai
Hoa hình cầu, dày đặc
"Cố định cát" cho người.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ chông, Cỏ lông chông - Spinifex littoreus, Chi Spinifex, Họ Cỏ, lúa - Poaceae,18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây mọc thành bụi thấp. Thân phân nhánh, hóa gỗ, cứng. Lá cứng, nhọn như gai, dài, hẹp, thuôn ở gốc và ở đỉnh, xếp rất sát nhau, dài từ 10-15cm; bẹ lá nhẵn, mép không có lông mi, lưỡi bẹ rất ngắn, có lông cứng. Cây khác gốc; cụm hoa là những đầu hình cầu, dày đặc, đường kính 10-20cm, mang nhiều bông trên các nhánh cứng. Lá bắc ngắn hơn bông, hình mũi mác nhọn, bông nhỏ gần như không cuống và xếp xa nhau. Hoa đầu cái to đến 30cm, bông nhỏ 2 hoa; hoa dưới lép, hoa trên cái hay lưỡng tính. Quả thóc mang vòi nhụy dài, ngoài có mày hoa bao bọc.
Cây ra hoa quanh năm.
Nơi mọc:Cây mọc hoang ở các bãi ven bờ biển, dọc cửa sông khắp cả nước ta. Dễ nhận vì cụm hoa cái rụng xuống lăn tròn theo gió. Thu hái toàn cây quanh năm, thái nhỏ, phơi khô.
Công dụng: Là loài cây cố định cát có giá trị của vùng bờ biển. Dân gian cũng sử dụng toàn cây làm thuốc

buixuanphuong09
05-09-2014, 04:19 PM
Bài 405- CỎ PHAO LƯỚI
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/53/Themeda_triandra_-_kangaroo_grass.jpg/220px-Themeda_triandra_-_kangaroo_grass.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/5/53/Themeda_triandra_-_kangaroo_grass.jpg/220px-Themeda_triandra_-_kangaroo_grass.jpg)

http://www.anbg.gov.au/gnp/interns-2004/themeda-triandra-dig-19946-sm.jpg (http://www.anbg.gov.au/gnp/interns-2004/themeda-triandra-dig-19946-sm.jpg)

http://www.plantzafrica.com/planttuv/plimagestuv/themedatri3.jpg (http://www.plantzafrica.com/planttuv/plimagestuv/themedatri3.jpg)


http://www.victorianflora.com/VictorianFlora/All-Plants/Grasses-1/i-t2hXDMP/0/M/Themeda%20triandra%202-M.jpg (http://www.victorianflora.com/VictorianFlora/All-Plants/Grasses-1/i-t2hXDMP/0/M/Themeda%20triandra%202-M.jpg)


CỎ PHAO LƯỚI

Cỏ sống dai, thân thẳng, tròn, rất nhẵn
Lá hình dải, có phiến vượt quá chùm
Cụm hoa chùy có lá, các bông nhỏ
Thân làm phao lưới, làm giấy, lợp nhà.

BXP

Sưu tập mới

Cỏ phao lưới - Themeda triandra, ChiThemeda, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ sống dai, thân thẳng, cao đến 1,5m, tròn hay hơi dẹp ở gốc, rất nhẵn. Lá hình dải, dài 10-40cm, rộng 4-7mm, có gân giữa rõ, nhọn ở đuôi, có bẹ dạng lưỡi, các bẹ trên dạng mo, mở ra, có phiến vượt quá chùm; các cái dưới vượt quá các đốt. Cụm hoa chùy có lá, hẹp, dài 20cm, mo dài có lông thưa; chùm dài 1,5-1,7cm, các bông nhỏ, đực ở ngoài, bông nhỏ lưỡng tính thường chỉ có 1 ở trong, với lông gai dài 3-5cm.
Nơi mọc:Phân bố khắp nước ta trên đất nghèo nhiều đá vùng núi.
Công dụng: Thân cây được dùng làm phao lưới đánh cá ở vùng núi. Rễ làm bàn chải, cây dùng làm giấy, lợp nhà. Ðược biết là ở Trung Quốc có sử dụng làm thuốc.

buixuanphuong09
05-09-2014, 04:22 PM
Bài 406- TIÊM
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQAEyk5sepMq7VaYnCql4R4BDB__Wolc EBXRkqChkBmqn30VDH- (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQAEyk5sepMq7VaYnCql4R4BDB__Wolc EBXRkqChkBmqn30VDH-)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ4GuKKX8SQQBTrgyfnf27L0Ccj3DBvC CudKcwfzypw5z9-UNiWoQ (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcQ4GuKKX8SQQBTrgyfnf27L0Ccj3DBvC CudKcwfzypw5z9-UNiWoQ)

https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcShJgOz9Q88ch6xLMiSNBRK3_cP1V_Ho tdNW29UV8RcuYFv241HaA (https://encrypted-tbn3.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcShJgOz9Q88ch6xLMiSNBRK3_cP1V_Ho tdNW29UV8RcuYFv241HaA)

TIÊM

Cây thảo lớn, lá có phiến dài
Chuỳ hoa cao hơn mét, khá dày
Mùa hoa quả tháng 8-11.
Vị cay, tính ấm, trị tê thấp, phong hàn.

BXP

Sưu tập mới

Tiêm, Cỏ dễ, Lô lông - Themeda gigantea, ChiThemeda, Họ Cỏ, lúa - Poaceae,18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo lớn, cao 2-3m, lông cứng, to đến 2cm, hơi dẹp, dài 20cm ở gần gốc. Lá có phiến dài 50-70cm, rộng 1,5-2cm; bẹ dẹp, cứng, đỏ mặt trong. Chuỳ hoa cao hơn 1m, khá dày; mo của chùm dài 2cm, cao 14mm; bông nhỏ ngắn; bông nhỏ không cuống sinh sản, đầy lông nâu sậm, lông gai ngắn, bông nhỏ có cuống, thon nhọn.
Mùa hoa quả tháng 8-11.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Trung Quốc, Việt Nam và nhiều nước Đông Nam á. Cây thường mọc thành đám dọc theo các bờ rạch, ở chân núi đất, ven rừng nơi ẩm.
Công dụng: Vị cay, hơi ngọt, tính ấm. Ở Trung Quốc, được dùng trị cảm mao phong hàn, phong thấp tê liệt, bệnh lậu, Thủy thũng. Liều dùng 15-30g, sắc uống hoặc ngân rượu uống; dùng ngoài giã đắp.

buixuanphuong09
05-09-2014, 04:24 PM
Bài 407- QUYỂN TRỤC THẢO
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d9/Thuarea_involuta_kuroiwazasa01.jpg/240px-Thuarea_involuta_kuroiwazasa01.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/d9/Thuarea_involuta_kuroiwazasa01.jpg/240px-Thuarea_involuta_kuroiwazasa01.jpg)


http://2.bp.blogspot.com/_ZdOGO_8O6BE/S8gZH6Bwn5I/AAAAAAAAPOo/M16s7oFKKgo/s320/f08594.jpg (http://2.bp.blogspot.com/_ZdOGO_8O6BE/S8gZH6Bwn5I/AAAAAAAAPOo/M16s7oFKKgo/s320/f08594.jpg)


http://bp3.blogger.com/_ZdOGO_8O6BE/SIFagtqiOmI/AAAAAAAAEcQ/AsfmkRhGfNo/s320/f08591.jpg (http://bp3.blogger.com/_ZdOGO_8O6BE/SIFagtqiOmI/AAAAAAAAEcQ/AsfmkRhGfNo/s320/f08591.jpg)


http://2.bp.blogspot.com/_ZdOGO_8O6BE/S8gZP-TU8HI/AAAAAAAAPOw/47cli623p64/s320/f08595.jpg (http://2.bp.blogspot.com/_ZdOGO_8O6BE/S8gZP-TU8HI/AAAAAAAAPOw/47cli623p64/s320/f08595.jpg)

http://www.polynesien.minks-lang.de/pol.bilder/thuarea.involuta.tiare.jpg (http://www.polynesien.minks-lang.de/pol.bilder/thuarea.involuta.tiare.jpg)

https://c1.staticflickr.com/5/4146/5011478440_6b00c1802c.jpg (https://c1.staticflickr.com/5/4146/5011478440_6b00c1802c.jpg)


QUYỂN TRỤC THẢO

Cây nhỏ mọc bò, có nhiều lá
Lá có phiến dai, phẳng, trải ra
Cụm hoa bông một bên, từng cặp
Làm cỏ chăn nuôi, thuốc trị đau đầu.

BXP

Sưu tập mới

Quyển trục thảo, Thuân - Thuarea involuta, Chi Thuarea,Họ Cỏ, lúa - Poaceae,18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây nhỏ mọc bò, có nhiều rễ sái vị, phân nhánh, có nhiều lá, phần hướng lên chỉ cao 2,5-10cm. Lá có phiến dai, trải ra, phẳng, xếp hai dãy, nhẵn hoặc có lông dày cả hai mặt, dài 4-6cm. Cụm hoa bông bao bởi một mo dạng bao; bông mang hoa một bên, cao 2,5cm; bông nhỏ dài 4mm, từng cặp, bông nhỏ trên đực, bông nhỏ dưới cái hay lưỡng tính. Quả thóc trong mày của trục, nom giống một quả rụng cao 7-8mm.
Nơi mọc: Loài phân bố ở Nam Trung Quốc, Nhật Bản, Đông Nam Á, châu Ðại Dương... Ở nước ta, cây mọc trên cát dọc bờ biển, khá phổ biến ở miền Trung và miền Nam.
Công dụng: Cây dùng làm cỏ chăn nuôi tốt. Ở đảo Phú quý, gần Nha Trang, cây được dùng làm thuốc trị đau đầu; người ta đem sao lên và nấu nước uống mỗi lần một chén.

buixuanphuong09
05-09-2014, 04:27 PM
Bài 408- ĐÓT
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://nutrition.dld.go.th/exhibision/native_grass/images/Thysanolaena%20latifolia.2JPG.JPG (http://nutrition.dld.go.th/exhibision/native_grass/images/Thysanolaena%20latifolia.2JPG.JPG)


http://www.plantbook.org/plantdata/zzplant_images/thysanolaena-latifolia.jpg (http://www.plantbook.org/plantdata/zzplant_images/thysanolaena-latifolia.jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Thysanolaena%20latifolia/DSC01671%20(12).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Thysanolaena%20latifolia/DSC01671%20(12).jpg)


http://www.natureloveyou.sg/Thysanolaena%20latifolia/DSC01662%20(12).jpg (http://www.natureloveyou.sg/Thysanolaena%20latifolia/DSC01662%20(12).jpg)


https://c1.staticflickr.com/3/2577/3891252177_5bce51d2c0.jpg (https://c1.staticflickr.com/3/2577/3891252177_5bce51d2c0.jpg)


http://www.fao.org/ag/agp/AGPC/doc/gallery/pictures/thysmax/thysmax4.jpg (http://www.fao.org/ag/agp/AGPC/doc/gallery/pictures/thysmax/thysmax4.jpg)


ĐÓT

Cỏ cao 3m rưỡi, giống sậy, lau
Lá cứng, hình giáo rộng, nhọn mũi
Chuỳ hoa ở ngọn, có nhánh mịn, rất nhiều
Thân lá lợp nhà, cụm hoa già làm chổi.

BXP

Sưu tập mới

Đót, Chít - Thysanolaena latifolia, ChiThysanolaena, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cỏ cao tới 3,5m hay hơn, giống sậy và lau. Thân to 5-8mm. Lá cứng, hình giáo rộng, nhọn mũi, ôm lấy thân, có mép, hơi ráp, dài 30-60cm, rộng 5-10cm. Chuỳ hoa ở ngọn, mềm, lúc đầu dựng đứng rồi mọc toả ra, dài 30-60cm, có nhánh mịn và rất nhiều. Bông nhỏ rất nhiều, hình dải thuôn, dài 1-1,5mm. Quả thóc nhỏ thuôn, gần hình cầu, nằm trong những mày nhỏ cứng.
Nơi mọc:Cây của vùng Ấn Độ, Malaixia, thường gặp trên đất khô vùng núi, trong các savan ven các rừng của nước ta từ 50m đến độ cao 2000m.
Công dụng: Thân lá dùng để lợp nhà. Cụm hoa già làm chổi. Lá dùng gói bánh chưng thay lá dong. Nước vắt chồi lá non dùng nhỏ tai trị ve chui vào tai. Ở miền Bắc nước ta, có một loài bướm (Brihaspa atrostigmella thuộc họ Lepidop tera) đẻ trứng ở ngoài thân cây và các con sâu nhộng chui vào lớn lên trong các chồi của cây Đót vào mùa đông. Người ta bắt những sâu này để bán và làm thuốc. Nhộng có màu trắng vàng dài khoảng 35mm, có thể ăn sống với một ít rượu hoặc xào với mỡ. Người ta dùng thay vị Đông trùng hạ thảo, có tính bồi dưỡng và bổ.
Ghi chú: Vị thuốc Đông trùng hạ thảo là một loài nấm có tên Cordyceps sinensis (Berk) Sace., thuộc họ Hypocreaceae. Nấm này mọc ký sinh trên sâu non của một loài sâu họ Cánh bướm. Nấm hút chất bổ từ con sâu non nằm dưới đất trong mùa đông làm sâu chết và đến mùa hè, nấm phát triển khỏi mặt đất nhưng gốc vẫn dính liền vào đầu con sâu. Vào tháng 6-7, người ta đào lấy tất cả xác sâu và nấm mang về rửa sạch phơi hơi khô, phun rượu rồi phơi khô hẳn để dùng. Như vậy, vị thuốc gồm có phần sâu non dài 2-3cm và quả thể của nấm dài 3-5cm, có khi hơn, tới 11cm, có gốc phình, đầu nhọn, có thể đặc khi còn non hoặc rỗng khi già. Đông trùng hạ thảo thường xuất hiện trong các rừng ẩm ướt của các tỉnh Tứ Xuyên, Vân Nam, Tây Khương, Tây Tạng của Trung Quốc; chưa được ghi nhận có ở nước ta. Dược điển của Trung Quốc ghi về tính vị, công năng và chủ trị của Đông trùng hạ thảo: Vị ngọt, tính bình, có tác dụng bổ phế, ích thận; chỉ huyết hoá đàm, dùng chữa hư lao sinh ho, suyễn thở, ho ra máu, liệt dương, di tinh, lưng gối đau mỏi. Liều dùng 3-9g.

buixuanphuong09
05-09-2014, 04:30 PM
Bài 409- LÚA MÌ
Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2f/Triticum_aestivum_(ripe)_3.jpg/250px-Triticum_aestivum_(ripe)_3.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/2f/Triticum_aestivum_(ripe)_3.jpg/250px-Triticum_aestivum_(ripe)_3.jpg)


http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/20/Triticum_aestivum-grajnoj.jpg/220px-Triticum_aestivum-grajnoj.jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/2/20/Triticum_aestivum-grajnoj.jpg/220px-Triticum_aestivum-grajnoj.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/11/Triticum_aestivum_(3849807244).jpg/320px-Triticum_aestivum_(3849807244).jpg (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/1/11/Triticum_aestivum_(3849807244).jpg/320px-Triticum_aestivum_(3849807244).jpg)


http://www.agroatlas.ru/content/cultural/Triticum_aestivum_winter_K/Triticum_aestivum_winter_K.jpg (http://www.agroatlas.ru/content/cultural/Triticum_aestivum_winter_K/Triticum_aestivum_winter_K.jpg)



http://database.prota.org/PROTAhtml/Photfile%20Images/Triticum-aestivum02%20Tarquin%20Wikipedia.jpg (http://database.prota.org/PROTAhtml/Photfile%20Images/Triticum-aestivum02%20Tarquin%20Wikipedia.jpg)

LÚA MÌ

Tiểu mạch em, sau ngô, lúa gạo
Làm bánh mì, bánh kẹo...ăn ngon
Vị ngọt, tính mát, mùi thơm
Vừa là lương thực, vừa làm thuốc hay.

BXP

Sưu tập lại Bài 356 STH

Lúa mì, Lúa miến - Triticum aestivum,ChiTriticum, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống hằng năm, rễ hình sợi. Thân cao 0,8-1,5m, thẳng đứng, nhẵn, mọc thành cụm thưa. Lá phẳng, hình mũi mác hay hình dải rộng, nhọn đầu, bẹ nhẵn, lưỡi bẹ ngắn, nhụt. Cụm hoa là bông dày đặc, các bông nhỏ đơn độc, xếp lợp trên cả hai mặt đối diện của cuống chung, mang 3-5 hoa (thường là 4) mà hoa ở đỉnh không sinh sản. Mày hình bầu dục rộng; mày hoa không đều nhau. Quả hình bầu dục hay thuôn có lông ở đỉnh.
Nơi mọc: Cây gây trồng ở miền núi để lấy hạt làm lương thực, làm bánh; thân lá dùng để nuôi súc vật hoặc để bện mũ, nón.
Công dụng: Vị ngọt, tính mát; có tác dụng làm mát, bổ, làm béo, tạo cảm giác ngon miệng.
Dùng chữa ỉa chảy đi tiêu lỏng; rang lên sắc uống thì giải khát khỏi phiền nhiệt. Thường dùng trong các trường hợp rối loạn chung về sức khoẻ.

buixuanphuong09
05-09-2014, 04:34 PM
Bài 410- NGÔ
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)
http://www.bbc.co.uk/gardening/plants/plant_finder/images/large_db_pics/large/zea_mays_sunrise.jpg (http://www.bbc.co.uk/gardening/plants/plant_finder/images/large_db_pics/large/zea_mays_sunrise.jpg)

http://www.deeproot.co.uk/photo/images360/z/Zea%20mays%202.jpg (http://www.deeproot.co.uk/photo/images360/z/Zea%20mays%202.jpg)


http://www.wellgrowhorti.com/Pictures/Landscape%20Plants/Shrubs/Web%20Pictures1/Z/Zea%20Mays.jpg (http://www.wellgrowhorti.com/Pictures/Landscape%20Plants/Shrubs/Web%20Pictures1/Z/Zea%20Mays.jpg)


http://www.deeproot.co.uk/photo/images360/z/Zea%20mays%201.jpg (http://www.deeproot.co.uk/photo/images360/z/Zea%20mays%201.jpg)


http://www.essence-of-mineral-makeup.com/images/Zea_Mays_edited2.jpg (http://www.essence-of-mineral-makeup.com/images/Zea_Mays_edited2.jpg)


http://www.life.illinois.edu/help/digitalflowers/picts/Poaceae/20-Zea%20mays%20ears.jpg (http://www.life.illinois.edu/help/digitalflowers/picts/Poaceae/20-Zea%20mays%20ears.jpg)


NGÔ
Ở nước ta, lương y Việt Cúc đã đúc kết tác dụng và công dụng của cây Ngô như sau:

Bắp mát, ngọt, thơm, vị khả quan,
Bổ tỳ thanh phế thận tâm can,
Nhiệt tan khát giải thông tiểu tiện,
Công dụng râu ngô khí nhẹ nhàng.

Lương y Việt Cúc

Sưu tập lại Bài 354 STH

Ngô hay Bắp -Zea mays, Chi Zea, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo lớn mọc hằng năm, có thể cao tới 2,5m. Thân cây đặc, dày. Lá to, rộng, mép có nhiều lông mi ráp. Hoa đực màu lục, tạo thành bông dài họp thành chuỳ ở ngọn. Hoa cái họp thành bông to hình trụ ở nách lá và bao bởi nhiều lá bắc dạng màng; các vòi nhuỵ dạng sợi, màu vàng, dài tới 20cm, tạo thành túm vượt quá các lá bắc; các thuỳ đầu nhuỵ mảnh màu nâu nâu. Quả hình trứng hay nhiều góc, xếp sít nhau tạo thành 8-10 dây dọc. Hạt cứng, bóng, có màu sắc thay đổi.
Nơi mọc:Gốc ở Mỹ châu nhiệt đới, được trồng ở đồng bằng và vùng núi lấy hạt làm lương thực. Thu hái râu ngô đem phơi thật khô, nhặt bỏ những sợi đen, chỉ lấy những sợi vàng nâu óng mượt.
Công dụng: Ngô có vị ngọt, tính bình. Râu Ngô làm tăng bài tiết nước tiểu, tăng sự bài tiết của mật, làm nước mật lỏng ra, tỷ trọng nước mật giảm, lượng protrombin trong máu tăng.
Thường dùng chữa: Viêm thận phù thũng. Viêm nhiễm đường tiết niệu và sỏi. Xơ gan, cổ trướng. Viêm túi mật, sỏi mật, viêm gan. Đái tháo đường, huyết áp cao.

buixuanphuong09
05-09-2014, 04:47 PM
http://www.youtube.com/watch?feature=player_detailpage&v=-VvD8QaAl7E#t=117

Phát minh độc đáo để nông dân trèo dừa dễ như... đi xe đạp


Post thử

buixuanphuong09
12-09-2014, 10:08 PM
Bài411- NIỄNG
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)


http://img.about-chinesefood.com/b0w/b0w1j0b4a8k0t2t6.jpg (http://img.about-chinesefood.com/b0w/b0w1j0b4a8k0t2t6.jpg)


http://img.about-chinesefood.com/c5i/c5i7b8k1i5f0k9y2.jpg (http://img.about-chinesefood.com/c5i/c5i7b8k1i5f0k9y2.jpg)


http://www.seerosensorten.de/typo3temp/GB/Zizania_caduciflora_7119_1dc3910fdd_petrowsky_86c0 57b1f7.jpg (http://www.seerosensorten.de/typo3temp/GB/Zizania_caduciflora_7119_1dc3910fdd_petrowsky_86c0 57b1f7.jpg)


https://www.bluetenblatt.de/sj/pics/grosse/zizania_caduciflora.jpg (https://www.bluetenblatt.de/sj/pics/grosse/zizania_caduciflora.jpg)

https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR2Zyex4A-bPvRFvnH8IyeXx8Y7B5tPR1aXkW90rxX6MExIEz28 (https://encrypted-tbn0.gstatic.com/images?q=tbn:ANd9GcR2Zyex4A-bPvRFvnH8IyeXx8Y7B5tPR1aXkW90rxX6MExIEz28)

NIỄNG

Thân phồng to, xốp, mềm - Em là Niễng
Lá phẳng, thuôn, hai mép dày hơn
Vị ngọt, béo, mùi thơm, không độc
Thức ăn ngon, thân làm chiếu,mành mành.

BXP

Sưu tập mới

Niễng, Niễng niễng, Cây lúa miêu - Zizania caduciflora, Chi Zizania, Họ Cỏ, lúa - Poaceae, 18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, mọc ngập trong nước hay chỗ nhiều bùn; thân rễ rất phát triển, thân đứng cao tới 1-2m, phần dưới gốc to xốp. Lá phẳng, thuôn hình dải, dài 30-70cm, rộng 2-3cm, cả hai mặt đều ráp, hai mép dày hơn. Bẹ lá nhẵn, khía rãnh; lưỡi bẹ hình bầu dục; ở nách các lá có những chồi, đến mùa sẽ đâm ra các lá. Cụm hoa chuỳ hẹp, dài 30-50cm, cuống chung khoẻ, phân nhánh nhiều, mang bông nhỏ đực ở trên, bông nhỏ cái ở dưới, hoa đực có 6 nhị với chỉ nhị ngắn; hoa cái có bầu với đầu nhuỵ dài.
Nơi mọc:Loài có nguồn gốc ở Đông Xibêri, được trồng ở Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản và nhiều nước Á châu. Ở nước ta, cây được trồng ở bờ ao, ven hồ, ao cạn nước còn bùn nhão hoặc ruộng nước, phổ biến ở đồng bằng Bắc Bộ như ở Hà Nội (vùng ngoại thành), Thái Bình (Vũ Thư), Nam Hà (Đồng Văn), Lâm Đồng (Đà Lạt). Trồng vào tháng 9-10 bằng phần mềm tách ở gốc ra, trồng cách nhau 50-60cm vào nơi có bùn nhão, theo hàng hoặc không. Cần chăm sóc để không cho cỏ dại phát triển và giữ đủ nước.
Củ niễng do thân phồng to, xốp, mềm, hình chuỳ dài, khi non cắt dọc hoặc ngang đều có phần mô mềm trắng, có những chỗ màu xanh lục của các sợi nấm, khi già có những vết màu đen chứa đầy bào tử của loài nấm than - Ustilago esculenta P. Henn ký sinh trên thân cây. Phần phình của thân cây Niễng thường có tên là Giao cô hay Giao bạch.
Công dụng: Vị ngọt, béo, mùi thơm, tính lạnh, không độc. Người ta thường dùng củ thái nhỏ ăn sống hoặc xào với rươi hoặc luộc ăn. Dùng củ Niễng ăn chữa được bệnh về tim và thường dùng đối với các trường hợp nóng ruột, táo bón, kiết lỵ.
Ngoài ra, cây Niễng còn có nhiều công dụng:
- Trồng để làm cạn khô vùng đất ướt hoặc giữ cho bờ ao khỏi bị sụp lở.
- Hạt Niễng (Giao bạch tử) ở Nhật Bản được dùng ăn trộn với cơm, ở Trung Quốc cũng là một loại ngũ cốc dùng để ăn khi mất mùa.
- Thân cây Niễng dùng làm mành mành hoặc chiếu.
- Lá non dùng làm thức ăn cho trâu bò; lá già dùng làm bột giấy.

buixuanphuong09
12-09-2014, 10:12 PM
Bài412- DỨA CẢNH
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

https://c2.staticflickr.com/4/3147/2960680306_ed2fdfd0f0.jpg (https://c2.staticflickr.com/4/3147/2960680306_ed2fdfd0f0.jpg)



http://1.bp.blogspot.com/_T6_1mdo7FfE/TC42W9qwZSI/AAAAAAAAFAo/09-5SffD5QM/s400/billbergia_zebrina_corneta.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_T6_1mdo7FfE/TC42W9qwZSI/AAAAAAAAFAo/09-5SffD5QM/s400/billbergia_zebrina_corneta.jpg)



http://botu07.bio.uu.nl/Tropical/showImg.php?id=10688&showImage=mid (http://botu07.bio.uu.nl/Tropical/showImg.php?id=10688&showImage=mid)


https://c2.staticflickr.com/4/3249/2959837051_3b4517c9ec.jpg (https://c2.staticflickr.com/4/3249/2959837051_3b4517c9ec.jpg)


http://bromeliads.gardenwebs.net/Billbergia.decora.jpg (http://bromeliads.gardenwebs.net/Billbergia.decora.jpg)


http://farm3.static.flickr.com/2746/4106496435_7cca6475ea.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2746/4106496435_7cca6475ea.jpg)


https://c1.staticflickr.com/9/8448/7867999296_ecc8078e08.jpg (https://c1.staticflickr.com/9/8448/7867999296_ecc8078e08.jpg)


http://caycanhhailam.com/Images/webcaycanh.com/Products/Images/lan%20nam%20d%C6%B0%C6%A1ng%204.jpeg?811 (http://caycanhhailam.com/Images/webcaycanh.com/Products/Images/lan%20nam%20d%C6%B0%C6%A1ng%204.jpeg?811)


Lan Nam dương mini

DỨA CẢNH

Con nhà Dứa, sống phụ sinh
Chùm hoa buông rủ trên cành cây cao
Tím hồng, vàng, trắng đẹp sao
Thu về khoe sắc tươi mầu nước non

BXP

Sưu tập

Dứa cảnh - Billbergia Zebrina, chi Billbergia, họ Dứa Bromeliaceae,18-bộ Poales Hòa thảo, bộ Cỏ hoặc bộ Lúa (nhánh 4)

Mô tả: Thân thảo, sống phụ sinh trên các cành cao, lá thuôn dài hình lòng máng màu xanh đậm, xếp toả tròn theo thân cây. Hoa trên cuống chung mập, có nhiều lá bắc màu hồng, buông rủ xuống. Ra hoa vào mùa Thu.
Nơi mọc: Cây có nguồn gốc từ miền nam và miền đông nam Brazil, Bắc Argentina và Paraguay.
Công dụng: Cây được trồng làm cảnh.
Ghi chú:Tôi sưu tầm cây lạ gặp một loài hoa đẹp có tênLan Nam dương mini,tên khoa học Billbergia Zebrina. Khi tôi post Billbergia Zebrina nên google hình ảnh thi ra một loạt ảnh như trên, không giống hình trong bài viết về cây Lan Nam dương mini.Truy tìm địa chỉ gốc, rút ra được một số bài viết bằng tiếng Bồ Đào Nha, đưa vào google dịch, cố tóm lại được mấy dòng như trên. Bạn đọc thông cảm, nhìn ảnh hoa mà suy ra vậy.

Hết Bộ Hòa Thảo

buixuanphuong09
14-09-2014, 08:54 PM
Bài413- BẠCH ĐẬU KHẤU
(Sưu tập bổ xung Bộ Gừng)


http://rspg.svc.ac.th/Wiki/images/f/ff/Amomum_krervanh_Pierre_01.jpg (http://rspg.svc.ac.th/Wiki/images/f/ff/Amomum_krervanh_Pierre_01.jpg)


http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/elet_04.jpg (http://gernot-katzers-spice-pages.com/pictures/elet_04.jpg)

http://slc.ipst.ac.th/files/2010/05/kawan1.jpg (http://slc.ipst.ac.th/files/2010/05/kawan1.jpg)

http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/643621/643621,1326385179,1/stock-photo-spice-black-pepper-and-camphor-seeds-92576752.jpg (http://image.shutterstock.com/display_pic_with_logo/643621/643621,1326385179,1/stock-photo-spice-black-pepper-and-camphor-seeds-92576752.jpg)


http://yduoconline.com/uploads/files/B%E1%BA%A1ch%20%C4%91%E1%BA%ADu%20kh%E1%BA%A5u%20t r%E1%BB%8B%20b%E1%BB%87nh%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dn g%20ti%C3%AAu%20h%C3%B3a.jpg (http://yduoconline.com/uploads/files/B%E1%BA%A1ch%20%C4%91%E1%BA%ADu%20kh%E1%BA%A5u%20t r%E1%BB%8B%20b%E1%BB%87nh%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dn g%20ti%C3%AAu%20h%C3%B3a.jpg)


http://www.raovat123.com/app/raovat123/uploads/7/239072/9f6a37cad2185b053de1d227bba9eea5.jpg (http://www.raovat123.com/app/raovat123/uploads/7/239072/9f6a37cad2185b053de1d227bba9eea5.jpg)


BẠCH ĐẬU KHẤU

Lá ngọn giáo hay hình trái xoan
Cụm hoa hình trụ, màu vàng vàng
Giữa Hè hoa nở, Thu vào quả
Thuốc trị đường tiêu, cũng chống nôn.

BXP

Sưu tập mới

Bạch đậu khấu - Amomum krervanh, chi Amomum, họ Gừng - Zingiberaceae, 19-bộ Zingiberales Bộ Gừng (nhánh 4)

Mô tả: : Cây thảo cao 2-3m. Lá xếp 2 dẫy, hình trái xoan hay dài tới 60cm, rộng tới 12cm, nhưng thường chỉ dài 35cm, rộng 7-8 cm, lá có rạch, có điểm tuyến, hơi có mạng; cuống lá rất ngắn, có cánh rộng. Cán hoa 1-2 cái, ở gốc thân, có vẩy lợp, hình tam giác, có lông vàng kim ở ngoài. Cụm hoa hình trụ, hơi hình nón, dài 8-11cm, rộng 4-5cm, lá bắc vàng rơm, lợp khít nhau, có lông ở mặt ngoài, dài 4cm, rộng 15-17mm. Hoa nhỏ, màu vàng vàng, chỉ để lộ cánh môi ra ngoài các lá bắc; ống tràng dài bằng đài có các thuỳ màu trăng trắng chỉ dài bằng nửa cánh môi; cánh môi hình bầu dục, nguyên, vàng ở giữa, hơi vàng ở mép. Quả có lông vàng kim, rồi hoá nhẵn, hình cầu, đường kính 16mm, có 5-6 cạnh hơi rô với 9 rạch. Hạt 5-9, hình cầu, hơi dẹp, đáy lõm.
Hoa tháng 5; quả tháng 8.
Nơi mọc:Loài đặc hữu của Campuchia, Thái Lan; cũng gặp ở vùng núi Thất Sơn của An Giang. Thu hái quả ở những cây già (3 năm), khi quả từ màu xanh chuyển sang màu vàng xanh thì hái, đem về phơi hay sấy khô, loại bỏ cuống rồi xông diêm sinh (lưu huỳnh) cho vỏ trắng ra là được. Khi dùng bóc vỏ lấy hạt.
Công dụng: Vị cay, mùi thơm, tính ấm. Thường dùng trị bị nhiễm lạnh đau bụng, khí trệ, bụng đầy trướng, nôn oẹ, hoặc sáng ăn tối nôn, ăn không tiêu, đau bụng ỉa chảy, hay ợ hơi, trúng độc rượu.

buixuanphuong09
14-09-2014, 08:56 PM
Bài414- SA NHÂN
(Sưu tập bổ xung Bộ Gừng)


http://hxcoexp.com/public/userupload/images/Amomum_villosum.jpg (http://hxcoexp.com/public/userupload/images/Amomum_villosum.jpg)

http://img02.taobaocdn.com/bao/uploaded/i2/T1_iJwFsVXXXXXXXXX_!!0-item_pic.jpg_210x210.jpg (http://img02.taobaocdn.com/bao/uploaded/i2/T1_iJwFsVXXXXXXXXX_!!0-item_pic.jpg_210x210.jpg)

http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/df/Amomum_villosum_-_Hong_Kong_Botanical_Garden_-_IMG_9580.JPG/272px-Amomum_villosum_-_Hong_Kong_Botanical_Garden_-_IMG_9580.JPG (http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/df/Amomum_villosum_-_Hong_Kong_Botanical_Garden_-_IMG_9580.JPG/272px-Amomum_villosum_-_Hong_Kong_Botanical_Garden_-_IMG_9580.JPG)


http://www.med126.com/photos/UploadFiles_4912/200904/2009042813422664.jpg (http://www.med126.com/photos/UploadFiles_4912/200904/2009042813422664.jpg)


http://www.epilepsynaturapedia.com/images/b/b0/P320_3.jpg (http://www.epilepsynaturapedia.com/images/b/b0/P320_3.jpg)


http://www.med126.com/photos/UploadFiles_4912/200904/2009042813421797.jpg (http://www.med126.com/photos/UploadFiles_4912/200904/2009042813421797.jpg)


http://www.nutra-max.com/Upload/20130730153431/res/%E7%A0%82%E4%BB%81%E6%8F%90%E5%8F%96%E7%89%A9.jpg (http://www.nutra-max.com/Upload/20130730153431/res/%E7%A0%82%E4%BB%81%E6%8F%90%E5%8F%96%E7%89%A9.jpg)


SA NHÂN

Cây thảo, bò ngang, nhiều rễ phụ
Lá so le, phiến trải, hình xoan
Mọc hoang khắp Bắc-Trung-Nam
Là vị thuốc quý, cay thơm, ưa dùng.

BXP

Sưu tập

Sa nhân, Mè trê bà, Dương xuân sa - Amomum villosum, chi Amomum, họ Gừng - Zingiberaceae, 19-bộ Zingiberales Bộ Gừng (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo cao 2-2,5m, có thân rễ bò ngang mang vẩy và rễ phụ, tạo ra những thân khí sinh, loại mang lá, loại mang hoa. Lá mọc so le, xếp 2 dãy; có bẹ dài, phiến trải ra, hình xoan thon, dài đến 40cm, rộng 8cm, hai mặt không lông; cuống ngắn. Cụm hoa cao 6-8cm, trải ra trên mặt đất, ở gốc có vẩy và có những lá bắc mọc so le; hoa thưa; 5-10, màu vàng vàng; đài 17mm, có 3 răng; tràng hoa hình ống, có phiến chia 3 thuỳ thuôn và dài 13mm; nhị có chỉ nhị dài bằng bao phấn; cánh môi dạng mo, đầu lõm, có 2 nhị lép ở gốc. Quả hình trái xoan dài 1,5-cm, rộng 1,2-1,5cm phủ gai nhỏ cong queo.
Hoa tháng 5-6, quả tháng 7-8.
Nơi mọc: Loài của Trung Quốc, Việt Nam. Cây mọc hoang ở rừng núi Hà Tây, Hải Hưng qua Thanh Hoá, Phú Yên đến Đồng Nai. Thu hái quả lúc gần chín (mùa hè - thu), bóc vỏ lấy khối hạt màu trắng đem phơi khô.
Công dụng: Vị cay, mùi thơm, tính ấm. Sa nhân được dùng làm thuốc chữa bụng và dạ dày trướng đau, ăn uống không tiêu, nôn mửa, viêm ruột ỉa chảy, lỵ, động thai. Liều dùng 3-6g, dạng thuốc sắc hoặc hoàn tán. Thường phối hợp với các vị thuốc khác.
Ghi chú:Người âm hư nội nhiệt không nên dùng.

buixuanphuong09
14-09-2014, 08:59 PM
Bài415- SA NHÂN GAI
(Sưu tập bổ xung Bộ Gừng)

http://fzrm.com/plantextracts/plantextractsimages/Sharen_extract.jpg (http://fzrm.com/plantextracts/plantextractsimages/Sharen_extract.jpg)


http://www.bkherb.com/up_files/VillousAmomumFruit.jpg (http://www.bkherb.com/up_files/VillousAmomumFruit.jpg)



http://www.zsszyy.com/upload/image/bd315c6034a85edf5c8c0ca3495.jpg (http://www.zsszyy.com/upload/image/bd315c6034a85edf5c8c0ca3495.jpg)


http://www.zsszyy.com/upload/image/d0c8a786c9177f3e324cab8a70c.jpg (http://www.zsszyy.com/upload/image/d0c8a786c9177f3e324cab8a70c.jpg)


SA NHÂN GAI

Cây lưu niên, thân thảo
Lá có phiến không lông
Cụm hoa sát mặt đất
Đường ruột rất ưa dùng.

BXP

Sưu tập mới

Sa nhân gai, Sa nhân vỏ xanh - Amomum villosum Lour. var. xanthioides, chi Amomum, họ Gừng - Zingiberaceae, 19-bộ Zingiberales Bộ Gừng (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm cao 1-3m, không có thân rễ to. Lá có phiến không lông, dài 15-35cm, rộng 3-7cm, lá kèm 0,3-0,5cm. Cụm hoa ở sát mặt đất, hoa màu trắng có đốm tía. Quả nang có 3 rãnh, to 1-1,5cm, có gai nhỏ, đều. Hạt to cỡ 3mm.
Hoa tháng 3-4, quả tháng 7-8.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Ấn Độ, Trung Quốc và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ở rừng miền Bắc và miền Trung.
Công dụng: Vị cay, tính ấm. Thường được dùng trị đầy bụng, bụng quặn đau, ăn uống không tiêu, thức ăn tích tụ gây ỉa chảy và động thai.
Ở Ấn Độ, người ta dùng Sa nhân gai làm thuộc kích thích, giúp tiêu hoá và trị những cơn đau bụng dữ dội và trị lỵ.

buixuanphuong09
14-09-2014, 09:03 PM
Bài416- SA NHÂN TÍM
(Sưu tập bổ xung Bộ Gừng)


http://www.khoahoc.com.vn/photos/image/082011/22/AmomumLongiligulare.jpg (http://www.khoahoc.com.vn/photos/image/082011/22/AmomumLongiligulare.jpg)



http://link.springer.com/static-content/images/213/chp%253A10.1007%252F978-94-007-5653-3_47/MediaObjects/308502_1_En_47_Figb_HTML.jpg




http://khcnbacninh.gov.vn/UserFiles/downloads/page162/Untitled-1.jpg (http://khcnbacninh.gov.vn/UserFiles/downloads/page162/Untitled-1.jpg)



http://nonghoc.com/nonghoc/UploadsAuto/01122008133842.jpg (http://nonghoc.com/nonghoc/UploadsAuto/01122008133842.jpg)


http://sonongnghiephatinh.gov.vn/fckeditor/editor/filemanager/connectors/aspx/images/image/Nam%202012/Thang%206/hoa%20qua%20sa%20nhan.jpg (http://sonongnghiephatinh.gov.vn/fckeditor/editor/filemanager/connectors/aspx/images/image/Nam%202012/Thang%206/hoa%20qua%20sa%20nhan.jpg)


SA NHÂN TÍM

Cây lưu niên, thân thảo
Phiến lá thon, không lông
Quả nang xoan, màu tím
Công dụng như Sa nhân.

BXP

Sưu tập mới

Sa nhân lưỡi dài, Sa nhân tím, Mè tré bà, Hải nam sa nhân - Amomum longiligulare, chi Amomum, họ Gừng - Zingiberaceae,19-bộ Zingiberales Bộ Gừng (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống lâu năm, cao 1-2m; thân rễ mảnh. Lá có phiến thon, dài 20-30cm, rộng 2,5cm, không lông; lá kèm (mép) cao 2-4,5cm. Cụm hoa đồ thân rễ, thấp ở đốt; hoa ít, vàng nâu nâu. Quả nang xoan, tím, có gai nhỏ, cong cong, hột tròn hay xoan, hơi dẹp 1,5-2,2cm x 0,8-1,2cm, màu tía tía.
Hoa tháng 4-6, quả tháng 6-9.
Nơi mọc:Loài của Trung Quốc và Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc ở nơi ẩm trong rừng nhiều nơi.
Công dụng: Vị cay, tính ấm; có tác dụng tán thấp khai vị, tiêu thực.
Được dùng trị bụng trướng đau, ăn uống không tiêu, nôn mửa... cũng như Sa nhân.

buixuanphuong09
14-09-2014, 09:05 PM
Bài417- THẢO QUẢ
(Sưu tập bổ xung Bộ Gừng)


http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3436.JPG (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3436.JPG)


http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3436_1s.jpg (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3436_1s.jpg)


http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3436_2s.jpg (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3436_2s.jpg)


http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3436_3s.jpg (http://www.vncreatures.net/pictures/plant/3436_3s.jpg)


http://i00.i.aliimg.com/photo/v1/132958924/BULK_BLACK_CARDAMOM_AMOMUM_AROMATICUM_.jpg (http://i00.i.aliimg.com/photo/v1/132958924/BULK_BLACK_CARDAMOM_AMOMUM_AROMATICUM_.jpg)


THẢO QUẢ

Thân rễ mọc ngang, có nhiều đốt
Lá mọc so le, phiến lá dài
Cụm hoa dạng bông, màu đỏ nhạt
Chữa đau bụng, sốt rét, đau răng...

BXP

Sưu tập mới

Thảo quả, Ðò ho - Amomum aromaticum, chi Amomum, họ Gừng - Zingiberaceae, 19-bộ Zingiberales Bộ Gừng (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống lâu năm, cao 2-3m. Thân rễ mọc ngang, có nhiều đốt, đường kính to tới 2,5-4cm. Lá mọc so le, có cuống hay không; bẹ lá có khía dọc; phiến lá dài tới 70cm, rộng 20cm, nhẵn, mặt trên màu lục sẫm, mặt dưới màu nhạt hơn. Cụm hoa dạng bông mọc từ gốc, dài 13-20cm; hoa màu đỏ nhạt. Quả hình trứng, màu đỏ sẫm, đường kính 2-3cm, chia 3 ô, mỗi ô có khoảng 7 hạt có áo hạt, thơm.
Ra hoa tháng 5-7, có quả tháng 8-12.
Nơi mọc:: Loài phân bố ở Ấn Độ, Nêpan, Nam Trung Quốc, Campuchia, Việt Nam. Ở nước ta, cây mọc hoang và được trồng ở vùng núi cao lạnh, dưới tán rừng cây to, đất ẩm nhiều mùn thuộc các tỉnh Hà Giang, Lào Cai, Lai Châu, ...Thu hái quả vào mùa đông phơi hay sấy khô. Khi dùng đập bỏ vỏ ngoài, lấy hạt
Công dụng: Vị cay, tính ấm. Thảo quả được dùng làm gia vị ăn liền với thịt, cá (khi nấu để cả quả, nhưng sau đó lấy ra vì nồng). Cũng thường được dùng để thêm vào một số bánh kẹo. Thường dùng làm thuốc chữa đau bụng đầy trướng, ngực đau, nôn oẹ, ỉa chảy, trị sốt rét, lách to; còn dùng ngâm nuốt nước, chữa hôi mồm, ho, chữa đau răng, viêm lợi. Liều dùng 3-6 g dạng thuốc bột, thuốc sắc hoặc thuốc viên.

buixuanphuong09
17-09-2014, 09:37 PM
Bài418- MÈ CHÉ
(Sưu tập bổ xung Bộ Gừng)



http://imagesonline.bl.uk/thumbs/34272/new/Green_leaves_of_round_China_cardamom_Amomum_globos um_Lour_Sauzuku.jpg (http://imagesonline.bl.uk/thumbs/34272/new/Green_leaves_of_round_China_cardamom_Amomum_globos um_Lour_Sauzuku.jpg)

http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/MeTre.gif (http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/MeTre.gif)

http://imgp0.en.makepolo.net/m/541/244/f4681fb776793faa4fabc4320c8d1582.jpg (http://imgp0.en.makepolo.net/m/541/244/f4681fb776793faa4fabc4320c8d1582.jpg)



http://i00.i.aliimg.com/photo/v0/330726050/amomum_globosum_loureiro.jpg (http://i00.i.aliimg.com/photo/v0/330726050/amomum_globosum_loureiro.jpg)

MÈ CHÉ

Cây thảo, lá xoan thuôn, đầu nhọn
Cụm hoa ở ngọn, có mo dài
Quả mọng tròn, khi khô màu trắng
Trị đường tiết niệu và dạ dày.

BXP

Sưu tập mới

Mè tré, Sẹ - Alpinia globosa (đồng danh Amomum globosum), Chi Alpinia, họ Gừng - Zingiberaceae, 19-bộ Zingiberales Bộ Gừng (nhánh 4)
Mô tả: Cây thảo, cao khoảng 1m. Lá xoan hay thuôn, thon hẹp ở gốc đầu nhọn, nhẵn cả hai mặt, mép có răng, dài tới 60cm, rộng tới 12cm, bẹ có khía, nhẵn, cuống dài 8cm. Cụm hoa ở ngọn, chắc, lúc đầu bao bởi những lá bắc dưới thành mo dài 30-35cm, tràng có thùy thuôn lõm, dài 8-9mm, cánh môi bầu dục, thót ở gốc, lõm ở chóp, trắng, khía tía, dài 12mm, rộng 10mm. Quả mọng tròn, đường kính 7-10mm, khi khô màu trăng trắng. Hạt 5-7 hình ba cạnh dẹp dẹp, màu xám.
Ra hoa mùa hạ (tháng 6) quả vào mùa thu đông.

Nơi mọc:Loài của Trung Quốc và Việt Nam, mọc hoang ở chỗ râm mát trong rừng ở Lai Châu, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Vĩnh Phú, Hà Tây. Thu hái quả vào mùa thu đông, phơi khô dùng làm thuốc.
Công dụng: Vị cay, tính ấm; có tác dụng ôn bổ tỳ thận, làm dễ tiêu, chống nôn, giải độc.
Quả thường được dùng như quả cây Ích trí - Alpinia oxyphylla Miq. để chữa đau dạ dày, kém tiêu, đau bụng, ỉa chảy, kiết lỵ, di tinh, đái nhiều về đêm. Rễ và hạt cũng dùng chống nôn.

buixuanphuong09
17-09-2014, 09:41 PM
Bài419- RIỀNG
(Sưu tập bổ xung Bộ Gừng)



http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/Rieng.gif (http://www.lrc-hueuni.edu.vn/dongy/thuocdongy/anh/Rieng.gif)


http://www.exot-nutz-zier.de/images/prod_images/Alpinia_officinarum.jpg (http://www.exot-nutz-zier.de/images/prod_images/Alpinia_officinarum.jpg)


http://www.panaceahealthonline.com/media/catalog/product/cache/1/image/500x500/9df78eab33525d08d6e5fb8d27136e95/f/f/ff_2.jpg (http://www.panaceahealthonline.com/media/catalog/product/cache/1/image/500x500/9df78eab33525d08d6e5fb8d27136e95/f/f/ff_2.jpg)


http://img.21food.com/20110609/product/1307154343864.jpg (http://img.21food.com/20110609/product/1307154343864.jpg)


http://www.izekesivek.hu/admin/galeria/nagykepek/kinai%20galanga_2.jpg (http://www.izekesivek.hu/admin/galeria/nagykepek/kinai%20galanga_2.jpg)


http://1.bp.blogspot.com/-8r1kdiFP8yQ/T0rIMPJAcWI/AAAAAAAABzs/Tf0YeLKDYIA/s1600/Alpinia+officinarum+12345.JPG (http://1.bp.blogspot.com/-8r1kdiFP8yQ/T0rIMPJAcWI/AAAAAAAABzs/Tf0YeLKDYIA/s1600/Alpinia+officinarum+12345.JPG)


RIỀNG

Hoa trắng đơn sơ, đỏ nụ môi
Tên em : Riềng thuốc - Hiến dâng đời
Vừa làm gia vị, vừa làm thuốc
Từ biệt lang thang ở với người.

BXP

Sưu tập mới

Riềng, Riềng thuốc - Alpinia officinarum, Chi Riềng Alpinia, họ Gừng - Zingiberaceae, 19-bộ Zingiberales Bộ Gừng (nhánh 4)

Mô tả: Cây thảo sống lâu, mọc thẳng cao 1-1,5m, thân rễ mọc bò ngang, chia thành nhiều đốt không đều nhau, màu đỏ nâu, phủ nhiều vẩy. Lá không cuống, có bẹ hình mác, mọc thành 2 dãy. Hoa màu trắng, tập hợp thành chùm thưa ở ngọn. Cánh môi to, có vân đỏ. Quả hình cầu, có lông, hạt có áo hạt.
Mùa hoa quả tháng 5-9 và kéo dài đến hết năm.
Nơi mọc:Loài phân bố ở Việt Nam, thường gặp ở Trung Quốc. Ở nước ta, cây mọc hoang và được trồng lấy thân rễ làm gia vị và làm thuốc. Trồng bằng đoạn thân rễ vào mùa xuân, được 1 năm, có thể thu hoạch. Thu hái thân rễ cuối mùa hè, chỉ chọn củ già, cắt bỏ rễ con, rửa sạch, cắt thành từng đoạn 4-6cm, phơi khô hoặc đồ qua rồi mới phơi.
Công dụng: Vị cay thơm, tính ấm; có tác dụng lợi tiêu hóa, giảm đau, chống lạnh.
Thường được dùng trị: Ðau thượng vị, nôn mửa, tiêu hóa kém. Loét dạ dày và tá tràng, đau dạ dày mạn tính. Viêm dạ dày - ruột cấp. Sốt rét, có báng. Dùng ngoài trị lang ben. Liều dùng 3-10g, dạng thuốc sắc. Dùng ngoài giã cây tươi đắp.

HR PT
23-01-2017, 10:18 AM
Bài412- DỨA CẢNH
(Sưu tập lại Bộ Hòa thảo)

https://c2.staticflickr.com/4/3147/2960680306_ed2fdfd0f0.jpg (https://c2.staticflickr.com/4/3147/2960680306_ed2fdfd0f0.jpg)



http://1.bp.blogspot.com/_T6_1mdo7FfE/TC42W9qwZSI/AAAAAAAAFAo/09-5SffD5QM/s400/billbergia_zebrina_corneta.jpg (http://1.bp.blogspot.com/_T6_1mdo7FfE/TC42W9qwZSI/AAAAAAAAFAo/09-5SffD5QM/s400/billbergia_zebrina_corneta.jpg)



http://botu07.bio.uu.nl/Tropical/showImg.php?id=10688&showImage=mid (http://botu07.bio.uu.nl/Tropical/showImg.php?id=10688&showImage=mid)


https://c2.staticflickr.com/4/3249/2959837051_3b4517c9ec.jpg (https://c2.staticflickr.com/4/3249/2959837051_3b4517c9ec.jpg)


http://bromeliads.gardenwebs.net/Billbergia.decora.jpg (http://bromeliads.gardenwebs.net/Billbergia.decora.jpg)


http://farm3.static.flickr.com/2746/4106496435_7cca6475ea.jpg (http://farm3.static.flickr.com/2746/4106496435_7cca6475ea.jpg)



OH ! Đẹp quá bác BXP ơi ! Bác Sưu tầm thật nhiều cho con xem với! Học mệt và làm việc nhiều mệt, chạy te vào chốc lát xem sẽ hết mệt ngay !

@ Con kính chúc bác BXP năm mới thêm nhiều sức khoẻ và vui vẻ, hạnh phúc bên gia đình, hưởng mùa xuân như ý ạ ! Con lại phải chạy đi gấp nữa rồi !